Gói thầu: Thi công xây lắp công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200823623-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/08/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đà Bắc |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200822181 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn dự phòng ngân sách tỉnh năm 2019: 1.000 triệu đồng; các nguồn vốn hợp pháp khác từ năm 2021, trong đó: Năm 2021: 2.000 triệu đồng; năm 2022: 3.000 triệu đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-10 15:20:00 đến ngày 2020-08-20 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,047,260,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | ĐƯỜNG DẪN ĐẦU CẦU | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào, máy ủi, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0691 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào, máy ủi, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3422 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường bằng máy đào, máy ủi,đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2074 | 100m3 |
| 4 | Phá đá nền đường, đá cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0691 | 100m3 |
| 5 | Đào rãnh bằng máy đào, máy ủi, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,368 | 100m3 |
| 6 | Vét hữu cơ bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0594 | 100m3 |
| 7 | Đào cấp trước khi đắp bằng máy đào, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1031 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất thải đổ đi bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0622 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất thải đổ đi bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0622 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất đào tận dụng để đắp bằng ôtô tự đổ, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6423 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất thải đổ đi bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1867 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất thải đổ đi bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1867 | 100m3 |
| 13 | Đào xúc đất ở mỏ để đắp lên phương tiện vận chuyển, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,1794 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,1794 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,1794 | 100m3 |
| 16 | Đắp đất nền đường bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1046 | 100m3 |
| 17 | Đắp đất nền đường bằng máy lu, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,3571 | 100m3 |
| 18 | Đào khuôn đường bằng máy đào, máy ủi <=110 CV, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7876 | 100m3 |
| 19 | Làm lớp móng cấp phối đá dăm loại 2, chiều dày 18cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2946 | 100m3 |
| 20 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,1924 | 100m2 |
| 21 | Lắp dựng ván khuôn mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5106 | 100m2 |
| 22 | Lớp mặt đường bê tông xi măng mác 300 đá 2x4, chiều dày 20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 174,78 | m3 |
| 23 | Làm khe co mặt đường bê tông không có thanh truyền lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85,89 | m |
| 24 | Làm khe co mặt đường bê tông có thanh truyền lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,97 | m |
| 25 | Làm khe giãn mặt đường bê tông có thanh truyền lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | m |
| 26 | Làm khe dọc mặt đường bê tông có thanh liên kết | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 125,45 | m |
| 27 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9472 | 100m3 |
| 28 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 2km tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9472 | 100m3 |
| 29 | Xây rãnh đá hộc VXM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80,15 | m3 |
| 30 | Trát lòng rãnh dày 2,0 cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 285,16 | m2 |
| 31 | Đào móng kè bằng thủ công, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9915 | m3 |
| 32 | Đào móng kè bằng máy đào, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9816 | 100m3 |
| 33 | Đắp đất trả móng kè bằng đầm cóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3983 | 100m3 |
| 34 | Đệm đá dăm móng kè | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,44 | m3 |
| 35 | Bê tông móng tường kè đá 2x4 mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,02 | m3 |
| 36 | Bê tông thân tường kè đá 2x4 mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,33 | m3 |
| 37 | Làm tầng lọc, loại đá có đường kính Dmax<= 6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,55 | m3 |
| 38 | Bọc vải địa kỹ thuật tầng lọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4507 | 100m2 |
| 39 | Đắp đất sét tầng lọc bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0191 | 100m3 |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước thân kè, đường kính ống d=60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6768 | 100m |
| 41 | Biển tải trọng, loại biển tròn đường kính 70 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 42 | Biển tên công trình, chữ nhật KT 1x0,8m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 43 | Cột đỡ biển báo tròn bằng sắt ống D80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| B | CẦU BẢN 3LO540 | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,633 | m3 |
| 2 | Đào móng bằng thủ công, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6536 | m3 |
| 3 | Đào móng cầu bằng máy đào, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6171 | 100m3 |
| 4 | Đào móng bằng thủ công, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8715 | m3 |
| 5 | Đào móng cầu bằng máy đào, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8227 | 100m3 |
| 6 | Đào móng cống bằng thủ công, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,0893 | m3 |
| 7 | Đào móng cầu bằng máy đào, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,0284 | 100m3 |
| 8 | Phá đá móng cầu, đá cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,3843 | 100m3 |
| 9 | Phá đá móng cầu, đá cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,3586 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất thải đổ đi bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9287 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất thải đổ đi bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9287 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất đào tận dụng để đắp bằng ôtô tự đổ, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8715 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất thải đổ đi bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8812 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất thải đổ đi bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8812 | 100m3 |
| 15 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,6144 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đá sau đào phá bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,6144 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đá sau đào phá bằng ôtô tự đổ 1km tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,6144 | 100m3 |
| 18 | Đào xúc đất ở mỏ để đắp lên phương tiện vận chuyển, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5388 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô , đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5388 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 3km tiếp theo, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5388 | 100m3 |
| 21 | Đắp đất hố móng bằng đầm cóc, K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8304 | 100m3 |
| 22 | Đệm đá dăm lòng cầu, sân tràn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,1762 | m3 |
| 23 | Bê tông lót móng mố, trụ cầu, đá 0,5x1, mác 100 dày 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,3033 | m3 |
| 24 | Bê tông móng mố cầu, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,82 | m3 |
| 25 | Bê tông móng trụ cầu, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,12 | m3 |
| 26 | Bê tông mố cầu, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90,8336 | m3 |
| 27 | Bê tông trụ cầu, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 109,7699 | m3 |
| 28 | Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu, gối đỡ bản quá độ, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,5329 | m3 |
| 29 | Bê tông móng tường cánh, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 131,1498 | m3 |
| 30 | Bê tông thân tường cánh, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 344,7547 | m3 |
| 31 | Bê tông giằng chống, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,916 | m3 |
| 32 | Bê tông chân khay thượng, hạ lưu, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,64 | m3 |
| 33 | Bê tông gia cố lòng cầu, sân tràn thượng, hạ lưu, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 213,5287 | m3 |
| 34 | Bê tông mặt cầu, phủ bản, đá 1x2, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,572 | m3 |
| 35 | Bê tông lan can, gờ chắn, đá 1x2, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | m3 |
| 36 | Bê tông bản vượt, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | m3 |
| 37 | Cốt thép mũ mố, mũ trụ cầu F≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5131 | tấn |
| 38 | Cốt thép mũ mố, mũ trụ, neo F>10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0465 | tấn |
| 39 | Cốt thép dầm bản cầu F <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3278 | tấn |
| 40 | Cốt thép dầm bản F >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,5741 | tấn |
| 41 | Cốt thép bản vượt, F <=10 mm + cốt thép móng trụ, thân trụ + côt thép gia cố sân tràn lòng cầu + cốt thép phủ bản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,691 | tấn |
| 42 | Cốt thép bản vượt, F <=18 mm + cốt thép móng trụ, thân trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,9707 | tấn |
| 43 | Gia công kết cấu lan can cầu bằng thép tráng kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0201 | tấn |
| 44 | Lắp dựng lan can cầu bằng thép tráng kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0201 | tấn |
| 45 | Bu lông U22x650 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | Bộ |
| 46 | Lắp đặt lan can ống thép tráng kẽm bằng phương pháp hàn đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,036 | 100m |
| 47 | Sơn đà chắn đỏ trắng, 1 nước lót, 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,116 | m2 |
| 48 | Ván khuôn mố trụ cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4839 | 100m2 |
| 49 | Ván khuôn mũ mố, mũ trụ cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6941 | 100m2 |
| 50 | Ván khuôn móng tường cánh + Giằng chống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0726 | 100m2 |
| 51 | Ván khuôn tường cánh Thượng, hạ lưu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,9865 | 100m2 |
| 52 | Ván khuôn bản vượt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,216 | 100m2 |
| 53 | Ván khuôn dầm bản + gờ chắn bánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6778 | 100m2 |
| 54 | Ván khuôn ống cống bằng thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,12 | 100m2 |
| 55 | Đệm đá dăm móng cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,3 | m3 |
| 56 | Bê tông ống cống đá 1x2 mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,4 | m3 |
| 57 | Cốt thép ống cống D <=10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,342 | tấn |
| 58 | Lắp đặt ống cống tạm thi công D150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cấu kiện |
| 59 | Đào nền đường tránh bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9668 | 100m3 |
| 60 | Đắp đất đường tránh, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0173 | 100m3 |
| 61 | Đắp nền đường đường tránh, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7102 | 100m3 |
| 62 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới đường tránh dày 12cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2224 | 100m3 |
| 63 | Phá dỡ đường tránh, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7274 | 100m3 |
| 64 | Đào xúc sỏi suối để đắp đê quây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 239,9312 | m3 |
| 65 | Đắp đê quây sỏi suối tận dụng bằng đầm đất cầm tay 70kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2075 | 100m3 |
| 66 | Đắp bao tải sỏi suối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 548 | Bao |
| 67 | Phủ bạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 783,068 | m2 |
| 68 | Đào thanh thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,766 | 100m3 |
| 69 | Bơm nước thi công 20CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | ca |
| 70 | Sản xuất hệ sàn đạo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,1075 | tấn |
| 71 | Lắp dựng, tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,1075 | tấn |
| 72 | Lắp dựng gỗ đệm đà giáo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,205 | m3 |
| 73 | Đào móng chôn cột hộ lan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | m3 |
| 74 | Bê tông chân cột hộ lan, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9305 | m3 |
| 75 | Lắp đặt dải phân cách tôn lượn sóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| C | ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông, loại trụ đỡ sắt ống phi 80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 3 | Đào móng cột biển báo, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,4 | m3 |
| 4 | Đắp đất hố móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông chân cột đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1 | m3 |
| 6 | Bóng điện 100W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 7 | Còi, cờ đảm bảo giao thông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 8 | Chóp nón cao su, sơn trắng đỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 9 | Đèn báo hiệu ban đêm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 10 | Dây mềm phản quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cuộn |
| 11 | áo phản quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 12 | Dây điện 2*4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 13 | Điện năng tiêu thụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300 | Kw |
| 14 | Nhân công điều khiển giao thông 3.0/7 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | công |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi