Gói thầu: Xây dựng cải tạo các TBA 110kV
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200739882-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/08/2020 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Nam Định |
| Tên gói thầu | Xây dựng cải tạo các TBA 110kV |
| Số hiệu KHLCNT | 20200739875 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | EVNNPC |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-10 16:08:00 đến ngày 2020-08-20 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,015,972,444 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 130,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | CẢI TẠO TẠI TBA 110KV TRÌNH XUYÊN | |||
| B | PHẦN ĐIỆN | |||
| C | HỆ THỐNG THIẾT BỊ 110,35,10KV | |||
| 1 | Khóa chế độ Remote/Local DCL 112-2 và 132-3 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 2 | Rơ le trung gian trong tủ ĐK MBA T2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | cái |
| D | HỆ THỐNG HÚT ẨM | |||
| 1 | Máy hút ẩm công nghiệp | 4 | Máy | |
| 2 | Cáp nguồn máy hút ẩm 2x2,5mm2 | 200 | m | |
| 3 | Aptomat AC 220V-32A (dành cho máy hút ẩm) | 4 | Cái | |
| E | HỆ THỐNG ĐẤU NỐI, CẢI TẠO NHỊ THỨ | |||
| 1 | Cáp nhị thứ hoàn thiện mạch điều khiển DCL CVV-S 19x1.5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3.000 | m |
| 2 | Vật tư phụ gồm: đầu cos, gen số, ốc siết cáp | 1 | HT | |
| F | LẮP ĐẶT THIẾT BỊ ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt rơle trong tủ ĐK MBA | 15 | Bộ | |
| 2 | Lắp đặt khóa các loại | 2 | Bộ | |
| 3 | Sửa chữa và bảo dưỡng hệ thống DCL 35KV | 24 | Bộ | |
| 4 | Lắp đặt hệ thống Giám sát Acquy Online | Vật tư A cấp B lắp đặt | 1 | bộ |
| G | LẮP ĐẶT VẬT LIỆU ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt cáp 2x2,5mm2 | 2 | 100m | |
| 2 | Lắp đặt cáp 19x2,5mm2 | 30 | 100m | |
| 3 | Lắp đặt aptomat AC 220V-32A (dành cho máy hút ẩm) | 4 | Bộ | |
| H | PHẦN CHIẾU SÁNG | |||
| I | HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG NGOÀI TRỜI | |||
| 1 | Tủ điều khiển chiếu sáng ngoài trời, trong nhà | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | tủ |
| 2 | Đèn LED pha cao áp 200W kèm phụ kiện | 16 | Bộ | |
| 3 | Cột đèn chiếu sáng an ninh kèm bóng đèn 30W | 20 | Bộ | |
| 4 | Dây dẫn Cu-XLPE/PVC/PVC- 4x6mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | m |
| 5 | Dây dẫn Cu-XLPE/PVC/PVC- 2x6mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 320 | m |
| 6 | Dây dẫn Cu-XLPE/PVC/PVC- 2x2,5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.530 | m |
| 7 | Ống nhựa luồn dây dẫn PVC D27 | 900 | m | |
| 8 | Đại thép không gỉ kèm khóa đai | 100 | Bộ | |
| J | HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG TRONG NHÀ | |||
| 1 | Tủ điều khiển chiếu sáng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Tủ |
| 2 | Đèn tuýp LED 1200-2x24W-220V đặt trong máng ốp trần | 20 | Bộ | |
| 3 | Aptomat 3P-50A | 1 | Cái | |
| 4 | Công tắc đơn (220V-5A) | 3 | Cái | |
| 5 | Cáp 0,6/1kV-CU/XLPE/PVC/PVC 2X2,5mm2 | 200 | m | |
| 6 | Ống nhựa luồn dây dẫn PVC D27 | 200 | m | |
| K | LẮP ĐẶT HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện chiếu sáng ngoài trời kèm rơ le cảm biến ánh sáng | 1 | tủ | |
| 2 | Lắp đặt đèn LED pha cao áp 150W kèm phụ kiện | 16 | bộ | |
| 3 | Cột đèn chiếu sáng an ninh kèm bóng đèn | 20 | cột | |
| 4 | Dây dẫn Cu-XLPE/PVC/PVC- 4x6mm2 | 30 | m | |
| 5 | Dây dẫn Cu-XLPE/PVC/PVC- 2x6mm2 | 320 | m | |
| 6 | Dây dẫn Cu-XLPE/PVC/PVC- 2x2,5mm2 | 1.530 | m | |
| 7 | Ống nhựa luồn dây dẫn PVC D27 | 90 | 10m | |
| 8 | Tủ điều khiển chiếu sáng | 1 | tủ | |
| 9 | Đèn LED 20W | 20 | bộ | |
| 10 | Dây dẫn Cu-XLPE/PVC/PVC- 2x2,5mm2 | 2 | 100m | |
| 11 | Ống nhựa luồn dây dẫn PVC D27 | 20 | 10m | |
| L | PHẦN XÂY DỰNG CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Móng cột | 20 | Móng | |
| M | PHẦN CAMERA | |||
| N | Thiết bị hệ thống camera | |||
| 1 | Camera giám sát vận hành thiết bị ngoài trời (là loại camera cố định góc quét 360 độ chống bụi, nước) kèm phần mềm bản quyền camera, phụ kiện lắp đặt trọn bộ. | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | Bộ |
| 2 | Camera giám sát vận hành thiết bị trong nhà (là loại camera cố định góc quét 360 độ để giám sát trạng thái chung) kèm phần mềm bản quyền camera, phụ kiện lắp đặt trọn bộ. | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | Bộ |
| 3 | Camera giám sát an ninh cố định ngoài trời ( trang bị đèn hồng ngoại, chống bụi, nước giám sát tổng quát và chống đột nhập)kèm phần mềm bản quyền camera, phụ kiện lắp đặt trọn bộ. | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | Bộ |
| O | Tủ rack camera, gồm các thiết bị chính: | |||
| 1 | Đầu ghi kỹ thuật số (kèm phần mềm bản quyền, bàn điều khiển CCTV chuyên dụng, bộ điều khiển từ xa (IR remote), chuột và bàn phím máy tính QWERTY USB) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 2 | Switch Network Layer 2 (24 port) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 3 | Bộ chuyển đổi nguồn (Inverter) 220VDC/220VAC, >=5kVA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 4 | Bộ chuyển đổi quang điện cho camera ngoài trời | 8 | Bộ | |
| 5 | Hộp phối quang ODF 24 | 1 | Bộ | |
| 6 | Bộ chống sét mạng LAN | 1 | Bộ | |
| 7 | Bộ cắt lọc sét nguồn 220VDC-20kA | 1 | Bộ | |
| 8 | Dây nhảy quang | 2 | cái | |
| 9 | Vỏ tủ kèm phụ kiện trọn bộ (áp tô mát, dây điện, hàng kẹp, …) | 1 | Vỏ | |
| 10 | Bộ I/O 24 DI, 10 AI | 1 | Bộ | |
| 11 | Màn hình giám sát tại trạm 42 inch (kèm dây kết nối, bộ nguồn, …) | 1 | Cái | |
| P | Hộp đấu nối nguồn và tín hiệu camera ngoài trời, gồm các thiết bị chính: | |||
| 1 | Aptomat 1 pha 10A | 8 | Cái | |
| 2 | Chống sét nguồn 220AC 20kA, L+N | 8 | Cái | |
| 3 | Bộ chuyển đổi quang điện | 8 | Bộ | |
| 4 | Hộp phối quang ODF 2 | 8 | Bộ | |
| 5 | Dây nhảy quang | 16 | cái | |
| 6 | Adapter 220VAVC/DC | 8 | Cái | |
| 7 | Vỏ tủ IP66 kèm phụ kiện trọn bộ | 8 | Vỏ | |
| Q | Vật liệu cho hệ thống camera: | |||
| 1 | Cáp quang multimode 4 lõi | 500 | m | |
| 2 | Cáp mạng CAT 6 | 300 | m | |
| 3 | Ống nhựa xoắn HDPE D32/25 luồn dây tín hiệu, điều khiển, cấp nguồn cho Camera | 500 | m | |
| 4 | Ống nhựa cứng SP D25 luồn dây tín hiệu, điều khiển, cấp nguồn cho Camera | 300 | m | |
| 5 | Cáp nguồn cấp cho camera 2x1.5mm bọc PVC | 500 | m | |
| 6 | Áp tô mát cấp nguồn DC loại 2 cực 32A, lắp bổ sung trong tủ PP DC trạm | 1 | Cái | |
| 7 | Phụ kiện lắp đặt các loại | 1 | Lô | |
| R | LẮP ĐẶT THIẾT BỊ CAMERA | |||
| 1 | Lắp đặt camera | 12 | Bộ | |
| 2 | Lắp đặt tủ rack camera | 1 | Bộ | |
| 3 | Lắp đặt màn hình giám sát tại trạm 41 inch | 1 | Bộ | |
| 4 | Lắp đặt hộp đấu nối nguồn và tín hiệu camera ngoài trời | 8 | Bộ | |
| 5 | Lắp đặt bộ I/O 24 DI, 10 AI | 1 | Bộ | |
| S | LẮP ĐẶT VẬT LIỆU ĐIỆN CAMERA | |||
| 1 | Cáp quang multimode 4 lõi | 5 | 100m | |
| 2 | Cáp mạng CAT 6 | 3 | 100m | |
| 3 | Ống nhựa xoắn HDPE D32/25 | 50 | 10m | |
| 4 | Ống nhựa cứng SP D25 | 30 | 10m | |
| 5 | Cáp nguồn cấp cho camera 2x1.5mm bọc PVC | 5 | 100m | |
| T | PHẦN PCCC | |||
| 1 | Tủ trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 01 loop<br/>(Kèm phần mềm cài đặt; 02 bình ắc quy 12VDC-7,5Ah; giá đỡ, phụ kiện lắp đặt; dây đồng nối đất tủ) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Tủ |
| 2 | Modul địa chỉ cho đầu báo thường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | Cái |
| 3 | Modul điều khiển chuông, đèn báo cháy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Cái |
| 4 | Modul cách ly sự cố ngắn mạch | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Cái |
| 5 | Modul điều khiển 1 đầu ra | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | Cái |
| 6 | Hộp đựng modul trọn bộ | 1 | Hộp | |
| 7 | Nút ấn địa chỉ báo cháy | 2 | Cái | |
| 8 | Chuông báo cháy | 2 | Cái | |
| 9 | Đèn báo cháy | 2 | Cái | |
| 10 | Hộp chứa tổ hợp chuông đèn nút ấn | 2 | Hộp | |
| 11 | Đầu báo nhiệt thường cố định, chống nước, chống nổ ngoài trời (Kèm đế, giá và phụ kiện lắp đặt) | 8 | Đầu | |
| 12 | Đầu báo khói iôn hóa địa chỉ chống nổ trong nhà (Kèm đế, giá và phụ kiện lắp đặt) | 1 | Đầu | |
| 13 | Đầu báo nhiệt gia tăng địa chỉ trong nhà (Kèm đế, giá và phụ kiện lắp đặt) | 8 | Đầu | |
| 14 | Đầu báo khói iôn hóa địa chỉ trong nhà (Kèm đế, giá và phụ kiện lắp đặt) | 8 | Đầu | |
| 15 | Điện trở cuối đường dây (Phù hợp với chủng loại tủ trung tâm báo cháy) | 4 | Cái | |
| 16 | Dây tín hiệu chống nhiễu, chống cháy Cu/XLPE/Fr/PVC - 2x1mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 400 | m |
| 17 | Dây tín hiệu chống nhiễu, chống cháy Cu/XLPE/Fr/PVC - 20x1,5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | m |
| 18 | Dây cấp nguồn chống cháy Cu/XLPE/Fr/PVC - 2x1,5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | m |
| 19 | Ống nhựa chống cháy luồn dây SP-D20 | 400 | m | |
| 20 | Kẹp treo ống D20 | 100 | Bộ | |
| 21 | Hộp chia ngả nhựa D20 | 29 | cái | |
| 22 | Cút nhựa D20 | 58 | cái | |
| 23 | Măng xông nhựa D20 | 100 | cái | |
| 24 | Áp tô mát cấp nguồn tủ báo cháy AC-16A | 1 | Cái | |
| 25 | Cáp cấp nguồn AC cho tủ báo cháy Cu/XLPE/PVC-2x2,5mm2 | 50 | m | |
| U | LẮP ĐẶT PHẦN PCCC | |||
| 1 | Tủ trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 01 loop | 1 | Tủ | |
| 2 | Lắp đặt modul các loại | 13 | Cái | |
| 3 | Hộp đựng modul | 1 | Trọn bộ | |
| 4 | Nút ấn địa chỉ báo cháy khẩn cấp | 2 | Cái | |
| 5 | Chuông báo cháy | 2 | Cái | |
| 6 | Đèn báo cháy | 2 | Cái | |
| 7 | Hộp tổ hợp chuông đèn nút ấn | 2 | hộp | |
| 8 | Đầu báo nhiệt thường chống nước, chống nổ ngoài trời kèm đế | 8 | đầu | |
| 9 | Đầu báo nhiệt địa chỉ chống nổ kèm đế | 1 | đầu | |
| 10 | Đầu báo khói iôn hóa địa chỉ chống nổ trong nhà | 8 | đầu | |
| 11 | Đầu báo nhiệt gia tăng địa chỉ trong nhà (Kèm đế, giá và phụ kiện lắp đặt) | 8 | đầu | |
| 12 | Điện trở cuối đường dây | 4 | Cái | |
| 13 | Dây dẫn 2 ruột, loại dây (mm2) : 2x1 | 400 | m | |
| 14 | Dây dẫn 2 ruột, loại dây (mm2) : 20x1,5 | 50 | m | |
| 15 | Dây dẫn 2 ruột, loại dây (mm2) : 2x1,5 | 50 | m | |
| 16 | Ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống (mm) = 20 | 400 | m | |
| 17 | Cáp cấp nguồn AC cho tủ báo cháy Cu-XLPE/PVC/PVC- 2x2,5mm2 | 50 | m | |
| 18 | Lắp đặt Áp tô mát cấp nguồn tủ báo cháy AC-16A | 1 | cái | |
| V | PHẦN XÂY DỰNG | |||
| W | PHẦN HÀNG RÀO XÂY GẠCH TRẠM | |||
| X | Phần hàng rào cải tạo | |||
| 1 | Tróc vữa hàng rào | 144 | m2 | |
| 2 | Trát lại tường rào (KLTK) | 144 | m2 | |
| 3 | Bê tông giằng tường đá 1x2 mác 200 | 8,437 | m3 | |
| 4 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép bê tông giằng tường hàng rào | 0,7674 | 100m2 | |
| 5 | Sản xuất lắp dựng cốt thép trụ, giằng tường đường kính cốt thép <=10mm | 0,6015 | tấn | |
| 6 | Tường rào quyét 1 nước vôi màu trắng, 2 nước vôi màu vàng | 1.611 | m2 | |
| Y | Hàng rào thép gai | |||
| 1 | Lắp dựng thép L50x50x5 | 1,2471 | tấn | |
| 2 | Sản xuất lắp dựng dây tiếp địa hàng rào, đường kính cốt thép <=10mm | 0,7087 | tấn | |
| 3 | Thép gai | 0,5415 | tấn | |
| 4 | Bulông nở sắt M12x80 | 1.227 | cái | |
| Z | Phần hàng rào xây mới | |||
| 1 | Đào móng cột trụ hàng rào đất cấp II, bằng máy đào | 22,5695 | m3 | |
| 2 | Bê tông lót móng đá 4x6 Mác 100 | 2,0145 | m3 | |
| 3 | Bê tông giằng móng đá 1x2 mác 200 | 1,5642 | m3 | |
| 4 | Bê tông trụ tường rào đá 1x2 mác 200 | 2,1562 | m3 | |
| 5 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép bê tông trụ, bê tông GM | 0,2831 | 100m2 | |
| 6 | Xây móng gạch trụ bằng gạch đặc không nung | 3,2611 | m3 | |
| 7 | Xây tường rào phần 220 gạch đặc không nung, vữa XM Mác 75 | 24,9646 | m3 | |
| 8 | Trát tường rào xây mới | 47,4 | m2 | |
| AA | CỔNG TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Thép hộp 50x100x2 | 383,04 | kg | |
| 2 | Thép hộp 40x80x2 | 36,2 | kg | |
| 3 | Thép hộp 30x30x1.4 | 122 | kg | |
| 4 | Thép hộp 20x20x1.4 | 23,32 | kg | |
| 5 | Thép tấm inox | 245,02 | kg | |
| 6 | Bánh xe thép | 20 | bộ | |
| 7 | Phụ kiện cổng gồm móc khóa và khóa treo | 16 | bộ | |
| 8 | Lắp đặt cổng | 0,8122 | tấn | |
| 9 | Sơn tĩnh điện cổng trạm | 30 | m2 | |
| 10 | Cánh tay đòn và hộp điều khiển | 2 | bộ | |
| 11 | Biển tên trạm bằng đá đen, chữ mạ vàng | 1 | bộ | |
| AB | PHẦN PHÁ DỠ ,THÁO DỠ VÀ THAY MỚI | |||
| 1 | Tháo dỡ cổng K1 K2 hiện trạng 30m2 | 30 | m2 | |
| 2 | Tháo dỡ và thu hồi lưới thép thép gai | 59,6 | m2 | |
| 3 | Tháo dỡ cửa đi nhà điều khiển | 4,7 | m2 | |
| 4 | Lắp mới cửa đi chống cháy (gồm cả phụ kiện) | 4,7 | m2 | |
| 5 | Sơn tường hoàn trả | 145,6 | m2 | |
| AC | PHẦN THÍ NGHIỆM | |||
| 1 | Rơle trung gian, thời gian điện từ, điện tử | Thí nghiệm | 15 | bộ |
| 2 | Mạch điều khiển dao cách ly có điều khiển 35kV | Thí nghiệm | 12 | hthống |
| AD | PHẦN SCADA | |||
| AE | Kiểm tra, thử nghiệm tín hiệu Point-to-Point | |||
| 1 | Tín hiệu cảnh báo (SI) | 5 | Tín hiệu | |
| 2 | Tín hiệu điều khiển (DO) | 14 | Tín hiệu | |
| 3 | Tín hiệu điều khiển (DI) | 8 | Tín hiệu | |
| AF | Kiểm tra, thử nghiệm tín hiệu End-to-End trạm về TTĐKX | |||
| 1 | Tín hiệu cảnh báo (SI) | 10 | Tín hiệu | |
| 2 | Tín hiệu điều khiển (DO) | 24 | Tín hiệu | |
| 3 | Tín hiệu điều khiển (DI) | 20 | Tín hiệu | |
| AG | Kiểm tra, hiệu chỉnh tín hiệu TTĐKX về A1 | |||
| 1 | Tín hiệu điều khiển (DI) | 20 | Tín hiệu | |
| 2 | Tín hiệu điều khiển (DO) | 24 | Tín hiệu | |
| AH | CẢI TẠO TẠI TBA 110KV NGHĨA HƯNG | |||
| AI | PHẦN ĐIỆN | |||
| AJ | HỆ THỐNG THIẾT BỊ 110,35,10KV | |||
| 1 | Dao cách ly 110kV 2 tiếp địa trọn bộ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 2 | Dao cách ly 110kV 1 tiếp địa trọn bộ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 3 | Tủ dấu dây MK | 1 | tủ | |
| 4 | Tủ AC trọn bộ: BCU, MCB có tiếp điểm phụ… | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | tủ |
| AK | HỆ THỐNG HÚT ẨM | |||
| 1 | Máy hút ẩm công nghiệp | 6 | Máy | |
| 2 | Cáp nguồn máy hút ẩm 2x2,5mm2 | 200 | m | |
| 3 | Aptomat AC 220V-32A (dành cho máy hút ẩm) | 6 | Cái | |
| AL | HỆ THỐNG ĐẤU NỐI, CẢI TẠO NHỊ THỨ | |||
| 1 | Cáp 2x2.5mm2 | 270 | m | |
| 2 | Cáp 14x2.5mm2 | 270 | m | |
| 3 | Cáp 19x2.5mm2 | 55 | m | |
| 4 | Vật tư phụ gồm: đầu cos, gen số, ốc siết cáp | 1 | HT | |
| AM | LẮP ĐẶT THIẾT BỊ ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt dao cách ly 110kV 2 tiếp đất trọn bộ | 1 | Bộ | |
| 2 | Lắp đặt dao cách ly 110kV 1 tiếp đất trọn bộ | 1 | Bộ | |
| 3 | Lắp đặt tủ MK | 1 | tủ | |
| 4 | Lắp đặt tủ AC | 1 | tủ | |
| 5 | Lâp đặt Hệ thống Giám sát Acquy Online | Vật tư A cấp B lắp đặt | 1 | bộ |
| AN | LẮP ĐẶT VẬT LIỆU ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt cáp 2x2,5mm2 | 4,7 | 100m | |
| 2 | Lắp đặt cáp 14x2,5mm2 | 2,7 | 100m | |
| 3 | Lắp đặt cáp 19x2,5mm2 | 0,55 | 100m | |
| 4 | Lắp đặt aptomat AC 220V-32A (dành cho máy hút ẩm) | 6 | Bộ | |
| AO | PHẦN CHIẾU SÁNG | |||
| AP | HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG NGOÀI TRỜI | |||
| 1 | Tủ điều khiển chiếu sáng ngoài trời, trong nhà | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | tủ |
| 2 | Đèn LED pha cao áp 200W kèm phụ kiện | 6 | Bộ | |
| 3 | Cột đèn chiếu sáng an ninh kèm bóng đèn 30W | 10 | Bộ | |
| 4 | Dây dẫn Cu-XLPE/PVC/PVC- 4x6mm2 | 30 | m | |
| 5 | Dây dẫn Cu-XLPE/PVC/PVC- 2x6mm2 | 200 | m | |
| 6 | Dây dẫn Cu-XLPE/PVC/PVC- 2x2,5mm2 | 450 | m | |
| 7 | Ống nhựa luồn dây dẫn PVC D27 | 450 | m | |
| 8 | Đại thép không gỉ kèm khóa đai | 100 | Bộ | |
| AQ | HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG TRONG NHÀ | |||
| 1 | Tủ điều khiển chiếu sáng | 1 | Tủ | |
| 2 | Đèn tuýp LED 1200-2x24W-220V đặt trong máng ốp trần | 17 | Bộ | |
| 3 | Aptomat 3P-50A | 1 | Cái | |
| 4 | Cáp 0,6/1kV-CU/XLPE/PVC/PVC 2X2,5mm2 | 100 | m | |
| 5 | Ống nhựa luồn dây dẫn PVC D27 | 100 | m | |
| 6 | Công tắc đơn (220V-5A) | 3 | Cái | |
| AR | LẮP ĐẶT HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện chiếu sáng ngoài trời kèm rơ le cảm biến ánh sáng | 1 | tủ | |
| 2 | Lắp đặt đèn LED pha cao áp 150W kèm phụ kiện | 6 | bộ | |
| 3 | Cột đèn chiếu sáng an ninh kèm bóng đèn | 10 | cột | |
| 4 | Dây dẫn Cu-XLPE/PVC/PVC- 4x6mm2 | 30 | m | |
| 5 | Dây dẫn Cu-XLPE/PVC/PVC- 2x6mm2 | 200 | m | |
| 6 | Dây dẫn Cu-XLPE/PVC/PVC- 2x2,5mm2 | 450 | m | |
| 7 | Ống nhựa luồn dây dẫn PVC D27 | 45 | 10m | |
| 8 | Tủ điều khiển chiếu sáng | 1 | tủ | |
| 9 | Đèn LED 20W | 17 | bộ | |
| 10 | Dây dẫn Cu-XLPE/PVC/PVC- 2x2,5mm2 | 1 | 100m | |
| 11 | Ống nhựa luồn dây dẫn PVC D27 | 10 | 10m | |
| AS | PHẦN XÂY DỰNG CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Móng cột | 10 | móng | |
| AT | PHẦN CAMERA | |||
| AU | Thiết bị hệ thống camera | |||
| 1 | Camera giám sát vận hành thiết bị ngoài trời (là loại camera cố định góc quét 360 độ chống bụi, nước) kèm phần mềm bản quyền camera, phụ kiện lắp đặt trọn bộ. | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | Bộ |
| 2 | Camera giám sát vận hành thiết bị trong nhà (là loại camera cố định góc quét 360 độ để giám sát trạng thái chung) kèm phần mềm bản quyền camera, phụ kiện lắp đặt trọn bộ. | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | Bộ |
| 3 | Camera giám sát an ninh cố định ngoài trời (trang bị đèn hồng ngoại, chống bụi, nước giám sát tổng quát và chống đột nhập)kèm phần mềm bản quyền camera, phụ kiện lắp đặt trọn bộ. | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | Bộ |
| AV | Tủ rack camera, gồm các thiết bị chính: | |||
| 1 | Đầu ghi kỹ thuật số (kèm phần mềm bản quyền, bàn điều khiển CCTV chuyên dụng, bộ điều khiển từ xa (IR remote), chuột và bàn phím máy tính QWERTY USB) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 2 | Switch Network Layer 2 (24 port) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 3 | Bộ chuyển đổi nguồn (Inverter) 220VDC/220VAC, >=5kVA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 4 | Bộ chuyển đổi quang điện cho camera ngoài trời | 7 | Bộ | |
| 5 | Hộp phối quang ODF 24 | 1 | Bộ | |
| 6 | Bộ chống sét mạng LAN | 1 | Bộ | |
| 7 | Bộ cắt lọc sét nguồn 220VDC-20kA | 1 | Bộ | |
| 8 | Dây nhảy quang | 2 | cái | |
| 9 | Vỏ tủ kèm phụ kiện trọn bộ (áp tô mát, dây điện, hàng kẹp, …) | 1 | Vỏ | |
| 10 | Bộ I/O 24 DI, 10 AI | 1 | Bộ | |
| 11 | Màn hình giám sát tại trạm 42 inch (kèm dây kết nối, bộ nguồn, …) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| AW | Hộp đấu nối nguồn và tín hiệu camera ngoài trời, gồm các thiết bị chính: | |||
| 1 | Aptomat 1 pha 10A | 7 | Cái | |
| 2 | Chống sét nguồn 220AC 20kA, L+N | 7 | Cái | |
| 3 | Bộ chuyển đổi quang điện | 7 | Bộ | |
| 4 | Hộp phối quang ODF 2 | 7 | Bộ | |
| 5 | Dây nhảy quang | 14 | cái | |
| 6 | Adapter 220VAVC/DC | 7 | Cái | |
| 7 | Vỏ tủ IP66 kèm phụ kiện trọn bộ | 7 | Vỏ | |
| AX | Vật liệu cho hệ thống camera | |||
| 1 | Cáp quang multimode 4 lõi | 600 | m | |
| 2 | Cáp mạng CAT 6 | 300 | m | |
| 3 | Ống nhựa xoắn HDPE D32/25 luồn dây tín hiệu, điều khiển, cấp nguồn cho Camera (ngoài trời) | 300 | m | |
| 4 | Ống nhựa cứng SP D25 luồn dây tín hiệu, điều khiển, cấp nguồn cho Camera (trong nhà) | 300 | m | |
| 5 | Cáp nguồn cấp cho camera 2x1.5mm bọc PVC | 600 | m | |
| 6 | Áp tô mát cấp nguồn DC loại 2 cực 32A, lắp bổ sung trong tủ PP DC trạm | 1 | Cái | |
| 7 | Phụ kiện lắp đặt các loại | 1 | Lô | |
| AY | LẮP ĐẶT THIẾT BỊ CAMERA | |||
| 1 | Lắp đặt camera | 12 | Bộ | |
| 2 | Lắp đặt tủ rack camera | 1 | Bộ | |
| 3 | Lắp đặt màn hình giám sát tại trạm 41 inch | 1 | Bộ | |
| 4 | Lắp đặt hộp đấu nối nguồn và tín hiệu camera ngoài trời | 7 | Bộ | |
| 5 | Lắp đặt bộ I/O 24 DI, 10 AI | 1 | Bộ | |
| AZ | LẮP ĐẶT VẬT LIỆU ĐIỆN CAMERA | |||
| 1 | Cáp quang multimode 4 lõi | 6 | 100m | |
| 2 | Cáp mạng CAT 6 | 3 | 100m | |
| 3 | Ống nhựa xoắn HDPE D32/25 | 30 | 10m | |
| 4 | Ống nhựa cứng SP D25 | 30 | 10m | |
| 5 | Cáp nguồn cấp cho camera 2x1.5mm bọc PVC | 6 | 100m | |
| BA | PHẦN XÂY DỰNG CAMERA | |||
| BB | PHẦN XÂY DỰNG | |||
| BC | PHẦN HÀNG RÀO XÂY GẠCH TRẠM | |||
| BD | Phần hàng rào cải tạo | |||
| 1 | Bê tông giằng tường đá 1x2 mác 200 | 5,984 | m3 | |
| 2 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép bê tông giằng tường hàng rào | 0,5444 | 100m2 | |
| 3 | Sản xuất lắp dựng cốt thép trụ, giằng tường đường kính cốt thép <=10mm | 0,4353 | tấn | |
| 4 | Tường rào quyét 1 nước vôi màu trắng, 2 nước vôi màu vàng | 1.202 | m2 | |
| 5 | Lắp dựng thép L50x50x5 | 0,7371 | tấn | |
| 6 | Sản xuất lắp dựng dây tiếp địa hàng rào, đường kính cốt thép <=10mm | 0,5032 | tấn | |
| 7 | Thép gai | 0,3844 | tấn | |
| 8 | Bulông nở sắt M12x80 | 725 | cái | |
| BE | Phần hàng rào xây mới | |||
| 1 | Đào móng cột trụ hàng rào đất cấp II | 26,8918 | m3 | |
| 2 | Bê tông lót móng đá 4x6 Mác 100 | 2,7724 | m3 | |
| 3 | Bê tông giằng móng đá 1x2 mác 200 | 1,54 | m3 | |
| 4 | Bê tông trụ tường rào đá 1x2 mác 200 | 1,3213 | m3 | |
| 5 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép bê tông trụ, bê tông GM | 0,3773 | 100m2 | |
| 6 | Xây móng gạch trụ bằng gạch đặc không nung | 7,3984 | m3 | |
| 7 | Xây tường rào phần 220 gạch đặc không nung, vữa XM Mác 75 | 15,4 | m3 | |
| 8 | Xây trụ tường rào gạch đặc không nung, vữa XM Mác 75 | 1,982 | m3 | |
| 9 | Trát tường rào xây mới | 70 | m2 | |
| BF | CỔNG TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Thép hộp 50x100x2 | 194,26 | kg | |
| 2 | Thép hộp 40x80x2 | 18,1 | kg | |
| 3 | Thép hộp 30x30x1.4 | 62,99 | kg | |
| 4 | Thép hộp 20x20x1.4 | 12,31 | kg | |
| 5 | Thép tấm inox | 128,88 | kg | |
| 6 | Bánh xe thép | 10 | bộ | |
| 7 | Phụ kiện cổng gồm móc khóa và khóa treo | 8 | bộ | |
| 8 | Lắp đặt cổng | 0,4178 | tấn | |
| 9 | Sơn cổng trạm | 15,6 | m2 | |
| 10 | Cánh tay đòn và hộp điều khiển | 1 | bộ | |
| 11 | Biển tên trạm bằng đá đen, chữ mạ vàng | 1 | bộ | |
| BG | PHẦN PHÁ DỠ ,THÁO DỠ VÀ THAY MỚI | |||
| 1 | Tháo dỡ cổng K1 K2 hiện trạng 15.6m2 | 15,6 | m2 | |
| 2 | Tháo dỡ lưới thép B40 | 56 | m2 | |
| 3 | Tháo dỡ cửa đi nhà điều khiển | 9,72 | m2 | |
| 4 | Lắp mới cửa đi chống cháy (gồm cả phụ kiện) | 9,72 | m2 | |
| BH | PHẦN THÍ NGHIỆM | |||
| BI | PHẦN THIẾT BỊ NHẤT THỨ | |||
| 1 | Dao cách ly 3 pha 110KV thao tác bằng điện 1 tiếp địa | Thí nghiệm | 1 | máy |
| 2 | Dao cách ly 3 pha 110KV thao tác bằng điện 2 tiếp địa | Thí nghiệm | 1 | máy |
| 3 | Mạch điều khiển dao cách ly có điều khiển 110kV | Thí nghiệm | 2 | hthống |
| 4 | Mạch liên động dao tiếp địa | Thí nghiệm | 2 | hthống |
| BJ | PHẦN SCADA | |||
| BK | I.Kiểm tra, thử nghiệm tín hiệu Point-to-Point | |||
| 1 | Tín hiệu cảnh báo (SI) | 5 | Tín hiệu | |
| 2 | Tín hiệu điều khiển (DO) | 14 | Tín hiệu | |
| 3 | Tín hiệu điều khiển (DI) | 8 | Tín hiệu | |
| BL | Kiểm tra, thử nghiệm tín hiệu End-to-End trạm về TTĐKX | |||
| 1 | Tín hiệu cảnh báo (SI) | 10 | Tín hiệu | |
| 2 | Tín hiệu điều khiển (DO) | 24 | Tín hiệu | |
| 3 | Tín hiệu điều khiển (DI) | 20 | Tín hiệu | |
| BM | Kiểm tra, hiệu chỉnh tín hiệu TTĐKX về A1 | |||
| 1 | Tín hiệu điều khiển (DI) | 20 | Tín hiệu | |
| 2 | Tín hiệu điều khiển (DO) | 24 | Tín hiệu | |
| BN | CẢI TẠO TẠI TBA 110KV MỸ LỘC | |||
| BO | PHẦN ĐIỆN | |||
| BP | HỆ THỐNG THIẾT BỊ 110,35,10KV | |||
| 1 | Aptomat - Khởi động từ <=100A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| BQ | HỆ THỐNG HÚT ẨM | |||
| 1 | Máy hút ẩm công nghiệp | 1 | Máy | |
| 2 | Cáp nguồn máy hút ẩm 2x2,5mm2 | 200 | m | |
| 3 | Aptomat AC 220V-32A (dành cho máy hút ẩm) | 1 | Cái | |
| BR | HỆ THỐNG ĐẤU NỐI, CẢI TẠO NHỊ THỨ | |||
| 1 | Cáp nhị thứ hoàn thiện mạch điều khiển DCL CVV-S 19x2.5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 200 | m |
| 2 | Vật tư phụ gồm: đầu cos, gen số, ốc siết cáp | 1 | HT | |
| BS | LẮP ĐẶT THIẾT BỊ ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt Aptomat - Khởi động từ <=100A | 16 | cái | |
| 2 | Lắp đặt hệ thống Giám sát Acquy Online | Vật tư A cấp B lắp đặt | 1 | bộ |
| BT | LẮP ĐẶT VẬT LIỆU ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt cáp 2x2,5mm2 | 2 | 100m | |
| 2 | Lắp đặt cáp 19x2,5mm2 | 2 | 100m | |
| 3 | Lắp đặt aptomat AC 220V-32A (dành cho máy hút ẩm) | 1 | Bộ | |
| BU | PHẦN CHIẾU SÁNG | |||
| BV | HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG NGOÀI TRỜI | |||
| 1 | Tủ điều khiển hệ thống chiếu sáng ngoài trời, gồm:<br/> + Vỏ tủ: C450xR350xS200.<br/> + Bộ điều khiển bật tắt theo thời gian.<br/> + Công tắc tơ 3P-32A.<br/> + Atomat 3P-32A-4 cực.<br/> + Khóa lựa chọn chế độ vận hành 3 vị trí.<br/> + Trọn bộ phụ kiện lắp đặt: dây nội bộ, hàng kẹp ... | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | tủ |
| 2 | Đèn LED pha cao áp 200W kèm phụ kiện | 6 | Bộ | |
| 3 | Cột đèn chiếu sáng an ninh kèm bóng đèn 30W | 10 | Bộ | |
| 4 | Dây dẫn Cu-XLPE/PVC/PVC- 4x6mm2 | 30 | m | |
| 5 | Dây dẫn Cu-XLPE/PVC/PVC- 2x6mm2 | 120 | m | |
| 6 | Dây dẫn Cu-XLPE/PVC/PVC- 2x2,5mm2 | 400 | m | |
| 7 | Ống nhựa luồn dây dẫn PVC D27 | 400 | m | |
| 8 | Đại thép không gỉ kèm khóa đai | 100 | Bộ | |
| BW | HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG TRONG NHÀ | |||
| 1 | Tủ điều khiển hệ thống chiếu sáng , gồm:<br/> + Vỏ tủ: C450xR350xS200.<br/> + Bộ điều khiển bật tắt theo thời gian.<br/> + Công tắc tơ 3P-32A.<br/> + Atomat 3P-32A-4 cực.<br/> + Khóa lựa chọn chế độ vận hành 3 vị trí.<br/> + Trọn bộ phụ kiện lắp đặt: dây nội bộ, hàng kẹp ... | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Tủ |
| 2 | Đèn tuýp LED 1200-2x24W-220V đặt trong máng ốp trần | 13 | Bộ | |
| 3 | Aptomat 3P-50A | 1 | Cái | |
| 4 | Cáp 0,6/1kV-CU/XLPE/PVC/PVC 2X2,5mm2 | 100 | m | |
| 5 | Công tắc đơn (220V-5A) | 3 | Cái | |
| 6 | Ống nhựa luồn dây dẫn PVC D27 | 400 | m | |
| BX | LẮP ĐẶT HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện chiếu sáng ngoài trời kèm rơ le cảm biến ánh sáng | 1 | tủ | |
| 2 | Lắp đặt đèn LED pha cao áp 200W kèm phụ kiện | 6 | bộ | |
| 3 | Cột đèn chiếu sáng an ninh kèm bóng đèn | 10 | cột | |
| 4 | Dây dẫn Cu-XLPE/PVC/PVC- 4x6mm2 | 30 | m | |
| 5 | Dây dẫn Cu-XLPE/PVC/PVC- 2x6mm2 | 120 | m | |
| 6 | Dây dẫn Cu-XLPE/PVC/PVC- 2x2,5mm2 | 400 | m | |
| 7 | Ống nhựa luồn dây dẫn PVC D27 | 40 | 10m | |
| 8 | Tủ điều khiển chiếu sáng trong nhà | 1 | tủ | |
| 9 | Đèn LED 20W | 13 | bộ | |
| 10 | Dây dẫn Cu-XLPE/PVC/PVC- 2x2,5mm2 | 1 | 100m | |
| 11 | Ống nhựa luồn dây dẫn PVC D27 | 40 | 10m | |
| BY | PHẦN XÂY DỰNG CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Móng cột | 10 | móng | |
| BZ | PHẦN CAMERA | |||
| CA | Thiết bị hệ thống camera | |||
| 1 | Camera giám sát vận hành thiết bị ngoài trời (là loại camera cố định góc quét 360 độ chống bụi, nước) kèm phần mềm bản quyền camera, phụ kiện lắp đặt trọn bộ. | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | Bộ |
| 2 | Camera giám sát vận hành thiết bị trong nhà (là loại camera cố định góc quét 360 độ để giám sát trạng thái chung) kèm phần mềm bản quyền camera, phụ kiện lắp đặt trọn bộ. | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | Bộ |
| 3 | Camera giám sát an ninh cố định ngoài trời ( trang bị đèn hồng ngoại, chống bụi, nước giám sát tổng quát và chống đột nhập)kèm phần mềm bản quyền camera, phụ kiện lắp đặt trọn bộ. | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | Bộ |
| CB | Tủ rack camera, gồm các thiết bị chính: | |||
| 1 | Đầu ghi kỹ thuật số (kèm phần mềm bản quyền, bàn điều khiển CCTV chuyên dụng, bộ điều khiển từ xa (IR remote), chuột và bàn phím máy tính QWERTY USB) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 2 | Switch Network Layer 2 (24 port) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 3 | Bộ chuyển đổi nguồn (Inverter) 220VDC/220VAC, >=3kVA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 4 | Bộ chuyển đổi quang điện cho camera ngoài trời | 7 | Bộ | |
| 5 | Hộp phối quang ODF 24 | 1 | Bộ | |
| 6 | Bộ chống sét mạng LAN | 1 | Bộ | |
| 7 | Bộ cắt lọc sét nguồn 220VDC-20kA | 1 | Bộ | |
| 8 | Dây nhảy quang | 2 | Cái | |
| 9 | Vỏ tủ kèm phụ kiện trọn bộ (áp tô mát, dây điện, hàng kẹp, …) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Vỏ |
| 10 | Bộ I/O 24 DI, 10 AI | 1 | Bộ | |
| 11 | Màn hình giám sát tại trạm 42 inch (kèm dây kết nối, bộ nguồn, …) | 1 | Cái | |
| CC | Hộp đấu nối nguồn và tín hiệu camera ngoài trời, gồm các thiết bị chính: | |||
| 1 | Aptomat 1 pha 10A | 7 | Cái | |
| 2 | Chống sét nguồn 220AC 20kA, L+N | 7 | Cái | |
| 3 | Bộ chuyển đổi quang điện | 7 | Bộ | |
| 4 | Hộp phối quang ODF 2 | 7 | Bộ | |
| 5 | Dây nhảy quang | 14 | Cái | |
| 6 | Adapter 220VAVC/DC | 7 | Cái | |
| 7 | Vỏ tủ IP66 kèm phụ kiện trọn bộ | 7 | Vỏ | |
| CD | Vật liệu cho hệ thống camera: | |||
| 1 | Cáp quang multimode 4 lõi | 600 | m | |
| 2 | Cáp mạng CAT 6 | 320 | m | |
| 3 | Ống nhựa xoắn HDPE D32/25 luồn dây tín hiệu, điều khiển, cấp nguồn cho Camera | 460 | m | |
| 4 | Ống nhựa cứng SP D25 luồn dây tín hiệu, điều khiển, cấp nguồn cho Camera | 320 | m | |
| 5 | Cáp nguồn cấp cho camera 2x1.5mm bọc PVC | 200 | m | |
| 6 | Áp tô mát cấp nguồn DC loại 2 cực 32A, lắp bổ sung trong tủ PP DC trạm | 1 | Cái | |
| 7 | Phụ kiện lắp đặt các loại | 1 | Lô | |
| CE | LẮP ĐẶT THIẾT BỊ CAMERA | |||
| 1 | Lắp đặt camera | 11 | Bộ | |
| 2 | Lắp đặt tủ rack camera | 1 | Bộ | |
| 3 | Lắp đặt màn hình giám sát tại trạm 41 inch | 1 | Bộ | |
| 4 | Lắp đặt hộp đấu nối nguồn và tín hiệu camera ngoài trời | 7 | Bộ | |
| 5 | Lắp đặt bộ I/O 24 DI, 10 AI | 1 | Bộ | |
| 6 | Lắp đặt Aptomat trong tủ PP DC trạm | 1 | Bộ | |
| CF | LẮP ĐẶT VẬT LIỆU ĐIỆN CAMERA | |||
| 1 | Cáp quang multimode 4 lõi | 6 | 100m | |
| 2 | Cáp mạng CAT 6 | 3,2 | 100m | |
| 3 | Ống nhựa xoắn HDPE D32/25 | 46 | 10m | |
| 4 | Ống nhựa cứng SP D25 | 32 | 10m | |
| 5 | Cáp nguồn cấp cho camera 2x1.5mm bọc PVC | 2 | 100m | |
| CG | PHẦN PCCC | |||
| 1 | Tủ trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 01 loop<br/>(Kèm phần mềm cài đặt; 02 bình ắc quy 12VDC-7,5Ah; giá đỡ, phụ kiện lắp đặt; dây đồng nối đất tủ) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Tủ |
| 2 | Modul địa chỉ cho đầu báo thường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | Cái |
| 3 | Modul điều khiển chuông, đèn báo cháy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Cái |
| 4 | Modul cách ly sự cố ngắn mạch | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Cái |
| 5 | Modul điều khiển 1 đầu ra | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | Cái |
| 6 | Hộp đựng modul trọn bộ | 1 | Hộp | |
| 7 | Nút ấn địa chỉ báo cháy | 2 | Cái | |
| 8 | Chuông báo cháy | 2 | Cái | |
| 9 | Đèn báo cháy | 2 | Cái | |
| 10 | Hộp chứa tổ hợp chuông đèn nút ấn | 2 | Hộp | |
| 11 | Đầu báo nhiệt thường cố định, chống nước, chống nổ ngoài trời (Kèm đế, giá và phụ kiện lắp đặt) | 8 | Đầu | |
| 12 | Đầu báo khói iôn hóa địa chỉ chống nổ trong nhà (Kèm đế, giá và phụ kiện lắp đặt) | 1 | Đầu | |
| 13 | Đầu báo nhiệt gia tăng địa chỉ trong nhà (Kèm đế, giá và phụ kiện lắp đặt) | 9 | Đầu | |
| 14 | Đầu báo khói iôn hóa địa chỉ trong nhà (Kèm đế, giá và phụ kiện lắp đặt) | 9 | Đầu | |
| 15 | Điện trở cuối đường dây (Phù hợp với chủng loại tủ trung tâm báo cháy) | 4 | Cái | |
| 16 | Dây tín hiệu chống nhiễu, chống cháy Cu/XLPE/Fr/PVC - 2x1mm2 | 300 | m | |
| 17 | Dây tín hiệu chống nhiễu, chống cháy Cu/XLPE/Fr/PVC - 20x1,5mm2 | 50 | m | |
| 18 | Dây cấp nguồn chống cháy Cu/XLPE/Fr/PVC - 2x1,5mm2 | 50 | m | |
| 19 | Ống nhựa chống cháy luồn dây SP-D20 | 150 | m | |
| 20 | Kẹp treo ống D20 | 100 | Bộ | |
| 21 | Hộp chia ngả nhựa D20 | 31 | cái | |
| 22 | Cút nhựa D20 | 62 | cái | |
| 23 | Măng xông nhựa D20 | 100 | cái | |
| 24 | Áp tô mát cấp nguồn tủ báo cháy AC-16A | 1 | Cái | |
| 25 | Cáp cấp nguồn AC cho tủ báo cháy Cu/XLPE/PVC-2x2,5mm2 | 50 | m | |
| CH | LẮP ĐẶT PHẦN PCCC | |||
| 1 | Tủ trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 01 loop | 1 | Tủ | |
| 2 | Lắp đặt modul các loại | 13 | Cái | |
| 3 | Hộp đựng modul | 1 | Trọn bộ | |
| 4 | Nút ấn địa chỉ báo cháy khẩn cấp | 2 | Cái | |
| 5 | Chuông báo cháy | 2 | Cái | |
| 6 | Đèn báo cháy | 2 | Cái | |
| 7 | Hộp tổ hợp chuông đèn nút ấn | 2 | hộp | |
| 8 | Đầu báo nhiệt thường chống nước, chống nổ ngoài trời kèm đế | 8 | đầu | |
| 9 | Đầu báo nhiệt địa chỉ chống nổ kèm đế | 1 | đầu | |
| 10 | Đầu báo khói iôn hóa địa chỉ chống nổ trong nhà | 9 | đầu | |
| 11 | Đầu báo nhiệt gia tăng địa chỉ trong nhà (Kèm đế, giá và phụ kiện lắp đặt) | 9 | đầu | |
| 12 | Điện trở cuối đường dây | 4 | Cái | |
| 13 | Dây dẫn 2 ruột, loại dây (mm2) : 2x1 | 300 | m | |
| 14 | Dây dẫn 2 ruột, loại dây (mm2) : 20x1,5 | 50 | m | |
| 15 | Dây dẫn 2 ruột, loại dây (mm2) : 2x1,5 | 50 | m | |
| 16 | Ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống (mm) = 20 | 150 | m | |
| 17 | Cáp cấp nguồn AC cho tủ báo cháy Cu-XLPE/PVC/PVC- 2x2,5mm2 | 50 | m | |
| 18 | Lắp đặt Áp tô mát cấp nguồn tủ báo cháy AC-16A | 1 | cái | |
| CI | PHẦN XÂY DỰNG | |||
| CJ | PHẦN HÀNG RÀO XÂY GẠCH TRẠM | |||
| CK | Phần hàng rào cải tạo | |||
| 1 | Xây tường 220 bổ sung phần tường rào cải tạo, gạch đặc không nung, vữa XM Mác 75 (KLTK) | 6,4 | m3 | |
| 2 | Trát tường rào bổ sung | 24,3 | m2 | |
| CL | Phần hàng rào xây dưng mới | |||
| 1 | Bê tông giằng tường đá 1x2 mác 200 | 4,312 | m3 | |
| 2 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn bê tông giằng tường hàng rào | 0,3924 | 100m2 | |
| 3 | Sản xuất lắp dựng cốt thép trụ, giằng tường đường kính cốt thép <=10mm | 0,307 | tấn | |
| 4 | Tường rào quyét 1 nước vôi màu trắng, 2 nước vôi màu vàng | 823 | m2 | |
| CM | Hàng rào thép gai | |||
| 1 | Lắp dựng thép L50x50x5 | 0,6374 | tấn | |
| 2 | Sản xuất lắp dựng dây tiếp địa hàng rào, đường kính cốt thép <=10mm | 0,3622 | tấn | |
| 3 | Thép gai | 0,2768 | tấn | |
| 4 | Bulông nở sắt M12x80 | 627 | cái | |
| CN | CỔNG TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Thép hộp 50x100x2 | 191,52 | kg | |
| 2 | Thép hộp 40x80x2 | 18,1 | kg | |
| 3 | Thép hộp 30x30x1.4 | 61 | kg | |
| 4 | Thép hộp 20x20x1.4 | 11,66 | kg | |
| 5 | Thép tấm inox | 122,51 | kg | |
| 6 | Bánh xe thép | 10 | bộ | |
| 7 | Phụ kiện cổng gồm móc khóa và khóa treo | 8 | bộ | |
| 8 | Lắp đặt cổng | 0,4061 | tấn | |
| 9 | Sơn cổng trạm | 15 | m2 | |
| 10 | Cánh tay đòn và hộp điều khiển | 1 | bộ | |
| 11 | Biển tên trạm bằng đá đen, chữ mạ vàng | 1 | bộ | |
| CO | PHẦN PHÁ DỠ ,THÁO DỠ VÀ THAY MỚI | |||
| 1 | Tháo dỡ và thu hồi song thép và cổng hiện trạng | 36 | m2 | |
| 2 | Tháo dỡ cổng K1 K2 hiện trạng 15m2 | 15 | m2 | |
| 3 | Tháo dỡ cửa đi nhà điều khiển | 6,75 | m2 | |
| 4 | Lắp mới cửa đi chống cháy (gồm cả phụ kiện) | 6,75 | m2 | |
| 5 | Sơn tường hoàn trả | 4,74 | m2 | |
| CP | PHẦN THÍ NGHIỆM | |||
| CQ | PHẦN THIẾT BỊ NHẤT THỨ | |||
| 1 | Mạch điều khiển dao cách ly có điều khiển 110kV | Thí nghiệm | 8 | hthống |
| CR | PHẦN SCADA | |||
| CS | I.Kiểm tra, thử nghiệm tín hiệu Point-to-Point | |||
| 1 | Tín hiệu cảnh báo (SI) | 5 | Tín hiệu | |
| 2 | Tín hiệu điều khiển (DO) | 14 | Tín hiệu | |
| 3 | Tín hiệu điều khiển (DI) | 16 | Tín hiệu | |
| CT | Kiểm tra, thử nghiệm tín hiệu End-to-End trạm về TTĐKX | |||
| 1 | Tín hiệu cảnh báo (SI) | 10 | Tín hiệu | |
| 2 | Tín hiệu điều khiển (DO) | 24 | Tín hiệu | |
| 3 | Tín hiệu điều khiển (DI) | 20 | Tín hiệu | |
| CU | Kiểm tra, hiệu chỉnh tín hiệu TTĐKX về A1 | |||
| 1 | Tín hiệu điều khiển (DI) | 20 | Tín hiệu | |
| 2 | Tín hiệu điều khiển (DO) | 24 | Tín hiệu | |
| CV | CẢI TẠO TẠI TBA 110KV PHI TRƯỜNG | |||
| CW | PHẦN ĐIỆN | |||
| CX | HỆ THỐNG THIẾT BỊ 110,35,10KV | |||
| 1 | Dao cách ly 35kV 2 tiếp địa trọn bộ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 2 | Dao cách ly 35kV 1 tiếp địa trọn bộ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 3 | Tủ AC trọn bộ (1 thanh cái, BCU và các ATM có tiếp điểm phụ đảm bảo tiêu chuẩn vận hành theo tiêu chí ĐKX...) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | tủ |
| CY | HỆ THỐNG HÚT ẨM | |||
| 1 | Máy hút ẩm công nghiệp | 4 | Máy | |
| 2 | Cáp nguồn máy hút ẩm 2x2,5mm2 | 200 | m | |
| 3 | Aptomat AC 220V-32A (dành cho máy hút ẩm) | 4 | Cái | |
| CZ | HỆ THỐNG ĐẤU NỐI, CẢI TẠO NHỊ THỨ | |||
| 1 | Cáp 2x2.5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.080 | m |
| 2 | Cáp 14x2.5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.080 | m |
| 3 | Cáp 19x2.5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 220 | m |
| 4 | Vật tư phụ gồm: đầu cos, gen số, ốc siết cáp | 1 | HT | |
| DA | LẮP ĐẶT THIẾT BỊ ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt dao cách ly 35kV 2 tiếp địa trọn bộ | 2 | Bộ | |
| 2 | Lắp đặt dao cách ly 35kV 1 tiếp địa trọn bộ | 6 | Bộ | |
| 3 | Lắp đặt tủ AC | 1 | tủ | |
| 4 | Lắp đặt Hệ thống Giám sát Acquy Online | Vật tư A cấp B lắp đặt | 1 | bộ |
| DB | LẮP ĐẶT VẬT LIỆU ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt trụ đỡ dao cách ly 35kV | 2,592 | tấn | |
| 2 | Lắp đặt cáp 2x2,5mm2 | 12,8 | 100m | |
| 3 | Lắp đặt cáp 19x2,5mm2 | 2,2 | 100m | |
| 4 | Lắp đặt aptomat AC 220V-32A (dành cho máy hút ẩm) | 4 | Bộ | |
| DC | PHẦN CHIẾU SÁNG | |||
| DD | HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG NGOÀI TRỜI | |||
| 1 | Tủ điều khiển hệ thống chiếu sáng ngoài trời, gồm:<br/> + Vỏ tủ: C450xR350xS200.<br/> + Bộ điều khiển bật tắt theo thời gian.<br/> + Công tắc tơ 3P-32A.<br/> + Atomat 3P-32A-4 cực.<br/> + Khóa lựa chọn chế độ vận hành 3 vị trí.<br/> + Trọn bộ phụ kiện lắp đặt: dây nội bộ, hàng kẹp ... | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | tủ |
| 2 | Đèn LED pha cao áp 200W kèm phụ kiện | 9 | Bộ | |
| 3 | Cột đèn chiếu sáng an ninh kèm bóng đèn 30W | 6 | Bộ | |
| 4 | Dây dẫn Cu-XLPE/PVC/PVC- 4x6mm2 | 30 | m | |
| 5 | Dây dẫn Cu-XLPE/PVC/PVC- 2x6mm2 | 300 | m | |
| 6 | Dây dẫn Cu-XLPE/PVC/PVC- 2x2,5mm2 | 260 | m | |
| 7 | Ống nhựa luồn dây dẫn PVC D27 | 160 | m | |
| 8 | Đại thép không gỉ kèm khóa đai | 50 | Bộ | |
| DE | HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG TRONG NHÀ | |||
| 1 | Tủ điều khiển hệ thống chiếu sáng ngoài trời, gồm:<br/> + Vỏ tủ: C450xR350xS200.<br/> + Bộ điều khiển bật tắt theo thời gian.<br/> + Công tắc tơ 3P-32A.<br/> + Atomat 3P-32A-4 cực.<br/> + Khóa lựa chọn chế độ vận hành 3 vị trí.<br/> + Trọn bộ phụ kiện lắp đặt: dây nội bộ, hàng kẹp ... | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Tủ |
| 2 | Đèn tuýp LED 1200-2x24W-220V đặt trong máng ốp trần | 24 | Bộ | |
| 3 | Aptomat 3P-50A | 1 | Cái | |
| 4 | Cáp 0,6/1kV-CU/XLPE/PVC/PVC 2X2,5mm2 | 300 | m | |
| 5 | Công tắc đơn (220V-5A) | 3 | Cái | |
| 6 | Ống nhựa PVC-D27 luồn cáp | 300 | m | |
| DF | LẮP ĐẶT HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện chiếu sáng ngoài trời kèm rơ le cảm biến ánh sáng | 1 | tủ | |
| 2 | Lắp đặt đèn LED pha cao áp 200W kèm phụ kiện | 9 | bộ | |
| 3 | Cột đèn chiếu sáng an ninh kèm bóng đèn | 6 | cột | |
| 4 | Dây dẫn Cu-XLPE/PVC/PVC- 4x6mm2 | 30 | m | |
| 5 | Dây dẫn Cu-XLPE/PVC/PVC- 2x6mm2 | 300 | m | |
| 6 | Dây dẫn Cu-XLPE/PVC/PVC- 2x2,5mm2 | 260 | m | |
| 7 | Ống nhựa luồn dây dẫn PVC D27 | 160 | 10m | |
| 8 | Tủ điều khiển chiếu sáng trong nhà | 1 | tủ | |
| 9 | Đèn LED 20W | 24 | bộ | |
| 10 | Dây dẫn Cu-XLPE/PVC/PVC- 2x2,5mm2 | 3 | 100m | |
| 11 | Ống nhựa luồn dây dẫn PVC D27 | 300 | 10m | |
| DG | PHẦN XÂY DỰNG CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Móng cột | 6 | móng | |
| DH | PHẦN CAMERA | |||
| DI | Thiết bị hệ thống camera | |||
| 1 | Camera giám sát vận hành thiết bị ngoài trời (là loại camera cố định góc quét 360 độ chống bụi, nước) kèm phần mềm bản quyền camera, phụ kiện lắp đặt trọn bộ. | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | Bộ |
| 2 | Camera giám sát vận hành thiết bị trong nhà (là loại camera cố định góc quét 360 độ để giám sát trạng thái chung) kèm phần mềm bản quyền camera, phụ kiện lắp đặt trọn bộ. | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | Bộ |
| 3 | Camera giám sát an ninh cố định ngoài trời ( trang bị đèn hồng ngoại, chống bụi, nước giám sát tổng quát và chống đột nhập)kèm phần mềm bản quyền camera, phụ kiện lắp đặt trọn bộ. | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | Bộ |
| DJ | Tủ rack camera, gồm các thiết bị chính: | |||
| 1 | Đầu ghi kỹ thuật số (kèm phần mềm bản quyền, bàn điều khiển CCTV chuyên dụng, bộ điều khiển từ xa (IR remote), chuột và bàn phím máy tính QWERTY USB) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 2 | Switch Network Layer 2 (24 port) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 3 | Bộ chuyển đổi nguồn (Inverter) 220VDC/220VAC, >=3kVA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 4 | Bộ chuyển đổi quang điện cho camera ngoài trời | 7 | Bộ | |
| 5 | Hộp phối quang ODF 24 | 1 | Bộ | |
| 6 | Bộ chống sét mạng LAN | 1 | Bộ | |
| 7 | Bộ cắt lọc sét nguồn 220VDC-20kA | 1 | Bộ | |
| 8 | Dây nhảy quang | 2 | Cái | |
| 9 | Vỏ tủ kèm phụ kiện trọn bộ (áp tô mát, dây điện, hàng kẹp, …) | 1 | Vỏ | |
| 10 | Bộ I/O 24 DI, 10 AI | 1 | Bộ | |
| 11 | Màn hình giám sát tại trạm 42 inch (kèm dây kết nối, bộ nguồn, …) | 1 | Cái | |
| DK | Hộp đấu nối nguồn và tín hiệu camera ngoài trời, gồm các thiết bị chính: | |||
| 1 | Aptomat 1 pha 10A | 7 | Cái | |
| 2 | Chống sét nguồn 220AC 20kA, L+N | 7 | Cái | |
| 3 | Bộ chuyển đổi quang điện | 7 | Bộ | |
| 4 | Hộp phối quang ODF 2 | 7 | Bộ | |
| 5 | Dây nhảy quang | 14 | Cái | |
| 6 | Adapter 220VAVC/DC | 7 | Cái | |
| 7 | Vỏ tủ IP66 kèm phụ kiện trọn bộ | 7 | Vỏ | |
| DL | Vật liệu cho hệ thống camera | |||
| 1 | Cột thép đỡ camera cao 10m | 1 | Cột | |
| 2 | Cáp quang multimode 4 lõi | 600 | m | |
| 3 | Cáp mạng CAT 6 | 200 | m | |
| 4 | Ống nhựa xoắn HDPE D32/25 luồn dây tín hiệu, điều khiển, cấp nguồn cho Camera | 600 | m | |
| 5 | Ống nhựa cứng SP D25 luồn dây tín hiệu, điều khiển, cấp nguồn cho Camera | 200 | m | |
| 6 | Cáp nguồn cấp cho camera 2x1.5mm bọc PVC | 600 | m | |
| 7 | Áp tô mát cấp nguồn DC loại 2 cực 32A, lắp bổ sung trong tủ PP DC trạm | 1 | Cái | |
| 8 | Phụ kiện lắp đặt các loại | 1 | Lô | |
| DM | LẮP ĐẶT THIẾT BỊ CAMERA | |||
| 1 | Lắp đặt camera | 11 | Bộ | |
| 2 | Lắp đặt tủ rack camera | 1 | Bộ | |
| 3 | Lắp đặt màn hình giám sát tại trạm 41 inch | 1 | Bộ | |
| 4 | Lắp đặt hộp đấu nối nguồn và tín hiệu camera ngoài trời | 7 | Bộ | |
| 5 | Lắp đặt bộ I/O 24 DI, 10 AI | 1 | Bộ | |
| 6 | Lắp đặt Aptomat trong tủ PP DC trạm | 1 | Bộ | |
| DN | LẮP ĐẶT VẬT LIỆU ĐIỆN CAMERA | |||
| 1 | Cột thép đỡ camera cao 10m | 1 | Cột | |
| 2 | Cáp quang multimode 4 lõi | 6 | 100m | |
| 3 | Cáp mạng CAT 6 | 2 | 100m | |
| 4 | Ống nhựa xoắn HDPE D32/25 | 60 | 10m | |
| 5 | Ống nhựa cứng SP D25 | 20 | 10m | |
| 6 | Cáp nguồn cấp cho camera 2x1.5mm bọc PVC | 6 | 100m | |
| DO | PHẦN XÂY DỰNG CAMERA | |||
| 1 | Móng cột | 1 | móng | |
| DP | PHẦN PCCC | |||
| 1 | Tủ trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 01 loop<br/>(Kèm phần mềm cài đặt; 02 bình ắc quy 12VDC-7,5Ah; giá đỡ, phụ kiện lắp đặt; dây đồng nối đất tủ) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Tủ |
| 2 | Modul địa chỉ cho đầu báo thường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | Cái |
| 3 | Modul điều khiển chuông, đèn báo cháy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Cái |
| 4 | Modul cách ly sự cố ngắn mạch | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Cái |
| 5 | Modul điều khiển 1 đầu ra | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | Cái |
| 6 | Hộp đựng modul trọn bộ | 1 | Hộp | |
| 7 | Nút ấn địa chỉ báo cháy | 2 | Cái | |
| 8 | Chuông báo cháy | 2 | Cái | |
| 9 | Đèn báo cháy | 2 | Cái | |
| 10 | Hộp chứa tổ hợp chuông đèn nút ấn | 2 | Hộp | |
| 11 | Đầu báo nhiệt thường cố định, chống nước, chống nổ ngoài trời (Kèm đế, giá và phụ kiện lắp đặt) | 8 | Đầu | |
| 12 | Đầu báo khói iôn hóa địa chỉ chống nổ trong nhà (Kèm đế, giá và phụ kiện lắp đặt) | 1 | Đầu | |
| 13 | Đầu báo nhiệt gia tăng địa chỉ trong nhà (Kèm đế, giá và phụ kiện lắp đặt) | 8 | Đầu | |
| 14 | Đầu báo khói iôn hóa địa chỉ trong nhà (Kèm đế, giá và phụ kiện lắp đặt) | 8 | Đầu | |
| 15 | Điện trở cuối đường dây (Phù hợp với chủng loại tủ trung tâm báo cháy) | 4 | Cái | |
| 16 | Dây tín hiệu chống nhiễu, chống cháy Cu/XLPE/Fr/PVC - 2x1mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 400 | m |
| 17 | Dây tín hiệu chống nhiễu, chống cháy Cu/XLPE/Fr/PVC - 20x1,5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | m |
| 18 | Dây cấp nguồn chống cháy Cu/XLPE/Fr/PVC - 2x1,5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | m |
| 19 | Ống nhựa chống cháy luồn dây SP-D20 | 400 | m | |
| 20 | Kẹp treo ống D20 | 100 | Bộ | |
| 21 | Hộp chia ngả nhựa D20 | 29 | cái | |
| 22 | Cút nhựa D20 | 58 | cái | |
| 23 | Măng xông nhựa D20 | 100 | cái | |
| 24 | Áp tô mát cấp nguồn tủ báo cháy AC-16A | 1 | Cái | |
| 25 | Cáp cấp nguồn AC cho tủ báo cháy Cu/XLPE/PVC-2x2,5mm2 | 50 | m | |
| DQ | LẮP ĐẶT PHẦN PCCC | |||
| 1 | Tủ trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 01 loop | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Tủ |
| 2 | Lắp đặt modul các loại | 13 | Cái | |
| 3 | Hộp đựng modul | 1 | Trọn bộ | |
| 4 | Nút ấn địa chỉ báo cháy khẩn cấp | 2 | Cái | |
| 5 | Chuông báo cháy | 2 | Cái | |
| 6 | Đèn báo cháy | 2 | Cái | |
| 7 | Hộp tổ hợp chuông đèn nút ấn | 2 | hộp | |
| 8 | Đầu báo nhiệt thường chống nước, chống nổ ngoài trời kèm đế | 8 | đầu | |
| 9 | Đầu báo nhiệt địa chỉ chống nổ kèm đế | 1 | đầu | |
| 10 | Đầu báo khói iôn hóa địa chỉ chống nổ trong nhà | 8 | đầu | |
| 11 | Đầu báo nhiệt gia tăng địa chỉ trong nhà (Kèm đế, giá và phụ kiện lắp đặt) | 8 | đầu | |
| 12 | Điện trở cuối đường dây | 4 | Cái | |
| 13 | Dây dẫn 2 ruột, loại dây (mm2) : 2x1 | 400 | m | |
| 14 | Dây dẫn 2 ruột, loại dây (mm2) : 20x1,5 | 50 | m | |
| 15 | Dây dẫn 2 ruột, loại dây (mm2) : 2x1,5 | 50 | m | |
| 16 | Ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống (mm) = 20 | 400 | m | |
| 17 | Cáp cấp nguồn AC cho tủ báo cháy Cu-XLPE/PVC/PVC- 2x2,5mm2 | 50 | m | |
| 18 | Lắp đặt Áp tô mát cấp nguồn tủ báo cháy AC-16A | 1 | cái | |
| DR | MÓNG TRỤ ĐỠ DAO CÁCH LY | |||
| 1 | Móng trụ đỡ dao cách ly | 16 | móng | |
| DS | Gia công và lắp đặt bu lông neo | |||
| 1 | - Thép bu lông neo mạ kẽm | 15,88 | Kg | |
| 2 | - Lắp đặt bu lông neo | 15,88 | Kg | |
| 3 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | 1,342 | 100m3 | |
| DT | PHẦN HÀNG RÀO XÂY GẠCH TRẠM | |||
| DU | Phần hàng rào xây mới | |||
| 1 | Phá dỡ hàng rào cũ và trụ cổng | 87,3 | m3 | |
| 2 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C2 | 0,873 | 100m3 | |
| 3 | Đào móng cột trụ hàng rào đất cấp II | 183,2484 | m3 | |
| 4 | Bê tông lót móng đá 4x6 Mác 100 | 18,8916 | m3 | |
| 5 | Bê tông giằng móng đá 1x2 mác 200 | 10,494 | m3 | |
| 6 | Bê tông trụ tường rào đá 1x2 mác 200 | 22,1707 | m3 | |
| 7 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép bê tông trụ, bê tông GM | 0,5247 | 100m2 | |
| 8 | Xây móng gạch trụ bằng gạch đặc không nung | 80,7 | m3 | |
| 9 | Xây tường rào phần 220 gạch đặc không nung, vữa XM Mác 75 | 78,7 | m3 | |
| 10 | Xây trụ tường rào gạch đặc không nung, vữa XM Mác 75 | 21,318 | m3 | |
| 11 | Trát tường rào xây mới | 1.192,5 | m2 | |
| 12 | Bê tông giằng tường đá 1x2 mác 200 | 5,247 | m3 | |
| 13 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn bê tông giằng tường hàng rào | 0,4774 | 100m2 | |
| 14 | Sản xuất lắp dựng cốt thép trụ, giằng tường đường kính cốt thép <=10mm | 1,6331 | tấn | |
| 15 | Sản xuất lắp dựng cốt thép trụ, giằng tường đường kính cốt thép <=18mm | 2,5996 | tấn | |
| 16 | Tường rào quyét 1 nước vôi màu trắng, 2 nước vôi màu vàng | 1.288 | m2 | |
| DV | Hàng rào thép gai | |||
| 1 | Lắp dựng thép L50x50x5 | 0,7756 | tấn | |
| 2 | Sản xuất lắp dựng dây tiếp địa hàng rào, đường kính cốt thép <=10mm | 0,4413 | tấn | |
| 3 | Thép gai | 0,3368 | tấn | |
| 4 | Bulông nở sắt M12x80 | 763 | cái | |
| DW | CỔNG TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Đào móng trụ cổng đất cấp III, | 10,14 | m3 | |
| 2 | Bê tông lót móng đá 4x6 Mác 100 | 1,014 | m3 | |
| 3 | Bê tông móng trụ cổng M200 đá 1x2 | 2,355 | m3 | |
| 4 | Xây trụ cổng, gạch đặc không nung, vữa XM Mác 75 | 8,856 | m3 | |
| 5 | Trát trụ cổng bằng vữa XM M75, dày 1,5cm | 53,28 | m2 | |
| 6 | Ốp trụ cổng bằng gạch granit màu đen | 53,28 | m2 | |
| 7 | Thép hộp 50x100x2 | 383,05 | kg | |
| 8 | Thép hộp 40x80x2 | 36,2 | kg | |
| 9 | Thép hộp 30x30x1.4 | 122,01 | kg | |
| 10 | Thép hộp 20x20x1.4 | 23,33 | kg | |
| 11 | Thép tấm inox | 245,02 | kg | |
| 12 | Bánh xe thép | 20 | bộ | |
| 13 | Phụ kiện cổng gồm móc khóa và khóa treo | 14 | bộ | |
| 14 | Lắp đặt cổng | 0,8115 | tấn | |
| 15 | Sơn cổng trạm | 30 | m2 | |
| 16 | Cánh tay đòn và hộp điều khiển | 1 | bộ | |
| 17 | Biển tên trạm bằng đá đen, chữ mạ vàng | 1 | bộ | |
| DX | PHẦN PHÁ DỠ ,THÁO DỠ VÀ THAY MỚI | |||
| 1 | Tháo dỡ cổng K1 K2 hiện trạng 11m2 | 29 | m2 | |
| 2 | Tháo dỡ cửa đi, nhà điều khiển | 9,41 | m2 | |
| 3 | Lắp mới cửa đi chống cháy (gồm cả phụ kiện) | 4,7 | m2 | |
| 4 | Lắp mới cửa nhựa lỏi thép (gồm cả phụ kiện) | 4,7 | m2 | |
| 5 | Làm trần Thạch cao NĐK | 104 | m2 | |
| 6 | Sơn tường hoàn trả | 155 | m2 | |
| DY | PHẦN THÍ NGHIỆM | |||
| DZ | PHẦN THIẾT BỊ NHẤT THỨ | |||
| 1 | Dao cách ly 3 pha 35KV thao tác bằng điện 1 tiếp địa | Thí nghiệm | 2 | máy |
| 2 | Dao cách ly 3 pha 35KV thao tác bằng điện 2 tiếp địa | Thí nghiệm | 6 | máy |
| 3 | Mạch điều khiển dao cách ly có điều khiển 110kV | Thí nghiệm | 8 | hthống |
| EA | PHẦN SCADA | |||
| EB | I.Kiểm tra, thử nghiệm tín hiệu Point-to-Point | |||
| 1 | Tín hiệu cảnh báo (SI) | 5 | Tín hiệu | |
| 2 | Tín hiệu điều khiển (DO) | 14 | Tín hiệu | |
| 3 | Tín hiệu điều khiển (DI) | 16 | Tín hiệu | |
| EC | Kiểm tra, thử nghiệm tín hiệu End-to-End trạm về TTĐKX | |||
| 1 | Tín hiệu cảnh báo (SI) | 10 | Tín hiệu | |
| 2 | Tín hiệu điều khiển (DO) | 24 | Tín hiệu | |
| 3 | Tín hiệu điều khiển (DI) | 20 | Tín hiệu | |
| ED | Kiểm tra, hiệu chỉnh tín hiệu TTĐKX về A1 | |||
| 1 | Tín hiệu điều khiển (DI) | 20 | Tín hiệu | |
| 2 | Tín hiệu điều khiển (DO) | 24 | Tín hiệu | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi