Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200805709-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/08/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Liêm
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20200776273
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện và các nguồn vốn hỗ trợ khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-10 14:47:00 đến ngày 2020-08-24 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,317,367,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Phần kênh
1 Đào kênh mương, rộng ≤10m bằng máy đào 0,8m3-đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 39,8537 100m3
2 Đào xúc đất bằng thủ công-đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 224,32 m3
3 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 13,0895 100m3
4 Đào xúc đất bằng thủ công-đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 78,84 m3
5 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,8806 100m3
6 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 10,3432 100m3
7 Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng ≤1,65T/m3 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 22,1672 100m3
8 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 20,6989 100m3
9 Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng ≤1,8T/m3 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 37,8631 100m3
10 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 28,9351 100m3
11 San đất bãi thải, máy ủi 110CV Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 28,9351 100m3
12 Mua đất để đắp đầm K85 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 277,1364 m3
13 Mua đất để đắp đầm K95 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 7.613,06 m3
14 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,0284 100m3
15 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0055 100m3
16 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0055 100m3
17 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,0395 100m3
18 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,0395 100m3
19 Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực-Kết cấu gạch Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 32,44 m3
20 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IV Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,3244 100m3
21 Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m -đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 23,9266 100m
22 Đá lót 4x6 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 9,97 m3
23 Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M100 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 49,85 m3
24 Xây tường thẳng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 84,93 m3
25 Đá lót 4x6 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 19,8 m3
26 Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M100 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 59,4 m3
27 Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 25,52 m2
28 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,1438 100m2
29 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,09 m3
30 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,1373 tấn
31 Ống nhựa D34 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 109,34 m
32 Vải lọc tương đương TS40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5,7 m2
33 Đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,65 m3
34 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,1591 100m3
35 Rải giấy dầu lớp cách ly Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,0608 100m2
36 Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,1381 100m2
37 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 19,09 m3
38 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 354,79 m3
39 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 96,11 m3
40 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,8963 100m2
41 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 161,05 m3
42 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2.935,64 m2
43 Ván khuôn gỗ mái bờ kênh mương Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,8838 100m2
44 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 15,1781 tấn
45 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mái bờ kênh mương, bê tông M200, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 293,56 m3
46 Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 125,76 m2
47 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 347,68 m3
48 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 89,09 m3
49 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,2128 100m2
50 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 163,57 m3
51 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3.543,97 m2
52 Ván khuôn gỗ mái bờ kênh mương Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,2773 100m2
53 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 17,9907 tấn
54 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mái bờ kênh mương, bê tông M200, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 354,4 m3
55 Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 146,65 m2
B Cửa điều tiết D60 tại C8 bờ tả
1 Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực-Kết cấu gạch Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,03 m3
2 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IV Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0203 100m3
3 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,1122 100m3
4 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,36 m3
5 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0262 100m2
6 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,18 m3
7 Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,052 100m2
8 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,73 m3
9 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,57 m3
10 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 15,6 m2
11 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0134 100m2
12 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0501 tấn
13 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,6 m3
14 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0246 100m2
15 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,14 m3
16 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,04 m3
17 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 1cấu kiện
18 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0786 tấn
19 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0361 tấn
20 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0036 tấn
21 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0228 tấn
22 Bu lông D12 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6 cái
23 Vít nâng V0 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
24 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0274 100m3
C Cống điều tiết trên kênhBxH=(1,5x1,5)m tại C8+6,4
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,8182 100m3
2 Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m -đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4,963 100m
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,07 m3
4 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,088 100m2
5 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,4567 tấn
6 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6,35 m3
7 Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày >45 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,5944 100m2
8 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,7477 tấn
9 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày >45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 8,21 m3
10 Ván khuôn gỗ sàn mái Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0957 100m2
11 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,2594 tấn
12 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,34 m3
13 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,3924 100m3
14 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,064 100m2
15 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0588 100m2
16 Ván khuôn gỗ sàn mái Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0332 100m2
17 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,35 m3
18 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,28 m3
19 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,42 m3
20 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0286 tấn
21 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,1614 tấn
22 Gia công lan can Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,1579 tấn
23 Gia công cửa sắt, hoa sắt Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,523 tấn
24 Vít chìm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 42 cái
25 Bu lông M40x200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
26 Cao su củ tỏi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5 m
27 Cao su tấm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,16 m2
28 Vít nâng V3 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 bộ
29 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,4908 tấn
30 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 13,41 1m2
31 Lắp dựng lan can sắt Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 10,07 m2
32 Lắp đặt kết cấu thép dạng hình vuông, chữ nhật, thành bể Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,523 tấn
33 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,05 m3
34 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,015 100m2
35 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,25 m3
36 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 14,46 m2
37 Ván khuôn gỗ mái bờ kênh mương Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0162 100m2
38 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mái bờ kênh mương, bê tông M200, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,73 m3
39 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0283 100m3
40 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0283 100m3
D Cống D40 tại C10+7 bờ hữu
1 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0366 100m3
2 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0366 100m3
3 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,1288 100m3
4 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,65 m3
5 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0356 100m2
6 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,24 m3
7 Mua ống cống D40 HL93 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6 cái
8 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6 1cấu kiện
9 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,14 m3
10 Xây thành vòm cống cong bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,24 m3
11 Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0641 100m2
12 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,65 m3
13 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0876 100m3
E Cống D40 tại C15+15 bờ hữu
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,1288 100m3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,65 m3
3 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0356 100m2
4 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,24 m3
5 Mua ống cống D40 HL93 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6 cái
6 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6 1cấu kiện
7 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,14 m3
8 Xây thành vòm cống cong bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,24 m3
9 Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0641 100m2
10 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,65 m3
11 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0876 100m3
F Cống D40 tại C19+15,6 bờ hữu
1 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0318 100m3
2 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,1122 100m3
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,58 m3
4 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0326 100m2
5 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,13 m3
6 Mua ống cống D40 HL93 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5 cái
7 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5 1cấu kiện
8 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,11 m3
9 Xây thành vòm cống cong bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,19 m3
10 Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0641 100m2
11 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,65 m3
12 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0709 100m3
13 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0318 100m3
G Cống D40 tại C23+1,6 bờ hữu
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,1122 100m3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,58 m3
3 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0326 100m2
4 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,13 m3
5 Mua ống cống D40 HL93 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5 cái
6 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5 1cấu kiện
7 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,11 m3
8 Xây thành vòm cống cong bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,19 m3
9 Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0641 100m2
10 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,65 m3
11 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0709 100m3
H Cống D40 tại C27+4,4 bờ tả
1 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0452 100m3
2 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0452 100m3
3 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,1447 100m3
4 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,44 m3
5 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0268 100m2
6 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,97 m3
7 Mua ống cống D40 HL93 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
8 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 1cấu kiện
9 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,04 m3
10 Xây thành vòm cống cong bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,05 m3
11 Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,1081 100m2
12 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,15 m3
13 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0195 100m2
14 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,11 m3
15 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,02 m3
16 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 1cấu kiện
17 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0465 tấn
18 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0114 tấn
19 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,003 tấn
20 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0194 tấn
21 Bu lông D12 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3 cái
22 Vít nâng V0 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
23 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0443 100m3
I Cống D60 tại C27+7,2 bờ hữu
1 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0396 100m3
2 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0396 100m3
3 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,3258 100m3
4 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,05 m3
5 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0596 100m2
6 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,75 m3
7 Mua ống cống D60 HL93 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6 cái
8 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6 1cấu kiện
9 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,19 m3
10 Xây thành vòm cống cong bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,33 m3
11 Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,1315 100m2
12 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,5 m3
13 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0246 100m2
14 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,14 m3
15 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,04 m3
16 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 1cấu kiện
17 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0692 tấn
18 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0361 tấn
19 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0036 tấn
20 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0228 tấn
21 Bu lông D12 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6 cái
22 Vít nâng V0 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
23 Đá lót 4x6 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,22 m3
24 Xây mặt bằng bằng đá hộc, vữa XM M100 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,67 m3
25 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,1735 100m3
J Cống thông nước trên kênh BxH=(1,5x1,5)m tại C27+7,5
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,827 100m3
2 Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m -đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6,0451 100m
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,52 m3
4 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0974 100m2
5 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 8,29 m3
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,5628 tấn
7 Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,4738 100m2
8 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,08 m3
9 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,6488 tấn
10 Ván khuôn gỗ sàn mái Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,1264 100m2
11 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,2747 tấn
12 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,73 m3
13 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 36,58 m2
14 Ván khuôn gỗ mái bờ kênh mương Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0344 100m2
15 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mái bờ kênh mương, bê tông M200, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,66 m3
16 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,5736 100m3
K Cống điều tiết trên kênhBxH=(1,5x1,5)m tại C33+3
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,6227 100m3
2 Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m -đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6,0451 100m
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,52 m3
4 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0974 100m2
5 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,5628 tấn
6 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 8,29 m3
7 Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày >45 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,6182 100m2
8 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,752 tấn
9 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày >45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 8,65 m3
10 Ván khuôn gỗ sàn mái Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0838 100m2
11 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,2594 tấn
12 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,74 m3
13 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,719 100m3
14 Mua đất để đắp k95 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 12,519 m3
15 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,064 100m2
16 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0588 100m2
17 Ván khuôn gỗ sàn mái Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0332 100m2
18 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,35 m3
19 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,28 m3
20 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,42 m3
21 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0286 tấn
22 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,1614 tấn
23 Gia công lan can Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,1579 tấn
24 Gia công cửa sắt, hoa sắt Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,523 tấn
25 Vít chìm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 42 cái
26 Bu lông M40x200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
27 Cao su củ tỏi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5 m
28 Cao su tấm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,16 m2
29 Vít nâng V3 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 bộ
30 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,4908 tấn
31 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 14,13 1m2
32 Lắp dựng lan can sắt Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 10,07 m2
33 Lắp đặt kết cấu thép dạng hình vuông, chữ nhật, thành bể Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,523 tấn
34 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,05 m3
35 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,015 100m2
36 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,25 m3
37 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 32,46 m2
38 Ván khuôn gỗ mái bờ kênh mương Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0323 100m2
39 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mái bờ kênh mương, bê tông M200, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,25 m3
L Cống D40 tại C34+19,8 bờ hữu
1 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0202 100m3
2 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0202 100m3
3 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,1772 100m3
4 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,6 m3
5 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0334 100m2
6 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,22 m3
7 Mua ống cống D40 HL93 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 cái
8 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 1cấu kiện
9 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,09 m3
10 Xây thành vòm cống cong bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,14 m3
11 Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,108 100m2
12 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,1 m3
13 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0894 100m3
M Cống thông nước trên kênh BxH=(1,5x1,5)m tại C41+17
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,827 100m3
2 Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m -đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6,0451 100m
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,52 m3
4 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0974 100m2
5 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 8,29 m3
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,5628 tấn
7 Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,4738 100m2
8 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,08 m3
9 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,6488 tấn
10 Ván khuôn gỗ sàn mái Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,1264 100m2
11 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,2747 tấn
12 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,73 m3
13 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 32,46 m2
14 Ván khuôn gỗ mái bờ kênh mương Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0323 100m2
15 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mái bờ kênh mương, bê tông M200, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,25 m3
16 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,571 100m3
N Cống D40 tại C44+22 bờ hữu
1 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0523 100m3
2 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0523 100m3
3 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,3757 100m3
4 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,01 m3
5 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0506 100m2
6 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,87 m3
7 Mua ống cống D40 HL93 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 9 cái
8 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 9 1cấu kiện
9 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,22 m3
10 Xây thành vòm cống cong bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,38 m3
11 Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,1342 100m2
12 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,42 m3
13 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0195 100m2
14 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,11 m3
15 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,02 m3
16 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 1cấu kiện
17 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0523 tấn
18 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0114 tấn
19 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,003 tấn
20 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0194 tấn
21 Bu lông D12 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3 cái
22 Vít nâng V0 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
23 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,2633 100m3
O Cống D40 tại C46+4,3 bờ hữu
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0955 100m3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,51 m3
3 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0296 100m2
4 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,02 m3
5 Mua ống cống D40 HL93 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 cái
6 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 1cấu kiện
7 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,09 m3
8 Xây thành vòm cống cong bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,14 m3
9 Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0641 100m2
10 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,65 m3
11 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0543 100m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->