Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200821010-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/08/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân huyện Yên Khánh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200710850 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 24 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-10 16:49:00 đến ngày 2020-08-21 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,863,671,305 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục: Đường giao thông | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén | Chi tiết theo chương V | 300,89 | m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào, đất cấp II | Chi tiết theo chương V | 12,7312 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường bằng máy đào, đất cấp I | Chi tiết theo chương V | 4,0272 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chi tiết theo chương V | 13,216 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Chi tiết theo chương V | 10,2083 | 100m3 |
| 6 | Mua đất đá chân núi để đắp | Chi tiết theo chương V | 3.001,5569 | m3 |
| 7 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Chi tiết theo chương V | 6,4687 | 100m3 |
| 8 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Chi tiết theo chương V | 32,0807 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường | Chi tiết theo chương V | 3,464 | 100m2 |
| 10 | Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 2x4, mác 250 | Chi tiết theo chương V | 641,61 | m3 |
| 11 | Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12x0,12x1,025m | Chi tiết theo chương V | 53 | cái |
| 12 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Chi tiết theo chương V | 9 | cái |
| 13 | Cắt khe đường bê tông | Chi tiết theo chương V | 67,2 | 10m |
| 14 | Trám khe co mặt đường bê tông bằng nhựa đường | Chi tiết theo chương V | 605,5 | m |
| 15 | Trám khe giãn mặt đường bê tông bằng nhựa đường | Chi tiết theo chương V | 6,65 | m |
| 16 | Bê tông gờ chắn bánh cầu bản km0+854 mác 250 | Chi tiết theo chương V | 0,72 | m3 |
| 17 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chi tiết theo chương V | 0,04 | 100m2 |
| 18 | Đào nền đường bằng máy đào, đất cấp II | Chi tiết theo chương V | 1,7155 | 100m3 |
| 19 | Đào nền đường bằng máy đào, đất cấp I | Chi tiết theo chương V | 3,6286 | 100m3 |
| 20 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chi tiết theo chương V | 8,1668 | 100m3 |
| 21 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Chi tiết theo chương V | 2,9346 | 100m3 |
| 22 | Mua đất đá chân núi để đắp | Chi tiết theo chương V | 1.416,1167 | m3 |
| 23 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Chi tiết theo chương V | 1,7485 | 100m3 |
| 24 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Chi tiết theo chương V | 8,5593 | 100m2 |
| 25 | Ván khuôn mặt đường | Chi tiết theo chương V | 0,9782 | 100m2 |
| 26 | Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 2x4, mác 250 | Chi tiết theo chương V | 171,19 | m3 |
| 27 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Chi tiết theo chương V | 1 | cái |
| 28 | Cắt khe đường bê tông | Chi tiết theo chương V | 18,9 | 10m |
| 29 | Trám khe co mặt đường bê tông bằng nhựa đường | Chi tiết theo chương V | 171,5 | m |
| 30 | Trám khe giãn mặt đường bê tông bằng nhựa đường | Chi tiết theo chương V | 17,5 | m |
| 31 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén | Chi tiết theo chương V | 1,56 | m3 |
| 32 | Đào xúc đất bằng máy đào, đất cấp II | Chi tiết theo chương V | 0,1146 | 100m3 |
| 33 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chi tiết theo chương V | 0,071 | 100m3 |
| 34 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 | Chi tiết theo chương V | 0,81 | m3 |
| 35 | Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Chi tiết theo chương V | 1,84 | m3 |
| 36 | Gia công, lắp dựng cốt thép ống cống, đường kính <= 10mm | Chi tiết theo chương V | 0,0902 | tấn |
| 37 | Ván khuôn ống cống | Chi tiết theo chương V | 0,0459 | 100m2 |
| 38 | Bê tông ống cống, đường kính ống <=100 cm, đá 1x2, mác 300 | Chi tiết theo chương V | 1,2 | m3 |
| 39 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Chi tiết theo chương V | 16 | cấu kiện |
| 40 | Đắp bờ kênh mương, dung trọng <= 1,5 T/m3 | Chi tiết theo chương V | 47,78 | m3 |
| 41 | Đào san đất bằng máy đào, đất cấp I | Chi tiết theo chương V | 0,544 | 100m3 |
| 42 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chi tiết theo chương V | 2,0032 | 100m3 |
| 43 | Ván khuôn nền, sân bãi | Chi tiết theo chương V | 0,099 | 100m2 |
| 44 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chi tiết theo chương V | 40,8 | m3 |
| 45 | Cắt khe nền sân | Chi tiết theo chương V | 9,9 | 10m |
| 46 | Trám khe bằng nhựa đường | Chi tiết theo chương V | 99 | m |
| B | Kè đá | |||
| 1 | Đào kênh mương, chiều rộng <= 10m, máy đào, đất cấp II | Chi tiết theo chương V | 2,7889 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chi tiết theo chương V | 2,0049 | 100m3 |
| 3 | Đóng cọc tre bằng máy đào, chiều dài cọc <= 2,5m, đất cấp II | Chi tiết theo chương V | 47,21 | 100m |
| 4 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 | Chi tiết theo chương V | 9,41 | m3 |
| 5 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 | Chi tiết theo chương V | 64,96 | m3 |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa luồn qua tường đá | Chi tiết theo chương V | 60 | cái |
| 7 | Thi công lớp đá dăm lọc đầu ống | Chi tiết theo chương V | 1,62 | m3 |
| 8 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao <=2 m, vữa XM mác 100 | Chi tiết theo chương V | 62,64 | m3 |
| 9 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Chi tiết theo chương V | 24,86 | m2 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chi tiết theo chương V | 0,2324 | 100m2 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng đá 1x2, mác 200 | Chi tiết theo chương V | 3,49 | m3 |
| 12 | Đào kênh mương, chiều rộng <= 10m, máy đào, đất cấp II | Chi tiết theo chương V | 3,8285 | 100m3 |
| 13 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chi tiết theo chương V | 4,0597 | 100m3 |
| 14 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 | Chi tiết theo chương V | 12,18 | m3 |
| 15 | Đóng cọc tre bằng máy đào, chiều dài cọc <= 2,5m, đất cấp II | Chi tiết theo chương V | 76,13 | 100m |
| 16 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 100 | Chi tiết theo chương V | 52,2 | m3 |
| 17 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 | Chi tiết theo chương V | 60,16 | m3 |
| 18 | Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 100 | Chi tiết theo chương V | 154,13 | m3 |
| C | Rãnh thoát nước | |||
| 1 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép giằng, đường kính cốt thép <= 10mm | Chi tiết theo chương V | 2,7106 | tấn |
| 2 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chi tiết theo chương V | 4,904 | 100m2 |
| 3 | Bê tông giằng đá 1x2, mác 200 | Chi tiết theo chương V | 40,46 | m3 |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Chi tiết theo chương V | 4,1313 | tấn |
| 5 | Ván khuôn tấm đan | Chi tiết theo chương V | 3,1876 | 100m2 |
| 6 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Chi tiết theo chương V | 49,04 | m3 |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Chi tiết theo chương V | 1.226 | cấu kiện |
| 8 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén | Chi tiết theo chương V | 8,55 | m3 |
| 9 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào, đất cấp III | Chi tiết theo chương V | 0,275 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chi tiết theo chương V | 0,1325 | 100m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chi tiết theo chương V | 2,38 | m3 |
| 12 | Ván khuôn móng dài | Chi tiết theo chương V | 0,0748 | 100m2 |
| 13 | Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 | Chi tiết theo chương V | 3,56 | m3 |
| 14 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chi tiết theo chương V | 5,48 | m3 |
| 15 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chi tiết theo chương V | 29,49 | m2 |
| 16 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Chi tiết theo chương V | 13,704 | m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chi tiết theo chương V | 0,101 | tấn |
| 18 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chi tiết theo chương V | 0,1827 | 100m2 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 200 | Chi tiết theo chương V | 1,41 | m3 |
| 20 | Ván khuôn tấm đan | Chi tiết theo chương V | 0,1833 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Chi tiết theo chương V | 0,3244 | tấn |
| 22 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Chi tiết theo chương V | 2,26 | m3 |
| 23 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Chi tiết theo chương V | 47 | cấu kiện |
| 24 | Ván khuôn sàn mái | Chi tiết theo chương V | 0,1726 | 100m2 |
| 25 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chi tiết theo chương V | 0,581 | 100m2 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Chi tiết theo chương V | 0,141 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chi tiết theo chương V | 0,1253 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chi tiết theo chương V | 0,4998 | tấn |
| 29 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chi tiết theo chương V | 2,6052 | m3 |
| 30 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Chi tiết theo chương V | 6,9806 | m3 |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chi tiết theo chương V | 1,87 | m3 |
| 32 | Ván khuôn móng dài | Chi tiết theo chương V | 0,0556 | 100m2 |
| 33 | Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 | Chi tiết theo chương V | 2,81 | m3 |
| 34 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chi tiết theo chương V | 7,92 | m3 |
| 35 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chi tiết theo chương V | 36 | m2 |
| 36 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chi tiết theo chương V | 0,144 | 100m2 |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chi tiết theo chương V | 0,0796 | tấn |
| 38 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 200 | Chi tiết theo chương V | 1,11 | m3 |
| 39 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Chi tiết theo chương V | 0,2485 | tấn |
| 40 | Ván khuôn tấm đan | Chi tiết theo chương V | 0,1404 | 100m2 |
| 41 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Chi tiết theo chương V | 1,728 | m3 |
| 42 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Chi tiết theo chương V | 36 | cấu kiện |
| D | Cầu bản | |||
| 1 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chi tiết theo chương V | 4,2756 | 100m3 |
| 2 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Chi tiết theo chương V | 0,162 | 100m3 |
| 3 | Đào kênh mương, chiều rộng <= 10m, máy đào, đất cấp II | Chi tiết theo chương V | 4,4376 | 100m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén | Chi tiết theo chương V | 21,27 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén | Chi tiết theo chương V | 58,72 | m3 |
| 6 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 10m, bằng máy đào, đất cấp I | Chi tiết theo chương V | 0,5367 | 100m3 |
| 7 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào, đất cấp II | Chi tiết theo chương V | 2,1469 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chi tiết theo chương V | 1,2922 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chi tiết theo chương V | 1,584 | 100m3 |
| 10 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 | Chi tiết theo chương V | 14,4 | m3 |
| 11 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Chi tiết theo chương V | 144 | m2 |
| 12 | Đào xúc đất bằng máy đào, đất cấp III | Chi tiết theo chương V | 1,584 | 100m3 |
| 13 | Đóng cọc tre bằng máy đào, chiều dài cọc <= 2,5m, đất cấp II | Chi tiết theo chương V | 161,7735 | 100m |
| 14 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 | Chi tiết theo chương V | 18,18 | m3 |
| 15 | Xây đá hộc, xây mặt bằng, vữa XM mác 100 | Chi tiết theo chương V | 60,2 | m3 |
| 16 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chi tiết theo chương V | 0,1956 | 100m2 |
| 17 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chi tiết theo chương V | 3,91 | m3 |
| 18 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 | Chi tiết theo chương V | 1,54 | m3 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Chi tiết theo chương V | 0,0513 | tấn |
| 20 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn | Chi tiết theo chương V | 0,2418 | 100m2 |
| 21 | Bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 2x4, mác 200 | Chi tiết theo chương V | 17,55 | m3 |
| 22 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn | Chi tiết theo chương V | 0,0608 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Chi tiết theo chương V | 0,0474 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Chi tiết theo chương V | 0,1551 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chi tiết theo chương V | 0,0311 | tấn |
| 26 | Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 300 | Chi tiết theo chương V | 2,71 | m3 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Chi tiết theo chương V | 0,0568 | tấn |
| 28 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn | Chi tiết theo chương V | 0,4002 | 100m2 |
| 29 | Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 200 | Chi tiết theo chương V | 19,1 | m3 |
| 30 | Quét nhựa đường nóng 2 lớp | Chi tiết theo chương V | 40,02 | m2 |
| 31 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 | Chi tiết theo chương V | 1,85 | m3 |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Chi tiết theo chương V | 0,0776 | tấn |
| 33 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn | Chi tiết theo chương V | 0,4056 | 100m2 |
| 34 | Bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 2x4, mác 200 | Chi tiết theo chương V | 20,59 | m3 |
| 35 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn | Chi tiết theo chương V | 0,1136 | 100m2 |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Chi tiết theo chương V | 0,0764 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Chi tiết theo chương V | 0,1228 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chi tiết theo chương V | 0,0356 | tấn |
| 39 | Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 300 | Chi tiết theo chương V | 3,4 | m3 |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Chi tiết theo chương V | 0,1064 | tấn |
| 41 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn | Chi tiết theo chương V | 0,6476 | 100m2 |
| 42 | Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 200 | Chi tiết theo chương V | 27,97 | m3 |
| 43 | Quét nhựa đường nóng 2 lớp | Chi tiết theo chương V | 64,76 | m2 |
| 44 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 | Chi tiết theo chương V | 2,5 | m3 |
| 45 | Ván khuôn mặt đường | Chi tiết theo chương V | 0,136 | 100m2 |
| 46 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép <= 10mm | Chi tiết theo chương V | 0,123 | tấn |
| 47 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép <= 18mm | Chi tiết theo chương V | 0,4891 | tấn |
| 48 | Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 2x4, mác 250 | Chi tiết theo chương V | 4,5 | m3 |
| 49 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn dầm cầu, dầm bản | Chi tiết theo chương V | 44,7 | m2 |
| 50 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép dầm cầu, đường kính <= 18mm | Chi tiết theo chương V | 0,9058 | tấn |
| 51 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép dầm cầu, đường kính > 18mm | Chi tiết theo chương V | 1,953 | tấn |
| 52 | Bê tông xà dầm, đá 1x2, mác 300 | Chi tiết theo chương V | 18,01 | m3 |
| 53 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp xà dầm, giằng, trọng lượng cấu kiện <= 5 tấn | Chi tiết theo chương V | 10 | cái |
| 54 | Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy | Chi tiết theo chương V | 0,0065 | 100m2 |
| 55 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép <= 10mm | Chi tiết theo chương V | 0,2533 | tấn |
| 56 | Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 2x4, mác 300 | Chi tiết theo chương V | 4,12 | m3 |
| 57 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chi tiết theo chương V | 0,2607 | tấn |
| 58 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chi tiết theo chương V | 0,147 | 100m2 |
| 59 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Chi tiết theo chương V | 1,79 | m3 |
| 60 | Mua lắp đặt bulong M22 | Chi tiết theo chương V | 12 | bộ |
| 61 | Mua lắp đặt bulong D12 | Chi tiết theo chương V | 12 | bộ |
| 62 | Gia công thép lan can | Chi tiết theo chương V | 0,7945 | tấn |
| 63 | Lắp đặt thép lan can | Chi tiết theo chương V | 0,7945 | tấn |
| E | Vận chuyển | |||
| 1 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I | Chi tiết theo chương V | 9,18 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Chi tiết theo chương V | 14,7261 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Chi tiết theo chương V | 0,1425 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển bê tông, gạch vỡ bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m | Chi tiết theo chương V | 3,8938 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo, đất cấp I | Chi tiết theo chương V | 36,72 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo, đất cấp II | Chi tiết theo chương V | 58,88 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo, đất cấp III | Chi tiết theo chương V | 0,57 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển bê tông, gạch vỡ bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo | Chi tiết theo chương V | 15,5752 | 100m3 |
| F | Chi phí dự phòng | |||
| 1 | Chi phí dự phòng | 4% * (A+B+C+D+E) | 1 | Khoản |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi