Gói thầu: Xây lắp công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200817556-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/08/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý bảo trì đường bộ nghệ an
Tên gói thầu Xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20200809319
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-10 14:51:00 đến ngày 2020-08-20 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,513,000,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục 1: Đảm bảo ATGT trong quá trình thi công
1 Chi phí đảm bảo ATGT trên tuyến trong quá trình thi công gói thầu Phần 2 - Chương V 1 T.bộ 
B Hạng mục 2: Kết cấu phần trên
1 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông dầm bản mác 300 (Dầm bản BTCT) Phần 2 - Chương V 12,85 m3
2 Cốt thép dầm cầu D<=10mm (Dầm bản BTCT) Phần 2 - Chương V 528,67 kg
3 Cốt thép dầm cầu D<=18mm (Dầm bản BTCT) Phần 2 - Chương V 852,81 kg
4 Cốt thép dầm cầu D>18mm (Dầm bản BTCT) Phần 2 - Chương V 1.533,56 kg
5 Sản xuất, lắp dựng cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=20 kg (Dầm bản BTCT) Phần 2 - Chương V 34,56 kg
6 Bê tông bản mặt cầu M300 (Bản mặt cầu) Phần 2 - Chương V 7,26 m3
7 Cốt thép lan can, bản mặt cầu D<=18mm (Bản mặt cầu) Phần 2 - Chương V 744,55 kg
8 Vữa không co ngót 30Mpa (Bản mặt cầu) Phần 2 - Chương V 0,07 m3
9 Cốt thép lan can, bản mặt cầu D<=10mm (Mặt cầu) Phần 2 - Chương V 172,01 kg
10 Bê tông lan can M250 (Gờ lan can) Phần 2 - Chương V 2,22 m3
11 Cốt thép lan can, bản mặt cầu D<=18mm (Gờ lan can) Phần 2 - Chương V 303,3 kg
12 Sản xuất, lắp dựng lan can cầu (Lan can thép hình) Phần 2 - Chương V 413,23 kg
C Hạng mục 3: Kết cấu phần dưới
1 Bê tông mố cầu trên cạn M300 (Mố cầu) Phần 2 - Chương V 86,9 m3
2 Bê tông lót móng, mác 100 (Mố cầu) Phần 2 - Chương V 2,38 m3
3 Làm lớp đá đệm móng (Mố cầu) Phần 2 - Chương V 2,38 m3
4 Cốt thép mố cầu D<=10mm (Mố cầu) Phần 2 - Chương V 8,48 kg
5 Cốt thép mố cầu D<=18mm (Mố cầu) Phần 2 - Chương V 5.861,46 kg
6 Cốt thép mố cầu D>18mm (Mố cầu) Phần 2 - Chương V 3.089,9 kg
7 Quét nhựa bitum nóng vào tường (Mố cầu) Phần 2 - Chương V 80,46 m2
8 Đóng cọc tre chiều dài cọc 2,5 m vào đất cấp I (Mố cầu) Phần 2 - Chương V 1.750 m
9 Bê tông mố cầu trên cạn M250 (Thanh chống) Phần 2 - Chương V 4,7 m3
10 Cốt thép mố cầu D<=18mm (Thanh chống) Phần 2 - Chương V 371,84 kg
11 Cốt thép mố cầu D>18mm (Thanh chống) Phần 2 - Chương V 359,88 kg
12 Bê tông tường, M250 (Tường cánh) Phần 2 - Chương V 51,3 m3
13 Bê tông lót móng, M100 (Tường cánh) Phần 2 - Chương V 6,97 m3
14 Làm lớp đá đệm móng (Tường cánh) Phần 2 - Chương V 6,97 m3
15 Cốt thép tường, đường kính <=10 mm (Tường cánh) Phần 2 - Chương V 71,02 kg
16 Cốt thép tường, đường kính <=18 mm (Tường cánh) Phần 2 - Chương V 4.716,38 kg
17 Quét nhựa bitum nóng vào tường (Tường cánh) Phần 2 - Chương V 82,54 m2
18 Đóng cọc tre chiều dài cọc 2,5 m vào đất cấp I (Tường cánh) Phần 2 - Chương V 4.222,5 m
19 Bê tông móng, M250 (Bản quá độ) Phần 2 - Chương V 14,69 m3
20 Bê tông lót móng, M100 (Bản quá độ) Phần 2 - Chương V 3,64 m3
21 Cốt thép móng, đường kính <=10 mm (Bản quá độ) Phần 2 - Chương V 24,57 kg
22 Cốt thép móng, đường kính <=18 mm (Bản quá độ) Phần 2 - Chương V 1.634,33 kg
23 Nhựa bi tum chèn Phần 2 - Chương V 0,28 m3
24 Ống nhựa PVC D34 Phần 2 - Chương V 13 m
25 Đá hộc xây móng vữa M100 (Gia cố lòng cầu) Phần 2 - Chương V 6,01 m3
26 Làm lớp đá đệm móng (Gia cố lòng cầu) Phần 2 - Chương V 2,41 m3
27 Đá hộc xây móng vữa M100 (Gia cố cửa hạ lưu) Phần 2 - Chương V 15 m3
28 Làm lớp đá đệm móng (Gia cố cửa hạ lưu) Phần 2 - Chương V 3,94 m3
29 Đào nền đường, đất cấp III (Gia cố mang cầu) Phần 2 - Chương V 429,74 m3
30 Đắp cát K=0,95 (Gia cố mang cầu) Phần 2 - Chương V 117,45 m3
31 Đắp đất K=0,95 (Gia cố mang cầu) Phần 2 - Chương V 271,49 m3
32 Đá hộc xây tường vữa M100 (Kè đá hộc xây) Phần 2 - Chương V 15,12 m3
33 Làm lớp đá đệm móng (Kè đá hộc xây) Phần 2 - Chương V 0,84 m3
34 Đóng cọc tre chiều dài cọc 2,5 m vào đất cấp I (Kè đá hộc xây) Phần 2 - Chương V 525 m
35 Đào móng, đất cấp II (Kè đá hộc xây) Phần 2 - Chương V 50,92 m3
36 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 (Kè đá hộc xây) Phần 2 - Chương V 36,8 m3
D Hạng mục 4: Biện pháp thi công
1 Đóng cọc tre, đất cấp I Phần 2 - Chương V 1.218 m
2 Phên nứa Phần 2 - Chương V 432 m2
3 Đắp đất bờ vây Phần 2 - Chương V 216 m3
4 Đào móng thi công mố, đất cấp II Phần 2 - Chương V 85,07 m3
5 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ hệ đà giáo khung chống Phần 2 - Chương V 2.656,12 kg
6 Phá dỡ kết cấu bê tông, bê tông không cốt thép (Phá dỡ cầu cũ) Phần 2 - Chương V 86,53 m3
E Hạng mục 5: Đường đầu cầu
1 Đào không thích hợp, đất cấp I Phần 2 - Chương V 59,38 m3
2 Đào cấp, đất cấp II Phần 2 - Chương V 37,67 m3
3 Đào khuôn, đất cấp III Phần 2 - Chương V 7,63 m3
4 Đắp đất K95 Phần 2 - Chương V 247,69 m3
5 Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x1 m trên cạn Phần 2 - Chương V 20 rọ
6 Láng nhựa mặt đường 3 lớp bằng nhựa đặc dày 3,5cm, tiêu chuẩn nhựa 4,5 kg/m2 (mặt đường làm mới) Phần 2 - Chương V 33,82 m2
7 Làm mặt đường đá dăm nước, lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cm (mặt đường làm mới) Phần 2 - Chương V 33,82 m2
8 Làm mặt đường đá dăm nước, lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cm (mặt đường làm mới) Phần 2 - Chương V 33,82 m2
9 Láng nhựa mặt đường 3 lớp bằng nhựa đặc dày 3,5cm, tiêu chuẩn nhựa 4,5 kg/m2 (mặt đường tăng cường) Phần 2 - Chương V 512,42 m2
10 Làm mặt đường đá dăm nước, lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 8 cm (mặt đường tăng cường) Phần 2 - Chương V 512,42 m2
11 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang hình chữ nhật cạnh 135x70cm Phần 2 - Chương V 2 cái
12 Sản xuất, lắp đặt cột biển báo D88.3mm, dài 3,5m Phần 2 - Chương V 4 cái
13 Làm cọc tiêu bê tông cốt thép Phần 2 - Chương V 24 cái
14 Khoan D6 sâu 4cm tạo lỗ đính tấm phản quang Phần 2 - Chương V 96 lỗ
15 Tấm phản quang 80x80x1mm Phần 2 - Chương V 48 tấm
F Hạng mục 6: Đường tạm phục vụ thi công
1 Đào không thích hợp, đất cấp I Phần 2 - Chương V 84,8 m3
2 Đào cấp, đất cấp II Phần 2 - Chương V 20,8 m3
3 Đào nền, đất cấp II Phần 2 - Chương V 15 m3
4 Đắp đất K=0,90 Phần 2 - Chương V 581,7 m3
5 Đắp cấp phối đá dăm K=0,90 Phần 2 - Chương V 30 m3
6 Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m, đường kính <=1000mm Phần 2 - Chương V 10 m
G Giá dự thầu của nhà thầu phải bao gồm chi phí cho các loại thuế, phí, lệ phí (nếu có). Nhà thầu phải tính toán các chi phí nêu trên và phân bổ vào trong giá dự thầu.
H Bảng tiên lượng mời thầu chỉ mời những công tác hạng mục chính. Các công tác phụ trợ như chi phí gián tiếp (chi phí chung, chi phí nhà tạm để ở và phục vụ thi công, chi phí một số công việc không xác định được khối lượng từ thiết kế), sản xuất, lắp đặt ván khuôn, vận chuyển vật liệu, thanh thải… Không mời trong bảng tiên lượng, nhà thầu tự hòa giá vào các hạng mục công việc chính
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->