Gói thầu: Gói thầu xây lắp: Nhà lớp học 8 phòng tại phân hiệu 2 trường Tiểu học Y Jút
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200748240-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/08/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Buôn Ma Thuột |
| Tên gói thầu | Gói thầu xây lắp: Nhà lớp học 8 phòng tại phân hiệu 2 trường Tiểu học Y Jút |
| Số hiệu KHLCNT | 20200258388 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố Buôn Ma Thuột 95%; Huy động từ các nguồn hợp pháp khác 5%; |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-10 11:02:00 đến ngày 2020-08-21 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,528,553,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NHÀ LỚP HỌC 8 PHÒNG | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 2,211 | 100m3 |
| 2 | Lót móng đá 4x6 VXM mác 50 | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 11,58 | m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 47,952 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 1,434 | 100m2 |
| 5 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 36,982 | m3 |
| 6 | Lót móng đá 4x6 VXM mác 50 | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 16,631 | m3 |
| 7 | Đắp đất nền móng công trình | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 429,822 | m3 |
| 8 | Đào xúc đất bằng máy đào | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 1,717 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất đắp nền bằng ôtô tự đổ | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 1,717 | 100m3 |
| 10 | Lót nền đá 4x6 VXM mác 50 | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 38,763 | m3 |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 47,714 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 6,558 | 100m2 |
| 13 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 8,637 | m3 |
| 14 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 9,437 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 2,936 | 100m2 |
| 16 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 2,632 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 0,271 | 100m2 |
| 18 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 25,206 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 3,584 | 100m2 |
| 20 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 27,764 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 2,818 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 0,497 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 3,438 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 1,105 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 7,79 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 3,359 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 0,218 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 0,576 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 0,64 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 0,513 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 4,651 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 0,152 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 0,151 | tấn |
| 34 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày <=30 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 21,679 | m3 |
| 35 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày <=60 cm, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 55,918 | m3 |
| 36 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 6,506 | m3 |
| 37 | Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 51,625 | m3 |
| 38 | Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm), chiều dày <=30 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 62,321 | m3 |
| 39 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 236,18 | m2 |
| 40 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 432,63 | m2 |
| 41 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 314,813 | m2 |
| 42 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 353,833 | m2 |
| 43 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 27,79 | m2 |
| 44 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 202,24 | m |
| 45 | Kẻ roon trang trí | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 151 | md |
| 46 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 174,236 | m2 |
| 47 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 174,236 | m2 |
| 48 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 628,102 | m2 |
| 49 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 790,15 | m2 |
| 50 | Lát đá bậc tam cấp | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 88,285 | m2 |
| 51 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 51,468 | m2 |
| 52 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 51,468 | m2 |
| 53 | Gia công xà gồ thép | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 3,381 | tấn |
| 54 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 3,381 | tấn |
| 55 | Lắp dựng lan can sắt | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 25,525 | m2 |
| 56 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 345,41 | m2 |
| 57 | Lắp dựng lan can inox | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 5,9 | md |
| 58 | Thi công trần tôn lạnh | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 2,576 | 100m2 |
| 59 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 3,74 | 100m2 |
| 60 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 0,472 | m3 |
| 61 | Láng hè dày 3 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 59,15 | m2 |
| 62 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400 | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 588,68 | m2 |
| 63 | Mua và lắp đặt quả cầu chắn rác | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 13 | cái |
| 64 | Lắp đặt ống nhựa D34 | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 0,036 | 100m |
| 65 | Ống thông dầm STK D42 | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 5,4 | m |
| 66 | Lắp đặt ống nhựa D76 | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 0,87 | 100m |
| 67 | Lắp đặt cút nhựa D90 | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 30 | cái |
| 68 | Lắp dựng cửa đi khung sắt kính (kể cả hoa sắt và phụ kiện) | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 69,12 | m2 |
| 69 | Lắp dựng cửa sổ khung sắt kính (kể cả hoa sắt và phụ kiện) | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 71,472 | m2 |
| 70 | Vách kính khung sắt | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 23,84 | m2 |
| 71 | Mua và lắp ổ khóa cửa | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 16 | bộ |
| 72 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 157,952 | m2 |
| 73 | Bê tông đá 4x6 mác 50 | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 3,92 | m3 |
| 74 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 1.393,036 | m2 |
| 75 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 1.418,251 | m2 |
| 76 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 1.143,983 | m2 |
| 77 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 1.667,304 | m2 |
| 78 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 6,296 | 100m2 |
| 79 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 7,432 | 100m2 |
| 80 | Tủ điện thép ngầm tường mạ sứ KT: 300x200x150 | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 2 | cái |
| 81 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 40A | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 1 | cái |
| 82 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20A | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 2 | cái |
| 83 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10A | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 8 | cái |
| 84 | Lắp đặt công tắc | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 32 | cái |
| 85 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 13 | cái |
| 86 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 32 | bộ |
| 87 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 2 | bộ |
| 88 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 14 | bộ |
| 89 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 16 | cái |
| 90 | Lắp đặt dây điện ruột đồng 6mm2 | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 118 | m |
| 91 | Lắp đặt dây điện ruột đồng 4mm2 | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 100 | m |
| 92 | Lắp đặt dây điện ruột đồng 2,5mm2 | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 182 | m |
| 93 | Lắp đặt dây điện ruột đồng 1,5mm2 | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 950 | m |
| 94 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D10mm | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 390 | m |
| 95 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D15mm | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 74 | m |
| 96 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 10 | hộp |
| 97 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứ | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 1 | sứ |
| 98 | Đào đường ống, đường cáp, rộng <= 1m, sâu <=1m | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 16,2 | m3 |
| 99 | Đắp đất đường ống | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 16,2 | m3 |
| 100 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, loại dây thép D10mm | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 117 | m |
| 101 | Gia công kim thu sét | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 8 | cái |
| 102 | Lắp đặt kim thu sét | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 8 | cái |
| 103 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 44 | m |
| 104 | Gia công và đóng cọc chống sét | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 13 | cọc |
| 105 | Que hàn điện | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 5 | kg |
| 106 | Sơn chống rỉ | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 5 | kg |
| 107 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 20mm | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 0,36 | 100m |
| 108 | Đo điện trở | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 1 | lần |
| B | THÁO DỠ NHÀ LỚP HỌC 03 PHÒNG | |||
| 1 | Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 6,803 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực-Kết cấu bê tông | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 1,407 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực-Kết cấu gạch | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 57,378 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực-Tường xây đá | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 48,272 | m3 |
| 5 | Đào san đất trong phạm vi <= 70m bằng máy ủi | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 0,531 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải đổ đúng nơi quy định | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 180,355 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi