Gói thầu: Gói thầu số 01- Toàn bộ phần xây dựng, dự án: Nâng cấp hệ thống mương thoát nước xóm 1, xã Nam Giang, huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200815051-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/08/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và thương mại Tân Hưng Phát |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01- Toàn bộ phần xây dựng, dự án: Nâng cấp hệ thống mương thoát nước xóm 1, xã Nam Giang, huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An |
| Số hiệu KHLCNT | 20200815019 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện hỗ trợ; Ngân sách xã và huy động các nguồn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 4 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-09 17:05:00 đến ngày 2020-08-17 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,425,643,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN XÂY LẮP | |||
| 1 | Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 59,913 | M3 |
| 2 | Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 11,3835 | 100M3 |
| 3 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 6,2491 | 100M3 |
| 4 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật chương V | 5,7335 | 100M3 |
| 5 | Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax <=6 | Mô tả kỹ thuật chương V | 34,601 | M3 |
| 6 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 106,398 | m3 |
| 7 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 41,5212 | m3 |
| 8 | Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - Đường kính cốt thép ≤10mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 32,1681 | 100kg |
| 9 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,1319 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn mái bờ kênh mương | Mô tả kỹ thuật chương V | 10,8128 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn gỗ móng dài cọc, bệ máy | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,2991 | 100m2 |
| 12 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=100kg | Mô tả kỹ thuật chương V | 541 | cái |
| 13 | Ni lông lót chống mất nước | Mô tả kỹ thuật chương V | 346,0096 | m2 |
| 14 | Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax <=6 | Mô tả kỹ thuật chương V | 11,3382 | m3 |
| 15 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 43,3688 | m3 |
| 16 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 13,6059 | m3 |
| 17 | Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - Đường kính cốt thép ≤10mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 13,4996 | 100kg |
| 18 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,6973 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn mái bờ kênh mương | Mô tả kỹ thuật chương V | 4,9605 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn gỗ móng dài cọc, bệ máy | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,4267 | 100m2 |
| 21 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=100kg | Mô tả kỹ thuật chương V | 178 | cái |
| 22 | Ni lông lót chống mất nước | Mô tả kỹ thuật chương V | 113,3824 | m2 |
| 23 | Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax <=6 | Mô tả kỹ thuật chương V | 4,8323 | m3 |
| 24 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 7,2485 | m3 |
| 25 | Xây hố van, hố ga, gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 17,4597 | m3 |
| 26 | Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 4,1686 | m3 |
| 27 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 17,704 | m3 |
| 28 | Trát tường ngoài, dày 2cm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 113,288 | m2 |
| 29 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK <=10mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,6235 | tấn |
| 30 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,1048 | 100m2 |
| 31 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,2649 | 100m2 |
| 32 | Ván khuôn mái bờ kênh mương | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,2549 | 100m2 |
| 33 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=50kg | Mô tả kỹ thuật chương V | 37 | cái |
| 34 | Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax <=6 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,5 | m3 |
| 35 | Bê tông móng, mố, trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 4,5 | m3 |
| 36 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, dày <=45cm, cao <=4m, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,25 | m3 |
| 37 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,25 | m3 |
| 38 | Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M200 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,75 | m3 |
| 39 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK <=10mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,4912 | tấn |
| 40 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,12 | 100m2 |
| 41 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,2 | 100m2 |
| 42 | Ván khuôn gỗ tường thẳng, dày <=45 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,15 | 100m2 |
| 43 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,0822 | 100m2 |
| 44 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=250kg | Mô tả kỹ thuật chương V | 25 | cái |
| 45 | Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax <=6 | Mô tả kỹ thuật chương V | 6,5545 | m3 |
| 46 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 17,229 | m3 |
| 47 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 7,8654 | m3 |
| 48 | Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - Đường kính cốt thép ≤10mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 5,6338 | 100kg |
| 49 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,3446 | 100m2 |
| 50 | Ván khuôn mái bờ kênh mương | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,5606 | 100m2 |
| 51 | Ván khuôn gỗ móng dài cọc, bệ máy | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,1893 | 100m2 |
| 52 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=100kg | Mô tả kỹ thuật chương V | 78 | cái |
| 53 | Ni lông lót chống mất nước | Mô tả kỹ thuật chương V | 65,5452 | m2 |
| 54 | Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax <=6 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,49 | m3 |
| 55 | Bê tông móng, mố, trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,47 | m3 |
| 56 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, dày <=45cm, cao <=4m, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,63 | m3 |
| 57 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,63 | m3 |
| 58 | Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M200 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,63 | m3 |
| 59 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK <=10mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,1404 | tấn |
| 60 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,0392 | 100m2 |
| 61 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,056 | 100m2 |
| 62 | Ván khuôn gỗ tường thẳng, dày <=45 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,042 | 100m2 |
| 63 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,0294 | 100m2 |
| 64 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=250kg | Mô tả kỹ thuật chương V | 7 | cái |
| 65 | Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=2m, đất C2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,7822 | m3 |
| 66 | Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,3386 | 100m3 |
| 67 | Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật chương V | 12,7212 | m3 |
| 68 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,2292 | 100m3 |
| 69 | Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax <=6 | Mô tả kỹ thuật chương V | 3,0995 | m3 |
| 70 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 3,7194 | m3 |
| 71 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, dày <=45cm, cao <=4m, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 21,9385 | m3 |
| 72 | Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M200 | Mô tả kỹ thuật chương V | 40,6545 | m3 |
| 73 | Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - Đường kính cốt thép ≤10mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 32,9885 | 100kg |
| 74 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật chương V | 4,1538 | 100m2 |
| 75 | Ván khuôn mái bờ kênh mương | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,6333 | 100m2 |
| 76 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,1162 | 100m2 |
| 77 | Bạt lót ni long | Mô tả kỹ thuật chương V | 30,9952 | m2 |
| 78 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=100kg | Mô tả kỹ thuật chương V | 577,9 | cái |
| 79 | Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax <=6 | Mô tả kỹ thuật chương V | 8,833 | m3 |
| 80 | Xây móng bằng đá hộc, dày <=60cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật chương V | 35,332 | m3 |
| 81 | Xây tường thẳng bằng đá hộc, dày <=60cm, cao <=2m, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật chương V | 74,7272 | m2 |
| 82 | Sửa chữa, di dời đường ống nước | Mô tả kỹ thuật chương V | 800 | m |
| 83 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn, ĐK ống 63mm, đoạn ống dài 50m | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,068 | 100m |
| 84 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 60mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 12 | cái |
| 85 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 55 | cái |
| B | CHI PHÍ HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | khoản |
| 2 | Chi phí trực tiếp khác | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | khoản |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi