Gói thầu: Cải tạo, nâng cấp 6 phòng nghỉ dưỡng - tầng 1 nhà C của Nhà nghỉ dưỡng 368

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200827216-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/08/2020 10:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Nhà Nghỉ dưỡng 368 BCA
Tên gói thầu Cải tạo, nâng cấp 6 phòng nghỉ dưỡng - tầng 1 nhà C của Nhà nghỉ dưỡng 368
Số hiệu KHLCNT 20200665928
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Kinh phí thường xuyên năm 2020
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 15 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-11 09:28:00 đến ngày 2020-08-21 10:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 257,684,283 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 3,000,000 VNĐ ((Ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục 1: Phần phá dỡ vệ sinh và tháo dỡ cửa
1 Phá dỡ nền gạch, gạch xi măng, gạch gốm các loại  Xem phần 2, chương V, Mục 2. Chỉ dẫn về kỹ thuật 125,962 m2
2 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Xem phần 2, chương V, Mục 2. Chỉ dẫn về kỹ thuật 137,85 m2
3 Phá dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn Xem phần 2, chương V, Mục 2. Chỉ dẫn về kỹ thuật 132,14 m
4 Tháo dỡ cửa Xem phần 2, chương V, Mục 2. Chỉ dẫn về kỹ thuật 46,949 m2
5 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Xem phần 2, chương V, Mục 2. Chỉ dẫn về kỹ thuật 10 m3
6 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp IV Xem phần 2, chương V, Mục 2. Chỉ dẫn về kỹ thuật 0,1 100m3
7 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp IV Xem phần 2, chương V, Mục 2. Chỉ dẫn về kỹ thuật 0,1 100m3
8 Vận chuyển đất tiếp cự ly >7 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp IV Xem phần 2, chương V, Mục 2. Chỉ dẫn về kỹ thuật 0,1 100m3
B Hạng mục 2: Phần nâng cấp, cải tạo 06 phòng
1 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75  Xem phần 2, chương V, Mục 2. Chỉ dẫn về kỹ thuật 14,535 m2
2 Lát nền, sàn bằng gạch 250x250mm, vữa XM cát mịn mác 75  Xem phần 2, chương V, Mục 2. Chỉ dẫn về kỹ thuật 25,35 m2
3 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x450 mm, vữa XM cát mịn mác 75  Xem phần 2, chương V, Mục 2. Chỉ dẫn về kỹ thuật 102,57 m2
4 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ  Xem phần 2, chương V, Mục 2. Chỉ dẫn về kỹ thuật 346,817 m2
5 Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Xem phần 2, chương V, Mục 2. Chỉ dẫn về kỹ thuật 141,626 m2
6 Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 Xem phần 2, chương V, Mục 2. Chỉ dẫn về kỹ thuật 104,837 m2
7 Làm trần giật cấp bằng tấm thạch cao không sử dụng hệ dầm chính, dầm phụ, thanh treo Xem phần 2, chương V, Mục 2. Chỉ dẫn về kỹ thuật 87,364 m2
C Hạng mục 3: Phần xây mới 01 nhà vệ sinh
1 Phá dỡ nền gạch, gạch lá nem Xem phần 2, chương V, Mục 2. Chỉ dẫn về kỹ thuật 5,04 m2
2 Phá dỡ nền bê tông, móng bê tông không cốt thép Xem phần 2, chương V, Mục 2. Chỉ dẫn về kỹ thuật 0,718 m3
3 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Xem phần 2, chương V, Mục 2. Chỉ dẫn về kỹ thuật 0,718 m3
4 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 Xem phần 2, chương V, Mục 2. Chỉ dẫn về kỹ thuật 0,553 m3
5 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 Xem phần 2, chương V, Mục 2. Chỉ dẫn về kỹ thuật 1,735 m3
6 Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Xem phần 2, chương V, Mục 2. Chỉ dẫn về kỹ thuật 22,256 m2
7 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Xem phần 2, chương V, Mục 2. Chỉ dẫn về kỹ thuật 22,265 m2
8 Lắp đặt chậu xí bệt Xem phần 2, chương V, Mục 2. Chỉ dẫn về kỹ thuật 1 bộ
9 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Xem phần 2, chương V, Mục 2. Chỉ dẫn về kỹ thuật 1 bộ
10 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Xem phần 2, chương V, Mục 2. Chỉ dẫn về kỹ thuật 1 bộ
11 Lắp đặt gương soi Xem phần 2, chương V, Mục 2. Chỉ dẫn về kỹ thuật 1 cái
12 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Xem phần 2, chương V, Mục 2. Chỉ dẫn về kỹ thuật 1 cái
13 Lắp đặt kệ kính Xem phần 2, chương V, Mục 2. Chỉ dẫn về kỹ thuật 1 cái
14 Lắp đặt giá treo Xem phần 2, chương V, Mục 2. Chỉ dẫn về kỹ thuật 1 cái
15 Lắp đặt hộp đựng xà phòng Xem phần 2, chương V, Mục 2. Chỉ dẫn về kỹ thuật 1 cái
16 Lắp đặt giá treo Xem phần 2, chương V, Mục 2. Chỉ dẫn về kỹ thuật 1 cái
17 Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh Xem phần 2, chương V, Mục 2. Chỉ dẫn về kỹ thuật 1 cái
18 Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm Xem phần 2, chương V, Mục 2. Chỉ dẫn về kỹ thuật 1 cái
D Hạng mục 4: Cửa đi và cửa sổ mới
1 Cửa gỗ công nghiệp dán veener (bao gồm cả khuôn cửa) Xem phần 2, chương V, Mục 2. Chỉ dẫn về kỹ thuật 22,512 m2
2 Vách kính cường lực 10mm, vách chết làm cửa sổ Xem phần 2, chương V, Mục 2. Chỉ dẫn về kỹ thuật 15,637 m2
3 Cửa nhôm kính 1 cánh mở (Cửa đi Việt Pháp hệ FA4400 (FHAL ALUMINIUM), kính an toàn Việt Nhật dày 6,38mm Cửa đi 1 cánh mở) (đã bao gồm đầy đủ phụ kiện) Xem phần 2, chương V, Mục 2. Chỉ dẫn về kỹ thuật 10,56 m2
4 Cửa sổ WC nhôm Việt Pháp Xem phần 2, chương V, Mục 2. Chỉ dẫn về kỹ thuật 1,44 m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->