Gói thầu: Thi công cải tạo, nâng cấp trạm nước sạch tại Xí nghiệp VLN

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200825711-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/08/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Viện Thuốc phóng Thuốc nổ
Tên gói thầu Thi công cải tạo, nâng cấp trạm nước sạch tại Xí nghiệp VLN
Số hiệu KHLCNT 20200718212
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn NSQP thường xuyên
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-10 17:04:00 đến ngày 2020-08-21 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,338,095,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: XÂY LẮP HỆ THỐNG XỬ LÝ NƯỚC 30M3/H
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,124 m3
2 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,98 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2548 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2548 100m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 65,904 m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,656 m3
6 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,53 100m2
7 Gia công, lắp dựng cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0718 tấn
8 Gia công, lắp dựng cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9792 tấn
9 Gia công, lắp dựng cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1152 tấn
10 Gia công, lắp dựng cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,506 tấn
11 Gia công, lắp dựng cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1041 tấn
12 Gia công, lắp dựng cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,279 tấn
13 Sản xuất thang sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4626 tấn
14 Sản xuất lan can Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,191 tấn
15 Lắp dựng lan can sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,8818 m2
16 Sản xuất thép hình tấm lắng lament Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,195 tấn
17 Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,195 tấn
18 Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,8818 1m2
19 Bộ đỡ tháp Oxi hóa Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
20 Vật tư phụ đi kèm Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,124 m3
21 Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,75 m3
22 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0875 100m3
23 Vận chuyển đất tiếp cự ly 6 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0875 100m3
24 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,75 m3
25 Lắp đặt ống nhựa HPDE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 100m
26 Lắp đặt ống nhựa HPDE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=80mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 100m
27 Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,15 100m
28 Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100m
29 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x16mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 200 m
30 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m
31 Gia công thanh đứng, thanh treo bằng thép hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0396 tấn
32 Lắp dựng kết cấu thép hệ thanh đứng, thanh treo bằng thép hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0396 tấn
33 Vật tư phụ đai kẹp, Ubol, nở... Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 gói
34 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,7968 m3
35 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4384 m3
36 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1148 m3
37 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,3074 m3
38 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2505 100m2
39 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0687 tấn
40 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2993 tấn
41 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9408 m3
42 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,98 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0479 100m3
43 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,088 m3
44 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,087 m3
45 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2806 100m2
46 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1028 tấn
47 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4808 tấn
48 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,5875 m3
49 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4438 100m2
50 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6431 tấn
51 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ bơm, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,096 m3
52 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bệ bơm, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,008 100m2
53 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,3383 m3
54 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 122,5248 m2
55 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 129,28 m2
56 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 65,8752 m2
57 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 195,1552 m2
58 Bằng khối lượng trát trong nhà + trát trần: Mô tả kỹ thuật theo chương V 0 0.0
59 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 122,5248 m2
60 Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600 chống trơn, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 m2
61 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 65,8752 m2
62 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo chương V 65,8752 m2
63 Lát gạch chống nóng bằng gạch 22x15x10,5cm 6 lỗ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 48,3072 m2
64 Cửa sổ khung sắt hộp TTK 40x20x1.5, tôn bịt 1.2mm (bao gồm phụ kiện lắp dựng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,4 m2
65 Cửa đi khung sắt hộp TTK 50x25x1.5, tôn bịt 1.2mm (bao gồm phụ kiện lắp dựng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,72 m2
66 Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,09 100m
67 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
68 Cầu chắn rắc D100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
69 Vật tư phụ (Đai bắt giữ đường ống, đinh, nở..) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 gói
70 Tê PVC DN34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
71 Cút PVC BN 34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
72 Ống nhựa PVC DN34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 100m
73 Máng thang thép 100x50x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 md
74 Lắp đặt XLPE/CU/PVC/2x1mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 84 m
75 Lắp đặt XLPE/CU/PVC/4x0.75mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 150 m
76 Lắp đặt XLPE/CU/PVC/4x1.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 150 m
77 Lắp đặt XLPE/CU/PVC/3x4+1x2.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 m
78 Lắp đặt XLPE/CU/PVC/3x10+1x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 200 m
79 BẢNG VẬT TƯ TỦ ĐIỆN Mô tả kỹ thuật theo chương V 0 0.0
80 Aptomat 3P 32A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
81 Aptomat 2P 16A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
82 Chống đảo pha, mất pha Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
83 FLC Mitshubishi FX3U 64MR (32 Đầu vào, 32 đầu ra) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 thiết bị
84 Màn hình cảm ứng Màn hình cảm ứng HMI WEINTEK-MT6070IH Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
85 Contactor 9A-220V Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
86 Contactor 18A-220V Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
87 Rơ le nhiệt MT 0.25-0.35A Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
88 Rơ le nhiệt MT 0.6-0.9A Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
89 Rơ le nhiệt MT 12-18A Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
90 Quạt gió làm mát 120mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
91 Cầu đấu 40A 4P Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
92 Cầu đấu mắt rời 15A Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 bộ
93 Ghen hộp PVC 50x100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 m
94 Đèn báo pha 0-380 vol Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
95 FLC Mitshubishi FX3U 64M Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 thiết bị
96 Màn hình cảm ứng HMI WEINTEK-17 INCHES Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
97 Đồng hồ đo ampe điện tử Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
98 Senser báo mức nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
99 Aptomat 2P, 63A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
100 Aptomat 2P, 32A Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
101 Công tắc 4 hạt+ đế chìm+ mặt Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
102 Công tắc 3 hạt+ đế chìm+ mặt Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
103 Công tắc 2 hạt+ đế chìm+ mặt Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
104 Bộ đèn tuýp 1.2m Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 bộ
105 Quạt thông gió 250x250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
106 Lắp đặt XLPE/CU/PVC/2x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 m
107 Lắp đặt XLPE/CU/PVC/2x0.75mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 200 m
108 Van PVC DN34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
109 Cút PVC DN34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
110 Tê PVC DN34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
111 Rắc co PVC DN34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
112 Cút ren trong PVC DN34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
113 Cút ren ngoài PVC DN34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
114 Ống PVC DN34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,48 100m
115 Van PVC DN21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
116 Cút PVC DN21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
117 Tê PVC DN21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
118 Rắc co PVC DN21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
119 Cút ren trong PVC DN21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0 cái
120 Cút ren ngoài PVC DN21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
121 Ống PVC DN21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 100m
122 Van điện điều khiển điện DN150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
123 Bulong +ecu M16x150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
124 Bích thép DN 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cặp bích
125 Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=150mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
126 Ống thép tráng kẽm DN150x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,09 100m
127 Ống PVC DN160 C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,01 100m
128 Tê PVC DN160 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
129 Cút PVC DN160 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
130 Bulong +ecu M20x60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
131 Lắp đặt gioăng cao su DN 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
132 Bính nhựa PVC DN 160 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
133 Bulong +ecu M16x50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
134 Gioăng cao su DN80 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
135 Bích thép DN80 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cặp bích
136 Cút thép hàn DN80 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
137 Ống Thép tráng kẽm DN80x2.5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 100m
138 Bulong +ecu M16x150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
139 Bulong +ecu M16x50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
140 Bulong +ecu M14x50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 cái
141 Gioăng cao su DN50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
142 Bích thép DN50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cặp bích
143 Côn thép hàn DN100/50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
144 Van bướm tay quay DN100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
145 Nối mềm mặt bích DN100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
146 Crepin DN100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
147 Tê thép hàn DN100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
148 Gioăng cao su DN100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
149 Bích thép DN100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cặp bích
150 Cút thép hàn DN100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
151 Ống thép tráng kẽm DN100x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 100m
152 Ống thép tráng kẽm DN15x2.96mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,03 100m
153 Vòi lấy mẫu DN15 (Rumine) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
154 Măng sông TTK DN15 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
155 Cút thép TTK ren DN15 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
156 Đầu ren thép hàn DN15 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
157 Bulong +ecu M14x150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
158 Bulong +ecu M14x50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
159 Bulong +ecu M16x200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 cái
160 Bulong +ecu M16x150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 cái
161 Bulong +ecu M16x50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 cái
162 Clamp inox DN50 (nối nhanh) Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
163 Đầu ren inox DN50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
164 Van bướm tay quay DN50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
165 Gioăng cao su DN50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
166 Bích thép hàn DN50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cặp bích
167 Cút thép hàn DN50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
168 Ống thép tráng kẽm DN50x2.9mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,36 100m
169 Gioăng cao su DN32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
170 Bích thép hàn DN32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cặp bích
171 Côn hàn DN80/32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
172 Van 1 chiều lá lật DN80 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
173 Van bướm tay quay DN80 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
174 Nối mềm mặt bích DN80 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
175 Tê thép hàn DN80/50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
176 Tê thép hàn DN80/80 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
177 Gioăng cao su DN80 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
178 Bích thép đặc hàn DN80 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cặp bích
179 Bích thép hàn DN80 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cặp bích
180 Cút thép hàn DN80 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
181 Ống thép tráng kẽm DN80x4mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,42 100m
182 Cát lọc thạch anh Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 m3
183 Tháp oxy hóa inox D1000x2400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
184 Bơm lọc Pentax CM32-200B; ÝQ=30m3/h; H=30m; N=5.5kW Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
185 Tank lọc inox; D1200xH2700mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
186 Autoval tự rửa lọc F77A3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
187 Bơm định lượng OBL - Ý Q=200l/h; H=50m; N=0.2kW Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
188 Máy khuấy Tonglee - Đài LoanN=0.4kW; N=50v/p Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
189 Giá đỡ máy khuấy L40x40x4 inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
190 Giá đỡ inox tấm lắng lament Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
191 Tấm lắng lamen Mô tả kỹ thuật theo chương V 53 tấm
192 Tank chứa hóa chất PVC 500l Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
193 Tank chứa muối PVC 1500l Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
194 Hạt trao đổi kation: Purtolite - TQ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.000 lít
195 Tủ điền điều khiển: Việt Nam PLC Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
196 Clorrin chạy thử Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 kg
197 Muối chạy thử Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.000 kg
B HẠNG MỤC: KHOAN GIẾNG KHAI THÁC NƯỚC DƯỚI ĐẤT CÔNG SUẤT 30M3/H
1 Lắp đặt và tháo dỡ máy, thiết bị khoan giếng, Khoan xoay tự hành 54 CV Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 lần
2 Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, Độ sâu khoan 100 m đến <=150 m, đường kính lỗ khoan 200 mm đến < 300 mm, đất đá cấp I-III Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m
3 Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, Độ sâu khoan 100 m đến <=150 m, đường kính lỗ khoan 200 mm đến < 300 mm, đất đá cấp IV-VI Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 m
4 Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, Độ sâu khoan 100 m đến <=150 m, đường kính lỗ khoan 200 mm đến < 300 mm, đất đá cấp VII-VIII Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 m
5 Gia công ống lọc đục lỗ ống D127mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 110 m
6 Kết cấu giếng - nối ống bằng phương pháp hàn, đường kính ống d=168mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 m
7 Kết cấu giếng - nối ống bằng phương pháp hàn, đường kính ống d=127mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 110 m
8 Thổi rửa giếng khoan, sử dụng máy khoan xoay 54CV, độ sâu giếng khoan từ 100m đến <150m, đường kính ống lọc d<219mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
9 Chèn sỏi, sử dụng máy khoan xoay 54CV Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5 m3
10 Chèn sét Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5 m3
11 Vận chuyển mùn khoan, cự ly vận chuyển <=10,0km Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 10m3
12 Vận chuyển thiết bị đi và về Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 chuyến xe
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giếng nước, giếng cáp, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1867 m3
14 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0067 100m2
15 Xây gạch BTXM 5x10x20, xây hố van, hố ga, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2138 m3
16 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2044 m2
17 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,68 m2
18 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0834 m3
19 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,012 100m2
20 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, pa nen Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
21 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0039 tấn
22 Ống thép tráng kẽm DN168x4.78mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,305 100m
23 Ống thép tráng kẽm DN127x3.2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 100m
24 Ống lọc DN127x3.2mm thép đục lỗ DN10x20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 100m
25 Côn chuyển DN168/127 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
26 Bích thép đặc hàn DN168 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cặp bích
27 Máy bơm chìm; N=5.5KW Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
28 Lắp đặt XLPE/CU/PVC/3x6+1x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m
29 Ống thép tráng kẽm DN65x3.2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 100m
30 Lắp đặt các loại đồng hồ - Đo áp lực Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
31 Lắp đặt van chặn D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
32 Lắp đặt van 1 chiều D65 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
33 Thiết bị báo cạn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
34 Dây diện báo cạn 2x1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m
35 Tủ điện điều khiển Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->