Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200821010-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/08/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân huyện Yên Khánh
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20200710850
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 24 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-10 16:49:00 đến ngày 2020-08-21 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,863,671,305 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục: Đường giao thông
1 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén Chi tiết theo chương V 300,89 m3
2 Đào nền đường bằng máy đào, đất cấp II Chi tiết theo chương V 12,7312 100m3
3 Đào nền đường bằng máy đào, đất cấp I Chi tiết theo chương V 4,0272 100m3
4 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chi tiết theo chương V 13,216 100m3
5 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép, độ chặt yêu cầu K=0,98 Chi tiết theo chương V 10,2083 100m3
6 Mua đất đá chân núi để đắp Chi tiết theo chương V 3.001,5569 m3
7 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Chi tiết theo chương V 6,4687 100m3
8 Rải giấy dầu lớp cách ly Chi tiết theo chương V 32,0807 100m2
9 Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường Chi tiết theo chương V 3,464 100m2
10 Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 2x4, mác 250 Chi tiết theo chương V 641,61 m3
11 Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12x0,12x1,025m Chi tiết theo chương V 53 cái
12 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm Chi tiết theo chương V 9 cái
13 Cắt khe đường bê tông Chi tiết theo chương V 67,2 10m
14 Trám khe co mặt đường bê tông bằng nhựa đường Chi tiết theo chương V 605,5 m
15 Trám khe giãn mặt đường bê tông bằng nhựa đường Chi tiết theo chương V 6,65 m
16 Bê tông gờ chắn bánh cầu bản km0+854 mác 250 Chi tiết theo chương V 0,72 m3
17 Ván khuôn xà dầm, giằng Chi tiết theo chương V 0,04 100m2
18 Đào nền đường bằng máy đào, đất cấp II Chi tiết theo chương V 1,7155 100m3
19 Đào nền đường bằng máy đào, đất cấp I Chi tiết theo chương V 3,6286 100m3
20 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chi tiết theo chương V 8,1668 100m3
21 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép, độ chặt yêu cầu K=0,98 Chi tiết theo chương V 2,9346 100m3
22 Mua đất đá chân núi để đắp Chi tiết theo chương V 1.416,1167 m3
23 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Chi tiết theo chương V 1,7485 100m3
24 Rải giấy dầu lớp cách ly Chi tiết theo chương V 8,5593 100m2
25 Ván khuôn mặt đường Chi tiết theo chương V 0,9782 100m2
26 Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 2x4, mác 250 Chi tiết theo chương V 171,19 m3
27 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm Chi tiết theo chương V 1 cái
28 Cắt khe đường bê tông Chi tiết theo chương V 18,9 10m
29 Trám khe co mặt đường bê tông bằng nhựa đường Chi tiết theo chương V 171,5 m
30 Trám khe giãn mặt đường bê tông bằng nhựa đường Chi tiết theo chương V 17,5 m
31 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén Chi tiết theo chương V 1,56 m3
32 Đào xúc đất bằng máy đào, đất cấp II Chi tiết theo chương V 0,1146 100m3
33 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chi tiết theo chương V 0,071 100m3
34 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 Chi tiết theo chương V 0,81 m3
35 Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Chi tiết theo chương V 1,84 m3
36 Gia công, lắp dựng cốt thép ống cống, đường kính <= 10mm Chi tiết theo chương V 0,0902 tấn
37 Ván khuôn ống cống Chi tiết theo chương V 0,0459 100m2
38 Bê tông ống cống, đường kính ống <=100 cm, đá 1x2, mác 300 Chi tiết theo chương V 1,2 m3
39 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Chi tiết theo chương V 16 cấu kiện
40 Đắp bờ kênh mương, dung trọng <= 1,5 T/m3 Chi tiết theo chương V 47,78 m3
41 Đào san đất bằng máy đào, đất cấp I Chi tiết theo chương V 0,544 100m3
42 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chi tiết theo chương V 2,0032 100m3
43 Ván khuôn nền, sân bãi Chi tiết theo chương V 0,099 100m2
44 Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Chi tiết theo chương V 40,8 m3
45 Cắt khe nền sân Chi tiết theo chương V 9,9 10m
46 Trám khe bằng nhựa đường Chi tiết theo chương V 99 m
B Kè đá
1 Đào kênh mương, chiều rộng <= 10m, máy đào, đất cấp II Chi tiết theo chương V 2,7889 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chi tiết theo chương V 2,0049 100m3
3 Đóng cọc tre bằng máy đào, chiều dài cọc <= 2,5m, đất cấp II Chi tiết theo chương V 47,21 100m
4 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 Chi tiết theo chương V 9,41 m3
5 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 Chi tiết theo chương V 64,96 m3
6 Lắp đặt ống nhựa luồn qua tường đá Chi tiết theo chương V 60 cái
7 Thi công lớp đá dăm lọc đầu ống Chi tiết theo chương V 1,62 m3
8 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao <=2 m, vữa XM mác 100 Chi tiết theo chương V 62,64 m3
9 Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa Chi tiết theo chương V 24,86 m2
10 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chi tiết theo chương V 0,2324 100m2
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng đá 1x2, mác 200 Chi tiết theo chương V 3,49 m3
12 Đào kênh mương, chiều rộng <= 10m, máy đào, đất cấp II Chi tiết theo chương V 3,8285 100m3
13 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chi tiết theo chương V 4,0597 100m3
14 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 Chi tiết theo chương V 12,18 m3
15 Đóng cọc tre bằng máy đào, chiều dài cọc <= 2,5m, đất cấp II Chi tiết theo chương V 76,13 100m
16 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 100 Chi tiết theo chương V 52,2 m3
17 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 Chi tiết theo chương V 60,16 m3
18 Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 100 Chi tiết theo chương V 154,13 m3
C Rãnh thoát nước
1 Công tác gia công lắp dựng cốt thép giằng, đường kính cốt thép <= 10mm Chi tiết theo chương V 2,7106 tấn
2 Ván khuôn xà dầm, giằng Chi tiết theo chương V 4,904 100m2
3 Bê tông giằng đá 1x2, mác 200 Chi tiết theo chương V 40,46 m3
4 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan Chi tiết theo chương V 4,1313 tấn
5 Ván khuôn tấm đan Chi tiết theo chương V 3,1876 100m2
6 Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 Chi tiết theo chương V 49,04 m3
7 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Chi tiết theo chương V 1.226 cấu kiện
8 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén Chi tiết theo chương V 8,55 m3
9 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào, đất cấp III Chi tiết theo chương V 0,275 100m3
10 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chi tiết theo chương V 0,1325 100m3
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chi tiết theo chương V 2,38 m3
12 Ván khuôn móng dài Chi tiết theo chương V 0,0748 100m2
13 Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 Chi tiết theo chương V 3,56 m3
14 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Chi tiết theo chương V 5,48 m3
15 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Chi tiết theo chương V 29,49 m2
16 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 Chi tiết theo chương V 13,704 m2
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chi tiết theo chương V 0,101 tấn
18 Ván khuôn xà dầm, giằng Chi tiết theo chương V 0,1827 100m2
19 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 200 Chi tiết theo chương V 1,41 m3
20 Ván khuôn tấm đan Chi tiết theo chương V 0,1833 100m2
21 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan Chi tiết theo chương V 0,3244 tấn
22 Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 Chi tiết theo chương V 2,26 m3
23 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Chi tiết theo chương V 47 cấu kiện
24 Ván khuôn sàn mái Chi tiết theo chương V 0,1726 100m2
25 Ván khuôn xà dầm, giằng Chi tiết theo chương V 0,581 100m2
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Chi tiết theo chương V 0,141 tấn
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chi tiết theo chương V 0,1253 tấn
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Chi tiết theo chương V 0,4998 tấn
29 Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 Chi tiết theo chương V 2,6052 m3
30 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Chi tiết theo chương V 6,9806 m3
31 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chi tiết theo chương V 1,87 m3
32 Ván khuôn móng dài Chi tiết theo chương V 0,0556 100m2
33 Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 Chi tiết theo chương V 2,81 m3
34 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Chi tiết theo chương V 7,92 m3
35 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Chi tiết theo chương V 36 m2
36 Ván khuôn xà dầm, giằng Chi tiết theo chương V 0,144 100m2
37 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chi tiết theo chương V 0,0796 tấn
38 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 200 Chi tiết theo chương V 1,11 m3
39 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan Chi tiết theo chương V 0,2485 tấn
40 Ván khuôn tấm đan Chi tiết theo chương V 0,1404 100m2
41 Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 Chi tiết theo chương V 1,728 m3
42 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Chi tiết theo chương V 36 cấu kiện
D Cầu bản
1 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chi tiết theo chương V 4,2756 100m3
2 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Chi tiết theo chương V 0,162 100m3
3 Đào kênh mương, chiều rộng <= 10m, máy đào, đất cấp II Chi tiết theo chương V 4,4376 100m3
4 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén Chi tiết theo chương V 21,27 m3
5 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén Chi tiết theo chương V 58,72 m3
6 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 10m, bằng máy đào, đất cấp I Chi tiết theo chương V 0,5367 100m3
7 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào, đất cấp II Chi tiết theo chương V 2,1469 100m3
8 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chi tiết theo chương V 1,2922 100m3
9 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chi tiết theo chương V 1,584 100m3
10 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 Chi tiết theo chương V 14,4 m3
11 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 Chi tiết theo chương V 144 m2
12 Đào xúc đất bằng máy đào, đất cấp III Chi tiết theo chương V 1,584 100m3
13 Đóng cọc tre bằng máy đào, chiều dài cọc <= 2,5m, đất cấp II Chi tiết theo chương V 161,7735 100m
14 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 Chi tiết theo chương V 18,18 m3
15 Xây đá hộc, xây mặt bằng, vữa XM mác 100 Chi tiết theo chương V 60,2 m3
16 Ván khuôn xà dầm, giằng Chi tiết theo chương V 0,1956 100m2
17 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chi tiết theo chương V 3,91 m3
18 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 Chi tiết theo chương V 1,54 m3
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Chi tiết theo chương V 0,0513 tấn
20 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn Chi tiết theo chương V 0,2418 100m2
21 Bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 2x4, mác 200 Chi tiết theo chương V 17,55 m3
22 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn Chi tiết theo chương V 0,0608 100m2
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Chi tiết theo chương V 0,0474 tấn
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Chi tiết theo chương V 0,1551 tấn
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Chi tiết theo chương V 0,0311 tấn
26 Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 300 Chi tiết theo chương V 2,71 m3
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Chi tiết theo chương V 0,0568 tấn
28 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn Chi tiết theo chương V 0,4002 100m2
29 Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 200 Chi tiết theo chương V 19,1 m3
30 Quét nhựa đường nóng 2 lớp Chi tiết theo chương V 40,02 m2
31 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 Chi tiết theo chương V 1,85 m3
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Chi tiết theo chương V 0,0776 tấn
33 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn Chi tiết theo chương V 0,4056 100m2
34 Bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 2x4, mác 200 Chi tiết theo chương V 20,59 m3
35 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn Chi tiết theo chương V 0,1136 100m2
36 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Chi tiết theo chương V 0,0764 tấn
37 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Chi tiết theo chương V 0,1228 tấn
38 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Chi tiết theo chương V 0,0356 tấn
39 Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 300 Chi tiết theo chương V 3,4 m3
40 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Chi tiết theo chương V 0,1064 tấn
41 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn Chi tiết theo chương V 0,6476 100m2
42 Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 200 Chi tiết theo chương V 27,97 m3
43 Quét nhựa đường nóng 2 lớp Chi tiết theo chương V 64,76 m2
44 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 Chi tiết theo chương V 2,5 m3
45 Ván khuôn mặt đường Chi tiết theo chương V 0,136 100m2
46 Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép <= 10mm Chi tiết theo chương V 0,123 tấn
47 Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép <= 18mm Chi tiết theo chương V 0,4891 tấn
48 Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 2x4, mác 250 Chi tiết theo chương V 4,5 m3
49 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn dầm cầu, dầm bản Chi tiết theo chương V 44,7 m2
50 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép dầm cầu, đường kính <= 18mm Chi tiết theo chương V 0,9058 tấn
51 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép dầm cầu, đường kính > 18mm Chi tiết theo chương V 1,953 tấn
52 Bê tông xà dầm, đá 1x2, mác 300 Chi tiết theo chương V 18,01 m3
53 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp xà dầm, giằng, trọng lượng cấu kiện <= 5 tấn Chi tiết theo chương V 10 cái
54 Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy Chi tiết theo chương V 0,0065 100m2
55 Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép <= 10mm Chi tiết theo chương V 0,2533 tấn
56 Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 2x4, mác 300 Chi tiết theo chương V 4,12 m3
57 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Chi tiết theo chương V 0,2607 tấn
58 Ván khuôn xà dầm, giằng Chi tiết theo chương V 0,147 100m2
59 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Chi tiết theo chương V 1,79 m3
60 Mua lắp đặt bulong M22 Chi tiết theo chương V 12 bộ
61 Mua lắp đặt bulong D12 Chi tiết theo chương V 12 bộ
62 Gia công thép lan can Chi tiết theo chương V 0,7945 tấn
63 Lắp đặt thép lan can Chi tiết theo chương V 0,7945 tấn
E Vận chuyển
1 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I Chi tiết theo chương V 9,18 100m3
2 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Chi tiết theo chương V 14,7261 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Chi tiết theo chương V 0,1425 100m3
4 Vận chuyển bê tông, gạch vỡ bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m Chi tiết theo chương V 3,8938 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo, đất cấp I Chi tiết theo chương V 36,72 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo, đất cấp II Chi tiết theo chương V 58,88 100m3
7 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo, đất cấp III Chi tiết theo chương V 0,57 100m3
8 Vận chuyển bê tông, gạch vỡ bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo Chi tiết theo chương V 15,5752 100m3
F Chi phí dự phòng
1 Chi phí dự phòng 4% * (A+B+C+D+E) 1 Khoản
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->