Gói thầu: Gói thầu số 3: Thi công cống hộp thoát nước và di dời trụ điện
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200823721-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/08/2020 14:40:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án và Phát triển quỹ đất thành phố Hồng Ngự |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 3: Thi công cống hộp thoát nước và di dời trụ điện |
| Số hiệu KHLCNT | 20200125076 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Thị xã 2020 (Ngân sách tập trung, tiền sử dụng đất) |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-10 14:29:00 đến ngày 2020-08-17 14:40:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 680,930,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Phần Xây dựng cống thoát nước | |||
| 1 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Mô tả theo chương V | 4,1485 | m3 |
| 2 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả theo chương V | 1,627 | m2 |
| 3 | Phá dỡ tường bê tông không cốt thép chiều dày tường <=22cm | Mô tả theo chương V | 1,764 | m3 |
| 4 | Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ | Mô tả theo chương V | 3,3836 | m3 |
| 5 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đá hộc | Mô tả theo chương V | 10,9231 | m3 |
| 6 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Đá hộc | Mô tả theo chương V | 10,9231 | m3 |
| 7 | Đào xúc xà bần bỏ để lên xe chở đi, bằng thủ công | Mô tả theo chương V | 10,9231 | m3 |
| 8 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả theo chương V | 14 | cấu kiện |
| 9 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lỏng | Mô tả theo chương V | 5,67 | m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I | Mô tả theo chương V | 0,1659 | 100m3 |
| 11 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp I | Mô tả theo chương V | 283,5475 | m3 |
| 12 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả theo chương V | 0,5053 | 100m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Mô tả theo chương V | 0,931 | m3 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả theo chương V | 0,3583 | tấn |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 | Mô tả theo chương V | 5,2396 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả theo chương V | 0,5586 | m3 |
| 17 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn panen | Mô tả theo chương V | 0,9692 | 100m2 |
| 18 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả theo chương V | 33 | cấu kiện |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Mô tả theo chương V | 30,597 | m3 |
| 20 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính 6mm | Mô tả theo chương V | 0,9994 | tấn |
| 21 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính 8mm | Mô tả theo chương V | 4,907 | tấn |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 | Mô tả theo chương V | 73,6092 | m3 |
| 23 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả theo chương V | 18,3288 | m3 |
| 24 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác | Mô tả theo chương V | 10,0925 | 100m2 |
| 25 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả theo chương V | 436,4 | cấu kiện |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 400mm | Mô tả theo chương V | 0,03 | 100m |
| 27 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=2m, đất cấp I | Mô tả theo chương V | 254,8732 | m3 |
| 28 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả theo chương V | 2,066 | 100m3 |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Mô tả theo chương V | 2,2244 | m3 |
| 30 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Mô tả theo chương V | 3,6984 | m3 |
| 31 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả theo chương V | 0,3028 | 100m2 |
| 32 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn (thép Ø6mm) | Mô tả theo chương V | 0,0402 | tấn |
| 33 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn (thép Ø8mm) | Mô tả theo chương V | 0,1548 | tấn |
| 34 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả theo chương V | 67 | cấu kiện |
| 35 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính <= 600mm | Mô tả theo chương V | 1 | đoạn ống |
| 36 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, đường kính <=600mm | Mô tả theo chương V | 22 | đoạn ống |
| 37 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 600mm | Mô tả theo chương V | 19 | mối nối |
| 38 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Mô tả theo chương V | 0,8071 | m3 |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao <= 6m | Mô tả theo chương V | 0,0272 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép 8mm, chiều cao <= 6m | Mô tả theo chương V | 0,0636 | tấn |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả theo chương V | 0,0687 | tấn |
| 42 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính 12mm | Mô tả theo chương V | 0,0011 | tấn |
| 43 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg | Mô tả theo chương V | 0,217 | tấn |
| 44 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg | Mô tả theo chương V | 0,2239 | tấn |
| 45 | Cung cấp thép V80x80x6 | Mô tả theo chương V | 0,217 | tấn |
| 46 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 | Mô tả theo chương V | 2,6478 | m3 |
| 47 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 | Mô tả theo chương V | 3,5203 | m3 |
| 48 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn panen | Mô tả theo chương V | 0,5382 | 100m2 |
| 49 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả theo chương V | 12 | cấu kiện |
| 50 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Mô tả theo chương V | 8 | cái |
| 51 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Mô tả theo chương V | 1,826 | m3 |
| 52 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả theo chương V | 3,3325 | m3 |
| 53 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả theo chương V | 0,3104 | 100m2 |
| B | Phần di dời trụ điện | |||
| 1 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột<=12m, bằng cần cẩu kết hợp thủ công | Mô tả theo chương V | 2 | cột |
| 2 | Công tác cột bê tông vận chuyển bằng thủ công cự ly <=100m | Mô tả theo chương V | 1,878 | tấn |
| 3 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột<=12m, bằng cần cẩu kết hợp thủ công | Mô tả theo chương V | 4 | cột |
| 4 | Công tác cột bê tông vận chuyển bằng thủ công cự ly <=100m | Mô tả theo chương V | 3,756 | tấn |
| 5 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp I | Mô tả theo chương V | 2,8 | m3 |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả theo chương V | 0,62 | m3 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả theo chương V | 0,0334 | tấn |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả theo chương V | 1,6 | m3 |
| 9 | Cung cấp Boulon 16x500 VRS +02 LĐV @ 18(50x50x5) | Mô tả theo chương V | 4 | bộ |
| 10 | Cung cấp Boulon 16x650 VRS +02 LĐV @ 18(50x50x5) | Mô tả theo chương V | 2 | bộ |
| 11 | Cung cấp Boulon 22x700 VRS+02 LĐV @ 24(80x80x6) | Mô tả theo chương V | 2 | bộ |
| 12 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp I | Mô tả theo chương V | 0,48 | m3 |
| 13 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả theo chương V | 0,04 | m3 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả theo chương V | 0,005 | tấn |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả theo chương V | 0,432 | m3 |
| 16 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại I | Mô tả theo chương V | 0,1 | 10 cọc |
| 17 | Rải dây thép địa | Mô tả theo chương V | 1,1 | 10 m |
| 18 | Kẹp treo cáp ABC (SDL) | Mô tả theo chương V | 6 | cái |
| 19 | Cung cấp Boulon móc 16x250 + LĐV @ 18(50x50x5) | Mô tả theo chương V | 5 | bộ |
| 20 | Cung cấp Boulon móc 16x420 + LĐV @ 18(50x50x5) | Mô tả theo chương V | 1 | bộ |
| 21 | Kẹp dừng cáp ABC (SDL) | Mô tả theo chương V | 4 | cái |
| 22 | Cung cấp Boulon móc 16x420 + LĐV @ 18(50x50x5) | Mô tả theo chương V | 4 | bộ |
| 23 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp <= 4x50mm2 | Mô tả theo chương V | 0,106 | km/dây |
| 24 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp <= 4x25mm2 | Mô tả theo chương V | 0,106 | km/dây |
| 25 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp <= 4x16mm2 | Mô tả theo chương V | 0,014 | km/dây |
| 26 | Lắp đặt phụ kiện đèn chiếu sáng, cần đèn các loại | Mô tả theo chương V | 4 | 1 bộ |
| 27 | Lắp đặt phụ kiện đèn chiếu sáng, chao chụp và chóa đèn các loại | Mô tả theo chương V | 4 | 1 bộ |
| 28 | Lắp đặt đo đếm các loại | Mô tả theo chương V | 7 | bộ |
| 29 | Công tác dây dẫn điện dây cáp các loại vận chuyển bằng thủ công cự ly <=100m | Mô tả theo chương V | 0,11 | tấn |
| 30 | Kẹp nối IPC 95/35 | Mô tả theo chương V | 6 | cái |
| 31 | Băng keo cách điện hạ thế | Mô tả theo chương V | 3 | cuộn |
| 32 | Nhổ trụ BTLT 10,5m (SDL - Thu hồi) | Mô tả theo chương V | 6 | cột |
| 33 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp I | Mô tả theo chương V | 6,6 | m3 |
| 34 | Tháo kẹp treo + Kẹp dừng (SDL) | Mô tả theo chương V | 10 | sứ |
| 35 | Tháo điện kế | Mô tả theo chương V | 7 | bộ |
| 36 | Tháo dây ABC 3x50mm2 (SDL) | Mô tả theo chương V | 0,106 | km/dây |
| 37 | Tháo dây ABC 2x25mm2 (SDL) | Mô tả theo chương V | 0,106 | km/dây |
| 38 | Tháo cần đèn (SDL) | Mô tả theo chương V | 4 | 1 bộ |
| 39 | Tháo đèn (SDL) | Mô tả theo chương V | 4 | 1 bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi