Gói thầu: Gói thầu số 01: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200801160-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/08/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Uỷ ban nhân dân phường La Khê |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200801137 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách phường La Khê |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-10 16:22:00 đến ngày 2020-08-18 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 882,936,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: CẢI TẠO, SỬA CHỮA PHÒNG CHỨC NĂNG | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn cao <=16 m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 152,448 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu vì kèo | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,1533 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ cửa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 17,64 | m2 |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày <=11cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 25,9965 | m3 |
| 5 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,5328 | m3 |
| 6 | Tháo dỡ trần nhựa của phòng truyền thống + đội | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 41,6592 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ hệ thống đường điện, nước hiện trạng (NC bậc 03/07) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | công |
| 8 | Nạo vét bùn đất rãnh thoát nước | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | công |
| 9 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 26,5293 | đ/m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải tiếp bằng ô tô | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 26,5293 | đ/m3 |
| 11 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1376 | 100m2 |
| 12 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,007 | tấn |
| 13 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=4 m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0398 | tấn |
| 14 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,7546 | m3 |
| 15 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3799 | 100m2 |
| 16 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0917 | tấn |
| 17 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,5806 | tấn |
| 18 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,1791 | m3 |
| 19 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,6723 | tấn |
| 20 | Sản xuất xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2034 | tấn |
| 21 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,6723 | tấn |
| 22 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,6225 | tấn |
| 23 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 59,7055 | m2 |
| 24 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 49,9537 | m3 |
| 25 | Đắp cát nền móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,8551 | m3 |
| 26 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11,7105 | m3 |
| 27 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 144,8958 | m2 |
| 28 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 61,938 | m2 |
| 29 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 120x600 mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,9416 | m2 |
| 30 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 25,08 | m2 |
| 31 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 133,1644 | m2 |
| 32 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 210,944 | m2 |
| 33 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 133,1644 | m2 |
| 34 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 174,086 | m2 |
| 35 | Làm trần bằng tấm nhựa + khung xương | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 115,5198 | m2 |
| 36 | Cửa đi 2 cánh mở quay (cửa nhựa lõi thép, kính trắng dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộ) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15,84 | m2 |
| 37 | Cửa sổ 2 cánh mở trượt (cửa nhựa lõi thép, kính trắng dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộ) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20,28 | m2 |
| 38 | Vách kính khung nhôm, kính trắng dày 6.38mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11,4 | m2 |
| 39 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 47,52 | m2 |
| 40 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 12x12 mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3719 | tấn |
| 41 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 28,08 | m2 |
| 42 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 28,08 | m2 |
| 43 | Tháo dỡ tấm đan hiện trạng (tạm tính NC3/7) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | công |
| 44 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,921 | m3 |
| 45 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0944 | 100m2 |
| 46 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,5192 | m3 |
| 47 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0468 | tấn |
| 48 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 23,128 | m2 |
| 49 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 24 | 24,0000 |
| 50 | Đắp cát nền móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,5146 | m3 |
| 51 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,5756 | m3 |
| 52 | Lợp mái tấm nhựa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2663 | 100m2 |
| 53 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,136 | m3 |
| 54 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,5309 | m3 |
| 55 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,524 | m2 |
| 56 | Lợp mái tôn chống nóng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,3469 | 100m2 |
| 57 | Tôn úp nóc | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 35 | md |
| 58 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,1534 | 100m2 |
| 59 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,2345 | 100m2 |
| 60 | Vỏ tủ điện kích thước 500x300x150mm, tôn dày 1.5mm, sơn tĩnh điện, hai lớp cánh | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 61 | Aptomat 2 pha 2 cực MCCB 2P-40A-10kA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 62 | Aptomat 2 pha 2 cực MCCB 2P-20A-6kA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 63 | Aptomat 1 pha 1 cực MCB 1P-10A-6kA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 64 | Aptomat 1 pha 1 cực MCB 1P-16A-6kA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 65 | Đèn báo pha D21, 5W/220V | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 66 | Cầu chì kiểu xoáy 2A-220V | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 67 | Vỏ tủ nhựa âm tường 4 MCB | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 68 | Aptomat 2 pha 2 cực MCCB 2P-20A-6kA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 69 | Aptomat 1 pha 1 cực MCB 1P-10A-4.5kA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 70 | Aptomat 1 pha 1 cực MCB 1P-16A-4.5kA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 71 | Đèn tuýp máng đôi treo trần 1.2m-2x18W | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 24 | bộ |
| 72 | Đèn ốp tường bóng Led 15W | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | bộ |
| 73 | Quạt trần sải cánh 1400mm -85W | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 74 | Công tắc đèn 4 hạt loại 10A-250V (bao gồm 1 mặt 4 lỗ + 4 hạt 1 chiều + đế âm) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 75 | Công tắc đèn 1 hạt loại 10A-250V (bao gồm 1 mặt 1 lỗ + 1 hạt 1 chiều + đế âm) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 76 | Thiết bị cảm biến người cho đèn hành lang | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 77 | Ổ cắm đôi 3 cực ( 2P+E) 16A/250V (bao gồm mặt nạ, đế âm tường) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 78 | Cáp điện 0,6/1KV: Cu/XLPE/PVC - 2x10mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 60 | m |
| 79 | Cáp điện 0,6/1KV: Cu/XLPE/PVC - 2x6mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20 | m |
| 80 | Dây CU/PVC 2x4mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15 | m |
| 81 | Dây CU/PVC 1x2.5mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 120 | m |
| 82 | Dây CU/PVC 1x1.5mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 300 | m |
| 83 | Ống luồn dây điện PVC D40mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 60 | m |
| 84 | Ống luồn dây điện PVC D25mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 150 | m |
| 85 | Ống luồn dây điện PVC D20mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 300 | m |
| 86 | Lắp đặt quạt điện-Quạt treo tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 21 | cái |
| 87 | Ống nhựa uPVC DN90 Class 2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,25 | 100m |
| 88 | Cút 90 độ uPVC D90x90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 89 | Chếch D90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 90 | Cầu chắn rác D90 inox | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 91 | Máng inox 304 thu nước | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 23,6 | md |
| B | HẠNG MỤC: CẢI TẠO CỬA KHU NHÀ B | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14,14 | m2 |
| 2 | Cửa sổ 2 cánh mở trượt (cửa nhựa lõi thép, kính trắng dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộ) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14,14 | m2 |
| 3 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14,14 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi