Gói thầu: Xây dựng cầu Sại và đường hai đầu cầu, xã Thạch Thắng, huyện Thạch Hà theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200823384-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/08/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thạch Hà |
| Tên gói thầu | Xây dựng cầu Sại và đường hai đầu cầu, xã Thạch Thắng, huyện Thạch Hà theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt |
| Số hiệu KHLCNT | 20200823297 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Trung ương, ngân sách tỉnh, ngân sách huyện và Chủ đầu tư huy động các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 6 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-10 10:58:00 đến ngày 2020-08-21 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,738,739,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Phần cầu | |||
| B | Cọc khoan nhồi | |||
| 1 | Khoan vào đất trên cạn bằng máy khoan momen xoay 80KNm ÷ 200KNm, ĐK lỗ khoan 1000mm - Khoan tạo lỗ bằng P/P khoan xoay phản tuần hoàn | Theo thiết kế | 205,72 | m |
| 2 | Khoan vào cuội sỏi trên cạn bằng máy khoan momen xoay 80KNm ÷ 200KNm, ĐK lỗ khoan 1000mm - Khoan tạo lỗ bằng P/P khoan xoay phản tuần hoàn | Theo thiết kế | 15,6 | m |
| 3 | Khoan vào đá cấp III, trên cạn bằng máy khoan momen xoay >200KNm÷ 400KNm, ĐK lỗ khoan 1000mm - Khoan tạo lỗ bằng P/P khoan xoay phản tuần hoàn | Theo thiết kế | 32,52 | m |
| 4 | Gia công ống vách tạm thi công cọc khoan nhồi (tính cho 1 ống vách) | Theo thiết kế | 0,98 | T |
| 5 | Lắp đặt ống vách cọc khoan nhồi trên cạn | Theo thiết kế | 48 | m |
| 6 | Nhổ ống vách cọc khoan nhồi trên cạn | Theo thiết kế | 0,48 | 100m |
| 7 | Bơm dung dịch betonite chống sụt thành lỗ khoan | Theo thiết kế | 202,4 | m3 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép cọc khoan nhồi D<=18mm, trên cạn | Theo thiết kế | 3,76 | T |
| 9 | Lắp dựng cốt thép cọc khoan nhồi D>18mm, trên cạn | Theo thiết kế | 18,95 | T |
| 10 | Gia công cóc nối thép cọc khoan nhồi | Theo thiết kế | 1.056 | bộ |
| 11 | Bê tông 30MPa, cọc khoan nhồi trên cạn | Theo thiết kế | 179,6 | m3 |
| 12 | Sản xuất bê tông bằng trạm trộn tại hiện trường | Theo thiết kế | 1,98 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển bê tông bằng ô tô chuyển trộn, cự ly <=0,5Km | Theo thiết kế | 1,98 | 100m3 |
| 14 | Đập đầu cọc bê tông bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo thiết kế | 6,32 | m3 |
| 15 | Thí nghiệm siêu âm chất lượng cọc | Theo thiết kế | 24 | 1mc |
| 16 | Khoan kiểm tra xử lý đáy cọc khoan nhồi | Theo thiết kế | 4 | cọc |
| 17 | Bơm vữa lấp ống siêu âm | Theo thiết kế | 2,62 | m3 |
| 18 | Lắp đặt ống thép D60 phục vụ siêu âm cọc khoan nhồi | Theo thiết kế | 5,08 | 100m |
| 19 | Lắp đặt ống thép D100 phục vụ siêu âm, khoan kiểm tra CKN | Theo thiết kế | 2,51 | 100m |
| 20 | Nút ống D60 | Theo thiết kế | 16 | cái |
| 21 | Nút ống D100 | Theo thiết kế | 8 | cái |
| C | Mố cầu | |||
| 1 | Ván khuôn lót móng bệ mố | Theo thiết kế | 0,06 | 100m2 |
| 2 | Bê tông lót móng 12MPa, đá 2x4 đổ TC | Theo thiết kế | 9,07 | m3 |
| 3 | Ván khuôn mố trụ cầu | Theo thiết kế | 4,3 | 100m2 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép mố D<=10mm | Theo thiết kế | 0,26 | T |
| 5 | Lắp dựng cốt thép mố D<=18mm | Theo thiết kế | 7,83 | T |
| 6 | Lắp dựng cốt thép mố D>18mm | Theo thiết kế | 9,21 | T |
| 7 | Bê tông móng mố 25Mpa, đá 1x2 | Theo thiết kế | 160 | m3 |
| 8 | Bê tông thân, xà mũ mố 25Mpa, đá 1x2 | Theo thiết kế | 105,96 | m3 |
| 9 | Quét nhựa bitum chống thấm sau mố | Theo thiết kế | 169,06 | m2 |
| D | Biện pháp thi công | |||
| 1 | Khấu hao sản xuất hệ khung chống, sàn đạo thi công mố | Theo thiết kế | 8,45 | T |
| 2 | Lắp dựng hệ khung chống, sàn đạo thi công mố | Theo thiết kế | 16,9 | T |
| 3 | Tháo dỡ hệ khung chống, sàn đạo thi công mố | Theo thiết kế | 16,9 | T |
| 4 | Khấu hao công tác gia công cọc định vị bằng thép hình | Theo thiết kế | 2,19 | T |
| 5 | Đóng cọc định vị thép hình phần ngập trong đất, trên cạn | Theo thiết kế | 0,58 | 100m |
| 6 | Đóng cọc định vị thép hình phần không ngập trong đất, trên cạn | Theo thiết kế | 0,02 | 100m |
| 7 | Nhổ cọc định vị thép hình | Theo thiết kế | 0,58 | 100m |
| 8 | Khấu hao cọc ván thép thi công mố M1 (Luân chuyển thi công mố M2) | Theo thiết kế | 6,72 | 100m |
| 9 | Đóng cọc ván thép thi công mố phần ngập trong đất | Theo thiết kế | 12,86 | 100m |
| 10 | Đóng cọc ván thép thi công mố phần không ngập trong đất | Theo thiết kế | 0,58 | 100m |
| 11 | Nhổ cọc ván thép trên cạn | Theo thiết kế | 12,86 | 100m |
| 12 | Bê tông M200, bịt đáy trong khung vây, trên cạn | Theo thiết kế | 130,34 | m3 |
| 13 | San đầm đất K95, mặt bằng thi công mố bằng máy lu 16T | Theo thiết kế | 2 | 100m3 |
| 14 | Đào móng đất C2, bằng máy đào 1,25m3 | Theo thiết kế | 8,44 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất C2, ô tô 7T, cự ly BQ<=1000m | Theo thiết kế | 8,44 | 100m3 |
| 16 | San đất bãi thải, bằng máy ủi 110cv | Theo thiết kế | 8,44 | 100m3 |
| 17 | Đắp đất hố móng mố bằng đầm cóc, độ chặt K95 | Theo thiết kế | 2,05 | 100m3 |
| 18 | Mua đất K95 để đắp | Theo thiết kế | 5,22 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất đắp, cự ly trung bình 24,25Km, ô tô 7T | Theo thiết kế | 4,58 | 100m3 |
| E | Dầm bản, liên kết bản, lớp phủ mặt cầu, khe co giãn, bản quá độ | |||
| 1 | Ván khuôn thép dầm bản | Theo thiết kế | 205,45 | m2 |
| 2 | Ván khuôn thép thi công bản mặt cầu (lớp liên kết bản) | Theo thiết kế | 0,52 | 100m2 |
| 3 | Bê tông dầm bản 40MPa, đá 1x2 | Theo thiết kế | 67,98 | m3 |
| 4 | Bê tông mối nối dọc dầm bản 40MPa, đá 1x2 | Theo thiết kế | 7,1 | m3 |
| 5 | Bê tông liên kết bản 30Mpa, đá 1x2 | Theo thiết kế | 14,4 | m3 |
| 6 | Bê tông gờ lan can 30Mpa, đá 1x2 | Theo thiết kế | 11,76 | m3 |
| 7 | Sản xuất bê tông nhựa chặt C19, dày 7cm | Theo thiết kế | 0,2 | 100T |
| 8 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn về chân công trình | Theo thiết kế | 0,2 | 100T |
| 9 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa chặt C19, dày 7cm | Theo thiết kế | 1,21 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép lớp liên kết bản, gờ lan can trên nhịp D<=18mm | Theo thiết kế | 4,37 | T |
| 11 | Bơm vữa lấp ống cáp DƯL ngang | Theo thiết kế | 0,09 | m3 |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa bọc cáp D18/22 | Theo thiết kế | 2,88 | 100m |
| 13 | Lắp đặt ống thép luồn cáp dự ứng lực ngang | Theo thiết kế | 48 | m |
| 14 | Lắp dựng cáp DƯL dầm cầu căng kéo trước | Theo thiết kế | 4,61 | T |
| 15 | Lắp dựng cáp DƯL dầm cầu căng kéo sau (DƯL ngang) | Theo thiết kế | 0,2 | T |
| 16 | Keo epoxy bịt đầu cáp | Theo thiết kế | 1,24 | m2 |
| 17 | Lắp đặt neo cáp DƯL ngang | Theo thiết kế | 6 | cái |
| 18 | Lắp dựng cốt thép dầm bản BTCT DƯL D<=18mm | Theo thiết kế | 14,87 | T |
| 19 | Lắp dựng cốt thép dầm bản BTCT DƯL D>18mm | Theo thiết kế | 0,74 | T |
| 20 | Gia công ván khuôn thép tạo rỗng | Theo thiết kế | 2,01 | T |
| 21 | Lắp đặt ván khuôn thép tạo rỗng | Theo thiết kế | 2,01 | T |
| 22 | Lắp đặt gối cầu cao su | Theo thiết kế | 32 | cái |
| 23 | Vữa không co ngót (đệm gối cầu) | Theo thiết kế | 0,07 | m3 |
| 24 | Gia công chốt neo dầm mạ kẽm | Theo thiết kế | 0,06 | T |
| 25 | Gia công thép hình vị trí chốt neo dầm | Theo thiết kế | 0,03 | T |
| 26 | Lắp đặt chốt neo dầm | Theo thiết kế | 0,1 | T |
| 27 | Lớp phòng nước mặt cầu | Theo thiết kế | 126 | m2 |
| 28 | Sản xuất lắp đặt ống thoát nước mặt cầu bằng gang | Theo thiết kế | 6 | bộ |
| 29 | Lắp đặt khe co giãn | Theo thiết kế | 15 | m |
| 30 | Lắp dựng cốt thép khe co giãn D>10mm | Theo thiết kế | 0,48 | T |
| 31 | Bê tông không co ngót 30Mpa, đá 1x2 | Theo thiết kế | 2,1 | m3 |
| 32 | Sản xuất, lắp đặt lan can tay vịn | Theo thiết kế | 1 | T.Bộ |
| 33 | Ván khuôn bản giảm tải | Theo thiết kế | 0,1 | 100m2 |
| 34 | Lắp dựng cốt thép bản giảm tải D<=10mm | Theo thiết kế | 0,11 | T |
| 35 | Lắp dựng cốt thép bản giảm tải D<=18mm | Theo thiết kế | 1,91 | T |
| 36 | Lắp dựng cốt thép bản giảm tải D>18mm | Theo thiết kế | 1,87 | T |
| 37 | Bê tông bản giảm tải 25MPa, đá 1x2 | Theo thiết kế | 22 | m3 |
| 38 | Đá dăm đệm bản giảm tải | Theo thiết kế | 22,6 | m3 |
| 39 | Thép hình bản giảm tải | Theo thiết kế | 14,74 | Kg |
| 40 | Nhựa đường bản giảm tải | Theo thiết kế | 163,8 | Kg |
| F | An toang giao thông | |||
| 1 | Lắp đặt cột, biển báo tên cầu | Theo thiết kế | 2 | cái |
| 2 | Sản xuất lắp đặt tường hộ lan mềm | Theo thiết kế | 1 | T.Bộ |
| 3 | Đào móng cột trụ hộ lan | Theo thiết kế | 5,92 | m3 |
| 4 | Đắp đất hố móng trụ hộ lan bằng đầm cóc | Theo thiết kế | 0,03 | 100m3 |
| 5 | Ván khuôn móng tường hộ lan | Theo thiết kế | 0,23 | 100m2 |
| 6 | Bê tông móng tường hộ lan 12MPa | Theo thiết kế | 2,32 | m3 |
| G | Phụ trợ thi công | |||
| 1 | Đào san ủi mặt bằng công trường <br/>(bãi đúc dầm, bãi gia công vật liệu, lán trại…) | Theo thiết kế | 2,82 | 100m3 |
| 2 | Đắp cạp tạo mặt bằng bãi đúc dầm, độ chặt K95 | Theo thiết kế | 1,1 | 100m3 |
| 3 | Mua đất K95 để đắp | Theo thiết kế | 0,28 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất đắp, cự ly trung bình 24,25Km, ô tô 7T | Theo thiết kế | 0,25 | 100m3 |
| 5 | Đầm tăng cường nền bệ đúc dầm và đường sàng ngang đất K98 bằng máy lu 16T | Theo thiết kế | 0,47 | 100m3 |
| 6 | Đá dăm đệm bãi đúc dầm và gia công vật liệu | Theo thiết kế | 24 | m3 |
| 7 | Láng vữa XM M75 bãi đúc dầm và gia công vật liệu | Theo thiết kế | 240 | m2 |
| 8 | Đá dăm đệm bệ đỡ bệ căng dầm | Theo thiết kế | 5,9 | m3 |
| 9 | Ván khuôn móng bệ đỡ và bệ đúc dầm | Theo thiết kế | 0,17 | 100m2 |
| 10 | Bê tông bệ đỡ dầm 20MPa, đá 1x2 đổ TC | Theo thiết kế | 2,9 | m3 |
| 11 | Bê tông bệ đúc dầm 8MPa, đá 1x2 đổ TC | Theo thiết kế | 2,48 | m3 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép bệ đỡ dầm | Theo thiết kế | 0,47 | T |
| 13 | Khấu hao sản xuất thép hình, thép tấm bệ đúc dầm | Theo thiết kế | 21,26 | T |
| 14 | Lắp dựng thép hình, thép tấm bệ đúc dầm | Theo thiết kế | 21,26 | T |
| 15 | Tháo dỡ thép hình, thép tấm bệ đúc dầm | Theo thiết kế | 21,26 | T |
| 16 | Đào móng bệ đúc dầm | Theo thiết kế | 5,9 | m3 |
| 17 | Đắp đất thi công bệ đúc dầm bằng đầm cóc | Theo thiết kế | 4,9 | 100m3 |
| 18 | Di chuyển dầm cầu | Theo thiết kế | 32 | dầm/10m |
| 19 | Lắp dựng dầm cầu bằng xe lao dầm | Theo thiết kế | 8 | dầm |
| 20 | Neo công tác đơn cáp DƯL kéo trước | Theo thiết kế | 496 | cái |
| 21 | Bơm nước phục vụ thi công (thi công móng mỗi mố tạm tính 5ca+10 ca thi công nền đất yếu) | Theo thiết kế | 10 | ca |
| 22 | Phá dỡ khối bê tông bằng máy khoan | Theo thiết kế | 26,63 | m3 |
| 23 | Vận chuyển phế thải bê tông của cầu cũ và bệ đúc dầm đi đổ, cự ly 1Km | Theo thiết kế | 0,27 | 100m3 |
| H | Đường hai đầu cầu | |||
| I | Gia cố nón mố và nền mặt đường hai đầu cầu | |||
| 1 | Vét hữu cơ, bùn, đánh cấp đất KTH, đất C1 bằng máy đào 1,25m3 | Theo thiết kế | 27,48 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất C1, ô tô 7T, cự ly BQ<=1000m | Theo thiết kế | 19,33 | 100m3 |
| 3 | Đắp nền đường bằng đầm cóc, K95, đất C3 (5%KL) | Theo thiết kế | 1,34 | 100m3 |
| 4 | Đắp nền đường bằng máy, K95, đất C3 (95%KL) | Theo thiết kế | 25,39 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất nền đường bằng máy, độ chặt K98 | Theo thiết kế | 3,41 | 100m3 |
| 6 | Đắp cát công trình, độ chặt K95 | Theo thiết kế | 26,28 | 100m3 |
| 7 | Mua đất K95 để đắp | Theo thiết kế | 33,29 | 100m3 |
| 8 | Mua đất K98 để đắp | Theo thiết kế | 4,51 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất đắp, cự ly trung bình 24,25Km, ô tô 7T | Theo thiết kế | 33,16 | 100m3 |
| 10 | Đào rãnh thoát nước đất C2, bằng máy đào 1,25m3 | Theo thiết kế | 0,172 | 100m3 |
| 11 | Đào nền, đào khuôn, đào TC chân khay bằng máy đào 1,25m3 đất C2 | Theo thiết kế | 0,103 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất C2, ô tô 7T, cự ly BQ<=1000m | Theo thiết kế | 0,275 | 100m3 |
| 13 | Trồng cỏ mái ta luy nền đường | Theo thiết kế | 8,02 | 100m2 |
| 14 | Vận chuyển vầng cỏ 100m | Theo thiết kế | 8,02 | 100m2 |
| 15 | Đào móng chân khay đất cấp 1 | Theo thiết kế | 1,37 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất C1, ô tô 7T, cự ly BQ<=1000m | Theo thiết kế | 1,37 | 100m3 |
| 17 | Đắp đất nón mố và lấp móng chân khay | Theo thiết kế | 2,36 | 100m3 |
| 18 | Đắp bệ phản áp bằng đầm cóc, độ chặt K85 | Theo thiết kế | 8,15 | 100m3 |
| 19 | Đá dăm tầng lọc | Theo thiết kế | 2,36 | m3 |
| 20 | Đá hộc chân khay | Theo thiết kế | 49,79 | m3 |
| 21 | Đá hộc giá cố mái ta luy | Theo thiết kế | 146,28 | m3 |
| 22 | Đóng cọc tre gia cố móng cống | Theo thiết kế | 19,71 | 100m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước nền đường đầu cầu (bao gồm cả phần gia cố nón mố) | Theo thiết kế | 0,75 | 100m |
| 24 | Vải địa gia cố nền đường | Theo thiết kế | 31,375 | 100m2 |
| 25 | Thi công móng CPDD loại 1 | Theo thiết kế | 1,78 | 100m3 |
| 26 | Thi công móng CPDD loại 2 | Theo thiết kế | 3,38 | 100m3 |
| 27 | Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Theo thiết kế | 12,04 | 100m2 |
| 28 | Sản xuất bê tông nhựa chặt C19, dày 7cm | Theo thiết kế | 2 | 100T |
| 29 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn về chân công trình | Theo thiết kế | 2 | 100T |
| 30 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa chặt C19, dày 7cm | Theo thiết kế | 12,04 | 100m2 |
| 31 | Làm mặt đường BTXM M250#, đá 1x2 | Theo thiết kế | 5,63 | m3 |
| 32 | Ván khuôn mặt đường | Theo thiết kế | 0,09 | 100m2 |
| J | Phần cống ngang đường hai đầu cầu | |||
| 1 | Đào đất hố móng, đất C2 bằng thủ công (5% KL) | Theo thiết kế | 1,43 | m3 |
| 2 | Đào đất hố móng, đất C2 bằng máy | Theo thiết kế | 0,27 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất C2, ô tô 7T, cự ly BQ<=1000m | Theo thiết kế | 0,29 | 100m3 |
| 4 | Mua đất K95 để đắp | Theo thiết kế | 0,33 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất đắp, cự ly trung bình 24,25Km, ô tô 7T | Theo thiết kế | 0,29 | 100m3 |
| 6 | Đá hộc xây cống | Theo thiết kế | 1,45 | m3 |
| 7 | Trát vữa XM M75 dày 2cm | Theo thiết kế | 1,03 | m2 |
| 8 | Đá dăm đệm | Theo thiết kế | 2,13 | m3 |
| 9 | Lắp đặt cấu kiện Q<=1T | Theo thiết kế | 4 | cái |
| 10 | Ống cống ly tâm D=400, H30 | Theo thiết kế | 12 | m |
| 11 | Vận chuyển ống cống bê tông D=0,5m từ Hà Tĩnh đến chân công trình | Theo thiết kế | 0,31 | 10T |
| 12 | Làm mối nối cống tròn D=0,4m | Theo thiết kế | 3 | mn |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi