Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200821166-01
Thời điểm đóng mở thầu 19/08/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Yên Lập
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20200786280
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Nhà nước và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-08 10:40:00 đến ngày 2020-08-19 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,821,786,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Nền đường
1 Đào xúc đất bằng thủ công-đất cấp I Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 71,693 m3
2 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 35,13 100m3
3 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 35,847 100m3
4 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp I Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 35,847 100m3
5 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp II Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 12,669 100m3
6 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 12,669 100m3
7 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 12,669 100m3
8 Đào nền đường bằng thủ công-đất cấp III Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 260,997 m3
9 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 95,9 m3
10 Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3-đất cấp III Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 49,589 100m3
11 Đào kênh mương, rộng <=6m, máy đào <=1,25m3, đất C3 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 18,221 100m3
12 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 16,97 m3
13 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 49,965 100m3
14 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 21,414 100m3
15 Vận chuyển đất 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 21,414 100m3
16 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 111,205 100m3
17 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp III Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 75,696 100m3
18 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 75,696 100m3
19 Vận chuyển đất 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 75,696 100m3
20 Trồng vầng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đường Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 67,721 100m2
B Mặt đường
1 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 13,261 100m3
2 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 1.768,19 m3
3 Ván khuôn thép mặt đường bê tông Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 10,679 100m2
C An toàn giao thông
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 1,353 m3
2 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 1 m3
3 Sản xuất và lắp dựng bê tông cọc tiêu, đá 1x2, M200 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 0,3 m3
4 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 0,362 100m2
5 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 0,033 tấn
6 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 20 1cấu kiện
7 Sơn phản quang cọc tiêu Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 14,6 m2
D Hệ thống thoát nước
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 13 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 4 m3
3 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 0,086 100m3
4 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 0,086 100m3
5 Cát đệm móng Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 1,14 m3
6 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 3,79 m3
7 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 0,108 100m2
8 Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 4,33 m3
9 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 129,89 m2
10 Cát đệm gia cố rãnh Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 2,78 m3
11 Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 15,03 m3
12 Ván khuôn rãnh Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 0,852 100m2
13 Đào xúc đất bằng thủ công-đất cấp III Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 14,58 m3
14 Đắp đất nền móng công trình, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 9,9 m3
15 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 0,037 100m3
16 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 0,037 100m3
17 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 82 m2
18 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 82 m2
19 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 4,14 m3
20 Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 0,27 100m2
21 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 2,181 tấn
22 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 8,2 m3
23 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp III Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 5,292 m3
24 Đào móng bằng máy đào 1,25m3, rộng ≤6m-đất cấp III Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 2,593 100m3
25 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 1,782 100m3
26 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 0,864 100m3
27 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 0,864 100m3
28 Lớp cát sạn đệm Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 14,61 m3
29 Bê tông đầu cống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 102,5 m3
30 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 16,87 m3
31 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 2x4 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 4,68 m3
32 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 6,4 m3
33 ván khuôn các loại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 3,754 100m2
34 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 0,117 tấn
35 Xếp đá khan không chít mạch mặt bằng Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 1,5 m3
36 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 3,95 m3
37 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 0,363 tấn
38 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 0,144 100m2
39 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, bằng máy Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 29 cái
40 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 0,37 m3
41 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 0,027 tấn
42 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng máy Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 2 cái
43 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 22,1 m3
44 Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 26,52 m3
45 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 26,52 m3
46 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 26,52 m3
47 Bê tông ống cống, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 4,69 m3
48 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 1,241 100m2
49 Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mm Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 0,353 tấn
50 Quyét nhựa đường chống thấm mối nối cống, ĐK 1m Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 4 ống
51 Quyét nhựa đường chống thấm mối nối cống, DK75; DK50 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 19 ống
52 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, bằng máy Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 23 cái
E Di chuyển cột điện
1 Di chuyển chuyển cột điện LT 8,5B Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 3 cái
2 Di chuyển đường dây ( bao gồm công trồng cột điện, bê tông chân cột) Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 1 t.bộ
F Chi phí dự phòng
1 Dự phòng khối lượng phát sinh (Tính bằng 5% chi phí xây dựng) 5%*(Tổng chi phí xây dựng) 1 Khoản
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->