Gói thầu: Gói thầu số 27: Thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật từ nhà làm việc đến tỉnh lộ 325, tuyến đường số 5 thuộc dự án Hoàn thiện tu bổ, tôn tạo hạ tầng, cảnh quan trung tâm lễ hội Khu di tích lịch sử Đền Hùng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200811599-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/08/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng Đền Hùng
Tên gói thầu Gói thầu số 27: Thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật từ nhà làm việc đến tỉnh lộ 325, tuyến đường số 5 thuộc dự án Hoàn thiện tu bổ, tôn tạo hạ tầng, cảnh quan trung tâm lễ hội Khu di tích lịch sử Đền Hùng
Số hiệu KHLCNT 20200802659
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Trung ương (chương trình mục tiêu phát triển văn hoá)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-10 09:45:00 đến ngày 2020-08-21 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 19,968,192,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 200,000,000 VNĐ ((Hai trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A SAN NỀN
1 Đào xúc đất bùn + hữu cơ bằng máy đào 1,6m3-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 213,02 100m3
2 Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3-đất cấp III (tận dụng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 161,5443 100m3
3 Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤300m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 161,5443 100m3
4 San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 489,6097 100m3
5 Khai thác đất đắp bằng máy đào 1,6m3-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 377,0264 100m3
6 Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 377,0264 100m3
7 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 377,0264 100m3
8 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 377,0264 100m3
9 Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 213,02 100m3
10 Vận chuyển đất 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 213,02 100m3
B GIAO THÔNG + SÂN BT + KÈ HỒ + HÀNG RÀO
1 Đào đất không thích hợp - đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,7423 100m3
2 Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,1386 100m3
3 Đắp nền đường, máy đầm 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,7427 100m3
4 Đắp nền đường, máy đầm 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,4832 100m3
5 Khai thác đất bằng máy đào 1,6m3-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 58,4344 100m3
6 Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 58,4344 100m3
7 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 58,4344 100m3
8 Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 58,4344 100m3
9 Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,7423 100m3
10 Vận chuyển đất 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,7423 100m3
11 Đào xáo xới nền đường, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,6146 100m3
12 Lu lèn, độ chặt Y/C K = 0,98 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,6146 100m3
13 Đánh bóng mặt đường bê tông bằng sika xanh (trên phần đường làm mới) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6.468,3 m2
14 Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt, bằng phương pháp thủ cơ giới, chiều dày mặt đường đã lèn ép, 4cm (rải tăng cường trên phần đường nhựa hiện trạng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,24 100m2
15 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.293,66 m3
16 Ván khuôn thép mặt đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,8374 100m2
17 Làm móng cấp phối đá dăm loại 1 dày 15cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,7025 100m3
18 Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 166,514 10m
19 Vải bạt chống mất nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 6.468,3 m2
20 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 593,2 m3
21 Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7279 100m2
22 Bê tông lót móng dày 10cm, M150, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 296,6 m3
23 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,408 m3
24 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2272 100m2
25 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,7376 tấn
26 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm mái bằng máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 696 cái
27 Đóng cọc tre, mật độ 20 cọc/m2, dài 2,5m, thủ công, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 162,75 100m
28 Đào kè bằng máy đào 1,25m3-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 117,1262 100m3
29 Đắp hoàn trả chân khay bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,45 100m3
30 Bê tông chân khay bê tông M200, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 145,24 m3
31 Ván khuôn chân khay Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,578 100m2
32 Cốt thép chân khay, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,594 tấn
33 Cốt thép chân khay, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,4963 tấn
34 Bê tông lót dày 5cm, M150, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 97,65 m3
35 Bê tông mái taluy hồ, M200, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 58,09 m3
36 SXLD cốt thép mái taluy hồ, đk <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,8007 tấn
37 Ván khuôn mái bờ kênh mương Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1619 100m2
38 Láng vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.452,36 m2
39 Lát đá tận dụng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.452,36 m2
40 Bốc xếp đá hộc, đá ba, đá chẻ, đá xanh miếng Mô tả kỹ thuật theo chương V 87,1416 m3
41 Vận chuyển đá lát tận dụng ra khu vực lát bằng thủ công, 10m khởi điểm Mô tả kỹ thuật theo chương V 87,1416 m3
42 Vận chuyển đá lát bằng thủ công, 500m tiếp theo Mô tả kỹ thuật theo chương V 87,1416 m3
43 Trồng vầng cỏ mái mái taluy Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,7183 100m2
44 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,486 m3
45 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,9669 m3
46 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,688 m3
47 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1808 100m2
48 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1339 tấn
49 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4053 tấn
50 Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,704 m3
51 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,04 m2
52 Xây bậc bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,888 m3
53 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 141,84 m2
54 Lát đá bậc tam cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,16 m2
55 Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 56,462 m3
56 Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,8207 m3
57 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,132 m3
58 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,93 m3
59 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 87,912 m3
60 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,768 m3
61 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8062 tấn
62 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,592 100m2
63 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,4895 m3
64 Xây cột, trụ bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, cao <=4m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,8268 m3
65 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 234,5134 m2
66 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 831,8794 m2
67 Lắp dựng lan can nan thoáng bằng xi măng Mô tả kỹ thuật theo chương V 326,424 m2
68 Hàng rào thoáng nan xi măng (Bao gồm cả sơn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 326,424 m2
69 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.066,3928 m2
70 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng <=1m, sâu <=1m, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,2 m3
71 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9 m3
72 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9022 m3
73 Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1181 100m2
74 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0572 tấn
75 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0609 tấn
76 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD <=0,1m2, cao <=4m, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3504 m3
77 Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2455 100m2
78 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=10mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0249 tấn
79 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=18mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1348 tấn
80 Xây cột, trụ bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, cao <=4m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,0312 m3
81 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 68,076 m2
82 Ốp đá granit vàng Anh vào tường sử dụng keo dán Mô tả kỹ thuật theo chương V 68,076 m2
83 Đèn trụ cổng kèm phụ kiện dây + bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 bộ
84 Bộ cổng tự động bao gồm cả điều khiển + mô tơ cổng Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
85 Cánh cổng phụ Inox sơn tĩnh điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 m2
86 Đào rãnh thoát nước, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,3182 100m3
87 Đắp trả đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0 100m3
88 Xây rãnh gạch, vữa XM M100, PC30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 171,8904 m3
89 Bê tông tấm đan rãnh M250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,35 m3
90 Cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,6965 tấn
91 Ván khuôn tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,947 100m2
92 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 590 1cấu kiện
93 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 95,271 m3
94 Ván khuôn móng rãnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,163 100m2
95 Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax <=6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 63,514 m3
96 Nắp gang qua cổng Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 tấm
97 Lát đá tận dụng đậy rãnh B400 Mô tả kỹ thuật theo chương V 78,6 m2
98 Bốc xếp đá lên phương tiện thô sơ Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,716 m3
99 Vận chuyển đá lát tận dụng ra khu vực lát bằng thủ công, 10m khởi điểm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,716 m3
100 Vận chuyển đá lát bằng thủ công, 690m tiếp theo Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,716 m3
101 Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4713 tấn
102 Sản xuất và lắp dựng bê tông ống cống, đá 1x2, M250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,09 m3
103 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn ống cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,6019 100m2
104 Quét nhựa bitum nóng vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 236,22 m2
105 Mối nối cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 49 mối nối
106 Bê tông móng cống, M200, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,94 m3
107 Ván khuôn móng cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7009 100m2
108 Lắp dựng cốt thép móng cống, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6602 tấn
109 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,51 m3
110 Bê tông đầu cống, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,88 m3
111 Ván khuôn đầu cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2672 100m2
112 Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax <=6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,69 m3
113 Lắp đặt cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 52 1 đoạn ống
114 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0728 100m3
115 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6265 100m3
116 Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,75 m3
117 Trát tường trong, dày 1cm, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,24 m2
118 Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,22 m3
119 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0153 tấn
120 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, dày <=45cm, cao <=4m, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,51 m3
121 Thép hình L100x100x8 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0653 Tấn
122 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5 m3
123 Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax <=6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,96 m3
124 Sản xuất bê tông nhựa hạt mịn bằng trạm trộn 80T/h Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1256 100tấn
125 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,5254 100m2
126 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,5254 100m2
127 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 12T Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1256 100tấn
128 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 9km tiếp theo, ô tô tự đổ 12T Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1256 100tấn
C CÂY XANH
1 Cỏ lá tre vầng mật độ dày thành thảm (Bao gồm cả công trồng, duy trì, chăm sóc, bảo hành) Mô tả kỹ thuật theo chương V 20.394,52 m2
2 Đào hố trồng cây thủ công -đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,2656 m3
3 Đào hố trồng cây bằng máy đào 1,6m3, rộng ≤6m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,3639 100m3
4 Cây Dáng hương H =3-5m. đường kính gốc >=15cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 Cây
5 Cây Sang H=4-5m. đường kính gốc >=17cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 Cây
6 Cây Xoài, đường kính gốc >=10cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 Cây
7 Cây trò nâu, đường kính gốc >20cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 Cây
8 Cây Muồng Hoàng Yến H=4-5m, đường kính >=9cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 35 Cây
9 Cây Thị H=4-5m, đường kính >=15cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 Cây
10 Cây Ngọc Lan Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 Cây
11 Cây keo H=3m, đường kính >=6cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 Cây
12 Cây Xoài, đường kính gốc >=20cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cây
D HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,7944 100m3
2 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,2199 100m3
3 Bảo vệ cáp ngầm. Rải cát đệm Mô tả kỹ thuật theo chương V 306,7825 m3
4 Cát đen bảo vệ cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 306,7825 m3
5 Bảo vệ cáp ngầm. Rải lưới nilong Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,102 100m2
6 Lưới báo hiệu cáp ngầm Mô tả kỹ thuật theo chương V 910,2 m2
7 Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,306 1000v
8 Gạch chỉ bảo vệ cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 27.306 viên
9 Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp <= 1kg/m Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,79 100m
10 Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp <= 2kg/m Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,1 100m
11 Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, đường kính ống <= 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,07 100m
12 Ống thép mạ kẽm D80 Mô tả kỹ thuật theo chương V 107 m
13 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính <= 67mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,14 100m
14 Dây cáp điện cu/pvc/xlpe/dsta 4x25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 31 m
15 Dây cáp điện cu/pvc/xlpe/dsta 4x16mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3.679 m
16 Dây liên kết tiếp địa cu/pvc 1*16mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3.679 m
17 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 56,2952 m3
18 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0037 tấn
19 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0157 tấn
20 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,556 100m2
21 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,4 m3
22 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,8952 m3
23 Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng, dài 6m, ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0225 100m
24 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 100m
25 Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang, cao <= 8m Mô tả kỹ thuật theo chương V 122 cột
26 Cột thép cần rời cần đơn , cao 6m , tôn dày 3,5 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 cột
27 Cần đơn cao 2,0m vươn 1,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 cần
28 Bộ đèn Chiếu sáng đường bóng LED 100w Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 bộ
29 Lắp đặt khung móng cột thép M24*300*300*675 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 bộ
30 Cột đèn sân vườn CĐ-10S, 2 cầu trong d400 Mô tả kỹ thuật theo chương V 37 cột
31 Cột đèn sân vườn CĐ-05B Mô tả kỹ thuật theo chương V 53 cột
32 Chùm đèn cột sân vườn CH-04-4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 53 bộ
33 Bóng đèn LED 30w Mô tả kỹ thuật theo chương V 74 chiếc
34 Bóng đèn LED 15w Mô tả kỹ thuật theo chương V 212 chiếc
35 Lắp đặt khung móng cột thép M16*240*240*500 Mô tả kỹ thuật theo chương V 90 bộ
36 Luồn dây lên đèn Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,69 100 m
37 dây dẫn 2 ruột 2x2,5 mm2 , dây lên đèn Mô tả kỹ thuật theo chương V 669 m
38 Tủ điều khiển chiếu sáng kt 1000x600x350 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 chiếc
39 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,5 10 cọc
40 Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 8-10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5734 100kg
41 Thép làm cọc tiếp địa L63*63*6 dài 2,4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.787,5 kg
42 Thép tròn D10 rải tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 157,34 kg
E CẤP THOÁT NƯỚC
1 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 162,93 m3
2 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4497 100m3
3 Đắp móng đường ống bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 124,74 m3
4 Lắp đặt ống thép không gỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,08 100m
5 Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 100 m
6 Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,8 100 m
7 Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,39 100 m
8 Lắp đặt ống nhựa u.pvc, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,16 100m
9 Lắp đặt van ren, ĐK 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
10 Lắp đặt 3 chạc HDPE D40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
11 Lắp đặt 3 chạc HDPE D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
12 Lắp đặt 3 chạc HDPE D32x20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
13 Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo, ĐK 40x32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
14 Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo, ĐK 32x20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
15 Lắp đặt nối góc 90độ D40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
16 Lắp đặt nối góc 90độ D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
17 Lắp đặt nối góc 90độ D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
18 Lắp đặt khâu nối ren HDPE D40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
19 Lắp đặt khâu nối ren ngoài HDPE D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
20 Lắp đặt khâu nối ren trong u.pvc D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 cái
21 Lắp đai khởi thuỷ, ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
22 Lắp đặt rắc co D40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
23 Lắp đặt kép D40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
24 Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 100m
25 Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,8 100m
26 Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,39 100m
27 Khử trùng ống nước, ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,29 100m
28 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7313 m3
29 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤300m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0073 100m3
30 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,095 m3
31 Chụp mũ van Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
32 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,01 100m
33 Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 7cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 100m
34 Phá dỡ kết cấu mặt đường đá dăm nhựa, thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,28 m3
35 Phá dỡ kết cấu mặt đường cấp phối, thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2 m3
36 Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ô tô tự đổ 5T trong phạm vi ≤300m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0248 100m3
37 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0288 100m3
38 Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=2m, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,32 m3
39 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0052 100m3
40 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,01 100m3
41 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,012 100m3
42 Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa bằng trạm trộn 50÷60T/h Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0065 100tấn
43 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 10T Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0113 100tấn
44 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo, ô tô tự đổ 10T Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0113 100tấn
45 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại R ≥ 25)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 100m2
46 Tháo dỡ lớp gạch block trên hè Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 m2
47 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,002 100m3
48 Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch tự chèn dày 3,5cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 m2
49 Chi phí điểm đấu nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 điểm
50 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 183,68 m3
51 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5195 100m3
52 Đắp móng đường ống bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 126,28 m3
53 Lắp đặt ống thép không gỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 150mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,24 100m
54 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,74 100m
55 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,2623 m3
56 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0325 m3
57 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,8735 m3
58 Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,6042 m3
59 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,225 m3
60 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0988 tấn
61 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,07 100m2
62 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,448 m3
63 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,25 m2
64 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,55 m2
65 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, cột ≤2,5T bằng máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 cái
F THUẾ TÀI NGUYÊN VÀ PHÍ MÔI TRƯỜNG
1 Thuế tài nguyên và phí môi trường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 khoản
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->