Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200822432-01
Thời điểm đóng mở thầu 19/08/2020 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Yên Lập
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20200727307
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Nhà nước và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-09 10:08:00 đến ngày 2020-08-19 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,270,435,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NỀN ĐƯỜNG
1 Đào nền đường đất cấp III Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 12,5505 100m3
2 Đào nền đường đất cấp II Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 26,8391 100m3
3 Đào nền đường đất cấp I Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 23,8116 100m3
4 Đào khuôn đường, rãnh thoát nước đất cấp III Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 3,0871 100m3
5 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 4,9156 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp I Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 23,8115 100m3
7 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 26,8391 100m3
8 Vận chuyển đất ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 10,4823 100m3
9 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤300m-đất cấp III Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 10,0404 100m3
10 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 130,9596 100m3
11 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp III Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 120,9192 100m3
12 Vận chuyển đất ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 120,9192 100m3
13 Trồng vầng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đường Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 69,7094 100m2
14 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 10,83 m3
15 Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi ≤1000m Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 0,1083 100m3 nguyên khai
B MẶT ĐƯỜNG
1 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 13,2573 100m3
2 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 1.770,806 m3
3 Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 6,7832 100m2
C CÔNG TRÌNH THOÁT NƯỚC
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤2m-đất cấp III Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 28,4805 m3
2 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 5,4113 100m3
3 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 2,8481 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III 2,8481 100m3
5 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 19,02 m3
6 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 11,18 m3
7 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 250,37 m3
8 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 123,81 m3
9 Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ô tô tự đổ 5T trong phạm vi ≤1000m Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 1,2381 100m3
10 Bê tông ống cống, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 19,95 m3
11 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 5,0413 100m2
12 Lắp dựng cốt thép ống cống, buy, xi phông, xoắn, ĐK ≤10mm Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 1,6055 tấn
13 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 95 cái
14 Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 223,725 m2
15 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 6,164 m3
16 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 0,2632 100m2
17 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 0,5512 tấn
18 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 29 cái
19 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 0,756 m3
20 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 0,0319 100m2
21 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 0,0758 tấn
22 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 7 cái
23 Bê tông mũ mố, mũ trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 7,72 m3
24 Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 0,5 100m2
25 Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK ≤10mm 0,6568 tấn
26 Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK ≤18mm Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 0,8127 tấn
27 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt cầu, bê tông M250, đá 1x2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 9,44 m3
28 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 2,87 100m2
29 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 0,4 m3
30 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 0,4 m3
31 Sản xuất, lắp đặt cột thép D80 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 2 cột
32 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 2 cái
33 Di chuyển cột điện Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 11 cột
D Chi phí khai thác tài nguyên và bảo vệ môi trường
1 Chi phí khai thác tài nguyên và bảo vệ môi trường Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 2 toàn bộ
E Chi phí dự phòng
1 Dự phòng khối lượng phát sinh (Tính bằng 5% chi phí xây dựng) 5%*(Tổng chi phí xây dựng) 1 Khoản
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->