Gói thầu: Xây lắp công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200818759-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/08/2020 09:10:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần Phan Vĩnh Thuận |
| Tên gói thầu | Xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200807209 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới + Ngân sách huyện + Ngân sách xã + Nhân nhân đóng góp |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-07 14:11:00 đến ngày 2020-08-18 09:10:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,035,147,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Giao thông | |||
| B | 1. Phần tuyến | |||
| 1 | Đào khuôn đường (kể cả vận chuyển đất thừa đổ đi) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1916 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất độ chặt K=0,95 (tận dụng lại đất đào) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,5967 | 100m3 |
| 3 | Bù vênh cấp phối đá dăm loại 1 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,2885 | 100m3 |
| 4 | Rải nilon ngăn cách | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12,1749 | 100m2 |
| 5 | Bê tông mặt đường dày 18cm đá 1x2, M.250 (kể cả ván khuôn) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 219,06 | m3 |
| 6 | Chét khe nối bằng nhựa đường | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 241,5 | m |
| C | Thoát nước | |||
| D | I. Hố thu: | |||
| E | 1. Hố thu | |||
| 1 | Đào đất hố thu | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,421 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót đá 1x2 M.150 móng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,352 | m3 |
| 3 | Bê tông hố thu đá 1x2 M.200 (kể cả ván khuôn) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 16,2996 | m3 |
| 4 | Đắp đất hố thu, độ chặt K=0,95 (tận dụng lại đất đào) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1947 | 100m3 |
| F | 2. Khuôn hố thu: | |||
| 1 | Cốt thép khuôn hố thu ĐK<10mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0541 | tấn |
| 2 | Cốt thép khuôn hố thu ĐK>10mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2216 | tấn |
| 3 | Sản xuất thép hình | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1628 | tấn |
| 4 | Bê tông khuôn hố thu đá 1x2 M.250 (kể cả ván khuôn) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,404 | m3 |
| 5 | Lắp đặt khuôn hầm 275kg/cái | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| G | 3. Tấm đan : | |||
| 1 | Cốt thép tấm đan ĐK<10mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0133 | tấn |
| 2 | Cốt thép tấm đan ĐK>10mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,3156 | tấn |
| 3 | SX vì thép hình tấm đan | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1933 | tấn |
| 4 | BT đúc sẵn tấm đan đá 1x2 M.250 (kể cả ván khuôn) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,2 | m3 |
| 5 | Lắp dựng tấm đan 150kg/cái | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| H | II. Cống dọc | |||
| I | Móng cống - lắp đặt cống | |||
| 1 | Đào đất móng cống | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,8013 | 100m3 |
| 2 | Cốt thép gối cống ĐK<10mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1894 | tấn |
| 3 | Bê tông móng đá 1x2 M.150 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9,348 | m3 |
| 4 | Bê tông móng đá 1x2 M.200 (kể cả ván khuôn) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,904 | m3 |
| 5 | Lắp đặt gối cống | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 246 | cái |
| 6 | Gioăng cao su 600mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 123 | cái |
| 7 | Lắp đặt cống BT D600, H10, L=2,5m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 135 | đoạn ống |
| 8 | Vữa xi măng M100 mối nối cống | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,123 | m3 |
| 9 | Đắp đất lưng cống, độ chặt K=0,95 (tận dụng lại đất đào) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,8835 | 100m3 |
| J | Chi phí hạng mục chung | |||
| 1 | Chi phí hạng mục chung | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | toàn bộ |
| K | Chi phí nhà tạm | |||
| 1 | Chi phí nhà tạm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | toàn bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi