Gói thầu: Gói thầu số 5: Toàn bộ phần xây lắp công trình.
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200806375-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/08/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực thị xã Hương Thủy |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 5: Toàn bộ phần xây lắp công trình. |
| Số hiệu KHLCNT | 20200777667 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-04 15:42:00 đến ngày 2020-08-14 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,525,997,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | *\1- Hạng mục - San nền : | |||
| 1 | San đầm đất bằng máy đầm, Độ chặt yêu cầu K=0.85 (đất tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) | 693,249 | 1 m3 |
| 2 | San đầm đất bằng máy đầm, Độ chặt yêu cầu K=0.85 (đất mua) | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) | 3.559,341 | 1 m3 |
| 3 | Mua đất để đắp | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) | 3.808,495 | 1 m3 |
| B | *\2- Hạng mục - Mốc phân lô : | |||
| 1 | Bê tông cọc mốc đúc sẵn, Vữa bê tông đá dăm 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) | 0,86 | 1 m3 |
| 2 | Cốt thép cọc mốc đúc sẵn, Đường kính cốt thép <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) | 0,052 | 1 tấn |
| 3 | Công tác khống chế mặt bằng, Cắm mốc giới quy hoạch, Cấp địa hình I | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) | 22 | 1 mốc |
| 4 | Cắm cọc mốc phân lô | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) | 73 | 1 mốc |
| 5 | Đào đất chôn cọc mốc | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) | 9,31 | 1 m3 |
| 6 | Đắp đất hố móng | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) | 8,74 | 1 m3 |
| C | *\3- Hạng mục - Nền đường : | |||
| 1 | Đào đất KPH bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) | 309,65 | 1 m3 |
| 2 | Đào bậc cấp, nền đường bằng máy đào, Đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) | 418,23 | 1 m3 |
| 3 | Đắp đất nền đường bằng máy đầm, Độ chặt yêu cầu K=0.95 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) | 1.436,95 | 1 m3 |
| 4 | Mua đất để đắp | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) | 1.623,754 | 1 m3 |
| 5 | Trồng cỏ mái taluy nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) | 10,94 | 1 m2 |
| D | *\4- Hạng mục - Mặt đường : | |||
| 1 | Làm móng CPĐD loại 1 Dmax37.5mm, Lớp trên, dày 12cm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) | 161,51 | 1 m3 |
| 2 | Bê tông mặt đường, dày 18cm, Vữa bê tông đá 2x4 M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) | 241,58 | 1 m3 |
| 3 | Lót giấy dầu | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) | 1.342,13 | 1 m2 |
| E | *\5- Hạng mục - Vỉa hè : | |||
| F | +) Bó vỉa L1 (thông thường) : | |||
| 1 | Bê tông bó vỉa đúc sẵn, Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) | 22,4 | 1 m3 |
| 2 | Lắp đặt bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) | 341,92 | 1 m |
| 3 | Bê tông đá dăm lót móng, Vữa bê tông đá 2x4 M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) | 11,97 | 1 m3 |
| G | +) Bó vỉa L3 (vào đường cong) : | |||
| 1 | Bê tông bó vỉa đúc sẵn, Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) | 3,77 | 1 m3 |
| 2 | Lắp đặt bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) | 57,6 | 1 m |
| 3 | Bê tông đá dăm lót móng, Vữa bê tông đá 2x4 M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) | 2,02 | 1 m3 |
| H | +) Đá xe lăn : | |||
| 1 | Bê tông đá xe lăn đúc sẵn, Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) | 0,81 | 1 m3 |
| 2 | LĐ cấu kiện bê tông đúc sẵn = cần cẩu, Trọng lượng >50Kg | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) | 3 | Cái |
| 3 | Bê tông đá dăm lót móng, Vữa bê tông đá 2x4 M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) | 0,49 | 1 m3 |
| I | +) Bó hè : | |||
| 1 | Xây bó hè bằng gạch không nung, Vữa xi măng M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) | 15,17 | 1 m3 |
| 2 | Bê tông đá dăm lót móng, Vữa bê tông đá 2x4 M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) | 7,59 | 1 m3 |
| J | +) Ô trồng cây | |||
| 1 | Xây đá chẻ ô trồng cây VXM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) | 2,29 | 1 m3 |
| 2 | Bê tông đá dăm lót móng, Vữa bê tông đá 2x4 M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) | 2,29 | 1 m2 |
| 3 | Trồng cây bóng mát cao >=3m, ĐK thân >=10cm (KT bầu 0.7x0.7x0.7)m | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) | 26 | Cây |
| 4 | Bảo dưỡng cây trồng 3 tháng sau khi trồng | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) | 26 | Cây |
| K | +) Lát gạch: | |||
| 1 | Lát gạch Terrazzo 30x30x3cm, Lót VXM M100 dày 2cm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) | 569,96 | 1 m2 |
| 2 | Bê tông móng lát gạch, Vữa bê tông đá 2x4 M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) | 57 | 1 m3 |
| L | *\6- Hạng mục - An toàn giao thông : | |||
| 1 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, Biển tam giác cạnh 70cm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) | 2 | Cái |
| M | *\7- Hạng mục - Mương + cống TN mưa : | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) | 542,22 | 1 m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, Độ chặt yêu cầu K=0.95 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) | 251,85 | 1 m3 |
| 3 | Đệm CPĐD Dmax37.5mm dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) | 27,92 | 1 m3 |
| 4 | Lắp đặt ống cống BTCT D400mm, Loại không chịu lực, đoạn ống dài 2.5m | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) | 8 | 1 m |
| 5 | Nối ống cống = phương pháp xảm, Đường kính ống D400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) | 2 | Mối nối |
| 6 | Lắp đặt ống cống BTCT D600mm, Loại chịu lực, đoạn ống dài 2.5m | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) | 155,3 | 1 m |
| 7 | Lắp đặt ống cống BTCT D600mm, Loại không chịu lực, đoạn ống dài 2.5m | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) | 29,3 | 1 m |
| 8 | Nối ống cống = phương pháp xảm, Đường kính ống D600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) | 64 | Mối nối |
| 9 | Bê tông mương thoát nước, Vữa bê tông đá 2x4 M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) | 74,55 | 1 m3 |
| 10 | Bê tông mương thoát nước, Vữa bê tông đá 2x4 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) | 12,82 | 1 m3 |
| 11 | Bê tông giằng mương thoát nước, Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) | 6,27 | 1 m3 |
| 12 | Gia công cốt thép giằng mương, Đ/kính cốt thép d<=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) | 0,543 | Tấn |
| 13 | Bê tông tấm đan đúc sẵn, Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) | 6,67 | 1 m3 |
| 14 | Gia công cốt thép tấm đan, Đ/kính cốt thép d<=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) | 0,805 | 1 tấn |
| 15 | Gia công cốt thép tấm đan, Đ/kính cốt thép d<=18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) | 0,226 | 1 tấn |
| 16 | Lắp đặt tấm đan, TL<=250Kg | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) | 151 | Cái |
| N | *\8- Hạng mục - Hố thu TN mưa : | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) | 119,37 | 1 m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, Độ chặt yêu cầu K=0.95 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) | 71,8 | 1 m3 |
| 3 | Đệm CPĐD Dmax37.5mm dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) | 4,72 | 1 m3 |
| 4 | Bê tông hố thu, Vữa bê tông đá 2x4 M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) | 9,32 | 1 m3 |
| 5 | Bê tông hố thu, Vữa bê tông đá 2x4 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) | 19,8 | 1 m3 |
| 6 | Bê tông giằng hố thu, Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) | 3,13 | 1 m3 |
| 7 | Gia công cốt thép giằng hố thu, Đ/kính cốt thép d<=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) | 0,285 | Tấn |
| 8 | Bê tông tấm đan đúc sẵn, Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) | 2,35 | 1 m3 |
| 9 | Gia công cốt thép tấm đan, Đ/kính cốt thép d<=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) | 0,319 | 1 tấn |
| 10 | Gia công cốt thép tấm đan, Đ/kính cốt thép d<=18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) | 0,262 | 1 tấn |
| 11 | Sản xuất thép góc giằng hố van, viền đan | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) | 2,537 | 1 tấn |
| 12 | Lắp dựng thép góc giằng hố van, viền đan | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) | 2,537 | 1 tấn |
| 13 | Lắp đặt tấm đan, TL<=250Kg | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) | 44 | Cái |
| O | *\9- Hạng mục - Cấp nước : | |||
| P | +) Đường ống : | |||
| 1 | Đào đất đặt đ.ống= máy đào Đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) | 19,21 | 1 m3 |
| 2 | Đào móng công trình bằng thủ công Đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) | 76,82 | 1 m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, Độ chặt yêu cầu K=0.95 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) | 68,84 | 1 m3 |
| 4 | Đắp bột đá đường ống bằng máy đầm cóc, Độ chặt yêu cầu K=0.95 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) | 25,82 | 1 m3 |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng PP hàn, Đkính ống 110mm dày 6.6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) | 113 | 1 m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng PP hàn, Đkính ống 63mm dày 4.7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) | 94,1 | 1 m |
| 7 | Lắp đặt họng cứu hỏa, Đkính họng cứu hoả 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) | 2 | Bộ |
| 8 | Lắp đặt van mặt bích, Đkính van 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) | 4 | Cái |
| 9 | Lắp đặt van gai, Đkính van 63mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) | 4 | Cái |
| 10 | Lắp đặt tê nhựa HDPE nối = PP hàn, Đkính tê 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) | 6 | Cái |
| 11 | Lắp đặt tê nhựa HDPE nối = PP hàn, Đkính tê 110/63/110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) | 4 | Cái |
| 12 | Lắp đặt co nhựa 45 độ HDPE nối = PP hàn, Đkính co 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) | 6 | Cái |
| 13 | Lắp đặt co nhựa 45 độ HDPE nối = PP hàn, Đkính co 63mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) | 6 | Cái |
| 14 | Lđặt măng sông nhựa HDPE ren ngoài, Đkính măng sông d63mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) | 9 | Cái |
| 15 | Lắp đặt nút bịt thép, Đkính nút bịt 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) | 2 | Cái |
| 16 | Lắp đặt nút bịt nhựa, Đkính nút bịt 63mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) | 2 | Cái |
| 17 | Nước súc rửa ống | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) | 2,07 | 1 m3 |
| 18 | Lắp đặt BU nhựa, Đkính BU 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) | 7 | Cái |
| 19 | Lắp đặt khớp nối mềm BE có ngàm, Đkính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) | 6 | Cái |
| 20 | Lắp đặt mặt bích, Đkính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) | 7 | Cái |
| 21 | Băng tín hiệu cấp nước | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) | 207,1 | 1 m |
| 22 | Công tác khử trùng ống nước, Đkính ống 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) | 113 | 1 m |
| 23 | Công tác khử trùng ống nước, Đkính ống 63mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) | 94 | 1 m |
| 24 | Thử áp lực đường ống nhựa, Đkính ống 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) | 113 | 1 m |
| 25 | Thử áp lực đường ống nhựa, Đkính ống 63mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) | 94 | 1 m |
| Q | +) Hố van đấu nối họng cứu hỏa : | |||
| 1 | Bê tông hố van, Vữa bê tông đá 2x4 M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) | 2,1 | 1 m3 |
| 2 | Bê tông giằng hố van, Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) | 0,24 | 1 m3 |
| 3 | Gia công cốt thép giằng hố van, Đ/kính cốt thép d<=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) | 0,166 | Tấn |
| 4 | Bê tông đá dăm lót móng, Vữa bê tông đá 4x6 M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) | 0,39 | 1 m3 |
| 5 | Bê tông tấm đan đúc sẵn, Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) | 0,16 | 1 m3 |
| 6 | Gia công cốt thép tấm đan, Đ/kính cốt thép d<=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) | 0,116 | 1 tấn |
| 7 | Sản xuất thép góc giằng hố van, viền đan | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) | 0,15 | 1 tấn |
| 8 | Lắp dựng thép góc giằng hố van, viền đan | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) | 0,15 | 1 tấn |
| 9 | Lắp đặt tấm đan, TL<=100Kg | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) | 4 | Cái |
| 10 | Bê tông kê van bích, kê họng cứu hỏa, Vữa bê tông đá 2x4 M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) | 0,15 | 1 m3 |
| 11 | Đào hố van bằng máy đào, Đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) | 10,39 | 1 m3 |
| 12 | Đào hố van bằng thủ công, Đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) | 2,6 | 1 m3 |
| 13 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, Độ chặt yêu cầu K=0.95 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) | 7,56 | 1 m3 |
| R | +) Hố van H, van 01-02 : | |||
| 1 | Bê tông hố van, Vữa bê tông đá 2x4 M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) | 2,1 | 1 m3 |
| 2 | Bê tông giằng hố van, Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) | 0,24 | 1 m3 |
| 3 | Gia công cốt thép giằng hố van, Đ/kính cốt thép d<=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) | 0,166 | Tấn |
| 4 | Bê tông đá dăm lót móng, Vữa bê tông đá 4x6 M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) | 0,39 | 1 m3 |
| 5 | Bê tông tấm đan đúc sẵn, Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) | 0,16 | 1 m3 |
| 6 | Gia công cốt thép tấm đan, Đ/kính cốt thép d<=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) | 0,116 | 1 tấn |
| 7 | Sản xuất thép góc giằng hố van, viền đan | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) | 0,15 | 1 tấn |
| 8 | Lắp dựng thép góc giằng hố van, viền đan | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) | 0,15 | 1 tấn |
| 9 | Lắp đặt tấm đan, TL<=100Kg | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) | 4 | Cái |
| 10 | Bê tông kê van bích, Vữa bê tông đá 2x4 M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) | 0,02 | 1 m3 |
| 11 | Đào hố van bằng máy đào, Đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) | 10,39 | 1 m3 |
| 12 | Đào hố van bằng thủ công, Đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) | 2,6 | 1 m3 |
| 13 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, Độ chặt yêu cầu K=0.95 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) | 7,56 | 1 m3 |
| S | +) Hố van tín hiệu : | |||
| 1 | Bê tông hố van, Vữa bê tông đá 2x4 M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) | 0,03 | 1 m3 |
| 2 | Bê tông tấm đan đúc sẵn, Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) | 0,01 | 1 m3 |
| 3 | Gia công cốt thép tấm đan, Đ/kính cốt thép d<=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) | 0,002 | 1 tấn |
| 4 | Sản xuất thép góc viền đan | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) | 0,007 | 1 tấn |
| 5 | Lắp dựng thép góc viền đan | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) | 0,007 | 1 tấn |
| 6 | Lắp đặt tấm đan, TL<=50Kg | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) | 2 | Cái |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng PP hàn, Đkính ống 160mm dày 9.5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) | 1,4 | 1 m |
| 8 | Đào hố van bằng thủ công, Đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) | 0,4 | 1 m3 |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, Độ chặt yêu cầu K=0.95 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) | 0,19 | 1 m3 |
| T | *\10- Hạng mục - Cấp điện : | |||
| U | +) Phần lắp đặt | |||
| 1 | Cáp vặn xoắn ABC-A(4x70) - 0.6 KV | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) | 214,23 | m |
| 2 | Cáp vặn xoắn ABC-A(4x35) - 0.6 KV | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) | 14 | m |
| 3 | Móng trụ BTLT ; MT-1 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) | 1 | Móng |
| 4 | Móng trụ BTLT ; MT-2 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) | 4 | Móng |
| 5 | Móng trụ BTLT ; MTĐ-1 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) | 2 | Móng |
| 6 | Cột bê tông ly tâm LT- 10,5 a m | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) | 1 | Cột |
| 7 | Cột bê tông ly tâm LT- 10,5c m | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) | 6 | Cột |
| 8 | Khoá néo dây ABC-A(4x95) | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) | 11 | Bộ |
| 9 | Khoá đỡ thẳng ABC-A(4x95) | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) | 1 | Bộ |
| 10 | Kẹp răng hạ thế một bu lông 95-50 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) | 13 | Cái |
| 11 | Kẹp răng hạ thế một bu lông 35-16 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) | 28 | Cái |
| 12 | Giá móc cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) | 12 | Cái |
| 13 | Đai thép + Khoá đai | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) | 24 | Bộ |
| 14 | Hộp chia dây | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) | 7 | Bộ |
| 15 | Tiếp đất đường dây RC-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) | 4 | Bộ |
| V | +) Phần thí nghiệm | |||
| 1 | Thí nghiệm cáp lực <1kV 1 sợi | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) | 1 | sợi |
| 2 | Thí nghiệm tiếp đất cột bêtông | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) | 4 | vị trí |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi