Gói thầu: Thi công xây dựng (Sửa chữa cầu)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200820400-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/08/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Kỹ thuật đường bộ 1
Tên gói thầu Thi công xây dựng (Sửa chữa cầu)
Số hiệu KHLCNT 20200816242
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Nhà nước (nguồn kinh phí sự nghiệp đường bộ)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-10 17:12:00 đến ngày 2020-08-21 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 11,433,892,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 170,000,000 VNĐ ((Một trăm bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Tăng cường bệ trụ T3 (Dưới nước)
1 Bê tông 30MPa, phụ gia ninh kết nhanh Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật 216,88 m3
2 Thép tròn CB400-V, D < 18 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật 2.510,51 Kg
3 Thép tròn CB400-V, D > 18 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật 14.451,53 Kg
4 Khoan lỗ D28, h=500mm (khoan bê tông) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật 626 lỗ
5 Vữa Sikadur 731 bơm cấy thép hoặc tương đương Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật 0,07 m3
6 Tạo nhám bề mặt bê tông Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật 74,2 m2
7 Quét vữa Vmat Latex HC (0.8Kg/m2) hoặc tương đương Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật 74,2 m2
8 Ván khuôn Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật 137,95 m2
B Cọc khoan nhồi D1200 trụ T3 (Dưới nước)
1 Thép tròn D10-CB240-T Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật 1.750,4 kg
2 Thép tròn D25-CB400-V Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật 758,4 kg
3 Thép tròn D32-CB400-V Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật 22.648 kg
4 Bê tông 30MPa Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật 99,6 m3
5 Vữa xi măng 30MPa Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật 1,44 m3
6 ống thép (D53.9/59.9) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật 268,8 m
7 ống thép (D107.5/113.5) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật 86 m
8 Cút nối D63.9/59.9 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật 36 cái
9 Cút nối D117.5/113.5 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật 12 cái
10 Cóc nối bu lông M16 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật 576 bộ
11 Thép bản cóc nối Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật 501,36 kg
12 Bịt đầu ống A4 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật 24 cái
13 Bịt đầu ống A3 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật 8 cái
C Tăng cường xà mũ trụ T3 (Dưới nước)
1 Bê tông tự đầm (SCC) 40MPa Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật 24,37 m3
2 Thép tròn CB240-T, D < 10 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật 118,18 Kg
3 Thép tròn CB400-V, D ≤ 18 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật 1.588,17 Kg
4 Thép tròn CB400-V, D > 18 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật 593,83 Kg
5 Khoan lỗ D28, h=0.3m (khoan bê tông) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật 242 lỗ
6 Vữa Sikadur 731 bơm cấy thép hoặc tương đương Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật 0,05 m3
7 Tạo nhám bề mặt bê tông Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật 36 m2
8 Quét vữa Vmat Latex HC (0.8Kg/m2) hoặc tương đương Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật 36 m2
9 Ván khuôn Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật 51,6 m2
10 Đục bê tông bề mặt xà mũ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật 0,24 m3
D Tăng cường thân trụ T3 (Dưới nước)
1 Thép hình (Q345) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật 11.326,64 kg
2 Thép bản (Q345) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật 1.206,39 kg
3 Thép tròn CB400-V, D ≤ 18 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật 151,49 kg
4 Thép tròn CB400-V, D > 18 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật 66,79 kg
5 Khoan lỗ D28, h=0.3m (khoan bê tông) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật 32 lỗ
6 Vữa Sikadur 731 bơm cấy thép hoặc tương đương Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật 0,011 m3
7 Vệ sinh, đánh gỉ thép độ sạch SA2.0 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật 392,35 m2
8 Sơn chống gỉ 1 lớp, sơn bóng 2 lớp Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật 392,35 m2
9 Bu lông cường độ cao D20 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật 800 bộ
10 Thép hình nối phục vụ thi công (khấu hao hoàn toàn) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật 306,98 kg
E Tăng cường xà mũ trụ T1 (Trên cạn)
1 Bê tông tự đầm (SCC) 40MPa Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật 24,5 m3
2 Thép tròn CB240-T, D ≤10 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật 118,18 Kg
3 Thép tròn CB400-V, D ≤ 18 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật 1.586,07 Kg
4 Thép tròn CB400-V, D > 18 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật 591,99 Kg
5 Khoan lỗ D28, h=0.3m (khoan bê tông) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật 242 lỗ
6 Vữa Sikadur 731 bơm cấy thép hoặc tương đương Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật 0,05 m3
7 Tạo nhám bề mặt bê tông Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật 36 m2
8 Quét vữa Vmat Latex HC (0.8Kg/m2) hoặc tương đương Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật 36 m2
9 Ván khuôn Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật 51,6 m2
10 Đục bê tông bề mặt xà mũ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật 0,24 m3
F Tăng cường thân trụ T1 (Trên cạn)
1 Bê tông 30MPa, phụ gia ninh kết nhanh Chân cột BTCT Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật 21,06 m3
2 Thép tròn CB240-T, D ≤ 10 Chân cột BTCT Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật 209,82 Kg
3 Thép tròn CB400-V, D ≤ 18 Chân cột BTCT Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật 915,79 Kg
4 Khoan lỗ D28, h=0.3m (khoan bê tông) Chân cột BTCT Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật 48 lỗ
5 Vữa Sikadur 731 bơm cấy thép hoặc tương đương Chân cột BTCT Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật 0,01 m3
6 Tạo nhám bề mặt bê tông Chân cột BTCT Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật 14,05 m2
7 Quét vữa Vmat Latex HC (0.8Kg/m2) hoặc tương đương Chân cột BTCT Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật 14,05 m2
8 Ván khuôn Chân cột BTCT Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật 22,8 m2
9 Thép hình (Q345) Thân trụ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật 11.326,64 kg
10 Thép bản (Q345) Thân trụ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật 1.206,39 kg
11 Thép tròn CB400-V, D ≤ 18 Thân trụ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật 151,49 kg
12 Thép tròn CB400-V, D > 18 Thân trụ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật 66,79 kg
13 Khoan lỗ D28, h=0.3m (khoan bê tông) Thân trụ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật 32 lỗ
14 Vữa Sikadur 731 bơm cấy thép hoặc tương đương Thân trụ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật 0,011 m3
15 Vệ sinh, đánh gỉ thép độ sạch SA2.0 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật 392,35 m2
16 Sơn chống gỉ 1 lớp, sơn bóng 2 lớp Thân trụ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật 392,35 m2
17 Bu lông D20 Thân trụ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật 800 bộ
G Tăng cường bệ trụ T1 (Trên cạn)
1 Bê tông 30MPa, phụ gia ninh kết nhanh Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật 176,59 m3
2 Thép tròn CB400-V, D ≤18 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật 1.214,31 Kg
3 Thép tròn CB400-V, D > 18 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật 13.078,02 Kg
4 Khoan lỗ D28, h=500mm (khoan bê tông) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật 346 lỗ
5 Vữa Sikadur 731 bơm cấy thép hoặc tương đương Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật 0,11 m3
6 Tạo nhám bề mặt bê tông Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật 135,9 m2
7 Quét vữa Vmat Latex HC (0.8Kg/m2) hoặc tương đương Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật 135,9 m2
8 Ván khuôn Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật 133,92 m2
9 Đánh gỉ cọc thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật 44,02 m2
10 Quét nhựa đường nóng 2 lớp Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật 133,92 m2
H Cọc khoan nhồi D1200 trụ T1
1 Thép tròn D10-CB240-T Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật 2.210,84 kg
2 Thép tròn D22-CB400-V Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật 2.119,88 kg
3 Thép tròn D25-CB400-V Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật 6.160,96 kg
4 Thép tròn D28-CB400-V Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật 5.176,12 kg
5 Bê tông 30MPa Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật 139,76 m3
6 Vữa xi măng 30MPa Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật 2 m3
7 ống thép (D53.9/59.9) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật 528,76 kg
8 ống thép (D107.5/113.5) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật 997,4 kg
9 Cút nối D63.9/59.9 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật 48 cái
10 Cút nối D117.5/113.5 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật 16 cái
11 Cóc nối bu lông M16 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật 576 bộ
12 Thép bản cóc nối Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật 226,08 kg
13 Bịt đầu ống A4 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật 24 cái
14 Bịt đầu ống A3 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật 8 cái
I Thi công sửa chữa trụ
1 Đắp đất K90 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật 385 m3
2 Đất bãi mượn thi công Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật 1.107,8 m2
3 Cấp phối đá dăm loại 2 dày 20cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật 144 m3
4 Bê tông rải mặt 10cm 10MPa Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật 55 m3
5 Hàng rào tôn h=2.2m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật 70 m
6 Dây điện 2x1.5mm2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật 500 m
7 Đèn báo hiệu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật 10 bộ
8 Máy phát điện 5KW Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật 10 Ca
9 Bóng điện 100W Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật 10 bộ
10 Cấp phối đá dăm loại 2 dày 20cm Đường công vụ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật 285,32 m3
11 Đắp đất K90 Đường công vụ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật 2.059,15 m3
12 Đào cấp (đất cấp 2) Đường công vụ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật 199,47 m3
13 San gạt đất đường công vụ sau thi công tạo bãi bằng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật 703,34 m3
14 Rọ đá 1x1x1.5 (thi công thủ công dưới nước) Mố nhô Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật 30 rọ
15 Khung thép hình giằng ngang (thi công thủ công dưới nước) Mố nhô Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật 1,33 Tấn
16 Đá thải Mố nhô Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật 8,53 m3
17 Đào đất thi công Mố nhô Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật 28,06 m3
18 Cọc I350 Cầu công vụ (thi công dưới nước) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật 0,99 Tấn
19 Đóng/nhổ cọc H300, phần ngập đất Ltb=2.8m Cầu công vụ (thi công dưới nước) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật 5,6 m
20 Đóng/nhổ cọc H300, phần không ngập đất Ltb=7.2m Cầu công vụ (thi công dưới nước) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật 14,4 m
21 Thép hình Cầu công vụ (thi công dưới nước) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật 3,42 Tấn
22 Thép bản Cầu công vụ (thi công dưới nước) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật 0,04 Tấn
23 Thép tròn CB240-T Cầu công vụ (thi công dưới nước) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật 0,1 Tấn
24 Khoan lỗ D28, h=0.3m (khoan bê tông) Cầu công vụ (thi công dưới nước) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật 16 lỗ
25 Đá hộc xếp khan Cầu công vụ (thi công dưới nước) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật 7,03 m3
26 Ván gỗ, dày 3cm Cầu công vụ (thi công dưới nước) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật 30 m2
J Thi công bệ trụ T1
1 Tháo dỡ thanh cường độ cao D36 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật 0,12 Tấn
2 Hoàn trả thanh bar D36 (mạ tráng kẽm) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật 0,12 Tấn
3 ống bọc thanh bar Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật 30,51 kg
4 Đai ốc CĐC (mạ tráng kẽm) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật 2 cái
5 Vữa xi măng 30MPa Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật 0,03 m3
6 Thép bản Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật 24,73 kg
7 Đập bỏ/ thanh thải bê tông cũ kém chất lượng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật 50 m3
8 Khoan cát thạch anh lẫn sỏi cọc khoan nhồi D=1.2m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật 101,04 m
9 Khoan cuội sỏi lẫn cát sạn cọc khoan nhồi D1.2m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật 11,2 m
10 Khoan đá cấp III cọc khoan nhồi D=1.2m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật 16 m
11 ống vách tạm D1.25m, dày 12mm, L=10m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật 3,59 Tấn
12 Hạ/ nhổ ống vách tạm D1.25m, dày 12mm, phần ngập đất L=9.7m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật 38,8 m
13 Hạ/ nhổ ống vách tạm D1.25m, dày 12mm, phần không ngập đất L=0.3m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật 1,2 m
14 Đập bê tông đầu cọc Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật 5,43 m3
15 Khoan BT kiểm tra mũi cọc Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật 4 m
16 Siêu âm cọc khoan nhồi D=1.2m (6 mặt cắt/ cọc) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật 4 cọc
17 Dung dịch polymer giữ ổn định lỗ khoan (thu hồi 60%) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật 146,39 m3
18 Thanh thải mùn khoan Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật 145,04 m3
19 Thí nghiệm PDA (dự kiến) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật 1 lần
20 Đoạn nối cọc thí nghiệm PDA Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật 2,4 m
21 Thép tròn D10-CB240-T Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật 37,06 kg
22 Thép tròn D16-CB400-V Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật 139,55 kg
23 Thép tròn D25-CB400-V Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật 42,53 kg
24 Bê tông 30MPa Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật 2,67 m3
25 Vữa xi măng 30Mpa Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật 0,04 m3
26 Ván khuôn Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật 2,71 m2
27 ống thép (D53.9/59.9) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật 30,31 kg
28 ống thép (D107.5/113.5) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật 19,62 kg
29 Cút nối D63.9/59.9 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật 3 cái
30 Cút nối D117.5/113.5 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật 1 cái
31 Khoan xăm đất Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật 28,06 m
32 Khoan xăm đá Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật 7 m
33 Đào đất cấp III trong khung vây Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật 236,99 m3
34 Xói hút đất trên cạn trong khung vây Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật 169,4 m3
35 Đá thải đắp trả hố móng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật 145,95 m3
36 Cọc ván thép larsen IV, L=10m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật 91 cọc
37 Đóng/nhổ cọc ván thép Larsen IV, L=9.7m (phần ngập đất) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật 882,7 m
38 Đóng/nhổ cọc ván thép Larsen IV, L=0.3m (phần không ngập đất) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật 27,3 m
39 Cọc định vị 2I300, L=10m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật 14 cọc
40 Đóng/nhổ cọc định vị 2I300, L=9.7m (phần ngập đất) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật 135,8 m
41 Đóng/nhổ cọc định vị 2I300, L=0.3m (phần không ngập đất) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật 4,2 m
42 SX, Lắp dựng, tháo dỡ thép hình nẹp ngang I300 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật 14,04 Tấn
43 Tấm cao su dày KT 1x3x0.02 m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật 2 tấm
44 Thép hình chống ván khuôn Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật 12,14 Tấn
45 Gỗ phục vụ thi công Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật 2 m3
46 Bơm nước hố móng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật 10 ca
47 Bê tông bịt đáy 16MPa Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật 142,26 m3
48 Phá dỡ đá hộc xây vữa xi măng phạm vi thi công trụ T1 - Hoàn trả tứ nón mố M0 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật 20,51 m3
49 Hoàn trả đá hộc xây vữa xi măng - Hoàn trả tứ nón mố M0 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật 13 m3
K Thi công bệ trụ T3
1 Cọc thép hình 2I300x150x11.5, L=16m - Hệ sàn đạo thi công cọc khoan nhồi Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật 14,75 Tấn
2 Giằng ngang C200x90, L=7m, L=3m - Hệ sàn đạo thi công cọc khoan nhồi Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật 1,39 Tấn
3 Giằng chéo L150x150x15 Hệ sàn đạo thi công cọc khoan nhồi Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật 0,81 Tấn
4 Thép hình 2I300 giẳng hệ sàn đạo với bệ trụ, Ltb=5m - Hệ sàn đạo thi công cọc khoan nhồi Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật 2,3 Tấn
5 Thép hình C150x75, L=7m, L= 1.7m - Hệ sàn đạo thi công cọc khoan nhồi Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật 1 Tấn
6 Đóng &nhổ cọc thép hình 2I300, phần ngập đất (12 lần) - Hệ sàn đạo thi công cọc khoan nhồi Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật 6,36 m
7 Khoan đất cấp III cọc khoan nhồi D=1.2m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật 2 m
8 Khoan đá cấp III cọc khoan nhồi D=1.2m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật 34,28 m
9 ống vách để lại D=1.3m, dày 12mm, L=16m Thi công cọc khoan nhồi Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật 24,39 Tấn
10 Hạ ống vách tạm D=1.3m (ngập đất) Thi công cọc khoan nhồi Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật 9,48 m
11 Hạ ống vách tạm D=1.3m (không ngập đất) Thi công cọc khoan nhồi Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật 54,52 m
12 Khoan BT kiểm tra mũi cọc Thi công cọc khoan nhồi Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật 4 m
13 Siêu âm cọc (6 mặt cắt/ cọc) Thi công cọc khoan nhồi Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật 4 cọc
14 Đập bê tông đầu cọc Thi công cọc khoan nhồi Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật 5,43 m3
15 Dung dịch polymer giữ ổn định lỗ khoan (thu hồi 60%) Thi công cọc khoan nhồi Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật 100,43 m3
16 Dầm ngang I400, L=8.8m Thi công móng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật 4,05 Tấn
17 Hệ dầm đỡ I400, Ltb=1.2m Thi công móng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật 2,21 Tấn
18 Dầm sàn I200, Ltb=3m Thi công móng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật 2,42 Tấn
19 Thanh chống I200, Ltb=1.5m Thi công móng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật 2,72 Tấn
20 Thép tấm ván khuôn đáy dày 5mm Thi công móng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật 2,07 Tấn
21 Gỗ phục vụ thi công Thi công móng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật 2 m3
22 Đà giáo thi công thân, xà mũ trụ T1, T3 (trụ T1 trên cạn, T3 dưới nước), luân chuyển 2 lần Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật 1 bộ
L Sửa chữa mố M0
1 Bê tông 30MPa, phụ gia ninh kết nhanh tường đầu, tường tai mố Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật 5 m3
2 Thép tròn CB240-T, D ≤ 10 tường đầu, tường tai mố Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật 33,61 Kg
3 Thép tròn CB400-V, D ≤ 18 tường đầu, tường tai mố Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật 593,25 Kg
4 Quét nhựa đường nóng 2 lớp tường đầu, tường tai mố Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật 15,6 m2
5 Ván khuôn tường đầu, tường tai mố Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật 29,36 m2
6 Phá dỡ bê tông tường đầu, tường tai mố Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật 4,21 m3
7 Quét dính bám sikadur 732 tường đầu, tường tai mố Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật 2,4 m2
8 Đắp cát lòng mố K95 tường đầu, tường tai mố Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật 29,2 m3
9 Khoan tạo lỗ D16, L=0.23m tường đầu, tường tai mố Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật 48 lỗ
10 Vữa Sikadur 731 bơm cấy thép hoặc tương đương tường đầu, tường tai mố Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật 1,13 lít
11 Đá xây vữa xi măng 10MPa tường đầu, tường tai mố Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật 1 m3
12 Bê tông 30MPa, phụ gia ninh kết nhanh Bản vượt đúc sẵn Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật 20,08 m3
13 Bê tông đệm 10MPa Bản vượt đúc sẵn Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật 4,64 m3
14 Thép tròn CB240-T, D ≤10 Bản vượt đúc sẵn Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật 12,44 Kg
15 Thép tròn CB400-V, D ≤ 18 Bản vượt đúc sẵn Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật 1.956,16 Kg
16 Thép tròn CB400-V, D > 18 Bản vượt đúc sẵn Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật 1.515,8 Kg
17 Xơ đay tẩm nhựa dày 20mm Bản vượt đúc sẵn Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật 10,28 m2
18 Bi tum Bản vượt đúc sẵn Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật 0,04 m3
19 ống PVC D70 Bản vượt đúc sẵn Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật 6,4 m
20 Ván khuôn Bản vượt đúc sẵn Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật 29 m2
21 Quét nhựa đường nóng 2 lớp Bản vượt đúc sẵn Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật 53,08 m2
22 Đào đất cấp III nền đường sửa chữa tường đầu mố Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật 70,8 m3
23 Phá dỡ bản vượt cũ BT sửa chữa tường đầu mố Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật 4,8 m3
24 Cọc ván thép Larsen IV, L= 6m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật 31 cọc
25 Đóng/nhổ cọc ván thép Larsen IV, L=4.5m (phần ngập đất) sửa chữa tường đầu mố Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật 193,5 m
26 Đóng/nhổ cọc ván thép Larsen IV, L=1.5m (phần không ngập đất) sửa chữa tường đầu mố Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật 64,5 m
27 Thép hình nẹp ngang I300 sửa chữa tường đầu mố Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật 1,03 T
28 Lắp dựng, tháo dỡ thép hình nẹp ngang I300 sửa chữa tường đầu mố Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật 1,69 T
29 Gỗ phục vụ thi công sửa chữa tường đầu mố Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật 0,5 m3
M Bổ sung khối định vị dầm
1 Thép hình, mạ kẽm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật 51,12 Kg
2 Thép bản, mạ kẽm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật 112 kg
3 Thép tròn CB400-V, D ≤ 18 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật 132,96 Kg
4 Tấm cao su dày 10mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật 0,32 m2
5 Bê tông 30MPa, phụ gia ninh kết nhanh Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật 0,4 m3
6 Ván khuôn Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật 3,84 m2
7 Quét keo sikadur 732 hoặc tương đương Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật 0,32 m2
N Sửa chữa gối
1 Gối cao su 350x350x50 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật 40 bộ
2 Thép bản mạ kẽm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật 1.055,67 kg
3 Tấm PTFE 350x350x3 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật 32 tấm
4 Vữa polime Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật 0,11 m3
5 Keo Tyfo WS hoặc tương đương Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật 3,14 lít
6 Đục bê tông, vữa đá kê gối cũ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật 0,3 m3
7 Thép định vị gối Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật 65,06 kg
8 Đường hàn h=3mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật 123,2 m
9 Bu lông nở M12x30, khoan neo vào bê tông Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật 256 bộ
10 Khoan lỗ thép D20, sâu 1cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật 1.000 lỗ
11 Mài tạo phẳng bê tông Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật 1,98 m2
12 Keo dán thép sikadur 731 hoặc tương đương Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật 1,98 m2
13 Thép hình mạ kẽm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật 137,65 kg
14 Sơn chống gỉ 1 lớp, sơn bóng 2 lớp Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật 2,45 m2
15 Thép tròn D6-CB240T Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật 63,94 kg
16 Vữa không co ngót (Vmat M60 hoặc tương đương) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật 0,47 m3
17 Cao đạc đáy dầm, điểm đặt đá kê gối mới Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật 16 công
18 Kích nâng dầm (thêm ca kích giữ dầm, duy trì 8 tiếng) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật 40 đầu dầm
19 Hệ sàn đạo phục vụ thi công Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật 8 bộ
O Sửa chữa dầm, ụ neo cáp, khe co giãn
1 Vệ sinh bề mặt bê tông Sửa chữa dầm, ụ neo cáp Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật 0,829 m2
2 Quét 1 lớp Sika MonoTop 610 hoặc tương đương Sửa chữa dầm, ụ neo cáp Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật 0,829 m2
3 Vữa Sika MonoTop-R hoặc tương đương Sửa chữa dầm, ụ neo cáp Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật 15,31 lit
4 Quét keo sikadur 732 (hoặc tương đương) Sửa chữa dầm, ụ neo cáp Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật 37,4 m
5 Phá dỡ BTCT khe co giãn cũ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật 0,99 m3
6 Vệ sinh bề mặt BT khe co giãn Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật 15,68 m2
7 Quét vữa Vmat Latex HC (0.8Kg/m2) hoặc tương đương Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật 15,68 m2
8 Thanh thải sửa chữa khe co giãn Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật 0,99 m3
9 Lắp đặt Khe co giãn răng lược loại MS RT30-100A hoặc tương đương (1 khe) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật 8 m
10 Thép CB400-V Khe co giãn răng lược loại MS RT30-100A hoặc tương đương Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật 205,24 kg
11 BT Vmat Grout M60, 40% đá 0,5*1 hoặc tương đương Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật 0,99 m3
12 Xơ đay tẩm nhựa -Khe co giãn răng lược loại MS RT30-100A hoặc tương đương Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật 0,07 m3
13 Đường hàn h=10mm - Khe co giãn răng lược loại MS RT30-100A hoặc tương đương Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật 52,67 m
P Sửa chữa bản mặt cầu, lớp phủ mặt cầu, đường đầu cầu
1 BT Vmat Grout M60, 40% đá 0.5x1 hoặc tương đương Sửa chữa bản mặt cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật 9,36 m3
2 Thép tròn CB240-T, D ≤ 10 Sửa chữa bản mặt cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật 28,2 Kg
3 Thép tròn CB400-V, D ≤ 18 Sửa chữa bản mặt cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật 2.301,84 kg
4 Đục phá bê tông cốt thép Sửa chữa bản mặt cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật 9,36 m3
5 Ván khuôn Sửa chữa bản mặt cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật 25,2 m2
6 Cào bóc BTN mặt cũ dày trung bình 5cm (mặt cầu) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật 954,96 m2
7 Cào bóc BTN mặt cũ dày trung bình 12cm (đường đầu cầu) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật 161,5 m2
8 Cắt BTN mặt đường cũ dày trung bình 5cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật 16 m
9 Cắt BTN mặt đường cũ dày trung bình 12cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật 9,5 m
10 Vận chuyển phế thải đổ đi Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật 94,01 m3
11 6cm BTNC12.5 BTN lớp phủ mặt cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật 954,96 m2
12 Tưới nhũ tương dính bám 0.8kg/m2 lớp phủ mặt cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật 954,96 m2
13 Lớp phòng nước dạng phun (Crystal Lok hoặc tương đương) lớp phủ mặt cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật 954,96 m2
14 5 cm BTNC12.5 Xử lý cao su đường hai đầu cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật 64 m2
15 Tưới nhũ tương dính bám 0.5kg/m2 đường hai đầu cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật 64 m2
16 7 cm BTNC19 đường hai đầu cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật 64 m2
17 Tưới nhũ tương thấm bám 1.0kg/m2 đường hai đầu cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật 64 m2
18 12cm cấp phối đá dăm loại 1 Xử lý cao su đường hai đầu cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật 64 m2
19 24.2cm cấp phối đá dăm loại 2 Xử lý cao su đường hai đầu cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật 64 m2
20 5 cm BTNC12.5 Xử lý hằn lún BTN đường hai đầu cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật 161,5 m2
21 Tưới nhũ tương dính bám 0.5kg/m2 Xử lý hằn lún BTN đường hai đầu cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật 161,5 m2
22 7 cm BTNC19 Xử lý hằn lún BTN đường hai đầu cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật 161,5 m2
23 Tưới nhũ tương thấm bám 1.0kg/m2 Xử lý hằn lún BTN đường hai đầu cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật 161,5 m2
24 Vạch sơn kẻ đường, dày 2mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật 64,26 m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->