Gói thầu: Thi công xây dựng các hạng mục thực hiện năm 2020 tại Đài phát sóng Nam Trung Bộ, Ninh Thuận

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200786207-01
Thời điểm đóng mở thầu 19/08/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban kiêm nhiệm quản lý các dự án đầu tư của Trung tâm Kỹ thuật phát thanh truyền hình
Tên gói thầu Thi công xây dựng các hạng mục thực hiện năm 2020 tại Đài phát sóng Nam Trung Bộ, Ninh Thuận
Số hiệu KHLCNT 20200764181
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-08 18:51:00 đến ngày 2020-08-19 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 16,902,192,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 170,000,000 VNĐ ((Một trăm bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục 1 – Hạng mục chung
1 Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Khoản
2 Chi phí một số công tác không xác định khối lượng từ thiết kế Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Khoản
B Hạng mục 2 - San nền
1 Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3, đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 23,2731 100m3
2 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4,6546 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4,6546 100m3
4 San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 219,1093 100m3
5 Mua đất về đắp phần còn thiếu Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 20.368,18 m3
6 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá 1X2 CM Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 657,1539 m3
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 251,6127 m3
8 Ván khuôn thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 13,5098 100m2
9 Lát gạch trồng cỏ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5.896,05 m2
10 Gạch lát, dày 80mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 23.580 Viên
C Hạng mục 3 - Nhà máy phát
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 13,6724 m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,5978 100m3
3 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 13,444 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 34,639 m3
5 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2, mác 300 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 73,7913 m3
6 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,1456 100m2
7 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4,1194 100m2
8 đường kính cốt thép <= 10mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,2974 tấn
9 đường kính cốt thép <= 18mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4,1845 tấn
10 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,7846 100m3
11 Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển <= 10km Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,0843 100m3
12 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,0843 100m3
13 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,4212 100m3
14 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,3 m3
15 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 300 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,108 m3
16 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,1138 100m2
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,213 tấn
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,1046 tấn
19 Xây gạch đất sét nung 5x10x20, xây móng, chiều dày <= 30cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4,6816 m3
20 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 300 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,725 m3
21 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,084 100m2
22 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,1001 tấn
23 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm mái Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 10 cái
24 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 26,64 m2
25 Trát tường trong, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 38 m2
26 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 38 m2
27 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 8 m2
28 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,1951 100m3
29 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển <= 10km Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,2261 100m3
30 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,2261 100m3
31 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 300 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 10,4448 m3
32 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,089 100m2
33 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,2801 tấn
34 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,5879 tấn
35 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 2x4, mác 300 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 26,4536 m3
36 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,5935 100m2
37 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,1933 tấn
38 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,0989 tấn
39 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 300 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 125,5008 m3
40 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 11,268 100m2
41 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 11,9189 tấn
42 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 300 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,1378 m3
43 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,4072 100m2
44 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,4412 tấn
45 Gia công xà gồ thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,1221 tấn
46 Lắp dựng xà gồ thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,1221 tấn
47 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5,64 m2
48 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 8,7348 100m2
49 tôn úp nóc Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 51,4 m
50 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 97,72 m2
51 Quét chống thấm sàn mái M3 bằng màng khò nóng vén tường cao 100mm( bỏ giá vật liệu ) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 139,6 m2
52 vật liệu màng khò nóng khổ rộng 1mx10m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 139,6 m2
53 Xây tường thẳng gạch bê tông đặc (20x13x39)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 95,0251 m3
54 Xây tường thẳng gạch bê tông đặc (20x13x39)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 7,972 m3
55 Xây tường thẳng gạch bê tông RỖNG (20x13x39)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 94,384 m3
56 Xây ỐP CỘT gạch bê tông (20x13x39)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5,016 m3
57 Xây tường thẳng gạch bê tông (10x13x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4,6032 m3
58 Công tác ốp gạch CERAMIC 300X600vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 138,9 m2
59 Lát nền, sàn gạch cerammic 300x300 chống trơn XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 30,45 m2
60 Quét chống thấm sàn vệ sinh bằng màng khò nóng vén tường cao 100mm( bỏ giá vật liệu ) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 34,61 m2
61 vật liệu màng khò nóng khổ rộng 1mx10m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 34,61 m2
62 Công tác ốp đá granit tự nhiên mặt bồn rửa Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,588 m2
63 Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,08 tấn
64 Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,08 tấn
65 Vách ngăn khu vệ sinh MDF dầy 18mmm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 16,92 m2
66 PHỤ KIỆN Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 BỘ
67 Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao khung xương chìm chống ẩm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 33,12 m2
68 Bả bằng matít vào trần thạch cao khu WC Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 33,12 m2
69 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 33,12 m2
70 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,3513 100m3
71 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 79,972 m3
72 Công tác ốp gạch vào chân tường ceramic KT 600x150mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 62,4 m2
73 Lát nền, sàn gạch ceramic 600x600, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 782,77 m2
74 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 676,97 m2
75 Bả bằng matít vào trần thạch cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 676,97 m2
76 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 676,97 m2
77 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 668,151 m2
78 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1.406,22 m2
79 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 140,09 m2
80 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 179,675 m2
81 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 100 m2
82 Sơn dầm, trần, cột, không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1.825,98 m2
83 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 668,151 m2
84 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 8,138 m3
85 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,252 m3
86 Xây gạch đất sét nung 5x10x20, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,63 m3
87 Xây gạch đất sét nung 5x10x20, xây móng, chiều dày <= 30cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,99 m3
88 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 9,9 m2
89 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 9,9 m2
90 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 15,24 m2
91 Xây gạch đất sét nung 5x10x20, xây móng, chiều dày <= 30cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,768 m3
92 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 7,68 m2
93 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 7,68 m2
94 Gia công lan can Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,4902 tấn
95 Lắp dựng lan can Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 36,8 m2
96 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 27,3 m3
97 Xây gạch đất sét nung 5x10x20, xây móng, chiều dày <= 30cm, vữa XM mác 50 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5,85 m3
98 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 71,5 m2
99 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 71,5 m2
100 Mua cửa gỗ công nghiệp MDF, kính an toàn 6.38mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 9,6 m2
101 Mua cửa gỗ công nghiệp MDF, kính an toàn 6.38mm, 2 cánh Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 30,24 m2
102 Mua cửa gỗ công nghiệp MDF, kính an toàn 6.38mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4,32 m2
103 Khuôn cửa Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 80,8 md
104 Nẹp khuôn cửa Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 167,84 md
105 Phụ kiện cửa đi( khóa cửa) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 13 bộ
106 Cửa sổ lật nhôm hệ 55 màu đen kính trong an toàn 6.38mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 72 m2
107 Cửa sổ lật nhôm hệ 55 màu đen kính trong an toàn 6.38mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,25 m2
108 Cửa sổ lật nhôm hệ 55 màu đen kính trong an toàn 6.38mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,72 m2
109 Mua vách kính khung nhôm kèm cửa Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 31,68 m2
110 Phụ kiện vách kính kèm cửa Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 bộ
111 Vách kính khung nhôm trong nhà Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 31,68 m2
112 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 74,97 m2
113 Phụ kiện cửa sổ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 23 bộ
114 Lắp dựng cửa vào khuôn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 44,16 m2 cấu kiện
115 Lắp dựng khuôn cửa đơn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 80,8 m cấu kiện
116 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5,628 100m2
117 Tủ điện cho thiết bị phát sóng (Thiết bị phần điện) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 tủ
118 Tủ điện cho thiết bị phụ trợ (Thiết bị phần điện) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 tủ
119 Tủ điện cho điều hòa máy phát sóng (Thiết bị phần điện) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 tủ
120 Tủ điện tổng - Tủ điện chứa 20 moduleVỏ tủ điện, tôn dày 1,5mm, sơn tĩnh điện màu ghiKT: WxHxD-600x800x300mm (Thiết bị phần điện) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 tủ
121 Tủ điện cho thiết bị phát sóng (Lắp đặt thiết bị cấp điện và chiếu sáng) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 tủ
122 Tủ điện cho thiết bị phụ trợ (Lắp đặt thiết bị cấp điện và chiếu sáng) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 tủ
123 Tủ điện cho điều hòa máy phát sóng (Lắp đặt thiết bị cấp điện và chiếu sáng) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 tủ
124 Tủ điện tổng - Tủ điện chứa 20 moduleVỏ tủ điện, tôn dày 1,5mm, sơn tĩnh điện màu ghiKT: WxHxD-600x800x300mm (Lắp đặt thiết bị cấp điện và chiếu sáng) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 tủ
125 Hộp điện âm tường, nắp mica chứa 5MCB Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 hộp
126 MCB-1P-25A-6kA Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
127 MCB-1P-20A-6kA Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
128 MCB-1P-10A-6kA Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
129 MCB-1P-40A-6kA Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
130 Hộp điện âm tường, nắp mica chứa 6MCB Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 hộp
131 MCB-1P-20A-6kA Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
132 MCB-1P-10A-6kA Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
133 MCB-1P-25A-6kA Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
134 Hộp điện âm tường, nắp mica chứa 6MCB Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 hộp
135 MCB-1P-20A-6kA Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3 cái
136 MCB-1P-10A-6kA Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
137 MCB-1P-25A-6kA Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
138 Hộp điện âm tường, nắp mica chứa 8MCB Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 hộp
139 MCB-1P-25A-6kA Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
140 MCB-1P-20A-6kA Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 cái
141 MCB-1P-10A-6kA Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
142 MCB-1P-50A-6kA Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
143 Hộp điện âm tường, nắp mica chứa 6MCB Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 hộp
144 MCB-1P-20A-6kA Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3 cái
145 MCB-1P-10A-6kA Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
146 MCB-1P-32A-6kA Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
147 Hộp điện âm tường, nắp mica chứa 7MCB Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3 hộp
148 MCB-1P-25A-6kA Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3 cái
149 MCB-1P-20A-6kA Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 9 cái
150 MCB-1P-10A-6kA Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6 cái
151 MCB-1P-50A-6kA Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3 cái
152 Hộp điện âm tường, nắp mica chứa 8MCB Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 hộp
153 MCB-1P-20A-6kA Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 10 cái
154 MCB-1P-10A-6kA Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 cái
155 MCB-1P-40A-6kA Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
156 Hộp điện âm tường, nắp mica chứa 10MCB Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 hộp
157 MCB-1P-20A-6kA Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 7 cái
158 MCB-1P-10A-6kA Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
159 MCB-1P-63A-6kA Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
160 Hộp điện âm tường, nắp mica chứa 10MCB Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 hộp
161 MCB-1P-20A-6kA Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 cái
162 MCB-1P-10A-6kA Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3 cái
163 MCB-1P-50A-6kA Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
164 Đèn Led downlight âm trần bóng led 18W + chụp Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 34 bộ
165 Đèn led ốp trần 20W Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 20 bộ
166 Đèn Led downlight âm trần bóng led 28W Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 122 bộ
167 Quạt trần 80Wb + công tắc Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
168 Công tắc đơn 2 chiều + đế Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 cái
169 Công tắc năm 1 chiều + đế Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
170 Công tắc bốn 1 chiều + đế Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
171 Công tắc hai một chiều + đế Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 12 cái
172 Công tắc ba một chiều + đế Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3 cái
173 Lắp đặt đê công tắc, ổ cắm ( chỉ tính nhân công, máy lắp đặt) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 76 hộp
174 Ổ cắm điện đôi âm tường, 1P - 16A - 250V + đế Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 53 cái
175 Ổ cắm điện đôi âm tường chịu nước, 1P - 16A - 250V + đế Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
176 Dây Cu/PVC 2x(1Cx1,5mm2) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 400 m
177 Ống luồn D16 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 400 m
178 Dây Cu/PVC 2x(1Cx2,5mm2) + 1x2,5mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 360 m
179 Ống luồn D20 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 360 m
180 Dây Cu/PVC 2x(1Cx6mm2) + 1x6mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 215 m
181 Ống luồn D32 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 215 m
182 Dây Cu/PVC 2x(1Cx10mm2) + 1x10mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 135 m
183 Ống luồn D40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 135 m
184 Kim thu sét phát xạ sớm, bán kính bảo vệ Rp=120m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
185 Hộp kiểm tra điện trở tiếp địa Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 hộp
186 Cọc tiếp địa thép bọc đồng D16, dài 2.4m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 10 cọc
187 Dây thoát sét đồng bện 1x70mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 47 m
188 Thanh tiếp địa đồng 25x3mm2( 0.67KG/MD) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 70 m
189 Lắp đặt ống nhựa PPR -PN10 D40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,17 100m
190 Lắp đặt ống nhựa PPR -PN10 D32 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,1 100m
191 Lắp đặt ống nhựa PPR -PN10 D25 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,11 100m
192 Lắp đặt ống nhựa PPR -PN10 D20 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,08 100m
193 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=40mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,17 100m
194 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=32mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,1 100m
195 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=25mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,11 100m
196 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=20mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,08 100m
197 Cút 90o (PN10)- D40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6 cái
198 Cút 90o (PN10)- D32 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6 cái
199 Cút 90o (PN10)- D25 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5 cái
200 Cút 90o (PN10)- D20 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 cái
201 Cútt REN TRONG 90o (PN10)-D20 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 19 cái
202 Tê đều DN20 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
203 Tê giảm DN32x25 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
204 Tê giảm DN32x20 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 cái
205 Tê giảm DN25x20 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6 cái
206 Nối giảm (PN10) DN32x25 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
207 Nối giảm DN25x20 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
208 Mang sông (PN10) DN40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 cái
209 Mang sông (PN10) DN32 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
210 Mang sông (PN10) DN25 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3 cái
211 Mang sông (PN10) DN20 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
212 Van chặn (16 bar) -D40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
213 Van chặn (16 bar) -D32 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
214 Lắp đặt van phao D40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
215 Lắp đặt van điện D40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
216 Đai thép chữ U ôm ống đứng D40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
217 Đai thép chữ U ôm ống đứng D32 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
218 Ống nhựa upvc (PN10)- D42 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,21 100m
219 Ống nhựa upvc (PN10)- D90 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,18 100m
220 Ống nhựa upvc (PN10)- D110 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,88 100m
221 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=40mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,21 100m
222 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=89mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,18 100m
223 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=100mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,88 100m
224 cút upvc 90°(PN10)-D42 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 9 cái
225 cút upvc 45°(PN10) - D42 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 13 cái
226 cút upvc 45°(PN10) - D90 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 8 cái
227 cút upvc 45°(PN10) - D110 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 66 cái
228 Y (PN10)-D90 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 9 cái
229 Y (PN10)-D110 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 14 cái
230 Côn thu (PN10) D110x42 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5 cái
231 Côn thu (PN10) D90x42 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 cái
232 Mang sông uPVC DN42 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5 cái
233 Mang sông uPVC DN90 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 cái
234 Mang sông uPVC DN110 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 22 cái
235 Lắp nút bịt thông tắc D90 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
236 Lắp nút bịt thông tắc D110 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 cái
237 Con thỏ xi phông D90 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3 cái
238 Lắp đặt phễu thoát sàn D90 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3 cái
239 Lắp đặt phễu thu nước mưa D110 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 12 cái
240 đầu thông hơi uPVC- D42 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
241 Lắp đặt chậu xí bệt Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5 bộ
242 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5 cái
243 Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5 cái
244 Lắp đặt chậu rửa Lavabor Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 bộ
245 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 bộ
246 Lắp đặt giá treo khăn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 cái
247 Lắp đặt gương soi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
248 Lắp đặt chậu tiểu nam + van xả Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5 bộ
249 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 bể
250 Điều hòa cục bộ inverter, 1 chiều ạnh- Dàn lạnh kiểu: âm trần catsette- Công suất lạnh: 5,2 kW- Công suất điện: ~1,8 kW- Nguồn: 1P/220V/50Hz Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6 máy
251 Điều hòa cục bộ inverter, 1 chiều lạnh- Dàn lạnh kiểu: âm trần catsette- Công suất lạnh: 10 kW- Công suất điện: ~3,4 kW- Nguồn: 1P/220V/50Hz Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5 máy
252 Điều hòa cục bộ inverter, 1 chiều lạnh - Nguồn: 1P/220V/50Hz - Dàn lạnh kiểu: treo tường - Công suất lạnh: 5 kW - Công suất điện: ~1,8 kW - Nguồn: 1P/220V/50Hz Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 máy
253 Quạt hút - Loại: gắn tường, dân dụng - Lưu lượng gió: 150 m3/h, cột áp: 50Pa - Công suất điện: ~ 30W - Nguồn: 1P/220V/50Hz Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
254 Quạt hút - Loại: gắn tường, dân dụng- Lưu lượng gió: 750 m3/h, cột áp: 50Pa- Công suất điện: ~ 30W- Nguồn: 1P/220V/50Hz Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
255 Quạt hút - Loại: gắn tường, dạng vuông- Lưu lượng gió: 1200 m3/h, cột áp: 50Pa- Công suất điện: ~ 100W- Nguồn: 1P/220V/50Hz Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
256 Quạt cấp- Loại: gắn tường, dân dụng - Lưu lượng gió: 150 m3/h, cột áp: 50Pa - Công suất điện: ~ 30W - Nguồn: 1P/220V/50Hz Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
257 Quạt cấp- Loại: hướng trục treo trần- Lưu lượng gió: 1100 m3/h, cột áp: 150Pa- Công suất điện: ~ 370W- Nguồn: 1P/220V/50Hz Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
258 Điều hòa cục bộ inverter, 1 chiều ạnh- Dàn lạnh kiểu: âm trần catsette- Công suất lạnh: 5,2 kW- Công suất điện: ~1,8 kW- Nguồn: 1P/220V/50Hz Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6 máy
259 Điều hòa cục bộ inverter, 1 chiều ạnh- Dàn lạnh kiểu: âm trần catsette- Công suất lạnh: 10 kW- Công suất điện: ~3,4 kW- Nguồn: 1P/220V/50Hz Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5 máy
260 Điều hòa cục bộ inverter, 1 chiều lạnh - Dàn lạnh kiểu: treo tường - Công suất lạnh: 5 kW - Công suất điện: ~1,8 kW - Nguồn: 1P/220V/50Hz Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 máy
261 Quạt hút - Loại: gắn tường, dân dụng - Lưu lượng gió: 150 m3/h, cột áp: 50Pa - Công suất điện: ~ 30W - Nguồn: 1P/220V/50Hz Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
262 Quạt hút - Loại: gắn tường, dân dụng- Lưu lượng gió: 750 m3/h, cột áp: 50Pa- Công suất điện: ~ 30W- Nguồn: 1P/220V/50Hz Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
263 Quạt hút - Loại: gắn tường, dạng vuông- Lưu lượng gió: 1200 m3/h, cột áp: 50Pa- Công suất điện: ~ 100W- Nguồn: 1P/220V/50Hz Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
264 Quạt cấp - Loại: gắn tường, dân dụng - Lưu lượng gió: 150 m3/h, cột áp: 50Pa - Công suất điện: ~ 30W - Nguồn: 1P/220V/50Hz Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
265 Quạt cấp- Loại: hướng trục treo trần- Lưu lượng gió: 1100 m3/h, cột áp: 150Pa- Công suất điện: ~ 370W- Nguồn: 1P/220V/50Hz Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
266 Lắp đặt ống đồng dẫn ga bằng phương pháp hàn - Đoạn ống dài 2 m, đường kính ống 6.4 dày 0,81 mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,382 100m
267 Lắp đặt ống đồng dẫn ga bằng phương pháp hàn - Đoạn ống dài 2 m, đường kính ống 9,5mm dầy 0.81 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,638 100m
268 Lắp đặt ống đồng dẫn ga bằng phương pháp hàn - Đoạn ống dài 2 m, đường kính ống 12,7mm dầy 0.81 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,385 100m
269 Lắp đặt ống đồng dẫn ga bằng phương pháp hàn - Đoạn ống dài 2 m, đường kính ống 15,9mm dầy 0.81 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,638 100m
270 Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=6,4mm dầy 13 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,382 100m
271 Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=9,5mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,638 100m
272 Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=12,7mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,385 100m
273 Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=15,9mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,638 100m
274 Vật tư phụ (que hàn bạc, ni tơ, oxi, gas hàn, băng quấn, ...) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 gói
275 Lắp đặt ống nhựa uPVC - D=21 mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,416 100m
276 Lắp đặt ống nhựa uPVC - D=27 mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,65 100m
277 Lắp đặt ống nhựa uPVC - D=34 mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,208 100m
278 Lắp đặt ống nhựa uPVC - D=42 mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,26 100m
279 Lắp đặt ống nhựa uPVC - D=48 mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,169 100m
280 Bảo ôn đường ống (lớp bọc 10mm), đường kính ống d=21mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,416 100m
281 Bảo ôn đường ống (lớp bọc 10mm), đường kính ống d=27mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,65 100m
282 Bảo ôn đường ống (lớp bọc 10mm), đường kính ống d=34mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,208 100m
283 Bảo ôn đường ống (lớp bọc 10mm), đường kính ống d=42mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,26 100m
284 Bảo ôn đường ống (lớp bọc 10mm), đường kính ống d=48mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,169 100m
285 Vật tư phụ ống nước ngưng (băng quấn, côn, cút, ...) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 gói
286 Dây Cu/PVC/PVC 2x1,5mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 202 m
287 Ống luồn SP D16 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 202 m
288 Vật liệu phụ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 gói
289 Cửa lấy gió kèm lọc bụi G3+ lưới chắn côn trùngKT: 1200x250 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
290 Côn thu đầu quạt Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
291 Nối mềm đầu quạt Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
292 Tiêu âm vách- L1200/450x200) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
293 KT: 450x200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6 m
294 KT: 400x200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 11 m
295 KT: 350x200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5 m
296 KT: 300x200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5 m
297 KT: 250x200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 11 m
298 KT: 100x100 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 42,5 m
299 Lắp đặt mối nối mềm không bảo ôn, đường kính mối nối d=100mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 33 cái
300 Van điều chỉnh VCD KT 100x100 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 11 cái
301 Chân rẽ KT 100x100 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 11 cái
302 Côn thu 450x200/400x200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
303 Côn thu 400x200/350x200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
304 Côn thu 350x200/300x200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
305 Côn thu 300x200/250x200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
306 Lắp đặt cửa thăm KT600x600 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 12 cái
307 vật tư phụ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 gói
308 Tủ Rack tiêu chuẩn 27U (Mua sắm thiết bị điện nhẹ nhà phát sóng) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 thiết bị
309 Switch 24SFP (Mua sắm thiết bị điện nhẹ nhà phát sóng) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6 thiết bị
310 Switch 24Port, 2SFP (Mua sắm thiết bị điện nhẹ nhà phát sóng) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 thiết bị
311 Patch Panel 24 Port (Mua sắm thiết bị điện nhẹ nhà phát sóng) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 BỘ
312 Tổng đài điện thoại 36 trung kế 150 số máy lẻ (Mua sắm thiết bị điện nhẹ nhà phát sóng) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 tổng đài
313 Điện thoại bàn (Mua sắm thiết bị điện nhẹ nhà phát sóng) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 17 bàn máy
314 Tủ Rack tiêu chuẩn 27U (Lắp đặt thiết bị điện nhẹ - Nhà máy phát) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 thiết bị
315 Switch 24SFP (Lắp đặt thiết bị điện nhẹ - Nhà máy phát) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6 thiết bị
316 Switch 24Port, 2SFP (Lắp đặt thiết bị điện nhẹ - Nhà máy phát) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 thiết bị
317 Patch Panel 24 Port (Lắp đặt thiết bị điện nhẹ - Nhà máy phát) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 BỘ
318 Tổng đài điện thoại 36 trung kế 150 số máy lẻ (Lắp đặt thiết bị điện nhẹ - Nhà máy phát) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 tổng đài
319 Điện thoại bàn (Lắp đặt thiết bị điện nhẹ - Nhà máy phát) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 17 bàn máy
320 Lắp đặt công tắc - 6 hạt trên 1 công tắc Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
321 Lắp đặt đê công tắc, ổ cắm ( chỉ tính nhân công, máy lắp đặt) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 55 hộp
322 ODF 12P Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 bộ
323 ODF 24P Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 bộ
324 Cable mạng UTP Cat6 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 36 10 m
325 Ống luồn D20 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 360 m
326 Ổ cắm mạng tiêu chuẩn RJ45( BAO GỒM MẶT NẠ, ĐẾ) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 37 cái
327 Phiến đấu dây 100pairs ( Kèm đế) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 phiến
328 Dây thoại Cat6 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 36 10 m
329 Ổ cắm mạng tiêu chuẩn RJ11( BAO GỒM MẶT NẠ, ĐẾ) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 17 cái
330 Đầu báo khói Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,2 10 đầu
331 Đầu báo nhiệt Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,8 10 đầu
332 nút ấn báo cháy Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,8 5 nút
333 Đèn báo cháy Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,8 5 đèn
334 Lắp đặt chuông báo cháy Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,8 5 chuông
335 Điện trở cuối kênh Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 bộ
336 Hộp nối dây 10P Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 hộp
337 Dây tín hiệu Cu/PVC 2x1mm2, chống cháy Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 50 m
338 Dây nguồn Cu/PVC 2x1.5mm2, chống cháy Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 120 m
339 Ống nhựa luồn dây D20 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 170 m
340 Tổ hợp chuông, nút ấn, đèn báo cháy Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 bộ
D Hạng mục 4-Nhà bảo vệ thường trực
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,38 m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,2622 100m3
3 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,16 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,292 m3
5 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2, mác 350 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4,7297 m3
6 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,1056 100m2
7 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,944 100m2
8 đường kính cốt thép <= 10mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,406 tấn
9 đường kính cốt thép <= 18mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,2833 tấn
10 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,3658 100m3
11 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0702 100m3
12 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0702 100m3
13 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,2231 100m3
14 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,544 m3
15 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 300 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,4079 m3
16 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0727 100m2
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,1007 tấn
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0717 tấn
19 Xây gạch đất sét nung 5x10x20, xây móng, chiều dày <= 30cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,4504 m3
20 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 300 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,5336 m3
21 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0306 100m2
22 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,032 tấn
23 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm mái Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6 cái
24 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 17,02 m2
25 Trát tường trong, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 19,4 m2
26 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 19,4 m2
27 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,6 m2
28 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,1348 100m3
29 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển <= 10km Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0883 100m3
30 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0883 100m3
31 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 300 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,8472 m3
32 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,1694 100m2
33 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0235 tấn
34 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,128 tấn
35 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 2x4, mác 300 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,9292 m3
36 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,2722 100m2
37 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0964 tấn
38 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,2317 tấn
39 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 300 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,472 m3
40 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,546 100m2
41 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,1927 tấn
42 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 300 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,3598 m3
43 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0655 100m2
44 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0407 tấn
45 Gia công xà gồ thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,1317 tấn
46 Lắp dựng xà gồ thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,1317 tấn
47 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 21,22 m2
48 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,3108 100m2
49 tôn úp nóc Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 7,4 m
50 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 15,12 m2
51 Quét chống thấm sàn mái M3 bằng màng khò nóng vén tường cao 100mm( bỏ giá vật liệu ) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 23,4 m2
52 vật liệu màng khò nóng khổ rộng 1mx10m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 23,4 m2
53 Xây tường thẳng gạch bê tông đặc (20x13x39)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5,728 m3
54 Xây tường thẳng gạch bê tông (10x13x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,044 m3
55 Xây tường thẳng gạch bê tông (10x13x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,1825 m3
56 Công tác ốp gạch CERAMIC 300X600vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 21,33 m2
57 Lát nền, sàn gạch cerammic 300x300 chống trơn XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,9 m2
58 Quét chống thấm sàn vệ sinh bằng màng khò nóng vén tường cao 100mm( bỏ giá vật liệu ) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4,62 m2
59 vật liệu màng khò nóng khổ rộng 1mx10m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4,62 m2
60 Công tác ốp đá granit tự nhiên mmawtj bồn rửa Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,849 m2
61 Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,025 tấn
62 Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,025 tấn
63 Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao khung xương chìm chống ẩm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 27,595 m2
64 Bả bằng matít vào trần thạch cao khu WC Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 27,595 m2
65 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 27,595 m2
66 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0556 100m3
67 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,7825 m3
68 Công tác ốp gạch vào chân tường ceramic KT 600x150mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,955 m2
69 Lát nền, sàn gạch ceramic 600x600, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 24,33 m2
70 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 41,48 m2
71 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 59,17 m2
72 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 8,47 m2
73 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 27,22 m2
74 Sơn dầm, trần, cột, không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 94,86 m2
75 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 41,48 m2
76 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,3066 m3
77 Xây gạch đất sét nung 5x10x20, xây móng, chiều dày <= 30cm, vữa XM mác 50 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,657 m3
78 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6,57 m2
79 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6,57 m2
80 MUA CỬA KHUNG NHÔM KÍNH, kính an toàn 6.38mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,92 m2
81 Phụ kiện cửa đi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 bộ
82 Mua cửa gỗ công nghiệp MDF, kính an toàn 6.38mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,54 m2
83 Khuôn cửa Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5,1 md
84 Nẹp khuôn cửa Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 10,68 md
85 Phụ kiện cửa đi( khóa cửa) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 bộ
86 Cửa sổ TRƯỢT nhôm hệ 55 màu đen kính trong an toàn 6.38mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 14,4 m2
87 Cửa sổ lật nhôm hệ 55 màu đen kính trong an toàn 6.38mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,36 m2
88 Phụ kiện cửa sổ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5 bộ
89 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 16,68 m2
90 Lắp dựng cửa vào khuôn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,46 m2 cấu kiện
91 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,7524 100m2
92 Hộp điện âm tường, nắp mica chứa 7MCB Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 hộp
93 MCB-1P-20A-6kA Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5 cái
94 MCB-1P-10A-6kA Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
95 MCB-1P-25A-6kA Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
96 Đèn báo pha Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3 bộ
97 Cầu chì ống Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
98 Đèn Led downlight âm trần bóng led 18W + chụp Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 bộ
99 Đèn tuýp led gắn tường 1x21W Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 bộ
100 Công tắc đơn 1 chiều + đế Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
101 Công tắc hai một chiều + đế Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
102 Lắp đặt đê công tắc, ổ cắm ( chỉ tính nhân công, máy lắp đặt) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6 hộp
103 Ổ cắm điện đôi âm tường, 1P - 16A - 250V + đế Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
104 Ổ cắm điện đôi âm tường chịu nước, 1P - 16A - 250V + đế Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
105 Dây Cu/PVC 2x(1Cx1,5mm2) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 40 m
106 Ống luồn D16 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 40 m
107 Dây Cu/PVC 2x(1Cx2,5mm2) + 1x2,5mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 30 m
108 Ống luồn D20 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 30 m
109 Lắp đặt ống nhựa PPR -PN10 D20 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,05 100m
110 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=20mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,05 100m
111 Cút 90o (PN10)- D20 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 cái
112 Cútt REN TRONG 90o (PN10)-D20 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
113 Tê đều DN20 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
114 Nối giảm DN25x20 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
115 Mang sông (PN10) DN20 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
116 Van chặn (16 bar) -D20 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
117 Ống nhựa upvc (PN10)- D42 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,06 100m
118 Ống nhựa upvc (PN10)- D76 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,03 100m
119 Ống nhựa upvc (PN10)- D110 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,04 100m
120 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=40mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,06 100m
121 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=75mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,03 100m
122 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=100mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,04 100m
123 cút upvc 90°(PN10)-D42 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
124 cút upvc 45°(PN10) - D42 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3 cái
125 cút upvc 45°(PN10) - D110 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
126 Y (PN10)-D76 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
127 Côn thu (PN10) D76x42 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
128 Mang sông uPVC DN42 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
129 Mang sông uPVC DN76 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
130 Mang sông uPVC DN110 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
131 Con thỏ xi phông D76 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
132 Lắp đặt phễu thoát sàn D76 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
133 Lắp đặt phễu thu nước mưa D110 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 cái
134 đầu thông hơi uPVC- D42 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
135 Lắp đặt chậu xí bệt Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 bộ
136 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
137 Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
138 Lắp đặt chậu rửa Lavabor Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 bộ
139 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 bộ
140 Lắp đặt giá treo khăn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
141 Lắp đặt gương soi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
142 Điều hòa cục bộ inverter, 1 chiều lạnh- Dàn lạnh kiểu: treo tường- Công suất lạnh: 5,2 kW- Công suất điện: ~1,8 kW- Nguồn: 1P/220V/50Hz Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 máy
143 Quạt hút- Loại: gắn tường- Lưu lượng gió: 150 m3/h, cột áp: 50Pa- Công suất điện: ~ 30W- Nguồn: 1P/220V/50Hz Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
144 Quạt cấp- Loại: gắn tường- Lưu lượng gió: 150 m3/h, cột áp: 50Pa- Công suất điện: ~ 30W- Nguồn: 1P/220V/50Hz Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
145 Điều hòa cục bộ inverter, 1 chiều lạnh- Dàn lạnh kiểu: treo tường- Công suất lạnh: 5,2 kW- Công suất điện: ~1,8 kW- Nguồn: 1P/220V/50Hz (Lắp đặt điều hòa nhà bảo vệ) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 máy
146 Quạt hút- Loại: gắn tường- Lưu lượng gió: 150 m3/h, cột áp: 50Pa- Công suất điện: ~ 30W- Nguồn: 1P/220V/50Hz (Lắp đặt điều hòa nhà bảo vệ) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
147 Quạt cấp- Loại: gắn tường- Lưu lượng gió: 150 m3/h, cột áp: 50Pa- Công suất điện: ~ 30W- Nguồn: 1P/220V/50Hz Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
148 Lắp đặt ống đồng dẫn ga bằng phương pháp hàn - Đoạn ống dài 2 m, đường kính ống 6.4 dày 0,81 mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,055 100m
149 Lắp đặt ống đồng dẫn ga bằng phương pháp hàn - Đoạn ống dài 2 m, đường kính ống 12,7mm dầy 0.81 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,055 100m
150 Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=6,4mm dầy 13 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,055 100m
151 Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=12,7mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,055 100m
152 Vật tư phụ (que hàn bạc, ni tơ, oxi, gas hàn, băng quấn, ...) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 gói
153 Lắp đặt ống nhựa uPVC - D=21 mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,06 100m
154 Bảo ôn đường ống (lớp bọc 10mm), đường kính ống d=21mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,06 100m
155 Vật tư phụ ống nước ngưng (băng quấn, côn, cút, ...) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 gói
156 Dây Cu/PVC/PVC 2x1,5mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5,5 m
157 Ống luồn SP D16 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5,5 m
158 Vật liệu phụ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 gói
159 Tủ Rack 10U (Mua sắm thiết bị điện nhẹ nhà bảo vệ) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 thiết bị
160 Switch 24Port, 2SFP (Mua sắm thiết bị điện nhẹ nhà bảo vệ) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 thiết bị
161 Patch Panel 24 Port (Mua sắm thiết bị điện nhẹ nhà bảo vệ) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 phiến
162 Điện thoại bàn (Mua sắm thiết bị điện nhẹ nhà bảo vệ) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 bàn máy
163 Tủ Rack 10U (Lắp đặt thiết bị phần điện nhẹ nhà bảo vệ) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 thiết bị
164 Switch 24Port, 2SFP (Lắp đặt thiết bị phần điện nhẹ nhà bảo vệ) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 thiết bị
165 Patch Panel 24 Port (Lắp đặt thiết bị phần điện nhẹ nhà bảo vệ) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 phiến
166 Điện thoại bàn (Lắp đặt thiết bị phần điện nhẹ nhà bảo vệ) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 bàn máy
167 Lắp đặt công tắc - 6 hạt trên 1 công tắc Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
168 Lắp đặt đê công tắc, ổ cắm ( chỉ tính nhân công, máy lắp đặt) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 hộp
169 ODF 12P Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 bộ
170 Cable mạng UTP Cat6 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 10 m
171 Ống luồn D20 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 10 m
172 Ổ cắm mạng tiêu chuẩn RJ45( BAO GỒM MẶT NẠ, ĐẾ) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
173 Dây thoại Cat6 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 10 m
174 Ổ cắm mạng tiêu chuẩn RJ11( BAO GỒM MẶT NẠ, ĐẾ) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
175 Bộ chia tín hiệu 1 ngõ vào 2 ngõ ra Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 thiết bị
176 Bộ khếch đại tín hiệu Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 thiết bị
177 Dây cable đồng trục tiêu chuẩn RG6 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 10 m
178 Ổ cắm Tivi đơn( BAO GỒM ĐẾ+ MẶT) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
179 Ống luồn D20 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 10 m
180 Tủ trung tâm báo cháy 24 kênh Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 1 trung tâm
181 Đầu báo khói Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,1 10 đầu
182 Lắp đặt tủ trung tâm báo cháy 24 kênh Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 1 trung tâm
183 Điện trở cuối kênh Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 bộ
184 Dây tín hiệu Cu/PVC 2x1mm2, chống cháy Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 10 m
185 Dây nguồn Cu/PVC 2x1.5mm2, chống cháy Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 10 m
186 Ống luồn D20 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 20 m
E Hạng mục 5-Tường rào bảo vệ + cổng
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 9,216 m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 7,6608 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,88 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,2712 m3
5 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,2112 100m2
6 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0486 100m2
7 đường kính cốt thép <= 10mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,1728 tấn
8 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0055 100m3
9 Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển <= 10km Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0944 100m3
10 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0944 100m3
11 Xây gạch đất sét nung 5x10x20, xây móng, chiều dày <= 30cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,84 m3
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,856 m3
13 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,384 100m2
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0365 tấn
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,3337 tấn
16 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,1112 m3
17 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,2159 100m2
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,1133 tấn
19 Xây gạch đất sét nung 5x10x20, xây tường thẳng, chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6,9368 m3
20 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 138,736 m2
21 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 21,59 m2
22 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 19,2 m2
23 Công tác ốp đá MARBLE vào tường sử dụng keo dán Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 49,2 m2
24 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 130,326 m2
25 MUA CỔNG TỰ ĐỘNG INOX Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 BỘ
26 MÔ TƠ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 BỘ
27 Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 25,2 m2
28 Gia công lan can Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0813 tấn
29 Lắp dựng lan can sắt Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4,68 m2
30 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4,68 m2
31 Bộ chữ INox gắn tường khu cổng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 bộ
32 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 230,016 m3
33 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 216,0491 m3
34 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 100,0643 m3
35 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 69,484 m3
36 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5,2712 100m2
37 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,6249 tấn
38 Xây gạch đất sét nung 5x10x20, xây móng, chiều dày > 30cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 106,4536 m3
39 Xây gạch đất sét nung 5x10x20, xây móng, chiều dày <= 30cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 12,1056 m3
40 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 60,528 m3
41 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6,0528 100m2
42 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,5801 tấn
43 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 47,92 m3
44 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 9,584 100m2
45 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,8137 tấn
46 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 8,0781 tấn
47 Xây gạch đất sét nung 5x10x20, xây tường thẳng, chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 138,396 m3
48 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3.934,32 m2
49 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 479,2 m2
50 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 931,88 m2
51 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5.345,4 m2
52 Gia công hàng rào lưới thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 816,5 m2
53 Lắp dựng lan can sắt Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 816,5 m2
54 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,5797 100m3
55 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,881 100m3
56 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,881 100m3
F Hạng mục 6-Trạm bơm + bể chứa
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,5088 100m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 10,404 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 250 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 70,686 m3
4 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,24 100m2
5 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn nắp bể Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,9384 100m2
6 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao <= 28m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,7528 100m2
7 đường kính cốt thép <= 10mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,6523 tấn
8 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 251,84 m2
9 Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 251,84 m2
10 Quét nước xi măng 2 nước Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 251,84 m2
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,6396 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0135 tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,8734 tấn
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=18MM Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0145 tấn
15 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 50 kg Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0257 tấn
16 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 50 kg Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0257 tấn
17 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,691 100m3
18 Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển <= 10km Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,8178 100m3
19 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,8178 100m3
20 NẮP TÔN kt 800X800 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 CÁI
21 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 300 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,4608 m3
22 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0922 100m2
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0172 tấn
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,1048 tấn
25 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 2x4, mác 300 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,9856 m3
26 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,1338 100m2
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0316 tấn
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,1317 tấn
29 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 300 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5,1128 m3
30 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,5255 100m2
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,3407 tấn
32 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 300 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0675 m3
33 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0153 100m2
34 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0279 tấn
35 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 31,2844 m2
36 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 31,2844 m2
37 Xây tường thẳng gạch bê tông đặc (20x13x39)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 8,222 m3
38 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 19,54 m2
39 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 250 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,308 m3
40 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0106 100m2
41 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 41,11 m2
42 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 44,01 m2
43 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4,61 m2
44 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 13,38 m2
45 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 52,55 m2
46 Sơn dầm, trần, cột, không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 114,55 m2
47 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 41,11 m2
48 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,404 m3
49 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,104 m3
50 Xây gạch đất sét nung 5x10x20, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,792 m3
51 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,168 m2
52 Gia công lan can Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,2053 tấn
53 Lắp dựng lan can sắt Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 128,886 m2
54 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 128,886 m2
55 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông lá chớp, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,2016 m3
56 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0163 100m2
57 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 8 cái
58 Gia công cửa lưới thép MẮT CÁO Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3 m2
59 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3 m2
60 Mua cửa thép chống gỉ - loại1 cánh( bao gồm phụ kiện) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,89 m2
61 Khóa cửa Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 bộ
62 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,89 m2
63 Tủ điện chứa 13 module, nắp mica Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 hộp
64 MCB-1P-20A-6kA Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5 cái
65 MCB-1P-10A-6kA Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
66 MCCB-3P-40A-18kA Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
67 MCB-3P-10A-10kA Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
68 MCB-3P-32A-10kA Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
69 Bộ khởi động trực tiếp Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
70 Bộ khởi động sao tam giác Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
71 Đèn báo pha Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3 bộ
72 Cầu chì ống Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
73 Đèn tuýp led gắn tường 1x21W Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 bộ
74 Công tắc hai một chiều + đế Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
75 Lắp đặt đê công tắc, ổ cắm ( chỉ tính nhân công, máy lắp đặt) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 hộp
76 Ổ cắm điện đôi âm tường, 1P - 16A - 250V + đế Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
77 Dây Cu/PVC 2x(1Cx1,5mm2) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 30 m
78 Ống luồn D16 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 30 m
79 Dây Cu/PVC 2x(1Cx2,5mm2) + 1x2,5mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 20 m
80 Ống luồn D20 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 20 m
81 Máy bơm chìm chạy bằng điện Q=15m3/h, H=25m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 Cái
82 Bơm chữa cháy động cơ điện Q=36m3/h, h=45m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 Cái
83 Bơm chữa cháy động cơ diezen Q=36m3/h, h=45m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 Cái
84 Lắp đặt máy bơm nước động cơ điện Q=15m3/h, H=25m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 1 máy
85 Lắp đặt máy bơm nước chữa cháy động cơ điện Q=36m3/h, H=45m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 1 máy
86 Lắp đặt ống thép tráng kẽm đường kính 125mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,1 100m
87 Lắp đặt ống thép tráng kẽm đường kính 100mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,11 100m
88 Lắp đặt ống thép tráng kẽm đường kính 65mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,04 100m
89 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, D15 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,14 100m
90 Lắp đặt tê thép TK D100 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 cái
91 Lắp đặt tê thép TK D25 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3 cái
92 Lắp đặt cút thép Tk D125 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
93 Lắp đặt cút thép Tk D100 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 7 cái
94 Lắp đặt cút thép Tk D65 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 cái
95 Lắp đặt cút thép Tk D100 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 8 cái
96 Lắp đặt côn thép tráng kẽm D100/50 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
97 Lắp đặt côn thép tráng kẽm D100/15 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
98 Lắp đặt côn thép tráng kẽm D125/65 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
99 Lắp đặt áp lực kế 0-10kg/cm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 cái
100 Lắp đặt van 1 chiều D100 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
101 Lắp đặt van 1 chiều D65 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
102 Lắp đặt van 1 chiều D15 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
103 Lắp đặt van giảm áp D15 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
104 Lắp đặt rắc co D15 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
105 Lắp đặt mối nối mềm đường kính 100mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
106 Lắp đặt mối nối mềm đường kính 65mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
107 Lắp đặt van mặt cổng nối bích D65 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
108 Lắp đặt van mặt cổng nối bích D100 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
109 Lắp đặt van phao D50 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
110 Lắp đặt van phao D15 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
111 Lắp đặt crefin D125 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
112 đai giữ ống D125 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6 cái
113 Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d<100mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,18 100m
114 Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=100mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,11 100m
115 Đầu báo nhiệt Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,1 10 đầu
116 Dây nguồn Cu/PVC 2x1.5mm2, chống cháy Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 20 m
117 Ống luồn D20 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 20 m
G Hạng mục 7-Chiếu sáng, thông tin BC
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,7458 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0413 m3
3 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,2214 m3
4 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,056 m2
5 Lát gạch thẻ, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,056 m2
6 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,104 100m3
7 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,104 100m3
8 Lắp đặt tiếp địa cho cột điện Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 bộ
9 Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang chiều cao cột <=8m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 30 cột
10 BÓNG ĐÈN LED 70W Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 30 1 bộ
11 Lắp bảng điện cửa cột Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 30 bảng
12 Lắp cửa cột Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 30 cửa
13 Luồn cáp ngầm cửa cột Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 30 1 đầu cáp
14 DÂY ĐIỆN LÊN ĐÈN 0.6/1kV - CU/PVC/PVC 2X2.5mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,55 100m
15 Lắp KHUNG MÓNG CỘT ĐÈN CAO 8M Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 30 bộ
16 CÁP 0.6/1kV - CU/XLPE/DSTA/PVC 4X6mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 10,32 100m
17 ỐNG NHỰA HDPE D65/50 LUỒN CÁP ĐIỆN ĐẾN CỘT ĐÈN Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1.032 m
18 DÂY NỐI ĐẤT LIÊN HOÀN BẰNG ĐỒNG M10 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1.032 m
19 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,4288 100m3
20 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,2474 100m3
21 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,1814 100m3
22 Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 8,69 1000v
23 Băng báo hiệu cáp Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,476 100m2
24 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,429 100m3
25 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3 m3
26 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 19,2 m3
27 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,08 100m2
28 CÁP QUANG MUTILMODE 4CORE Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 10 10 m
29 CÁP QUANG 2FO Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 50,8 10 m
30 CÁP TRUYỀN HÌNH RG11 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5,5 10 m
31 CÁP ĐIỆN THOẠI 100Px0.5MM2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 10 10 m
32 CÁP ĐIỆN THOẠI 10Px0.5MM2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 50,8 10 m
33 Lắp đặt ống nhựa HDPE d65/50 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,94 100m
34 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,6726 100m3
35 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,1197 100m3
36 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,5529 100m3
37 Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,94 1000v
38 Băng báo hiệu cáp Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,176 100m2
39 LĂP ĐẶT TỦ TRUNG TÂM BÁO CHÁY 24 KÊNH Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 1 trung tâm
40 CÁP 10Px1.0 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 72,5 10 m
41 Lắp đặt ống nhựa HDPE d65/50 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 72,5 100m
42 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,631 100m3
43 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,1129 100m3
44 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,5181 100m3
45 Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,76 1000v
46 Băng báo hiệu cáp Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,104 100m2
H Hạng mục 8- Hạ tầng kỹ thuật cho hệ thống phát sóng
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 325,6224 m3
2 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,8054 tấn
3 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,7904 tấn
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,5628 tấn
5 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,597 100m2
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 7,902 m3
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 64,329 m3
8 Bu lông neo móng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 269,846 kg
9 Mạ kẽm móc neo Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 240,42 kg
10 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 50 kg Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,2698 tấn
11 Đắp đất nền móng công trình, nền đường (K=0.9) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 289,0265 m3
12 Đào rãnh tiếp địa, máy đào 0,4m3, đất cấp I (90%) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 19,9352 100m3
13 Đào rãnh tiếp địa bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp I (10%) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 221,5026 m3
14 Đóng trực tiếp điện cực chiều dàu L=0.8m xuống đất, kích thước điện cực 14x2 (<=25)mm (NC*0.8) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1.680 1 điện cực
15 Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kết <=25x4 (<=12)mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 18.538,55 m
16 Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hơi, kích thước điện cực 25x25x4 (<=25)mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2.400 1 điện cực
17 Lập là đồng 1x50 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 7,55 m
18 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 22,1502 100m3
19 Đo kiểm tra, nghiệm thu hệ thống tiếp đất, xác lập số liệu, sơ đồ lắp đặt hệ thống tiếp đất theo thực tế thi công - Bảo vệ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 hệ thống tiếp đất
20 Đo kiểm tra, nghiệm thu hệ thống tiếp đất, xác lập số liệu, sơ đồ lắp đặt hệ thống tiếp đất theo thực tế thi công - Công tác Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 hệ thống tiếp đất
21 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 246,6048 m3
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,3338 tấn
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,6556 tấn
24 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,2152 100m2
25 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 7,644 m3
26 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 38,064 m3
27 Bu lông neo móng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 593,19 kg
28 Lắp đặt bu lông neo móng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,5932 tấn
29 Đắp đất nền móng công trình, nền đường (K=0.9) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 223,1315 m3
30 Gia công cột bằng thép hình Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,9788 tấn
31 Thép ống D114x6 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1.861,08 kg
32 Thép góc L75x6 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 189,54 kg
33 Thép tròn D16 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 39,78 kg
34 Thép tấm d16 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 440,7 kg
35 Thép tấm d10 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 164,19 kg
36 Thép tấm d8 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 28,86 kg
37 Thép tấm d6 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 254,67 kg
38 Bu lông M20x70 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 89,31 kg
39 Mạ kẽm nhúng nóng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2.978,82 kg
40 Lắp dựng cột thép các loại Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,0681 tấn
41 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=2 m, đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 29,568 m3
42 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0362 tấn
43 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,4049 tấn
44 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,1008 100m2
45 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,352 m3
46 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6,552 m3
47 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0489 tấn
48 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,1679 tấn
49 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,192 100m2
50 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,96 m3
51 Đắp đất nền móng công trình, nền đường (độ chặt K=0.9) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 22,6248 m3
52 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,066 m3
53 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 250 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,09 m3
54 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,2378 m3
55 Xây gạch đất sét nung 5x10x20, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,1623 m3
56 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0281 tấn
57 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 7,496 m3
58 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0742 tấn
59 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,412 tấn
60 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,328 100m2
61 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,624 m3
62 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,6552 tấn
63 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,012 tấn
64 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,4284 100m2
65 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4,9345 m3
66 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0047 tấn
67 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,012 100m2
68 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,06 m3
69 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,02 m3
70 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 56,18 m2
71 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 37,26 m2
72 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 13,12 m2
73 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 15,91 m2
74 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 13,1071 m2
75 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 50 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 15,91 m2
76 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,16m2, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 15,91 m2
77 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,075m2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,4 m2
78 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5,76 m2
79 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 66,29 m2
80 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 69,2871 m2
81 Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn epoxy chống mài mòn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 18,934 m2
82 Lắp đặt vách ngăn khung thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0759 tấn
83 Gia công lưới thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 7,85 m2
84 Lắp dựng lưới thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 7,85 m2
85 Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5,76 m2
86 Cửa thép chống gỉ D1 (bao gồm phụ kiện) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,88 m2
87 Cửa thép chống gỉ DW (bao gồm phụ kiện) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,88 m2
88 Gia công lan can Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0342 tấn
89 Lắp dựng lan can sắt Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4,242 m2
90 Gia công xà gồ thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0759 tấn
91 Lắp đặt ống nhựa thu nước D90 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,18 100m
92 Quả cầu chắn rác inox Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 cái
93 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 26,3263 m3
94 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,0251 m3
95 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 44,7363 m3
96 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,8285 m3
97 Đất sét Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,8285 m3
98 Xếp đá khan có chít mạch, mặt bằng, vữa XM mác 50 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,1046 m3
99 Đắp đất nền móng công trình, nền đường (k=0.9) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6,4803 m3
100 Lắp đặt ống nhựa thoát nước đường kính 48mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,44 100m
101 Xây gạch thẻ 5x10x20, xây tường thẳng, chiều dày <=10 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6,8301 m3
102 Xây đá chẻ 10x10x20, xây trụ, cột, vữa XM mác 50 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6,269 m3
103 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0135 tấn
104 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,1476 tấn
105 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,1288 100m2
106 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,4084 m3
107 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 143,3266 m2
108 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 23,628 m2
109 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 28,0956 m2
110 Gia công cửa sắt, hoa sắt Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,1219 tấn
111 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 10,5 m2
112 Cửa bọc tôn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5,25 m2
113 Khóa cửa Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
114 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4,7863 m3
115 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 9,5726 m3
116 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=2 m, đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 43,296 m3
117 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0672 tấn
118 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,7549 tấn
119 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,1818 100m2
120 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4,242 m3
121 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 11,817 m3
122 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0733 tấn
123 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,2519 tấn
124 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,288 100m2
125 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,44 m3
126 Đắp đất nền móng công trình, nền đường (độ chặt K=0.9) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 29,8023 m3
127 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,084 m3
128 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 250 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,12 m3
129 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,317 m3
130 Xây gạch đất sét nung 5x10x20, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,4329 m3
131 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0281 tấn
132 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 11,113 m3
133 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,1414 tấn
134 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,9889 tấn
135 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,586 100m2
136 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4,688 m3
137 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,2278 tấn
138 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0123 tấn
139 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,8408 100m2
140 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 9,857 m3
141 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0069 tấn
142 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,012 100m2
143 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,06 m3
144 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,41 m3
145 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 86,0648 m2
146 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 56,9208 m2
147 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 23,44 m2
148 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 34,1 m2
149 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 14,1559 m2
150 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 50 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 35,2 m2
151 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,16m2, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 35,2 m2
152 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,075m2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,57 m2
153 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 7,98 m2
154 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 56,9208 m2
155 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 86,0648 m2
156 Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn epoxy chống mài mòn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 38,824 m2
157 Lắp đặt vách ngăn khung thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,1134 tấn
158 Gia công lưới thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 12,49 m2
159 Lắp dựng lưới thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 12,49 m2
160 Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5,76 m2
161 Cửa thép chống gỉ D1 (bao gồm phụ kiện) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,88 m2
162 Cửa thép chống gỉ DW (bao gồm phụ kiện) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,88 m2
163 Gia công lan can Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0359 tấn
164 Lắp dựng lan can sắt Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4,452 m2
165 Gia công xà gồ thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,1134 tấn
166 Lắp đặt ống nhựa thu nước D90 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,18 100m
167 Quả cầu chắn rác inox Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 cái
168 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 32,6898 m3
169 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,5146 m3
170 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 68,1228 m3
171 Đắp đất sét Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,0287 m3
172 Đất sét Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,0287 m3
173 Xếp đá khan có chít mạch, mặt bằng, vữa XM mác 50 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,3716 m3
174 Đắp đất nền móng công trình, nền đường (k=0.9) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 8,0467 m3
175 Lắp đặt ống nhựa thoát nước đường kính 48mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,56 100m
176 Xây gạch thẻ 5x10x20, xây tường thẳng, chiều dày <=10 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 8,9368 m3
177 Xây đá chẻ 10x10x20, xây trụ, cột, vữa XM mác 50 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 7,72 m3
178 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0172 tấn
179 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,187 tấn
180 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,16 100m2
181 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,7488 m3
182 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 173,7568 m2
183 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 32,208 m2
184 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 34,4136 m2
185 Gia công cửa sắt, hoa sắt Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,2438 tấn
186 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 21 m2
187 Cửa bọc tôn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 10,5 m2
188 Khóa cửa Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 cái
189 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 7,8946 m3
190 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 15,7892 m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->