Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200825461-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/08/2020 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngãi |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200820297 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-10 16:27:00 đến ngày 2020-08-21 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,454,648,218 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 36,000,000 VNĐ ((Ba mươi sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | KÊNH & CTTK CHÍNH: KÊNH | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | 5,65 | 100m3 | |
| 2 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất hữu cơ | 1,736 | 100m3 | |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 10,577 | 100m3 | |
| 4 | Mua đất ở mỏ đất Thế Lợi | 492,7 | m3 | |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển <= 1km, đường loại 4 | 49,27 | 10m3/1km | |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển 3km, đường loại 2 | 49,27 | 10m3/1km | |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển 2km, đường loại 4 | 49,27 | 10m3/1km | |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường kênh, đá 1x2, mác 200 | 188,086 | m3 | |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đáy kênh, đá 1x2, mác 200 | 112,451 | m3 | |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng kênh, đá 1x2, mác 200 | 3,005 | m3 | |
| 11 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, giằng kênh | 40,114 | 100m2 | |
| 12 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng kênh | 2,765 | 100m2 | |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 11,457 | tấn | |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | 1,509 | tấn | |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng kênh, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,726 | tấn | |
| 16 | Lót bạt nhựa | 1.323,63 | m2 | |
| 17 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | 105,927 | m2 | |
| B | KÊNH & CTTK CHÍNH: 12 CỐNG TƯỚI | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | 31,5 | m3 | |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,184 | 100m3 | |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đáy, đá 1x2, mác 200 | 1,392 | m3 | |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường, đá 1x2, mác 200 | 4,248 | m3 | |
| 5 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2 mác, 200 | 1,392 | m3 | |
| 6 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 12 | cấu kiện | |
| 7 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, giằng kênh | 0,764 | 100m2 | |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan | 0,079 | 100m2 | |
| 9 | Lót bạt nhựa | 16,8 | m2 | |
| 10 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | 3,84 | m2 | |
| 11 | Sản xuất dàn van | 0,38 | tấn | |
| 12 | Lắp dựng dàn van | 0,38 | tấn | |
| 13 | Lắp đặt máy vít V0.5 | 12 | Bộ | |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | 0,064 | tấn | |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,518 | tấn | |
| 16 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | 0,104 | tấn | |
| C | KÊNH & CTTK CHÍNH: 03 CT TIẾP GIÁP | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | 3,243 | m3 | |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,02 | 100m3 | |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100, PCB40 | 0,6 | m3 | |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đáy, đá 1x2, mác 200 | 0,965 | m3 | |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường, đá 1x2, mác 200 | 0,468 | m3 | |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mái bờ kênh mương dày <=20cm, đá 1x2, mác 200 | 0,769 | m3 | |
| 7 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, giằng kênh | 0,094 | 100m2 | |
| 8 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | 0,086 | 100m2 | |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,059 | tấn | |
| 10 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | 3,615 | m2 | |
| 11 | Lót bạt nhựa | 6,411 | m2 | |
| D | KÊNH & CTTK CHÍNH: 04 CỐNG QUA ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100,PCB40 | 2,024 | m3 | |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông ống cống hình hộp, đá 1x2, mác 200 | 13,08 | m3 | |
| 3 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, giằng kênh | 0,911 | 100m2 | |
| 4 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | 0,045 | 100m2 | |
| 5 | Gia công, lắp dựng cốt thép ống cống, đường kính <= 10mm | 1,941 | tấn | |
| 6 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | 10,645 | m2 | |
| E | KÊNH & CTTK NHÁNH B5A2-1: KÊNH | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | 1,131 | 100m3 | |
| 2 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất hữu cơ | 0,339 | 100m3 | |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 1,966 | 100m3 | |
| 4 | Mua đất ở mỏ đất Thế Lợi | 83,5 | m3 | |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển <= 1km, đường loại 4 | 8,35 | 10m3/1km | |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển 3km, đường loại 2 | 8,35 | 10m3/1km | |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển 2km, đường loại 4 | 8,35 | 10m3/1km | |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường kênh, đá 1x2, mác 200 | 38,016 | m3 | |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đáy kênh, đá 1x2, mác 200 | 25,674 | m3 | |
| 10 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, giằng kênh | 7,35 | 100m2 | |
| 11 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng kênh | 0,043 | 100m2 | |
| 12 | Lót bạt nhựa | 213,84 | m2 | |
| 13 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | 10,626 | m2 | |
| F | KÊNH & CTTK NHÁNH B5A2-1: TIẾP GIÁP ĐẦU KÊNH | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | 0,32 | m3 | |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100, PCB40 | 0,03 | m3 | |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường kênh, đá 1x2, mác 200 | 0,103 | m3 | |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đáy kênh, đá 1x2, mác 200 | 0,105 | m3 | |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mái bờ kênh mương dày <=20cm, đá 1x2, mác 200 | 0,204 | m3 | |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | 0,013 | tấn | |
| 7 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, giằng kênh | 0,033 | 100m2 | |
| 8 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | 0,001 | 100m2 | |
| 9 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | 0,762 | m2 | |
| G | KÊNH & CTTK NHÁNH B5A2-1: 05 CỐNG TƯỚI | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | 7,736 | m3 | |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,065 | 100m3 | |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đáy, đá 1x2, mác 200 | 0,3 | m3 | |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường , đá 1x2, mác 200 | 0,38 | m3 | |
| 5 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | 0,18 | m3 | |
| 6 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 5 | cấu kiện | |
| 7 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, giằng kênh | 0,108 | 100m2 | |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan | 0,013 | 100m2 | |
| 9 | Lót bạt nhựa | 3 | m2 | |
| 10 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | 2 | m2 | |
| 11 | Sản xuất dàn van | 0,119 | tấn | |
| 12 | Lắp dựng dàn van | 0,119 | tấn | |
| 13 | Lắp đặt máy vít V0.5 | 5 | Cái | |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,063 | tấn | |
| 15 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | 0,01 | tấn | |
| H | KÊNH & CTTK NHÁNH B5A2-1: 02 CỐNG QUA ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100, PCB40 | 0,828 | m3 | |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông ống cống hình hộp, đá 1x2, mác 200 | 5,058 | m3 | |
| 3 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, giằng kênh | 0,348 | 100m2 | |
| 4 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | 0,022 | 100m2 | |
| 5 | Gia công, lắp dựng cốt thép ống cống, đường kính <= 10mm | 0,33 | tấn | |
| 6 | Gia công, lắp dựng cốt thép ống cống, đường kính <= 18mm | 0,43 | tấn | |
| 7 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | 2,05 | m2 | |
| I | KÊNH & CTTK NHÁNH B5A2-1: ĐẦU RA CUỐI KÊNH | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | 2,372 | m3 | |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,023 | 100m3 | |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mái bờ kênh mương dày <=20cm, đá 1x2, mác 200 | 0,919 | m3 | |
| 4 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | 0,063 | 100m2 | |
| 5 | Lót bạt nhựa | 4,876 | m2 | |
| 6 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | 1,048 | m2 | |
| 7 | Gia công, lắp dựng cấu kiện gỗ khe phai | 0,009 | m3 | |
| J | KÊNH & CTTK NHÁNH B5A-2: KÊNH | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | 1,167 | 100m3 | |
| 2 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất hữu cơ | 0,304 | 100m3 | |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 2,054 | 100m3 | |
| 4 | Mua đất ở mỏ đất Thế Lợi | 88,7 | m3 | |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển <= 1km, đường loại 4 | 8,87 | 10m3/1km | |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển 3km, đường loại 2 | 8,87 | 10m3/1km | |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển 2km, đường loại 4 | 8,87 | 10m3/1km | |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường kênh, đá 1x2, mác 200 | 45,12 | m3 | |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đáy kênh, đá 1x2, mác 200 | 30,472 | m3 | |
| 10 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, giằng kênh | 8,723 | 100m2 | |
| 11 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng kênh | 0,051 | 100m2 | |
| 12 | Lót bạt nhựa | 253,8 | m2 | |
| 13 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | 12,612 | m2 | |
| K | KÊNH & CTTK NHÁNH B5A-2: TIẾP GIÁP ĐẦU KÊNH | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | 0,32 | m3 | |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100, PCB40 | 0,03 | m3 | |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường, đá 1x2, mác 200 | 0,128 | m3 | |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đáy, đá 1x2, mác 200 | 0,132 | m3 | |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mái bờ kênh mương dày <=20cm, đá 1x2, mác 200 | 0,255 | m3 | |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | 0,021 | tấn | |
| 7 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, giằng kênh | 0,033 | 100m2 | |
| 8 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | 0,002 | 100m2 | |
| 9 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | 0,762 | m2 | |
| L | KÊNH & CTTK NHÁNH B5A-2: 04 CỐNG TƯỚI | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | 6,189 | m3 | |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,052 | 100m3 | |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đáy, đá 1x2, mác 200 | 0,24 | m3 | |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường, đá 1x2, mác 200 | 0,304 | m3 | |
| 5 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | 0,144 | m3 | |
| 6 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 4 | cấu kiện | |
| 7 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, giằng kênh | 0,086 | 100m2 | |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan | 0,01 | 100m2 | |
| 9 | Lót bạt nhựa | 2,4 | m2 | |
| 10 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | 1,6 | m2 | |
| 11 | Sản xuất dàn van | 0,095 | tấn | |
| 12 | Lắp dựng dàn van | 0,095 | tấn | |
| 13 | Lắp đặt máy vít V0.5 | 4 | Cái | |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,051 | tấn | |
| 15 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | 0,008 | tấn | |
| M | KÊNH & CTTK NHÁNH B5A-2: 02 CỐNG QUA ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100, PCB40 | 0,828 | m3 | |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông ống cống hình hộp, đá 1x2, mác 200 | 5,058 | m3 | |
| 3 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, giằng kênh | 0,348 | 100m2 | |
| 4 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | 0,022 | 100m2 | |
| 5 | Gia công, lắp dựng cốt thép ống cống, đường kính <= 10mm | 0,33 | tấn | |
| 6 | Gia công, lắp dựng cốt thép ống cống, đường kính <= 18mm | 0,43 | tấn | |
| 7 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | 2,05 | m2 | |
| N | KÊNH & CTTK NHÁNH B5A-2: ĐẦU RA CUỐI KÊNH | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | 2,372 | m3 | |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,023 | 100m3 | |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mái bờ kênh mương dày <=20cm, đá 1x2, mác 200 | 0,919 | m3 | |
| 4 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | 0,063 | 100m2 | |
| 5 | Lót bạt nhựa | 4,876 | m2 | |
| 6 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | 1,048 | m2 | |
| 7 | Gia công, lắp dựng cấu kiện gỗ khe phai | 0,009 | m3 | |
| O | KÊNH & CTTK NHÁNH B5A-3: KÊNH | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | 1,053 | 100m3 | |
| 2 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất hữu cơ | 0,196 | 100m3 | |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 1,483 | 100m3 | |
| 4 | Mua đất ở mỏ đất Thế Lợi | 57,83 | m3 | |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển <= 1km, đường loại 4 | 5,783 | 10m3/1km | |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển 3km, đường loại 2 | 5,783 | 10m3/1km | |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển 2km, đường loại 4 | 5,783 | 10m3/1km | |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường kênh, đá 1x2, mác 200 | 32,736 | m3 | |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đáy kênh, đá 1x2, mác 200 | 22,108 | m3 | |
| 10 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, giằng kênh | 6,329 | 100m2 | |
| 11 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng kênh | 0,037 | 100m2 | |
| 12 | Lót bạt nhựa | 184,14 | m2 | |
| 13 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | 9,15 | m2 | |
| P | KÊNH & CTTK NHÁNH B5A-3: TIẾP GIÁP ĐẦU KÊNH | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | 0,32 | m3 | |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100, PCB40 | 0,03 | m3 | |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường, đá 1x2, mác 200 | 0,128 | m3 | |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đáy, đá 1x2, mác 200 | 0,132 | m3 | |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mái bờ kênh mương dày <=20cm, đá 1x2, mác 200 | 0,255 | m3 | |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | 0,021 | tấn | |
| 7 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, giằng kênh | 0,033 | 100m2 | |
| 8 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | 0,002 | 100m2 | |
| 9 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | 0,762 | m2 | |
| Q | KÊNH & CTTK NHÁNH B5A-3: 04 CỐNG TƯỚI | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | 6,189 | m3 | |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,052 | 100m3 | |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đáy, đá 1x2, mác 200 | 0,24 | m3 | |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường, đá 1x2, mác 200 | 0,304 | m3 | |
| 5 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | 0,144 | m3 | |
| 6 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 4 | cấu kiện | |
| 7 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, giằng kênh | 0,086 | 100m2 | |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan | 0,01 | 100m2 | |
| 9 | Lót bạt nhựa | 2,4 | m2 | |
| 10 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | 1,6 | m2 | |
| 11 | Sản xuất dàn van | 0,095 | tấn | |
| 12 | Lắp dựng dàn van | 0,095 | tấn | |
| 13 | Lắp đặt máy vít V0.5 | 4 | Cái | |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,051 | tấn | |
| 15 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | 0,008 | tấn | |
| R | KÊNH & CTTK NHÁNH B5A-3: CỐNG QUA ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100, PCB40 | 0,414 | m3 | |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông ống cống hình hộp, đá 1x2, mác 200 | 2,529 | m3 | |
| 3 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, giằng kênh | 0,174 | 100m2 | |
| 4 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | 0,011 | 100m2 | |
| 5 | Gia công, lắp dựng cốt thép ống cống, đường kính <= 10mm | 0,165 | tấn | |
| 6 | Gia công, lắp dựng cốt thép ống cống, đường kính <= 18mm | 0,215 | tấn | |
| 7 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | 1,025 | m2 | |
| S | KÊNH & CTTK NHÁNH B5A-3: ĐẦU RA CUỐI KÊNH | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | 2,372 | m3 | |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,023 | 100m3 | |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mái bờ kênh mương dày <=20cm, đá 1x2, mác 200 | 0,919 | m3 | |
| 4 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | 0,063 | 100m2 | |
| 5 | Lót bạt nhựa | 4,876 | 1m2 | |
| 6 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | 1,048 | m2 | |
| 7 | Gia công, lắp dựng cấu kiện gỗ khe phai | 0,009 | m3 | |
| T | KÊNH & CTTK NHÁNH B5A-4: KÊNH | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | 0,396 | 100m3 | |
| 2 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất hữu cơ | 0,036 | 100m3 | |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,317 | 100m3 | |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường kênh, đá 1x2, mác 200 | 7,839 | m3 | |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đáy kênh, đá 1x2, mác 200 | 5,294 | m3 | |
| 6 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, giằng kênh | 1,516 | 100m2 | |
| 7 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | 0,009 | 100m2 | |
| 8 | Lót bạt nhựa | 44,092 | m2 | |
| 9 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | 2,191 | m2 | |
| U | KÊNH & CTTK NHÁNH B5A-4: TIẾP GIÁP ĐẦU KÊNH | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | 0,32 | m3 | |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100, PCB40 | 0,03 | m3 | |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường, đá 1x2, mác 200 | 0,128 | m3 | |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đáy, đá 1x2, mác 200 | 0,132 | m3 | |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mái bờ kênh mương dày <=20cm, đá 1x2, mác 200 | 0,255 | m3 | |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | 0,021 | tấn | |
| 7 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, giằng kênh | 0,033 | 100m2 | |
| 8 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | 0,002 | 100m2 | |
| 9 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | 0,762 | m2 | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi