Gói thầu: Gói thầu số 5: Toàn bộ phần xây lắp công trình.

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200806375-01
Thời điểm đóng mở thầu 14/08/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực thị xã Hương Thủy
Tên gói thầu Gói thầu số 5: Toàn bộ phần xây lắp công trình.
Số hiệu KHLCNT 20200777667
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-04 15:42:00 đến ngày 2020-08-14 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,525,997,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A *\1- Hạng mục - San nền :
1 San đầm đất bằng máy đầm, Độ chặt yêu cầu K=0.85 (đất tận dụng) Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) 693,249 1 m3
2 San đầm đất bằng máy đầm, Độ chặt yêu cầu K=0.85 (đất mua) Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) 3.559,341 1 m3
3 Mua đất để đắp Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) 3.808,495 1 m3
B *\2- Hạng mục - Mốc phân lô :
1 Bê tông cọc mốc đúc sẵn, Vữa bê tông đá dăm 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) 0,86 1 m3
2 Cốt thép cọc mốc đúc sẵn, Đường kính cốt thép <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) 0,052 1 tấn
3 Công tác khống chế mặt bằng, Cắm mốc giới quy hoạch, Cấp địa hình I Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) 22 1 mốc
4 Cắm cọc mốc phân lô Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) 73 1 mốc
5 Đào đất chôn cọc mốc Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) 9,31 1 m3
6 Đắp đất hố móng Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) 8,74 1 m3
C *\3- Hạng mục - Nền đường :
1 Đào đất KPH bằng máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) 309,65 1 m3
2 Đào bậc cấp, nền đường bằng máy đào, Đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) 418,23 1 m3
3 Đắp đất nền đường bằng máy đầm, Độ chặt yêu cầu K=0.95 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) 1.436,95 1 m3
4 Mua đất để đắp Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) 1.623,754 1 m3
5 Trồng cỏ mái taluy nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) 10,94 1 m2
D *\4- Hạng mục - Mặt đường :
1 Làm móng CPĐD loại 1 Dmax37.5mm, Lớp trên, dày 12cm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) 161,51 1 m3
2 Bê tông mặt đường, dày 18cm, Vữa bê tông đá 2x4 M250 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) 241,58 1 m3
3 Lót giấy dầu Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) 1.342,13 1 m2
E *\5- Hạng mục - Vỉa hè :
F +) Bó vỉa L1 (thông thường) :
1 Bê tông bó vỉa đúc sẵn, Vữa bê tông đá 1x2 M250 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) 22,4 1 m3
2 Lắp đặt bó vỉa Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) 341,92 1 m
3 Bê tông đá dăm lót móng, Vữa bê tông đá 2x4 M100 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) 11,97 1 m3
G +) Bó vỉa L3 (vào đường cong) :
1 Bê tông bó vỉa đúc sẵn, Vữa bê tông đá 1x2 M250 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) 3,77 1 m3
2 Lắp đặt bó vỉa Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) 57,6 1 m
3 Bê tông đá dăm lót móng, Vữa bê tông đá 2x4 M100 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) 2,02 1 m3
H +) Đá xe lăn :
1 Bê tông đá xe lăn đúc sẵn, Vữa bê tông đá 1x2 M250 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) 0,81 1 m3
2 LĐ cấu kiện bê tông đúc sẵn = cần cẩu, Trọng lượng >50Kg Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) 3 Cái
3 Bê tông đá dăm lót móng, Vữa bê tông đá 2x4 M100 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) 0,49 1 m3
I +) Bó hè :
1 Xây bó hè bằng gạch không nung, Vữa xi măng M75 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) 15,17 1 m3
2 Bê tông đá dăm lót móng, Vữa bê tông đá 2x4 M100 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) 7,59 1 m3
J +) Ô trồng cây
1 Xây đá chẻ ô trồng cây VXM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) 2,29 1 m3
2 Bê tông đá dăm lót móng, Vữa bê tông đá 2x4 M100 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) 2,29 1 m2
3 Trồng cây bóng mát cao >=3m, ĐK thân >=10cm (KT bầu 0.7x0.7x0.7)m Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) 26 Cây
4 Bảo dưỡng cây trồng 3 tháng sau khi trồng Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) 26 Cây
K +) Lát gạch:
1 Lát gạch Terrazzo 30x30x3cm, Lót VXM M100 dày 2cm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) 569,96 1 m2
2 Bê tông móng lát gạch, Vữa bê tông đá 2x4 M150 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) 57 1 m3
L *\6- Hạng mục - An toàn giao thông :
1 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, Biển tam giác cạnh 70cm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) 2 Cái
M *\7- Hạng mục - Mương + cống TN mưa :
1 Đào móng công trình, đất cấp 2 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) 542,22 1 m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, Độ chặt yêu cầu K=0.95 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) 251,85 1 m3
3 Đệm CPĐD Dmax37.5mm dày 10cm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) 27,92 1 m3
4 Lắp đặt ống cống BTCT D400mm, Loại không chịu lực, đoạn ống dài 2.5m Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) 8 1 m
5 Nối ống cống = phương pháp xảm, Đường kính ống D400mm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) 2 Mối nối
6 Lắp đặt ống cống BTCT D600mm, Loại chịu lực, đoạn ống dài 2.5m Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) 155,3 1 m
7 Lắp đặt ống cống BTCT D600mm, Loại không chịu lực, đoạn ống dài 2.5m Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) 29,3 1 m
8 Nối ống cống = phương pháp xảm, Đường kính ống D600mm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) 64 Mối nối
9 Bê tông mương thoát nước, Vữa bê tông đá 2x4 M150 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) 74,55 1 m3
10 Bê tông mương thoát nước, Vữa bê tông đá 2x4 M200 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) 12,82 1 m3
11 Bê tông giằng mương thoát nước, Vữa bê tông đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) 6,27 1 m3
12 Gia công cốt thép giằng mương, Đ/kính cốt thép d<=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) 0,543 Tấn
13 Bê tông tấm đan đúc sẵn, Vữa bê tông đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) 6,67 1 m3
14 Gia công cốt thép tấm đan, Đ/kính cốt thép d<=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) 0,805 1 tấn
15 Gia công cốt thép tấm đan, Đ/kính cốt thép d<=18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) 0,226 1 tấn
16 Lắp đặt tấm đan, TL<=250Kg Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) 151 Cái
N *\8- Hạng mục - Hố thu TN mưa :
1 Đào móng công trình, đất cấp 2 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) 119,37 1 m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, Độ chặt yêu cầu K=0.95 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) 71,8 1 m3
3 Đệm CPĐD Dmax37.5mm dày 10cm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) 4,72 1 m3
4 Bê tông hố thu, Vữa bê tông đá 2x4 M150 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) 9,32 1 m3
5 Bê tông hố thu, Vữa bê tông đá 2x4 M200 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) 19,8 1 m3
6 Bê tông giằng hố thu, Vữa bê tông đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) 3,13 1 m3
7 Gia công cốt thép giằng hố thu, Đ/kính cốt thép d<=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) 0,285 Tấn
8 Bê tông tấm đan đúc sẵn, Vữa bê tông đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) 2,35 1 m3
9 Gia công cốt thép tấm đan, Đ/kính cốt thép d<=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) 0,319 1 tấn
10 Gia công cốt thép tấm đan, Đ/kính cốt thép d<=18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) 0,262 1 tấn
11 Sản xuất thép góc giằng hố van, viền đan Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) 2,537 1 tấn
12 Lắp dựng thép góc giằng hố van, viền đan Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) 2,537 1 tấn
13 Lắp đặt tấm đan, TL<=250Kg Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) 44 Cái
O *\9- Hạng mục - Cấp nước :
P +) Đường ống :
1 Đào đất đặt đ.ống= máy đào Đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) 19,21 1 m3
2 Đào móng công trình bằng thủ công Đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) 76,82 1 m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, Độ chặt yêu cầu K=0.95 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) 68,84 1 m3
4 Đắp bột đá đường ống bằng máy đầm cóc, Độ chặt yêu cầu K=0.95 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) 25,82 1 m3
5 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng PP hàn, Đkính ống 110mm dày 6.6mm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) 113 1 m
6 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng PP hàn, Đkính ống 63mm dày 4.7mm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) 94,1 1 m
7 Lắp đặt họng cứu hỏa, Đkính họng cứu hoả 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) 2 Bộ
8 Lắp đặt van mặt bích, Đkính van 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) 4 Cái
9 Lắp đặt van gai, Đkính van 63mm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) 4 Cái
10 Lắp đặt tê nhựa HDPE nối = PP hàn, Đkính tê 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) 6 Cái
11 Lắp đặt tê nhựa HDPE nối = PP hàn, Đkính tê 110/63/110mm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) 4 Cái
12 Lắp đặt co nhựa 45 độ HDPE nối = PP hàn, Đkính co 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) 6 Cái
13 Lắp đặt co nhựa 45 độ HDPE nối = PP hàn, Đkính co 63mm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) 6 Cái
14 Lđặt măng sông nhựa HDPE ren ngoài, Đkính măng sông d63mm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) 9 Cái
15 Lắp đặt nút bịt thép, Đkính nút bịt 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) 2 Cái
16 Lắp đặt nút bịt nhựa, Đkính nút bịt 63mm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) 2 Cái
17 Nước súc rửa ống Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) 2,07 1 m3
18 Lắp đặt BU nhựa, Đkính BU 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) 7 Cái
19 Lắp đặt khớp nối mềm BE có ngàm, Đkính 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) 6 Cái
20 Lắp đặt mặt bích, Đkính 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) 7 Cái
21 Băng tín hiệu cấp nước Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) 207,1 1 m
22 Công tác khử trùng ống nước, Đkính ống 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) 113 1 m
23 Công tác khử trùng ống nước, Đkính ống 63mm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) 94 1 m
24 Thử áp lực đường ống nhựa, Đkính ống 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) 113 1 m
25 Thử áp lực đường ống nhựa, Đkính ống 63mm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) 94 1 m
Q +) Hố van đấu nối họng cứu hỏa :
1 Bê tông hố van, Vữa bê tông đá 2x4 M150 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) 2,1 1 m3
2 Bê tông giằng hố van, Vữa bê tông đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) 0,24 1 m3
3 Gia công cốt thép giằng hố van, Đ/kính cốt thép d<=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) 0,166 Tấn
4 Bê tông đá dăm lót móng, Vữa bê tông đá 4x6 M100 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) 0,39 1 m3
5 Bê tông tấm đan đúc sẵn, Vữa bê tông đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) 0,16 1 m3
6 Gia công cốt thép tấm đan, Đ/kính cốt thép d<=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) 0,116 1 tấn
7 Sản xuất thép góc giằng hố van, viền đan Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) 0,15 1 tấn
8 Lắp dựng thép góc giằng hố van, viền đan Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) 0,15 1 tấn
9 Lắp đặt tấm đan, TL<=100Kg Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) 4 Cái
10 Bê tông kê van bích, kê họng cứu hỏa, Vữa bê tông đá 2x4 M150 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) 0,15 1 m3
11 Đào hố van bằng máy đào, Đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) 10,39 1 m3
12 Đào hố van bằng thủ công, Đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) 2,6 1 m3
13 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, Độ chặt yêu cầu K=0.95 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) 7,56 1 m3
R +) Hố van H, van 01-02 :
1 Bê tông hố van, Vữa bê tông đá 2x4 M150 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) 2,1 1 m3
2 Bê tông giằng hố van, Vữa bê tông đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) 0,24 1 m3
3 Gia công cốt thép giằng hố van, Đ/kính cốt thép d<=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) 0,166 Tấn
4 Bê tông đá dăm lót móng, Vữa bê tông đá 4x6 M100 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) 0,39 1 m3
5 Bê tông tấm đan đúc sẵn, Vữa bê tông đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) 0,16 1 m3
6 Gia công cốt thép tấm đan, Đ/kính cốt thép d<=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) 0,116 1 tấn
7 Sản xuất thép góc giằng hố van, viền đan Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) 0,15 1 tấn
8 Lắp dựng thép góc giằng hố van, viền đan Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) 0,15 1 tấn
9 Lắp đặt tấm đan, TL<=100Kg Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) 4 Cái
10 Bê tông kê van bích, Vữa bê tông đá 2x4 M150 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) 0,02 1 m3
11 Đào hố van bằng máy đào, Đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) 10,39 1 m3
12 Đào hố van bằng thủ công, Đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) 2,6 1 m3
13 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, Độ chặt yêu cầu K=0.95 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) 7,56 1 m3
S +) Hố van tín hiệu :
1 Bê tông hố van, Vữa bê tông đá 2x4 M150 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) 0,03 1 m3
2 Bê tông tấm đan đúc sẵn, Vữa bê tông đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) 0,01 1 m3
3 Gia công cốt thép tấm đan, Đ/kính cốt thép d<=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) 0,002 1 tấn
4 Sản xuất thép góc viền đan Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) 0,007 1 tấn
5 Lắp dựng thép góc viền đan Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) 0,007 1 tấn
6 Lắp đặt tấm đan, TL<=50Kg Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) 2 Cái
7 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng PP hàn, Đkính ống 160mm dày 9.5mm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) 1,4 1 m
8 Đào hố van bằng thủ công, Đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) 0,4 1 m3
9 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, Độ chặt yêu cầu K=0.95 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) 0,19 1 m3
T *\10- Hạng mục - Cấp điện :
U +) Phần lắp đặt
1 Cáp vặn xoắn ABC-A(4x70) - 0.6 KV Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) 214,23 m
2 Cáp vặn xoắn ABC-A(4x35) - 0.6 KV Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) 14 m
3 Móng trụ BTLT ; MT-1 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) 1 Móng
4 Móng trụ BTLT ; MT-2 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) 4 Móng
5 Móng trụ BTLT ; MTĐ-1 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) 2 Móng
6 Cột bê tông ly tâm LT- 10,5 a m Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) 1 Cột
7 Cột bê tông ly tâm LT- 10,5c m Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) 6 Cột
8 Khoá néo dây ABC-A(4x95) Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) 11 Bộ
9 Khoá đỡ thẳng ABC-A(4x95) Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) 1 Bộ
10 Kẹp răng hạ thế một bu lông 95-50 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) 13 Cái
11 Kẹp răng hạ thế một bu lông 35-16 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) 28 Cái
12 Giá móc cáp Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) 12 Cái
13 Đai thép + Khoá đai Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) 24 Bộ
14 Hộp chia dây Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) 7 Bộ
15 Tiếp đất đường dây RC-4 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) 4 Bộ
V +) Phần thí nghiệm
1 Thí nghiệm cáp lực <1kV 1 sợi Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) 1 sợi
2 Thí nghiệm tiếp đất cột bêtông Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) 4 vị trí
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->