Gói thầu: Thi công xây dựng các hạng mục thực hiện năm 2020 tại Đài phát sóng Nam Trung Bộ, Ninh Thuận
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200786207-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/08/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban kiêm nhiệm quản lý các dự án đầu tư của Trung tâm Kỹ thuật phát thanh truyền hình |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng các hạng mục thực hiện năm 2020 tại Đài phát sóng Nam Trung Bộ, Ninh Thuận |
| Số hiệu KHLCNT | 20200764181 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-08 18:51:00 đến ngày 2020-08-19 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 16,902,192,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 170,000,000 VNĐ ((Một trăm bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục 1 – Hạng mục chung | |||
| 1 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Khoản |
| 2 | Chi phí một số công tác không xác định khối lượng từ thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Khoản |
| B | Hạng mục 2 - San nền | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 23,2731 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,6546 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,6546 | 100m3 |
| 4 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 219,1093 | 100m3 |
| 5 | Mua đất về đắp phần còn thiếu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20.368,18 | m3 |
| 6 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá 1X2 CM | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 657,1539 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 251,6127 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 13,5098 | 100m2 |
| 9 | Lát gạch trồng cỏ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5.896,05 | m2 |
| 10 | Gạch lát, dày 80mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 23.580 | Viên |
| C | Hạng mục 3 - Nhà máy phát | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 13,6724 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,5978 | 100m3 |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 13,444 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 34,639 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2, mác 300 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 73,7913 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,1456 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,1194 | 100m2 |
| 8 | đường kính cốt thép <= 10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,2974 | tấn |
| 9 | đường kính cốt thép <= 18mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,1845 | tấn |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,7846 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển <= 10km | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,0843 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,0843 | 100m3 |
| 13 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4212 | 100m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,3 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 300 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,108 | m3 |
| 16 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1138 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,213 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1046 | tấn |
| 19 | Xây gạch đất sét nung 5x10x20, xây móng, chiều dày <= 30cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,6816 | m3 |
| 20 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 300 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,725 | m3 |
| 21 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,084 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1001 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm mái | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 24 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 26,64 | m2 |
| 25 | Trát tường trong, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 38 | m2 |
| 26 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 38 | m2 |
| 27 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | m2 |
| 28 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1951 | 100m3 |
| 29 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển <= 10km | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2261 | 100m3 |
| 30 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2261 | 100m3 |
| 31 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 300 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,4448 | m3 |
| 32 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,089 | 100m2 |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2801 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,5879 | tấn |
| 35 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 2x4, mác 300 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 26,4536 | m3 |
| 36 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,5935 | 100m2 |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,1933 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,0989 | tấn |
| 39 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 300 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 125,5008 | m3 |
| 40 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11,268 | 100m2 |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11,9189 | tấn |
| 42 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 300 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,1378 | m3 |
| 43 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4072 | 100m2 |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4412 | tấn |
| 45 | Gia công xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1221 | tấn |
| 46 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1221 | tấn |
| 47 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,64 | m2 |
| 48 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,7348 | 100m2 |
| 49 | tôn úp nóc | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 51,4 | m |
| 50 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 97,72 | m2 |
| 51 | Quét chống thấm sàn mái M3 bằng màng khò nóng vén tường cao 100mm( bỏ giá vật liệu ) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 139,6 | m2 |
| 52 | vật liệu màng khò nóng khổ rộng 1mx10m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 139,6 | m2 |
| 53 | Xây tường thẳng gạch bê tông đặc (20x13x39)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 95,0251 | m3 |
| 54 | Xây tường thẳng gạch bê tông đặc (20x13x39)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,972 | m3 |
| 55 | Xây tường thẳng gạch bê tông RỖNG (20x13x39)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 94,384 | m3 |
| 56 | Xây ỐP CỘT gạch bê tông (20x13x39)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,016 | m3 |
| 57 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x13x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,6032 | m3 |
| 58 | Công tác ốp gạch CERAMIC 300X600vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 138,9 | m2 |
| 59 | Lát nền, sàn gạch cerammic 300x300 chống trơn XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 30,45 | m2 |
| 60 | Quét chống thấm sàn vệ sinh bằng màng khò nóng vén tường cao 100mm( bỏ giá vật liệu ) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 34,61 | m2 |
| 61 | vật liệu màng khò nóng khổ rộng 1mx10m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 34,61 | m2 |
| 62 | Công tác ốp đá granit tự nhiên mặt bồn rửa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,588 | m2 |
| 63 | Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,08 | tấn |
| 64 | Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,08 | tấn |
| 65 | Vách ngăn khu vệ sinh MDF dầy 18mmm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16,92 | m2 |
| 66 | PHỤ KIỆN | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | BỘ |
| 67 | Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao khung xương chìm chống ẩm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 33,12 | m2 |
| 68 | Bả bằng matít vào trần thạch cao khu WC | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 33,12 | m2 |
| 69 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 33,12 | m2 |
| 70 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,3513 | 100m3 |
| 71 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 79,972 | m3 |
| 72 | Công tác ốp gạch vào chân tường ceramic KT 600x150mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 62,4 | m2 |
| 73 | Lát nền, sàn gạch ceramic 600x600, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 782,77 | m2 |
| 74 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 676,97 | m2 |
| 75 | Bả bằng matít vào trần thạch cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 676,97 | m2 |
| 76 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 676,97 | m2 |
| 77 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 668,151 | m2 |
| 78 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.406,22 | m2 |
| 79 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 140,09 | m2 |
| 80 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 179,675 | m2 |
| 81 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 100 | m2 |
| 82 | Sơn dầm, trần, cột, không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.825,98 | m2 |
| 83 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 668,151 | m2 |
| 84 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,138 | m3 |
| 85 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,252 | m3 |
| 86 | Xây gạch đất sét nung 5x10x20, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,63 | m3 |
| 87 | Xây gạch đất sét nung 5x10x20, xây móng, chiều dày <= 30cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,99 | m3 |
| 88 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,9 | m2 |
| 89 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,9 | m2 |
| 90 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15,24 | m2 |
| 91 | Xây gạch đất sét nung 5x10x20, xây móng, chiều dày <= 30cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,768 | m3 |
| 92 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,68 | m2 |
| 93 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,68 | m2 |
| 94 | Gia công lan can | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4902 | tấn |
| 95 | Lắp dựng lan can | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 36,8 | m2 |
| 96 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 27,3 | m3 |
| 97 | Xây gạch đất sét nung 5x10x20, xây móng, chiều dày <= 30cm, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,85 | m3 |
| 98 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 71,5 | m2 |
| 99 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 71,5 | m2 |
| 100 | Mua cửa gỗ công nghiệp MDF, kính an toàn 6.38mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,6 | m2 |
| 101 | Mua cửa gỗ công nghiệp MDF, kính an toàn 6.38mm, 2 cánh | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 30,24 | m2 |
| 102 | Mua cửa gỗ công nghiệp MDF, kính an toàn 6.38mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,32 | m2 |
| 103 | Khuôn cửa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 80,8 | md |
| 104 | Nẹp khuôn cửa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 167,84 | md |
| 105 | Phụ kiện cửa đi( khóa cửa) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 13 | bộ |
| 106 | Cửa sổ lật nhôm hệ 55 màu đen kính trong an toàn 6.38mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 72 | m2 |
| 107 | Cửa sổ lật nhôm hệ 55 màu đen kính trong an toàn 6.38mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,25 | m2 |
| 108 | Cửa sổ lật nhôm hệ 55 màu đen kính trong an toàn 6.38mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,72 | m2 |
| 109 | Mua vách kính khung nhôm kèm cửa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 31,68 | m2 |
| 110 | Phụ kiện vách kính kèm cửa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 111 | Vách kính khung nhôm trong nhà | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 31,68 | m2 |
| 112 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 74,97 | m2 |
| 113 | Phụ kiện cửa sổ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 23 | bộ |
| 114 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 44,16 | m2 cấu kiện |
| 115 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 80,8 | m cấu kiện |
| 116 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,628 | 100m2 |
| 117 | Tủ điện cho thiết bị phát sóng (Thiết bị phần điện) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | tủ |
| 118 | Tủ điện cho thiết bị phụ trợ (Thiết bị phần điện) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | tủ |
| 119 | Tủ điện cho điều hòa máy phát sóng (Thiết bị phần điện) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | tủ |
| 120 | Tủ điện tổng - Tủ điện chứa 20 moduleVỏ tủ điện, tôn dày 1,5mm, sơn tĩnh điện màu ghiKT: WxHxD-600x800x300mm (Thiết bị phần điện) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | tủ |
| 121 | Tủ điện cho thiết bị phát sóng (Lắp đặt thiết bị cấp điện và chiếu sáng) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | tủ |
| 122 | Tủ điện cho thiết bị phụ trợ (Lắp đặt thiết bị cấp điện và chiếu sáng) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | tủ |
| 123 | Tủ điện cho điều hòa máy phát sóng (Lắp đặt thiết bị cấp điện và chiếu sáng) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | tủ |
| 124 | Tủ điện tổng - Tủ điện chứa 20 moduleVỏ tủ điện, tôn dày 1,5mm, sơn tĩnh điện màu ghiKT: WxHxD-600x800x300mm (Lắp đặt thiết bị cấp điện và chiếu sáng) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | tủ |
| 125 | Hộp điện âm tường, nắp mica chứa 5MCB | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | hộp |
| 126 | MCB-1P-25A-6kA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 127 | MCB-1P-20A-6kA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 128 | MCB-1P-10A-6kA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 129 | MCB-1P-40A-6kA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 130 | Hộp điện âm tường, nắp mica chứa 6MCB | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | hộp |
| 131 | MCB-1P-20A-6kA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 132 | MCB-1P-10A-6kA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 133 | MCB-1P-25A-6kA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 134 | Hộp điện âm tường, nắp mica chứa 6MCB | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | hộp |
| 135 | MCB-1P-20A-6kA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 136 | MCB-1P-10A-6kA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 137 | MCB-1P-25A-6kA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 138 | Hộp điện âm tường, nắp mica chứa 8MCB | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | hộp |
| 139 | MCB-1P-25A-6kA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 140 | MCB-1P-20A-6kA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 141 | MCB-1P-10A-6kA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 142 | MCB-1P-50A-6kA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 143 | Hộp điện âm tường, nắp mica chứa 6MCB | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | hộp |
| 144 | MCB-1P-20A-6kA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 145 | MCB-1P-10A-6kA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 146 | MCB-1P-32A-6kA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 147 | Hộp điện âm tường, nắp mica chứa 7MCB | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | hộp |
| 148 | MCB-1P-25A-6kA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 149 | MCB-1P-20A-6kA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9 | cái |
| 150 | MCB-1P-10A-6kA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 151 | MCB-1P-50A-6kA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 152 | Hộp điện âm tường, nắp mica chứa 8MCB | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | hộp |
| 153 | MCB-1P-20A-6kA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 154 | MCB-1P-10A-6kA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 155 | MCB-1P-40A-6kA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 156 | Hộp điện âm tường, nắp mica chứa 10MCB | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | hộp |
| 157 | MCB-1P-20A-6kA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7 | cái |
| 158 | MCB-1P-10A-6kA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 159 | MCB-1P-63A-6kA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 160 | Hộp điện âm tường, nắp mica chứa 10MCB | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | hộp |
| 161 | MCB-1P-20A-6kA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 162 | MCB-1P-10A-6kA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 163 | MCB-1P-50A-6kA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 164 | Đèn Led downlight âm trần bóng led 18W + chụp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 34 | bộ |
| 165 | Đèn led ốp trần 20W | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20 | bộ |
| 166 | Đèn Led downlight âm trần bóng led 28W | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 122 | bộ |
| 167 | Quạt trần 80Wb + công tắc | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 168 | Công tắc đơn 2 chiều + đế | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 169 | Công tắc năm 1 chiều + đế | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 170 | Công tắc bốn 1 chiều + đế | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 171 | Công tắc hai một chiều + đế | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 172 | Công tắc ba một chiều + đế | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 173 | Lắp đặt đê công tắc, ổ cắm ( chỉ tính nhân công, máy lắp đặt) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 76 | hộp |
| 174 | Ổ cắm điện đôi âm tường, 1P - 16A - 250V + đế | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 53 | cái |
| 175 | Ổ cắm điện đôi âm tường chịu nước, 1P - 16A - 250V + đế | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 176 | Dây Cu/PVC 2x(1Cx1,5mm2) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 400 | m |
| 177 | Ống luồn D16 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 400 | m |
| 178 | Dây Cu/PVC 2x(1Cx2,5mm2) + 1x2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 360 | m |
| 179 | Ống luồn D20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 360 | m |
| 180 | Dây Cu/PVC 2x(1Cx6mm2) + 1x6mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 215 | m |
| 181 | Ống luồn D32 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 215 | m |
| 182 | Dây Cu/PVC 2x(1Cx10mm2) + 1x10mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 135 | m |
| 183 | Ống luồn D40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 135 | m |
| 184 | Kim thu sét phát xạ sớm, bán kính bảo vệ Rp=120m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 185 | Hộp kiểm tra điện trở tiếp địa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | hộp |
| 186 | Cọc tiếp địa thép bọc đồng D16, dài 2.4m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | cọc |
| 187 | Dây thoát sét đồng bện 1x70mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 47 | m |
| 188 | Thanh tiếp địa đồng 25x3mm2( 0.67KG/MD) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 70 | m |
| 189 | Lắp đặt ống nhựa PPR -PN10 D40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,17 | 100m |
| 190 | Lắp đặt ống nhựa PPR -PN10 D32 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1 | 100m |
| 191 | Lắp đặt ống nhựa PPR -PN10 D25 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,11 | 100m |
| 192 | Lắp đặt ống nhựa PPR -PN10 D20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,08 | 100m |
| 193 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=40mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,17 | 100m |
| 194 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=32mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1 | 100m |
| 195 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=25mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,11 | 100m |
| 196 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=20mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,08 | 100m |
| 197 | Cút 90o (PN10)- D40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 198 | Cút 90o (PN10)- D32 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 199 | Cút 90o (PN10)- D25 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 200 | Cút 90o (PN10)- D20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 201 | Cútt REN TRONG 90o (PN10)-D20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 19 | cái |
| 202 | Tê đều DN20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 203 | Tê giảm DN32x25 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 204 | Tê giảm DN32x20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 205 | Tê giảm DN25x20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 206 | Nối giảm (PN10) DN32x25 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 207 | Nối giảm DN25x20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 208 | Mang sông (PN10) DN40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 209 | Mang sông (PN10) DN32 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 210 | Mang sông (PN10) DN25 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 211 | Mang sông (PN10) DN20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 212 | Van chặn (16 bar) -D40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 213 | Van chặn (16 bar) -D32 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 214 | Lắp đặt van phao D40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 215 | Lắp đặt van điện D40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 216 | Đai thép chữ U ôm ống đứng D40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 217 | Đai thép chữ U ôm ống đứng D32 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 218 | Ống nhựa upvc (PN10)- D42 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,21 | 100m |
| 219 | Ống nhựa upvc (PN10)- D90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,18 | 100m |
| 220 | Ống nhựa upvc (PN10)- D110 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,88 | 100m |
| 221 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=40mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,21 | 100m |
| 222 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=89mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,18 | 100m |
| 223 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=100mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,88 | 100m |
| 224 | cút upvc 90°(PN10)-D42 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9 | cái |
| 225 | cút upvc 45°(PN10) - D42 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 13 | cái |
| 226 | cút upvc 45°(PN10) - D90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 227 | cút upvc 45°(PN10) - D110 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 66 | cái |
| 228 | Y (PN10)-D90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9 | cái |
| 229 | Y (PN10)-D110 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14 | cái |
| 230 | Côn thu (PN10) D110x42 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 231 | Côn thu (PN10) D90x42 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 232 | Mang sông uPVC DN42 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 233 | Mang sông uPVC DN90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 234 | Mang sông uPVC DN110 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 22 | cái |
| 235 | Lắp nút bịt thông tắc D90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 236 | Lắp nút bịt thông tắc D110 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 237 | Con thỏ xi phông D90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 238 | Lắp đặt phễu thoát sàn D90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 239 | Lắp đặt phễu thu nước mưa D110 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 240 | đầu thông hơi uPVC- D42 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 241 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | bộ |
| 242 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 243 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 244 | Lắp đặt chậu rửa Lavabor | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | bộ |
| 245 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | bộ |
| 246 | Lắp đặt giá treo khăn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 247 | Lắp đặt gương soi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 248 | Lắp đặt chậu tiểu nam + van xả | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | bộ |
| 249 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bể |
| 250 | Điều hòa cục bộ inverter, 1 chiều ạnh- Dàn lạnh kiểu: âm trần catsette- Công suất lạnh: 5,2 kW- Công suất điện: ~1,8 kW- Nguồn: 1P/220V/50Hz | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | máy |
| 251 | Điều hòa cục bộ inverter, 1 chiều lạnh- Dàn lạnh kiểu: âm trần catsette- Công suất lạnh: 10 kW- Công suất điện: ~3,4 kW- Nguồn: 1P/220V/50Hz | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | máy |
| 252 | Điều hòa cục bộ inverter, 1 chiều lạnh - Nguồn: 1P/220V/50Hz - Dàn lạnh kiểu: treo tường - Công suất lạnh: 5 kW - Công suất điện: ~1,8 kW - Nguồn: 1P/220V/50Hz | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | máy |
| 253 | Quạt hút - Loại: gắn tường, dân dụng - Lưu lượng gió: 150 m3/h, cột áp: 50Pa - Công suất điện: ~ 30W - Nguồn: 1P/220V/50Hz | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 254 | Quạt hút - Loại: gắn tường, dân dụng- Lưu lượng gió: 750 m3/h, cột áp: 50Pa- Công suất điện: ~ 30W- Nguồn: 1P/220V/50Hz | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 255 | Quạt hút - Loại: gắn tường, dạng vuông- Lưu lượng gió: 1200 m3/h, cột áp: 50Pa- Công suất điện: ~ 100W- Nguồn: 1P/220V/50Hz | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 256 | Quạt cấp- Loại: gắn tường, dân dụng - Lưu lượng gió: 150 m3/h, cột áp: 50Pa - Công suất điện: ~ 30W - Nguồn: 1P/220V/50Hz | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 257 | Quạt cấp- Loại: hướng trục treo trần- Lưu lượng gió: 1100 m3/h, cột áp: 150Pa- Công suất điện: ~ 370W- Nguồn: 1P/220V/50Hz | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 258 | Điều hòa cục bộ inverter, 1 chiều ạnh- Dàn lạnh kiểu: âm trần catsette- Công suất lạnh: 5,2 kW- Công suất điện: ~1,8 kW- Nguồn: 1P/220V/50Hz | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | máy |
| 259 | Điều hòa cục bộ inverter, 1 chiều ạnh- Dàn lạnh kiểu: âm trần catsette- Công suất lạnh: 10 kW- Công suất điện: ~3,4 kW- Nguồn: 1P/220V/50Hz | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | máy |
| 260 | Điều hòa cục bộ inverter, 1 chiều lạnh - Dàn lạnh kiểu: treo tường - Công suất lạnh: 5 kW - Công suất điện: ~1,8 kW - Nguồn: 1P/220V/50Hz | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | máy |
| 261 | Quạt hút - Loại: gắn tường, dân dụng - Lưu lượng gió: 150 m3/h, cột áp: 50Pa - Công suất điện: ~ 30W - Nguồn: 1P/220V/50Hz | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 262 | Quạt hút - Loại: gắn tường, dân dụng- Lưu lượng gió: 750 m3/h, cột áp: 50Pa- Công suất điện: ~ 30W- Nguồn: 1P/220V/50Hz | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 263 | Quạt hút - Loại: gắn tường, dạng vuông- Lưu lượng gió: 1200 m3/h, cột áp: 50Pa- Công suất điện: ~ 100W- Nguồn: 1P/220V/50Hz | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 264 | Quạt cấp - Loại: gắn tường, dân dụng - Lưu lượng gió: 150 m3/h, cột áp: 50Pa - Công suất điện: ~ 30W - Nguồn: 1P/220V/50Hz | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 265 | Quạt cấp- Loại: hướng trục treo trần- Lưu lượng gió: 1100 m3/h, cột áp: 150Pa- Công suất điện: ~ 370W- Nguồn: 1P/220V/50Hz | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 266 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga bằng phương pháp hàn - Đoạn ống dài 2 m, đường kính ống 6.4 dày 0,81 mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,382 | 100m |
| 267 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga bằng phương pháp hàn - Đoạn ống dài 2 m, đường kính ống 9,5mm dầy 0.81 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,638 | 100m |
| 268 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga bằng phương pháp hàn - Đoạn ống dài 2 m, đường kính ống 12,7mm dầy 0.81 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,385 | 100m |
| 269 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga bằng phương pháp hàn - Đoạn ống dài 2 m, đường kính ống 15,9mm dầy 0.81 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,638 | 100m |
| 270 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=6,4mm dầy 13 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,382 | 100m |
| 271 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=9,5mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,638 | 100m |
| 272 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=12,7mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,385 | 100m |
| 273 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=15,9mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,638 | 100m |
| 274 | Vật tư phụ (que hàn bạc, ni tơ, oxi, gas hàn, băng quấn, ...) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | gói |
| 275 | Lắp đặt ống nhựa uPVC - D=21 mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,416 | 100m |
| 276 | Lắp đặt ống nhựa uPVC - D=27 mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,65 | 100m |
| 277 | Lắp đặt ống nhựa uPVC - D=34 mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,208 | 100m |
| 278 | Lắp đặt ống nhựa uPVC - D=42 mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,26 | 100m |
| 279 | Lắp đặt ống nhựa uPVC - D=48 mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,169 | 100m |
| 280 | Bảo ôn đường ống (lớp bọc 10mm), đường kính ống d=21mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,416 | 100m |
| 281 | Bảo ôn đường ống (lớp bọc 10mm), đường kính ống d=27mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,65 | 100m |
| 282 | Bảo ôn đường ống (lớp bọc 10mm), đường kính ống d=34mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,208 | 100m |
| 283 | Bảo ôn đường ống (lớp bọc 10mm), đường kính ống d=42mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,26 | 100m |
| 284 | Bảo ôn đường ống (lớp bọc 10mm), đường kính ống d=48mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,169 | 100m |
| 285 | Vật tư phụ ống nước ngưng (băng quấn, côn, cút, ...) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | gói |
| 286 | Dây Cu/PVC/PVC 2x1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 202 | m |
| 287 | Ống luồn SP D16 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 202 | m |
| 288 | Vật liệu phụ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | gói |
| 289 | Cửa lấy gió kèm lọc bụi G3+ lưới chắn côn trùngKT: 1200x250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 290 | Côn thu đầu quạt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 291 | Nối mềm đầu quạt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 292 | Tiêu âm vách- L1200/450x200) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 293 | KT: 450x200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | m |
| 294 | KT: 400x200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11 | m |
| 295 | KT: 350x200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | m |
| 296 | KT: 300x200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | m |
| 297 | KT: 250x200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11 | m |
| 298 | KT: 100x100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 42,5 | m |
| 299 | Lắp đặt mối nối mềm không bảo ôn, đường kính mối nối d=100mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 33 | cái |
| 300 | Van điều chỉnh VCD KT 100x100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11 | cái |
| 301 | Chân rẽ KT 100x100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11 | cái |
| 302 | Côn thu 450x200/400x200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 303 | Côn thu 400x200/350x200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 304 | Côn thu 350x200/300x200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 305 | Côn thu 300x200/250x200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 306 | Lắp đặt cửa thăm KT600x600 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 307 | vật tư phụ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | gói |
| 308 | Tủ Rack tiêu chuẩn 27U (Mua sắm thiết bị điện nhẹ nhà phát sóng) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | thiết bị |
| 309 | Switch 24SFP (Mua sắm thiết bị điện nhẹ nhà phát sóng) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | thiết bị |
| 310 | Switch 24Port, 2SFP (Mua sắm thiết bị điện nhẹ nhà phát sóng) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | thiết bị |
| 311 | Patch Panel 24 Port (Mua sắm thiết bị điện nhẹ nhà phát sóng) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | BỘ |
| 312 | Tổng đài điện thoại 36 trung kế 150 số máy lẻ (Mua sắm thiết bị điện nhẹ nhà phát sóng) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | tổng đài |
| 313 | Điện thoại bàn (Mua sắm thiết bị điện nhẹ nhà phát sóng) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 17 | bàn máy |
| 314 | Tủ Rack tiêu chuẩn 27U (Lắp đặt thiết bị điện nhẹ - Nhà máy phát) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | thiết bị |
| 315 | Switch 24SFP (Lắp đặt thiết bị điện nhẹ - Nhà máy phát) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | thiết bị |
| 316 | Switch 24Port, 2SFP (Lắp đặt thiết bị điện nhẹ - Nhà máy phát) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | thiết bị |
| 317 | Patch Panel 24 Port (Lắp đặt thiết bị điện nhẹ - Nhà máy phát) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | BỘ |
| 318 | Tổng đài điện thoại 36 trung kế 150 số máy lẻ (Lắp đặt thiết bị điện nhẹ - Nhà máy phát) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | tổng đài |
| 319 | Điện thoại bàn (Lắp đặt thiết bị điện nhẹ - Nhà máy phát) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 17 | bàn máy |
| 320 | Lắp đặt công tắc - 6 hạt trên 1 công tắc | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 321 | Lắp đặt đê công tắc, ổ cắm ( chỉ tính nhân công, máy lắp đặt) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 55 | hộp |
| 322 | ODF 12P | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 323 | ODF 24P | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 324 | Cable mạng UTP Cat6 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 36 | 10 m |
| 325 | Ống luồn D20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 360 | m |
| 326 | Ổ cắm mạng tiêu chuẩn RJ45( BAO GỒM MẶT NẠ, ĐẾ) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 37 | cái |
| 327 | Phiến đấu dây 100pairs ( Kèm đế) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | phiến |
| 328 | Dây thoại Cat6 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 36 | 10 m |
| 329 | Ổ cắm mạng tiêu chuẩn RJ11( BAO GỒM MẶT NẠ, ĐẾ) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 17 | cái |
| 330 | Đầu báo khói | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,2 | 10 đầu |
| 331 | Đầu báo nhiệt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,8 | 10 đầu |
| 332 | nút ấn báo cháy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,8 | 5 nút |
| 333 | Đèn báo cháy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,8 | 5 đèn |
| 334 | Lắp đặt chuông báo cháy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,8 | 5 chuông |
| 335 | Điện trở cuối kênh | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 336 | Hộp nối dây 10P | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | hộp |
| 337 | Dây tín hiệu Cu/PVC 2x1mm2, chống cháy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 50 | m |
| 338 | Dây nguồn Cu/PVC 2x1.5mm2, chống cháy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 120 | m |
| 339 | Ống nhựa luồn dây D20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 170 | m |
| 340 | Tổ hợp chuông, nút ấn, đèn báo cháy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | bộ |
| D | Hạng mục 4-Nhà bảo vệ thường trực | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,38 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2622 | 100m3 |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,16 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,292 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2, mác 350 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,7297 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1056 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,944 | 100m2 |
| 8 | đường kính cốt thép <= 10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,406 | tấn |
| 9 | đường kính cốt thép <= 18mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2833 | tấn |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,3658 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0702 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0702 | 100m3 |
| 13 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2231 | 100m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,544 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 300 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,4079 | m3 |
| 16 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0727 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1007 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0717 | tấn |
| 19 | Xây gạch đất sét nung 5x10x20, xây móng, chiều dày <= 30cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,4504 | m3 |
| 20 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 300 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,5336 | m3 |
| 21 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0306 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,032 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm mái | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 24 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 17,02 | m2 |
| 25 | Trát tường trong, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 19,4 | m2 |
| 26 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 19,4 | m2 |
| 27 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,6 | m2 |
| 28 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1348 | 100m3 |
| 29 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển <= 10km | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0883 | 100m3 |
| 30 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0883 | 100m3 |
| 31 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 300 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,8472 | m3 |
| 32 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1694 | 100m2 |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0235 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,128 | tấn |
| 35 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 2x4, mác 300 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,9292 | m3 |
| 36 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2722 | 100m2 |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0964 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2317 | tấn |
| 39 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 300 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,472 | m3 |
| 40 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,546 | 100m2 |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1927 | tấn |
| 42 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 300 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3598 | m3 |
| 43 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0655 | 100m2 |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0407 | tấn |
| 45 | Gia công xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1317 | tấn |
| 46 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1317 | tấn |
| 47 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 21,22 | m2 |
| 48 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3108 | 100m2 |
| 49 | tôn úp nóc | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,4 | m |
| 50 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15,12 | m2 |
| 51 | Quét chống thấm sàn mái M3 bằng màng khò nóng vén tường cao 100mm( bỏ giá vật liệu ) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 23,4 | m2 |
| 52 | vật liệu màng khò nóng khổ rộng 1mx10m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 23,4 | m2 |
| 53 | Xây tường thẳng gạch bê tông đặc (20x13x39)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,728 | m3 |
| 54 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x13x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,044 | m3 |
| 55 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x13x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,1825 | m3 |
| 56 | Công tác ốp gạch CERAMIC 300X600vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 21,33 | m2 |
| 57 | Lát nền, sàn gạch cerammic 300x300 chống trơn XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,9 | m2 |
| 58 | Quét chống thấm sàn vệ sinh bằng màng khò nóng vén tường cao 100mm( bỏ giá vật liệu ) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,62 | m2 |
| 59 | vật liệu màng khò nóng khổ rộng 1mx10m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,62 | m2 |
| 60 | Công tác ốp đá granit tự nhiên mmawtj bồn rửa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,849 | m2 |
| 61 | Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,025 | tấn |
| 62 | Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,025 | tấn |
| 63 | Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao khung xương chìm chống ẩm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 27,595 | m2 |
| 64 | Bả bằng matít vào trần thạch cao khu WC | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 27,595 | m2 |
| 65 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 27,595 | m2 |
| 66 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0556 | 100m3 |
| 67 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,7825 | m3 |
| 68 | Công tác ốp gạch vào chân tường ceramic KT 600x150mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,955 | m2 |
| 69 | Lát nền, sàn gạch ceramic 600x600, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 24,33 | m2 |
| 70 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 41,48 | m2 |
| 71 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 59,17 | m2 |
| 72 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,47 | m2 |
| 73 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 27,22 | m2 |
| 74 | Sơn dầm, trần, cột, không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 94,86 | m2 |
| 75 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 41,48 | m2 |
| 76 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3066 | m3 |
| 77 | Xây gạch đất sét nung 5x10x20, xây móng, chiều dày <= 30cm, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,657 | m3 |
| 78 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,57 | m2 |
| 79 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,57 | m2 |
| 80 | MUA CỬA KHUNG NHÔM KÍNH, kính an toàn 6.38mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,92 | m2 |
| 81 | Phụ kiện cửa đi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 82 | Mua cửa gỗ công nghiệp MDF, kính an toàn 6.38mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,54 | m2 |
| 83 | Khuôn cửa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,1 | md |
| 84 | Nẹp khuôn cửa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,68 | md |
| 85 | Phụ kiện cửa đi( khóa cửa) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 86 | Cửa sổ TRƯỢT nhôm hệ 55 màu đen kính trong an toàn 6.38mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14,4 | m2 |
| 87 | Cửa sổ lật nhôm hệ 55 màu đen kính trong an toàn 6.38mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,36 | m2 |
| 88 | Phụ kiện cửa sổ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | bộ |
| 89 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16,68 | m2 |
| 90 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,46 | m2 cấu kiện |
| 91 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,7524 | 100m2 |
| 92 | Hộp điện âm tường, nắp mica chứa 7MCB | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | hộp |
| 93 | MCB-1P-20A-6kA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 94 | MCB-1P-10A-6kA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 95 | MCB-1P-25A-6kA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 96 | Đèn báo pha | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | bộ |
| 97 | Cầu chì ống | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 98 | Đèn Led downlight âm trần bóng led 18W + chụp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 99 | Đèn tuýp led gắn tường 1x21W | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | bộ |
| 100 | Công tắc đơn 1 chiều + đế | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 101 | Công tắc hai một chiều + đế | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 102 | Lắp đặt đê công tắc, ổ cắm ( chỉ tính nhân công, máy lắp đặt) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | hộp |
| 103 | Ổ cắm điện đôi âm tường, 1P - 16A - 250V + đế | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 104 | Ổ cắm điện đôi âm tường chịu nước, 1P - 16A - 250V + đế | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 105 | Dây Cu/PVC 2x(1Cx1,5mm2) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 40 | m |
| 106 | Ống luồn D16 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 40 | m |
| 107 | Dây Cu/PVC 2x(1Cx2,5mm2) + 1x2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 30 | m |
| 108 | Ống luồn D20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 30 | m |
| 109 | Lắp đặt ống nhựa PPR -PN10 D20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,05 | 100m |
| 110 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=20mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,05 | 100m |
| 111 | Cút 90o (PN10)- D20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 112 | Cútt REN TRONG 90o (PN10)-D20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 113 | Tê đều DN20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 114 | Nối giảm DN25x20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 115 | Mang sông (PN10) DN20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 116 | Van chặn (16 bar) -D20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 117 | Ống nhựa upvc (PN10)- D42 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,06 | 100m |
| 118 | Ống nhựa upvc (PN10)- D76 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,03 | 100m |
| 119 | Ống nhựa upvc (PN10)- D110 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,04 | 100m |
| 120 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=40mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,06 | 100m |
| 121 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=75mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,03 | 100m |
| 122 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=100mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,04 | 100m |
| 123 | cút upvc 90°(PN10)-D42 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 124 | cút upvc 45°(PN10) - D42 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 125 | cút upvc 45°(PN10) - D110 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 126 | Y (PN10)-D76 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 127 | Côn thu (PN10) D76x42 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 128 | Mang sông uPVC DN42 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 129 | Mang sông uPVC DN76 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 130 | Mang sông uPVC DN110 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 131 | Con thỏ xi phông D76 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 132 | Lắp đặt phễu thoát sàn D76 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 133 | Lắp đặt phễu thu nước mưa D110 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 134 | đầu thông hơi uPVC- D42 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 135 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 136 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 137 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 138 | Lắp đặt chậu rửa Lavabor | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 139 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 140 | Lắp đặt giá treo khăn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 141 | Lắp đặt gương soi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 142 | Điều hòa cục bộ inverter, 1 chiều lạnh- Dàn lạnh kiểu: treo tường- Công suất lạnh: 5,2 kW- Công suất điện: ~1,8 kW- Nguồn: 1P/220V/50Hz | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | máy |
| 143 | Quạt hút- Loại: gắn tường- Lưu lượng gió: 150 m3/h, cột áp: 50Pa- Công suất điện: ~ 30W- Nguồn: 1P/220V/50Hz | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 144 | Quạt cấp- Loại: gắn tường- Lưu lượng gió: 150 m3/h, cột áp: 50Pa- Công suất điện: ~ 30W- Nguồn: 1P/220V/50Hz | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 145 | Điều hòa cục bộ inverter, 1 chiều lạnh- Dàn lạnh kiểu: treo tường- Công suất lạnh: 5,2 kW- Công suất điện: ~1,8 kW- Nguồn: 1P/220V/50Hz (Lắp đặt điều hòa nhà bảo vệ) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | máy |
| 146 | Quạt hút- Loại: gắn tường- Lưu lượng gió: 150 m3/h, cột áp: 50Pa- Công suất điện: ~ 30W- Nguồn: 1P/220V/50Hz (Lắp đặt điều hòa nhà bảo vệ) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 147 | Quạt cấp- Loại: gắn tường- Lưu lượng gió: 150 m3/h, cột áp: 50Pa- Công suất điện: ~ 30W- Nguồn: 1P/220V/50Hz | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 148 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga bằng phương pháp hàn - Đoạn ống dài 2 m, đường kính ống 6.4 dày 0,81 mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,055 | 100m |
| 149 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga bằng phương pháp hàn - Đoạn ống dài 2 m, đường kính ống 12,7mm dầy 0.81 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,055 | 100m |
| 150 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=6,4mm dầy 13 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,055 | 100m |
| 151 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=12,7mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,055 | 100m |
| 152 | Vật tư phụ (que hàn bạc, ni tơ, oxi, gas hàn, băng quấn, ...) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | gói |
| 153 | Lắp đặt ống nhựa uPVC - D=21 mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,06 | 100m |
| 154 | Bảo ôn đường ống (lớp bọc 10mm), đường kính ống d=21mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,06 | 100m |
| 155 | Vật tư phụ ống nước ngưng (băng quấn, côn, cút, ...) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | gói |
| 156 | Dây Cu/PVC/PVC 2x1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,5 | m |
| 157 | Ống luồn SP D16 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,5 | m |
| 158 | Vật liệu phụ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | gói |
| 159 | Tủ Rack 10U (Mua sắm thiết bị điện nhẹ nhà bảo vệ) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | thiết bị |
| 160 | Switch 24Port, 2SFP (Mua sắm thiết bị điện nhẹ nhà bảo vệ) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | thiết bị |
| 161 | Patch Panel 24 Port (Mua sắm thiết bị điện nhẹ nhà bảo vệ) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | phiến |
| 162 | Điện thoại bàn (Mua sắm thiết bị điện nhẹ nhà bảo vệ) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bàn máy |
| 163 | Tủ Rack 10U (Lắp đặt thiết bị phần điện nhẹ nhà bảo vệ) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | thiết bị |
| 164 | Switch 24Port, 2SFP (Lắp đặt thiết bị phần điện nhẹ nhà bảo vệ) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | thiết bị |
| 165 | Patch Panel 24 Port (Lắp đặt thiết bị phần điện nhẹ nhà bảo vệ) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | phiến |
| 166 | Điện thoại bàn (Lắp đặt thiết bị phần điện nhẹ nhà bảo vệ) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bàn máy |
| 167 | Lắp đặt công tắc - 6 hạt trên 1 công tắc | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 168 | Lắp đặt đê công tắc, ổ cắm ( chỉ tính nhân công, máy lắp đặt) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | hộp |
| 169 | ODF 12P | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 170 | Cable mạng UTP Cat6 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | 10 m |
| 171 | Ống luồn D20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | m |
| 172 | Ổ cắm mạng tiêu chuẩn RJ45( BAO GỒM MẶT NẠ, ĐẾ) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 173 | Dây thoại Cat6 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | 10 m |
| 174 | Ổ cắm mạng tiêu chuẩn RJ11( BAO GỒM MẶT NẠ, ĐẾ) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 175 | Bộ chia tín hiệu 1 ngõ vào 2 ngõ ra | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | thiết bị |
| 176 | Bộ khếch đại tín hiệu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | thiết bị |
| 177 | Dây cable đồng trục tiêu chuẩn RG6 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | 10 m |
| 178 | Ổ cắm Tivi đơn( BAO GỒM ĐẾ+ MẶT) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 179 | Ống luồn D20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | m |
| 180 | Tủ trung tâm báo cháy 24 kênh | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | 1 trung tâm |
| 181 | Đầu báo khói | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1 | 10 đầu |
| 182 | Lắp đặt tủ trung tâm báo cháy 24 kênh | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | 1 trung tâm |
| 183 | Điện trở cuối kênh | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 184 | Dây tín hiệu Cu/PVC 2x1mm2, chống cháy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | m |
| 185 | Dây nguồn Cu/PVC 2x1.5mm2, chống cháy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | m |
| 186 | Ống luồn D20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20 | m |
| E | Hạng mục 5-Tường rào bảo vệ + cổng | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,216 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,6608 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,88 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,2712 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2112 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0486 | 100m2 |
| 7 | đường kính cốt thép <= 10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1728 | tấn |
| 8 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0055 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển <= 10km | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0944 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0944 | 100m3 |
| 11 | Xây gạch đất sét nung 5x10x20, xây móng, chiều dày <= 30cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,84 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,856 | m3 |
| 13 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,384 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0365 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3337 | tấn |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,1112 | m3 |
| 17 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2159 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1133 | tấn |
| 19 | Xây gạch đất sét nung 5x10x20, xây tường thẳng, chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,9368 | m3 |
| 20 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 138,736 | m2 |
| 21 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 21,59 | m2 |
| 22 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 19,2 | m2 |
| 23 | Công tác ốp đá MARBLE vào tường sử dụng keo dán | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 49,2 | m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 130,326 | m2 |
| 25 | MUA CỔNG TỰ ĐỘNG INOX | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | BỘ |
| 26 | MÔ TƠ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | BỘ |
| 27 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 25,2 | m2 |
| 28 | Gia công lan can | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0813 | tấn |
| 29 | Lắp dựng lan can sắt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,68 | m2 |
| 30 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,68 | m2 |
| 31 | Bộ chữ INox gắn tường khu cổng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 32 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 230,016 | m3 |
| 33 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 216,0491 | m3 |
| 34 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 100,0643 | m3 |
| 35 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 69,484 | m3 |
| 36 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,2712 | 100m2 |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,6249 | tấn |
| 38 | Xây gạch đất sét nung 5x10x20, xây móng, chiều dày > 30cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 106,4536 | m3 |
| 39 | Xây gạch đất sét nung 5x10x20, xây móng, chiều dày <= 30cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12,1056 | m3 |
| 40 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 60,528 | m3 |
| 41 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,0528 | 100m2 |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,5801 | tấn |
| 43 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 47,92 | m3 |
| 44 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,584 | 100m2 |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,8137 | tấn |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,0781 | tấn |
| 47 | Xây gạch đất sét nung 5x10x20, xây tường thẳng, chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 138,396 | m3 |
| 48 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3.934,32 | m2 |
| 49 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 479,2 | m2 |
| 50 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 931,88 | m2 |
| 51 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5.345,4 | m2 |
| 52 | Gia công hàng rào lưới thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 816,5 | m2 |
| 53 | Lắp dựng lan can sắt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 816,5 | m2 |
| 54 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,5797 | 100m3 |
| 55 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,881 | 100m3 |
| 56 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,881 | 100m3 |
| F | Hạng mục 6-Trạm bơm + bể chứa | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,5088 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,404 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 70,686 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,24 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn nắp bể | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,9384 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao <= 28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,7528 | 100m2 |
| 7 | đường kính cốt thép <= 10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,6523 | tấn |
| 8 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 251,84 | m2 |
| 9 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 251,84 | m2 |
| 10 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 251,84 | m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,6396 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0135 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,8734 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=18MM | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0145 | tấn |
| 15 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 50 kg | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0257 | tấn |
| 16 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 50 kg | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0257 | tấn |
| 17 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,691 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển <= 10km | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,8178 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,8178 | 100m3 |
| 20 | NẮP TÔN kt 800X800 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | CÁI |
| 21 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 300 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4608 | m3 |
| 22 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0922 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0172 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1048 | tấn |
| 25 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 2x4, mác 300 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,9856 | m3 |
| 26 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1338 | 100m2 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0316 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1317 | tấn |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 300 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,1128 | m3 |
| 30 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,5255 | 100m2 |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3407 | tấn |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 300 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0675 | m3 |
| 33 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0153 | 100m2 |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0279 | tấn |
| 35 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 31,2844 | m2 |
| 36 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 31,2844 | m2 |
| 37 | Xây tường thẳng gạch bê tông đặc (20x13x39)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,222 | m3 |
| 38 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 19,54 | m2 |
| 39 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,308 | m3 |
| 40 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0106 | 100m2 |
| 41 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 41,11 | m2 |
| 42 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 44,01 | m2 |
| 43 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,61 | m2 |
| 44 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 13,38 | m2 |
| 45 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 52,55 | m2 |
| 46 | Sơn dầm, trần, cột, không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 114,55 | m2 |
| 47 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 41,11 | m2 |
| 48 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,404 | m3 |
| 49 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,104 | m3 |
| 50 | Xây gạch đất sét nung 5x10x20, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,792 | m3 |
| 51 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,168 | m2 |
| 52 | Gia công lan can | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2053 | tấn |
| 53 | Lắp dựng lan can sắt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 128,886 | m2 |
| 54 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 128,886 | m2 |
| 55 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông lá chớp, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2016 | m3 |
| 56 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0163 | 100m2 |
| 57 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 58 | Gia công cửa lưới thép MẮT CÁO | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | m2 |
| 59 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | m2 |
| 60 | Mua cửa thép chống gỉ - loại1 cánh( bao gồm phụ kiện) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,89 | m2 |
| 61 | Khóa cửa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 62 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,89 | m2 |
| 63 | Tủ điện chứa 13 module, nắp mica | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | hộp |
| 64 | MCB-1P-20A-6kA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 65 | MCB-1P-10A-6kA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 66 | MCCB-3P-40A-18kA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 67 | MCB-3P-10A-10kA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 68 | MCB-3P-32A-10kA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 69 | Bộ khởi động trực tiếp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 70 | Bộ khởi động sao tam giác | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 71 | Đèn báo pha | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | bộ |
| 72 | Cầu chì ống | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 73 | Đèn tuýp led gắn tường 1x21W | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | bộ |
| 74 | Công tắc hai một chiều + đế | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 75 | Lắp đặt đê công tắc, ổ cắm ( chỉ tính nhân công, máy lắp đặt) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | hộp |
| 76 | Ổ cắm điện đôi âm tường, 1P - 16A - 250V + đế | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 77 | Dây Cu/PVC 2x(1Cx1,5mm2) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 30 | m |
| 78 | Ống luồn D16 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 30 | m |
| 79 | Dây Cu/PVC 2x(1Cx2,5mm2) + 1x2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20 | m |
| 80 | Ống luồn D20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20 | m |
| 81 | Máy bơm chìm chạy bằng điện Q=15m3/h, H=25m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | Cái |
| 82 | Bơm chữa cháy động cơ điện Q=36m3/h, h=45m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Cái |
| 83 | Bơm chữa cháy động cơ diezen Q=36m3/h, h=45m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Cái |
| 84 | Lắp đặt máy bơm nước động cơ điện Q=15m3/h, H=25m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | 1 máy |
| 85 | Lắp đặt máy bơm nước chữa cháy động cơ điện Q=36m3/h, H=45m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | 1 máy |
| 86 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm đường kính 125mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1 | 100m |
| 87 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm đường kính 100mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,11 | 100m |
| 88 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm đường kính 65mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,04 | 100m |
| 89 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, D15 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,14 | 100m |
| 90 | Lắp đặt tê thép TK D100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 91 | Lắp đặt tê thép TK D25 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 92 | Lắp đặt cút thép Tk D125 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 93 | Lắp đặt cút thép Tk D100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7 | cái |
| 94 | Lắp đặt cút thép Tk D65 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 95 | Lắp đặt cút thép Tk D100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 96 | Lắp đặt côn thép tráng kẽm D100/50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 97 | Lắp đặt côn thép tráng kẽm D100/15 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 98 | Lắp đặt côn thép tráng kẽm D125/65 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 99 | Lắp đặt áp lực kế 0-10kg/cm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 100 | Lắp đặt van 1 chiều D100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 101 | Lắp đặt van 1 chiều D65 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 102 | Lắp đặt van 1 chiều D15 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 103 | Lắp đặt van giảm áp D15 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 104 | Lắp đặt rắc co D15 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 105 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 100mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 106 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 65mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 107 | Lắp đặt van mặt cổng nối bích D65 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 108 | Lắp đặt van mặt cổng nối bích D100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 109 | Lắp đặt van phao D50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 110 | Lắp đặt van phao D15 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 111 | Lắp đặt crefin D125 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 112 | đai giữ ống D125 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 113 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d<100mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,18 | 100m |
| 114 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=100mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,11 | 100m |
| 115 | Đầu báo nhiệt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1 | 10 đầu |
| 116 | Dây nguồn Cu/PVC 2x1.5mm2, chống cháy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20 | m |
| 117 | Ống luồn D20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20 | m |
| G | Hạng mục 7-Chiếu sáng, thông tin BC | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,7458 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0413 | m3 |
| 3 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2214 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,056 | m2 |
| 5 | Lát gạch thẻ, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,056 | m2 |
| 6 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,104 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,104 | 100m3 |
| 8 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 9 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang chiều cao cột <=8m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 30 | cột |
| 10 | BÓNG ĐÈN LED 70W | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 30 | 1 bộ |
| 11 | Lắp bảng điện cửa cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 30 | bảng |
| 12 | Lắp cửa cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 30 | cửa |
| 13 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 30 | 1 đầu cáp |
| 14 | DÂY ĐIỆN LÊN ĐÈN 0.6/1kV - CU/PVC/PVC 2X2.5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,55 | 100m |
| 15 | Lắp KHUNG MÓNG CỘT ĐÈN CAO 8M | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 30 | bộ |
| 16 | CÁP 0.6/1kV - CU/XLPE/DSTA/PVC 4X6mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,32 | 100m |
| 17 | ỐNG NHỰA HDPE D65/50 LUỒN CÁP ĐIỆN ĐẾN CỘT ĐÈN | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.032 | m |
| 18 | DÂY NỐI ĐẤT LIÊN HOÀN BẰNG ĐỒNG M10 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.032 | m |
| 19 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,4288 | 100m3 |
| 20 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,2474 | 100m3 |
| 21 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,1814 | 100m3 |
| 22 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,69 | 1000v |
| 23 | Băng báo hiệu cáp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,476 | 100m2 |
| 24 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,429 | 100m3 |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | m3 |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 19,2 | m3 |
| 27 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,08 | 100m2 |
| 28 | CÁP QUANG MUTILMODE 4CORE | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | 10 m |
| 29 | CÁP QUANG 2FO | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 50,8 | 10 m |
| 30 | CÁP TRUYỀN HÌNH RG11 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,5 | 10 m |
| 31 | CÁP ĐIỆN THOẠI 100Px0.5MM2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | 10 m |
| 32 | CÁP ĐIỆN THOẠI 10Px0.5MM2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 50,8 | 10 m |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa HDPE d65/50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,94 | 100m |
| 34 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,6726 | 100m3 |
| 35 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1197 | 100m3 |
| 36 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,5529 | 100m3 |
| 37 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,94 | 1000v |
| 38 | Băng báo hiệu cáp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,176 | 100m2 |
| 39 | LĂP ĐẶT TỦ TRUNG TÂM BÁO CHÁY 24 KÊNH | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | 1 trung tâm |
| 40 | CÁP 10Px1.0 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 72,5 | 10 m |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa HDPE d65/50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 72,5 | 100m |
| 42 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,631 | 100m3 |
| 43 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1129 | 100m3 |
| 44 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,5181 | 100m3 |
| 45 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,76 | 1000v |
| 46 | Băng báo hiệu cáp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,104 | 100m2 |
| H | Hạng mục 8- Hạ tầng kỹ thuật cho hệ thống phát sóng | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 325,6224 | m3 |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,8054 | tấn |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,7904 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,5628 | tấn |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,597 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,902 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 64,329 | m3 |
| 8 | Bu lông neo móng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 269,846 | kg |
| 9 | Mạ kẽm móc neo | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 240,42 | kg |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 50 kg | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2698 | tấn |
| 11 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường (K=0.9) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 289,0265 | m3 |
| 12 | Đào rãnh tiếp địa, máy đào 0,4m3, đất cấp I (90%) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 19,9352 | 100m3 |
| 13 | Đào rãnh tiếp địa bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp I (10%) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 221,5026 | m3 |
| 14 | Đóng trực tiếp điện cực chiều dàu L=0.8m xuống đất, kích thước điện cực 14x2 (<=25)mm (NC*0.8) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.680 | 1 điện cực |
| 15 | Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kết <=25x4 (<=12)mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18.538,55 | m |
| 16 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hơi, kích thước điện cực 25x25x4 (<=25)mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2.400 | 1 điện cực |
| 17 | Lập là đồng 1x50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,55 | m |
| 18 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 22,1502 | 100m3 |
| 19 | Đo kiểm tra, nghiệm thu hệ thống tiếp đất, xác lập số liệu, sơ đồ lắp đặt hệ thống tiếp đất theo thực tế thi công - Bảo vệ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | hệ thống tiếp đất |
| 20 | Đo kiểm tra, nghiệm thu hệ thống tiếp đất, xác lập số liệu, sơ đồ lắp đặt hệ thống tiếp đất theo thực tế thi công - Công tác | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | hệ thống tiếp đất |
| 21 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 246,6048 | m3 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3338 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,6556 | tấn |
| 24 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,2152 | 100m2 |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,644 | m3 |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 38,064 | m3 |
| 27 | Bu lông neo móng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 593,19 | kg |
| 28 | Lắp đặt bu lông neo móng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,5932 | tấn |
| 29 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường (K=0.9) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 223,1315 | m3 |
| 30 | Gia công cột bằng thép hình | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,9788 | tấn |
| 31 | Thép ống D114x6 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.861,08 | kg |
| 32 | Thép góc L75x6 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 189,54 | kg |
| 33 | Thép tròn D16 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 39,78 | kg |
| 34 | Thép tấm d16 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 440,7 | kg |
| 35 | Thép tấm d10 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 164,19 | kg |
| 36 | Thép tấm d8 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 28,86 | kg |
| 37 | Thép tấm d6 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 254,67 | kg |
| 38 | Bu lông M20x70 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 89,31 | kg |
| 39 | Mạ kẽm nhúng nóng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2.978,82 | kg |
| 40 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,0681 | tấn |
| 41 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=2 m, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 29,568 | m3 |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0362 | tấn |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4049 | tấn |
| 44 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1008 | 100m2 |
| 45 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,352 | m3 |
| 46 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,552 | m3 |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0489 | tấn |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1679 | tấn |
| 49 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,192 | 100m2 |
| 50 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,96 | m3 |
| 51 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường (độ chặt K=0.9) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 22,6248 | m3 |
| 52 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,066 | m3 |
| 53 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,09 | m3 |
| 54 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2378 | m3 |
| 55 | Xây gạch đất sét nung 5x10x20, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1623 | m3 |
| 56 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0281 | tấn |
| 57 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,496 | m3 |
| 58 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0742 | tấn |
| 59 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,412 | tấn |
| 60 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,328 | 100m2 |
| 61 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,624 | m3 |
| 62 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,6552 | tấn |
| 63 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,012 | tấn |
| 64 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4284 | 100m2 |
| 65 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,9345 | m3 |
| 66 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0047 | tấn |
| 67 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,012 | 100m2 |
| 68 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,06 | m3 |
| 69 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,02 | m3 |
| 70 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 56,18 | m2 |
| 71 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 37,26 | m2 |
| 72 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 13,12 | m2 |
| 73 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15,91 | m2 |
| 74 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 13,1071 | m2 |
| 75 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15,91 | m2 |
| 76 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,16m2, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15,91 | m2 |
| 77 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,075m2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,4 | m2 |
| 78 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,76 | m2 |
| 79 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 66,29 | m2 |
| 80 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 69,2871 | m2 |
| 81 | Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn epoxy chống mài mòn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18,934 | m2 |
| 82 | Lắp đặt vách ngăn khung thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0759 | tấn |
| 83 | Gia công lưới thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,85 | m2 |
| 84 | Lắp dựng lưới thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,85 | m2 |
| 85 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,76 | m2 |
| 86 | Cửa thép chống gỉ D1 (bao gồm phụ kiện) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,88 | m2 |
| 87 | Cửa thép chống gỉ DW (bao gồm phụ kiện) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,88 | m2 |
| 88 | Gia công lan can | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0342 | tấn |
| 89 | Lắp dựng lan can sắt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,242 | m2 |
| 90 | Gia công xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0759 | tấn |
| 91 | Lắp đặt ống nhựa thu nước D90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,18 | 100m |
| 92 | Quả cầu chắn rác inox | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 93 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 26,3263 | m3 |
| 94 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,0251 | m3 |
| 95 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 44,7363 | m3 |
| 96 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,8285 | m3 |
| 97 | Đất sét | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,8285 | m3 |
| 98 | Xếp đá khan có chít mạch, mặt bằng, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,1046 | m3 |
| 99 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường (k=0.9) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,4803 | m3 |
| 100 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước đường kính 48mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,44 | 100m |
| 101 | Xây gạch thẻ 5x10x20, xây tường thẳng, chiều dày <=10 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,8301 | m3 |
| 102 | Xây đá chẻ 10x10x20, xây trụ, cột, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,269 | m3 |
| 103 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0135 | tấn |
| 104 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1476 | tấn |
| 105 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1288 | 100m2 |
| 106 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,4084 | m3 |
| 107 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 143,3266 | m2 |
| 108 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 23,628 | m2 |
| 109 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 28,0956 | m2 |
| 110 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1219 | tấn |
| 111 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,5 | m2 |
| 112 | Cửa bọc tôn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,25 | m2 |
| 113 | Khóa cửa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 114 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,7863 | m3 |
| 115 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,5726 | m3 |
| 116 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=2 m, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 43,296 | m3 |
| 117 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0672 | tấn |
| 118 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,7549 | tấn |
| 119 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1818 | 100m2 |
| 120 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,242 | m3 |
| 121 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11,817 | m3 |
| 122 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0733 | tấn |
| 123 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2519 | tấn |
| 124 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,288 | 100m2 |
| 125 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,44 | m3 |
| 126 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường (độ chặt K=0.9) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 29,8023 | m3 |
| 127 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,084 | m3 |
| 128 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,12 | m3 |
| 129 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,317 | m3 |
| 130 | Xây gạch đất sét nung 5x10x20, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4329 | m3 |
| 131 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0281 | tấn |
| 132 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11,113 | m3 |
| 133 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1414 | tấn |
| 134 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,9889 | tấn |
| 135 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,586 | 100m2 |
| 136 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,688 | m3 |
| 137 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,2278 | tấn |
| 138 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0123 | tấn |
| 139 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,8408 | 100m2 |
| 140 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,857 | m3 |
| 141 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0069 | tấn |
| 142 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,012 | 100m2 |
| 143 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,06 | m3 |
| 144 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,41 | m3 |
| 145 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 86,0648 | m2 |
| 146 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 56,9208 | m2 |
| 147 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 23,44 | m2 |
| 148 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 34,1 | m2 |
| 149 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14,1559 | m2 |
| 150 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 35,2 | m2 |
| 151 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,16m2, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 35,2 | m2 |
| 152 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,075m2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,57 | m2 |
| 153 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,98 | m2 |
| 154 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 56,9208 | m2 |
| 155 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 86,0648 | m2 |
| 156 | Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn epoxy chống mài mòn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 38,824 | m2 |
| 157 | Lắp đặt vách ngăn khung thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1134 | tấn |
| 158 | Gia công lưới thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12,49 | m2 |
| 159 | Lắp dựng lưới thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12,49 | m2 |
| 160 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,76 | m2 |
| 161 | Cửa thép chống gỉ D1 (bao gồm phụ kiện) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,88 | m2 |
| 162 | Cửa thép chống gỉ DW (bao gồm phụ kiện) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,88 | m2 |
| 163 | Gia công lan can | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0359 | tấn |
| 164 | Lắp dựng lan can sắt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,452 | m2 |
| 165 | Gia công xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1134 | tấn |
| 166 | Lắp đặt ống nhựa thu nước D90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,18 | 100m |
| 167 | Quả cầu chắn rác inox | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 168 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 32,6898 | m3 |
| 169 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,5146 | m3 |
| 170 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 68,1228 | m3 |
| 171 | Đắp đất sét | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,0287 | m3 |
| 172 | Đất sét | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,0287 | m3 |
| 173 | Xếp đá khan có chít mạch, mặt bằng, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,3716 | m3 |
| 174 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường (k=0.9) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,0467 | m3 |
| 175 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước đường kính 48mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,56 | 100m |
| 176 | Xây gạch thẻ 5x10x20, xây tường thẳng, chiều dày <=10 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,9368 | m3 |
| 177 | Xây đá chẻ 10x10x20, xây trụ, cột, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,72 | m3 |
| 178 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0172 | tấn |
| 179 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,187 | tấn |
| 180 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,16 | 100m2 |
| 181 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,7488 | m3 |
| 182 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 173,7568 | m2 |
| 183 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 32,208 | m2 |
| 184 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 34,4136 | m2 |
| 185 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2438 | tấn |
| 186 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 21 | m2 |
| 187 | Cửa bọc tôn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,5 | m2 |
| 188 | Khóa cửa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 189 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,8946 | m3 |
| 190 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15,7892 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi