Gói thầu: Gói thầu 01: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200809636-01
Thời điểm đóng mở thầu 21/08/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY ĐIỆN LỰC LONG AN
Tên gói thầu Gói thầu 01: Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20200787412
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn đầu tư xây dựng của Tổng công ty Điện lực miền Nam (vốn vay thương mại)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-10 11:23:00 đến ngày 2020-08-21 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,932,536,975 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 58,000,000 VNĐ ((Năm mươi tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHẦN PHÁT QUANG HÀNH LANG AN TOÀN LƯỚI ĐIỆN
1 Chi phí nhân công phát quang cây cối nằm trong hành lang an toàn lưới điện Toàn bộ 1 Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
B PHẦN XÂY DỰNG MỚI ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ TRÊN KHÔNG
1 Móng NT2-16M.L1 (A cấp đà cản) Móng 1 Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1).
2 Móng NT2-16M.L2 (A cấp đà cản) Móng 17 Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1).
3 Móng NT2-16M.L3 (A cấp đà cản) Móng 2 Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1).
4 Móng D2-16M.L1 (A cấp đà cản) Móng 2 Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1).
5 Móng D2-16M.L2 (A cấp đà cản) Móng 43 Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1).
6 Móng D2-16M.L3 Móng 2 Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1).
7 Móng NT2-18M (A cấp đà cản) Móng 1 Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1).
8 Móng N2-16M-30 (A cấp đà cản) Móng 1 Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1).
9 Móng M16-bb (A cấp đà cản) Móng 30 Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1).
10 Móng M16BTK Móng 4 Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1).
11 Móng M18BTK Móng 3 Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1).
12 Trụ BTLT đơn 16m - 1000kgf, Fph = 2Fđt (A cấp trụ) Trụ 77 Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.
13 Trụ BTLT đôi 16m - 1000kgf, Fph = 2Fđt (A cấp trụ) Trụ 25 Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1).
14 Trụ BTLT đôi 18m - 1000kgf, Fph = 2Fđt (A cấp trụ) Trụ 4 Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1).
15 Bộ tháp đôi U160-3,2m Bộ 85 Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1).
16 Bộ XIT - 0,8m (TC 0,72m) Bộ 1 Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1).
17 Bộ XIT - 2,4m (TC 0,84m) lắp tháp U Bộ 144 Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1).
18 Bộ XIT - 2,4m (TC 0,92m) Bộ 145 Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1).
19 Bộ XIT2 - 2m (TC 2,1m) lắp tháp U Bộ 1 Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1).
20 Bộ XIG2 - 2m (TC 2,1m) lắp tháp U Bộ 1 Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1).
21 Bộ XIND - 2,4m (TC 0,92m) Bộ 25 Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1).
22 Bộ XIND - 2,4m (TC 0,92m) lắp collier Bộ 1 Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1).
23 Bộ XIND - 2,4m (TC 0.92m) lắp trụ đôi 16;18m Bộ 54 Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1).
24 Bộ XIND - 2,4m (TC 0.84m) lắp tháp U Bộ 1 Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1).
25 Bộ XIG - 2,4m (TC 0.84m) lắp tháp U Bộ 12 Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1).
26 Sứ đứng 24kV + Ty sứ Bộ 942 Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1).
27 Sứ treo Polymer + Giáp níu dây ACXH.95 Bộ 3 Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1).
28 Sứ treo Polymer + Khóa néo dây AC.185 Bộ 186 Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1).
29 Sứ treo Polymer + Giáp níu dây ACXH.240 Bộ 219 Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1).
30 Sứ treo Polymer kép + Khóa néo dây AC.185 Bộ 12 Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1).
31 Sứ treo Polymer kép + Khóa néo dây AC.240 Bộ 6 Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1).
32 Sứ treo Polymer kép + Giáp níu dây ACXH.240 Bộ 15 Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1).
33 Bộ uclevis + SOC đỡ dây trung hòa Bộ 68 Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1).
34 Bộ uclevis + SOC dừng dây trung hòa Bộ 1 Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1).
35 Bộ dừng dây trung hòa AC.240 Bộ 79 Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1).
36 Bộ dừng dây trung hòa AC.240 trụ đôi Bộ 1 Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1).
37 Dây đồng bọc 24kV - CXV.50mm2 Mét 241,5 Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.
38 Dây đồng bọc 24kV - CXV.240mm2 Mét 57 Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.
39 Rải và căng dây ACXH.240/32mm2 (A cấp 5.887m dây) Km 5,772 Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.
40 Rải và căng dây ACXH.95/16mm2 (A cấp 107m dây) Km 0,105 Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.
41 Rải và căng dây AC.240/32mm2 (A cấp 7.033kg dây) Km 7,495 Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.
42 Rải và căng dây AC.185/29mm2 (A cấp 16.175kg dây) Km 21,813 Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.
43 Rải và căng dây AC.50/8mm2 (A cấp 7kg dây) Km 0,035 Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.
44 Dây AC95/16mm2 (buộc sứ đứng và sứ ống chỉ) Kg 165 Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.
45 Giáp buộc đầu sứ kép (phi kim lọai) cho dây ACXH 240/32mm2 Cái 30 Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.
46 Giáp buộc đầu sứ đơn (phi kim loại) cho dây ACXH 240/32mm2 Cái 115 Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.
47 Kẹp ép WR 815 + compound (để ép dây 240-25mm2) Cái 320 Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.
48 Kẹp ép WR 909 + compound (để ép dây 185-240mm2) Cái 10 Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.
49 Kẹp ép WR 929 + compound (để ép dây 240-300mm2) Cái 72 Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.
50 Ống nối dây AC.240/32-có lỏi thép Cái 19 Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.
51 Ống nối dây AC.185/24-có lỏi thép Cái 45 Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.
52 Băng keo trung thế Cuộn 18 Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.
53 Kẹp quay 4/0 (A.185-240mm2) + Nắp chụp Bộ 6 Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.
54 Sơn số trụ - bảng báo nguy hiểm (theo mẫu điện lực) Bộ 106 Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.
55 Đỡ cáp ABC 4x70mm Bộ 12 Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.
56 Bảng tên phân đoạn Bảng 1 Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.
57 Chằng xuống trung thế (A cấp đế neo) Bộ 4 Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1).
58 Móng chằng Móng 4 Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1).
59 Bộ tiếp địa lặp lại cho đường dây Bộ 18 Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1).
60 Bộ tiếp địa LA trên trụ 16m Bộ 15 Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1).
61 Chống sét van LA 18kV-10kA Cái 45 Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.
C PHẦN THÁO LẮP LẠI ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ TRÊN KHÔNG
1 Bộ XIT1 - 1,75m (TC 1,2m) lắp tháp U Bộ 1 Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1).
2 Bộ XIT2 - 2m (TC 2,1m) lắp tháp U Bộ 1 Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1).
3 Bộ XIT - 2,4m (TC 0,84m) lắp tháp U Bộ 3 Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1).
4 Bộ XIG2 - 2m (TC 2,1m) lắp tháp U Bộ 1 Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1).
5 Bộ XIND - 2,4m (TC 0,84m) lắp tháp U Bộ 5 Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1).
6 Bộ XIT- 0,8m Composite Bộ 2 Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1).
7 Bộ XIT- 2,4m (TC 0,92m) Bộ 1 Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1).
8 Bộ XIND-2,4m (TC 0,92m) Bộ 8 Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1).
9 Bộ XIND-2,4m (TC 0,92m) lắp trụ đôi 16;18m Bộ 2 Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1).
10 Bộ dừng cáp ABC 2x70mm2 Bộ 2 Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.
11 Bộ sứ đứng 36kV Bộ 78 Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1).
12 Bộ sứ đứng 24kV + ty sứ Bộ 18 Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1).
13 Bộ sứ đứng 36kV + ty sứ Bộ 213 Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1).
14 Bộ sứ treo thủy tinh +Khóa néo dây AC.240 Bộ 36 Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1).
15 Bộ sứ treo Polymer + Khóa néo dây AC.240 Bộ 24 Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1).
16 Bộ sứ treo Polymer + Giáp níu dây ACXH.240 Bộ 9 Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1).
17 Bộ sứ treo Polymer kép + Giáp níu dây ACXH.240 Bộ 3 Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1).
18 Bộ sứ treo Polymer + Khóa néo dây AC.50 Bộ 8 Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1).
19 Bộ uclevis + SOC đỡ trung hòa Bộ 4 Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1).
20 Bộ uclevis + SOC dừng dây trung hòa Bộ 3 Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1).
21 Bộ dừng dây trung hòa AC.120 Bộ 4 Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1).
22 Bộ dừng dây trung hòa AC.240 Bộ 1 Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1).
23 Chằng xuống trung thế Bộ 2 Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1).
24 Chống sét van LA 18kV-12kA Cái 12 Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.
25 DS 3 pha Bộ 3 Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.
26 Bộ FCO 1P-100A Bộ 8 Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.
D PHẦN THÁO THU HỒI ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ TRÊN KHÔNG
1 Trụ BTLT đơn 12m (cắt gốc) Trụ 13 Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.
2 Trụ BTLT đơn 14m (cắt gốc) Trụ 2 Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.
3 Bộ tháp đơn U120-2,4m Bộ 11 Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1).
4 Bộ tháp đôi U120-2,4m Bộ 4 Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1).
5 Bộ XIT - 2m (TC 0,72m) Bộ 69 Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1).
6 Bộ XIG - 2m (TC 0,72m) Bộ 10 Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1).
7 Bộ XIT - 2,4m Composiste Bộ 4 Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1).
8 Bộ sứ đứng 36kV Bộ 11 Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1).
9 Bộ dừng dây trung hòa AC.120 Bộ 12 Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1).
10 Bộ uclevis + SOC Bộ 7 Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1).
11 Dây đồng bọc 24kV - CXV.25mm2 Mét 72,5 Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.
12 Dây đồng bọc 24kV - CXV.240mm2 Mét 12,5 Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.
13 Dây AC.120/19mm2 Kg 2.834 Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.
14 Toppin sứ đứng Bộ 71 Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.
15 Toppin đôi sứ đứng Bộ 9 Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.
16 Boulon Ф16x250 Cái 48 Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.
17 Boulon Ф16x300 Cái 7 Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.
18 Boulon Ф16x250 VRS Cái 32 Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.
19 Chằng xuống trung thế Bộ 19 Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1).
E PHẦN XÂY DỰNG MỚI ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ CÁP NGẦM
1 Mương cáp ngầm trung thế dài 33m Toàn bộ 1 Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1).
2 Bộ tiếp địa LA trụ 16m Bộ 1 Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1).
3 Bộ tiếp địa đầu cáp ngầm trụ 16m Bộ 1 Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1).
4 Lắp cáp ngầm CXV/S/DATA - 1x240mm2 - 24kV (A cấp 553m cáp ngầm) Km 0,548 Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.
5 Lắp cáp CV240mm2 (A cấp 138m cáp) Km 0,137 Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.
6 Đầu cáp ngầm trong nhà 24kV- 1x240mm2 Bộ 4 Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.
7 Đầu cáp ngầm ngoài trời 24kV- 1x240mm2 Bộ 4 Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.
8 Ống nhựa trơn HDPE Ø125 dày 6,7mm Mét 60 Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.
9 Bộ băng keo nối ống (gồm băng cao su non, băng cao su lưu hóa và băng PVC) Bộ 1 Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.
10 Code đỡ 4 đầu cáp ngầm 1 pha trên trụ Bộ 1 Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.
11 Code đỡ ống HDPE Ø125 trên trụ Bộ 15 Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.
12 Đầu cosse ép Cu-Al cỡ dây 240mm2 (loại 2 lỗ bắt boulon) Bộ 9 Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.
13 Cọc BT cảnh báo cáp ngầm Bộ 3 Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.
14 Bảng tên đầu cáp ngầm Bộ 1 Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.
15 Chống sét van LA 18kV-10kA Cái 3 Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.
F PHẦN DI DỜI TRẠM BIẾN ÁP 50KVA
1 Phần vật liệu và nhân công thay mới trạm 50kVA Trọn bộ 1 Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1).
2 Phần nhân công tháo lắp lại trạm 50kVA Trọn bộ 1 Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1).
3 Phần nhân công tháo thu hồi, hoàn nhập vật tư trạm 50kVA Trọn bộ 1 Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1).
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->