Gói thầu: Gói thầu số 04 Thi công xây dựng hệ thống gối đỡ đan bê tông cốt thép bảo vệ mương dọc vỉa hè tuyến đường kênh NN6-8, huyện Đạ Tẻh
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200825236-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/08/2020 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Đạ Tẻh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04 Thi công xây dựng hệ thống gối đỡ đan bê tông cốt thép bảo vệ mương dọc vỉa hè tuyến đường kênh NN6-8, huyện Đạ Tẻh |
| Số hiệu KHLCNT | 20200801844 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | NSNN |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 04 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-10 16:21:00 đến ngày 2020-08-21 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,049,052,926 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Tên công tác | |||
| B | Phần chi phí dự phòng | |||
| 1 | Chi phí dự phòng | Chi phí dự phòng | 9.472.271 | Đồng |
| C | HỆ THỐNG ĐAN VÀ GỐI ĐỠ | |||
| 1 | Nạo vét bùn lòng kênh (trước và sau thi công) | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 186,48 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất đổ bãi thải, đất cấp I | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 1,865 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 3 | Đào móng gối, đất cấp II | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 509,73 | m3 |
| 4 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá 4x6 | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 58,04 | m3 |
| 5 | Bê tông móng gối vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 86,96 | m3 |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng dài | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 2,901 | 100 m2 |
| 7 | Bê tông tường vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 414,237 | m3 |
| 8 | Ván khuôn tường gối, ván khuôn thép | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 7,367 | 100 m2 |
| 9 | Gỗ làm khe co giãn | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 0,253 | 100 m2 |
| 10 | Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô vữa Mác 250 XMPC40 đá 1x2 | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 108,813 | m3 |
| 11 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, tấm đan D<10 | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 3,999 | tấn |
| 12 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, tấm đan D10 | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 3,662 | tấn |
| 13 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, tấm đan D14 | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 6,159 | tấn |
| 14 | Sản xuất lắp dựng thép hình tấm đan và gối vị trí thăm | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 22,92 | tấn |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 4,077 | 100 m2 |
| 16 | Lắp dựng tấm đan | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 558,46 | cái |
| 17 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu, K=0,90 | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 5,199 | 100 m3 |
| 18 | Đào xúc đất bằng máy đào <= 1,6m3, máy ủi <=110CV đất cấp II | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 0,621 | 100 m3 |
| 19 | Vận chuyển đất cự ly <=1000m bằng ôtô tự đổ 10 tấn đất cấp II | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 0,621 | 100 m3 |
| 20 | Vận chuyển tiếp cự ly <=4km bằng ôtô tự đổ 10 tấn đất cấp II (*2) | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 0,621 | 100 m3/km |
| 21 | Cắm cọc tiêu phân định ranh giới hành lang kênh (khoảng cách cọc 50m) | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 11 | cái |
| 22 | Sản xuất trụ biển báo | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 2 | cái |
| 23 | Sản xuất biển báo tròn D70 | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt biển báo (đầu và cuối công trình) | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 2 | cái |
| D | HỐ THU RÁC | |||
| 1 | Đào móng hố thu rác | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 0,324 | 100 m3 |
| 2 | Phá dỡ bê tông mương và gối mương | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 1,755 | m3 |
| 3 | Lớp dăm đêm móng đá 4x6 | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 0,936 | m3 |
| 4 | Bê tông móng hố vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 1,872 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 0,024 | 100 m2 |
| 6 | Bê tông tường hố Mác 200 XMPC40 đá 1x2 | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 2,604 | m3 |
| 7 | Ván khuôn tường | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 0,216 | 100 m2 |
| 8 | Gia công lưới chắn rác, tấm đan đậy miệng hố bằng thép hình | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 0,923 | tấn |
| 9 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 0,085 | 100 m3 |
| E | PHẦN TẤM ĐAN CÁC VỊ TRÍ NGÃ 3 | |||
| 1 | Đào móng gối mương đất cấp II | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 25,456 | m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá 4x6 | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 1,72 | m3 |
| 3 | Bê tông móng chiều rộng <=250 cm vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 10,664 | m3 |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng dài | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 0,562 | 100 m2 |
| 5 | Sản xuất bê tông tấm đan, vữa Mác 250 XMPC40 đá 1x2 | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 8,514 | m3 |
| 6 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, D<10mm | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 0,172 | tấn |
| 7 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, D=10mm | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 0,331 | tấn |
| 8 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, D>10mm | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 0,589 | tấn |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 0,435 | 100 m2 |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu, K=0,90 | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 0,12 | 100 m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi