Gói thầu: Gói thầu Xây lắp.

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200823258-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/08/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đăk Hà
Tên gói thầu Gói thầu Xây lắp.
Số hiệu KHLCNT 20200111898
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh hỗ trợ trong giai đoạn 2016-2020, ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-10 09:51:00 đến ngày 2020-08-21 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 17,621,396,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 200,000,000 VNĐ ((Hai trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NỀN MẶT ĐƯỜNG VÀ CÔNG TRÌNH THOÁT NƯỚC
B Đường
1 Đào nền đường đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 12.051,31 m3
2 Đào nền đường đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.776,91 m3
3 Đào khuôn đường ĐC3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.067,7 m3
4 Đào cấp đường đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,91 m3
5 Đào rãnh đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 703,58 m3
6 Đào rãnh đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,44 m3
7 Cày xới + lu lèn K95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9.306,01 m2
8 Đắp nền đường K90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9.226,49 m3
9 Đắp nền đường K95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.255,82 m3
10 Vận chuyển đất C3 tận dụng để đắp L<= 300m Mô tả kỹ thuật theo chương V 12.698,216 m3
11 Vận chuyển đất C3 đổ đi L= 500m Mô tả kỹ thuật theo chương V 104,532 m3
12 Vận chuyển đất C1 đổ đi L=500m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.806,35 m3
C Mặt đường
1 Lót giấy dầu 1 lớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 17.003,3 m2
2 Bê tông mặt đường đá 1x2 M250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3.060,594 m3
3 Ván khuôn mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.708,94 m2
4 Làm khe co không có thanh truyền lực Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.575 m
5 Làm khe co có thanh truyền lực Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.890 m
6 Làm khe giãn Mô tả kỹ thuật theo chương V 315 m
D Lề đường gia cố
1 Lót giấy dầu 1 lớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 5.080,39 m2
2 Bê tông gia cố lề đá 1x2 M150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 614,56 m3
3 Ván khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 314,75 m2
4 Khe co giãn bằng giấy dầu tẩm nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 122,91 m2
E Rãnh gia cố hình tam giác KT(30x90)cm
1 Đào rãnh đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 220,07 m3
2 Bê tông rãnh dọc đá 1x2 M150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 220,07 m3
3 Ván khuôn rãnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,13 m2
4 Khe co giãn bằng giấy dầu tẩm nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,01 m2
5 Lót giấy dầu 1 lớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.254,7 m2
F Rãnh gia cố hình thang KT(40x120x40)cm
1 Đào rãnh đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 171,68 m3
2 Bê tông rãnh dọc đá 1x2 M150 đổ tại chỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 171,68 m3
3 Ván khuôn rãnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,49 m2
4 Khe co giãn bằng giấy dầu tẩm nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,34 m2
5 Lót giấy dầu 1 lớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.877,05 m2
G Tấm đan rãnh qua đường giao dân sinh KT(120x100x15)cm
1 Đào hố móng đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,96 m3
2 Làm lớp đá dăm đệm móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,24 m3
3 Bê tông gối kê đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,73 m3
4 Gia công cốt thép gối kê đường kính <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,674 tấn
5 Bê tông tấm đan đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,03 m3
6 Ván khuôn tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 330,75 m2
7 Cốt thép tấm đan các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,963 tấn
8 Lắp đặt tấm đan P>50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 164 cái
H Gia cố mái ta luy
1 Đào hố móng đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 265,6 m3
2 Đắp đất K0,9 Mô tả kỹ thuật theo chương V 150,62 m3
3 Làm lớp đá dăm đệm móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,5 m3
4 Bê tông chân khay đá 2x4 M150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 77,83 m3
5 Ván khuôn móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 497,32 m2
6 Bê tông ốp mái đá 1x2 M150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 110,75 m3
7 Lót giấy dầu 1 lớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.362,75 m2
8 Khe co giãn bằng giấy dầu tẩm nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 55,9 m2
9 Lắp đặt ống nhựa đương kính 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,5 m
10 Vải địa kỹ thuật Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,72 m2
I Công trình phòng hộ - Biển báo các loại:
1 Biển báo tam giác 87,5cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
2 Biển báo tròn 87,5cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
3 Biển báo chữ nhật KT(135x67,5)cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,823 m2
4 Trụ biển báo đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 106 m
5 Thép neo cột đường kính 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,7 Kg
6 Đào móng đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 m3
7 Bê tông móng đá 2x4 M150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 m3
J Công trình phòng hộ - Cọc tiêu:
1 Đào móng đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,62 m3
2 Gia công cốt thép đường kính <10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,357 tấn
3 Bê tông móng đá 2x4 M150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,36 m3
4 Bê tông cọc tiêu đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,5 m3
5 Ván khuôn đổ Bê tông cọc tiêu Mô tả kỹ thuật theo chương V 92,4 m2
6 Sơn 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 62,23 m2
7 Lắp đặt cọc tiêu Mô tả kỹ thuật theo chương V 140 cái
K Công trình phòng hộ - Tường hộ lan:
1 Đào móng đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,05 m3
2 Bê tông móng đá 2*4 M150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,05 m3
3 Ván khuôn móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 150,48 m2
4 Tấm sóng giữa (2320x310x3)mm (giữa) Mô tả kỹ thuật theo chương V 162 tấn
5 Tấm sóng giữa (2320x310x3)mm (cuối) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 tấn
6 Tấm sóng đầu (700x310x3)mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 tấn
7 Cột thép (D141,3x1250x4,5)mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 159 cột
8 Cột thép (D141,3x1056x4,5)mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cột
9 Cột thép (D141,3x846x4,5)mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cột
10 Bu lông f19, L=180mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 171 bộ
11 Bu lông f16, L = 35mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.710 bộ
12 Mắt phản quang (1,5Tx40x65)mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 171 cái
13 Bản đệm (70x300x5)mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 171 bản
14 Lắp đặt tường hộ lan Mô tả kỹ thuật theo chương V 330 m
15 Vận chuyển tường hộ lan Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 ca
L Cống tròn ĐK100cm - Thân cống
1 Đào hố móng đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 64,93 m3
2 Đắp đất công trình K0.9 Mô tả kỹ thuật theo chương V 81,75 m3
3 Làm lớp đá đệm móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,41 m3
4 Bê tông móng cống đá 2x4 M150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,76 m3
5 Ván khuôn móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,36 m2
6 Bê tông ống cống tròn đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,61 m3
7 Cốt thép ống cống đường kính <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,816 tấn
8 Ván khuôn ống cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 151,98 m2
9 Lắp đặt ống cống đường kính 100cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 ống
10 Bê tông mối nối đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,24 m3
11 Bao tải tẩm nhựa đường mối nối Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,42 m2
12 Quét nhựa đường ống cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 82,9 m2
M Cống tròn ĐK100cm- Tường đầu, tường cánh, sân cống và chân khay thượng lưu
1 Đào hố móng đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 48,86 m3
2 Đắp đất công trình K0,9 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,95 m3
3 Làm lớp đá đệm móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,31 m3
4 Bê tông móng đá 2x4 M150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,62 m3
5 Ván khuôn móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,48 m2
6 Bê tông tường đá 2x4 M150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,7 m3
7 Ván khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,57 m2
8 Vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,27 m3
N Cống tròn ĐK100cm - Tường đầu, tường cánh, sân cống và chân khay hạ lưu
1 Đào hố móng đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,5 m3
2 Đắp đất công trình K0,9 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,69 m3
3 Làm lớp đá đệm móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,43 m3
4 Bê tông móng đá 2x4 M150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,78 m3
5 Ván khuôn móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 51,81 m2
6 Bê tông tường đá 2x4 M150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,7 m3
7 Ván khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,96 m2
8 Làm và thả rọ đá KT(2x1x0,5)m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 rọ
O Cống tròn ĐK150cm - Thân cống
1 Đào hố móng đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,82 m3
2 Đắp đất công trình K0,9 Mô tả kỹ thuật theo chương V 76,39 m3
3 Làm lớp đá đệm móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,76 m3
4 Bê tông móng đá 2x4 M150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,08 m3
5 Ván khuôn móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,6 m2
6 Bê tông ống cống tròn đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,92 m3
7 Cốt thép ống cống đường kính <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,734 tấn
8 Ván khuôn ống cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 113,29 m2
9 Lắp đặt ống cống đường kính 150cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 ống
10 Bê tông mối nối đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,14 m3
11 Bao tải tẩm nhựa đường mối nối Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,9 m2
12 Quét nhựa đường ống cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 61,48 m2
P Cống tròn ĐK150cm - Tường đầu, tường cánh, sân cống và chân khay (Thượng lưu)
1 Đào hố móng đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,5 m3
2 Đắp đất công trình K0,9 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,26 m3
3 Làm lớp đá đệm móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,31 m3
4 Bê tông móng đá 2x4 M150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,74 m3
5 Ván khuôn móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,89 m2
6 Bê tông tường đá 2x4 M150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,92 m3
7 Ván khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,01 m2
Q Cống tròn ĐK150cm - Tường đầu, tường cánh, sân cống và chân khay (hạ lưu)
1 Đào hố móng đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,36 m3
2 Đắp đất công trình K0,9 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,56 m3
3 Làm lớp đá đệm móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,73 m3
4 Bê tông móng đá 2x4 M150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,19 m3
5 Ván khuôn móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,53 m2
6 Bê tông tường đá 2x4 M150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,92 m3
7 Ván khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,01 m2
8 Làm và thả rọ đá KT(2x1x0,5)m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 rọ
R Cống tròn 2x D150cm - Thân cống
1 Đào hố móng đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,51 m3
2 Đắp đất công trình K0,9 Mô tả kỹ thuật theo chương V 136,95 m3
3 Làm lớp đá đệm móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,46 m3
4 Bê tông móng đá 2x4 M150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 58,51 m3
5 Ván khuôn móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,4 m2
6 Bê tông ống cống tròn đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,2 m3
7 Cốt thép ống cống đường kính <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,005 tấn
8 Ván khuôn ống cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 617,95 m2
9 Lắp đặt ống cống đường kính 150cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 ống
10 Bê tông mối nối đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8 m3
11 Bao tải tẩm nhựa đường mối nối Mô tả kỹ thuật theo chương V 128,24 m2
12 Quét nhựa đường ống cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 335,35 m2
S Cống tròn 2x D150cm -Tường đầu, tường cánh, sân cống và chân khay (Thượng lưu)
1 Đào hố móng đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 179,78 m3
2 Đắp đất công trình K0,9 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,96 m3
3 Làm lớp đá đệm móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,58 m3
4 Bê tông móng đá 2x4 M150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 86,44 m3
5 Ván khuôn móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 175,29 m2
6 Bê tông tường đá 2x4 M150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,24 m3
7 Ván khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 175,18 m2
8 Bao tải tẩm nhựa khe phòng lún Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,03 m2
T Cống tròn 2x D150cm - Tường đầu, tường cánh, sân cống và chân khay (hạ lưu)
1 Đào hố móng ĐC3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 116,68 m3
2 Đắp đất công trình K0,9 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,2 m3
3 Làm lớp đá đệm móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,16 m3
4 Bê tông móng đá 2x4 M150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 71,14 m3
5 Ván khuôn móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 128,08 m2
6 Bê tông tường cánh đá 2x4 M150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,63 m3
7 Ván khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 169,6 m2
8 Làm và thả rọ đá KT(2x1x0,5)m Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 rọ
U Cống tròn 2x D150cm - Hạng mục khác
1 Đào dẫn dòng Mô tả kỹ thuật theo chương V 90 m3
2 Đào bỏ kết cấu bê tông cũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,22 m3
3 Vận chuyển phé thải đổ đi L=500m Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,22 m3
V Cống bản KT(80X60)cm - Thân cống
1 Đào hố móng đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 100,03 m3
2 Đắp đất công trình K0,9 Mô tả kỹ thuật theo chương V 65,4 m3
3 Làm lớp đá đệm móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,78 m3
4 Bê tông móng đá 1x2 M150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,43 m3
5 Ván khuôn thân cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 51,08 m2
6 Bê tông thân cống đá 1x2 M150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,07 m3
7 Ván khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 120,48 m2
8 Gia công cốt thép đà kiềng đường kính <10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,313 tấn
9 Bê tông đà kiềng đá 1x2 M250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,39 m3
10 Ván khuôn đà kiềng Mô tả kỹ thuật theo chương V 59,66 m2
11 Bê tông tấm đan đá 1x2 M250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,28 m3
12 Cốt thép tấm đan các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,412 tấn
13 Ván khuôn tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,21 m2
14 Lắp đặt tấm đan P>50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 cái
W Cống bản KT(80X60)cm - Tường cánh, sân cống, chân khay, hố thu (thượng lưu)
1 Đào hố móng đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,47 m3
2 Đắp đất công trình K0,9 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,19 m3
3 Làm lớp đá đệm móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2 m3
4 Bê tông móng đá 2x4 M150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,79 m3
5 Ván khuôn móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,19 m2
6 Bê tông tường đá 2x4 M150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,11 m3
7 Ván khuôn tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,27 m2
X Cống bản KT(80X60)cm - Tường đầu, tường cánh, sân cống, chân khay, hố thu (hạ lưu)
1 Đào hố móng đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,19 m3
2 Đắp đất công trình K0,9 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,8 m3
3 Làm lớp đá đệm móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,58 m3
4 Bê tông móng đá 2x4 M150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,96 m3
5 Ván khuôn móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,58 m2
6 Bê tông tường đá 2x4 M150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,84 m3
7 Ván khuôn tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,74 m2
Y Cống bản KT(80X80)cm - Thân cống
1 Đào hố móng đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 47,71 m3
2 Đắp đất công trình K0,9 Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,81 m3
3 Làm lớp đá đệm móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,39 m3
4 Bê tông móng đá 1x2 M150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,57 m3
5 Ván khuôn móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,81 m2
6 Bê tông thân cống đá 1x2 M150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,3 m3
7 Ván khuôn thân cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 58,28 m2
8 Gia công cốt thép đà kiềng đường kính <10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,183 tấn
9 Bê tông đà kiềng đá 1x2 M250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,7 m3
10 Ván khuôn thép đà kiềng Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,36 m2
11 BT tấm đan đá 1*2 M250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,17 m3
12 Cốt thép tấm đan các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,846 tÊn
13 Ván khuôn tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,3 m2
14 Lắp đặt tấm đan P>50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cái
Z Cống bản KT(80X80)cm - Tường cánh, sân cống, chân khay, hố thu (thượng lưu)
1 Đào hố móng đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,29 m3
2 Đắp đất công trình K0,9 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,66 m3
3 Làm lớp đá đệm móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,64 m3
4 Bê tông móng đá 2x4 M150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,82 m3
5 Ván khuôn móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,02 m2
6 Bê tông tường đá 2x4 M150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,99 m3
7 Ván khuôn tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,66 m2
AA Cống bản KT(80X80)cm - Tường đầu, tường cánh, sân cống, chân khay, hố thu (hạ lưu)
1 Đào hố móng đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,82 m3
2 Đắp đất công trình K0,9 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,63 m3
3 Làm lớp đá đệm móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,3 m3
4 Bê tông móng đá 2x4 M150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,42 m3
5 Ván khuôn móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,01 m2
6 Bê tông tường đá 2x4 M150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,18 m3
7 Ván khuôn tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,37 m2
AB Cống hộp 200X200cm - Thân cống
1 Đào hố móng đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 75,6 m3
2 Đắp đất công trình K0,9 Mô tả kỹ thuật theo chương V 53,3 m3
3 Đệm bê tông đá 2x4 M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,76 m3
4 Bê tông ống cống hộp đá 1x2 M300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,55 m3
5 Cốt thép ống cống đường kính <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,261 tấn
6 Cốt thép ống cống đường kính <=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,963 tấn
7 Ván khuôn ống cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 120,58 m2
8 Bao tải tẩm nhựa đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,81 m2
9 Quét nhựa đường ống cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,14 m2
AC Cống hộp 200X200cm - Tường đầu, tường cánh, sân cống và chân khay (thượng lưu)
1 Đào hố móng đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,97 m3
2 Đắp đất công trình K0,9 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,63 m3
3 Làm lớp đá đệm móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,77 m3
4 Bê tông móng đá 2x4 M150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,65 m3
5 Ván khuôn móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,82 m2
6 Bê tông tường đá 2x4 M150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,82 m3
7 Ván khuôn tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,33 m2
AD Cống hộp 200X200cm - Tường đầu, tường cánh, sân cống và chân khay (Hạ lưu)
1 Đào hố móng đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,67 m3
2 Đắp đất công trình K0,9 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 m3
3 Làm lớp đá đệm móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,87 m3
4 Bê tông móng đá 2x4 M150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,62 m3
5 Ván khuôn móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,14 m2
6 Bê tông tường đá 2x4 M150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,67 m3
7 Ván khuôn tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,42 m2
8 Làm và thả rọ đá KT(2x1x0,5)m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 rọ
9 Đá hộc xếp khan (tận dụng đá hộc ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,42 m3
AE Cống hộp 200X200cm - Tường chắn H=2.0m
1 Đào hố móng đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,02 m3
2 Đắp đất công trình K0,9 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,26 m3
3 Làm lớp đá đệm móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,04 m3
4 Bê tông móng đá 2x4 M150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,91 m3
5 Ván khuôn móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,57 m2
6 Bê tông tường đá 2x4 M150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,8 m3
7 Ván khuôn tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 63,45 m2
8 Lắp đặt ống nhựa uPVC đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,2 m
9 Đắp đất sét tầng phòng nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,52 m3
10 Vải địa kỹ thuật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,85 m2
11 Khe co giãn bằng giấy dầu tẩm nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,11 m2
AF Cống hộp 200X200cm - Gia cố mái ta luy
1 Đào hố móng ĐC3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,39 m3
2 Đắp đất công trình K0,9 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,9 m3
3 Làm lớp đá dăm đệm móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,59 m3
4 Bê tông chân khay đá 2x4 M150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,9 m3
5 Ván khuôn móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,6 m2
6 Bê tông ốp mái đá 1x2 M150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,21 m3
7 Ván khuôn bê tông ốp mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,29 m2
8 Lót giấy dầu 1 lớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 102,09 m2
9 Khe co giãn bằng giấy dầu tẩm nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,89 m2
10 Bê tông gia cố lề đá 1x2 M150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,35 m3
11 Ván khuôn bê tông gia cố Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,34 m2
12 Lót giấy dầu 1 lớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,15 m2
AG 14.6. Cống hộp 200X200cm - Hạng mục khác
1 Đào bỏ kết cấu bê tông cũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,11 m3
2 Vận chuyển phê thải đổ đi L=500m Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,11 m3
AH CẦU BÊ TÔNG CỐT THÉP DỰ ỨNG LỰC
AI Kết cấu nhịp: Dầm I24m, 3 dầm
1 Bê tông dầm cầu đá 1*2, 40Mpa Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,1 m3
2 Ván khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 309,45 m2
3 Bơm vữa trong ống luồn cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,02 m3
4 Cáp DƯL tao 12.7mm, cấp 270, tao 7 sợi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,095 tấn
5 Lắp đặt ống thép luồn cáp đường kính <=80 Mô tả kỹ thuật theo chương V 356,15 m
6 Lắp đặt neo chủ động loại 12,7mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cái
7 Cốt thép dầm cầu đường kính <=18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,38 tấn
8 Thép định vị đường kính 12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,28 Tấn
9 Gia công thép tấm KT(550*500*20)mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,259 tấn
10 Thép đường kính 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,004 Tấn
11 Lắp đặt gối cầu cao su KT(350*450*78)mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
AJ Bản kê mặt cầu
1 Bê tông tấm đan đúc sẵn đá 1*2, 20Mpa Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,21 m3
2 Ván khuôn tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,03 m2
3 Cốt thép các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,666 tấn
4 Lắp đặt tấm đan lót P>50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 52 tấm
AK Dầm ngang
1 Bê tônng dầm ngang đá 1*2, 30Mpa Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,76 m3
2 Ván khuôn dầm ngang Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,45 m2
3 Gia công cốt thép <=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,707 Tấn
AL Các lớp mặt cầu, bản mặt cầu, liên tục nhiệt
1 Bê tông bản mặt cầu đá 1*2, 30Mpa Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,17 m3
2 Gia công thép tròn đường kính <=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,777 Tấn
3 Ván khuôn bê tông mặt cầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,35 m2
4 Bê tông mặt cầu tăng cường đá 1*2, 30MPa Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,2 m3
5 Ván khuôn mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1 m2
6 Gia công cốt thép mặt cầu tăng cường đường kính <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,529 Tấn
7 Lớp chống thấm dạng phun Mô tả kỹ thuật theo chương V 132 m2
AM Lan can+ gờ lan can
1 Bê tông gờ lan can 30Mpa đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,54 m3
2 Ván khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 77,78 m2
3 Thép đường kính <=18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,253 tấn
4 Sơn 2 lớp trắng đỏ gờ lan can Mô tả kỹ thuật theo chương V 77,78 m2
5 Ống thép tráng kẽm đường kính 101,6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 75,92 m
6 Ống thép tráng kẽm đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 57,36 m
7 Ống thép tráng kẽm đường kính 67,5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,76 m
8 Thép đứng mạ kẽm thép bản Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,646 tấn
9 Bắt và siết bulông M22-650 Mô tả kỹ thuật theo chương V 84 bộ
10 Tấm bịt đầu đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 Cái
11 Tấm bịt đầu đường kính 67,5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 Cái
AN Khe co giãn:
1 Khe co giãn dạng ray Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 m
2 Bê tông cốt liệu nhỏ 40Mpa đá 0.5x1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4 m3
3 Ván khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,95 m2
4 Gia công thép tròn đường kính<=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,189 tấn
5 Quét keo Sikadur 732 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 m2
AO Thoát nước mặt cầu:
1 Thép tấm lưới chắn rác Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,028 tấn
2 Ống thép tráng kẽm đường kính150mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,26 m
3 LĐ ống nhựa đường kính 150mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 m
4 Lắp đặt cút đường kính 150mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
AP Bản giảm tải đầu cầu M1, M2 và mặt đường:
1 Bê tông bản giảm tải đá 1*2, 25Mpa Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,22 m3
2 Gia công cốt thép đường kính <=18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,575 tấn
3 Gia công cốt thép đường kính >18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,55 tấn
4 Giấy dầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 68,68 m2
5 Nhựa đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 m3
6 Bê tông lót móng đá 2*4, 10Mpa Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,88 m3
7 Ván khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,46 m2
8 Lớp móng cấp phối đá dăm Dmax25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 56,34 m3
9 Bê tông mặt đường đá 1*2, M250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,826 m3
AQ Mố cầu:
1 Bê tông thân mố cầu 30Mpa, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 86,26 m3
2 Bê tông tường đầu, tường cánh, tường tai mố 30Mpa, đá 1*2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 76,44 m3
3 Bê tông bệ mố 30Mpa, đá 1*2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 165,01 m3
4 Bê tông lót móng đá 2*4, 10Mpa Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,77 m3
5 Ván khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 593,8 m2
6 Gia công cốt thép đường kính <=10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,145 Tấn
7 Gia công cốt thép đường kính <=18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,135 Tấn
8 Gia công cốt thép đường kính >18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,079 Tấn
9 Gia công thép bản KT(450*550*20)mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,233 Tấn
AR Ụ chống xô:
1 Bê tông đá 1*2, 30Mpa Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,65 m3
2 Gia công cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,099 tấn
3 Ván khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,4 m2
4 Gia công thép hình mũ neo Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,069 tấn
5 Nhựa đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,02 m3
AS Cọc Khoan nhồi M1,M2
1 Cốt thép cọc khoan nhồi đường kính >18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,69 Tấn
2 Cốt thép cọc khoan nhồi đường kính <18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,62 Tấn
3 Sản xuất ống vách thi công dày 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,597 Tấn
4 Sản xuất ống vách làm đai ống vách Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 Tấn
5 Thép bản dày 8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,08 tấn
6 Lắp đặt ống vách Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 m
7 Tháo dỡ ống vách Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 m
8 Ống thép M2 D107,1/113,5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,25 m
9 Ống thép M1 D55,3/59,9 Mô tả kỹ thuật theo chương V 70,3 m
10 Nút đậy đường kính 107,1mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 Cái
11 Nút đậy đường kính 55,3/59,9 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 Cái
12 Cút nối thép đường kính 55,3/59,9 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
13 Cút nối thép đường kính 107,7/113,5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 Cái
14 Bê tông cọc khoan nhồi đá 1*2, 30mpa Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,57 m3
15 Đập đầu cọc khoan nhồi Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,85 m3
16 Khoan vào đất trên cạn đường kính 1000mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,65 m
17 Khoan vào đá cấp 3 trên cạn đường kính 1000mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,1 m
18 Khoan kiểm tra, xử lý đáy cọc khoan nhồi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cọc
19 Thí nghiệm siêu âm chất lượng cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 mc
20 Bơm vữa siêu âm cọc khoan nhồi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,45 m3
21 Vận chuyển mùn khoan đổ đi L<=1km Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,064 m3
AT Gia cố tứ nón
1 Đắp cát thoát nước hạt thô lòng mố K95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.286,28 m3
2 Đắp đất K95 tứ nón Mô tả kỹ thuật theo chương V 351,75 m3
3 Bê tông ốp mái đá 1*2, M150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,86 m3
4 Lưới thép đường kính <10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,501 Tấn
5 Lót giấy dầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 225,77 m2
6 Đào hố móng đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 270,41 m3
7 Đắp đất chân khay K95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,47 m3
8 Đệm đá dăm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,39 m3
9 Bê tông chân khay đá 2*4, M150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,04 m3
10 Ván khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 128,08 m2
11 Bê tông bậc thang mố đá 1*2, 16Mpa Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,52 m3
12 Lắp đặt ống nhựa đường kính 65mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 m
13 Lắp đặt ống nhựa đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 m
14 Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính 200mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,48 m
15 Làm tầng lọc đá dăm 4*6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1 m3
16 Vải địa kỹ thuật Mô tả kỹ thuật theo chương V 119,75 m2
17 Đất sét tầng lọc ngược Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,16 m3
18 Gia cố rọ đá taluy KT(2x1x0.5)m (Đá tận dụng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 46 rọ
AU Mặt bằng công trường
1 Đào nền đường đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 56,74 m3
2 Đắp đất K90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 91,86 m3
AV Đường công vụ:
1 Đào nền đường đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 550,37 m3
2 Đào rãnh đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,57 m3
3 Lớp móng cấp phối đá dăm Dmax37,5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,5 m3
4 Xếp đá hộc lòng ngầm Mô tả kỹ thuật theo chương V 84,39 m3
5 Thanh thải đá hộc ĐCV ra xếp trước mố M1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 94,39 m3
6 Gia cố rọ đá taluy KT(2x1x0.5)m Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 rọ
AW Bãi đúc và bãi chứa
1 Bê tông bệ đúc dầm đá 2x4, 20Mpa Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,61 m3
2 Đệm đá dăm (10x20)cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,58 m3
3 Ván khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,1 m2
4 Cốt thép đường kính <18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,63 Tấn
AX Thi công mố
1 Đào móng cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 361,46 m3
2 Đào đá hố móng đá cấp 3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 121 m3
3 Đắp đất hố móng K95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 307,67 m3
4 Đắp đất K90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 203,36 m3
5 Bao tải cát Mô tả kỹ thuật theo chương V 164 cái
6 Phủ bạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 151,18 m2
7 Hệ khung UYKM thi công mố trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,8 Tấn
8 Lắp dựng hệ khung dàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,6 Tấn
9 Tháo dỡ hệ khung dàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,6 Tấn
10 Ván sàn thi công Mô tả kỹ thuật theo chương V 74,25 m3
11 Khoan lỗ vào đá Mô tả kỹ thuật theo chương V 83 m
12 Sản xuất thép cấy vào đá Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,786 tấn
AY Phá dở cầu cũ
1 Tháo dỡ cầu cũ dầm I350 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,117 Tấn
2 Phá dỡ mố rọ đá Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,48 m3
AZ Thi công lao dầm:
1 Di chuyển dầm cầu 24m, L<=30m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 dầm
2 Lắp dựng dầm cầu 24m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 dầm
BA Thi công dầm ngang
1 Gỗ ván Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,15 m3
2 Gia công thép tấm , thép hình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,625 tấn
3 Thép đường kính >=18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,189 tấn
BB Thi công bản mặt cầu
1 Gỗ ván Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,73 m3
2 Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,2 m
3 Gia công thép tấm , thép hình Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,094 tấn
4 Thép đường kính >=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,676 tấn
5 E Cu L20mm neo thanh D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 120 cái
BC Hạng mục khác
1 Đào xúc đá đổ đi Mô tả kỹ thuật theo chương V 241,87 m3
2 Vận chuyển đá C4 đổ đi L<=500m Mô tả kỹ thuật theo chương V 241,87 m3
BD 1. Đường hai đầu cầu - Nền đường:
1 Đào nền đường đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 55,35 m3
2 Đào khuôn đường đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,39 m3
3 Đào rãnh đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,11 m3
4 Vét đất hữu cơ đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 393,66 m3
5 Đắp nền đường K90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.842,19 m3
6 Đắp nền đường K95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 149,69 m3
7 Cày xới + lu lèn K95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 169,867 m2
8 Vận chuyển đất C3 để đắp L<=1000m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.898,624 m3
9 Vận chuyển đất C1 đổ đi L,=500m Mô tả kỹ thuật theo chương V 393,66 m3
BE 2. Đường hai đầu cầu - Mặt đường
1 Lót giấy dầu 1 lớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 549,8 m2
2 Bê tông mặt đường đá 1*2, M250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 98,964 m3
3 Ván khuôn mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,52 m2
4 Làm khe co không có thanh truyền lực Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,08 m
5 Làm khe co có thanh truyền lực Mô tả kỹ thuật theo chương V 73,94 m
6 Làm khe giãn Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,22 m
BF 3. Đường hai đầu cầu - Gia cố máI ta luy
1 Đào hố móng đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 86,84 m3
2 Đắp đất công trình K90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,29 m3
3 Làm lớp đá dăm đệm móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,82 m3
4 Bê tông chân khay đá 2*4, M150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,55 m3
5 Bê tông gia cố lề đá 1*2, M150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,35 m3
6 Bê tông ốp mái đá 1*2 M150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 47,4 m3
7 Ván khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 187 m2
8 Lót giấy dầu 1 lớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 536,36 m2
9 Khe co giãn bằng giấy dầu tẩm nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,8 m2
10 Lắp đặt ống nhựa đường kính 65mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
11 Làm tầng lọc đá dăm 4*6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,63 m3
12 Vải địa kỹ thuật Mô tả kỹ thuật theo chương V 112,95 m2
13 Đất sét tầng lọc ngược Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,95 m3
BG Rãnh gia cố hình tam giác KT(30x90)cm
1 Đào rãnh đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,62 m3
2 Bê tông rãnh dọc đá 1x2 M150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,62 m3
3 Ván khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,24 m2
4 Lót giấy dầu 1 lớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 115,32 m2
5 Khe co giãn bằng giấy dầu tẩm nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,12 m2
BH Rãnh gia cố hình thang KT(40x120)cm
1 Đào rãnh đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,27 m3
2 Bê tông rãnh dọc đá 1x2 M150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,27 m3
3 Bê tông gia cố lề đá 1*2 M150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,38 m3
4 Ván khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,41 m2
5 Lót giấy dầu 1 lớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 199,3 m2
6 Khe co giãn bằng giấy dầu tẩm nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,25 m2
BI Đan gác rãnh
1 Đào hố móng đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,44 m3
2 Làm lớp đá dăm đệm móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,36 m3
3 Bê tông gối kê đá 1*2, M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,79 m3
4 Cốt thép gối kê đường kính <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,039 Tấn
5 Bê tông tấm đan đá 1*2, M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,08 m3
6 Ván khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,96 m2
7 Cốt thép tấm đan các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,185 tấn
8 Lắp đặt tấm đan P>50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Cái
BJ Biển báo:
1 Biển báo tam giác 87,5cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
2 Biển báo chữ nhật KT(30x60)cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,36 m2
3 Trụ biển báo đường kính 90cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 m
4 Thép neo cột đường kính 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,97 Kg
5 Đào móng đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8 m3
6 Bê tông móng đá 2*4, M150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8 m3
BK Cọc tiêu
1 Đào móng đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,46 m3
2 Bê tông móng đá 2*4, M150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,19 m3
3 Gia công cốt thép đường kính <10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,057 tấn
4 Bê tông cọc tiêu đá 1*2 M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,49 m3
5 Ván khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,13 m2
6 Lắp đặt cọc tiêu Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 Cái
7 Sơn 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,89 m2
BL Tường hộ lan mềm
1 Đào móng đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,97 m3
2 Bê tông móng đá 2*4, M150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,33 m3
3 Làm lớp đá dăm đệm móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,64 m3
4 Tấm sóng giữa (2320x310x3)mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 Tấm
5 Tấm sóng giữa (2320x310x3)mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 Tấm
6 Tấm sóng đầu (700x310x3)mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 Tấm
7 Cột thép (D141,3x1250x4,5)mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 Cột
8 Cột thép (D141,3x1056x4,5)mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cột
9 Cột thép (D141,3x846x4,5)mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cột
10 Bu lông M19-180mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 Bộ
11 Bu lông M16- 35mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 400 Bộ
12 Mắt phản quang (1,5Tx40x65)mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 cái
13 Bản đệm (70x300x5)mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 bản
14 Lắp đặt tường hộ lan Mô tả kỹ thuật theo chương V 72 m
15 Vận chuyển tường hộ lan Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 ca
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->