Gói thầu: Gói thầu thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200823668-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/08/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý Dự án đầu tư Xây dựng huyện Nam Giang
Tên gói thầu Gói thầu thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20200823303
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 250 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-10 16:00:00 đến ngày 2020-08-20 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,764,725,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A 10 PHÒNG BÁN TRÚ
1 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III Theo chương V 8,94 m3
2 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III Theo chương V 2,303 100m3
3 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Theo chương V 2,45 100m3
4 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Theo chương V 44,121 m3
5 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Theo chương V 28,754 m3
6 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Theo chương V 9,948 m3
7 Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M75 Theo chương V 17,732 m3
8 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28 m, M200, đá 1x2 Theo chương V 14,507 m3
9 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Theo chương V 49,695 m3
10 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Theo chương V 3,206 m3
11 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 Theo chương V 7,132 m3
12 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Theo chương V 21,144 m3
13 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo chương V 0,226 100m2
14 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Theo chương V 0,146 100m2
15 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo chương V 3,301 100m2
16 Ván khuôn gỗ sàn mái Theo chương V 5,312 100m2
17 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo chương V 1,278 100m2
18 Ván khuôn gỗ cầu thang thường Theo chương V 0,255 100m2
19 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo chương V 0,102 tấn
20 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo chương V 1,728 tấn
21 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28 m Theo chương V 0,393 tấn
22 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28 m Theo chương V 2,113 tấn
23 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28 m Theo chương V 0,617 tấn
24 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28 m Theo chương V 5,293 tấn
25 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28 m Theo chương V 0,161 tấn
26 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28 m Theo chương V 0,745 tấn
27 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28 m Theo chương V 5,748 tấn
28 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo chương V 0,228 tấn
29 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Theo chương V 0,43 tấn
30 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 7,5x11,5x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28 m, vữa XM M50 Theo chương V 9,78 m3
31 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 7,5x11,5x19cm-chiều dày >10cm, chiều cao ≤28 m, vữa XM M50 Theo chương V 107,369 m3
32 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ Theo chương V 3,367 100m2
33 Gia công xà gồ thép mạ kẽm Theo chương V 1,858 tấn
34 Lắp dựng xà gồ thép thép mạ kẽm Theo chương V 1,858 tấn
35 GCLD Cửa đi XINGFA mở quay, kính cường lực 8 ly Theo chương V 64,8 m2
36 GCLD Cửa sổ XINGFA mở quay, kính cường lực 8 ly Theo chương V 50,4 m2
37 GCLD hoa sắt cửa STK 14x14x1 Theo chương V 50,4 m2
38 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm Theo chương V 1,12 100m
39 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 65mm Theo chương V 28 cái
40 GC Lắp dựng lan can sắt Theo chương V 36,69 m2
41 Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung Theo chương V 176,04 m2
42 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo chương V 258 m2
43 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo chương V 980,15 m2
44 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo chương V 40,09 m2
45 Trát xà dầm, vữa XM M75 Theo chương V 330,13 m2
46 Trát trần, vữa XM M75 Theo chương V 531,19 m2
47 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 Theo chương V 127,83 m2
48 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Theo chương V 346,88 m
49 Lát nền, sàn gạch Granite-tiết diện gạch 600x600 Theo chương V 448,28 m2
50 Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75 Theo chương V 78,32 m2
51 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … Theo chương V 78,32 m2
52 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 5,5x10x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Theo chương V 1,607 m3
53 Lát đá Granite bậc cầu thang Theo chương V 31,41 m2
54 Ốp đá chẻ chân móng đá quy cách 100x200 Theo chương V 29,52 m2
55 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo chương V 2.009,39 m2
56 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo chương V 258 m2
B PHẦN ĐIỆN
1 Lắp đặt quạt ốp trần Theo chương V 20 cái
2 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Theo chương V 31 bộ
3 Lắp đặt đèn sát trần có chụp Theo chương V 24 bộ
4 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm Theo chương V 60 m
5 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mm Theo chương V 490 m
6 Lắp đặt puli sứ kẹp tường Theo chương V 1 cái
7 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤225cm2 Theo chương V 54 hộp
8 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 Theo chương V 100 m
9 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2,5mm2 Theo chương V 120 m
10 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1,5mm2 Theo chương V 400 m
11 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 Theo chương V 50 m
12 Lắp đặt ô cắm đôi Theo chương V 20 cái
13 Lắp đặt công tắc 1 chiều Theo chương V 58 cái
14 Lắp đặt công tắc 2 chiều Theo chương V 2 cái
15 Lắp đặt các automat 1 pha ≤100A Theo chương V 1 cái
16 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A Theo chương V 3 cái
17 Lắp đặt các automat 1 pha 25A Theo chương V 12 cái
18 Tủ điện tôn sắt sơn tĩnh điện có khóa, có đèn báo kích thước 520x350x170 Theo chương V 2 tủ
C PHẦN CHỐNG SÉT
1 Gia công và đóng cọc chống sét mạ kẽm Theo chương V 7 cọc
2 Kéo rải dây thép chống sét mạ kẽm theo tường, cột và mái nhà, D=10mm Theo chương V 50 m
3 Kéo rải dây thép chống sét mạ kẽm dưới mương đất, D=10mm Theo chương V 30 m
4 Gia công kim thu sét mạ kẽm, dài 0,5m Theo chương V 5 cái
5 Lắp đặt kim thu sét, dài 0,5m Theo chương V 5 cái
6 Gia công, lắp dựng kẹp kiểm tra thép tấm 100x60x4 Theo chương V 2 cái
7 Chân đỡ kim D=16; L=430 Theo chương V 10 cái
8 Bách hàn liên kết D8; L=140 Theo chương V 25 cái
9 Bách đỡ dây trên mái thép tấm 200x60x4 Theo chương V 25 cái
10 Chân đỡ dây xuống D8; L=350 Theo chương V 20 cái
11 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III Theo chương V 10,5 m3
12 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Theo chương V 0,105 100m3
D KHỐI NHÀ ĂN, BẾP
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III Theo chương V 0,999 100m3
2 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III Theo chương V 8,784 m3
3 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Theo chương V 1,174 100m3
4 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Theo chương V 23,197 m3
5 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Theo chương V 11,829 m3
6 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Theo chương V 9,414 m3
7 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 Theo chương V 3,008 m3
8 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 Theo chương V 3,305 m3
9 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo chương V 0,47 100m2
10 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Theo chương V 0,558 100m2
11 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo chương V 1,025 100m2
12 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo chương V 0,421 100m2
13 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo chương V 0,047 tấn
14 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo chương V 0,719 tấn
15 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo chương V 0,064 tấn
16 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo chương V 0,481 tấn
17 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo chương V 0,185 tấn
18 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo chương V 1,207 tấn
19 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo chương V 0,114 tấn
20 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Theo chương V 0,202 tấn
21 Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M75 Theo chương V 9,3 m3
22 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Theo chương V 6,702 m3
23 Ván khuôn gỗ sàn mái Theo chương V 0,868 100m2
24 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28 m Theo chương V 0,538 tấn
25 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 7,5x11,5x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Theo chương V 2,04 m3
26 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 7,5x11,5x19cm-chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Theo chương V 50,6 m3
27 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 5,5x10x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Theo chương V 1,89 m3
28 Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung Theo chương V 31,52 m2
29 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo chương V 129,4 m2
30 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo chương V 19,284 m2
31 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo chương V 97,96 m2
32 Trát xà dầm, vữa XM M75 Theo chương V 102,52 m2
33 Trát trần, vữa XM M75 Theo chương V 86,83 m2
34 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Theo chương V 61,8 m
35 Lát đá bậc tam cấp Theo chương V 17,5 m2
36 Lát nền, sàn gạch Granite-tiết diện gạch 600x600 Theo chương V 139,36 m2
37 Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch Granite 300x600 Theo chương V 136,866 m2
38 Ốp đá chẻ chân móng đá quy cách 100x200 Theo chương V 19,23 m2
39 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … Theo chương V 32,76 m2
40 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Theo chương V 32,76 m2
41 Gia công vì kèo thép mạ kẽm, khẩu độ ≤9m Theo chương V 0,769 tấn
42 Lắp vì kèo thép mạ kẽm khẩu độ ≤18m Theo chương V 0,769 tấn
43 Gia công giằng mái thép mạ kẽm Theo chương V 0,508 tấn
44 Lắp dựng giằng thép mạ kẽm Theo chương V 0,508 tấn
45 Gia công xà gồ thép mạ kẽm Theo chương V 0,995 tấn
46 Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm Theo chương V 0,995 tấn
47 GC Lắp dựng lan can sắt Theo chương V 3,42 m
48 GCLD Cửa đi XINGFA mở quay, kính cường lực 8 ly Theo chương V 12,96 m2
49 GCLD Cửa sổ XINGFA mở quay, kính cường lực 8 ly Theo chương V 27,36 m2
50 GCLD hoa sắt cửa STK 14x14x1 Theo chương V 27,36 m2
51 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ Theo chương V 1,31 100m2
52 Thi công trần bằng tấm tôn lạnh, khung xương sắt L3x4 Theo chương V 112,32 m2
53 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo chương V 306,594 m2
54 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo chương V 129,4 m2
55 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm Theo chương V 0,54 100m
56 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 32mm Theo chương V 0,03 100m
57 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 65mm Theo chương V 12 cái
E ĐIỆN
1 Lắp đặt quạt ốp trần Theo chương V 6 cái
2 Lắp đặt đèn sát trần có chụp Theo chương V 4 bộ
3 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Theo chương V 11 bộ
4 Lắp đặt quạt treo tường Theo chương V 2 cái
5 Lắp đặt các automat 1 pha 50A Theo chương V 1 cái
6 Lắp đặt các automat 1 pha 25A Theo chương V 4 cái
7 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mm Theo chương V 50 m
8 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm Theo chương V 20 m
9 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤225cm2 Theo chương V 17 hộp
10 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1,5mm2 Theo chương V 120 m
11 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2,5mm2 Theo chương V 50 m
12 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 4mm2 Theo chương V 75 m
13 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 Theo chương V 50 m
14 Lắp đặt công tắc 1 chiều Theo chương V 21 cái
15 Lắp đặt ô cắm đôi Theo chương V 8 cái
16 Tủ điện tôn sắt sơn tĩnh điện có khóa, có đèn báo kích thước 520x350x170 Theo chương V 1 tủ
F CẤP THOÁT NƯỚC
1 Lắp đặt chậu rửa INOX loại chậu đôi Theo chương V 1 bộ
2 Lắp đặt vòi rửa 2 vòi Theo chương V 1 bộ
3 Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 32mm Theo chương V 0,5 100 m
4 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 20mm Theo chương V 0,1 100m
5 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 25mm Theo chương V 0,05 100m
6 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 50mm Theo chương V 0,03 100m
7 Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 20mm Theo chương V 5 cái
8 Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 25mm Theo chương V 4 cái
9 Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 50mm Theo chương V 5 cái
10 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 15mm Theo chương V 3 cái
11 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 25mm Theo chương V 5 cái
12 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 50mm Theo chương V 5 cái
13 Lắp đặt bể nước Inox 1m3 Theo chương V 1 bể
14 Máy bơm nước 750W, h=10m Theo chương V 1 cái
G KHỐI NHÀ VỆ SINH
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III Theo chương V 0,467 100m3
2 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III Theo chương V 13,392 m3
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Theo chương V 11,12 m3
4 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo chương V 0,022 tấn
5 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo chương V 0,326 tấn
6 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo chương V 0,232 100m2
7 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Theo chương V 5,324 m3
8 Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M75 Theo chương V 11,08 m3
9 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo chương V 0,122 tấn
10 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo chương V 0,563 tấn
11 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo chương V 0,607 100m2
12 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Theo chương V 5,818 m3
13 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo chương V 0,665 100m3
14 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo chương V 0,034 tấn
15 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo chương V 0,188 tấn
16 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Theo chương V 0,238 100m2
17 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 Theo chương V 1,296 m3
18 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28 m Theo chương V 0,136 tấn
19 Ván khuôn gỗ sàn mái Theo chương V 0,173 100m2
20 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Theo chương V 1,008 m3
21 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo chương V 0,044 tấn
22 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Theo chương V 0,073 tấn
23 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo chương V 0,151 100m2
24 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 Theo chương V 0,881 m3
25 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 7,5x11,5x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Theo chương V 11,385 m3
26 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 7,5x11,5x19cm-chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Theo chương V 18,177 m3
27 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 5,5x10x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Theo chương V 0,972 m3
28 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo chương V 86,64 m2
29 Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung Theo chương V 13,2 m2
30 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo chương V 106,255 m2
31 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo chương V 35,05 m2
32 Trát xà dầm, vữa XM M75 Theo chương V 26,08 m2
33 Trát trần, vữa XM M75 Theo chương V 17,28 m2
34 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Theo chương V 8,64 m2
35 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … Theo chương V 8,64 m2
36 Quét nước xi măng 2 nước Theo chương V 8,64 m2
37 Lát nền, sàn gạch Granite-tiết diện gạch 300x300 Theo chương V 59,53 m2
38 Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 300x600 Theo chương V 208,385 m2
39 Lát đá bậc tam cấp Theo chương V 9 m2
40 GCLD Cửa đi nhôm, kính mờ dày 5 ly Theo chương V 18,35 m2
41 GCLD Cửa sổ nhôm, kính mờ dày 5 ly Theo chương V 5,04 m2
42 Thi công trần bằng tấm trần tôn lạnh, khung xương sắt L3x4 Theo chương V 56,76 m2
43 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ Theo chương V 0,691 100m2
44 Gia công xà gồ thép mạ kẽm Theo chương V 0,459 tấn
45 Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm Theo chương V 0,459 tấn
46 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo chương V 184,665 m2
47 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo chương V 86,64 m2
H BỂ TỰ HOẠI
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III Theo chương V 0,299 100m3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Theo chương V 1,2 m3
3 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Theo chương V 2,128 m3
4 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo chương V 1,216 m3
5 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm Theo chương V 0,078 tấn
6 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Theo chương V 8 cái
7 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Theo chương V 0,077 100m2
8 Xây móng bằng gạch không nung 5,5x10x19cm, dày ≤30cm, vữa XM M75 Theo chương V 4,544 m3
9 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo chương V 44,16 m2
10 Quét nước xi măng 2 nước Theo chương V 5,32 m2
I ĐIỆN NHÀ VỆ SINH
1 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Theo chương V 6 bộ
2 Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng Theo chương V 12 bộ
3 Lắp đặt công tắc 1 chiều Theo chương V 18 cái
4 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A Theo chương V 1 cái
5 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat Theo chương V 2 hộp
6 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1,5mm2 Theo chương V 50 m
7 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm Theo chương V 25 m
J THIẾT BỊ VỆ SINH
1 Lắp đặt xí xổm Theo chương V 10 bộ
2 Lắp đặt bể nước Inox 1m3 Theo chương V 1 bể
3 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Theo chương V 6 bộ
4 Máy bơm nước 750W, h=10m Theo chương V 1 cái
K CẤP THOÁT NƯỚC
1 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 32mm Theo chương V 0,1 100m
2 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 25mm Theo chương V 0,3 100m
3 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 20mm Theo chương V 0,15 100m
4 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 25mm Theo chương V 30 cái
5 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 32mm Theo chương V 5 cái
6 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 15mm Theo chương V 25 cái
7 Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 32mm Theo chương V 5 cái
8 Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 25mm Theo chương V 10 cái
9 Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 20mm Theo chương V 15 cái
10 Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 25mm Theo chương V 15 cái
11 Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 32mm Theo chương V 5 cái
12 Van khóa D27 Theo chương V 20 cái
L TƯỜNG RÀO + NỀN SÂN
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III Theo chương V 1,172 100m3
2 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III Theo chương V 115,84 m3
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Theo chương V 25,399 m3
4 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Theo chương V 10,351 m3
5 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Theo chương V 6,579 m3
6 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 Theo chương V 3,748 m3
7 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo chương V 0,522 100m2
8 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo chương V 0,802 100m2
9 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Theo chương V 0,859 100m2
10 Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M75 Theo chương V 78,768 m3
11 Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M75 Theo chương V 235,122 m3
12 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Theo chương V 1,168 100m3
13 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo chương V 0,28 tấn
14 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo chương V 0,441 tấn
15 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo chương V 0,197 tấn
16 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo chương V 0,365 tấn
17 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo chương V 0,264 tấn
18 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo chương V 0,075 tấn
19 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 7,5x11,5x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Theo chương V 13,603 m3
20 Xây cột, trụ bằng gạch không nung 5,5x10x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Theo chương V 45,5 m3
21 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo chương V 227,583 m2
22 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo chương V 114,996 m2
23 Trát xà dầm, vữa XM M75 Theo chương V 68,465 m2
24 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Theo chương V 77,2 m
25 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo chương V 6,067 m3
26 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo chương V 0,443 tấn
27 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Theo chương V 0,274 100m2
28 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo chương V 95 1cấu kiện
29 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ Theo chương V 360,916 m2
30 Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 10x200 màu sáng Theo chương V 17,46 m2
31 Gia công lắp dựng hàng rào lưói thép Theo chương V 86,34 m2
32 Gia công Lắp dựng hàng rào song sắt. Theo chương V 89,014 m2
33 Gia công lắp dựng cửa song sắt Theo chương V 12,48 m2
34 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo chương V 225,4 1m2
35 GCLD bảng tên trường bằng chữ INOX Theo chương V 1 bộ
M NỀN SÂN
1 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III Theo chương V 10,8 m3
2 Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M75 Theo chương V 6,48 m3
3 Lát gạch TERRAZZO-tiết diện gạch 300x300, lót vữa XM mác 75, dày 5cm Theo chương V 867,1 m2
4 Lớp cát tao phẳng dày 5cm Theo chương V 0,386 100m3
5 Rải giấy dầu lớp cách ly Theo chương V 8,854 100m2
6 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Theo chương V 95,496 m3
7 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 Theo chương V 11,34 m3
8 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Theo chương V 8,046 m3
9 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 5,5x10x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Theo chương V 5,19 m3
10 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5,5x10x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Theo chương V 8,828 m3
11 Lát đá bậc tam cấp Theo chương V 39 m2
12 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo chương V 155,34 m2
N BỂ NƯỚC
1 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Theo chương V 2,82 m3
2 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2 Theo chương V 2,208 m3
3 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5,5x10x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Theo chương V 0,488 m3
4 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5,5x10x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Theo chương V 3,408 m3
5 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo chương V 0,84 m3
6 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Theo chương V 0,284 m3
7 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo chương V 0,068 tấn
8 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Theo chương V 0,048 100m2
9 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo chương V 0,021 tấn
10 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo chương V 28,24 m2
11 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75 Theo chương V 41,48 m2
12 Van đồng D27 Theo chương V 14 cái
13 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 25mm Theo chương V 0,042 100m
14 Măng sông PVC D27 Theo chương V 14 cái
15 Đầu ra gai trong D21 Theo chương V 14 cái
16 Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 50mm Theo chương V 1 100 m
O THÁO DỠ
1 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m Theo chương V 452,129 m2
2 Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6m Theo chương V 7,895 m3
3 Tháo dỡ trần Theo chương V 360,36 m2
4 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo chương V 83,16 m2
5 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo chương V 11,544 m3
6 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo chương V 160,388 m3
7 Xúc gạch đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 Theo chương V 1,719 100m3
8 Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤700m-đất cấp III Theo chương V 1,719 100m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->