Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200823550-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/08/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần Quản lý dự án và Chi phí Đầu tư - AFO
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20200823442
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn từ nguồn thu hoạt động nghiệp vụ Kho bạc Nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-10 09:51:00 đến ngày 2020-08-20 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,490,821,049 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 140,000,000 VNĐ ((Một trăm bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: NHÀ LÀM VIỆC 3 TẦNG + ĐIỆN TRONG NHÀ
1 Sản xuất bê tông cọc, cột đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 250 Mô tả tại chương V 123,777 m3
2 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép bê tông đúc sẵn cọc, cột Mô tả tại chương V 9,949 100m2
3 Sản xuất, lắp dựng cốt thép BT đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng đường kính <=10mm Mô tả tại chương V 3,86 tấn
4 Sản xuất, lắp dựng cốt thép BT đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng đường kính <=18mm Mô tả tại Chương V 12,792 tấn
5 Sản xuất, lắp dựng cốt thép BT đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng đường kính >18mm Mô tả tại Chương V 0,114 tấn
6 Sản xuất thép hình đầu cọc Mô tả tại Chương V 2,072 tấn
7 ép trước cọc BTCT 30x30cm, cọc dài <=4m, đất cấp I (Không tính vật tư) Mô tả tại Chương V 19,914 100m
8 ép trước cọc BTCT 30x30cm, cọc dài <=4m, đất cấp I (Không tính vật tư) Mô tả tại Chương V 0,6 100m
9 Nối cọc BTCT 30x30cm Mô tả tại Chương V 77 1mối nối
10 Đập bê tông đầu cọc Mô tả tại Chương V 2,703 m3
11 Đào móng chiều rộng <=6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I Mô tả tại Chương V 0,68 100m3
12 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,90 Mô tả tại Chương V 0,323 100m3
13 Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 150 Mô tả tại Chương V 7,341 m3
14 Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 250 Mô tả tại Chương V 23,944 m3
15 Bê tông đà kiềng đá 1x2, vữa BT mác 250 Mô tả tại Chương V 17,86 m3
16 Bê tông cột tiết diện <=0,1m2, chiều cao <=4m đá 1x2, vữa BT mác 250 Mô tả tại Chương V 0,862 m3
17 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chổ, ván khuôn thép, ván khuôn móng Mô tả tại Chương V 0,823 100m2
18 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, cao ≤16m Mô tả tại Chương V 1,452 100m2
19 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, cao ≤16m Mô tả tại Chương V 0,127 100m2
20 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10mm Mô tả tại Chương V 0,097 tấn
21 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=18mm Mô tả tại Chương V 0,955 tấn
22 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính >18mm Mô tả tại Chương V 0,497 tấn
23 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Mô tả tại Chương V 0,017 tấn
24 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=18mm, chiều cao <=4m Mô tả tại Chương V 0,007 tấn
25 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính >18mm, chiều cao <=4m Mô tả tại Chương V 0,107 tấn
26 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Mô tả tại Chương V 0,327 tấn
27 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm, chiều cao <=4m Mô tả tại Chương V 2,01 tấn
28 Bê tông cột tiết diện <=0,1m2, chiều cao <=16m đá 1x2, vữa BT mác 250 Mô tả tại Chương V 29,993 m3
29 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 250 Mô tả tại Chương V 74,987 m3
30 Bê tông sàn mái đá 1x2, vữa BT mác 250 Mô tả tại Chương V 188,156 m3
31 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả tại Chương V 4,402 m3
32 Bê tông tường dày <=45cm, chiều cao <=4m đá 1x2, vữa BT mác 250 Mô tả tại Chương V 6,91 m3
33 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, cao ≤16m Mô tả tại Chương V 4,7 100m2
34 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, cao ≤16m Mô tả tại Chương V 7,556 100m2
35 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn sàn mái bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, chiều cao <=16m Mô tả tại Chương V 14,21 100m2
36 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, cao ≤16m Mô tả tại Chương V 0,88 100m2
37 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn tường, cao ≤16m Mô tả tại Chương V 0,683 100m2
38 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=10mm, chiều cao <=16m Mô tả tại Chương V 0,494 tấn
39 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=18mm, chiều cao <=16m Mô tả tại Chương V 0,706 tấn
40 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính >18mm, chiều cao <=16m Mô tả tại Chương V 2,491 tấn
41 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=16m Mô tả tại Chương V 1,752 tấn
42 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm, chiều cao <=16m Mô tả tại Chương V 9,449 tấn
43 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính >18mm, chiều cao <=16m Mô tả tại Chương V 0,406 tấn
44 Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái đường kính <=10mm, chiều cao <=16m Mô tả tại Chương V 12,495 tấn
45 Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính <=10mm, chiều cao <=16m Mô tả tại Chương V 0,152 tấn
46 Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính >10mm, chiều cao <=16m Mô tả tại Chương V 0,921 tấn
47 Sản xuất, lắp dựng cốt thép tường đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Mô tả tại Chương V 0,376 tấn
48 Sản xuất, lắp dựng cốt thép tường đường kính <=18mm, chiều cao <=4m Mô tả tại Chương V 0,443 tấn
49 Bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa BT mác 250 Mô tả tại Chương V 2,797 m3
50 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 250 Mô tả tại Chương V 0,689 m3
51 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn sàn mái bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, chiều cao <=16m Mô tả tại Chương V 0,234 100m2
52 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, cao ≤16m Mô tả tại Chương V 0,063 100m2
53 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cầu thang đường kính <=10mm, chiều cao <=16m Mô tả tại Chương V 0,111 tấn
54 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cầu thang đường kính >10mm, chiều cao <=4m Mô tả tại Chương V 0,426 tấn
55 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông (9x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao ≤16m, vữa XM mác 75 Mô tả tại Chương V 30,509 m3
56 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao <=16m, vữa XM mác 75 Mô tả tại Chương V 112,155 m3
57 Xây cột, trụ gạch thẻ không nung 4x8x18 h<=16m, vữa XM mác 75 Mô tả tại Chương V 19,338 m3
58 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác gạch thẻ không nung 4x8x18 h<=4m, vữa XM mác 75 Mô tả tại Chương V 2,773 m3
59 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch granite 120x600mm Mô tả tại Chương V 31,559 m2
60 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch granite 300x600mm Mô tả tại Chương V 107,604 m2
61 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào cột, trụ có chốt bằng inox Mô tả tại Chương V 39,302 m2
62 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox Mô tả tại Chương V 96,669 m2
63 Công tác ốp đá trang trí vào tường Mô tả tại Chương V 10,718 m2
64 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả tại Chương V 23,4 m2
65 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả tại Chương V 534,62 m2
66 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả tại Chương V 890,901 m2
67 Trát xà dầm có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 Mô tả tại Chương V 108,628 m2
68 Trát trần có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 Mô tả tại Chương V 610,798 m2
69 Trát cạnh cửa chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả tại Chương V 90,38 m2
70 Trát lanh tô, vữa XM mác 75 Mô tả tại Chương V 88 m2
71 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả tại Chương V 428,534 m2
72 Kẻ Joint âm ( chỉ tính hao phí nhân công) Mô tả tại Chương V 152,8 m
73 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả tại Chương V 23,9 m
74 Bả bằng ma tít vào tường trong nhà Mô tả tại Chương V 981,281 m2
75 Bả bằng ma tít vào tường ngoài nhà Mô tả tại Chương V 534,62 m2
76 Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần Mô tả tại Chương V 1.259,36 m2
77 Sơn bề mặt bằng sơn vân đá VĐ1 Mô tả tại Chương V 248,424 m2
78 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả tại Chương V 1.546,663 m2
79 Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả tại Chương V 980,174 m2
80 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt K=0,90 Mô tả tại Chương V 0,874 100m3
81 Bê tông lót nền đá 1x2, vữa BT mác 150 Mô tả tại Chương V 31,455 m3
82 Lớp nilon lót chống mất nước bê tông Mô tả tại Chương V 36,24 m2
83 Sơn nền, sàn bê tông bằng sơn Epoxy, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả tại Chương V 344 m2
84 Sơn bề mặt bê tông bằng sơn Epoxy, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả tại Chương V 40,5 m2
85 Lát nền, sàn bằng gạch granite 600x600mm Mô tả tại Chương V 564,119 m2
86 Lát nền, sàn bằng gạch granite 600x600mm nhám mặt Mô tả tại Chương V 30 m2
87 Lát đá bậc tam cấp bằng đá granit tự nhiên Mô tả tại Chương V 26,551 m2
88 Lát đá bậc cầu thang bằng đá granit tự nhiên Mô tả tại Chương V 26,038 m2
89 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 3cm, vữa XM mác 75 (Hao phí vật liệu nhân 3) Mô tả tại Chương V 701,92 m2
90 Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng... Mô tả tại Chương V 731,92 m2
91 CCLD vách ngăn compact nhà vệ sinh Mô tả tại Chương V 30,848 m2
92 Kẻ Joint tạo nhám ram dốc Mô tả tại Chương V 90,75 m2
93 Láng nền sàn không đánh mầu dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả tại Chương V 90,75 m2
94 CCLD trần thạch cao khung nổi chống ẩm Mô tả tại Chương V 30 m2
95 CCLD trần thạch cao khung nổi Mô tả tại Chương V 526,579 m2
96 CC lan can kính cường lực tay vịn Inox, kính dày 10 ly Mô tả tại Chương V 8,19 m2
97 CC lan can cầu thang Inox D90 dày 3mm Mô tả tại Chương V 19,477 m
98 CCLD trụ lan can cầu thang Inox Mô tả tại Chương V 4 cái
99 Lắp dựng lan can sắt, vữa XM mác 75 Mô tả tại Chương V 27,667 m2
100 CCLD cửa cuốn Mô tả tại Chương V 70,72 m2
101 CCLD motuer cửa cuốn Mô tả tại Chương V 5 cái
102 CC cửa đi 2 cánh khung nhôm cố định hệ 93, kính an toàn dày 10,38ly Mô tả tại Chương V 11,1 m2
103 CC cửa đi 1 cánh khung nhôm kính hệ 55, kính an toàn dày 8,38ly Mô tả tại Chương V 17,16 m2
104 CC cửa đi 2 cánh khung nhôm kính hệ 55, kính an toàn dày 8,38ly Mô tả tại Chương V 28,16 m2
105 CC cửa sổ 2 cánh mở quay, kính an toàn 6,38ly, nhôm hệ 55 Mô tả tại Chương V 28,8 m2
106 CC cửa sổ mở lật nhôm kính hệ 55, kính mờ an toàn 6,38ly Mô tả tại Chương V 1,44 m2
107 CC khung nhôm kính hệ 55, cửa lật kính an toàn 6,38ly Mô tả tại Chương V 10,5 m2
108 CC vách kính khung nhôm hệ 55, kính an toàn 6,38 ly Mô tả tại Chương V 140,91 m2
109 CC hoa sắt cửa Mô tả tại Chương V 30,24 m2
110 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả tại Chương V 81,1 m2
111 Lắp dựng hoa sắt cửa, vữa XM mác 75 Mô tả tại Chương V 30,24 m2
112 Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền, vữa XM mác 75 Mô tả tại Chương V 140,91 m2
113 CCLD nắp thăm mái Mô tả tại Chương V 1 cái
114 Lắp dựng dàn giáo trong chiều cao chuẩn 3,6m Mô tả tại Chương V 6,804 100m2
115 Lắp dựng dàn giáo ngoài chiều cao <=16m Mô tả tại Chương V 9,775 100m2
116 Lắp đặt tủ điện kim loại 600x450x200 Mô tả tại Chương V 1 bộ
117 Lắp đặt MCCB-3P-100A-25kA Mô tả tại Chương V 1 cái
118 Lắp đặt MCB-1P-10A-4,5kA Mô tả tại Chương V 1 cái
119 Lắp đặt tủ điện nhựa 9 module Mô tả tại Chương V 1 Bộ
120 Lắp đặt MCCB-3P-63A-15kA Mô tả tại Chương V 1 cái
121 Lắp đặt MCCB-3P-40A-10kA Mô tả tại Chương V 1 cái
122 Lắp đặt MCB-1P-63A-6kA Mô tả tại Chương V 1 cái
123 Lắp đặt MCB-1P-10A-4,5kA Mô tả tại Chương V 1 cái
124 Lắp đặt tủ nhựa âm tường 2 module Mô tả tại Chương V 1 bộ
125 Lắp đặt MCB-1P-40A-6kA Mô tả tại Chương V 1 cái
126 Lắp đặt tủ nhựa âm tường 2 module Mô tả tại Chương V 1 bộ
127 Lắp đặt MCB-1P-40A-6kA Mô tả tại Chương V 1 cái
128 Lắp đặt tủ nhựa âm tường 9 module Mô tả tại Chương V 1 bộ
129 Lắp đặt MCCB-3P-40A-10kA Mô tả tại Chương V 1 cái
130 Lắp đặt MCB-1P-10A-4,5kA Mô tả tại Chương V 13 cái
131 Lắp đặt tủ nhựa âm tường 2 module Mô tả tại Chương V 1 bộ
132 Lắp đặt MCB-1P-40A-6kA Mô tả tại Chương V 1 cái
133 Lắp đặt tủ nhựa âm tường 2 module Mô tả tại Chương V 1 bộ
134 Lắp đặt MCB-1P-20A-4,5kA Mô tả tại Chương V 1 cái
135 Lắp đặt tủ nhựa âm tường 2 module Mô tả tại Chương V 1 bộ
136 Lắp đặt MCB-1P-20A-4,5kA Mô tả tại Chương V 91 cái
137 Lắp đặt tủ nhựa âm tường 2 module Mô tả tại Chương V 1 bộ
138 Lắp đặt MCB-1P-20A-4,5kA Mô tả tại Chương V 1 cái
139 Lắp đặt tủ nhựa âm tường 2 module Mô tả tại Chương V 1 bộ
140 Lắp đặt MCB-1P-40A-6kA Mô tả tại Chương V 1 cái
141 Lắp đặt tủ nhựa âm tường 2 module Mô tả tại Chương V 1 bộ
142 Lắp đặt MCB-1P-40A-6kA Mô tả tại Chương V 1 cái
143 Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều Mô tả tại Chương V 14 cái
144 Lắp đặt công tắc đôi 1 chiều Mô tả tại Chương V 2 cái
145 Lắp đặt công tắc ba 1 chiều Mô tả tại Chương V 2 cái
146 Lắp đặt công tắc đơn 2 chiều Mô tả tại Chương V 3 cái
147 Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu Mô tả tại Chương V 23 cái
148 Đèn âm trần tròn 24W Mô tả tại Chương V 40 bộ
149 Lắp đặt đèn ốp trần tròn 24W Mô tả tại Chương V 3 bộ
150 Đèn Panel 600x600 36W Mô tả tại Chương V 42 bộ
151 Lắp đặt đèn tuýp Led đôi 36W dài 1,2m Mô tả tại Chương V 24 bộ
152 Lắp đặt đèn tuýp Led chống cháy nổ 36W dài 1,2m Mô tả tại Chương V 19 bộ
153 Đèn trang cầu thang Mô tả tại Chương V 3 bộ
154 Lắp đặt quạt hút gió 250x250 Mô tả tại Chương V 7 cái
155 Lắp đặt máy điều hòa 2 cục treo tường 2hp Mô tả tại Chương V 6 máy
156 Lắp đặt máy điều hòa 2 cục tủ đứng 5hp Mô tả tại Chương V 4 máy
157 Lắp đặt dây dẫn CV 2x(1x10mm2) - E 1x10mm2 Mô tả tại Chương V 10 m
158 Lắp đặt dây dẫn CV 2x(1x6mm2) - E 1x6mm2 Mô tả tại Chương V 64 m
159 Lắp đặt dây dẫn CV 2x(1x4mm2) - E 1x4mm2 Mô tả tại Chương V 171 m
160 Lắp đặt dây dẫn CV 2x(1x2,5mm2) - E 1x2,5mm2 Mô tả tại Chương V 251 m
161 Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x1,5mm2 Mô tả tại Chương V 1.100 m
162 Lắp đặt máng Trunking 200x100 Mô tả tại Chương V 10 m
163 Lắp đặt ống bảo hộ PVC D20 Mô tả tại Chương V 171 m
164 Lắp đặt ống bảo hộ PVC D16 Mô tả tại Chương V 311,05 m
B HẠNG MỤC: NHÀ PHỤ TRỢ + ĐIỆN TRONG NHÀ
1 Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) chiều dài cọc ngập đất >2,5m, đất cấp I Mô tả tại Chương V 44,966 100m
2 Đào móng chiều rộng <=6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I Mô tả tại Chương V 0,685 100m3
3 Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp I Mô tả tại Chương V 0,101 m3
4 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,90 Mô tả tại Chương V 0,53 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5T trong phạm vi <=1000m, đất cấp I Mô tả tại Chương V 0,156 100m3
6 Vận chuyển tiếp cự ly <=4km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp I Mô tả tại Chương V 0,468 100m3/1km
7 Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 150 Mô tả tại Chương V 5,886 m3
8 Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 250 Mô tả tại Chương V 8,26 m3
9 Bê tông đà kiềng đá 1x2, vữa BT mác 250 Mô tả tại Chương V 8,011 m3
10 Bê tông cột tiết diện <=0,1m2, chiều cao <=4m đá 1x2, vữa BT mác 250 Mô tả tại Chương V 1,953 m3
11 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chổ, ván khuôn thép, ván khuôn móng Mô tả tại Chương V 0,184 100m2
12 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, cao ≤16m Mô tả tại Chương V 0,877 100m2
13 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, cao ≤16m (ván khuôn cổ cột) Mô tả tại Chương V 0,26 100m2
14 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10mm Mô tả tại Chương V 0,077 tấn
15 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=18mm Mô tả tại Chương V 0,521 tấn
16 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Mô tả tại Chương V 0,161 tấn
17 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm, chiều cao <=4m Mô tả tại Chương V 1,185 tấn
18 Bê tông cột tiết diện <=0,1m2, chiều cao <=16m đá 1x2, vữa BT mác 250 Mô tả tại Chương V 3,36 m3
19 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 250 Mô tả tại Chương V 5,266 m3
20 Bê tông sàn mái đá 1x2, vữa BT mác 250 Mô tả tại Chương V 12,262 m3
21 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả tại Chương V 1,872 m3
22 Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả tại Chương V 0,11 m3
23 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, cao ≤16m Mô tả tại Chương V 0,672 100m2
24 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn sàn mái bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, chiều cao <=16m Mô tả tại Chương V 1,654 100m2
25 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, cao ≤16m Mô tả tại Chương V 0,866 100m2
26 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, cao ≤16m Mô tả tại Chương V 0,275 100m2
27 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép bê tông đúc sẵn nắp đan, tấm chớp Mô tả tại Chương V 0,005 100m2
28 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Mô tả tại Chương V 0,088 tấn
29 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=18mm, chiều cao <=4m Mô tả tại Chương V 0,406 tấn
30 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Mô tả tại Chương V 0,161 tấn
31 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm, chiều cao <=4m Mô tả tại Chương V 1,245 tấn
32 Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái đường kính <=10mm, chiều cao <=16m Mô tả tại Chương V 1,013 tấn
33 Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Mô tả tại Chương V 0,042 tấn
34 Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính >10mm, chiều cao <=4m Mô tả tại Chương V 0,171 tấn
35 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông (9x19x39)cm, chiều dày 9cm, chiều cao ≤4m, vữa XM mác 75 Mô tả tại Chương V 1,932 m3
36 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao <=16m, vữa XM mác 75 Mô tả tại Chương V 42,789 m3
37 Xây cột, trụ gạch thẻ không nung 4x8x18 h<=16m, vữa XM mác 75 Mô tả tại Chương V 3,168 m3
38 Bê tông móng lót rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 150 Mô tả tại Chương V 0,115 m3
39 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác gạch thẻ 4x8x18 h<=4m, vữa XM mác 75 Mô tả tại Chương V 0,384 m3
40 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch granite 120x600mm Mô tả tại Chương V 9,768 m2
41 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch granite 300x600mm Mô tả tại Chương V 65,26 m2
42 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán Mô tả tại Chương V 0,52 m2
43 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả tại Chương V 31,248 m
44 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả tại Chương V 14,58 m2
45 Bả bằng ma tít vào tường Mô tả tại Chương V 14,85 m2
46 Sơn bề mặt bằng sơn vân đá VĐ1 Mô tả tại Chương V 14,85 m2
47 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả tại Chương V 145,05 m2
48 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả tại Chương V 227,216 m2
49 Trát xà dầm có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 Mô tả tại Chương V 210,914 m2
50 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả tại Chương V 55,44 m2
51 Trát lanh tô, vữa XM mác 75 Mô tả tại Chương V 27,5 m2
52 Trát cạnh cửa chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả tại Chương V 15,76 m2
53 Bả bằng ma tít vào tường trong nhâ Mô tả tại Chương V 202,656 m2
54 Bả bằng ma tít vào tường ngoài nhà Mô tả tại Chương V 145,05 m2
55 Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần Mô tả tại Chương V 293,854 m2
56 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả tại Chương V 441,07 m2
57 Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả tại Chương V 200,49 m2
58 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt K=0,90 Mô tả tại Chương V 0,42 100m3
59 Bê tông lót nền đá 4x6, vữa BT mác 150 Mô tả tại Chương V 9,146 m3
60 Lát nền, sàn bằng gạch granite 600x600mm Mô tả tại Chương V 91,46 m2
61 Lát nền, sàn bằng gạch granite 600x600mm nhám mặt Mô tả tại Chương V 14,11 m2
62 Lát đá mặt bệ các loại bằng đá granit tự nhiên Mô tả tại Chương V 1,38 m2
63 Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng <=250kg, vữa XM mác 100 Mô tả tại Chương V 1 cái
64 Lát đá bậc tam cấp bằng đá granit tự nhiên Mô tả tại Chương V 7,16 m2
65 Sản xuất xà gồ thép mạ kẽm Mô tả tại Chương V 0,373 tấn
66 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả tại Chương V 0,373 tấn
67 Lợp mái, che tường bằng tôn dày 4,5 dem Mô tả tại Chương V 1,259 100m2
68 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả tại Chương V 98,552 m2
69 Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng... Mô tả tại Chương V 98,552 m2
70 Cung cấp cửa đi nhôm kính hệ 1000, kính cường lực 8ly Mô tả tại Chương V 16,94 m2
71 Cung cấp cửa sổ nhôm kính hệ 700, kính cường lực dày 5 ly Mô tả tại Chương V 11,67 m2
72 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả tại Chương V 28,61 m2
73 CCLD vách ngăn compact nhà vệ sinh Mô tả tại Chương V 21,5 m2
74 CCLD lam nhôm chắn nắng Mô tả tại Chương V 18 md
75 Phụ kiện bắt liên kết lam nhôm Mô tả tại Chương V 6,3 m2
76 Lắp dựng dàn giáo trong chiều cao chuẩn 3,6m Mô tả tại Chương V 1,121 100m2
77 Lắp dựng dàn giáo ngoài chiều cao <=16m Mô tả tại Chương V 1,992 100m2
78 Lắp đặt tủ nhựa âm tường 6 module Mô tả tại Chương V 1 bộ
79 Lắp đặt MCB-1P-63A-6kA Mô tả tại Chương V 1 cái
80 Lắp đặt MCB-1P-10A-4,5kA Mô tả tại Chương V 1 cái
81 Lắp đặt tủ nhựa âm tường 2 module Mô tả tại Chương V 1 bộ
82 Lắp đặt MCB-1P-40A-6kA Mô tả tại Chương V 1 cái
83 Lắp đặt tủ nhựa âm tường 2 module Mô tả tại Chương V 1 bộ
84 Lắp đặt MCB-1P-40A-6kA Mô tả tại Chương V 1 cái
85 Lắp đặt tủ nhựa âm tường 2 module Mô tả tại Chương V 1 bộ
86 Lắp đặt MCB-1P-40A-6kA Mô tả tại Chương V 1 cái
87 Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều Mô tả tại Chương V 7 cái
88 Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu Mô tả tại Chương V 8 cái
89 Đèn âm trần tròn 24W Mô tả tại Chương V 7 bộ
90 Lắp đặt đèn tuýp Led đôi 36W dài 1,2m Mô tả tại Chương V 10 bộ
91 Lắp đặt quạt trần sải cánh 700 Mô tả tại Chương V 2 cái
92 Lắp đặt quạt hút gió 250x250 Mô tả tại Chương V 4 cái
93 Lắp đặt dây dẫn CV 2x(1x4mm2) - E 1x4mm2 Mô tả tại Chương V 50 m
94 Lắp đặt dây dẫn CV 2x(1x2,5mm2) - E 1x2,5mm2 Mô tả tại Chương V 40 m
95 Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x1,5mm2 Mô tả tại Chương V 257 m
96 Lắp đặt máy điều hòa 2 cục treo tường 2hp Mô tả tại Chương V 2 máy
97 Lắp đặt ống bảo hộ PVC D16 Mô tả tại Chương V 75 m
C HẠNG MỤC: NHÀ BẢO VỆ + ĐIỆN TRONG NHÀ
1 Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) chiều dài cọc ngập đất >2,5m, đất cấp I Mô tả tại Chương V 6,21 100m
2 Đào móng chiều rộng <=6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I Mô tả tại Chương V 0,072 100m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,90 Mô tả tại Chương V 0,057 100m3
4 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt K=0,90 Mô tả tại Chương V 0,038 100m3
5 Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 150 Mô tả tại Chương V 0,798 m3
6 Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 250 Mô tả tại Chương V 0,86 m3
7 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 250 Mô tả tại Chương V 0,636 m3
8 Bê tông cột tiết diện <=0,1m2, chiều cao <=4m đá 1x2, vữa BT mác 250 Mô tả tại Chương V 0,25 m3
9 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chổ, ván khuôn thép, ván khuôn móng Mô tả tại Chương V 0,027 100m2
10 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, cao ≤16m Mô tả tại Chương V 0,064 100m2
11 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, cao ≤16m Mô tả tại Chương V 0,04 100m2
12 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10mm Mô tả tại Chương V 0,006 tấn
13 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=18mm Mô tả tại Chương V 0,077 tấn
14 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Mô tả tại Chương V 0,012 tấn
15 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm, chiều cao <=4m Mô tả tại Chương V 0,107 tấn
16 Bê tông cột tiết diện <=0,1m2, chiều cao <=4m đá 1x2, vữa BT mác 250 Mô tả tại Chương V 0,456 m3
17 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 250 Mô tả tại Chương V 0,492 m3
18 Bê tông sàn mái đá 1x2, vữa BT mác 250 Mô tả tại Chương V 1,777 m3
19 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa BT mác 250 Mô tả tại Chương V 0,066 m3
20 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, cao ≤16m Mô tả tại Chương V 0,091 100m2
21 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, cao ≤16m Mô tả tại Chương V 0,062 100m2
22 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn sàn mái bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, chiều cao <=16m Mô tả tại Chương V 0,288 100m2
23 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, cao ≤16m Mô tả tại Chương V 0,017 100m2
24 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Mô tả tại Chương V 0,013 tấn
25 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=18mm, chiều cao <=4m Mô tả tại Chương V 0,06 tấn
26 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Mô tả tại Chương V 0,018 tấn
27 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm, chiều cao <=4m Mô tả tại Chương V 0,152 tấn
28 Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái đường kính <=10mm, chiều cao <=16m Mô tả tại Chương V 0,076 tấn
29 Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Mô tả tại Chương V 0,002 tấn
30 Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính >10mm, chiều cao <=4m Mô tả tại Chương V 0,01 tấn
31 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông (9x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao ≤4m, vữa XM mác 75 Mô tả tại Chương V 2,303 m3
32 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác gạch thẻ không nung 4x8x18 h<=4m, vữa XM mác 75 Mô tả tại Chương V 0,175 m3
33 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả tại Chương V 32 m2
34 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả tại Chương V 30,152 m2
35 Trát xà dầm có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 Mô tả tại Chương V 8,4 m2
36 Trát sênô, mái hắt, lam ngang dày 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả tại Chương V 17,84 m2
37 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả tại Chương V 27,818 m2
38 Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng... Mô tả tại Chương V 27,818 m2
39 Bả bằng ma tít vào tường ngoài nhà Mô tả tại Chương V 39,2 m2
40 Bả bằng ma tít vào tường trong nhà Mô tả tại Chương V 30,152 m2
41 Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần ngoài nhà Mô tả tại Chương V 10,64 m2
42 Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần trong nhà Mô tả tại Chương V 8,4 m2
43 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả tại Chương V 38,552 m2
44 Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả tại Chương V 49,84 m2
45 Bê tông nền đá 1x2, vữa BT mác 250 Mô tả tại Chương V 0,84 m3
46 Lát nền, sàn bằng gạch granite 600x600mm Mô tả tại Chương V 8,4 m2
47 Lát đá bậc tam cấp bằng đá granit tự nhiên Mô tả tại Chương V 1,17 m2
48 Cung cấp cửa đi khung nhôm, kính cường lực 8ly, hệ 1000 Mô tả tại Chương V 1,76 m2
49 Cung cấp cửa khung nhôm, kính cường lực 5ly, hệ 700 Mô tả tại Chương V 3,36 m2
50 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả tại Chương V 5,12 m2
51 Lắp dựng dàn giáo ngoài chiều cao <=16m Mô tả tại Chương V 0,434 100m2
52 Lắp đặt tủ điện nhựa 6 module Mô tả tại Chương V 1 Bộ
53 Lắp đặt MCCB-3P-32A-6kA Mô tả tại Chương V 1 cái
54 Lắp đặt MCCB-3P-10A-6kA Mô tả tại Chương V 1 cái
55 Lắp đặt MCB-1P-40A-6kA Mô tả tại Chương V 1 cái
56 Lắp đặt MCB-1P-20A-4,5kA Mô tả tại Chương V 2 cái
57 Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều Mô tả tại Chương V 1 cái
58 Lắp đặt đèn tuýp Led 0,6m 10W Mô tả tại Chương V 2 bộ
59 Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu Mô tả tại Chương V 2 cái
60 Lắp đặt quạt treo tường Mô tả tại Chương V 1 cái
61 Lắp đặt dây CV 2x(1x2,5mm2) - E 1x2,5mm2 Mô tả tại Chương V 15 m
62 Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x1,5mm2 Mô tả tại Chương V 15 m
63 Lắp đặt ống bảo hộ PVC D16 Mô tả tại Chương V 15 m
D HẠNG MỤC: NHÀ ĐỂ XE 2 BÁNH CHO KHÁCH
1 Đào móng chiều rộng <=6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I Mô tả tại Chương V 0,046 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,90 Mô tả tại Chương V 0,027 100m3
3 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt K=0,90 Mô tả tại Chương V 0,052 100m3
4 Làm lớp đá đệm móng, loại đá dmax <=4 Mô tả tại Chương V 2,58 m3
5 Bê tông nền đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả tại Chương V 2,285 m3
6 Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 150 Mô tả tại Chương V 0,89 m3
7 Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 250 Mô tả tại Chương V 0,89 m3
8 Bê tông cột tiết diện <=0,1m2, chiều cao <=4m đá 1x2, vữa BT mác 250 Mô tả tại Chương V 0,112 m3
9 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chổ, ván khuôn thép, ván khuôn móng Mô tả tại Chương V 0,019 100m2
10 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, cao ≤16m Mô tả tại Chương V 0,016 100m2
11 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10mm Mô tả tại Chương V 0,004 tấn
12 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=18mm Mô tả tại Chương V 0,033 tấn
13 Xây móng gạch thẻ 4x8x18 chiều dầy <=30cm, vữa XM mác 75 Mô tả tại Chương V 1.512 m3
14 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả tại Chương V 9,84 m2
15 Bả bằng ma tít vào tường Mô tả tại Chương V 9,84 m2
16 Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả tại Chương V 9,84 m2
17 Kẻ joint Mô tả tại Chương V 19 m
18 CCLD bu lông sắt chân cột fi 18, L=500 Mô tả tại Chương V 4 cái
19 Lợp mái bằng tôn sóng vuông dày 4,5 dem Mô tả tại Chương V 0,379 100m2
20 Sản xuất cột bằng thép hình Mô tả tại Chương V 0,094 tấn
21 Lắp dựng cột thép Mô tả tại Chương V 0,094 tấn
22 Sản xuất xà gồ thép Mô tả tại Chương V 0,159 tấn
23 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả tại Chương V 0,159 tấn
24 CCLD bản đế chân cột Mô tả tại Chương V 4 cái
25 CCLD sườn đế chân cột Mô tả tại Chương V 8 cái
26 Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp Mô tả tại Chương V 19,688 m2
E HẠNG MỤC: CỔNG, HÀNG RÀO
1 Đào móng chiều rộng <=6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I Mô tả tại Chương V 1,168 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,90 Mô tả tại Chương V 0,895 100m3
3 Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) chiều dài cọc ngập đất >2,5m, đất cấp I Mô tả tại Chương V 65,003 100m
4 Đắp cát nền móng công trình Mô tả tại Chương V 4,32 m3
5 Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 150 Mô tả tại Chương V 5,778 m3
6 Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 250 Mô tả tại Chương V 11,649 m3
7 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 250 Mô tả tại Chương V 16,273 m3
8 Bê tông cột tiết diện <=0,1m2, chiều cao <=4m đá 1x2, vữa BT mác 250 Mô tả tại Chương V 11,122 m3
9 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chổ, ván khuôn thép, ván khuôn móng Mô tả tại Chương V 0,422 100m2
10 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, cao ≤16m Mô tả tại Chương V 1,888 100m2
11 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bằng ván ép công nghiệp không khung xương, xà gồ gỗ, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, cao ≤16m Mô tả tại Chương V 1,995 100m2
12 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=18mm Mô tả tại Chương V 0,368 tấn
13 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Mô tả tại Chương V 0,393 tấn
14 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm, chiều cao <=4m Mô tả tại Chương V 2,024 tấn
15 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Mô tả tại Chương V 0,214 tấn
16 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=18mm, chiều cao <=4m Mô tả tại Chương V 1,305 tấn
17 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao ≤4m, vữa XM mác 75 Mô tả tại Chương V 36,824 m3
18 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông (9x19x39)cm, chiều dày 9cm, chiều cao ≤4m, vữa XM mác 75 Mô tả tại Chương V 23,875 m3
19 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả tại Chương V 918,176 m2
20 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả tại Chương V 1.037,54 m
21 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 Mô tả tại Chương V 55,2 m2
22 Bả bằng ma tít vào tường Mô tả tại Chương V 1.067,46 m2
23 Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần Mô tả tại Chương V 55 m2
24 Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả tại Chương V 1.122,46 m2
25 CCLD hàng rào thoáng, sử dụng V50x50x3,8 và sắt tròn đặc D18 Mô tả tại Chương V 70,55 m2
26 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả tại Chương V 72,71 m2
27 Sơn sắt thép các loại 2 nước bằng sơn tổng hợp Mô tả tại Chương V 72,71 m2
28 CCLD cửa mở 1 cánh, sử dụng sắt V50x50x3,8; sắt tròn đặc D18; bọc tôn Mô tả tại Chương V 2,16 m2
29 CCLD Cổng xếp Inox tự động + motuer Mô tả tại Chương V 1 bộ
F HẠNG MỤC: SÂN, ĐƯỜNG NỘI BỘ
1 Làm mặt đường đá cấp phối Dmax bằng 4cm, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10cm Mô tả tại Chương V 19,173 100m2
2 Lắp dựng cốt thép nền, tường, chiều cao hầm đường kính <=18mm Mô tả tại Chương V 10,595 tấn
3 Bê tông mặt đường dày <=25cm đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả tại Chương V 191,728 m3
4 Cắt khe dọc đường bê tông dầm lăn RCC, chiều dày mặt đường <=14cm Mô tả tại Chương V 19,173 100m
5 Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp I Mô tả tại Chương V 4,818 m3
6 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,90 Mô tả tại Chương V 0,008 100m3
7 Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 150 Mô tả tại Chương V 2,628 m3
8 Xây móng gạch thẻ không nung 4x8x18 chiều dầy <=30cm, vữa XM mác 75 Mô tả tại Chương V 13,14 m3
9 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả tại Chương V 131,4 m2
10 Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả tại Chương V 131,4 m2
G HẠNG MỤC: CÂY XANH, THẢM CỎ
1 Cung cấp đất hữu cơ trồng cây (dày 200mm) Mô tả tại Chương V 277,12 m3
2 Trồng cỏ ( cỏ lá gừng) Mô tả tại Chương V 13,856 100m2
3 Trồng cây kiểng, cây tạo hình, cây trổ hoa. Kích thước bầu trồng 70x70cm Mô tả tại Chương V 6 1 cây
4 Trồng cây chuỗi ngọc Mô tả tại Chương V 1 100 cây/ lần
5 Tưới nước bão dưỡng bồn hoa, thảm cỏ, bồn kiểng, hàng rào bằng nước máy (tạm tính thời gian bảo dưỡng 3 tháng) Mô tả tại Chương V 41,568 100m2/ tháng
6 Duy trì cây cảnh tạo hình Mô tả tại Chương V 1,12 100 cây/ năm
7 Trồng cây bụi Mô tả tại Chương V 12 1 cây
H HẠNG MỤC: CỘT CỜ
1 Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng >1m,sâu <=1m, đất cấp III Mô tả tại Chương V 0,562 m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,90 Mô tả tại Chương V 0,003 100m3
3 Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 150 Mô tả tại Chương V 0,144 m3
4 Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 250 Mô tả tại Chương V 0,725 m3
5 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chổ, ván khuôn thép, ván khuôn móng Mô tả tại Chương V 0,03 100m2
6 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10mm Mô tả tại Chương V 0,008 tấn
7 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=18mm Mô tả tại Chương V 0,009 tấn
8 Lát đá bậc tam cấp bằng đá granit tự nhiên Mô tả tại Chương V 2 m2
9 CCLD cột cờ inox D90/60/42 cao 3,85m (bao gồm phụ kiện) Mô tả tại Chương V 1 cái
I HẠNG MỤC: HỆ THỐNG PCCC - CHỐNG SÉT (Phần đường ống, dây dẫn )
1 Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp III Mô tả tại Chương V 48 m3
2 Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt K=0,90 Mô tả tại Chương V 48 m3
3 Lắp đặt ống thép STK đường kính 114mm nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m Mô tả tại Chương V 1,44 100m
4 Lắp đặt ống thép STK đường kính 90mm nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m Mô tả tại Chương V 0,22 100m
5 Lắp đặt ống thép STK nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 6m, đk=76mm Mô tả tại Chương V 0,56 100m
6 Lắp đặt ống thép STK nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 6m, đk=60mm Mô tả tại Chương V 0,06 100m
7 Lắp đặt ống thép STK nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 6m, đk=34mm Mô tả tại Chương V 1,14 100m
8 Lắp đặt tê thép STK đường kính 114mm bằng phương pháp hàn Mô tả tại Chương V 9 cái
9 Lắp đặt tê thép STK đường kính 114/76mm bằng phương pháp hàn Mô tả tại Chương V 1 cái
10 Lắp đặt tê thép STK đường kính 90/76mm bằng phương pháp hàn Mô tả tại Chương V 2 cái
11 Lắp đặt tê thép STK đường kính 90/60mm bằng phương pháp măng sông Mô tả tại Chương V 6 cái
12 Lắp đặt tê thép STK đường kính 90/34mm bằng phương pháp măng sông Mô tả tại Chương V 9 cái
13 Lắp đặt tê thép STK đường kính 34/21mm bằng phương pháp măng sông Mô tả tại Chương V 22 cái
14 Lắp đặt co thép STK đường kính 114mm bằng phương pháp hàn Mô tả tại Chương V 13 cái
15 Lắp đặt co thép STK đường kính 90mm bằng phương pháp hàn Mô tả tại Chương V 2 cái
16 Lắp đặt co thép STK đường kính 60mm bằng phương pháp măng sông Mô tả tại Chương V 6 cái
17 Lắp đặt co thép STK đường kính 42mm bằng phương pháp măng sông Mô tả tại Chương V 2 cái
18 Lắp đặt co thép STK đường kính 34mm bằng phương pháp măng sông Mô tả tại Chương V 22 cái
19 Lắp đặt bầu giảm thép STK đường kính 114/90mm bằng phương pháp hàn Mô tả tại Chương V 4 cái
20 Lắp đặt bầu giảm thép STK đường kính 114/76mm bằng phương pháp hàn Mô tả tại Chương V 2 cái
21 Lắp đặt bầu giảm thép STK đường kính 90/76mm bằng phương pháp hàn Mô tả tại Chương V 2 cái
22 Lắp đặt bầu giảm thép STK đường kính 34/21mm bằng phương pháp măng sông Mô tả tại Chương V 22 cái
23 Lắp đặt măng sông D21 Mô tả tại Chương V 22 cái
24 Hai đầu răng Ø21, L=150mm Mô tả tại Chương V 22 cái
25 Hai đầu răng Ø34, L=150mm Mô tả tại Chương V 22 cái
26 Hai đầu răng Ø60, L=150mm Mô tả tại Chương V 6 cái
27 Hai đầu răng Ø60, L=200mm Mô tả tại Chương V 6 cái
28 Lắp đặt bích thép bịt đường kính 114mm Mô tả tại Chương V 2 bích
29 Lắp đặt bích thép đường kính 114mm Mô tả tại Chương V 48 bích
30 Lắp đặt bích thép đường kính 90mm Mô tả tại Chương V 6 bích
31 Cùm U Ø90 cố định ống vào tường Mô tả tại Chương V 7 cái
32 Lắp đặt giá treo V50x50x4 Mô tả tại Chương V 4 cái
33 Cùm O treo ống Ø76 Mô tả tại Chương V 23 cái
34 Cùm O treo ống Ø34 Mô tả tại Chương V 38 cái
35 Ti ren Ø10mm (dùng để treo ống) Mô tả tại Chương V 31 cái
36 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột, tiết diện 4x25 mm2 Mô tả tại Chương V 30 m
37 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột, tiết diện 4x6,0 mm2 Mô tả tại Chương V 20 m
38 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, tiết diện 2x2,5 mm2 Mô tả tại Chương V 30 m
39 Sơn sắt thép các loại 2 nước bằng sơn tổng hợp Mô tả tại Chương V 84,428 m2
40 Sơn sắt thép các loại 2 nước bằng sơn tráng kẽm Mô tả tại Chương V 84,428 m2
41 Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép đường kính < 100mm Mô tả tại Chương V 3,42 100m
42 Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp III Mô tả tại Chương V 9 m3
43 Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt K=0,90 Mô tả tại Chương V 9 m3
44 Lắp đặt hộp box nối dây Mô tả tại Chương V 80 hộp
45 Lắp đặt hộp kỹ thuật Mô tả tại Chương V 4 hộp
46 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, tiết diện 2x1 mm2 Mô tả tại Chương V 600 m
47 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, tiết diện 2x1,5 mm2 Mô tả tại Chương V 200 m
48 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đk ống <=32mm Mô tả tại Chương V 50 m
49 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đk ống <=16mm Mô tả tại Chương V 500 m
50 Vật tư phụ hệ thống báo cháy Mô tả tại Chương V 1
51 Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp III Mô tả tại Chương V 2,5 m3
52 Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt K=0,90 Mô tả tại Chương V 2,5 m3
53 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 6m, đk=60mm Mô tả tại Chương V 0,06 100m
54 Đế cột kim thu sét Mô tả tại Chương V 1 cái
55 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà loại dây đồng D =70mm2 Mô tả tại Chương V 75 m
56 Gia công và đóng cọc chống sét Mô tả tại Chương V 2 cọc
57 Lắp đặt hộp đo điện trở Mô tả tại Chương V 1 hộp
58 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đk ống <=20mm Mô tả tại Chương V 30 m
59 Lắp đặt kẹp giữ ống vào tường Mô tả tại Chương V 10 cái
60 Cáp neo cột thu sét Mô tả tại Chương V 40 m
61 Tăng cáp Mô tả tại Chương V 4 cái
62 Ốc siết cáp Mô tả tại Chương V 16 Con
63 Hàn hóa nhiệt Mô tả tại Chương V 2 Mối
64 Khoan giếng chống sét Mô tả tại Chương V 40 m
65 Vật tư phụ hệ thống chống sét Mô tả tại Chương V 1
66 Vật tư phụ hệ thống cấp nước chữa cháy Mô tả tại Chương V 1
J HẠNG MỤC: HỆ THỐNG NƯỚC TRONG NHÀ
1 Lắp đặt ống PVC D27 Mô tả tại Chương V 1,066 100m
2 Lắp đặt co ống PVC D27 Mô tả tại Chương V 58 cái
3 Lắp đặt Tê PVC D27 Mô tả tại Chương V 16 cái
4 Lắp đặt ống PVC D21 Mô tả tại Chương V 0,09 100m
5 Lắp đặt côn giảm PVC D27x21 Mô tả tại Chương V 18 cái
6 Lắp đặt ống PVC D27 Mô tả tại Chương V 0,3 100m
7 Lắp đặt co ống PVC D27 Mô tả tại Chương V 7 cái
8 Lắp đặt Tê PVC D27 Mô tả tại Chương V 7 cái
9 Lắp đặt ống PVC D21 Mô tả tại Chương V 0,045 100m
10 Lắp đặt côn giảm PVC D27x21 Mô tả tại Chương V 9 cái
11 Lắp đặt ống PVC D90 Mô tả tại Chương V 1,2 100m
12 Lắp đặt Co ống PVC D90 Mô tả tại Chương V 16 cái
13 Lắp đặt cầu chắn rác D90 Mô tả tại Chương V 8 cái
14 Lắp đặt nối ống PVC D42 thông dầm Mô tả tại Chương V 46 cái
15 Lắp đặt ống PVC D114 Mô tả tại Chương V 0,55 100m
16 Lắp đặt ống PVC D90 Mô tả tại Chương V 0,2 100m
17 Lắp đặt ống PVC D60 Mô tả tại Chương V 0,6 100m
18 Lắp đặt ống PVC D42 Mô tả tại Chương V 0,04 100m
19 Lắp đặt Co ống PVC D114 Mô tả tại Chương V 12 cái
20 Lắp đặt Tê ống PVC D114 Mô tả tại Chương V 8 cái
21 Lắp đặt nối ống PVC D114 Mô tả tại Chương V 9 cái
22 Lắp đặt co ống PVC D60 Mô tả tại Chương V 9 cái
23 Lắp đặt Tê ống PVC D60 Mô tả tại Chương V 3 cái
24 Lắp đặt nối ống PVC D60 Mô tả tại Chương V 9 cái
25 Lắp đặt côn giảm D114x90 Mô tả tại Chương V 12 cái
26 Lắp đặt côn giảm D90x60 Mô tả tại Chương V 2 cái
27 Lắp đặt côn giảm D60x42 Mô tả tại Chương V 4 cái
28 Lắp đặt ống PVC D90 Mô tả tại Chương V 0,32 100m
29 Lắp đặt Co ống PVC D90 Mô tả tại Chương V 16 cái
30 Lắp đặt cầu chắn rác D90 Mô tả tại Chương V 8 cái
31 Lắp đặt nối ống PVC D42 thông dầm Mô tả tại Chương V 56 cái
32 Lắp đặt ống PVC D114 Mô tả tại Chương V 0,2 100m
33 Lắp đặt ống PVC D90 Mô tả tại Chương V 0,02 100m
34 Lắp đặt ống PVC D60 Mô tả tại Chương V 0,15 100m
35 Lắp đặt ống PVC D42 Mô tả tại Chương V 0,01 100m
36 Lắp đặt Co ống PVC D114 Mô tả tại Chương V 5 cái
37 Lắp đặt Tê ống PVC D114 Mô tả tại Chương V 4 cái
38 Lắp đặt nối ống PVC D114 Mô tả tại Chương V 5 cái
39 Lắp đặt co ống PVC D60 Mô tả tại Chương V 3 cái
40 Lắp đặt Tê ống PVC D60 Mô tả tại Chương V 3 cái
41 Lắp đặt nối ống PVC D60 Mô tả tại Chương V 2 cái
42 Lắp đặt côn giảm D114x90 Mô tả tại Chương V 4 cái
43 Lắp đặt côn giảm D90x60 Mô tả tại Chương V 2 cái
44 Lắp đặt côn giảm D60x42 Mô tả tại Chương V 2 cái
45 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả tại Chương V 6 bộ
46 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả tại Chương V 6 bộ
47 Lắp đặt gương soi Mô tả tại Chương V 6 cái
48 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả tại Chương V 8 bộ
49 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả tại Chương V 8 cái
50 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả tại Chương V 4 bộ
51 Lắp đặt phễu thu sàn Mô tả tại Chương V 10 cái
52 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả tại Chương V 2 bộ
53 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả tại Chương V 2 bộ
54 Lắp đặt gương soi Mô tả tại Chương V 2 cái
55 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả tại Chương V 4 bộ
56 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả tại Chương V 4 cái
57 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả tại Chương V 2 bộ
58 Lắp đặt phễu thu sàn Mô tả tại Chương V 4 cái
K HẠNG MỤC: HỆ THỐNG ĐIỆN NGOÀI NHÀ
1 Đào kênh mương rộng <=6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I Mô tả tại Chương V 0,714 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,90 Mô tả tại Chương V 0,136 100m3
3 Đắp cát nền móng công trình Mô tả tại Chương V 53,547 m3
4 Xếp gạch không nung 4x8x18 bảo vệ cáp: Mô tả tại Chương V 3.194,44 viên
5 CC sứ báo hiệu cáp (5m 1 cái) Mô tả tại Chương V 46 cái
6 CC lớp tín hiệu báo cáp Mô tả tại Chương V 230 m
7 Lắp đặt ống nhựa đi cáp PVC D90 Mô tả tại Chương V 2,3 100m
8 Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 150 Mô tả tại Chương V 1,44 m3
9 Xây tường gạch không nung 4x8x18 chiều dầy <=30cm h<=4m, vữa XM mác 75 Mô tả tại Chương V 1,84 m3
10 Trát thành, đáy hố ga chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả tại Chương V 9 m2
11 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái, chiều cao ắt, máng nước, tấm đan Mô tả tại Chương V 0,016 100m2
12 Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Mô tả tại Chương V 0,246 tấn
13 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả tại Chương V 0,32 m3
14 Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng <=100kg, vữa XM mác 100 Mô tả tại Chương V 5 cái
15 Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng <=1m,sâu <=1m, đất cấp II Mô tả tại Chương V 1,882 m3
16 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,90 Mô tả tại Chương V 0,01 100m3
17 Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 150 Mô tả tại Chương V 0,196 m3
18 Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả tại Chương V 1 m3
19 Gia công và đóng cọc tiếp địa mạ đồng D16 - 2500mm Mô tả tại Chương V 4 cọc
20 Khung móng (Khung bulong, ống + nối PVC D76…) Mô tả tại Chương V 4 bộ
21 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất loại dây thép D =10mm Mô tả tại Chương V 8 m
22 Lắp đặt tủ điện phân phối tổng DP (Sơn tĩnh điện KT: 700x500x200): Mô tả tại Chương V 1 hộp
23 Lắp đặt MCCB-3P-160A-25kA Mô tả tại Chương V 1 cái
24 Lắp đặt MCCB-3P-100A-25kA Mô tả tại Chương V 1 cái
25 Đèn báo và phụ kiện Mô tả tại Chương V 1 bộ
26 Lắp đặt tủ ATS 30kVA Mô tả tại Chương V 1 bộ
27 Lắp đặt MCCB-3P-100A-25kA Mô tả tại Chương V 1 cái
28 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột,CXV 4x50 mm2 - E 1x25mm2 Mô tả tại Chương V 20 m
29 Lắp đặt dây CXV 4x35mm2- E 1x16mm2 Mô tả tại Chương V 46 m
30 Lắp đặt dây CXV 2x(1x10mm2) - E 1x10mm2 Mô tả tại Chương V 40 m
31 Lắp đặt dây dẫn CXV 4x4,0 mm2 - E 1x4mm2 Mô tả tại Chương V 68 m
32 Lắp đặt dây CV 2x(1x2,5) - E 1x2,5mm2 Mô tả tại Chương V 5 m
33 CCLD đèn đường Led 350W (Cột thép + đèn Led 350W) Mô tả tại Chương V 4 bộ
34 CCLD phụ kiện Mô tả tại Chương V 4 bộ
35 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột, CXV 4x2,5 mm2 - E 1x2,5mm2 Mô tả tại Chương V 200 m
36 Lắp đặt máng trunking 200x100 Mô tả tại Chương V 15 m
37 Lắp đặt ống PVC D90 Mô tả tại Chương V 154 m
38 Lắp đặt ống PVC D60 Mô tả tại Chương V 5 m
L HẠNG MỤC: HỆ THỐNG NƯỚC NGOÀI NHÀ
1 Máy bơm động cơ điện Mô tả tại Chương V 1 bộ
2 Lắp đặt phao điện báo mức Mô tả tại Chương V 2 cái
3 Lắp đặt đồng hồ đo áp lực Mô tả tại Chương V 1 cái
4 Lắp đặt ống STK DN42 Mô tả tại Chương V 1 100m
5 Lắp đặt co STK DN42 Mô tả tại Chương V 12 cái
6 Lắp đặt nối STK DN42 Mô tả tại Chương V 17 cái
7 Lắp đặt van 1 chiều DN42 Mô tả tại Chương V 1 cái
8 LD Lup PE D42 Mô tả tại Chương V 1 cái
9 Lắp đặt van gạt DN42 Mô tả tại Chương V 2 cái
10 Lắp đặt Y lọc DN40 Mô tả tại Chương V 1 cái
11 Lắp đặt bộ chống rung mặt bích DN42 Mô tả tại Chương V 2 cái
12 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox dung tích 3000L Mô tả tại Chương V 1 bể
13 Giá đỡ bồn Inox 3000L Mô tả tại Chương V 1 Bộ
14 Lắp đặt van khóa 2 chiều PVC D42 Mô tả tại Chương V 3 cái
15 Lắp đặt van khóa 2 chiều PVC D27 Mô tả tại Chương V 5 cái
16 Lắp đặt ống PVC D27 Mô tả tại Chương V 3,3 100m
17 Lắp đặt co ống PVC D27 Mô tả tại Chương V 15 cái
18 Lắp đặt Tê PVC D27 Mô tả tại Chương V 2 cái
19 Lắp đặt nối ống PVC D27 Mô tả tại Chương V 55 cái
20 Lắp đặt vòi tưới cây Mô tả tại Chương V 9 bộ
21 Đào móng chiều rộng <=6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Mô tả tại Chương V 0,693 100m3
22 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,90 Mô tả tại Chương V 0,265 100m3
23 Bê tông lót móng rộng >250cm đá 1x2, vữa BT mác 150 Mô tả tại Chương V 4,269 m3
24 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả tại Chương V 1,318 m3
25 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả tại Chương V 0,165 100m2
26 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Mô tả tại Chương V 0,036 tấn
27 Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả tại Chương V 1,495 m3
28 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đan, tấm chớp Mô tả tại Chương V 0,068 100m2
29 Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn Mô tả tại Chương V 0,087 tấn
30 Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng <=250kg, vữa XM mác 100 Mô tả tại Chương V 16 cái
31 Xây móng gạch thẻ không nung 4x8x18 chiều dầy <=30cm, vữa XM mác 75 Mô tả tại Chương V 12,296 m3
32 Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả tại Chương V 83,272 m2
33 Láng nền sàn không đánh mầu dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả tại Chương V 13,14 m2
34 Vật liệu lọc hầm tự hoại Mô tả tại Chương V 2 bộ
35 Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng >1m,sâu >1m, đất cấp I Mô tả tại Chương V 8,836 m3
36 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K=0,90 Mô tả tại Chương V 2,949 m3
37 Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 150 Mô tả tại Chương V 0,691 m3
38 Xây móng gạch thẻ không nung 4x8x18 chiều dầy <=30cm, vữa XM mác 75 Mô tả tại Chương V 4,114 m3
39 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả tại Chương V 17,856 m2
40 Láng nền sàn không đánh mầu dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả tại Chương V 3,52 m2
41 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả tại Chương V 0,41 m3
42 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái, chiều cao ắt, máng nước, tấm đan Mô tả tại Chương V 0,015 100m2
43 Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Mô tả tại Chương V 0,045 tấn
44 Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng <=50kg, vữa XM mác 100 Mô tả tại Chương V 8 cái
45 Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng >1m,sâu >1m, đất cấp I Mô tả tại Chương V 52,252 m3
46 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K=0,90 Mô tả tại Chương V 6,237 m3
47 Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 150 Mô tả tại Chương V 8,316 m3
48 Xây móng gạch thẻ không nung 4x8x18 chiều dầy <=30cm, vữa XM mác 75 Mô tả tại Chương V 29,383 m3
49 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả tại Chương V 174,636 m2
50 Láng nền sàn không đánh mầu dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả tại Chương V 55,44 m2
51 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả tại Chương V 6,624 m3
52 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái, chiều cao ắt, máng nước, tấm đan Mô tả tại Chương V 0,353 100m2
53 Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Mô tả tại Chương V 0,74 tấn
54 Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng <=50kg, vữa XM mác 100 Mô tả tại Chương V 138 cái
M HẠNG MỤC: BỂ NƯỚC NGẦM 50M3
1 Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) chiều dài cọc ngập đất >2,5m, đất cấp I Mô tả tại Chương V 31,32 100m
2 Đào móng chiều rộng <=6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I Mô tả tại Chương V 0,927 100m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,90 Mô tả tại Chương V 0,224 100m3
4 Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 150 Mô tả tại Chương V 1,67 m3
5 Bê tông nền đá 1x2, vữa BT mác 250 (có phụ gia chống thấm sikacrete) Mô tả tại Chương V 5,568 m3
6 Bê tông tường dày <=45cm, chiều cao <=4m đá 1x2, vữa BT mác 250 (có phụ gia chống thấm sikacrete) Mô tả tại Chương V 9,76 m3
7 Bê tông sàn mái đá 1x2, vữa BT mác 250 Mô tả tại Chương V 2,368 m3
8 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn tường bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, chiều cao <=16m Mô tả tại Chương V 0,966 100m2
9 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn sàn mái bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, chiều cao <=16m Mô tả tại Chương V 0,202 100m2
10 Sản xuất, lắp dựng cốt thép bể đường kính <=10mm Mô tả tại Chương V 0,252 tấn
11 Sản xuất, lắp dựng cốt thép bể đường kính <=18mm Mô tả tại Chương V 2,158 tấn
12 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả tại Chương V 43,4 m2
13 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả tại Chương V 55,2 m2
14 Trát tường trong chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả tại Chương V 45 m2
15 Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng... Mô tả tại Chương V 88,4 m2
16 CCLD tấm cản nước PVC 200 Mô tả tại Chương V 19,6 m
17 Phụ gia chống thấm Sikacrete theo định mức 5-10% theo lượng xi măng trong bê tông Mô tả tại Chương V 49,937 kg
18 SXLD nắp thăm bể khung thép hộp 20x20x1.5 bọc tấm inox dày 3mm Mô tả tại Chương V 1 cái
19 CCLD thang Inox thăm bể Mô tả tại Chương V 1 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->