Gói thầu: Thi công xây dựng (Sửa chữa cầu)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200820400-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/08/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Kỹ thuật đường bộ 1 |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng (Sửa chữa cầu) |
| Số hiệu KHLCNT | 20200816242 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Nhà nước (nguồn kinh phí sự nghiệp đường bộ) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-10 17:12:00 đến ngày 2020-08-21 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 11,433,892,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 170,000,000 VNĐ ((Một trăm bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Tăng cường bệ trụ T3 (Dưới nước) | |||
| 1 | Bê tông 30MPa, phụ gia ninh kết nhanh | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật | 216,88 | m3 |
| 2 | Thép tròn CB400-V, D < 18 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật | 2.510,51 | Kg |
| 3 | Thép tròn CB400-V, D > 18 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật | 14.451,53 | Kg |
| 4 | Khoan lỗ D28, h=500mm (khoan bê tông) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật | 626 | lỗ |
| 5 | Vữa Sikadur 731 bơm cấy thép hoặc tương đương | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,07 | m3 |
| 6 | Tạo nhám bề mặt bê tông | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật | 74,2 | m2 |
| 7 | Quét vữa Vmat Latex HC (0.8Kg/m2) hoặc tương đương | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật | 74,2 | m2 |
| 8 | Ván khuôn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật | 137,95 | m2 |
| B | Cọc khoan nhồi D1200 trụ T3 (Dưới nước) | |||
| 1 | Thép tròn D10-CB240-T | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật | 1.750,4 | kg |
| 2 | Thép tròn D25-CB400-V | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật | 758,4 | kg |
| 3 | Thép tròn D32-CB400-V | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật | 22.648 | kg |
| 4 | Bê tông 30MPa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật | 99,6 | m3 |
| 5 | Vữa xi măng 30MPa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,44 | m3 |
| 6 | ống thép (D53.9/59.9) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật | 268,8 | m |
| 7 | ống thép (D107.5/113.5) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật | 86 | m |
| 8 | Cút nối D63.9/59.9 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật | 36 | cái |
| 9 | Cút nối D117.5/113.5 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật | 12 | cái |
| 10 | Cóc nối bu lông M16 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật | 576 | bộ |
| 11 | Thép bản cóc nối | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật | 501,36 | kg |
| 12 | Bịt đầu ống A4 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật | 24 | cái |
| 13 | Bịt đầu ống A3 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật | 8 | cái |
| C | Tăng cường xà mũ trụ T3 (Dưới nước) | |||
| 1 | Bê tông tự đầm (SCC) 40MPa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật | 24,37 | m3 |
| 2 | Thép tròn CB240-T, D < 10 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật | 118,18 | Kg |
| 3 | Thép tròn CB400-V, D ≤ 18 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật | 1.588,17 | Kg |
| 4 | Thép tròn CB400-V, D > 18 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật | 593,83 | Kg |
| 5 | Khoan lỗ D28, h=0.3m (khoan bê tông) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật | 242 | lỗ |
| 6 | Vữa Sikadur 731 bơm cấy thép hoặc tương đương | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,05 | m3 |
| 7 | Tạo nhám bề mặt bê tông | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật | 36 | m2 |
| 8 | Quét vữa Vmat Latex HC (0.8Kg/m2) hoặc tương đương | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật | 36 | m2 |
| 9 | Ván khuôn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật | 51,6 | m2 |
| 10 | Đục bê tông bề mặt xà mũ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,24 | m3 |
| D | Tăng cường thân trụ T3 (Dưới nước) | |||
| 1 | Thép hình (Q345) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật | 11.326,64 | kg |
| 2 | Thép bản (Q345) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật | 1.206,39 | kg |
| 3 | Thép tròn CB400-V, D ≤ 18 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật | 151,49 | kg |
| 4 | Thép tròn CB400-V, D > 18 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật | 66,79 | kg |
| 5 | Khoan lỗ D28, h=0.3m (khoan bê tông) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật | 32 | lỗ |
| 6 | Vữa Sikadur 731 bơm cấy thép hoặc tương đương | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,011 | m3 |
| 7 | Vệ sinh, đánh gỉ thép độ sạch SA2.0 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật | 392,35 | m2 |
| 8 | Sơn chống gỉ 1 lớp, sơn bóng 2 lớp | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật | 392,35 | m2 |
| 9 | Bu lông cường độ cao D20 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật | 800 | bộ |
| 10 | Thép hình nối phục vụ thi công (khấu hao hoàn toàn) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật | 306,98 | kg |
| E | Tăng cường xà mũ trụ T1 (Trên cạn) | |||
| 1 | Bê tông tự đầm (SCC) 40MPa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật | 24,5 | m3 |
| 2 | Thép tròn CB240-T, D ≤10 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật | 118,18 | Kg |
| 3 | Thép tròn CB400-V, D ≤ 18 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật | 1.586,07 | Kg |
| 4 | Thép tròn CB400-V, D > 18 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật | 591,99 | Kg |
| 5 | Khoan lỗ D28, h=0.3m (khoan bê tông) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật | 242 | lỗ |
| 6 | Vữa Sikadur 731 bơm cấy thép hoặc tương đương | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,05 | m3 |
| 7 | Tạo nhám bề mặt bê tông | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật | 36 | m2 |
| 8 | Quét vữa Vmat Latex HC (0.8Kg/m2) hoặc tương đương | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật | 36 | m2 |
| 9 | Ván khuôn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật | 51,6 | m2 |
| 10 | Đục bê tông bề mặt xà mũ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,24 | m3 |
| F | Tăng cường thân trụ T1 (Trên cạn) | |||
| 1 | Bê tông 30MPa, phụ gia ninh kết nhanh Chân cột BTCT | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật | 21,06 | m3 |
| 2 | Thép tròn CB240-T, D ≤ 10 Chân cột BTCT | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật | 209,82 | Kg |
| 3 | Thép tròn CB400-V, D ≤ 18 Chân cột BTCT | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật | 915,79 | Kg |
| 4 | Khoan lỗ D28, h=0.3m (khoan bê tông) Chân cột BTCT | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật | 48 | lỗ |
| 5 | Vữa Sikadur 731 bơm cấy thép hoặc tương đương Chân cột BTCT | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,01 | m3 |
| 6 | Tạo nhám bề mặt bê tông Chân cột BTCT | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật | 14,05 | m2 |
| 7 | Quét vữa Vmat Latex HC (0.8Kg/m2) hoặc tương đương Chân cột BTCT | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật | 14,05 | m2 |
| 8 | Ván khuôn Chân cột BTCT | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật | 22,8 | m2 |
| 9 | Thép hình (Q345) Thân trụ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật | 11.326,64 | kg |
| 10 | Thép bản (Q345) Thân trụ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật | 1.206,39 | kg |
| 11 | Thép tròn CB400-V, D ≤ 18 Thân trụ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật | 151,49 | kg |
| 12 | Thép tròn CB400-V, D > 18 Thân trụ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật | 66,79 | kg |
| 13 | Khoan lỗ D28, h=0.3m (khoan bê tông) Thân trụ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật | 32 | lỗ |
| 14 | Vữa Sikadur 731 bơm cấy thép hoặc tương đương Thân trụ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,011 | m3 |
| 15 | Vệ sinh, đánh gỉ thép độ sạch SA2.0 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật | 392,35 | m2 |
| 16 | Sơn chống gỉ 1 lớp, sơn bóng 2 lớp Thân trụ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật | 392,35 | m2 |
| 17 | Bu lông D20 Thân trụ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật | 800 | bộ |
| G | Tăng cường bệ trụ T1 (Trên cạn) | |||
| 1 | Bê tông 30MPa, phụ gia ninh kết nhanh | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật | 176,59 | m3 |
| 2 | Thép tròn CB400-V, D ≤18 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật | 1.214,31 | Kg |
| 3 | Thép tròn CB400-V, D > 18 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật | 13.078,02 | Kg |
| 4 | Khoan lỗ D28, h=500mm (khoan bê tông) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật | 346 | lỗ |
| 5 | Vữa Sikadur 731 bơm cấy thép hoặc tương đương | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,11 | m3 |
| 6 | Tạo nhám bề mặt bê tông | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật | 135,9 | m2 |
| 7 | Quét vữa Vmat Latex HC (0.8Kg/m2) hoặc tương đương | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật | 135,9 | m2 |
| 8 | Ván khuôn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật | 133,92 | m2 |
| 9 | Đánh gỉ cọc thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật | 44,02 | m2 |
| 10 | Quét nhựa đường nóng 2 lớp | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật | 133,92 | m2 |
| H | Cọc khoan nhồi D1200 trụ T1 | |||
| 1 | Thép tròn D10-CB240-T | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật | 2.210,84 | kg |
| 2 | Thép tròn D22-CB400-V | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật | 2.119,88 | kg |
| 3 | Thép tròn D25-CB400-V | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật | 6.160,96 | kg |
| 4 | Thép tròn D28-CB400-V | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật | 5.176,12 | kg |
| 5 | Bê tông 30MPa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật | 139,76 | m3 |
| 6 | Vữa xi măng 30MPa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | m3 |
| 7 | ống thép (D53.9/59.9) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật | 528,76 | kg |
| 8 | ống thép (D107.5/113.5) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật | 997,4 | kg |
| 9 | Cút nối D63.9/59.9 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật | 48 | cái |
| 10 | Cút nối D117.5/113.5 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật | 16 | cái |
| 11 | Cóc nối bu lông M16 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật | 576 | bộ |
| 12 | Thép bản cóc nối | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật | 226,08 | kg |
| 13 | Bịt đầu ống A4 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật | 24 | cái |
| 14 | Bịt đầu ống A3 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật | 8 | cái |
| I | Thi công sửa chữa trụ | |||
| 1 | Đắp đất K90 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật | 385 | m3 |
| 2 | Đất bãi mượn thi công | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật | 1.107,8 | m2 |
| 3 | Cấp phối đá dăm loại 2 dày 20cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật | 144 | m3 |
| 4 | Bê tông rải mặt 10cm 10MPa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật | 55 | m3 |
| 5 | Hàng rào tôn h=2.2m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật | 70 | m |
| 6 | Dây điện 2x1.5mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật | 500 | m |
| 7 | Đèn báo hiệu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật | 10 | bộ |
| 8 | Máy phát điện 5KW | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật | 10 | Ca |
| 9 | Bóng điện 100W | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật | 10 | bộ |
| 10 | Cấp phối đá dăm loại 2 dày 20cm Đường công vụ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật | 285,32 | m3 |
| 11 | Đắp đất K90 Đường công vụ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật | 2.059,15 | m3 |
| 12 | Đào cấp (đất cấp 2) Đường công vụ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật | 199,47 | m3 |
| 13 | San gạt đất đường công vụ sau thi công tạo bãi bằng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật | 703,34 | m3 |
| 14 | Rọ đá 1x1x1.5 (thi công thủ công dưới nước) Mố nhô | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật | 30 | rọ |
| 15 | Khung thép hình giằng ngang (thi công thủ công dưới nước) Mố nhô | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,33 | Tấn |
| 16 | Đá thải Mố nhô | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật | 8,53 | m3 |
| 17 | Đào đất thi công Mố nhô | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật | 28,06 | m3 |
| 18 | Cọc I350 Cầu công vụ (thi công dưới nước) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,99 | Tấn |
| 19 | Đóng/nhổ cọc H300, phần ngập đất Ltb=2.8m Cầu công vụ (thi công dưới nước) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật | 5,6 | m |
| 20 | Đóng/nhổ cọc H300, phần không ngập đất Ltb=7.2m Cầu công vụ (thi công dưới nước) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật | 14,4 | m |
| 21 | Thép hình Cầu công vụ (thi công dưới nước) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật | 3,42 | Tấn |
| 22 | Thép bản Cầu công vụ (thi công dưới nước) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,04 | Tấn |
| 23 | Thép tròn CB240-T Cầu công vụ (thi công dưới nước) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,1 | Tấn |
| 24 | Khoan lỗ D28, h=0.3m (khoan bê tông) Cầu công vụ (thi công dưới nước) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật | 16 | lỗ |
| 25 | Đá hộc xếp khan Cầu công vụ (thi công dưới nước) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật | 7,03 | m3 |
| 26 | Ván gỗ, dày 3cm Cầu công vụ (thi công dưới nước) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật | 30 | m2 |
| J | Thi công bệ trụ T1 | |||
| 1 | Tháo dỡ thanh cường độ cao D36 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,12 | Tấn |
| 2 | Hoàn trả thanh bar D36 (mạ tráng kẽm) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,12 | Tấn |
| 3 | ống bọc thanh bar | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật | 30,51 | kg |
| 4 | Đai ốc CĐC (mạ tráng kẽm) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 5 | Vữa xi măng 30MPa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,03 | m3 |
| 6 | Thép bản | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật | 24,73 | kg |
| 7 | Đập bỏ/ thanh thải bê tông cũ kém chất lượng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật | 50 | m3 |
| 8 | Khoan cát thạch anh lẫn sỏi cọc khoan nhồi D=1.2m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật | 101,04 | m |
| 9 | Khoan cuội sỏi lẫn cát sạn cọc khoan nhồi D1.2m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật | 11,2 | m |
| 10 | Khoan đá cấp III cọc khoan nhồi D=1.2m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật | 16 | m |
| 11 | ống vách tạm D1.25m, dày 12mm, L=10m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật | 3,59 | Tấn |
| 12 | Hạ/ nhổ ống vách tạm D1.25m, dày 12mm, phần ngập đất L=9.7m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật | 38,8 | m |
| 13 | Hạ/ nhổ ống vách tạm D1.25m, dày 12mm, phần không ngập đất L=0.3m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,2 | m |
| 14 | Đập bê tông đầu cọc | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật | 5,43 | m3 |
| 15 | Khoan BT kiểm tra mũi cọc | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | m |
| 16 | Siêu âm cọc khoan nhồi D=1.2m (6 mặt cắt/ cọc) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | cọc |
| 17 | Dung dịch polymer giữ ổn định lỗ khoan (thu hồi 60%) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật | 146,39 | m3 |
| 18 | Thanh thải mùn khoan | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật | 145,04 | m3 |
| 19 | Thí nghiệm PDA (dự kiến) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | lần |
| 20 | Đoạn nối cọc thí nghiệm PDA | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật | 2,4 | m |
| 21 | Thép tròn D10-CB240-T | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật | 37,06 | kg |
| 22 | Thép tròn D16-CB400-V | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật | 139,55 | kg |
| 23 | Thép tròn D25-CB400-V | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật | 42,53 | kg |
| 24 | Bê tông 30MPa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật | 2,67 | m3 |
| 25 | Vữa xi măng 30Mpa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,04 | m3 |
| 26 | Ván khuôn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật | 2,71 | m2 |
| 27 | ống thép (D53.9/59.9) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật | 30,31 | kg |
| 28 | ống thép (D107.5/113.5) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật | 19,62 | kg |
| 29 | Cút nối D63.9/59.9 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | cái |
| 30 | Cút nối D117.5/113.5 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 31 | Khoan xăm đất | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật | 28,06 | m |
| 32 | Khoan xăm đá | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật | 7 | m |
| 33 | Đào đất cấp III trong khung vây | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật | 236,99 | m3 |
| 34 | Xói hút đất trên cạn trong khung vây | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật | 169,4 | m3 |
| 35 | Đá thải đắp trả hố móng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật | 145,95 | m3 |
| 36 | Cọc ván thép larsen IV, L=10m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật | 91 | cọc |
| 37 | Đóng/nhổ cọc ván thép Larsen IV, L=9.7m (phần ngập đất) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật | 882,7 | m |
| 38 | Đóng/nhổ cọc ván thép Larsen IV, L=0.3m (phần không ngập đất) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật | 27,3 | m |
| 39 | Cọc định vị 2I300, L=10m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật | 14 | cọc |
| 40 | Đóng/nhổ cọc định vị 2I300, L=9.7m (phần ngập đất) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật | 135,8 | m |
| 41 | Đóng/nhổ cọc định vị 2I300, L=0.3m (phần không ngập đất) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật | 4,2 | m |
| 42 | SX, Lắp dựng, tháo dỡ thép hình nẹp ngang I300 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật | 14,04 | Tấn |
| 43 | Tấm cao su dày KT 1x3x0.02 m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | tấm |
| 44 | Thép hình chống ván khuôn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật | 12,14 | Tấn |
| 45 | Gỗ phục vụ thi công | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | m3 |
| 46 | Bơm nước hố móng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật | 10 | ca |
| 47 | Bê tông bịt đáy 16MPa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật | 142,26 | m3 |
| 48 | Phá dỡ đá hộc xây vữa xi măng phạm vi thi công trụ T1 - Hoàn trả tứ nón mố M0 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật | 20,51 | m3 |
| 49 | Hoàn trả đá hộc xây vữa xi măng - Hoàn trả tứ nón mố M0 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật | 13 | m3 |
| K | Thi công bệ trụ T3 | |||
| 1 | Cọc thép hình 2I300x150x11.5, L=16m - Hệ sàn đạo thi công cọc khoan nhồi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật | 14,75 | Tấn |
| 2 | Giằng ngang C200x90, L=7m, L=3m - Hệ sàn đạo thi công cọc khoan nhồi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,39 | Tấn |
| 3 | Giằng chéo L150x150x15 Hệ sàn đạo thi công cọc khoan nhồi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,81 | Tấn |
| 4 | Thép hình 2I300 giẳng hệ sàn đạo với bệ trụ, Ltb=5m - Hệ sàn đạo thi công cọc khoan nhồi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật | 2,3 | Tấn |
| 5 | Thép hình C150x75, L=7m, L= 1.7m - Hệ sàn đạo thi công cọc khoan nhồi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | Tấn |
| 6 | Đóng &nhổ cọc thép hình 2I300, phần ngập đất (12 lần) - Hệ sàn đạo thi công cọc khoan nhồi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật | 6,36 | m |
| 7 | Khoan đất cấp III cọc khoan nhồi D=1.2m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | m |
| 8 | Khoan đá cấp III cọc khoan nhồi D=1.2m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật | 34,28 | m |
| 9 | ống vách để lại D=1.3m, dày 12mm, L=16m Thi công cọc khoan nhồi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật | 24,39 | Tấn |
| 10 | Hạ ống vách tạm D=1.3m (ngập đất) Thi công cọc khoan nhồi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật | 9,48 | m |
| 11 | Hạ ống vách tạm D=1.3m (không ngập đất) Thi công cọc khoan nhồi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật | 54,52 | m |
| 12 | Khoan BT kiểm tra mũi cọc Thi công cọc khoan nhồi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | m |
| 13 | Siêu âm cọc (6 mặt cắt/ cọc) Thi công cọc khoan nhồi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | cọc |
| 14 | Đập bê tông đầu cọc Thi công cọc khoan nhồi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật | 5,43 | m3 |
| 15 | Dung dịch polymer giữ ổn định lỗ khoan (thu hồi 60%) Thi công cọc khoan nhồi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật | 100,43 | m3 |
| 16 | Dầm ngang I400, L=8.8m Thi công móng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật | 4,05 | Tấn |
| 17 | Hệ dầm đỡ I400, Ltb=1.2m Thi công móng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật | 2,21 | Tấn |
| 18 | Dầm sàn I200, Ltb=3m Thi công móng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật | 2,42 | Tấn |
| 19 | Thanh chống I200, Ltb=1.5m Thi công móng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật | 2,72 | Tấn |
| 20 | Thép tấm ván khuôn đáy dày 5mm Thi công móng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật | 2,07 | Tấn |
| 21 | Gỗ phục vụ thi công Thi công móng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | m3 |
| 22 | Đà giáo thi công thân, xà mũ trụ T1, T3 (trụ T1 trên cạn, T3 dưới nước), luân chuyển 2 lần | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bộ |
| L | Sửa chữa mố M0 | |||
| 1 | Bê tông 30MPa, phụ gia ninh kết nhanh tường đầu, tường tai mố | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật | 5 | m3 |
| 2 | Thép tròn CB240-T, D ≤ 10 tường đầu, tường tai mố | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật | 33,61 | Kg |
| 3 | Thép tròn CB400-V, D ≤ 18 tường đầu, tường tai mố | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật | 593,25 | Kg |
| 4 | Quét nhựa đường nóng 2 lớp tường đầu, tường tai mố | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật | 15,6 | m2 |
| 5 | Ván khuôn tường đầu, tường tai mố | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật | 29,36 | m2 |
| 6 | Phá dỡ bê tông tường đầu, tường tai mố | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật | 4,21 | m3 |
| 7 | Quét dính bám sikadur 732 tường đầu, tường tai mố | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật | 2,4 | m2 |
| 8 | Đắp cát lòng mố K95 tường đầu, tường tai mố | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật | 29,2 | m3 |
| 9 | Khoan tạo lỗ D16, L=0.23m tường đầu, tường tai mố | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật | 48 | lỗ |
| 10 | Vữa Sikadur 731 bơm cấy thép hoặc tương đương tường đầu, tường tai mố | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,13 | lít |
| 11 | Đá xây vữa xi măng 10MPa tường đầu, tường tai mố | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | m3 |
| 12 | Bê tông 30MPa, phụ gia ninh kết nhanh Bản vượt đúc sẵn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật | 20,08 | m3 |
| 13 | Bê tông đệm 10MPa Bản vượt đúc sẵn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật | 4,64 | m3 |
| 14 | Thép tròn CB240-T, D ≤10 Bản vượt đúc sẵn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật | 12,44 | Kg |
| 15 | Thép tròn CB400-V, D ≤ 18 Bản vượt đúc sẵn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật | 1.956,16 | Kg |
| 16 | Thép tròn CB400-V, D > 18 Bản vượt đúc sẵn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật | 1.515,8 | Kg |
| 17 | Xơ đay tẩm nhựa dày 20mm Bản vượt đúc sẵn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật | 10,28 | m2 |
| 18 | Bi tum Bản vượt đúc sẵn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,04 | m3 |
| 19 | ống PVC D70 Bản vượt đúc sẵn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật | 6,4 | m |
| 20 | Ván khuôn Bản vượt đúc sẵn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật | 29 | m2 |
| 21 | Quét nhựa đường nóng 2 lớp Bản vượt đúc sẵn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật | 53,08 | m2 |
| 22 | Đào đất cấp III nền đường sửa chữa tường đầu mố | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật | 70,8 | m3 |
| 23 | Phá dỡ bản vượt cũ BT sửa chữa tường đầu mố | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật | 4,8 | m3 |
| 24 | Cọc ván thép Larsen IV, L= 6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật | 31 | cọc |
| 25 | Đóng/nhổ cọc ván thép Larsen IV, L=4.5m (phần ngập đất) sửa chữa tường đầu mố | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật | 193,5 | m |
| 26 | Đóng/nhổ cọc ván thép Larsen IV, L=1.5m (phần không ngập đất) sửa chữa tường đầu mố | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật | 64,5 | m |
| 27 | Thép hình nẹp ngang I300 sửa chữa tường đầu mố | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,03 | T |
| 28 | Lắp dựng, tháo dỡ thép hình nẹp ngang I300 sửa chữa tường đầu mố | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,69 | T |
| 29 | Gỗ phục vụ thi công sửa chữa tường đầu mố | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,5 | m3 |
| M | Bổ sung khối định vị dầm | |||
| 1 | Thép hình, mạ kẽm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật | 51,12 | Kg |
| 2 | Thép bản, mạ kẽm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật | 112 | kg |
| 3 | Thép tròn CB400-V, D ≤ 18 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật | 132,96 | Kg |
| 4 | Tấm cao su dày 10mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,32 | m2 |
| 5 | Bê tông 30MPa, phụ gia ninh kết nhanh | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,4 | m3 |
| 6 | Ván khuôn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật | 3,84 | m2 |
| 7 | Quét keo sikadur 732 hoặc tương đương | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,32 | m2 |
| N | Sửa chữa gối | |||
| 1 | Gối cao su 350x350x50 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật | 40 | bộ |
| 2 | Thép bản mạ kẽm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật | 1.055,67 | kg |
| 3 | Tấm PTFE 350x350x3 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật | 32 | tấm |
| 4 | Vữa polime | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,11 | m3 |
| 5 | Keo Tyfo WS hoặc tương đương | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật | 3,14 | lít |
| 6 | Đục bê tông, vữa đá kê gối cũ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,3 | m3 |
| 7 | Thép định vị gối | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật | 65,06 | kg |
| 8 | Đường hàn h=3mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật | 123,2 | m |
| 9 | Bu lông nở M12x30, khoan neo vào bê tông | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật | 256 | bộ |
| 10 | Khoan lỗ thép D20, sâu 1cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật | 1.000 | lỗ |
| 11 | Mài tạo phẳng bê tông | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,98 | m2 |
| 12 | Keo dán thép sikadur 731 hoặc tương đương | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,98 | m2 |
| 13 | Thép hình mạ kẽm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật | 137,65 | kg |
| 14 | Sơn chống gỉ 1 lớp, sơn bóng 2 lớp | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật | 2,45 | m2 |
| 15 | Thép tròn D6-CB240T | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật | 63,94 | kg |
| 16 | Vữa không co ngót (Vmat M60 hoặc tương đương) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,47 | m3 |
| 17 | Cao đạc đáy dầm, điểm đặt đá kê gối mới | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật | 16 | công |
| 18 | Kích nâng dầm (thêm ca kích giữ dầm, duy trì 8 tiếng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật | 40 | đầu dầm |
| 19 | Hệ sàn đạo phục vụ thi công | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật | 8 | bộ |
| O | Sửa chữa dầm, ụ neo cáp, khe co giãn | |||
| 1 | Vệ sinh bề mặt bê tông Sửa chữa dầm, ụ neo cáp | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,829 | m2 |
| 2 | Quét 1 lớp Sika MonoTop 610 hoặc tương đương Sửa chữa dầm, ụ neo cáp | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,829 | m2 |
| 3 | Vữa Sika MonoTop-R hoặc tương đương Sửa chữa dầm, ụ neo cáp | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật | 15,31 | lit |
| 4 | Quét keo sikadur 732 (hoặc tương đương) Sửa chữa dầm, ụ neo cáp | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật | 37,4 | m |
| 5 | Phá dỡ BTCT khe co giãn cũ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,99 | m3 |
| 6 | Vệ sinh bề mặt BT khe co giãn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật | 15,68 | m2 |
| 7 | Quét vữa Vmat Latex HC (0.8Kg/m2) hoặc tương đương | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật | 15,68 | m2 |
| 8 | Thanh thải sửa chữa khe co giãn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,99 | m3 |
| 9 | Lắp đặt Khe co giãn răng lược loại MS RT30-100A hoặc tương đương (1 khe) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật | 8 | m |
| 10 | Thép CB400-V Khe co giãn răng lược loại MS RT30-100A hoặc tương đương | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật | 205,24 | kg |
| 11 | BT Vmat Grout M60, 40% đá 0,5*1 hoặc tương đương | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,99 | m3 |
| 12 | Xơ đay tẩm nhựa -Khe co giãn răng lược loại MS RT30-100A hoặc tương đương | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,07 | m3 |
| 13 | Đường hàn h=10mm - Khe co giãn răng lược loại MS RT30-100A hoặc tương đương | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật | 52,67 | m |
| P | Sửa chữa bản mặt cầu, lớp phủ mặt cầu, đường đầu cầu | |||
| 1 | BT Vmat Grout M60, 40% đá 0.5x1 hoặc tương đương Sửa chữa bản mặt cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật | 9,36 | m3 |
| 2 | Thép tròn CB240-T, D ≤ 10 Sửa chữa bản mặt cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật | 28,2 | Kg |
| 3 | Thép tròn CB400-V, D ≤ 18 Sửa chữa bản mặt cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật | 2.301,84 | kg |
| 4 | Đục phá bê tông cốt thép Sửa chữa bản mặt cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật | 9,36 | m3 |
| 5 | Ván khuôn Sửa chữa bản mặt cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật | 25,2 | m2 |
| 6 | Cào bóc BTN mặt cũ dày trung bình 5cm (mặt cầu) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật | 954,96 | m2 |
| 7 | Cào bóc BTN mặt cũ dày trung bình 12cm (đường đầu cầu) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật | 161,5 | m2 |
| 8 | Cắt BTN mặt đường cũ dày trung bình 5cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật | 16 | m |
| 9 | Cắt BTN mặt đường cũ dày trung bình 12cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật | 9,5 | m |
| 10 | Vận chuyển phế thải đổ đi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật | 94,01 | m3 |
| 11 | 6cm BTNC12.5 BTN lớp phủ mặt cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật | 954,96 | m2 |
| 12 | Tưới nhũ tương dính bám 0.8kg/m2 lớp phủ mặt cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật | 954,96 | m2 |
| 13 | Lớp phòng nước dạng phun (Crystal Lok hoặc tương đương) lớp phủ mặt cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật | 954,96 | m2 |
| 14 | 5 cm BTNC12.5 Xử lý cao su đường hai đầu cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật | 64 | m2 |
| 15 | Tưới nhũ tương dính bám 0.5kg/m2 đường hai đầu cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật | 64 | m2 |
| 16 | 7 cm BTNC19 đường hai đầu cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật | 64 | m2 |
| 17 | Tưới nhũ tương thấm bám 1.0kg/m2 đường hai đầu cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật | 64 | m2 |
| 18 | 12cm cấp phối đá dăm loại 1 Xử lý cao su đường hai đầu cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật | 64 | m2 |
| 19 | 24.2cm cấp phối đá dăm loại 2 Xử lý cao su đường hai đầu cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật | 64 | m2 |
| 20 | 5 cm BTNC12.5 Xử lý hằn lún BTN đường hai đầu cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật | 161,5 | m2 |
| 21 | Tưới nhũ tương dính bám 0.5kg/m2 Xử lý hằn lún BTN đường hai đầu cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật | 161,5 | m2 |
| 22 | 7 cm BTNC19 Xử lý hằn lún BTN đường hai đầu cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật | 161,5 | m2 |
| 23 | Tưới nhũ tương thấm bám 1.0kg/m2 Xử lý hằn lún BTN đường hai đầu cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật | 161,5 | m2 |
| 24 | Vạch sơn kẻ đường, dày 2mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật | 64,26 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi