Gói thầu: Gói thầu số 27: Thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật từ nhà làm việc đến tỉnh lộ 325, tuyến đường số 5 thuộc dự án Hoàn thiện tu bổ, tôn tạo hạ tầng, cảnh quan trung tâm lễ hội Khu di tích lịch sử Đền Hùng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200811599-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/08/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng Đền Hùng |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 27: Thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật từ nhà làm việc đến tỉnh lộ 325, tuyến đường số 5 thuộc dự án Hoàn thiện tu bổ, tôn tạo hạ tầng, cảnh quan trung tâm lễ hội Khu di tích lịch sử Đền Hùng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200802659 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Trung ương (chương trình mục tiêu phát triển văn hoá) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-10 09:45:00 đến ngày 2020-08-21 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 19,968,192,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 200,000,000 VNĐ ((Hai trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | SAN NỀN | |||
| 1 | Đào xúc đất bùn + hữu cơ bằng máy đào 1,6m3-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 213,02 | 100m3 |
| 2 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3-đất cấp III (tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 161,5443 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤300m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 161,5443 | 100m3 |
| 4 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 489,6097 | 100m3 |
| 5 | Khai thác đất đắp bằng máy đào 1,6m3-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 377,0264 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 377,0264 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 377,0264 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 377,0264 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 213,02 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 213,02 | 100m3 |
| B | GIAO THÔNG + SÂN BT + KÈ HỒ + HÀNG RÀO | |||
| 1 | Đào đất không thích hợp - đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,7423 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,1386 | 100m3 |
| 3 | Đắp nền đường, máy đầm 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,7427 | 100m3 |
| 4 | Đắp nền đường, máy đầm 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,4832 | 100m3 |
| 5 | Khai thác đất bằng máy đào 1,6m3-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,4344 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,4344 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,4344 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,4344 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,7423 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,7423 | 100m3 |
| 11 | Đào xáo xới nền đường, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6146 | 100m3 |
| 12 | Lu lèn, độ chặt Y/C K = 0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6146 | 100m3 |
| 13 | Đánh bóng mặt đường bê tông bằng sika xanh (trên phần đường làm mới) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6.468,3 | m2 |
| 14 | Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt, bằng phương pháp thủ cơ giới, chiều dày mặt đường đã lèn ép, 4cm (rải tăng cường trên phần đường nhựa hiện trạng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,24 | 100m2 |
| 15 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.293,66 | m3 |
| 16 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8374 | 100m2 |
| 17 | Làm móng cấp phối đá dăm loại 1 dày 15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,7025 | 100m3 |
| 18 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 166,514 | 10m |
| 19 | Vải bạt chống mất nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6.468,3 | m2 |
| 20 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 593,2 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7279 | 100m2 |
| 22 | Bê tông lót móng dày 10cm, M150, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 296,6 | m3 |
| 23 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,408 | m3 |
| 24 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2272 | 100m2 |
| 25 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,7376 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm mái bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 696 | cái |
| 27 | Đóng cọc tre, mật độ 20 cọc/m2, dài 2,5m, thủ công, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 162,75 | 100m |
| 28 | Đào kè bằng máy đào 1,25m3-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 117,1262 | 100m3 |
| 29 | Đắp hoàn trả chân khay bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,45 | 100m3 |
| 30 | Bê tông chân khay bê tông M200, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 145,24 | m3 |
| 31 | Ván khuôn chân khay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,578 | 100m2 |
| 32 | Cốt thép chân khay, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,594 | tấn |
| 33 | Cốt thép chân khay, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4963 | tấn |
| 34 | Bê tông lót dày 5cm, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 97,65 | m3 |
| 35 | Bê tông mái taluy hồ, M200, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,09 | m3 |
| 36 | SXLD cốt thép mái taluy hồ, đk <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8007 | tấn |
| 37 | Ván khuôn mái bờ kênh mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1619 | 100m2 |
| 38 | Láng vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.452,36 | m2 |
| 39 | Lát đá tận dụng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.452,36 | m2 |
| 40 | Bốc xếp đá hộc, đá ba, đá chẻ, đá xanh miếng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87,1416 | m3 |
| 41 | Vận chuyển đá lát tận dụng ra khu vực lát bằng thủ công, 10m khởi điểm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87,1416 | m3 |
| 42 | Vận chuyển đá lát bằng thủ công, 500m tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87,1416 | m3 |
| 43 | Trồng vầng cỏ mái mái taluy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,7183 | 100m2 |
| 44 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,486 | m3 |
| 45 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,9669 | m3 |
| 46 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,688 | m3 |
| 47 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1808 | 100m2 |
| 48 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1339 | tấn |
| 49 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4053 | tấn |
| 50 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,704 | m3 |
| 51 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,04 | m2 |
| 52 | Xây bậc bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,888 | m3 |
| 53 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 141,84 | m2 |
| 54 | Lát đá bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,16 | m2 |
| 55 | Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,462 | m3 |
| 56 | Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,8207 | m3 |
| 57 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,132 | m3 |
| 58 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,93 | m3 |
| 59 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87,912 | m3 |
| 60 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,768 | m3 |
| 61 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8062 | tấn |
| 62 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,592 | 100m2 |
| 63 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,4895 | m3 |
| 64 | Xây cột, trụ bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, cao <=4m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,8268 | m3 |
| 65 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 234,5134 | m2 |
| 66 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 831,8794 | m2 |
| 67 | Lắp dựng lan can nan thoáng bằng xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 326,424 | m2 |
| 68 | Hàng rào thoáng nan xi măng (Bao gồm cả sơn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 326,424 | m2 |
| 69 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.066,3928 | m2 |
| 70 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng <=1m, sâu <=1m, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,2 | m3 |
| 71 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9 | m3 |
| 72 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9022 | m3 |
| 73 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1181 | 100m2 |
| 74 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0572 | tấn |
| 75 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0609 | tấn |
| 76 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD <=0,1m2, cao <=4m, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3504 | m3 |
| 77 | Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2455 | 100m2 |
| 78 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=10mm, cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0249 | tấn |
| 79 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=18mm, cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1348 | tấn |
| 80 | Xây cột, trụ bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, cao <=4m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,0312 | m3 |
| 81 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,076 | m2 |
| 82 | Ốp đá granit vàng Anh vào tường sử dụng keo dán | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,076 | m2 |
| 83 | Đèn trụ cổng kèm phụ kiện dây + bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 84 | Bộ cổng tự động bao gồm cả điều khiển + mô tơ cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 85 | Cánh cổng phụ Inox sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m2 |
| 86 | Đào rãnh thoát nước, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,3182 | 100m3 |
| 87 | Đắp trả đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | 100m3 |
| 88 | Xây rãnh gạch, vữa XM M100, PC30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 171,8904 | m3 |
| 89 | Bê tông tấm đan rãnh M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,35 | m3 |
| 90 | Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,6965 | tấn |
| 91 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,947 | 100m2 |
| 92 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 590 | 1cấu kiện |
| 93 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95,271 | m3 |
| 94 | Ván khuôn móng rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,163 | 100m2 |
| 95 | Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax <=6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,514 | m3 |
| 96 | Nắp gang qua cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | tấm |
| 97 | Lát đá tận dụng đậy rãnh B400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78,6 | m2 |
| 98 | Bốc xếp đá lên phương tiện thô sơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,716 | m3 |
| 99 | Vận chuyển đá lát tận dụng ra khu vực lát bằng thủ công, 10m khởi điểm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,716 | m3 |
| 100 | Vận chuyển đá lát bằng thủ công, 690m tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,716 | m3 |
| 101 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4713 | tấn |
| 102 | Sản xuất và lắp dựng bê tông ống cống, đá 1x2, M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,09 | m3 |
| 103 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn ống cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,6019 | 100m2 |
| 104 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 236,22 | m2 |
| 105 | Mối nối cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49 | mối nối |
| 106 | Bê tông móng cống, M200, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,94 | m3 |
| 107 | Ván khuôn móng cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7009 | 100m2 |
| 108 | Lắp dựng cốt thép móng cống, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6602 | tấn |
| 109 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,51 | m3 |
| 110 | Bê tông đầu cống, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,88 | m3 |
| 111 | Ván khuôn đầu cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2672 | 100m2 |
| 112 | Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax <=6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,69 | m3 |
| 113 | Lắp đặt cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52 | 1 đoạn ống |
| 114 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0728 | 100m3 |
| 115 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6265 | 100m3 |
| 116 | Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,75 | m3 |
| 117 | Trát tường trong, dày 1cm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,24 | m2 |
| 118 | Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,22 | m3 |
| 119 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0153 | tấn |
| 120 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, dày <=45cm, cao <=4m, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,51 | m3 |
| 121 | Thép hình L100x100x8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0653 | Tấn |
| 122 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | m3 |
| 123 | Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax <=6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,96 | m3 |
| 124 | Sản xuất bê tông nhựa hạt mịn bằng trạm trộn 80T/h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1256 | 100tấn |
| 125 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,5254 | 100m2 |
| 126 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,5254 | 100m2 |
| 127 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 12T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1256 | 100tấn |
| 128 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 9km tiếp theo, ô tô tự đổ 12T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1256 | 100tấn |
| C | CÂY XANH | |||
| 1 | Cỏ lá tre vầng mật độ dày thành thảm (Bao gồm cả công trồng, duy trì, chăm sóc, bảo hành) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20.394,52 | m2 |
| 2 | Đào hố trồng cây thủ công -đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,2656 | m3 |
| 3 | Đào hố trồng cây bằng máy đào 1,6m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3639 | 100m3 |
| 4 | Cây Dáng hương H =3-5m. đường kính gốc >=15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Cây |
| 5 | Cây Sang H=4-5m. đường kính gốc >=17cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Cây |
| 6 | Cây Xoài, đường kính gốc >=10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | Cây |
| 7 | Cây trò nâu, đường kính gốc >20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | Cây |
| 8 | Cây Muồng Hoàng Yến H=4-5m, đường kính >=9cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | Cây |
| 9 | Cây Thị H=4-5m, đường kính >=15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Cây |
| 10 | Cây Ngọc Lan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Cây |
| 11 | Cây keo H=3m, đường kính >=6cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | Cây |
| 12 | Cây Xoài, đường kính gốc >=20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cây |
| D | HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,7944 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,2199 | 100m3 |
| 3 | Bảo vệ cáp ngầm. Rải cát đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 306,7825 | m3 |
| 4 | Cát đen bảo vệ cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 306,7825 | m3 |
| 5 | Bảo vệ cáp ngầm. Rải lưới nilong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,102 | 100m2 |
| 6 | Lưới báo hiệu cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 910,2 | m2 |
| 7 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,306 | 1000v |
| 8 | Gạch chỉ bảo vệ cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27.306 | viên |
| 9 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp <= 1kg/m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,79 | 100m |
| 10 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp <= 2kg/m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,1 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, đường kính ống <= 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,07 | 100m |
| 12 | Ống thép mạ kẽm D80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 107 | m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính <= 67mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,14 | 100m |
| 14 | Dây cáp điện cu/pvc/xlpe/dsta 4x25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31 | m |
| 15 | Dây cáp điện cu/pvc/xlpe/dsta 4x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.679 | m |
| 16 | Dây liên kết tiếp địa cu/pvc 1*16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.679 | m |
| 17 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,2952 | m3 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0037 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0157 | tấn |
| 20 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,556 | 100m2 |
| 21 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,4 | m3 |
| 22 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,8952 | m3 |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng, dài 6m, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0225 | 100m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 100m |
| 25 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang, cao <= 8m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 122 | cột |
| 26 | Cột thép cần rời cần đơn , cao 6m , tôn dày 3,5 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cột |
| 27 | Cần đơn cao 2,0m vươn 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cần |
| 28 | Bộ đèn Chiếu sáng đường bóng LED 100w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | bộ |
| 29 | Lắp đặt khung móng cột thép M24*300*300*675 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | bộ |
| 30 | Cột đèn sân vườn CĐ-10S, 2 cầu trong d400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37 | cột |
| 31 | Cột đèn sân vườn CĐ-05B | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53 | cột |
| 32 | Chùm đèn cột sân vườn CH-04-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53 | bộ |
| 33 | Bóng đèn LED 30w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74 | chiếc |
| 34 | Bóng đèn LED 15w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 212 | chiếc |
| 35 | Lắp đặt khung móng cột thép M16*240*240*500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | bộ |
| 36 | Luồn dây lên đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,69 | 100 m |
| 37 | dây dẫn 2 ruột 2x2,5 mm2 , dây lên đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 669 | m |
| 38 | Tủ điều khiển chiếu sáng kt 1000x600x350 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | chiếc |
| 39 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,5 | 10 cọc |
| 40 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 8-10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5734 | 100kg |
| 41 | Thép làm cọc tiếp địa L63*63*6 dài 2,4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.787,5 | kg |
| 42 | Thép tròn D10 rải tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 157,34 | kg |
| E | CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 162,93 | m3 |
| 2 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4497 | 100m3 |
| 3 | Đắp móng đường ống bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 124,74 | m3 |
| 4 | Lắp đặt ống thép không gỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100 m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,8 | 100 m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,39 | 100 m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa u.pvc, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100m |
| 9 | Lắp đặt van ren, ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt 3 chạc HDPE D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt 3 chạc HDPE D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt 3 chạc HDPE D32x20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 13 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo, ĐK 40x32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo, ĐK 32x20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt nối góc 90độ D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt nối góc 90độ D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 17 | Lắp đặt nối góc 90độ D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 18 | Lắp đặt khâu nối ren HDPE D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 19 | Lắp đặt khâu nối ren ngoài HDPE D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 20 | Lắp đặt khâu nối ren trong u.pvc D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 21 | Lắp đai khởi thuỷ, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt rắc co D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt kép D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 24 | Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 25 | Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,8 | 100m |
| 26 | Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,39 | 100m |
| 27 | Khử trùng ống nước, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,29 | 100m |
| 28 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7313 | m3 |
| 29 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤300m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0073 | 100m3 |
| 30 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,095 | m3 |
| 31 | Chụp mũ van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 100m |
| 33 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m |
| 34 | Phá dỡ kết cấu mặt đường đá dăm nhựa, thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,28 | m3 |
| 35 | Phá dỡ kết cấu mặt đường cấp phối, thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2 | m3 |
| 36 | Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ô tô tự đổ 5T trong phạm vi ≤300m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0248 | 100m3 |
| 37 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0288 | 100m3 |
| 38 | Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=2m, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,32 | m3 |
| 39 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0052 | 100m3 |
| 40 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 100m3 |
| 41 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,012 | 100m3 |
| 42 | Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa bằng trạm trộn 50÷60T/h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0065 | 100tấn |
| 43 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 10T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0113 | 100tấn |
| 44 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo, ô tô tự đổ 10T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0113 | 100tấn |
| 45 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại R ≥ 25)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m2 |
| 46 | Tháo dỡ lớp gạch block trên hè | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m2 |
| 47 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,002 | 100m3 |
| 48 | Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch tự chèn dày 3,5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m2 |
| 49 | Chi phí điểm đấu nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | điểm |
| 50 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 183,68 | m3 |
| 51 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5195 | 100m3 |
| 52 | Đắp móng đường ống bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 126,28 | m3 |
| 53 | Lắp đặt ống thép không gỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | 100m |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,74 | 100m |
| 55 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,2623 | m3 |
| 56 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0325 | m3 |
| 57 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8735 | m3 |
| 58 | Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,6042 | m3 |
| 59 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,225 | m3 |
| 60 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0988 | tấn |
| 61 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,07 | 100m2 |
| 62 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,448 | m3 |
| 63 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,25 | m2 |
| 64 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,55 | m2 |
| 65 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, cột ≤2,5T bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| F | THUẾ TÀI NGUYÊN VÀ PHÍ MÔI TRƯỜNG | |||
| 1 | Thuế tài nguyên và phí môi trường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | khoản |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi