Gói thầu: Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200824141-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/08/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Nghĩa Đàn |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200738449 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh hỗ trợ trực tiếp hoặc thông qua ngân sách huyện.Ngân sách huyện hỗ trợ khi cân đối được nguồn vốn. Ngân sách xã Nghĩa An và huy động các nguồn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 6 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-10 16:47:00 đến ngày 2020-08-21 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,338,206,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 64,000,000 VNĐ ((Sáu mươi bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào hữu cơ bằng thủ công 5% | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,3307 | m3 |
| 2 | Đào hữu cơ bằng máy đào 1.25m3 95% | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 457,2062 | m3 |
| 3 | VC bằng Ô tô 7T đất hữu cơ đổ ra bãi thải: cự ly BQ = 2Km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 466,5369 | m3 |
| 4 | Đào đất cấp 3 bằng thủ công 5% | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,5204 | m3 |
| 5 | Đào đất nền đường bằng máy đất cấp 3 (95% ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.230,5014 | m3 |
| 6 | Đào rãnh đất cấp 3 bằng thủ công 5% | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,2405 | m3 |
| 7 | Đào rãnh đất cấp 3 bằng máy 95% | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 795,7869 | m3 |
| 8 | Đào khuôn đường đất cấp 3 bằng thủ công 5% | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,9783 | m3 |
| 9 | Đào khuôn đường đất cấp 3 bằng máy 95% | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.860,9356 | m3 |
| 10 | Lu lèn khuôn đường k=0.95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10.549,5217 | m2 |
| 11 | Đắp đất K95 bằng đầm cóc 5% | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 176,653 | m3 |
| 12 | Đắp đất nền đường K95 bằng máy đầm 16T 95% | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.356,4071 | m3 |
| 13 | Tổng khối lượng đất đào C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.986,9632 | m3 |
| 14 | Tổng khối lượng đất cần đắp (K95*1.13) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.992,358 | m3 |
| 15 | VC điều phối đất đắp bằng Ô tô 7T đất C3 cự ly BQ = 1Km Tận dụng 30% đất đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.496,089 | m3 |
| 16 | VC bằng Ô tô 7T đất đào C3 lẫn rác thải đổ ra bãi thải cự ly BQ = 2Km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.490,8742 | m3 |
| 17 | Đào xúc đất đổ lên phương tiện vận chuyển, bao gồm giá vật liệu, máy thi công phần đất đắp còn thiếu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.496,269 | m3 |
| 18 | Vận chuyển đất từ mỏ về đắp, cự ly BQ =5 Km ô tô 7T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.496,269 | m3 |
| 19 | Xúc đá hỗ hợp lên phương tiện vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 900 | m3 |
| 20 | VC đá bằng Ô tô 10T đổ ra bãi thải: cự ly BQ = 2Km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 900 | m3 |
| B | MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Móng đá dăm tiêu chuẩn lớp móng trên dày 15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8.353,5773 | m2 |
| 2 | Bê tông mặt đường đá 1x2 M250 đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.670,7155 | m3 |
| 3 | Lót Nilon tái sinh chống mất nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8.353,5773 | m2 |
| 4 | Đắp cát tạo phẳng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 250,6073 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 775,296 | m2 |
| 6 | Móng đá dăm tiêu chuẩn lớp móng trên dày 12cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.070,09 | m2 |
| 7 | Bê tông mặt đường đá 1x2 M200 đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 414,018 | m3 |
| 8 | Lót Nilon tái sinh chống mất nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.070,09 | m2 |
| 9 | Đắp cát tạo phẳng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,1027 | m3 |
| 10 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 266,992 | m2 |
| C | CỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào hố móng đất cấp III bằng thủ công 5% | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,9093 | m3 |
| 2 | Đào hố móng đất cấp 3 bằng máy 95% | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 321,2758 | m3 |
| 3 | Đắp đất K95 bằng đầm cóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 183,0199 | m3 |
| 4 | VC bằng Ô tô 7T đất đào C3 lẫn rác thải đổ ra bãi thải cự ly BQ = 2Km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 155,1651 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu khối xây bằng máy khoan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,9515 | m3 |
| 6 | VC kết cấu bê tông, đá xây đổ ra bãi thải cự ly BQ = 1Km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,9515 | m3 |
| 7 | Bê tông tấm bản M250 đá 1x2 đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,18 | m3 |
| 8 | Gia công cốt thép tấm bản D<10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1894 | tấn |
| 9 | Gia công cốt thép tấm bản D>10<=18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5499 | tấn |
| 10 | Ván khuôn thép tấm đan đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,3636 | m2 |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cái |
| 12 | BT thân cống, tường cánh M150 đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,0926 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ thân cống, tường cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 113,104 | m2 |
| 14 | Bê tông xà mũ M200 đá 1x2 đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,9592 | m3 |
| 15 | Gia công cốt thép xà mũ D<=10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1222 | tấn |
| 16 | Gia công cốt thép xà mũ (chốt neo) D<18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0183 | tấn |
| 17 | Ván khuôn gỗ xà mũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,0936 | m2 |
| 18 | Bê tông móng M150 đá 1x2 đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,7745 | m3 |
| 19 | Ván khuôn thép móng bê tông đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,433 | m2 |
| 20 | Đá dăm cát đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,8814 | m3 |
| 21 | Đá hộc xây vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,802 | m3 |
| 22 | Tô vữa xi măng M100 dày 2cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,9648 | m2 |
| 23 | Nhựa đường lấp lỗ chốt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,61 | m2 |
| 24 | Bê tông lớp phủ bản M250 đá 1x2 đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,698 | m3 |
| D | RÃNH CÁC LOẠI | |||
| 1 | Đào hố móng đất cấp III bằng thủ công 5% | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4 | m3 |
| 2 | Đào hố móng đất cấp 3 bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 102,6 | m3 |
| 3 | Đắp đất K95 bằng đầm cóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | m3 |
| 4 | VC bằng Ô tô 7T đất đào C3 lẫn rác thải đổ ra bãi thải cự ly BQ = 2Km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy khoan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,44 | m3 |
| 6 | VC kết cấu bê tông, đá xây đổ ra bãi thải cự ly BQ = 1Km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,44 | m3 |
| 7 | Bê tông thân rânh M200 đá 1x2 đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,635 | m3 |
| 8 | Cốt thép thân rãnh D<=10 đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2097 | tấn |
| 9 | Đá dăm cát đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | m3 |
| 10 | Ván khuôn thép bê tông đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 185,58 | m2 |
| 11 | Bê tông tấm bản M250 đá 1x2 đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,666 | m3 |
| 12 | Gia công cốt thép tấm bản D<10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,675 | tấn |
| 13 | Gia công cốt thép tấm bản D>10<=18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4027 | tấn |
| 14 | Ván khuôn thép tấm đan đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 118,332 | m2 |
| 15 | Lắp đặt cấu kiện đúc sẵn (tấm đan) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | cái |
| 16 | Bê tông hoàn trả mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,2 | m3 |
| 17 | Móng đá dăm tiêu chuẩn lớp móng trên dày 15cm (tấm đan) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,2 | m2 |
| E | AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Cọc tiêu BTCT làm mới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85 | cái |
| 2 | Lắp đặt tiêu phản quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 170 | cái |
| 3 | Khoan bê tông mũi khoan D6, chiều sâu <=5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 340 | lỗ khoan |
| 4 | Biển báo phản quang tam giác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt biển báo phản quang tam giác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi