Gói thầu: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200806106-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/08/2020 10:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý công trình cải tạo, nâng cấp, sửa chữa các công trình xây dựng cơ bản trên địa bàn huyện Hà Quảng
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20200789987
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước và các nguồn vốn khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 08 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-10 10:21:00 đến ngày 2020-08-17 10:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,500,052,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NGOÀI NHÀ VÀ HẠ TẦNG KỸ THUẬT
1 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1.045,472 m2
2 Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤28m Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 15,1723 tấn
3 Bốc xếp vận chuyển xà gồ, mái tôn tháo dỡ (đơn vị quản lý tài sản tự bốc xếp vận chuyển ra ngoài công trường) Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 18,4551 tấn
4 Vận chuyển sắt, thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1,8512 10 tấn/1km
5 Phá dỡ kết cấu tường xây hiện trạng bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu xây gạch Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 63,0136 m3
6 Phá dỡ kết cấu BTCT bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 137,1297 m3
7 Đào xúc lớp đất tôn nền bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2,0535 100m3
8 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 402,4933 m3
9 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 402,4933 m3
10 Bê tông nền nhà bơm, đổ bằng thủ công, M150, PC30, đá 2x4 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,7409 m3
11 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM M75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 3,8416 m2
12 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2,9224 m3
13 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,0174 100m2
14 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m 0,0085 tấn
15 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,0593 tấn
16 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC30, đá 1x2 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,192 m3
17 Ván khuôn gỗ sàn mái Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,0828 100m2
18 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,0509 tấn
19 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC30, đá 1x2 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,9 m3
20 Láng trên mái nhà bơm, dày 2cm, vữa XM M75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 9 m2
21 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 10,6118 m2
22 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 14,7798 m2
23 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1,74 m2
24 Trát trần, vữa XM M75, PCB30 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 8,28 m2
25 Sản xuất khung cửa thép hình Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,0183 tấn
26 Sản xuất cửa, hoa bằng sắt vuông đặc 14x14mm 0,0195 tấn
27 Lắp dựng hoa sắt cửa, khung cửa 1,395 m2
28 Tấm nhựa ốp cửa nhà bơm 0,0279 100m2
29 Bản lề goòng 3 cái
30 Khóa Việt Tiệp cầu 10 1 cái
31 Chốt cửa 1 cái
32 Máy bơm chữa cháy Pentax 25HP 1 cái
B NHÀ A
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1,8896 100m3
2 Bê tông lót móng, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6, PCB30 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 11,81 m3
3 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,1856 tấn
4 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=18mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 3,1149 tấn
5 Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1,2626 100m2
6 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, đá 1x2, PCB30 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 44,943 m3
7 Đào đất giằng móng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C3 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 3,304 m3
8 Bê tông lót giằng móng, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 5,481 m3
9 Ván khuôn gỗ giằng móng Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1,0291 100m2
10 Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK <=10mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,2602 tấn
11 Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK <=18mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,9348 tấn
12 Bê tông giằng móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 11,32 m3
13 Xây bậc lên xuống bằng gạch chỉ 2 lỗ 6x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB30 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1,4197 m3
14 Đắp đất tôn nền bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (Tận dụng đất đào móng) Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1,5573 100m3
15 Bê tông nền đình chợ, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB30 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 46,3093 m3
16 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 19,3275 m2
17 Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 3,5355 100m2
18 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,4852 tấn
19 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 4,0172 tấn
20 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB30 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1,59 m3
21 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB30 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 35,2 m3
22 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 4,4545 100m2
23 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1,1194 tấn
24 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 6,0207 tấn
25 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,1717 tấn
26 Bê tông xà dầm, giằng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 43,352 m3
27 Ván khuôn gỗ sàn mái Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 4,2878 100m2
28 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 4,5733 tấn
29 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 51,973 m3
30 Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,0757 100m2
31 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,018 tấn
32 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,0807 tấn
33 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,416 m3
34 Ván khuôn gỗ cầu thang thường Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,9387 100m2
35 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,5438 tấn
36 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,6331 tấn
37 Bê tông cầu thang thường, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 10,006 m3
38 Xây bậc cầu thang bằng gạch chỉ 2 lỗ 6x10,5x22cm, cao <=6m, vữa XM M50, PCB30 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2,7072 m3
39 Trát bậc cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 64,47 m2
40 Trát trụ cột, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 101,44 m2
41 Xây lan can bằng gạch chỉ 2 lỗ 6x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=6m, vữa XM M50, PCB30 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 9,3353 m3
42 Xây lan can bằng gạch chỉ 2 lỗ 6x10,5x22cm, dày <=11cm, cao <=6m, vữa XM M50, PCB30 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,8415 m3
43 Gia công, sản xuất lan can Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,1882 tấn
44 Sơn thép lan can 3 nước, sơn tổng hợp Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 23,9588 1m2
45 Lắp dựng lan can Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 22,599 m2
46 Trát lan can trong nhà dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 110,052 m2
47 Trát lan can ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 16,2945 m2
48 Trát gờ chỉ dưới chân lan can, vữa XM M75, PCB30 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 80,55 m
49 Xây cột, trụ bằng gạch chỉ 6x10,5x22cm, cao <=28m, vữa XM M75, PCB30 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 58,4332 m3
50 Đắp phào gờ cột, vữa XM M75, PCB30 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 97,828 m
51 Xây chi tiết vòm bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1,3764 m3
52 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 31,9778 m3
53 Xây tường thu hồi bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2,8138 m3
54 Ván khuôn gỗ lanh tô Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,3157 100m2
55 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,056 tấn
56 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,4833 tấn
57 Bê tông lanh tô, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2,26 m3
58 Sản xuất hệ lam chắn nắng bằng thép hộp mạ kẽm 20x40x1mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,1752 tấn
59 Sản xuất chi tiết hoa văn chữ thập lam chắn nắng bằng tôn tấm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,0989 tấn
60 Khoan tạo lỗ cấy vít nở bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi 6mm, chiều sâu khoan ≤15cm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 40 lỗ
61 Lắp dựng lam chắn nắng Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 17,4 m2
62 Xây trụ đỡ ghế ngồi gạch chỉ 2 lỗ 6x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB30 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,2803 m3
63 Xây tường đỡ bàn BTCT bằng gạch chỉ 2 lỗ 6x10,5x22cm, dày <=11cm, cao <=6m, vữa XM M50, PCB30 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 3,1379 m3
64 Trát trụ đỡ bàn, ghế ngồi dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 25,3764 m2
65 Ốp tường, mặt bàn, ghế ngồi, kích thước gạch 200x300mm, XM PCB30 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 73,0668 m2
66 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,1006 100m2
67 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK<=10mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,1316 tấn
68 Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2,422 m3
69 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 42 1cấu kiện
70 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 406,9985 m2
71 Vệ sinh miết mạch trụ cột xây gạch mộc Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 229,035 m2
72 Trát trụ cột trong nhà, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 176,5826 m2
73 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 445,45 m2
74 Trát trần, vữa XM M75, PCB30 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 428,78 m2
75 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 163,207 m2
76 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 209,3489 m2
77 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 179,5483 m2
78 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1.455,9719 m2
79 SX vách kính khung nhôm sơn tĩnh điện, kính 5mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 24,0336 m2
80 Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhà Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 24,0336 m2
81 Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ <=12m Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 4,1733 tấn
82 Sản xuất bán kèo, vì kèo thép mạ kẽm khẩu độ nhỏ <=9m Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,925 tấn
83 Bu lông M18 L=100 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 80 cái
84 Bu lông M20 L=600 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 48 cái
85 Bu lông M18, L=600 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 16 cái
86 Sơn sắt thép vì kèo các loại bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 218,6146 1m2
87 Lắp vì kèo thép khẩu độ <=18m Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 5,0983 tấn
88 Sản xuất giằng đứng bằng hệ thép tròn Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,1368 tấn
89 Sản xuất giằng nghiêng thép hình Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,4876 tấn
90 Bu lông M16, L=60 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 48 cái
91 Bộ tăng đơ giằng đứng Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 10 bộ
92 Lắp dựng giằng thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,6244 tấn
93 Sản xuất xà gồ thép hình Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 3,7809 tấn
94 Sơn xà gồ thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 338,7212 1m2
95 Sản xuất hệ liên kết bản táp nối xà gồ Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,0908 tấn
96 Thép neo xà gồ fi 6 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,0426 tấn
97 Lắp dựng xà gồ thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 3,9143 tấn
98 Lợp mái che tường bằng tôn SUNTEK 0,4mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 7,4965 100m2
99 Lợp mái che bằng tấm lợp nhựa Polycarbonat dày theo thiết kế Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,282 100m2
100 Bốc xếp và vận chuyển lên cao tôn lợp bằng thủ công Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2,3539 tấn
101 Lắp đặt kim thu sét Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 6 cái
102 Đế sứ lót chân kim Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 6 bộ
103 Bản táp hàn liên kết kim thu sét Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,0031 tấn
104 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 119,1 m
105 Bật sắt fi 10 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 60 cái
106 Đào đất đặt đường dây tiếp địa, thủ công, đất C3 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 17,5 1m3
107 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =16mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 100 m
108 Đóng cọc chống sét L63x63x6 có sẵn Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 16 cọc
109 Đắp đất chôn đường dây tiếp địa bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,175 100m3
110 Lắp đặt ống nhựa thoát nước UPVC, ĐK 90mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,6 100m
111 Cút nhựa UPVC 90 độ, ĐK 90mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 4 cái
112 Cút nhựa UPVC 135 độ, ĐK 90mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 8 cái
113 Lồng chắn rác Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2 cái
114 Lắp đặt phễu thu, ĐK 90mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2 cái
115 Đai giữ ống + phễu Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 24 cái
116 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, ĐK 90mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,005 100m
117 Máng tôn thu nước khổ 40x40x0,4 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 19 m
118 Sản xuất các kết cấu thép khung đỡ, giá đỡ máng tôn bằng thép hộp 60x30x1,5mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,0551 tấn
119 Lắp đặt kết cấu thép khung đỡ, giá đỡ máng tôn thu nước Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,0551 tấn
120 Lắp Đèn led treo tản nhiệt 50W Chipled Epistar Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 14 bộ
121 Lắp đặt Tủ điều khiển (Tủ điện kinh doanh tủ kim loại sơn tĩnh điện SINO KT 300x400x200mm + phụ kiện treo tủ Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2 hộp
122 Lắp đặt Tủ điều khiển (Tủ điện kinh doanh tủ kim loại sơn tĩnh điện SINO KT 300x200x150mm + phụ kiện treo tủ Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 14 hộp
123 Lắp đặt các automat 3 pha ≤100A Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2 cái
124 Lắp đặt các automat 1 pha ≤100A Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2 cái
125 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 18 cái
126 Lắp đặt dây cáp nhôm vặn xoắn ABC/XLPE 3x35+1x25mm2 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 70 m
127 Lắp đặt dây cáp đồng vặn xoắn CXV 3x16+1x10mm2 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 50 m
128 Lắp đặt dây cáp nhôm vặn xoắn ABC/XLPE 2x10mm2 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 180 m
129 Lắp đặt dây cáp nhôm vặn xoắn ABC/XLPE 2x6mm2 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 65 m
130 Lắp đặt dây dẫn điện CU/XLPE/PVC 2x4mm2 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 203 m
131 Các phụ tùng + đai cáp treo Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 14 bộ
132 Móc xích treo đèn Ltb=0,5m Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 14 m
133 Lắp đặt ống ghen nhựa nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK =32mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 320 m
134 Đóng cọc tiếp địa L63x63x6 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 16 cọc
135 Kéo rải dây tiếp địa fi10 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 80 m
136 Đào đất chôn cọc tiếp địa, thủ công, đất C3 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 30,9493 1m3
137 Đắp đất móng chôn cọc tiếp địa, bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,3095 100m3
138 Đào rãnh thoát nước, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C3 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,832 m3
139 Bê tông lót đáy rãnh, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6, PCB30 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,208 m3
140 Xây rãnh thoát nước bằng gạch chỉ 6x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,2816 m3
141 Láng lòng rãnh dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,8 m2
142 Trát tường trong rãnh dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2,56 m2
143 Đào đất rãnh thoát nước 10x10, đường ống, không mở mái taluy, thủ công, đất C3 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1,92 1m3
144 Bê tông rãnh thoát nước, đổ bằng thủ công, bê tông M150, đá 1x2, PCB30 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,36 m3
145 Đắp đất trả rãnh, thủ công Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2,1973 m3
146 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,0091 100m2
147 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,008 tấn
148 Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,136 m3
149 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 4 cái
150 Lắp đặt ống nhựa chịu nhiệt PPR-PN10, ĐK 25mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,52 100m
151 Lắp đặt ống nhựa chịu nhiệt PPR-PN10, ĐK 20mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,44 100m
152 Tê thu PPR 25x20mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 cái
153 Tê PPR 20x20mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 18 cái
154 Tê thu PPR 40x32mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 cái
155 Côn thu PPR 25x20mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 cái
156 Cút 90 độ PPR ĐK 25mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 4 cái
157 Cút 90 độ PPR ĐK 20mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 44 cái
158 Rắc co ren ngoài, ĐK 25mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2 cái
159 Rắc co ren ngoài, ĐK 20mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 14 cái
160 Lắp đặt van khóa, ĐK =15mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 14 cái
161 Lắp đặt vòi gạt D15 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 14 cái
162 Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách ≤50mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 14 cái
163 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, ĐK 50mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,13 100m
164 Hộp cứu hỏa 600x1200x180 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 hộp
165 Vòi chữa cháy D50, L=20m Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 20 m
166 Bình bột chữa cháy 4kg MFL4-ABC Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2 bình
167 Bình chữa cháy CO2 MT3 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 bình
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->