Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200822703-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/08/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY CỔ PHẦN NHÂN PHƯỚC QUẢNG NAM
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20200822695
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh hỗ trợ (Nghị quyết 48/2018/NQ-HĐND của HĐND tỉnh)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-09 19:59:00 đến ngày 2020-08-20 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,095,813,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHẦN ĐẬP BỎ, THÁO DỠ
1 Tháo dỡ cánh cửa, cửa sổ, cửa đi Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 211,055 Cánh
2 Phá dỡ tường xây gạch, chiều dày tường <=11cm Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 3,976 m3
3 Phá dỡ nền, lát gạch hoa xi măng Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 72,2 m2
4 Tháo dỡ gạch ốp tường Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 64,35 m2
5 Tháo dỡ mái lợp tôn Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 413,62 m2
6 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, dầm, sàn nhà Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2.789,767 m2
7 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt cửa gỗ, khuôn cửa gỗ Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 261,919 m2
8 Tháo dỡ các thiết bị vệ sinh Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 18 bộ
9 Tháo dỡ các thiết bị điện Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 138 bộ
10 Tháo dỡ đường ống cấp thoát nước Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 120 m
11 Phá dỡ dầm, lam thoáng bê tông cốt thép Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,998 m3
12 Bốc xếp, vận chuyển phế thải trong phạm vi 50m Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 59,093 m3
B PHẦN CẢI TẠO, SỬA CHỮA
C PHẦN XÂY LẮP CHÍNH
1 Xây tường gạch rỗng 6 lỗ (95x135x190), dày >10cm, cao <= 6m, VXM M50 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1,214 m3
2 Trát tường gạch ống dày 15mm, VXM M50 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 285,047 m2
3 Lát nền gạch DACERA 40x40cm Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 55,88 m2
4 Lát nền gạch DACERA chống trượt (25x25)cm 16,32 m2
5 Ốp tường gạch men (25x40)cm Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 64,35 m2
6 GCLD cửa đi, cửa sổ gỗ kính (gỗ nhóm 3, kính dày 5mm), phần cửa hư hỏng thay mới Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 76,25 m2
7 GCLD khuôn cửa đi, cửa sổ gỗ nhóm III (60x230mm), phần cửa hư hỏng thay mới Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 198 m
8 Sơn gỗ 03 nước (phần khuôn cửa cũ tận dụng lại) Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 131,909 m2
9 Sơn cửa đi, cửa sổ gỗ 03 nước (phần cửa cũ tận dụng lại) Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 130,01 m2
10 Lắp dựng cửa vào khuôn (phần cửa cũ tận dụng lại) Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 130,01 m2
11 GCLD khung hoa sắt bảo vệ Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 125,4 m2
12 Sơn lại tường cũ, 01 nước lót 02 nước màu tường không bả Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2.725,417 m2
13 Lắp đặt ống PVC Ø75 dày 3,0mm thoát nước mái Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 120 m
14 Lợp lại mái tôn mạ màu, dày 0,45 ly (tôn giả ngói) Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 396,14 m2
15 Lợp mái tôn nhựa (màu trắng sáng) Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 17,48 m2
16 Lắp đặt dàn giáo ngoài phục vụ thi công, chiều cao <=16m Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 8,08 100m2
D CẢI TẠO TIỀN SẢNH
1 Bê tông dầm giằng nhà đá 1x2, M200 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,648 m3
2 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, dầm giằng nhà Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 4,32 m2
3 Bê tông sê nô, sàn nhà đá 1x2 M200 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1,512 m3
4 Ván khuôn gỗ, ván khuôn sê nô, sàn nhà Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 20,29 m2
5 Xây tường gạch rỗng 6 lỗ (95x135x190), dày >10cm, cao <= 4m, VXM M50 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,432 m3
6 Trát tường xây gạch ống (loại gạch không nung) VXM M50, tường ngoài nhà, chiều dày lớp trát 1,5cm (tường xây mới) Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 4,32 m2
7 Xây trụ bằng gạch thẻ (55x90x190)mm, VXM mac 75 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,192 m3
8 Trát trụ dày 2,0cm, VXM M75 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 6,08 m2
9 Trát dầm, giằng nhà VXM M75 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 5,04 m2
10 Trát trần, sàn nhà VXM M75 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 20,29 m2
11 Láng sê nô, vữa xi măng M75 dày 1cm Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 11,475 m2
12 Sơn tường ngoài nhà không bả, 01 nước lót 02 nước màu (tường xây mới) Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 4,32 m2
13 Sơn cột, dầm tường trong nhà không bả, 01 nước lót 02 nước màu (tường xây mới) Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 15,44 m2
14 Sơn đáy sàn, dạ sê nô 03 nước màu trắng Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 9,94 m2
15 SX-LD cốt thép xà dầm giằng, cao <=4m, đường kính cốt thép <=10mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,014 Tấn
16 SX-LD cốt thép xà dầm giằng, cao <=4m, đường kính cốt thép <=18mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,078 Tấn
17 SX-LD cốt thép sê nô, sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,094 Tấn
18 Lắp đặt ống thoát nước mái, ống nhựa PVC f75 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 8 m
19 Lắp đặt cầu lưới chắn rác bằng STK Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2 cái
E HỆ THỐNG ĐIỆN
1 Lắp đặt đèn LED dài 1,2m, loại hộp đèn 01 bóng Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 46 Bộ
2 Lắp đặt đèn LED dài 0,6m, loại hộp đèn 01 bóng Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 9 Bộ
3 Lắp đặt hộp định vị công tắc, ổ cắm và hộp nối dây Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 35 cái
4 Lắp đặt ổ cắm 2 lỗ Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 75 cái
F Lắp đặt công tắc
1 Lắp đặt Aptomat loại 1pa Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2 cái
2 Lắp đặt quạt trần Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 22 cái
3 Lắp đặt quạt treo tường Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0 cái
4 Lắp đặt đèn ốp trần Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 12 Bộ
5 Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 400 m
6 Kéo rãi dây dẫn 2x10,0 mm2 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 200 m
7 Kéo rãi dây dẫn 2x4,0 mm2 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 200 m
8 Kéo rãi dây dẫn 2x2,5 mm3 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 200 m
9 Kéo rãi dây dẫn 2x1,5 mm2 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 300 m
G HẦM TỰ HOẠI (02 CẤU KIỆN)
1 Đào đất hầm tự hoại rộng >1m , sâu > 1m đất cấp III Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 15,708 m3
2 Đắp đất móng công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,85 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 5,543 m3
3 Bê tông lót móng đá (4x6)cm, M100 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1,19 m3
4 GCLD Ván khuôn móng Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2,36 m2
5 Xây móng, tường gạch thẻ, VXM M75 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 3,385 m3
6 Trát tường thành hầm, VXM M75, dày 2cm Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 48,528 m2
7 Láng đáy hầm VXM M75, dày 3cm Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 6,6 m2
8 Bê tông tấm đan đá (1x2)cm, M200 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,776 m3
9 GCLD Ván khuôn tấm đan đúc sẵn Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 4,384 m2
10 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <=100Kg Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 16 Cái
11 Cốt thép tấm đan đường kính Ø <=10 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,06 Tấn
12 Lắp đặt cút thông hầm Ø 90 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 8 Cái
13 Lắp đặt ống PVC nhựa Ø34 thông hơi hầm tự hoại Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 8 m
H HỆ THỐNG NƯỚC
1 Lắp đặt máy bơm nước DK 20 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2 Cái
2 Lắp đặt ống nhựa PVC f114 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 60 m
3 Lắp đặt ống nhựa PVC f60 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 60 m
4 Lắp đặt ống nhựa PVC f34 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0 m
5 Lắp đặt ống nhựa PVC f27 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 120 m
6 Lắp đặt tê, co, cút, lơ và nối nhựa PVC f114 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 22 cái
7 Lắp đặt tê, co, cút, lơ và nối nhựa PVC f60 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 32 cái
8 Lắp đặt tê, co, cút, lơ và nối nhựa PVC f27 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 40 cái
9 Lắp đặt van khoá PVC f27 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 3 cái
10 Lắp đặt xí bệt Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 3 bộ
11 Lắp phao cơ Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2 bộ
12 Lắp đặt vòi rữa bằng đồng d=27 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 3 Cái
13 Lắp phiểu thu nước 200x200 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 3 Cái
14 Lắp đặt vòi xịt 1 dây Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 3 Bộ
15 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 4 Bộ
16 Lắp đặt Lavabo + gương soi Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 4 Bộ
17 Lắp đặt bể chứa nước bằng Inox, loại 1,0m3 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2 Cái
I BỂ CHỨA NƯỚC (01 CK)
1 Đào đất móng băng rộng <=3m, sâu <=1m đất cấp 3 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 22,308 m3
2 Đắp đất móng công trình bằng đầm có, độ chặt K=0,85 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 4,404 m3
3 Bê tông lót móng đá (4x6) VXM M100 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1,536 m3
4 Bê tông bể chứa nước đá 1x2 mác 200 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 7,368 m3
5 Ván khuôn tường bể chứa nước, ván khuốn gỗ Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 36,88 m2
6 SXLD cốt thép bể nước DK <= 10 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,188 tấn
7 GCLD ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan BTĐS Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2,88 m2
8 Bê tông tấm đan đá (1x2) mác 200 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,96 m3
9 Trát tường bể nước dày 15mm, vửa XM 75 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 16,72 m2
10 Lắp đặt các cấu kiện BTĐS bằng thủ công, trọng lượng < 50kg Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 6 CK
J TƯỜNG RÀO - CỔNG NGÕ
K Tường rào lam bê tông (Đoạn AB,BC&AF), cổng chính, cổng phụ và tường rào xây gạch (đoạn CD&EF)
1 Đào đất móng trụ, cột bằng nhân công, đất cấp 3 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 27,661 m3
2 Đào đất móng băng rộng <=3m, sâu <=1m đất C3 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 37,779 m3
3 Đắp đất móng công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 41,311 m3
4 Bê tông lót móng đá 4x6 M100 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 5,932 m3
5 SXLD cốt thép móng trụ đường kính <=10 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,047 tấn
6 SXLD cốt thép móng trụ đường kính <=18 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,102 tấn
7 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng trụ Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,46 100m2
8 Bê tông móng trụ đá 1x2 M200 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1,049 m3
9 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1,305 100m2
10 Bê tông móng đá 2x4 M150 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 16,554 m3
11 Ván khuôn gỗ, ván khuôn dầm giằng Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 50,86 m2
12 SXLD cốt thép dầm, giằng đường kính <= 10 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,0763 tấn
13 SXLD cốt thép dầm, giằng đường kính <= 18 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,489 tấn
14 Bê tông xà dầm, giằng đá 1x2 M200 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 5,086 m3
15 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột vuông, chữ nhật Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 8,56 m2
16 Bê tông trụ, cột đá 1x2 M200, cao <= 6m Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,428 m3
17 Xây tường gạch rỗng 6 lỗ (95x135x190)mm, dày >10cm, cao <=6m, VXM mac 50 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 16,756 m3
18 Xây trụ bằng gạch thẻ (55x90x190)mm, VXM mac 75 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 11,357 m3
19 SXLD cốt thép lam đường kính cốt thép <= 10 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,424 tấn
20 GCLD ván khuôn gỗ, ván khuôn BTĐS Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 41,659 m2
21 Bê tông lam đá 1x2 M200 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2,272 m3
22 Trát tường xây gạch ống VXM M50, chiều dày 1,5cm Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 192,829 m2
23 Lắp đặt các cấu kiện BTĐS bằng thủ công, trọng lượng < 50kg Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 263 CK
24 Ốp gạch gốm (60x240) tường, trụ Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 36,79 Viên
25 Trát trụ VXM mác 75 dày 15mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 113,32 m2
26 Trát xà dầm giằng VXM M75 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 44,76 m2
27 Đắp phào chỉ, gờ chỉ Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 228,35 m
28 Sơn tường ngoài nhà không bả, 03 nước màu trắng (lam đứng) Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 189,36 m2
29 Sơn tường ngoài nhà không bả, 03 nước (01 nước lót, 02 nước màu) Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 314,119 m2
30 GCLD cánh cửa sắt 02 cánh (tính cả sơn) Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 9,88 m2
31 GCLD bộ khóa cổng Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2 bộ
32 GCLD bảng tên bằng đá granic Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2,2 m2
33 GCLD chông sắt đầu tường rào Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 53,2 m
L Tường rào trụ BTCT lưới B40 (sau trạm y tế)
1 Đào đất móng băng rộng <=3m, sâu <=1m đất C3 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2,73 m3
2 Đào đất móng cột rộng > 1m, sâu >1m đất C3 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2,531 m3
3 Đắp đất móng công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2,73 m3
4 Bê tông lót móng đá 4x6 M100 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1,423 m3
5 Xây móng gạch thẻ (55x90x190) VXM M75 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1,075 m3
6 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng tường rào Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,077 100m2
7 Bê tông móng đá 2x4 M150 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,98 m3
8 Ván khuôn trụ BTĐS, ván khuôn gỗ Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,585 m2
9 SXLD cốt thép trụ BTCT đúc sẵn, đường kính <= 10 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,058 tấn
10 Bê tông trụ đúc sẵn, đá 1x2 M200 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,439 m3
11 Lắp đặt các cấu kiện BTĐS bằng thủ công, trọng lượng < 50kg Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 10 CK
12 Xây tường thẳng gạch không nung rỗng (95x135x190) chiều dày <=10cm, cao <=6 m VXM M50 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1,02 m3
13 Trát tường xây gạch ống VXM 50 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 20,4 m2
14 Trát trụ VXM mác 75 dày 15 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 9,6 m2
15 Đắp phào chỉ, gờ chỉ Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 25,5 m
16 Sơn trụ tường rào 03 nước màu trắng Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 9,6 m2
17 Sơn tường ngoài nhà không bả, 03 nước (01 nước lót, 02 nước màu) Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 20,4 m2
18 GCLD lưới thép B40 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 32,4 m2
M NỀN SÂN, BỒN HOA VÀ HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC
1 Đào xúc đất để đắp hoặc đỗ ra bải thải, bải tập kết bằng nhân công, đất cấp III Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 104,423 m3
2 Làm lớp giấy dầu chống mất nước Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 972,978 m2
3 Ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông sân nền Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 70,87 m2
4 Bê tông nền sân đá 1x2 M200 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 107,118 m3
5 Đào đất móng rộng <=3m, sâu<=1m bằng nhân công, đất cấp III Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 165,434 m3
6 Đắp đất móng công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 86,394 m3
7 Bê tông lót móng đá 4x6 M100 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 23,38 m3
8 Xây bồn hoa bằng gạch thẻ (55x90x190), VXM M75 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 4,004 m3
9 Trát bồn hoa xây gạch thẻ VXM M75 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 73,92 m2
10 Sơn bồn hoa, 03 nước màu trắng Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 45,76 m2
11 Ván khuôn gỗ, ván khuôn mương thoát nước và hố thu Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 293,68 m2
12 Bê tông thành mương thoát nước, hố thu và chân móng gia cố taluy đá 1x2 M200 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 39,75 m3
13 SXLD cốt thép tấm đan, đường kính <= 10mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,755 tấn
14 GCLD ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan BTĐS Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 44,72 m2
15 Bê tông tấm đan đá (1x2) mác 200 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 8,768 m3
16 Lắp đặt các cấu kiện BTĐS bằng thủ công, trọng lượng < 50kg Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 134 CK
17 Đào đất đặt đường ống, đất cấp 3, bằng nhân công Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 27,9 m3
18 Lắp đặt ống thoát nước PVC D315 dày 12,1mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 93 m
19 Đắp đất móng đường ống, độ chặt K85 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 20,4224 m3
20 Đào xúc đất đổ lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào <=1,25m3, đất cấp III Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 372,75 m3
21 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi <=500m, đất cấp III Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 372,75 m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->