Gói thầu: Gói thầu số 09 Thi công xây dựng công trình Nâng cấp và hoàn thiện đường nhựa phục vụ sản xuất ấp Hòa Hưng, xã Mỹ Hòa (Từ Hương Lộ 19 – Cống Long Hòa), huyện Cầu Ngang
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200819120-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/08/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần Kiểm định Xây dựng Miền Tây VN CN Trà Vinh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 09 Thi công xây dựng công trình Nâng cấp và hoàn thiện đường nhựa phục vụ sản xuất ấp Hòa Hưng, xã Mỹ Hòa (Từ Hương Lộ 19 – Cống Long Hòa), huyện Cầu Ngang |
| Số hiệu KHLCNT | 20200815465 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Từ nguồn chi hỗ trợ đất trồng lúa theo Nghị định số 35/2015/NĐ-CP ngày 13/04/2015 của Chính phủ, được giao dự toán đầu năm 2020, theo Quyết định sô 3825/QĐ-UBND ngày 19/12/2019 của Ủy ban nhân dân huy |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-10 07:57:00 đến ngày 2020-08-17 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,441,714,652 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 21,000,000 VNĐ ((Hai mươi mốt triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NÂNG CẤP VÀ HOÀN THIỆN ĐƯỜNG NHỰA PHỤC VỤ SẢN XUẤT ẤP HÒA HƯNG, XÃ MỸ HÒA (TỪ HƯƠNG LỘ 19-CỐNG LONG HÒA), HUYỆN CẦU NGANG | |||
| 1 | Phá rừng tạo mặt bằng cơ giới, mật độ cây TC/100m20: 0 cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,6 | 100m2 |
| 2 | Đào nền đường làm mới bằng mái đào <=0,8m3, máy ủi <=110 CV, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,125 | 100m3 |
| 3 | Đắp lề đường mái đầm 9 tấn, máy ủi <=110 CV, độ chặt yêu cầu K=0,90 (tận dụng KL đào) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,381 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy đầm 9 tấn, độ chặt K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,001 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng máy đầm 9 tấn, độ chặt K=0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,303 | 100m3 |
| 6 | Làm móng cấp phối đá 0-4, loại 1, Dmax-37,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,651 | 100m3 |
| 7 | Làm mặt đường đá 4x6 chèn đá dăm, chiều dày mặt đường đá lèn ép 12cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,671 | 100m2 |
| 8 | Láng nhựa mặt đường 2 lớp bằng nhựa đặc dày 2,5cm, tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,671 | 100m2 |
| 9 | Cung cấp lắp đặt biển báo tam giác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | biển |
| 10 | Cung cấp lắp đặt biển báo tròn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | biển |
| 11 | Sản xuất, lắp đặt đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông, loại trụ đỡ sắt ống phi 80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 12 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn-đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250cm, mác 150(đs 2-4) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,68 | m3 |
| 13 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc cừ, xà dầm, giằng, đường kính <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,039 | tấn |
| 14 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột đá 1x2, mác 200 (đs 6-8) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,378 | m3 |
| 15 | Trải tấm nilon | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,025 | 100m2 |
| 16 | Sản xuất lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn lim loại, ván khuôn cọc cột, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,057 | 100m2 |
| 17 | Sơn gốc dầu trắng - đỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,202 | m2 |
| 18 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1m, sâu <=1m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,344 | m3 |
| 19 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn-đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250cm, mác 150(đs 2-4) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,19 | m3 |
| 20 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <=100kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi