Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200822703-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/08/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN NHÂN PHƯỚC QUẢNG NAM |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200822695 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh hỗ trợ (Nghị quyết 48/2018/NQ-HĐND của HĐND tỉnh) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-09 19:59:00 đến ngày 2020-08-20 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,095,813,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN ĐẬP BỎ, THÁO DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ cánh cửa, cửa sổ, cửa đi | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 211,055 | Cánh |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch, chiều dày tường <=11cm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3,976 | m3 |
| 3 | Phá dỡ nền, lát gạch hoa xi măng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 72,2 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 64,35 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ mái lợp tôn | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 413,62 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, dầm, sàn nhà | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2.789,767 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt cửa gỗ, khuôn cửa gỗ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 261,919 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ các thiết bị vệ sinh | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 18 | bộ |
| 9 | Tháo dỡ các thiết bị điện | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 138 | bộ |
| 10 | Tháo dỡ đường ống cấp thoát nước | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 120 | m |
| 11 | Phá dỡ dầm, lam thoáng bê tông cốt thép | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,998 | m3 |
| 12 | Bốc xếp, vận chuyển phế thải trong phạm vi 50m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 59,093 | m3 |
| B | PHẦN CẢI TẠO, SỬA CHỮA | |||
| C | PHẦN XÂY LẮP CHÍNH | |||
| 1 | Xây tường gạch rỗng 6 lỗ (95x135x190), dày >10cm, cao <= 6m, VXM M50 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,214 | m3 |
| 2 | Trát tường gạch ống dày 15mm, VXM M50 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 285,047 | m2 |
| 3 | Lát nền gạch DACERA 40x40cm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 55,88 | m2 |
| 4 | Lát nền gạch DACERA chống trượt (25x25)cm | 16,32 | m2 | |
| 5 | Ốp tường gạch men (25x40)cm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 64,35 | m2 |
| 6 | GCLD cửa đi, cửa sổ gỗ kính (gỗ nhóm 3, kính dày 5mm), phần cửa hư hỏng thay mới | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 76,25 | m2 |
| 7 | GCLD khuôn cửa đi, cửa sổ gỗ nhóm III (60x230mm), phần cửa hư hỏng thay mới | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 198 | m |
| 8 | Sơn gỗ 03 nước (phần khuôn cửa cũ tận dụng lại) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 131,909 | m2 |
| 9 | Sơn cửa đi, cửa sổ gỗ 03 nước (phần cửa cũ tận dụng lại) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 130,01 | m2 |
| 10 | Lắp dựng cửa vào khuôn (phần cửa cũ tận dụng lại) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 130,01 | m2 |
| 11 | GCLD khung hoa sắt bảo vệ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 125,4 | m2 |
| 12 | Sơn lại tường cũ, 01 nước lót 02 nước màu tường không bả | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2.725,417 | m2 |
| 13 | Lắp đặt ống PVC Ø75 dày 3,0mm thoát nước mái | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 120 | m |
| 14 | Lợp lại mái tôn mạ màu, dày 0,45 ly (tôn giả ngói) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 396,14 | m2 |
| 15 | Lợp mái tôn nhựa (màu trắng sáng) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 17,48 | m2 |
| 16 | Lắp đặt dàn giáo ngoài phục vụ thi công, chiều cao <=16m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 8,08 | 100m2 |
| D | CẢI TẠO TIỀN SẢNH | |||
| 1 | Bê tông dầm giằng nhà đá 1x2, M200 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,648 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, dầm giằng nhà | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4,32 | m2 |
| 3 | Bê tông sê nô, sàn nhà đá 1x2 M200 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,512 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sê nô, sàn nhà | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 20,29 | m2 |
| 5 | Xây tường gạch rỗng 6 lỗ (95x135x190), dày >10cm, cao <= 4m, VXM M50 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,432 | m3 |
| 6 | Trát tường xây gạch ống (loại gạch không nung) VXM M50, tường ngoài nhà, chiều dày lớp trát 1,5cm (tường xây mới) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4,32 | m2 |
| 7 | Xây trụ bằng gạch thẻ (55x90x190)mm, VXM mac 75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,192 | m3 |
| 8 | Trát trụ dày 2,0cm, VXM M75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6,08 | m2 |
| 9 | Trát dầm, giằng nhà VXM M75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5,04 | m2 |
| 10 | Trát trần, sàn nhà VXM M75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 20,29 | m2 |
| 11 | Láng sê nô, vữa xi măng M75 dày 1cm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 11,475 | m2 |
| 12 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 01 nước lót 02 nước màu (tường xây mới) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4,32 | m2 |
| 13 | Sơn cột, dầm tường trong nhà không bả, 01 nước lót 02 nước màu (tường xây mới) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 15,44 | m2 |
| 14 | Sơn đáy sàn, dạ sê nô 03 nước màu trắng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 9,94 | m2 |
| 15 | SX-LD cốt thép xà dầm giằng, cao <=4m, đường kính cốt thép <=10mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,014 | Tấn |
| 16 | SX-LD cốt thép xà dầm giằng, cao <=4m, đường kính cốt thép <=18mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,078 | Tấn |
| 17 | SX-LD cốt thép sê nô, sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,094 | Tấn |
| 18 | Lắp đặt ống thoát nước mái, ống nhựa PVC f75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 8 | m |
| 19 | Lắp đặt cầu lưới chắn rác bằng STK | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| E | HỆ THỐNG ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt đèn LED dài 1,2m, loại hộp đèn 01 bóng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 46 | Bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn LED dài 0,6m, loại hộp đèn 01 bóng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 9 | Bộ |
| 3 | Lắp đặt hộp định vị công tắc, ổ cắm và hộp nối dây | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 35 | cái |
| 4 | Lắp đặt ổ cắm 2 lỗ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 75 | cái |
| F | Lắp đặt công tắc | |||
| 1 | Lắp đặt Aptomat loại 1pa | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 2 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 22 | cái |
| 3 | Lắp đặt quạt treo tường | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0 | cái |
| 4 | Lắp đặt đèn ốp trần | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 12 | Bộ |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 400 | m |
| 6 | Kéo rãi dây dẫn 2x10,0 mm2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 200 | m |
| 7 | Kéo rãi dây dẫn 2x4,0 mm2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 200 | m |
| 8 | Kéo rãi dây dẫn 2x2,5 mm3 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 200 | m |
| 9 | Kéo rãi dây dẫn 2x1,5 mm2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 300 | m |
| G | HẦM TỰ HOẠI (02 CẤU KIỆN) | |||
| 1 | Đào đất hầm tự hoại rộng >1m , sâu > 1m đất cấp III | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 15,708 | m3 |
| 2 | Đắp đất móng công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,85 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5,543 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng đá (4x6)cm, M100 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,19 | m3 |
| 4 | GCLD Ván khuôn móng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,36 | m2 |
| 5 | Xây móng, tường gạch thẻ, VXM M75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3,385 | m3 |
| 6 | Trát tường thành hầm, VXM M75, dày 2cm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 48,528 | m2 |
| 7 | Láng đáy hầm VXM M75, dày 3cm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6,6 | m2 |
| 8 | Bê tông tấm đan đá (1x2)cm, M200 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,776 | m3 |
| 9 | GCLD Ván khuôn tấm đan đúc sẵn | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4,384 | m2 |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <=100Kg | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 16 | Cái |
| 11 | Cốt thép tấm đan đường kính Ø <=10 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,06 | Tấn |
| 12 | Lắp đặt cút thông hầm Ø 90 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 8 | Cái |
| 13 | Lắp đặt ống PVC nhựa Ø34 thông hơi hầm tự hoại | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 8 | m |
| H | HỆ THỐNG NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt máy bơm nước DK 20 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | Cái |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PVC f114 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 60 | m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PVC f60 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 60 | m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PVC f34 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0 | m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa PVC f27 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 120 | m |
| 6 | Lắp đặt tê, co, cút, lơ và nối nhựa PVC f114 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 22 | cái |
| 7 | Lắp đặt tê, co, cút, lơ và nối nhựa PVC f60 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 32 | cái |
| 8 | Lắp đặt tê, co, cút, lơ và nối nhựa PVC f27 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 40 | cái |
| 9 | Lắp đặt van khoá PVC f27 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 10 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3 | bộ |
| 11 | Lắp phao cơ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | bộ |
| 12 | Lắp đặt vòi rữa bằng đồng d=27 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3 | Cái |
| 13 | Lắp phiểu thu nước 200x200 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3 | Cái |
| 14 | Lắp đặt vòi xịt 1 dây | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3 | Bộ |
| 15 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4 | Bộ |
| 16 | Lắp đặt Lavabo + gương soi | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4 | Bộ |
| 17 | Lắp đặt bể chứa nước bằng Inox, loại 1,0m3 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | Cái |
| I | BỂ CHỨA NƯỚC (01 CK) | |||
| 1 | Đào đất móng băng rộng <=3m, sâu <=1m đất cấp 3 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 22,308 | m3 |
| 2 | Đắp đất móng công trình bằng đầm có, độ chặt K=0,85 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4,404 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng đá (4x6) VXM M100 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,536 | m3 |
| 4 | Bê tông bể chứa nước đá 1x2 mác 200 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 7,368 | m3 |
| 5 | Ván khuôn tường bể chứa nước, ván khuốn gỗ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 36,88 | m2 |
| 6 | SXLD cốt thép bể nước DK <= 10 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,188 | tấn |
| 7 | GCLD ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan BTĐS | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,88 | m2 |
| 8 | Bê tông tấm đan đá (1x2) mác 200 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,96 | m3 |
| 9 | Trát tường bể nước dày 15mm, vửa XM 75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 16,72 | m2 |
| 10 | Lắp đặt các cấu kiện BTĐS bằng thủ công, trọng lượng < 50kg | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6 | CK |
| J | TƯỜNG RÀO - CỔNG NGÕ | |||
| K | Tường rào lam bê tông (Đoạn AB,BC&AF), cổng chính, cổng phụ và tường rào xây gạch (đoạn CD&EF) | |||
| 1 | Đào đất móng trụ, cột bằng nhân công, đất cấp 3 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 27,661 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng rộng <=3m, sâu <=1m đất C3 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 37,779 | m3 |
| 3 | Đắp đất móng công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 41,311 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng đá 4x6 M100 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5,932 | m3 |
| 5 | SXLD cốt thép móng trụ đường kính <=10 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,047 | tấn |
| 6 | SXLD cốt thép móng trụ đường kính <=18 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,102 | tấn |
| 7 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng trụ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,46 | 100m2 |
| 8 | Bê tông móng trụ đá 1x2 M200 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,049 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,305 | 100m2 |
| 10 | Bê tông móng đá 2x4 M150 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 16,554 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn dầm giằng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 50,86 | m2 |
| 12 | SXLD cốt thép dầm, giằng đường kính <= 10 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0763 | tấn |
| 13 | SXLD cốt thép dầm, giằng đường kính <= 18 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,489 | tấn |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng đá 1x2 M200 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5,086 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 8,56 | m2 |
| 16 | Bê tông trụ, cột đá 1x2 M200, cao <= 6m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,428 | m3 |
| 17 | Xây tường gạch rỗng 6 lỗ (95x135x190)mm, dày >10cm, cao <=6m, VXM mac 50 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 16,756 | m3 |
| 18 | Xây trụ bằng gạch thẻ (55x90x190)mm, VXM mac 75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 11,357 | m3 |
| 19 | SXLD cốt thép lam đường kính cốt thép <= 10 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,424 | tấn |
| 20 | GCLD ván khuôn gỗ, ván khuôn BTĐS | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 41,659 | m2 |
| 21 | Bê tông lam đá 1x2 M200 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,272 | m3 |
| 22 | Trát tường xây gạch ống VXM M50, chiều dày 1,5cm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 192,829 | m2 |
| 23 | Lắp đặt các cấu kiện BTĐS bằng thủ công, trọng lượng < 50kg | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 263 | CK |
| 24 | Ốp gạch gốm (60x240) tường, trụ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 36,79 | Viên |
| 25 | Trát trụ VXM mác 75 dày 15mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 113,32 | m2 |
| 26 | Trát xà dầm giằng VXM M75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 44,76 | m2 |
| 27 | Đắp phào chỉ, gờ chỉ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 228,35 | m |
| 28 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 03 nước màu trắng (lam đứng) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 189,36 | m2 |
| 29 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 03 nước (01 nước lót, 02 nước màu) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 314,119 | m2 |
| 30 | GCLD cánh cửa sắt 02 cánh (tính cả sơn) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 9,88 | m2 |
| 31 | GCLD bộ khóa cổng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | bộ |
| 32 | GCLD bảng tên bằng đá granic | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,2 | m2 |
| 33 | GCLD chông sắt đầu tường rào | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 53,2 | m |
| L | Tường rào trụ BTCT lưới B40 (sau trạm y tế) | |||
| 1 | Đào đất móng băng rộng <=3m, sâu <=1m đất C3 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,73 | m3 |
| 2 | Đào đất móng cột rộng > 1m, sâu >1m đất C3 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,531 | m3 |
| 3 | Đắp đất móng công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,73 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng đá 4x6 M100 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,423 | m3 |
| 5 | Xây móng gạch thẻ (55x90x190) VXM M75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,075 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng tường rào | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,077 | 100m2 |
| 7 | Bê tông móng đá 2x4 M150 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,98 | m3 |
| 8 | Ván khuôn trụ BTĐS, ván khuôn gỗ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,585 | m2 |
| 9 | SXLD cốt thép trụ BTCT đúc sẵn, đường kính <= 10 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,058 | tấn |
| 10 | Bê tông trụ đúc sẵn, đá 1x2 M200 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,439 | m3 |
| 11 | Lắp đặt các cấu kiện BTĐS bằng thủ công, trọng lượng < 50kg | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 10 | CK |
| 12 | Xây tường thẳng gạch không nung rỗng (95x135x190) chiều dày <=10cm, cao <=6 m VXM M50 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,02 | m3 |
| 13 | Trát tường xây gạch ống VXM 50 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 20,4 | m2 |
| 14 | Trát trụ VXM mác 75 dày 15 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 9,6 | m2 |
| 15 | Đắp phào chỉ, gờ chỉ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 25,5 | m |
| 16 | Sơn trụ tường rào 03 nước màu trắng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 9,6 | m2 |
| 17 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 03 nước (01 nước lót, 02 nước màu) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 20,4 | m2 |
| 18 | GCLD lưới thép B40 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 32,4 | m2 |
| M | NỀN SÂN, BỒN HOA VÀ HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào xúc đất để đắp hoặc đỗ ra bải thải, bải tập kết bằng nhân công, đất cấp III | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 104,423 | m3 |
| 2 | Làm lớp giấy dầu chống mất nước | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 972,978 | m2 |
| 3 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông sân nền | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 70,87 | m2 |
| 4 | Bê tông nền sân đá 1x2 M200 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 107,118 | m3 |
| 5 | Đào đất móng rộng <=3m, sâu<=1m bằng nhân công, đất cấp III | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 165,434 | m3 |
| 6 | Đắp đất móng công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 86,394 | m3 |
| 7 | Bê tông lót móng đá 4x6 M100 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 23,38 | m3 |
| 8 | Xây bồn hoa bằng gạch thẻ (55x90x190), VXM M75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4,004 | m3 |
| 9 | Trát bồn hoa xây gạch thẻ VXM M75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 73,92 | m2 |
| 10 | Sơn bồn hoa, 03 nước màu trắng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 45,76 | m2 |
| 11 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn mương thoát nước và hố thu | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 293,68 | m2 |
| 12 | Bê tông thành mương thoát nước, hố thu và chân móng gia cố taluy đá 1x2 M200 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 39,75 | m3 |
| 13 | SXLD cốt thép tấm đan, đường kính <= 10mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,755 | tấn |
| 14 | GCLD ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan BTĐS | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 44,72 | m2 |
| 15 | Bê tông tấm đan đá (1x2) mác 200 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 8,768 | m3 |
| 16 | Lắp đặt các cấu kiện BTĐS bằng thủ công, trọng lượng < 50kg | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 134 | CK |
| 17 | Đào đất đặt đường ống, đất cấp 3, bằng nhân công | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 27,9 | m3 |
| 18 | Lắp đặt ống thoát nước PVC D315 dày 12,1mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 93 | m |
| 19 | Đắp đất móng đường ống, độ chặt K85 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 20,4224 | m3 |
| 20 | Đào xúc đất đổ lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào <=1,25m3, đất cấp III | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 372,75 | m3 |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi <=500m, đất cấp III | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 372,75 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi