Gói thầu: Gói thầu số 3: Toàn bộ phần xây lắp và chi phí hạng mục chung
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200822557-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/08/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần đầu tư xây dựng và thương mại 626 |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 3: Toàn bộ phần xây lắp và chi phí hạng mục chung |
| Số hiệu KHLCNT | 20200822460 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn từ CT MTQG XD NTM; Ngân sách huyện, ngân sách xã và huy động nguồn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 9 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-09 17:55:00 đến ngày 2020-08-18 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,377,291,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 44,000,000 VNĐ ((Bốn mươi bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | TUYẾN CHÍNH | |||
| 1 | Đào hữu cơ bằng thủ công 2% khối lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,8912 | m3 |
| 2 | Đào đất hưu cơ bằng máy đào <=0.8 m3, 98% khối lượng, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,3367 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường, đánh cấp 5% bằng thủ công - Đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,617 | m3 |
| 4 | Đào nền đường, đánh cấp 95% bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8773 | 100m3 |
| 5 | Đào khuôn đường 5% bằng thủ công - Đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 117,5935 | m3 |
| 6 | Đào khuôn đường 95% bằng máy đào <= 0,8m3 - Đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,3428 | 100m3 |
| 7 | Đào rãnh thoát nước 5% bằng thủ công, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,574 | m3 |
| 8 | Đào rãnh thoát nướ 95% bằng máy đào <= 0,8m3 - Đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4891 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,2913 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=2 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II (Theo ĐG 5913/2015) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,2913 | 100m3 |
| 11 | Mua đất để đắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.561,248 | m3 |
| 12 | Đào xúc để đắp bằng máy đào <= 0,8m3; - Đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,6125 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,6125 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=2 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III (Theo ĐG 5913/2015) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,6125 | 100m3 |
| 15 | Đắp nền đường máy đầm 9 tấn, máy ủi 110CV, độ chặt yêu cầu K=0,95 (98% Máy) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,9292 | 100m3 |
| 16 | Đắp đất nền đường 2% bằng thủ công - Độ chặt yêu cầu K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79,4474 | m3 |
| 17 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,5279 | 100m2 |
| 18 | Làm mặt đường đá dăm nước, lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 12 cm (Theo ĐG 5913/2015) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,2376 | 100m2 |
| 19 | Lớp bạt xác rắn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7.023,7625 | m2 |
| 20 | Đắp cát nền móng công trình đường giao thông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 210,7129 | m3 |
| 21 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 1x2, chiều dày mặt đường <=25 cm, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.264,2773 | m3 |
| B | TUYẾN NHÁNH N1 | |||
| 1 | Đào hữu cơ bằng thủ công 2% khối lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9838 | m3 |
| 2 | Đào đất hưu cơ bằng máy đào <=0.8 m3, 98% khối lượng, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4821 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường, đánh cấp 5% bằng thủ công - Đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,96 | m3 |
| 4 | Đào nền đường, đánh cấp 95% bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1824 | 100m3 |
| 5 | Đào khuôn đường 5% bằng thủ công - Đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,8135 | m3 |
| 6 | Đào khuôn đường 95% bằng máy đào <= 0,8m3 - Đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4846 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2466 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=2 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2466 | 100m3 |
| 9 | Mua đất để đắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 413,98 | m3 |
| 10 | Đào xúc để đắp bằng máy đào <= 0,8m3; - Đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,1398 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,1398 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=2 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III (Theo ĐG 5913/2015) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,1398 | 100m3 |
| 13 | Đắp nền đường máy đầm 9 tấn, máy ủi 110CV, độ chặt yêu cầu K=0,95 (98% Máy) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,057 | 100m3 |
| 14 | Đắp đất nền đường 2% bằng thủ công - Độ chặt yêu cầu K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,2796 | m3 |
| 15 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,663 | 100m2 |
| 16 | Làm mặt đường đá dăm nước, lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 12 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,5248 | 100m2 |
| 17 | Lớp bạt xác rắn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 552,475 | m2 |
| 18 | Đắp cát nền móng công trình đường giao thông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,5743 | m3 |
| 19 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 1x2, chiều dày mặt đường <=25 cm, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 99,4455 | m3 |
| C | XÂY KÈ ĐÁ HỘC | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III (Theo ĐG 5913/2015) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8 | m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | m3 |
| 3 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dầy >60 cm, cao <=2 m, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,875 | m3 |
| D | CỐNG HỘP QUA ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=2 m, đất cấp III (Theo ĐG 5913/2015) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,07 | m3 |
| 2 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=4 (Theo ĐG 5913/2015) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,42 | m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 (Theo ĐG 5913/2015) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,89 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 (Theo ĐG 5913/2015) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,96 | m3 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 (Theo ĐG 5913/2015) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,69 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1938 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=2 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III (Theo ĐG 5913/2015) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1938 | 100m3 |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 200 (Theo ĐG 5913/2015) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,24 | m3 |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,04 | m3 |
| 10 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông dầm bản, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,26 | m3 |
| 11 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4921 | tấn |
| 12 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính <=18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,036 | tấn |
| 13 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1248 | tấn |
| 14 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6779 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp xà dầm, giằng, trọng lượng <= 1 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 16 | Nhựa đường lấp lỗ chốt (Tấm bản với xã mũ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | m3 |
| 17 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6638 | 100m2 |
| E | CHI PHÍ HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Chi phí lán trại tạm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | mục |
| 2 | Chi phí trực tiếp khác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | mục |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi