Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200825461-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/08/2020 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngãi
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20200820297
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-10 16:27:00 đến ngày 2020-08-21 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,454,648,218 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 36,000,000 VNĐ ((Ba mươi sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A KÊNH & CTTK CHÍNH: KÊNH
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II 5,65 100m3
2 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất hữu cơ 1,736 100m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 10,577 100m3
4 Mua đất ở mỏ đất Thế Lợi 492,7 m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển <= 1km, đường loại 4 49,27 10m3/1km
6 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển 3km, đường loại 2 49,27 10m3/1km
7 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển 2km, đường loại 4 49,27 10m3/1km
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường kênh, đá 1x2, mác 200 188,086 m3
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đáy kênh, đá 1x2, mác 200 112,451 m3
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng kênh, đá 1x2, mác 200 3,005 m3
11 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, giằng kênh 40,114 100m2
12 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng kênh 2,765 100m2
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 11,457 tấn
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm 1,509 tấn
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng kênh, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,726 tấn
16 Lót bạt nhựa 1.323,63 m2
17 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa 105,927 m2
B KÊNH & CTTK CHÍNH: 12 CỐNG TƯỚI
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II 31,5 m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,184 100m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đáy, đá 1x2, mác 200 1,392 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường, đá 1x2, mác 200 4,248 m3
5 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2 mác, 200 1,392 m3
6 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu 12 cấu kiện
7 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, giằng kênh 0,764 100m2
8 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan 0,079 100m2
9 Lót bạt nhựa 16,8 m2
10 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa 3,84 m2
11 Sản xuất dàn van 0,38 tấn
12 Lắp dựng dàn van 0,38 tấn
13 Lắp đặt máy vít V0.5 12 Bộ
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm 0,064 tấn
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,518 tấn
16 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan 0,104 tấn
C KÊNH & CTTK CHÍNH: 03 CT TIẾP GIÁP
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II 3,243 m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,02 100m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100, PCB40 0,6 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đáy, đá 1x2, mác 200 0,965 m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường, đá 1x2, mác 200 0,468 m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mái bờ kênh mương dày <=20cm, đá 1x2, mác 200 0,769 m3
7 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, giằng kênh 0,094 100m2
8 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài 0,086 100m2
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,059 tấn
10 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa 3,615 m2
11 Lót bạt nhựa 6,411 m2
D KÊNH & CTTK CHÍNH: 04 CỐNG QUA ĐƯỜNG
1 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100,PCB40 2,024 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông ống cống hình hộp, đá 1x2, mác 200 13,08 m3
3 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, giằng kênh 0,911 100m2
4 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài 0,045 100m2
5 Gia công, lắp dựng cốt thép ống cống, đường kính <= 10mm 1,941 tấn
6 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa 10,645 m2
E KÊNH & CTTK NHÁNH B5A2-1: KÊNH
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II 1,131 100m3
2 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất hữu cơ 0,339 100m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 1,966 100m3
4 Mua đất ở mỏ đất Thế Lợi 83,5 m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển <= 1km, đường loại 4 8,35 10m3/1km
6 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển 3km, đường loại 2 8,35 10m3/1km
7 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển 2km, đường loại 4 8,35 10m3/1km
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường kênh, đá 1x2, mác 200 38,016 m3
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đáy kênh, đá 1x2, mác 200 25,674 m3
10 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, giằng kênh 7,35 100m2
11 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng kênh 0,043 100m2
12 Lót bạt nhựa 213,84 m2
13 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa 10,626 m2
F KÊNH & CTTK NHÁNH B5A2-1: TIẾP GIÁP ĐẦU KÊNH
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II 0,32 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100, PCB40 0,03 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường kênh, đá 1x2, mác 200 0,103 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đáy kênh, đá 1x2, mác 200 0,105 m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mái bờ kênh mương dày <=20cm, đá 1x2, mác 200 0,204 m3
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm 0,013 tấn
7 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, giằng kênh 0,033 100m2
8 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài 0,001 100m2
9 Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa 0,762 m2
G KÊNH & CTTK NHÁNH B5A2-1: 05 CỐNG TƯỚI
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II 7,736 m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,065 100m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đáy, đá 1x2, mác 200 0,3 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường , đá 1x2, mác 200 0,38 m3
5 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 0,18 m3
6 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu 5 cấu kiện
7 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, giằng kênh 0,108 100m2
8 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan 0,013 100m2
9 Lót bạt nhựa 3 m2
10 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa 2 m2
11 Sản xuất dàn van 0,119 tấn
12 Lắp dựng dàn van 0,119 tấn
13 Lắp đặt máy vít V0.5 5 Cái
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,063 tấn
15 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan 0,01 tấn
H KÊNH & CTTK NHÁNH B5A2-1: 02 CỐNG QUA ĐƯỜNG
1 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100, PCB40 0,828 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông ống cống hình hộp, đá 1x2, mác 200 5,058 m3
3 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, giằng kênh 0,348 100m2
4 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài 0,022 100m2
5 Gia công, lắp dựng cốt thép ống cống, đường kính <= 10mm 0,33 tấn
6 Gia công, lắp dựng cốt thép ống cống, đường kính <= 18mm 0,43 tấn
7 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa 2,05 m2
I KÊNH & CTTK NHÁNH B5A2-1: ĐẦU RA CUỐI KÊNH
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II 2,372 m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,023 100m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mái bờ kênh mương dày <=20cm, đá 1x2, mác 200 0,919 m3
4 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài 0,063 100m2
5 Lót bạt nhựa 4,876 m2
6 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa 1,048 m2
7 Gia công, lắp dựng cấu kiện gỗ khe phai 0,009 m3
J KÊNH & CTTK NHÁNH B5A-2: KÊNH
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II 1,167 100m3
2 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất hữu cơ 0,304 100m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 2,054 100m3
4 Mua đất ở mỏ đất Thế Lợi 88,7 m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển <= 1km, đường loại 4 8,87 10m3/1km
6 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển 3km, đường loại 2 8,87 10m3/1km
7 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển 2km, đường loại 4 8,87 10m3/1km
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường kênh, đá 1x2, mác 200 45,12 m3
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đáy kênh, đá 1x2, mác 200 30,472 m3
10 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, giằng kênh 8,723 100m2
11 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng kênh 0,051 100m2
12 Lót bạt nhựa 253,8 m2
13 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa 12,612 m2
K KÊNH & CTTK NHÁNH B5A-2: TIẾP GIÁP ĐẦU KÊNH
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II 0,32 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100, PCB40 0,03 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường, đá 1x2, mác 200 0,128 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đáy, đá 1x2, mác 200 0,132 m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mái bờ kênh mương dày <=20cm, đá 1x2, mác 200 0,255 m3
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm 0,021 tấn
7 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, giằng kênh 0,033 100m2
8 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài 0,002 100m2
9 Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa 0,762 m2
L KÊNH & CTTK NHÁNH B5A-2: 04 CỐNG TƯỚI
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II 6,189 m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,052 100m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đáy, đá 1x2, mác 200 0,24 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường, đá 1x2, mác 200 0,304 m3
5 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 0,144 m3
6 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu 4 cấu kiện
7 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, giằng kênh 0,086 100m2
8 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan 0,01 100m2
9 Lót bạt nhựa 2,4 m2
10 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa 1,6 m2
11 Sản xuất dàn van 0,095 tấn
12 Lắp dựng dàn van 0,095 tấn
13 Lắp đặt máy vít V0.5 4 Cái
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,051 tấn
15 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan 0,008 tấn
M KÊNH & CTTK NHÁNH B5A-2: 02 CỐNG QUA ĐƯỜNG
1 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100, PCB40 0,828 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông ống cống hình hộp, đá 1x2, mác 200 5,058 m3
3 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, giằng kênh 0,348 100m2
4 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài 0,022 100m2
5 Gia công, lắp dựng cốt thép ống cống, đường kính <= 10mm 0,33 tấn
6 Gia công, lắp dựng cốt thép ống cống, đường kính <= 18mm 0,43 tấn
7 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa 2,05 m2
N KÊNH & CTTK NHÁNH B5A-2: ĐẦU RA CUỐI KÊNH
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II 2,372 m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,023 100m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mái bờ kênh mương dày <=20cm, đá 1x2, mác 200 0,919 m3
4 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài 0,063 100m2
5 Lót bạt nhựa 4,876 m2
6 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa 1,048 m2
7 Gia công, lắp dựng cấu kiện gỗ khe phai 0,009 m3
O KÊNH & CTTK NHÁNH B5A-3: KÊNH
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II 1,053 100m3
2 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất hữu cơ 0,196 100m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 1,483 100m3
4 Mua đất ở mỏ đất Thế Lợi 57,83 m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển <= 1km, đường loại 4 5,783 10m3/1km
6 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển 3km, đường loại 2 5,783 10m3/1km
7 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển 2km, đường loại 4 5,783 10m3/1km
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường kênh, đá 1x2, mác 200 32,736 m3
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đáy kênh, đá 1x2, mác 200 22,108 m3
10 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, giằng kênh 6,329 100m2
11 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng kênh 0,037 100m2
12 Lót bạt nhựa 184,14 m2
13 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa 9,15 m2
P KÊNH & CTTK NHÁNH B5A-3: TIẾP GIÁP ĐẦU KÊNH
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II 0,32 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100, PCB40 0,03 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường, đá 1x2, mác 200 0,128 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đáy, đá 1x2, mác 200 0,132 m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mái bờ kênh mương dày <=20cm, đá 1x2, mác 200 0,255 m3
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm 0,021 tấn
7 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, giằng kênh 0,033 100m2
8 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài 0,002 100m2
9 Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa 0,762 m2
Q KÊNH & CTTK NHÁNH B5A-3: 04 CỐNG TƯỚI
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II 6,189 m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,052 100m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đáy, đá 1x2, mác 200 0,24 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường, đá 1x2, mác 200 0,304 m3
5 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 0,144 m3
6 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu 4 cấu kiện
7 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, giằng kênh 0,086 100m2
8 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan 0,01 100m2
9 Lót bạt nhựa 2,4 m2
10 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa 1,6 m2
11 Sản xuất dàn van 0,095 tấn
12 Lắp dựng dàn van 0,095 tấn
13 Lắp đặt máy vít V0.5 4 Cái
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,051 tấn
15 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan 0,008 tấn
R KÊNH & CTTK NHÁNH B5A-3: CỐNG QUA ĐƯỜNG
1 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100, PCB40 0,414 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông ống cống hình hộp, đá 1x2, mác 200 2,529 m3
3 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, giằng kênh 0,174 100m2
4 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài 0,011 100m2
5 Gia công, lắp dựng cốt thép ống cống, đường kính <= 10mm 0,165 tấn
6 Gia công, lắp dựng cốt thép ống cống, đường kính <= 18mm 0,215 tấn
7 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa 1,025 m2
S KÊNH & CTTK NHÁNH B5A-3: ĐẦU RA CUỐI KÊNH
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II 2,372 m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,023 100m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mái bờ kênh mương dày <=20cm, đá 1x2, mác 200 0,919 m3
4 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài 0,063 100m2
5 Lót bạt nhựa 4,876 1m2
6 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa 1,048 m2
7 Gia công, lắp dựng cấu kiện gỗ khe phai 0,009 m3
T KÊNH & CTTK NHÁNH B5A-4: KÊNH
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II 0,396 100m3
2 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất hữu cơ 0,036 100m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,317 100m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường kênh, đá 1x2, mác 200 7,839 m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đáy kênh, đá 1x2, mác 200 5,294 m3
6 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, giằng kênh 1,516 100m2
7 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài 0,009 100m2
8 Lót bạt nhựa 44,092 m2
9 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa 2,191 m2
U KÊNH & CTTK NHÁNH B5A-4: TIẾP GIÁP ĐẦU KÊNH
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II 0,32 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100, PCB40 0,03 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường, đá 1x2, mác 200 0,128 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đáy, đá 1x2, mác 200 0,132 m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mái bờ kênh mương dày <=20cm, đá 1x2, mác 200 0,255 m3
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm 0,021 tấn
7 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, giằng kênh 0,033 100m2
8 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài 0,002 100m2
9 Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa 0,762 m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->