Gói thầu: Gói thầu số 20.18: Cung cấp vật tư và thi công công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200823413-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/08/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH một thành viên Điện lực Đà Nẵng
Tên gói thầu Gói thầu số 20.18: Cung cấp vật tư và thi công công trình
Số hiệu KHLCNT 20200774245
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn SCL của Công ty TNHH MTV Điện lực Đà Nẵng
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 75 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-10 10:14:00 đến ngày 2020-08-17 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 891,077,490 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Sửa chữa phòng giao dịch khách hàng và phòng trực xử lý sự cố (D1) thuộc Điện lực Hải Châu
1 Tháo dỡ hàng rào song sắt sau nhà Theo thiết kế bản vẽ thi công đã phê duyệt và yêu cầu VTTB B cấp kèm theo 7,7 m
2 Phá dỡ tường gạch hàng rào, bo bồn hoa nt 0,875 m3
3 Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính trong nhà nt 8,625 m2
4 Tháo dỡ bệ xí nt 3 cái
5 Tháo dỡ chậu rửa nt 7 cái
6 Đục phá nền gạch hiện trạng nt 10,72
7 Tháo dỡ gạch ốp tường nt 35,76
8 Đục phá lớp trát tường nt 14,07
9 Phá dỡ bê tông gạch vỡ nền nt 9,997
10 Tháo dỡ hệ thống ống nhựa cấp và thoát cho Wc hiện trạng nt 2 công
11 Đục mở tường làm cửa - Loại tường xây gạch, chiều dày tường <=33cm nt 8,52 m2
12 SXLD lanh tô cửa đi nt 3 ck
13 Lát đá bậc tam cấp, vữa mác 75 nt 1,86 m2
14 Xây bịt lỗ tường ATM cũ và bồn hoa, bậc cấp gạch ống 8x8x19, vữa XM mác 75 nt 1,015 m3
15 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 nt 6,12 m2
16 Cung cấp và Công tác ốp gạch tường tường bông hoa, gạch 120x300mm nt 5,13 m2
17 Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 nt 59,71 m2
18 Ống nhựa miệng bát dài 6m dán keo Ø25 nt 0,4 100m
19 Ống nhựa miệng bát dài 6m dán keo Ø32 nt 0,3 100m
20 Ống nhựa miệng bát dài 6m dán keo Ø60 nt 0,15 100m
21 Ống nhựa miệng bát dài 6m dán keo Ø100 nt 0,1 100m
22 Cút nhựa miệng bát dán keo, Ø25 nt 20 cái
23 Cút nhựa miệng bát dán keo, Ø32 nt 10 cái
24 Cút nhựa miệng bát dán keo, Ø65 nt 10 cái
25 Cút nhựa miệng bát dán keo, Ø100 nt 8 cái
26 Tê nhựa miệng bát dán keo, Ø100 nt 4 cái
27 Tê nhựa miệng bát dán keo, Ø25 nt 10 cái
28 Tê nhựa miệng bát dán keo, Ø32 nt 10 cái
29 Tê nhựa miệng bát dán keo, Ø65 nt 6 cái
30 Côn nhựa miệng bát dán keo, Ø65 nt 8 cái
31 Co RT đồng Ø27 nt 10 cái
32 Níp Inox nt 12 cái
33 Láng nền không đánh màu, chiều dày 3cm, VXM75 nt 101,57
34 Cung cấp và Lát nền gạch gốm vị trí atm cũ gạch 400x400mm, vữa XM cát mịn mác 75 nt 1,6 m2
35 Cung cấp và Lát nền, sàn: gạch 300x300 và 400x400 nt 42,802
36 Cung cấp và Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 nt 51,3 m2
37 Cung cấp và Lắp đặt chậu xí bệt nt 3 bộ
38 Cung cấp và Lắp đặt hộp đựng xà phòng nt 2 cái
39 Cung cấp và Lắp đặt hộp giấy vệ sinh nt 3 cái
40 Cung cấp và Lắp đặt chậu rửa 1 vòi nt 2 bộ
41 Cung cấp và Lắp đặt gương soi nt 3 cái
42 Cung cấp và Lắp đặt vòi rửa 1 vòi nt 2 bộ
43 Cung cấp và Lắp đặt vòi rửa vệ sinh nt 3 cái
44 Cung cấp và Lắp đặt vòi lấy nước rửa nền nt 2 cái
45 Cung cấp và Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen nt 1 bộ
46 Cung cấp và Lắp đặt giá treo nt 3 cái
47 Cung cấp và Van đồng Ø50 nt 2 cái
48 Cung cấp và Lắp đặt phễu thu Ø100 nt 3 cái
49 Đấu nối lại nguồn hệ thống điện nt 1 toàn bộ
50 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên sàn sê nô mái nt 27,2 m2
51 Cung cấp và Quét flinkote chống thấm mái, sê nô nt 27,2 m2
52 Tháo dỡ mái tôn cao <=16 m nt 126,72 m2
53 Cung cấp và Lợp mái tôn sóng mạ màu dày 0.5mm nt 1,267 100m2
54 Sản xuất giằng mái thép dẹp 30x4 nt 0,048 tấn
55 Lắp dựng giằng mái thép la 30x4 nt 0,048 tấn
56 Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường ngoài cột, trụ nt 414,317 m2
57 Bả bằng matít vào tường nt 105 m2
58 Cung cấp và Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ nt 154,685 m2
59 Cung cấp và Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ nt 265,367 m2
60 Vệ sinh bề mặt alu trước khi sơn nt 112,288 m2
61 Cung cấp và Sơn alu mặt tiền, 3 nước nt 112,288 m2
62 Cung cấp và Ốp lại mảng alumium vị trí atm góc trục 4-A, khung thép hộp 20x20 nt 4,725 m2
63 Tháo dỡ cửa nt 27,248 m2
64 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 nt 15,721 m2
65 Sản xuất và lắp đặt cửa đi 1-2 cánh mở quay, profile nhôm, kính 6.38mm, phụ kiện đồng bộ kèm theo nt 28,288 m2
66 Sản xuất và lắp đặt cửa sổ mở quay, profile nhôm, kính 6.38mm, phụ kiện đồng bộ kèm theo nt 7,32 m2
67 Sản xuất và lắp đặt vách kính, profile profile nhôm, kính 6.38mm nt 22,795 m2
68 Dán decal cửa 2/3 diện tích nt 38,935 m2
69 Lắp cục híc cửa bằng Inox nt 10 bộ
70 Cung cấp và Sơn lại cửa cuốn các loại 3 nước nt 60,51 m2
71 Bảo dưỡng cửa cuốn nt 3 bộ
72 Cung cấp và Lắp đặt đèn trang trí âm trần nt 10 bộ
73 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm thoát nước điều hòa DH1 nt 15 m
74 Cung cấp và Lắp đặt máy điều hoà 2 cục loại treo tường, loại Inverter 18000BTU nt 4 máy
75 Lắp ống đồng điều hoà và hoàn thiện lại mặt tường, trần nt 40 md
76 Kéo rải dây dẫn cho cục nóng điều hòa, Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 nt 84 m
77 Tháo dỡ bảng hiệu phòng GDKH nt 1 toàn bộ
78 Tháo dỡ kính ốp tường hiện có trong phòng nt 22,19 m2
79 SXLD vách gỗ MDF ốp tường quầy GDKH, sơn theo mẫu nt 22,19 m2
80 SXLD logo EVN, chữ thắp sáng niềm tin bằng meca, màu theo mẫu gắn trên vách gỗ nt 1 Toàn bộ
81 SXLD chữ ĐIỆN LỰC HẢI CHÂU, PHÒNG GIAO DỊCH KHÁCH HÀNG và logo EVN CPC, PC DANANG, 391 Trưng nữ Vương, điện thoại 0236.2221508, Fax: 02362 2619901, www.dnp.com.vn bằng meca, màu theo mẫu gắn trên bảng hiệu alu mặt tiền hiện có nt 1 Toàn bộ
82 Cung cấp và Lắp đèn pha cs 50w gồm đèn và trụ thép hộp 20x20 lắp trên đỉnh bảng hiệu nt 14 bộ
83 Tháo và di chuyển bàn quầy GDKH sang phòng bên cạnh nt 1 toàn bộ
84 Lắp bạc quay khung nhôm mặt tiền nt 42,5 m2
85 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m nt 0,42 100m2
86 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m nt 1,02 100m2
87 Dọn vệ sinh công trình nt 4 công
88 Vận chuyển xà bần ra khỏi công trình nt 3 chuyến
B Ghi chú: - Nhà thầu nghiên cứu kỹ bản vẽ thi công kèm theo yêu cầu xây lắp để dự thầu. Trường hợp nhà thầu phát hiện tiên lượng chưa chính xác so với thực tế khảo sát của nhà thầu hoặc sai khác so với thiết kế bản vẽ thi công kèm theo,
C nhà thầu thông báo cho bên mời thầu và lập một bảng riêng cho phần khối lượng sai khác này để chủ đầu tư xem xét. Nhà thầu không được tính toán phần khối lượng sai khác này vào giá đề xuất chào thầu
D - Đơn giá dự thầu đã bao gồm các yếu tố: Chi phí vật liệu chính và vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, chi phí hạng mục chung; chi phí chung, thuế; phí, lệ phí và các chi phí xây lắp khác được phân bổ trong đơn giá dự thầu như bố trí lán trại,
E chuyển quân, chuyển máy móc, thiết bị, nhà ở công nhân, kho xưởng, điện, nước thi công, kể cả việc sửa chữa đền bù hoa màu, đất tạm, đường có sẵn mà nhân lực, xe, thiết bị thi công của nhà thầu thi công đi lại trên đó; các chi phí bảo vệ môi trường, cảnh quan do đơn vị thi công gây ra, chi phí dự phòng, vận chuyển vật tư (gồm vật tư thu hồi về kho và bàn giao Chủ tài sản (nếu có)), thí nghiệm vật tư, thiết bị Nhà thầu cấp.
F - Nhà thầu phải đính kèm file scan Cam kết thực hiện gói thầu theo mẫu 6 và bản chào vật tư nhà thầu cấp nêu tại chương II của bản yêu cầu báo giá (trong phần đính kèm: File khác)
G - Tiến độ thi công: không quá 45 ngày kể từ ngày bàn giao mặt bằng
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->