Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng đường giao thông, thoát nước
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200823351-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/08/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án huyện Cẩm Mỹ |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công xây dựng đường giao thông, thoát nước |
| Số hiệu KHLCNT | 20200813799 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-10 09:46:00 đến ngày 2020-08-20 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,913,892,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 27,000,000 VNĐ ((Hai mươi bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | ĐƯỜNG GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo chỉ dẫn Chương V | 12,967 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chỉ dẫn Chương V | 0,317 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Theo chỉ dẫn Chương V | 12,555 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Theo chỉ dẫn Chương V | 2,891 | 100m3 |
| 5 | Cung cấp đất sỏi đỏ | Theo chỉ dẫn Chương V | 385,709 | m3 |
| 6 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cm | Theo chỉ dẫn Chương V | 9,638 | 100m2 |
| 7 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo chỉ dẫn Chương V | 1,246 | 100m3 |
| 8 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Theo chỉ dẫn Chương V | 8,309 | 100m2 |
| 9 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 6 cm | Theo chỉ dẫn Chương V | 8,309 | 100m2 |
| 10 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4 km, ôtô tự đổ 12 tấn | Theo chỉ dẫn Chương V | 1,183 | 100tấn |
| 11 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 33 km tiếp theo, ôtô tự đổ 12 tấn | Theo chỉ dẫn Chương V | 1,183 | 100tấn |
| B | BÓ VỈA, GỜ CHẶN, VỈA HÈ, CÂY XANH | |||
| 1 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chỉ dẫn Chương V | 14,425 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Theo chỉ dẫn Chương V | 0,459 | 100m2 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lan can, gờ chắn đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chỉ dẫn Chương V | 25,302 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lan can, gờ chắn đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chỉ dẫn Chương V | 11,374 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép, ván khuôn mặt đường | Theo chỉ dẫn Chương V | 2,651 | 100m2 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo chỉ dẫn Chương V | 97,102 | m3 |
| 7 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng | Theo chỉ dẫn Chương V | 1.024,828 | m2 |
| 8 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | 8,32 | m3 | |
| 9 | Cung cấp đất trộn phân | Theo chỉ dẫn Chương V | 8,32 | m3 |
| 10 | Cung cấp, trồng cây bằng lăng cao 3m, đường kính 5cm | Theo chỉ dẫn Chương V | 26 | Cây |
| 11 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng bằng xe bồn | Theo chỉ dẫn Chương V | 26 | cây/90ngày |
| C | AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 1,5mm | Theo chỉ dẫn Chương V | 24,45 | m2 |
| 2 | Cung cấp Bulong M10x250, liên kết biển báo vào trụ | Theo chỉ dẫn Chương V | 8 | bộ |
| 3 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70, bát giác cạnh 25 cm | Theo chỉ dẫn Chương V | 4 | cái |
| 4 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật 30x50 cm | Theo chỉ dẫn Chương V | 4 | cái |
| D | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC MƯA | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo chỉ dẫn Chương V | 14,341 | 100m3 |
| 2 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo chỉ dẫn Chương V | 27,728 | m3 |
| 3 | Lắp đặt gối cống D800 | Theo chỉ dẫn Chương V | 170 | cái |
| 4 | Lắp đặt gối cống D300 | Theo chỉ dẫn Chương V | 174 | cái |
| 5 | Lắp đặt cống D800 H30, đoạn ống dài 2,5m | Theo chỉ dẫn Chương V | 85 | đoạn ống |
| 6 | Lắp đặt cống D300 VH, đoạn ống dài 2,5m | Theo chỉ dẫn Chương V | 87 | đoạn ống |
| 7 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 800mm | Theo chỉ dẫn Chương V | 84 | mối nối |
| 8 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 300mm | Theo chỉ dẫn Chương V | 86 | mối nối |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 200mm | Theo chỉ dẫn Chương V | 0,16 | 100m |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chỉ dẫn Chương V | 9,764 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Theo chỉ dẫn Chương V | 1,653 | 100m3 |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo chỉ dẫn Chương V | 4,32 | m3 |
| 13 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chỉ dẫn Chương V | 25,27 | m3 |
| 14 | Gia công, lắp dựng cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính <= 10mm | Theo chỉ dẫn Chương V | 1,836 | tấn |
| 15 | Gia công, lắp dựng cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính <= 18mm | Theo chỉ dẫn Chương V | 0,085 | tấn |
| 16 | Ván khuôn thép, ván khuôn mái bờ kênh mương | Theo chỉ dẫn Chương V | 1,808 | 100m2 |
| 17 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo chỉ dẫn Chương V | 1,7 | m3 |
| 18 | vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn Chương V | 2,271 | m2 |
| 19 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chỉ dẫn Chương V | 1,296 | m3 |
| 20 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính <= 10mm | Theo chỉ dẫn Chương V | 0,276 | tấn |
| 21 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mm | Theo chỉ dẫn Chương V | 0,02 | tấn |
| 22 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo chỉ dẫn Chương V | 0,058 | 100m2 |
| 23 | Thép hình | Theo chỉ dẫn Chương V | 0,606 | tấn |
| 24 | Lắp đặt tấm đan | Theo chỉ dẫn Chương V | 16 | cái |
| 25 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chỉ dẫn Chương V | 1,648 | m3 |
| 26 | Ván khuôn thép, ván khuôn mái bờ kênh mương | Theo chỉ dẫn Chương V | 0,25 | 100m2 |
| 27 | Gia công, lắp dựng cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính <= 10mm | Theo chỉ dẫn Chương V | 0,202 | tấn |
| 28 | Thép hình | Theo chỉ dẫn Chương V | 0,419 | tấn |
| 29 | Lắp đặt gờ gác đan đúc sẵn | Theo chỉ dẫn Chương V | 16 | cái |
| 30 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn Chương V | 16 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi