Gói thầu: Gói thầu 01: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200809636-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/08/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY ĐIỆN LỰC LONG AN |
| Tên gói thầu | Gói thầu 01: Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200787412 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn đầu tư xây dựng của Tổng công ty Điện lực miền Nam (vốn vay thương mại) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-10 11:23:00 đến ngày 2020-08-21 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,932,536,975 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 58,000,000 VNĐ ((Năm mươi tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN PHÁT QUANG HÀNH LANG AN TOÀN LƯỚI ĐIỆN | |||
| 1 | Chi phí nhân công phát quang cây cối nằm trong hành lang an toàn lưới điện | Toàn bộ | 1 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT |
| B | PHẦN XÂY DỰNG MỚI ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ TRÊN KHÔNG | |||
| 1 | Móng NT2-16M.L1 (A cấp đà cản) | Móng | 1 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). |
| 2 | Móng NT2-16M.L2 (A cấp đà cản) | Móng | 17 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). |
| 3 | Móng NT2-16M.L3 (A cấp đà cản) | Móng | 2 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). |
| 4 | Móng D2-16M.L1 (A cấp đà cản) | Móng | 2 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). |
| 5 | Móng D2-16M.L2 (A cấp đà cản) | Móng | 43 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). |
| 6 | Móng D2-16M.L3 | Móng | 2 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). |
| 7 | Móng NT2-18M (A cấp đà cản) | Móng | 1 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). |
| 8 | Móng N2-16M-30 (A cấp đà cản) | Móng | 1 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). |
| 9 | Móng M16-bb (A cấp đà cản) | Móng | 30 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). |
| 10 | Móng M16BTK | Móng | 4 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). |
| 11 | Móng M18BTK | Móng | 3 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). |
| 12 | Trụ BTLT đơn 16m - 1000kgf, Fph = 2Fđt (A cấp trụ) | Trụ | 77 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. |
| 13 | Trụ BTLT đôi 16m - 1000kgf, Fph = 2Fđt (A cấp trụ) | Trụ | 25 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). |
| 14 | Trụ BTLT đôi 18m - 1000kgf, Fph = 2Fđt (A cấp trụ) | Trụ | 4 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). |
| 15 | Bộ tháp đôi U160-3,2m | Bộ | 85 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). |
| 16 | Bộ XIT - 0,8m (TC 0,72m) | Bộ | 1 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). |
| 17 | Bộ XIT - 2,4m (TC 0,84m) lắp tháp U | Bộ | 144 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). |
| 18 | Bộ XIT - 2,4m (TC 0,92m) | Bộ | 145 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). |
| 19 | Bộ XIT2 - 2m (TC 2,1m) lắp tháp U | Bộ | 1 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). |
| 20 | Bộ XIG2 - 2m (TC 2,1m) lắp tháp U | Bộ | 1 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). |
| 21 | Bộ XIND - 2,4m (TC 0,92m) | Bộ | 25 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). |
| 22 | Bộ XIND - 2,4m (TC 0,92m) lắp collier | Bộ | 1 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). |
| 23 | Bộ XIND - 2,4m (TC 0.92m) lắp trụ đôi 16;18m | Bộ | 54 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). |
| 24 | Bộ XIND - 2,4m (TC 0.84m) lắp tháp U | Bộ | 1 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). |
| 25 | Bộ XIG - 2,4m (TC 0.84m) lắp tháp U | Bộ | 12 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). |
| 26 | Sứ đứng 24kV + Ty sứ | Bộ | 942 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). |
| 27 | Sứ treo Polymer + Giáp níu dây ACXH.95 | Bộ | 3 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). |
| 28 | Sứ treo Polymer + Khóa néo dây AC.185 | Bộ | 186 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). |
| 29 | Sứ treo Polymer + Giáp níu dây ACXH.240 | Bộ | 219 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). |
| 30 | Sứ treo Polymer kép + Khóa néo dây AC.185 | Bộ | 12 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). |
| 31 | Sứ treo Polymer kép + Khóa néo dây AC.240 | Bộ | 6 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). |
| 32 | Sứ treo Polymer kép + Giáp níu dây ACXH.240 | Bộ | 15 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). |
| 33 | Bộ uclevis + SOC đỡ dây trung hòa | Bộ | 68 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). |
| 34 | Bộ uclevis + SOC dừng dây trung hòa | Bộ | 1 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). |
| 35 | Bộ dừng dây trung hòa AC.240 | Bộ | 79 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). |
| 36 | Bộ dừng dây trung hòa AC.240 trụ đôi | Bộ | 1 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). |
| 37 | Dây đồng bọc 24kV - CXV.50mm2 | Mét | 241,5 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. |
| 38 | Dây đồng bọc 24kV - CXV.240mm2 | Mét | 57 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. |
| 39 | Rải và căng dây ACXH.240/32mm2 (A cấp 5.887m dây) | Km | 5,772 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. |
| 40 | Rải và căng dây ACXH.95/16mm2 (A cấp 107m dây) | Km | 0,105 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. |
| 41 | Rải và căng dây AC.240/32mm2 (A cấp 7.033kg dây) | Km | 7,495 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. |
| 42 | Rải và căng dây AC.185/29mm2 (A cấp 16.175kg dây) | Km | 21,813 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. |
| 43 | Rải và căng dây AC.50/8mm2 (A cấp 7kg dây) | Km | 0,035 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. |
| 44 | Dây AC95/16mm2 (buộc sứ đứng và sứ ống chỉ) | Kg | 165 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. |
| 45 | Giáp buộc đầu sứ kép (phi kim lọai) cho dây ACXH 240/32mm2 | Cái | 30 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. |
| 46 | Giáp buộc đầu sứ đơn (phi kim loại) cho dây ACXH 240/32mm2 | Cái | 115 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. |
| 47 | Kẹp ép WR 815 + compound (để ép dây 240-25mm2) | Cái | 320 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. |
| 48 | Kẹp ép WR 909 + compound (để ép dây 185-240mm2) | Cái | 10 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. |
| 49 | Kẹp ép WR 929 + compound (để ép dây 240-300mm2) | Cái | 72 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. |
| 50 | Ống nối dây AC.240/32-có lỏi thép | Cái | 19 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. |
| 51 | Ống nối dây AC.185/24-có lỏi thép | Cái | 45 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. |
| 52 | Băng keo trung thế | Cuộn | 18 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. |
| 53 | Kẹp quay 4/0 (A.185-240mm2) + Nắp chụp | Bộ | 6 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. |
| 54 | Sơn số trụ - bảng báo nguy hiểm (theo mẫu điện lực) | Bộ | 106 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. |
| 55 | Đỡ cáp ABC 4x70mm | Bộ | 12 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. |
| 56 | Bảng tên phân đoạn | Bảng | 1 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. |
| 57 | Chằng xuống trung thế (A cấp đế neo) | Bộ | 4 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). |
| 58 | Móng chằng | Móng | 4 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). |
| 59 | Bộ tiếp địa lặp lại cho đường dây | Bộ | 18 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). |
| 60 | Bộ tiếp địa LA trên trụ 16m | Bộ | 15 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). |
| 61 | Chống sét van LA 18kV-10kA | Cái | 45 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. |
| C | PHẦN THÁO LẮP LẠI ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ TRÊN KHÔNG | |||
| 1 | Bộ XIT1 - 1,75m (TC 1,2m) lắp tháp U | Bộ | 1 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). |
| 2 | Bộ XIT2 - 2m (TC 2,1m) lắp tháp U | Bộ | 1 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). |
| 3 | Bộ XIT - 2,4m (TC 0,84m) lắp tháp U | Bộ | 3 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). |
| 4 | Bộ XIG2 - 2m (TC 2,1m) lắp tháp U | Bộ | 1 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). |
| 5 | Bộ XIND - 2,4m (TC 0,84m) lắp tháp U | Bộ | 5 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). |
| 6 | Bộ XIT- 0,8m Composite | Bộ | 2 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). |
| 7 | Bộ XIT- 2,4m (TC 0,92m) | Bộ | 1 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). |
| 8 | Bộ XIND-2,4m (TC 0,92m) | Bộ | 8 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). |
| 9 | Bộ XIND-2,4m (TC 0,92m) lắp trụ đôi 16;18m | Bộ | 2 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). |
| 10 | Bộ dừng cáp ABC 2x70mm2 | Bộ | 2 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. |
| 11 | Bộ sứ đứng 36kV | Bộ | 78 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). |
| 12 | Bộ sứ đứng 24kV + ty sứ | Bộ | 18 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). |
| 13 | Bộ sứ đứng 36kV + ty sứ | Bộ | 213 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). |
| 14 | Bộ sứ treo thủy tinh +Khóa néo dây AC.240 | Bộ | 36 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). |
| 15 | Bộ sứ treo Polymer + Khóa néo dây AC.240 | Bộ | 24 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). |
| 16 | Bộ sứ treo Polymer + Giáp níu dây ACXH.240 | Bộ | 9 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). |
| 17 | Bộ sứ treo Polymer kép + Giáp níu dây ACXH.240 | Bộ | 3 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). |
| 18 | Bộ sứ treo Polymer + Khóa néo dây AC.50 | Bộ | 8 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). |
| 19 | Bộ uclevis + SOC đỡ trung hòa | Bộ | 4 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). |
| 20 | Bộ uclevis + SOC dừng dây trung hòa | Bộ | 3 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). |
| 21 | Bộ dừng dây trung hòa AC.120 | Bộ | 4 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). |
| 22 | Bộ dừng dây trung hòa AC.240 | Bộ | 1 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). |
| 23 | Chằng xuống trung thế | Bộ | 2 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). |
| 24 | Chống sét van LA 18kV-12kA | Cái | 12 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. |
| 25 | DS 3 pha | Bộ | 3 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. |
| 26 | Bộ FCO 1P-100A | Bộ | 8 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. |
| D | PHẦN THÁO THU HỒI ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ TRÊN KHÔNG | |||
| 1 | Trụ BTLT đơn 12m (cắt gốc) | Trụ | 13 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. |
| 2 | Trụ BTLT đơn 14m (cắt gốc) | Trụ | 2 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. |
| 3 | Bộ tháp đơn U120-2,4m | Bộ | 11 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). |
| 4 | Bộ tháp đôi U120-2,4m | Bộ | 4 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). |
| 5 | Bộ XIT - 2m (TC 0,72m) | Bộ | 69 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). |
| 6 | Bộ XIG - 2m (TC 0,72m) | Bộ | 10 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). |
| 7 | Bộ XIT - 2,4m Composiste | Bộ | 4 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). |
| 8 | Bộ sứ đứng 36kV | Bộ | 11 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). |
| 9 | Bộ dừng dây trung hòa AC.120 | Bộ | 12 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). |
| 10 | Bộ uclevis + SOC | Bộ | 7 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). |
| 11 | Dây đồng bọc 24kV - CXV.25mm2 | Mét | 72,5 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. |
| 12 | Dây đồng bọc 24kV - CXV.240mm2 | Mét | 12,5 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. |
| 13 | Dây AC.120/19mm2 | Kg | 2.834 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. |
| 14 | Toppin sứ đứng | Bộ | 71 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. |
| 15 | Toppin đôi sứ đứng | Bộ | 9 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. |
| 16 | Boulon Ф16x250 | Cái | 48 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. |
| 17 | Boulon Ф16x300 | Cái | 7 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. |
| 18 | Boulon Ф16x250 VRS | Cái | 32 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. |
| 19 | Chằng xuống trung thế | Bộ | 19 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). |
| E | PHẦN XÂY DỰNG MỚI ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ CÁP NGẦM | |||
| 1 | Mương cáp ngầm trung thế dài 33m | Toàn bộ | 1 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). |
| 2 | Bộ tiếp địa LA trụ 16m | Bộ | 1 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). |
| 3 | Bộ tiếp địa đầu cáp ngầm trụ 16m | Bộ | 1 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). |
| 4 | Lắp cáp ngầm CXV/S/DATA - 1x240mm2 - 24kV (A cấp 553m cáp ngầm) | Km | 0,548 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. |
| 5 | Lắp cáp CV240mm2 (A cấp 138m cáp) | Km | 0,137 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. |
| 6 | Đầu cáp ngầm trong nhà 24kV- 1x240mm2 | Bộ | 4 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. |
| 7 | Đầu cáp ngầm ngoài trời 24kV- 1x240mm2 | Bộ | 4 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. |
| 8 | Ống nhựa trơn HDPE Ø125 dày 6,7mm | Mét | 60 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. |
| 9 | Bộ băng keo nối ống (gồm băng cao su non, băng cao su lưu hóa và băng PVC) | Bộ | 1 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. |
| 10 | Code đỡ 4 đầu cáp ngầm 1 pha trên trụ | Bộ | 1 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. |
| 11 | Code đỡ ống HDPE Ø125 trên trụ | Bộ | 15 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. |
| 12 | Đầu cosse ép Cu-Al cỡ dây 240mm2 (loại 2 lỗ bắt boulon) | Bộ | 9 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. |
| 13 | Cọc BT cảnh báo cáp ngầm | Bộ | 3 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. |
| 14 | Bảng tên đầu cáp ngầm | Bộ | 1 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. |
| 15 | Chống sét van LA 18kV-10kA | Cái | 3 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. |
| F | PHẦN DI DỜI TRẠM BIẾN ÁP 50KVA | |||
| 1 | Phần vật liệu và nhân công thay mới trạm 50kVA | Trọn bộ | 1 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). |
| 2 | Phần nhân công tháo lắp lại trạm 50kVA | Trọn bộ | 1 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). |
| 3 | Phần nhân công tháo thu hồi, hoàn nhập vật tư trạm 50kVA | Trọn bộ | 1 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi