Gói thầu: Xây lắp công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200818756-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/08/2020 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý bảo trì đường bộ nghệ an |
| Tên gói thầu | Xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200801453 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ (NSNN) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 3 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-10 15:00:00 đến ngày 2020-08-22 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,992,398,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Sản xuất lắp đặt cọc H, cột Km | |||
| 1 | Sản xuất lắp đặt cọc H | Chương V - Phần 2 | 246 | cọc |
| 2 | Sản xuất lắp đặt cọc Km BTCT (KT 86x40x20 cm) | Chương V - Phần 2 | 5 | cọc |
| 3 | Bê tông móng đổ tại chỗ M150 | Chương V - Phần 2 | 12,84 | m3 |
| 4 | Đào móng đất cấp 3 | Chương V - Phần 2 | 92,94 | m3 |
| 5 | Đắp đất công trình K95 | Chương V - Phần 2 | 63,78 | m3 |
| 6 | Tôn ốp dày 2mm | Chương V - Phần 2 | 3.220,51 | kg |
| 7 | Bu lông | Chương V - Phần 2 | 11.384 | cái |
| 8 | Dán màng phản quang bọc cọc H, KM | Chương V - Phần 2 | 242,95 | m2 |
| B | Sản xuất lắp đặt cọc Km (KT 95x52x26 cm) | |||
| 1 | Đào móng đất cấp | Chương V - Phần 2 | 12,16 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình K95 | Chương V - Phần 2 | 8,32 | m3 |
| 3 | Bê tông móng đổ tại chỗ M200 | Chương V - Phần 2 | 6,02 | m3 |
| 4 | Thép L40x40x4 | Chương V - Phần 2 | 885,81 | kg |
| 5 | Tôn ốp dày 3mm | Chương V - Phần 2 | 1.228,37 | kg |
| 6 | Ống thép mạ kẽm D60 | Chương V - Phần 2 | 648,19 | kg |
| 7 | Dán màng phản quang bọc cọc H, KM | Chương V - Phần 2 | 55,84 | m2 |
| 8 | Rải đá dăm 4 x 6 đệm móng | Chương V - Phần 2 | 0,76 | m3 |
| C | Biển báo | |||
| 1 | Sản xuất, lắp đặt biển báo tròn D1260 mm | Chương V - Phần 2 | 16 | cái |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt biển báo tam giác D1260 mm | Chương V - Phần 2 | 16 | cái |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt biển báo chữ nhật I.423a, I.423b KT 1.2x1,2m | Chương V - Phần 2 | 24 | cái |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt biển báo chữ nhật I.439 KT 1.8x0,9m | Chương V - Phần 2 | 6 | cái |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt biển báo chữ nhật R.420, 421 KT 2.16x1.8m | Chương V - Phần 2 | 4 | cái |
| 6 | Sản xuất, lắp đặt biển báo chữ nhật I.414a KT 3.2x2.0m | Chương V - Phần 2 | 2 | cái |
| 7 | Sản xuất, lắp đặt biển báo chữ nhật I.439 KT 1.35x0.7m | Chương V - Phần 2 | 18 | cái |
| 8 | Đào móng đất cấp 3 | Chương V - Phần 2 | 36 | m3 |
| 9 | Sơn cột biển báo | Chương V - Phần 2 | 241,11 | m2 |
| D | Sơn kẻ đường, gờ giảm tốc và đinh phản quang | |||
| 1 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang dày 2mm | Chương V - Phần 2 | 2.108,1 | m2 |
| 2 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang dày 2mm | Chương V - Phần 2 | 379,5 | m2 |
| 3 | Sơn gồ giảm tốc dày 4mm | Chương V - Phần 2 | 379,5 | m2 |
| 4 | Khoan bê tông mũi khoan D26, chiều sâu <=10cm (đinh phản quang) | Chương V - Phần 2 | 475 | lỗ |
| 5 | Gắn viên phản quang (đinh phản quang) | Chương V - Phần 2 | 475 | Viên |
| 6 | Sikadur 731 hoặc tương đương ((đinh phản quang)) | Chương V - Phần 2 | 33,51 | kg |
| E | Thu hồi đưa về hạt | |||
| 1 | Thu hồi cọc đưa về hạt | Chương V - Phần 2 | 7 | ca |
| F | Giá dự thầu của nhà thầu phải bao gồm chi phí cho các loại thuế, phí, lệ phí (nếu có). Nhà thầu phải tính toán các chi phí nêu trên và phân bổ vào trong giá dự thầu. | |||
| G | Bảng tiên lượng mời thầu chỉ mời những công tác hạng mục chính. Các công tác phụ trợ như sản xuất, lắp đặt ván khuôn, vận chuyển vật liệu, thanh thải… Không mời trong bảng tiên lượng, nhà thầu tự hòa giá vào các hạng mục công việc chính | |||
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi