Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình (Nền đường, mặt đường, hệ thống thoát nước)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200823176-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/08/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Na Hang, tỉnh Tuyên Quang |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình (Nền đường, mặt đường, hệ thống thoát nước) |
| Số hiệu KHLCNT | 20200823024 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới năm 2020, được giao tại Quyết định số 53/QĐ-UBND ngày 16/3/2020 của Ủy ban nhân dân huyện Na Hang |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-10 09:16:00 đến ngày 2020-08-17 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,436,370,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Nền mặt đường | |||
| 1 | Đào nền đường, khuôn đường, rãnh dọc - Cấp đất III | Theo HSTK đã được phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 822,1571 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường - Cấp đất II | Theo HSTK đã được phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2,6668 | 100m3 |
| 3 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo HSTK đã được phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 24,1013 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất đi đổ - Cấp đất II | Theo HSTK đã được phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2,6668 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất đi đổ - Cấp đất III | Theo HSTK đã được phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 301,6284 | 100m3 |
| 6 | Chặt cây ở sườn đồi dốc, đường kính gốc cây ≤50cm | Theo HSTK đã được phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cây |
| 7 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤50cm | Theo HSTK đã được phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | gốc |
| 8 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo HSTK đã được phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1,9442 | 100m3 |
| 9 | Bê tông mặt đường, bê tông M250, đá 2x4, PCB40 | Theo HSTK đã được phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 255,14 | m3 |
| 10 | Bê tông gia cố lế, bê tông M200, đá 2x4, PCB40 | Theo HSTK đã được phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 26,88 | m3 |
| 11 | Ván khuôn | Theo HSTK đã được phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1,5836 | 100m2 |
| 12 | Sản xuất thanh truyền lực khe co, khe giãn, đường kính cốt thép >18mm | Theo HSTK đã được phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8498 | tấn |
| 13 | Cốt thép mặt đường D>10mm | Theo HSTK đã được phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3071 | tấn |
| 14 | Cốt thép mặt đường D<10mm | Theo HSTK đã được phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1572 | tấn |
| 15 | Ống PVC D40 | Theo HSTK đã được phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 6,72 | m |
| B | Rãnh lắp ghép | |||
| 1 | Bê tông móng rãnh dọc, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK đã được phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 22,17 | m3 |
| 2 | Bê tông tấm đan, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK đã được phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 52,89 | m3 |
| 3 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan | Theo HSTK đã được phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 4,3086 | 100m2 |
| 4 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kg | Theo HSTK đã được phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2.580 | cái |
| 5 | Miết mạch vữa XM 100# | Theo HSTK đã được phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 111,488 | m2 |
| C | Cống tròn D100 | |||
| 1 | Đào móng cống - Cấp đất III | Theo HSTK đã được phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1,3423 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất cống, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK đã được phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1267 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất đi đổ - Cấp đất III | Theo HSTK đã được phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2029 | 100m3 |
| 4 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo HSTK đã được phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 4,88 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng đá hộc, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK đã được phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 33,33 | m3 |
| 6 | Xếp đá khan không chít mạch | Theo HSTK đã được phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,99 | m3 |
| 7 | Lắp đặt cống tròn D100cm | Theo HSTK đã được phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | 1 đoạn ống |
| 8 | Mua cống tròn D100 dày 10cm | Theo HSTK đã được phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | ống |
| 9 | Nối cống D100 cm | Theo HSTK đã được phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | mối nối |
| D | Cống bản | |||
| 1 | Đào móng cống bản - Cấp đất III | Theo HSTK đã được phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2,8102 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK đã được phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4967 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất đi đổ - Cấp đất III | Theo HSTK đã được phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2,2638 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Theo HSTK đã được phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 8,12 | m3 |
| 5 | Xây cống, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK đã được phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 65 | m3 |
| 6 | Xếp đá khan không chít mạch | Theo HSTK đã được phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 3,05 | m3 |
| 7 | Bê tông mũ mố, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK đã được phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 3,6 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ mũ mố | Theo HSTK đã được phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2115 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép mũ mố | Theo HSTK đã được phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0759 | tấn |
| 10 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK đã được phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 3,21 | m3 |
| 11 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan | Theo HSTK đã được phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1602 | 100m2 |
| 12 | Gia công, lắp đặt thép tấm đan | Theo HSTK đã được phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4983 | tấn |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo HSTK đã được phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 21 | 1cấu kiện |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi