Gói thầu: Thi công xây dựng 06 CSHT trạm BTS Vinaphone khu vực phía Nam tỉnh Đăk Nông (giai đoạn 1)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200819213-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/08/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Viễn thông Đăk Nông
Tên gói thầu Thi công xây dựng 06 CSHT trạm BTS Vinaphone khu vực phía Nam tỉnh Đăk Nông (giai đoạn 1)
Số hiệu KHLCNT 20200812166
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn khấu hao tài sản cố định
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 50 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-10 15:01:00 đến ngày 2020-08-20 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,978,974,410 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Trạm BTS Tân An Đăk R'moan (DNO2019-TT14)- Gia Nghĩa
1 Phát rừng tạo mặt bằng bằng thủ công. Phát rừng loại I, mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : 0 cây YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) 4,4 100m2
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) 39,37 m3
3 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) 25,996 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) 1,936 m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) 12,569 m3
6 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) 0,576 100m2
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) 0,151 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) 0,822 tấn
9 Lắp chỉnh cân đế cột aten, bulon neo YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) 0,182 tấn
10 Bu lon D 22x1200x9bộ (2êcu, đệm mạ kẽm) : YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) 9 bộ
11 Bản đệm chân cột và mốc neo (thép mạ kẽm) YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) 135,95 Kg
12 Vận chuyển thủ công cát vàng có cự ly vận chuyển <= 100 m (Độ dốc <=20 độ HSNC=1,5) YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) 7,62 m3
13 Vận chuyển thủ công đá dăm các loại, sỏi có cự ly vận chuyển <= 100 m (Độ dốc <=20 độ HSNC=1,5) YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) 12,52 m3
14 Vận chuyển thủ công xi măng có cự ly vận chuyển <= 100m (Độ dốc <=20 độ HSNC=1,5) YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) 5,021 tấn
15 Vận chuyển thủ công nước có cự ly vận chuyển <= 100m (Độ dốc <=20 độ HSNC=1,5) YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) 2,679 m3
16 Vận chuyển thủ công ván khuôn gỗ có cự ly vận chuyển <= 100m (Độ dốc <=20 độ HSNC=1,5) YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) 0,786 m3
17 Vận chuyển thủ công bu lông, tiếp địa, cốt thép dây néo có cự ly vận chuyển <= 100m (Độ dốc <=20 độ HSNC=1,5) YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) 1,096 tấn
18 Bốc dỡ thủ công cát vàng YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) 7,62 m3
19 Bốc dỡ thủ công đá dăm các loại, sỏi YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) 12,52 m3
20 Bốc dỡ thủ công xi măng YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) 5,021 tấn
21 Bốc dỡ thủ công ván khuôn gỗ YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) 0,786 m3
22 Bốc dỡ thủ công cốt thép YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) 1,096 tấn
23 Đào rãnh tiếp đất (đất cấp 3): YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) 21,99 công/1m3
24 Chôn các điện cực tiếp đất, đóng trực tiếp điện cực chiều dài L<=2,5m xuống đất YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) 25 1 điện cực (cọc)
25 Cọc tiếp đất, Cọc thép V63x5x2.5m mạ kẽm YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) 25 cọc
26 Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, thép D40x4 YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) 111 1m
27 Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện, kích thước điện cực <= 75x75x7 (<=Φ75) YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) 42 1 điện cực
28 Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hơi, kích thước điện cực <= 75x75x7(<=Φ75) YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) 5 1 điện cực
29 Lắp đặt ống thép bảo vệ 34x2,3mm luồn dây dẫn đất YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) 7 m
30 Lắp đặt ống nhựa đường kính ống d=34x2mm YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) 0,015 100m
31 Lắp đặt co, bit nhựa, đường kính cút d=32mm YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) 2 cái
32 Cole thép giữ ống nhựa YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) 2 cái
33 Kéo, rải cáp dẫn đất dọc theo tường hoặc sàn có ống nhựa bảo vệ đi nổi, tiết diện của cáp dẫn đất <=200mm2 ( <=Φ16) YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) 16 1m
34 Kéo, rải cáp dẫn đất dọc theo tường hoặc trên sàn nhà, tiết diện của cáp dẫn đất <=100mm2 ( <=Φ12) YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) 8 1m
35 Kéo, rải cáp dẫn đất dọc theo tường hoặc trên sàn nhà, tiết diện của cáp dẫn đất <=100mm2 ( <=Φ12) YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) 1,4 1m
36 Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kết <= 25x4 (<=Φ12) YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) 43 1m
37 Hàn đầu cốt đồng M120 YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) 0,4 10 cái
38 Hàn đầu cốt dây đất M35 YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) 0,2 10 cái
39 Hàn đầu cốt dây đất M70 YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) 0,2 10 cái
40 Hàn đầu cốt dây đất M12 YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) 0,5 10 cái
41 Lắp đặt dây đất M16 cho tủ nguồn, tủ phân phối YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) 10 1m
42 Đo kiểm tra điện trở suất của đất YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) 1 hệ thống
43 Hàn cáp đồng với tổ đất, cọc đất YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) 14 mối
44 Lắp đặt tấm tiếp đất, kích thước tấm tiếp đất <=200x120x5 m2 (S<=0,024) YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) 1 1 tấm
45 Bulong Inox M10x400 (1ecu+1 đệm) YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) 4 cái
46 Bulong Inox M10x40 (1ecu+1 đệm) YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) 19 cái
47 ốc khóa cáp D12 YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) 18 cái
48 Đắp, lấp đất rãnh tiếp đất YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) 21,99 m3
49 Bê tông lót móng chiều rộng <=50 cm, đá 4x6 M100 YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) 0,038 m3
50 Xây thành bể quan sát chiều dày <= 30cm , VXM cát vàng M75 YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) 0,077 m3
51 Bê tông tấm đan, đá 1x2 M200 YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) 0,017 m3
52 GCLD Cốt thép đan bể quan sát đường kính cốt thép <=10mm YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) 0,001 tấn
53 Thép hình bọc đan bể quan sát YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) 9,38 kg
54 Vật liệu sản xuất cột, cầu cáp và giá chống xoay và phụ kiện (cả chi phí nhung nóng mạ kẽm) YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) 1 T. Bộ
55 Sản xuất cột, cầu cáp, vách chống xoay... YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) 2,011 tấn
56 Lắp dựng thử cột, cầu cáp tại xưởng YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) 2,011 tấn
57 Vận chuyểnthủ công cột anten và phụ kiện có cự ly vận chuyển <= 100m (Độ dốc <=20 độ HSNC=1,5) YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) 2,126 tấn
58 Bốc dỡ thủ công cột anten và phụ kiện YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) 2,126 tấn
59 Lắp dựng cột anten dây co (dây néo), độ cao cột anten dây co <=45m YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) 1 1 cột
60 Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) 1 1 cái
61 Lắp đặt cầu cáp ngoài trời có độ cao lắp đặt h=3m, trọng lượng 1m cầu cáp <=7kg (hệ số nhân công k=0.55; 2.28*0.55=1.254) YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) 4 1m
62 Lắp đặt đèn tín hiệu trên cột anten, chiều cao lắp đèn <=50m YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) 1 1 bộ đèn
63 Lắp đặt dây tiếp đất trên cột anten, chiều cao cột <=50m YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) 1 cột
64 02Cấp D12 tiếp đất từ kim thu sét (lắp trên cột) YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) 94 m
65 Bộ khóa cáp D18 khóa dây thoát sét vào thanh giằng YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) 20 bộ
66 Sơn sắt thép các loại 3 nước YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) 60,697 m2
B Trạm BTS Thôn 1 Đăk Sin (DNO2019-TT25)- Đăk R lấp
1 Phát rừng tạo mặt bằng bằng thủ công. Phát rừng loại I, mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : 0 cây YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) 4,4 100m2
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) 39,37 m3
3 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) 25,996 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) 1,936 m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) 12,569 m3
6 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) 0,576 100m2
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) 0,151 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) 0,822 tấn
9 Lắp chỉnh cân đế cột aten, bulon neo YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) 0,182 tấn
10 Bu lon D 22x1200x9bộ (2êcu, đệm mạ kẽm) : YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) 9 bộ
11 Bản đệm chân cột và mốc neo (thép mạ kẽm) YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) 135,95 Kg
12 Vận chuyển thủ công cát vàng có cự ly vận chuyển <= 100 m (Độ dốc <=20 độ HSNC=1,5) YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) 7,62 m3
13 Vận chuyển thủ công đá dăm các loại, sỏi có cự ly vận chuyển <= 100 m (Độ dốc <=20 độ HSNC=1,5) YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) 12,52 m3
14 Vận chuyển thủ công xi măng có cự ly vận chuyển <=100m (Độ dốc <=20 độ HSNC=1,5) YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) 5,021 tấn
15 Vận chuyển thủ công nước có cự ly vận chuyển <=100m (Độ dốc <=20 độ HSNC=1,5) YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) 2,679 m3
16 Vận chuyển thủ công ván khuôn gỗ có cự ly vận chuyển <= 100m (Độ dốc <=20 độ HSNC=1,5) YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) 0,786 m3
17 Vận chuyển thủ công bu lông, tiếp địa, cốt thép dây néo có cự ly vận chuyển <= 100m (Độ dốc <=20 độ HSNC=1,5) YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) 1,096 tấn
18 Bốc dỡ thủ công cát vàng YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) 7,62 m3
19 Bốc dỡ thủ công đá dăm các loại, sỏi YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) 12,52 m3
20 Bốc dỡ thủ công xi măng YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) 5,021 tấn
21 Bốc dỡ thủ công ván khuôn gỗ YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) 0,786 m3
22 Bốc dỡ thủ công cốt thép YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) 1,096 tấn
23 Đào rãnh tiếp đất (đất cấp 3): YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) 21,99 công/1m3
24 Chôn các điện cực tiếp đất, đóng trực tiếp điện cực chiều dài L<=2,5m xuống đất YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) 25 1 điện cực (cọc)
25 Cọc tiếp đất, Cọc thép V63x5x2.5m mạ kẽm YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) 25 cọc
26 Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, thép D40x4 YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) 111 1m
27 Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện, kích thước điện cực <= 75x75x7 (<=Φ75) YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) 42 1 điện cực
28 Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hơi, kích thước điện cực <= 75x75x7(<=Φ75) YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) 5 1 điện cực
29 Lắp đặt ống thép bảo vệ 34x2,3mm luồn dây dẫn đất YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) 7 m
30 Lắp đặt ống nhựa đường kính ống d=34x2mm YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) 0,015 100m
31 Lắp đặt co, bit nhựa, đường kính cút d=32mm YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) 2 cái
32 Cole thép giữ ống nhựa YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) 2 cái
33 Kéo, rải cáp dẫn đất dọc theo tường hoặc sàn có ống nhựa bảo vệ đi nổi, tiết diện của cáp dẫn đất <=200mm2 ( <=Φ16) YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) 16 1m
34 Kéo, rải cáp dẫn đất dọc theo tường hoặc trên sàn nhà, tiết diện của cáp dẫn đất <=100mm2 ( <=Φ12) YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) 8 1m
35 Kéo, rải cáp dẫn đất dọc theo tường hoặc trên sàn nhà, tiết diện của cáp dẫn đất <=100mm2 ( <=Φ12) YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) 1,4 1m
36 Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kết <= 25x4 (<=Φ12) YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) 43 1m
37 Hàn đầu cốt đồng M120 YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) 0,4 10 cái
38 Hàn đầu cốt dây đất M35 YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) 0,2 10 cái
39 Hàn đầu cốt dây đất M70 YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) 0,2 10 cái
40 Hàn đầu cốt dây đất M12 YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) 0,5 10 cái
41 Lắp đặt dây đất M16 cho tủ nguồn, tủ phân phối YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) 10 1m
42 Đo kiểm tra điện trở suất của đất YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) 1 hệ thống
43 Hàn cáp đồng với tổ đất, cọc đất YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) 14 mối
44 Lắp đặt tấm tiếp đất, kích thước tấm tiếp đất <=200x120x5 m2 (S<=0,024) YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) 1 1 tấm
45 Bulong Inox M10x400 (1ecu+1 đệm) YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) 4 cái
46 Bulong Inox M10x40 (1ecu+1 đệm) YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) 19 cái
47 ốc khóa cáp D12 YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) 18 cái
48 Đắp, lấp đất rãnh tiếp đất YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) 21,99 m3
49 Bê tông lót móng chiều rộng <=50 cm, đá 4x6 M100 YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) 0,038 m3
50 Xây thành bể quan sát chiều dày <= 30cm , VXM cát vàng M75 YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) 0,077 m3
51 Bê tông tấm đan, đá 1x2 M200 YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) 0,017 m3
52 GCLD Cốt thép đan bể quan sát đường kính cốt thép <=10mm YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) 0,001 tấn
53 Thép hình bọc đan bể quan sát YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) 9,38 kg
54 Vật liệu sản xuất cột, cầu cáp và giá chống xoay và phụ kiện (cả chi phí nhung nóng mạ kẽm) YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) 1 T. Bộ
55 Sản xuất cột, cầu cáp, vách chống xoay... YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) 2,011 tấn
56 Lắp dựng thử cột, cầu cáp tại xưởng YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) 2,011 tấn
57 Vận chuyểnthủ công cột anten và phụ kiện có cự ly vận chuyển <= 100m (Độ dốc <=20 độ HSNC=1,5) YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) 2,126 tấn
58 Bốc dỡ thủ công cột anten và phụ kiện YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) 2,126 tấn
59 Lắp dựng cột anten dây co (dây néo), độ cao cột anten dây co <=45m YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) 1 1 cột
60 Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) 1 1 cái
61 Lắp đặt cầu cáp ngoài trời có độ cao lắp đặt h=3m, trọng lượng 1m cầu cáp <=7kg (hệ số nhân công k=0.55; 2.28*0.55=1.254) YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) 4 1m
62 Lắp đặt đèn tín hiệu trên cột anten, chiều cao lắp đèn <=50m YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) 1 1 bộ đèn
63 Lắp đặt dây tiếp đất trên cột anten, chiều cao cột <=50m YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) 1 cột
64 02Cấp D12 tiếp đất từ kim thu sét (lắp trên cột) YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) 94 m
65 Bộ khóa cáp D18 khóa dây thoát sét vào thanh giằng YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) 20 bộ
66 Sơn sắt thép các loại 3 nước YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) 60,697 m2
C Trạm BTS Quảng Phước Đạo Nghĩa (DNO2019-TT26)- Đăk R lấp
1 Phát rừng tạo mặt bằng bằng thủ công. Phát rừng loại I, mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : 0 cây YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) 4,4 100m2
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) 39,37 m3
3 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) 25,996 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) 1,936 m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) 12,569 m3
6 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) 0,576 100m2
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) 0,151 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) 0,822 tấn
9 Lắp chỉnh cân đế cột aten, bulon neo YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) 0,182 tấn
10 Bu lon D 22x1200x9bộ (2êcu, đệm mạ kẽm) : YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) 9 bộ
11 Bản đệm chân cột và mốc neo (thép mạ kẽm) YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) 135,95 Kg
12 Vận chuyển thủ công cát vàng có cự ly vận chuyển <= 100 m (Độ dốc <=20 độ HSNC=1,5) YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) 7,62 m3
13 Vận chuyển thủ công đá dăm các loại, sỏi có cự ly vận chuyển <= 100 m (Độ dốc <=20 độ HSNC=1,5) YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) 12,52 m3
14 Vận chuyển thủ công xi măng có cự ly vận chuyển <= 100m (Độ dốc <=20 độ HSNC=1,5) YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) 5,021 tấn
15 Vận chuyển thủ công nước có cự ly vận chuyển <= 100m (Độ dốc <=20 độ HSNC=1,5) YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) 2,679 m3
16 Vận chuyển thủ công ván khuôn gỗ có cự ly vận chuyển <= 100m (Độ dốc <=20 độ HSNC=1,5) YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) 0,786 m3
17 Vận chuyển thủ công bu lông, tiếp địa, cốt thép dây néo có cự ly vận chuyển <= 100m (Độ dốc <=20 độ HSNC=1,5) YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) 1,096 tấn
18 Bốc dỡ thủ công cát vàng YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) 7,62 m3
19 Bốc dỡ thủ công đá dăm các loại, sỏi YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) 12,52 m3
20 Bốc dỡ thủ công xi măng YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) 5,021 tấn
21 Bốc dỡ thủ công ván khuôn gỗ YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) 0,786 m3
22 Bốc dỡ thủ công cốt thép YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) 1,096 tấn
23 Đào rãnh tiếp đất (đất cấp 3): YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) 21,99 công/1m3
24 Chôn các điện cực tiếp đất, đóng trực tiếp điện cực chiều dài L<=2,5m xuống đất YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) 25 1 điện cực (cọc)
25 Cọc tiếp đất, Cọc thép V63x5x2.5m mạ kẽm YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) 25 cọc
26 Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, thép D40x4 YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) 111 1m
27 Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện, kích thước điện cực <= 75x75x7 (<=Φ75) YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) 42 1 điện cực
28 Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hơi, kích thước điện cực <= 75x75x7(<=Φ75) YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) 5 1 điện cực
29 Lắp đặt ống thép bảo vệ 34x2,3mm luồn dây dẫn đất YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) 7 m
30 Lắp đặt ống nhựa đường kính ống d=34x2mm YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) 0,015 100m
31 Lắp đặt co, bit nhựa, đường kính cút d=32mm YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) 2 cái
32 Cole thép giữ ống nhựa YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) 2 cái
33 Kéo, rải cáp dẫn đất dọc theo tường hoặc sàn có ống nhựa bảo vệ đi nổi, tiết diện của cáp dẫn đất <=200mm2 ( <=Φ16) YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) 16 1m
34 Kéo, rải cáp dẫn đất dọc theo tường hoặc trên sàn nhà, tiết diện của cáp dẫn đất <=100mm2 ( <=Φ12) YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) 8 1m
35 Kéo, rải cáp dẫn đất dọc theo tường hoặc trên sàn nhà, tiết diện của cáp dẫn đất <=100mm2 ( <=Φ12) YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) 1,4 1m
36 Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kết <= 25x4 (<=Φ12) YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) 43 1m
37 Hàn đầu cốt đồng M120 YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) 0,4 10 cái
38 Hàn đầu cốt dây đất M35 YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) 0,2 10 cái
39 Hàn đầu cốt dây đất M70 YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) 0,2 10 cái
40 Hàn đầu cốt dây đất M12 YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) 0,5 10 cái
41 Lắp đặt dây đất M16 cho tủ nguồn, tủ phân phối YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) 10 1m
42 Đo kiểm tra điện trở suất của đất YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) 1 hệ thống
43 Hàn cáp đồng với tổ đất, cọc đất YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) 14 mối
44 Lắp đặt tấm tiếp đất, kích thước tấm tiếp đất <=200x120x5 m2 (S<=0,024) YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) 1 1 tấm
45 Bulong Inox M10x400 (1ecu+1 đệm) YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) 4 cái
46 Bulong Inox M10x40 (1ecu+1 đệm) YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) 19 cái
47 ốc khóa cáp D12 YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) 18 cái
48 Đắp, lấp đất rãnh tiếp đất YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) 21,99 m3
49 Bê tông lót móng chiều rộng <=50 cm, đá 4x6 M100 YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) 0,038 m3
50 Xây thành bể quan sát chiều dày <= 30cm , VXM cát vàng M75 YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) 0,077 m3
51 Bê tông tấm đan, đá 1x2 M200 YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) 0,017 m3
52 GCLD Cốt thép đan bể quan sát đường kính cốt thép <=10mm YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) 0,001 tấn
53 Thép hình bọc đan bể quan sát YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) 9,38 kg
54 Vật liệu sản xuất cột, cầu cáp và giá chống xoay và phụ kiện (cả chi phí nhung nóng mạ kẽm) YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) 1 T. Bộ
55 Sản xuất cột, cầu cáp, vách chống xoay... YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) 2,011 tấn
56 Lắp dựng thử cột, cầu cáp tại xưởng YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) 2,011 tấn
57 Vận chuyểnthủ công cột anten và phụ kiện có cự ly vận chuyển <= 100m (Độ dốc <=20 độ HSNC=1,5) YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) 2,126 tấn
58 Bốc dỡ thủ công cột anten và phụ kiện YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) 2,126 tấn
59 Lắp dựng cột anten dây co (dây néo), độ cao cột anten dây co <=45m YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) 1 1 cột
60 Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) 1 1 cái
61 Lắp đặt cầu cáp ngoài trời có độ cao lắp đặt h=3m, trọng lượng 1m cầu cáp <=7kg (hệ số nhân công k=0.55; 2.28*0.55=1.254) YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) 4 1m
62 Lắp đặt đèn tín hiệu trên cột anten, chiều cao lắp đèn <=50m YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) 1 1 bộ đèn
63 Lắp đặt dây tiếp đất trên cột anten, chiều cao cột <=50m YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) 1 cột
64 02Cấp D12 tiếp đất từ kim thu sét (lắp trên cột) YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) 94 m
65 Bộ khóa cáp D18 khóa dây thoát sét vào thanh giằng YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) 20 bộ
66 Sơn sắt thép các loại 3 nước YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) 60,697 m2
D Trạm BTS Đăk Huýt Quảng Trực (DNO2019-TT27)- Tuy Đức
1 Phát rừng tạo mặt bằng bằng thủ công. Phát rừng loại I, mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : 0 cây YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) 4,4 100m2
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) 39,37 m3
3 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) 25,996 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) 1,936 m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) 12,569 m3
6 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) 0,576 100m2
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) 0,151 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) 0,822 tấn
9 Lắp chỉnh cân đế cột aten, bulon neo YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) 0,182 tấn
10 Bu lon D 22x1200x9bộ (2êcu, đệm mạ kẽm) : YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) 9 bộ
11 Bản đệm chân cột và mốc neo (thép mạ kẽm) YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) 135,95 Kg
12 Vận chuyển thủ công cát vàng có cự ly vận chuyển <= 100 m (Độ dốc <=20 độ HSNC=1,5) YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) 7,62 m3
13 Vận chuyển thủ công đá dăm các loại, sỏi có cự ly vận chuyển <= 100 m (Độ dốc <=20 độ HSNC=1,5) YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) 12,52 m3
14 Vận chuyển thủ công xi măng có cự ly vận chuyển <= 100m (Độ dốc <=20 độ HSNC=1,5) YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) 5,021 tấn
15 Vận chuyển thủ công nước có cự ly vận chuyển <= 100m (Độ dốc <=20 độ HSNC=1,5) YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) 2,679 m3
16 Vận chuyển thủ công ván khuôn gỗ có cự ly vận chuyển <= 100m (Độ dốc <=20 độ HSNC=1,5) YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) 0,786 m3
17 Vận chuyển thủ công bu lông, tiếp địa, cốt thép dây néo có cự ly vận chuyển <= 100m (Độ dốc <=20 độ HSNC=1,5) YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) 1,096 tấn
18 Bốc dỡ thủ công cát vàng YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) 7,62 m3
19 Bốc dỡ thủ công đá dăm các loại, sỏi YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) 12,52 m3
20 Bốc dỡ thủ công xi măng YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) 5,021 tấn
21 Bốc dỡ thủ công ván khuôn gỗ YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) 0,786 m3
22 Bốc dỡ thủ công cốt thép YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) 1,096 tấn
23 Đào rãnh tiếp đất (đất cấp 3): YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) 21,99 công/1m3
24 Chôn các điện cực tiếp đất, đóng trực tiếp điện cực chiều dài L<=2,5m xuống đất YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) 25 1 điện cực (cọc)
25 Cọc tiếp đất, Cọc thép V63x5x2.5m mạ kẽm YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) 25 cọc
26 Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, thép D40x4 YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) 111 1m
27 Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện, kích thước điện cực <= 75x75x7 (<=Φ75) YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) 42 1 điện cực
28 Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hơi, kích thước điện cực <= 75x75x7(<=Φ75) YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) 5 1 điện cực
29 Lắp đặt ống thép bảo vệ 34x2,3mm luồn dây dẫn đất YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) 7 m
30 Lắp đặt ống nhựa đường kính ống d=34x2mm YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) 0,015 100m
31 Lắp đặt co, bit nhựa, đường kính cút d=32mm YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) 2 cái
32 Cole thép giữ ống nhựa YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) 2 cái
33 Kéo, rải cáp dẫn đất dọc theo tường hoặc sàn có ống nhựa bảo vệ đi nổi, tiết diện của cáp dẫn đất <=200mm2 ( <=Φ16) YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) 16 1m
34 Kéo, rải cáp dẫn đất dọc theo tường hoặc trên sàn nhà, tiết diện của cáp dẫn đất <=100mm2 ( <=Φ12) YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) 8 1m
35 Kéo, rải cáp dẫn đất dọc theo tường hoặc trên sàn nhà, tiết diện của cáp dẫn đất <=100mm2 ( <=Φ12) YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) 1,4 1m
36 Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kết <= 25x4 (<=Φ12) YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) 43 1m
37 Hàn đầu cốt đồng M120 YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) 0,4 10 cái
38 Hàn đầu cốt dây đất M35 YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) 0,2 10 cái
39 Hàn đầu cốt dây đất M70 YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) 0,2 10 cái
40 Hàn đầu cốt dây đất M12 YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) 0,5 10 cái
41 Lắp đặt dây đất M16 cho tủ nguồn, tủ phân phối YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) 10 1m
42 Đo kiểm tra điện trở suất của đất YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) 1 hệ thống
43 Hàn cáp đồng với tổ đất, cọc đất YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) 14 mối
44 Lắp đặt tấm tiếp đất, kích thước tấm tiếp đất <=200x120x5 m2 (S<=0,024) YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) 1 1 tấm
45 Bulong Inox M10x400 (1ecu+1 đệm) YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) 4 cái
46 Bulong Inox M10x40 (1ecu+1 đệm) YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) 19 cái
47 ốc khóa cáp D12 YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) 18 cái
48 Đắp, lấp đất rãnh tiếp đất YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) 21,99 m3
49 Bê tông lót móng chiều rộng <=50 cm, đá 4x6 M100 YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) 0,038 m3
50 Xây thành bể quan sát chiều dày <= 30cm , VXM cát vàng M75 YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) 0,077 m3
51 Bê tông tấm đan, đá 1x2 M200 YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) 0,017 m3
52 GCLD Cốt thép đan bể quan sát đường kính cốt thép <=10mm YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) 0,001 tấn
53 Thép hình bọc đan bể quan sát YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) 9,38 kg
54 Vật liệu sản xuất cột, cầu cáp và giá chống xoay và phụ kiện (cả chi phí nhung nóng mạ kẽm) YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) 1 T. Bộ
55 Sản xuất cột, cầu cáp, vách chống xoay... YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) 2,011 tấn
56 Lắp dựng thử cột, cầu cáp tại xưởng YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) 2,011 tấn
57 Vận chuyểnthủ công cột anten và phụ kiện có cự ly vận chuyển <= 100m (Độ dốc <=20 độ HSNC=1,5) YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) 2,126 tấn
58 Bốc dỡ thủ công cột anten và phụ kiện YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) 2,126 tấn
59 Lắp dựng cột anten dây co (dây néo), độ cao cột anten dây co <=45m YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) 1 1 cột
60 Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) 1 1 cái
61 Lắp đặt cầu cáp ngoài trời có độ cao lắp đặt h=3m, trọng lượng 1m cầu cáp <=7kg (hệ số nhân công k=0.55; 2.28*0.55=1.254) YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) 4 1m
62 Lắp đặt đèn tín hiệu trên cột anten, chiều cao lắp đèn <=50m YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) 1 1 bộ đèn
63 Lắp đặt dây tiếp đất trên cột anten, chiều cao cột <=50m YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) 1 cột
64 02Cấp D12 tiếp đất từ kim thu sét (lắp trên cột) YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) 94 m
65 Bộ khóa cáp D18 khóa dây thoát sét vào thanh giằng YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) 20 bộ
66 Sơn sắt thép các loại 3 nước YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) 60,697 m2
E Trạm BTS Điêng Du Đăk Ngo (DNO2019-TT29)- Tuy Đức
1 Phát rừng tạo mặt bằng bằng thủ công. Phát rừng loại I, mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : 0 cây YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) 4,4 100m2
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) 39,37 m3
3 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) 25,996 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) 1,936 m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) 12,569 m3
6 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) 0,576 100m2
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) 0,151 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) 0,822 tấn
9 Lắp chỉnh cân đế cột aten, bulon neo YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) 0,182 tấn
10 Bu lon D 22x1200x9bộ (2êcu, đệm mạ kẽm) : YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) 9 bộ
11 Bản đệm chân cột và mốc neo (thép mạ kẽm) YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) 135,95 Kg
12 Vận chuyển thủ công cát vàng có cự ly vận chuyển <= 100 m (Độ dốc <=20 độ HSNC=1,5) YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) 7,62 m3
13 Vận chuyển thủ công đá dăm các loại, sỏi có cự ly vận chuyển <= 100 m (Độ dốc <=20 độ HSNC=1,5) YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) 12,52 m3
14 Vận chuyển thủ công xi măng có cự ly vận chuyển <= 100m (Độ dốc <=20 độ HSNC=1,5) YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) 5,021 tấn
15 Vận chuyển thủ công nước có cự ly vận chuyển <= 100m (Độ dốc <=20 độ HSNC=1,5) YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) 2,679 m3
16 Vận chuyển thủ công ván khuôn gỗ có cự ly vận chuyển <= 100m (Độ dốc <=20 độ HSNC=1,5) YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) 0,786 m3
17 Vận chuyển thủ công bu lông, tiếp địa, cốt thép dây néo có cự ly vận chuyển <= 100m (Độ dốc <=20 độ HSNC=1,5) YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) 1,096 tấn
18 Bốc dỡ thủ công cát vàng YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) 7,62 m3
19 Bốc dỡ thủ công đá dăm các loại, sỏi YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) 12,52 m3
20 Bốc dỡ thủ công xi măng YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) 5,021 tấn
21 Bốc dỡ thủ công ván khuôn gỗ YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) 0,786 m3
22 Bốc dỡ thủ công cốt thép YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) 1,096 tấn
23 Đào rãnh tiếp đất (đất cấp 3): YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) 21,99 công/1m3
24 Chôn các điện cực tiếp đất, đóng trực tiếp điện cực chiều dài L<=2,5m xuống đất YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) 25 1 điện cực (cọc)
25 Cọc tiếp đất, Cọc thép V63x5x2.5m mạ kẽm YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) 25 cọc
26 Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, thép D40x4 YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) 111 1m
27 Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện, kích thước điện cực <= 75x75x7 (<=Φ75) YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) 42 1 điện cực
28 Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hơi, kích thước điện cực <= 75x75x7(<=Φ75) YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) 5 1 điện cực
29 Lắp đặt ống thép bảo vệ 34x2,3mm luồn dây dẫn đất YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) 7 m
30 Lắp đặt ống nhựa đường kính ống d=34x2mm YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) 0,015 100m
31 Lắp đặt co, bit nhựa, đường kính cút d=32mm YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) 2 cái
32 Cole thép giữ ống nhựa YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) 2 cái
33 Kéo, rải cáp dẫn đất dọc theo tường hoặc sàn có ống nhựa bảo vệ đi nổi, tiết diện của cáp dẫn đất <=200mm2 ( <=Φ16) YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) 16 1m
34 Kéo, rải cáp dẫn đất dọc theo tường hoặc trên sàn nhà, tiết diện của cáp dẫn đất <=100mm2 ( <=Φ12) YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) 8 1m
35 Kéo, rải cáp dẫn đất dọc theo tường hoặc trên sàn nhà, tiết diện của cáp dẫn đất <=100mm2 ( <=Φ12) YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) 1,4 1m
36 Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kết <= 25x4 (<=Φ12) YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) 43 1m
37 Hàn đầu cốt đồng M120 YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) 0,4 10 cái
38 Hàn đầu cốt dây đất M35 YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) 0,2 10 cái
39 Hàn đầu cốt dây đất M70 YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) 0,2 10 cái
40 Hàn đầu cốt dây đất M12 YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) 0,5 10 cái
41 Lắp đặt dây đất M16 cho tủ nguồn, tủ phân phối YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) 10 1m
42 Đo kiểm tra điện trở suất của đất YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) 1 hệ thống
43 Hàn cáp đồng với tổ đất, cọc đất YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) 14 mối
44 Lắp đặt tấm tiếp đất, kích thước tấm tiếp đất <=200x120x5 m2 (S<=0,024) YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) 1 1 tấm
45 Bulong Inox M10x400 (1ecu+1 đệm) YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) 4 cái
46 Bulong Inox M10x40 (1ecu+1 đệm) YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) 19 cái
47 ốc khóa cáp D12 YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) 18 cái
48 Đắp, lấp đất rãnh tiếp đất YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) 21,99 m3
49 Bê tông lót móng chiều rộng <=50 cm, đá 4x6 M100 YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) 0,038 m3
50 Xây thành bể quan sát chiều dày <= 30cm , VXM cát vàng M75 YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) 0,077 m3
51 Bê tông tấm đan, đá 1x2 M200 YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) 0,017 m3
52 GCLD Cốt thép đan bể quan sát đường kính cốt thép <=10mm YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) 0,001 tấn
53 Thép hình bọc đan bể quan sát YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) 9,38 kg
54 Vật liệu sản xuất cột, cầu cáp và giá chống xoay và phụ kiện (cả chi phí nhung nóng mạ kẽm) YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) 1 T. Bộ
55 Sản xuất cột, cầu cáp, vách chống xoay... YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) 2,011 tấn
56 Lắp dựng thử cột, cầu cáp tại xưởng YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) 2,011 tấn
57 Vận chuyểnthủ công cột anten và phụ kiện có cự ly vận chuyển <= 100m (Độ dốc <=20 độ HSNC=1,5) YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) 2,126 tấn
58 Bốc dỡ thủ công cột anten và phụ kiện YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) 2,126 tấn
59 Lắp dựng cột anten dây co (dây néo), độ cao cột anten dây co <=45m YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) 1 1 cột
60 Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) 1 1 cái
61 Lắp đặt cầu cáp ngoài trời có độ cao lắp đặt h=3m, trọng lượng 1m cầu cáp <=7kg (hệ số nhân công k=0.55; 2.28*0.55=1.254) YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) 4 1m
62 Lắp đặt đèn tín hiệu trên cột anten, chiều cao lắp đèn <=50m YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) 1 1 bộ đèn
63 Lắp đặt dây tiếp đất trên cột anten, chiều cao cột <=50m YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) 1 cột
64 02Cấp D12 tiếp đất từ kim thu sét (lắp trên cột) YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) 94 m
65 Bộ khóa cáp D18 khóa dây thoát sét vào thanh giằng YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) 20 bộ
66 Sơn sắt thép các loại 3 nước YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) 60,697 m2
F Trạm BTS Sadaco Quảng Tín (DNO2019-TT38)-Đăk R lấp
1 Phát rừng tạo mặt bằng bằng thủ công. Phát rừng loại I, mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : 0 cây YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) 4,4 100m2
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) 39,37 m3
3 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) 25,996 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) 1,936 m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) 12,569 m3
6 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) 0,576 100m2
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) 0,151 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) 0,822 tấn
9 Lắp chỉnh cân đế cột aten, bulon neo YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) 0,182 tấn
10 Bu lon D 22x1200x9bộ (2êcu, đệm mạ kẽm) : YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) 9 bộ
11 Bản đệm chân cột và mốc neo (thép mạ kẽm) YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) 135,95 Kg
12 Vận chuyển thủ công cát vàng có cự ly vận chuyển <= 100 m (Độ dốc <=20 độ HSNC=1,5) YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) 7,62 m3
13 Vận chuyển thủ công đá dăm các loại, sỏi có cự ly vận chuyển <= 100 m (Độ dốc <=20 độ HSNC=1,5) YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) 12,52 m3
14 Vận chuyển thủ công xi măng có cự ly vận chuyển <= 100m (Độ dốc <=20 độ HSNC=1,5) YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) 5,021 tấn
15 Vận chuyển thủ công nước có cự ly vận chuyển <= 100m (Độ dốc <=20 độ HSNC=1,5) YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) 2,679 m3
16 Vận chuyển thủ công ván khuôn gỗ có cự ly vận chuyển <= 100m (Độ dốc <=20 độ HSNC=1,5) YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) 0,786 m3
17 Vận chuyển thủ công bu lông, tiếp địa, cốt thép dây néo có cự ly vận chuyển <= 100m (Độ dốc <=20 độ HSNC=1,5) YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) 1,096 tấn
18 Bốc dỡ thủ công cát vàng YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) 7,62 m3
19 Bốc dỡ thủ công đá dăm các loại, sỏi YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) 12,52 m3
20 Bốc dỡ thủ công xi măng YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) 5,021 tấn
21 Bốc dỡ thủ công ván khuôn gỗ YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) 0,786 m3
22 Bốc dỡ thủ công cốt thép YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) 1,096 tấn
23 Đào rãnh tiếp đất (đất cấp 3): YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) 21,99 công/1m3
24 Chôn các điện cực tiếp đất, đóng trực tiếp điện cực chiều dài L<=2,5m xuống đất YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) 25 1 điện cực (cọc)
25 Cọc tiếp đất, Cọc thép V63x5x2.5m mạ kẽm YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) 25 cọc
26 Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, thép D40x4 YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) 111 1m
27 Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện, kích thước điện cực <= 75x75x7 (<=Φ75) YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) 42 1 điện cực
28 Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hơi, kích thước điện cực <= 75x75x7(<=Φ75) YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) 5 1 điện cực
29 Lắp đặt ống thép bảo vệ 34x2,3mm luồn dây dẫn đất YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) 7 m
30 Lắp đặt ống nhựa đường kính ống d=34x2mm YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) 0,015 100m
31 Lắp đặt co, bit nhựa, đường kính cút d=32mm YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) 2 cái
32 Cole thép giữ ống nhựa YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) 2 cái
33 Kéo, rải cáp dẫn đất dọc theo tường hoặc sàn có ống nhựa bảo vệ đi nổi, tiết diện của cáp dẫn đất <=200mm2 ( <=Φ16) YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) 16 1m
34 Kéo, rải cáp dẫn đất dọc theo tường hoặc trên sàn nhà, tiết diện của cáp dẫn đất <=100mm2 ( <=Φ12) YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) 8 1m
35 Kéo, rải cáp dẫn đất dọc theo tường hoặc trên sàn nhà, tiết diện của cáp dẫn đất <=100mm2 ( <=Φ12) YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) 1,4 1m
36 Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kết <= 25x4 (<=Φ12) YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) 43 1m
37 Hàn đầu cốt đồng M120 YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) 0,4 10 cái
38 Hàn đầu cốt dây đất M35 YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) 0,2 10 cái
39 Hàn đầu cốt dây đất M70 YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) 0,2 10 cái
40 Hàn đầu cốt dây đất M12 YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) 0,5 10 cái
41 Lắp đặt dây đất M16 cho tủ nguồn, tủ phân phối YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) 10 1m
42 Đo kiểm tra điện trở suất của đất YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) 1 hệ thống
43 Hàn cáp đồng với tổ đất, cọc đất YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) 14 mối
44 Lắp đặt tấm tiếp đất, kích thước tấm tiếp đất <=200x120x5 m2 (S<=0,024) YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) 1 1 tấm
45 Bulong Inox M10x400 (1ecu+1 đệm) YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) 4 cái
46 Bulong Inox M10x40 (1ecu+1 đệm) YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) 19 cái
47 ốc khóa cáp D12 YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) 18 cái
48 Đắp, lấp đất rãnh tiếp đất YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) 21,99 m3
49 Bê tông lót móng chiều rộng <=50 cm, đá 4x6 M100 YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) 0,038 m3
50 Xây thành bể quan sát chiều dày <= 30cm , VXM cát vàng M75 YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) 0,077 m3
51 Bê tông tấm đan, đá 1x2 M200 YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) 0,017 m3
52 GCLD Cốt thép đan bể quan sát đường kính cốt thép <=10mm YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) 0,001 tấn
53 Thép hình bọc đan bể quan sát YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) 9,38 kg
54 Vật liệu sản xuất cột, cầu cáp và giá chống xoay và phụ kiện (cả chi phí nhung nóng mạ kẽm) YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) 1 T. Bộ
55 Sản xuất cột, cầu cáp, vách chống xoay... YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) 2,011 tấn
56 Lắp dựng thử cột, cầu cáp tại xưởng YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) 2,011 tấn
57 Vận chuyểnthủ công cột anten và phụ kiện có cự ly vận chuyển <= 100m (Độ dốc <=20 độ HSNC=1,5) YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) 2,126 tấn
58 Bốc dỡ thủ công cột anten và phụ kiện YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) 2,126 tấn
59 Lắp dựng cột anten dây co (dây néo), độ cao cột anten dây co <=45m YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) 1 1 cột
60 Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) 1 1 cái
61 Lắp đặt cầu cáp ngoài trời có độ cao lắp đặt h=3m, trọng lượng 1m cầu cáp <=7kg (hệ số nhân công k=0.55; 2.28*0.55=1.254) YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) 4 1m
62 Lắp đặt đèn tín hiệu trên cột anten, chiều cao lắp đèn <=50m YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) 1 1 bộ đèn
63 Lắp đặt dây tiếp đất trên cột anten, chiều cao cột <=50m YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) 1 cột
64 02Cấp D12 tiếp đất từ kim thu sét (lắp trên cột) YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) 94 m
65 Bộ khóa cáp D18 khóa dây thoát sét vào thanh giằng YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) 20 bộ
66 Sơn sắt thép các loại 3 nước YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) 60,697 m2
G Vận chuyển và lắp đặt thiết bị Minishelter và ắc qui lắp đặt tại trạm BTS
1 Vận chuyển thủ công thiết bị (bộ phận minishelter) theo cấu kiện khối nhỏ <= 80 kg có cự ly vận chuyển <= 200m YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) 42 c. kiện
2 Vận chuyển thủ công thiết bị (Ắc quy) theo cấu kiện khối nhỏ <= 50 kg có cự ly vận chuyển <= 200m YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) 12 c. kiện
3 Lắp đặt tủ BTS - Thiết bị trạm BTS 2G YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) 6 1 tủ
4 Nhân công vệ sinh, chỉnh sửa chi tiết liên kết giữa thiết bị và bệ đỡ YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) 6 T.bị
5 Chi phí di chuyển nhân công và kỷ thuật giữa các trạm YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) 6 Công
6 Vận chuyển thiết bị minishelter lắp trạm DNO2019-TT14 (cụ ly 13km ) YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) 13 km
7 Vận chuyển thiết bị minishelter lắp trạm DNO2019-TT25 (cụ ly 50km ) YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) 50 km
8 Vận chuyển thiết bị minishelter lắp trạm DNO2019-TT26 (cụ ly 50km ) YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) 50 km
9 Vận chuyển thiết bị minishelter lắp trạm DNO2019-TT27 (cụ ly 70km ) YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) 70 km
10 Vận chuyển thiết bị minishelter lắp trạm DNO2019-TT29 (cụ ly 60km ) YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) 60 km
11 Vận chuyển thiết bị minishelter lắp trạm DNO2019-TT38 (cụ ly 42km ) YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) 42 km
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->