Gói thầu: Thi công cải tạo, nâng cấp trạm nước sạch tại Xí nghiệp VLN
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200825711-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/08/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viện Thuốc phóng Thuốc nổ |
| Tên gói thầu | Thi công cải tạo, nâng cấp trạm nước sạch tại Xí nghiệp VLN |
| Số hiệu KHLCNT | 20200718212 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | NSQP thường xuyên |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-10 17:04:00 đến ngày 2020-08-21 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,338,095,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: XÂY LẮP HỆ THỐNG XỬ LÝ NƯỚC 30M3/H | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,124 | m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2548 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2548 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,904 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,656 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,53 | 100m2 |
| 7 | Gia công, lắp dựng cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0718 | tấn |
| 8 | Gia công, lắp dựng cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9792 | tấn |
| 9 | Gia công, lắp dựng cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1152 | tấn |
| 10 | Gia công, lắp dựng cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,506 | tấn |
| 11 | Gia công, lắp dựng cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1041 | tấn |
| 12 | Gia công, lắp dựng cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,279 | tấn |
| 13 | Sản xuất thang sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4626 | tấn |
| 14 | Sản xuất lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,191 | tấn |
| 15 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,8818 | m2 |
| 16 | Sản xuất thép hình tấm lắng lament | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,195 | tấn |
| 17 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,195 | tấn |
| 18 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,8818 | 1m2 |
| 19 | Bộ đỡ tháp Oxi hóa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 20 | Vật tư phụ đi kèm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,124 | m3 |
| 21 | Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,75 | m3 |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0875 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 6 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0875 | 100m3 |
| 24 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,75 | m3 |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa HPDE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 100m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa HPDE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 100m |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 29 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| 30 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 31 | Gia công thanh đứng, thanh treo bằng thép hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0396 | tấn |
| 32 | Lắp dựng kết cấu thép hệ thanh đứng, thanh treo bằng thép hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0396 | tấn |
| 33 | Vật tư phụ đai kẹp, Ubol, nở... | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | gói |
| 34 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,7968 | m3 |
| 35 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4384 | m3 |
| 36 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1148 | m3 |
| 37 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3074 | m3 |
| 38 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2505 | 100m2 |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0687 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2993 | tấn |
| 41 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9408 | m3 |
| 42 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0479 | 100m3 |
| 43 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,088 | m3 |
| 44 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,087 | m3 |
| 45 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2806 | 100m2 |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1028 | tấn |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4808 | tấn |
| 48 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,5875 | m3 |
| 49 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4438 | 100m2 |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6431 | tấn |
| 51 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ bơm, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,096 | m3 |
| 52 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bệ bơm, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,008 | 100m2 |
| 53 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,3383 | m3 |
| 54 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 122,5248 | m2 |
| 55 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 129,28 | m2 |
| 56 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,8752 | m2 |
| 57 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 195,1552 | m2 |
| 58 | Bằng khối lượng trát trong nhà + trát trần: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | 0.0 |
| 59 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 122,5248 | m2 |
| 60 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600 chống trơn, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m2 |
| 61 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,8752 | m2 |
| 62 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,8752 | m2 |
| 63 | Lát gạch chống nóng bằng gạch 22x15x10,5cm 6 lỗ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,3072 | m2 |
| 64 | Cửa sổ khung sắt hộp TTK 40x20x1.5, tôn bịt 1.2mm (bao gồm phụ kiện lắp dựng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4 | m2 |
| 65 | Cửa đi khung sắt hộp TTK 50x25x1.5, tôn bịt 1.2mm (bao gồm phụ kiện lắp dựng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,72 | m2 |
| 66 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | 100m |
| 67 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 68 | Cầu chắn rắc D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 69 | Vật tư phụ (Đai bắt giữ đường ống, đinh, nở..) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | gói |
| 70 | Tê PVC DN34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 71 | Cút PVC BN 34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 72 | Ống nhựa PVC DN34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 73 | Máng thang thép 100x50x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | md |
| 74 | Lắp đặt XLPE/CU/PVC/2x1mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84 | m |
| 75 | Lắp đặt XLPE/CU/PVC/4x0.75mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 76 | Lắp đặt XLPE/CU/PVC/4x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 77 | Lắp đặt XLPE/CU/PVC/3x4+1x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 78 | Lắp đặt XLPE/CU/PVC/3x10+1x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| 79 | BẢNG VẬT TƯ TỦ ĐIỆN | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | 0.0 |
| 80 | Aptomat 3P 32A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 81 | Aptomat 2P 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 82 | Chống đảo pha, mất pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 83 | FLC Mitshubishi FX3U 64MR (32 Đầu vào, 32 đầu ra) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | thiết bị |
| 84 | Màn hình cảm ứng Màn hình cảm ứng HMI WEINTEK-MT6070IH | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 85 | Contactor 9A-220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 86 | Contactor 18A-220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 87 | Rơ le nhiệt MT 0.25-0.35A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 88 | Rơ le nhiệt MT 0.6-0.9A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 89 | Rơ le nhiệt MT 12-18A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 90 | Quạt gió làm mát 120mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 91 | Cầu đấu 40A 4P | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 92 | Cầu đấu mắt rời 15A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | bộ |
| 93 | Ghen hộp PVC 50x100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m |
| 94 | Đèn báo pha 0-380 vol | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 95 | FLC Mitshubishi FX3U 64M | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | thiết bị |
| 96 | Màn hình cảm ứng HMI WEINTEK-17 INCHES | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 97 | Đồng hồ đo ampe điện tử | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 98 | Senser báo mức nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 99 | Aptomat 2P, 63A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 100 | Aptomat 2P, 32A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 101 | Công tắc 4 hạt+ đế chìm+ mặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 102 | Công tắc 3 hạt+ đế chìm+ mặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 103 | Công tắc 2 hạt+ đế chìm+ mặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 104 | Bộ đèn tuýp 1.2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 105 | Quạt thông gió 250x250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 106 | Lắp đặt XLPE/CU/PVC/2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 107 | Lắp đặt XLPE/CU/PVC/2x0.75mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| 108 | Van PVC DN34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 109 | Cút PVC DN34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 110 | Tê PVC DN34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 111 | Rắc co PVC DN34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 112 | Cút ren trong PVC DN34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 113 | Cút ren ngoài PVC DN34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 114 | Ống PVC DN34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,48 | 100m |
| 115 | Van PVC DN21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 116 | Cút PVC DN21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 117 | Tê PVC DN21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 118 | Rắc co PVC DN21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 119 | Cút ren trong PVC DN21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | cái |
| 120 | Cút ren ngoài PVC DN21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 121 | Ống PVC DN21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 122 | Van điện điều khiển điện DN150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 123 | Bulong +ecu M16x150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 124 | Bích thép DN 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cặp bích |
| 125 | Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 126 | Ống thép tráng kẽm DN150x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | 100m |
| 127 | Ống PVC DN160 C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 100m |
| 128 | Tê PVC DN160 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 129 | Cút PVC DN160 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 130 | Bulong +ecu M20x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 131 | Lắp đặt gioăng cao su DN 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 132 | Bính nhựa PVC DN 160 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 133 | Bulong +ecu M16x50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 134 | Gioăng cao su DN80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 135 | Bích thép DN80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cặp bích |
| 136 | Cút thép hàn DN80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 137 | Ống Thép tráng kẽm DN80x2.5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 138 | Bulong +ecu M16x150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 139 | Bulong +ecu M16x50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 140 | Bulong +ecu M14x50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 141 | Gioăng cao su DN50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 142 | Bích thép DN50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cặp bích |
| 143 | Côn thép hàn DN100/50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 144 | Van bướm tay quay DN100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 145 | Nối mềm mặt bích DN100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 146 | Crepin DN100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 147 | Tê thép hàn DN100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 148 | Gioăng cao su DN100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 149 | Bích thép DN100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cặp bích |
| 150 | Cút thép hàn DN100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 151 | Ống thép tráng kẽm DN100x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 152 | Ống thép tráng kẽm DN15x2.96mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m |
| 153 | Vòi lấy mẫu DN15 (Rumine) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 154 | Măng sông TTK DN15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 155 | Cút thép TTK ren DN15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 156 | Đầu ren thép hàn DN15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 157 | Bulong +ecu M14x150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 158 | Bulong +ecu M14x50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 159 | Bulong +ecu M16x200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 160 | Bulong +ecu M16x150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 161 | Bulong +ecu M16x50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 162 | Clamp inox DN50 (nối nhanh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 163 | Đầu ren inox DN50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 164 | Van bướm tay quay DN50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 165 | Gioăng cao su DN50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 166 | Bích thép hàn DN50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cặp bích |
| 167 | Cút thép hàn DN50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 168 | Ống thép tráng kẽm DN50x2.9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | 100m |
| 169 | Gioăng cao su DN32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 170 | Bích thép hàn DN32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cặp bích |
| 171 | Côn hàn DN80/32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 172 | Van 1 chiều lá lật DN80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 173 | Van bướm tay quay DN80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 174 | Nối mềm mặt bích DN80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 175 | Tê thép hàn DN80/50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 176 | Tê thép hàn DN80/80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 177 | Gioăng cao su DN80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 178 | Bích thép đặc hàn DN80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cặp bích |
| 179 | Bích thép hàn DN80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cặp bích |
| 180 | Cút thép hàn DN80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 181 | Ống thép tráng kẽm DN80x4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,42 | 100m |
| 182 | Cát lọc thạch anh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | m3 |
| 183 | Tháp oxy hóa inox D1000x2400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 184 | Bơm lọc Pentax CM32-200B; ÝQ=30m3/h; H=30m; N=5.5kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 185 | Tank lọc inox; D1200xH2700mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 186 | Autoval tự rửa lọc F77A3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 187 | Bơm định lượng OBL - Ý Q=200l/h; H=50m; N=0.2kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 188 | Máy khuấy Tonglee - Đài LoanN=0.4kW; N=50v/p | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 189 | Giá đỡ máy khuấy L40x40x4 inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 190 | Giá đỡ inox tấm lắng lament | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 191 | Tấm lắng lamen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53 | tấm |
| 192 | Tank chứa hóa chất PVC 500l | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 193 | Tank chứa muối PVC 1500l | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 194 | Hạt trao đổi kation: Purtolite - TQ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.000 | lít |
| 195 | Tủ điền điều khiển: Việt Nam PLC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 196 | Clorrin chạy thử | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | kg |
| 197 | Muối chạy thử | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.000 | kg |
| B | HẠNG MỤC: KHOAN GIẾNG KHAI THÁC NƯỚC DƯỚI ĐẤT CÔNG SUẤT 30M3/H | |||
| 1 | Lắp đặt và tháo dỡ máy, thiết bị khoan giếng, Khoan xoay tự hành 54 CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | lần |
| 2 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, Độ sâu khoan 100 m đến <=150 m, đường kính lỗ khoan 200 mm đến < 300 mm, đất đá cấp I-III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 3 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, Độ sâu khoan 100 m đến <=150 m, đường kính lỗ khoan 200 mm đến < 300 mm, đất đá cấp IV-VI | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 4 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, Độ sâu khoan 100 m đến <=150 m, đường kính lỗ khoan 200 mm đến < 300 mm, đất đá cấp VII-VIII | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 5 | Gia công ống lọc đục lỗ ống D127mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110 | m |
| 6 | Kết cấu giếng - nối ống bằng phương pháp hàn, đường kính ống d=168mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 7 | Kết cấu giếng - nối ống bằng phương pháp hàn, đường kính ống d=127mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110 | m |
| 8 | Thổi rửa giếng khoan, sử dụng máy khoan xoay 54CV, độ sâu giếng khoan từ 100m đến <150m, đường kính ống lọc d<219mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 9 | Chèn sỏi, sử dụng máy khoan xoay 54CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | m3 |
| 10 | Chèn sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | m3 |
| 11 | Vận chuyển mùn khoan, cự ly vận chuyển <=10,0km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 10m3 |
| 12 | Vận chuyển thiết bị đi và về | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | chuyến xe |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giếng nước, giếng cáp, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1867 | m3 |
| 14 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0067 | 100m2 |
| 15 | Xây gạch BTXM 5x10x20, xây hố van, hố ga, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2138 | m3 |
| 16 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2044 | m2 |
| 17 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,68 | m2 |
| 18 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0834 | m3 |
| 19 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,012 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, pa nen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 21 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0039 | tấn |
| 22 | Ống thép tráng kẽm DN168x4.78mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,305 | 100m |
| 23 | Ống thép tráng kẽm DN127x3.2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 24 | Ống lọc DN127x3.2mm thép đục lỗ DN10x20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100m |
| 25 | Côn chuyển DN168/127 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 26 | Bích thép đặc hàn DN168 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cặp bích |
| 27 | Máy bơm chìm; N=5.5KW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt XLPE/CU/PVC/3x6+1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 29 | Ống thép tráng kẽm DN65x3.2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100m |
| 30 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Đo áp lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt van chặn D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 32 | Lắp đặt van 1 chiều D65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 33 | Thiết bị báo cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 34 | Dây diện báo cạn 2x1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 35 | Tủ điện điều khiển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi