Gói thầu: Sửa chữa kiến trúc, tường rào E1.1 Đông Anh

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200776840-01
Thời điểm đóng mở thầu 14/08/2020 10:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Lưới điện Cao thế Tp Hà Nội
Tên gói thầu Sửa chữa kiến trúc, tường rào E1.1 Đông Anh
Số hiệu KHLCNT 20200773538
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn SCL 2020
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-03 16:56:00 đến ngày 2020-08-14 10:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,536,444,270 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 68,000,000 VNĐ ((Sáu mươi tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHÁ DỠ
1 Tháo dỡ cửa Theo thiết kế BVTC 12,2 m2
2 Tháo dỡ hệ thống điện chiếu sáng, đường dây thông tin đi trên tường rào hiện trạng, lắp đặt lại khi thi công xong Theo thiết kế BVTC 20 công
3 Phá dỡ hàng rào dây thép gai Theo thiết kế BVTC 255 m2
4 Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép Theo thiết kế BVTC 56,1 m3
5 Phá dỡ móng các loại, móng gạch Theo thiết kế BVTC 401,2 m3
6 Ca xe vận chuyển vật tư về kho nhập thu hồi ca xe 5 tấn Theo thiết kế BVTC 1 ca
7 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Theo thiết kế BVTC 457,3 m3
8 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T Theo thiết kế BVTC 457,3 m3
9 Vận chuyển phế thải tiếp 15000m bằng ô tô - 2,5T Theo thiết kế BVTC 457,3 m3
B Cải tạo hệ thống tường rào xung quanh (510m)
1 Bê tông lót móng, vữa BT M100 Theo thiết kế BVTC 8,726 1 m3
2 Bê tông móng đá 1x2, mác 250 Theo thiết kế BVTC 56,3592 m3
3 Ván khuôn gia cố móng cột Theo thiết kế BVTC 174,936 1m2
4 Cốt thép móng, đường kính cốt thép <=10mm Theo thiết kế BVTC 2,2455 100kg
5 Cốt thép móng, đường kính cốt thép <=18mm Theo thiết kế BVTC 26,8344 100kg
6 Xây móng bằng gạch xây (6,5x10,5x22), chiều dày >33cm, vữa XM M75 Theo thiết kế BVTC 20,0668 m3
7 Ván khuôn trụ tường rào Theo thiết kế BVTC 326,04 1m2
8 Bê tông trụ cột tường rào, đá 1x2, mác 250 Theo thiết kế BVTC 22,1486 m3
9 Cốt thép cột, đường kính cốt thép <=10mm Theo thiết kế BVTC 10,451 100kg
10 Cốt thép cột, đường kính cốt thép <=18mm Theo thiết kế BVTC 18,4501 100kg
11 Gia công thép lõi trụ cổng chính Theo thiết kế BVTC 0,2134 tấn
12 Lắp đặt thép lõi trụ cổng Theo thiết kế BVTC 0,2134 tấn
13 Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ Theo thiết kế BVTC 7,52 1m2
14 Bê tông giằng tường rào đá 1x2, mác 250 Theo thiết kế BVTC 92,565 m3
15 Ván khuôn gia cố xà dầm, giằng Theo thiết kế BVTC 691,05 1m2
16 Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép <=10mm Theo thiết kế BVTC 26,8351 100kg
17 Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép <=18mm Theo thiết kế BVTC 84,2895 100kg
18 Xây tường thẳng bằng gạch xây (6,5x10,5x22), chiều dày <=33cm, vữa XM M75 Theo thiết kế BVTC 157,1579 m3
19 Xây cột, trụ bằng gạch xây (6,5x10,5x22), vữa XM M75 Theo thiết kế BVTC 56,115 m3
20 Trát vữa xi măng cát vàng tường, cột, vữa XM M75 Theo thiết kế BVTC 3.545,8338 1m2
21 Trát, đắp phào, vữa XM M75 Theo thiết kế BVTC 2.190,48 m
22 Đắp biểu tượng EVN hà nội công thợ 4.5/7 Theo thiết kế BVTC 6 công
23 Sơn tường rào bằng sơn - 1 nước lót, 2 nước phủ Theo thiết kế BVTC 3.528,3138 1m2
24 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox Theo thiết kế BVTC 17,52 m2
25 Bảo vệ bề mặt đá tự nhiên Theo thiết kế BVTC 17,52 m2
26 Gia công hàng rào song sắt bảo vệ Theo thiết kế BVTC 11,3373 tấn
27 Lắp dựng hàng rào song sắt Theo thiết kế BVTC 510 m2
28 Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ Theo thiết kế BVTC 510 1m2
29 Biển tên trạm KT 600*500mm bằng INOX mạ đồng Theo thiết kế BVTC 1 Cái
30 Biển tên kho vật tư KT 600*500mm bằng INOX mạ đồng Theo thiết kế BVTC 1 Cái
C Tường rào, cổng phụ ngăn riêng nội bộ trạm E 1.1 và Kho vật tư
1 Cắt nền thành rãnh để phá dỡ làm móng trụ cổng, ray cổng Theo thiết kế BVTC 32,5 1m
2 Phá dỡ nền bê tông không cốt thép Theo thiết kế BVTC 0,8266 m3
3 Đào đất hố móng Theo thiết kế BVTC 54,6909 m3
4 Bê tông lót móng, vữa BT M100 Theo thiết kế BVTC 5,14 1 m3
5 Bê tông móng đá 1x2, mác 250 Theo thiết kế BVTC 3,748 m3
6 Ván khuôn gia cố móng Theo thiết kế BVTC 24,764 1m2
7 Xây móng bằng gạch xây (6,5x10,5x22), chiều dày >33cm, vữa XM M75 Theo thiết kế BVTC 22,6574 m3
8 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo thiết kế BVTC 3,256 m3
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 Theo thiết kế BVTC 1,7129 m3
10 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo thiết kế BVTC 15,9408 m3
11 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Theo thiết kế BVTC 39,5467 m3
12 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T Theo thiết kế BVTC 39,5467 m3
13 Vận chuyển phế thải tiếp 15000m bằng ô tô - 2,5T Theo thiết kế BVTC 39,4567 m3
14 Ván khuôn gia cố cột, mố, trụ - vuông, chữ nhật Theo thiết kế BVTC 15 1m2
15 Bê tông trụ cột tường rào, đá 1x2, mác 250 Theo thiết kế BVTC 1,0425 m3
16 Gia công thép lõi trụ cổng Theo thiết kế BVTC 0,4177 tấn
17 Lắp đặt thép lõi trụ cổng Theo thiết kế BVTC 0,2134 tấn
18 Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ Theo thiết kế BVTC 14,72 1m2
19 Bê tông giằng tường rào đá 1x2, mác 250 Theo thiết kế BVTC 4,2761 m3
20 Ván khuôn gia cố xà dầm, giằng Theo thiết kế BVTC 28,644 1m2
21 Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép <=10mm Theo thiết kế BVTC 0,6836 100kg
22 Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép <=18mm Theo thiết kế BVTC 4,0304 100kg
23 Xây tường thẳng bằng gạch xây (6,5x10,5x22), chiều dày <=33cm, vữa XM M75 Theo thiết kế BVTC 5,4426 m3
24 Xây cột, trụ bằng gạch xây (6,5x10,5x22), vữa XM M75 Theo thiết kế BVTC 3,3404 m3
25 Trát vữa xi măng cát vàng tường, cột, vữa XM M75 Theo thiết kế BVTC 128,0086 1m2
26 Trát, đắp gờ vữa XM M75 Theo thiết kế BVTC 84,7 m
27 Sơn tường rào bằng - 1 nước lót, 2 nước phủ Theo thiết kế BVTC 128,0086 1m2
28 Gia công cột, giằng cột thép để gia cố Theo thiết kế BVTC 0,9074 tấn
29 Lắp đặt cột thép gia cố các loại Theo thiết kế BVTC 0,9074 tấn
30 Gia công hàng rào bảo vệ phía trên hàng rào riêng Theo thiết kế BVTC 158,51 m2
31 Lắp dựng hàng rào bảo vệ phía trên hàng rào riêng Theo thiết kế BVTC 158,51 m2
32 Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ Theo thiết kế BVTC 172,517 1m2
33 Gia công cổng sắt Theo thiết kế BVTC 1,598 tấn
34 Gia công và đóng cọc chống sét Theo thiết kế BVTC 2 cọc
35 Kéo rải dây tiếp địa mô tơ cổng Theo thiết kế BVTC 2 m
36 Lắp đặt cửa cổng Theo thiết kế BVTC 1,598 tấn
37 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 50mm Theo thiết kế BVTC 165 m
38 Lắp đặt dây dẫn 3 ruột (2*6+1*4)mm2 Theo thiết kế BVTC 165 m
39 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*2.5mm2 Theo thiết kế BVTC 165 m
40 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x6mm2 đấu tủ điều khiển Theo thiết kế BVTC 20 m
41 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC 2x1,5mm2 Theo thiết kế BVTC 165 m
42 Lắp đặt công tắc hành trình Theo thiết kế BVTC 2 cái
43 Nút bấm điều khiển đặt bàn Theo thiết kế BVTC 3 cái
44 Lắp đặt Khỏi động từ 32 A Theo thiết kế BVTC 2 cái
45 Con lăn định hướng Theo thiết kế BVTC 6 Cái
46 Ray truyền động bánh răng Theo thiết kế BVTC 5,15 m
47 Hộp bao che mô tơ cổng bằng INOX 304 (KT 500x400*300mm) Theo thiết kế BVTC 1 Hộp
48 Vấu công tác động cơ Theo thiết kế BVTC 2 Cái
49 Lắp đặt động cửa đẩy tải trọng 1500Kg Theo thiết kế BVTC 1 cái
50 Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 15- 50A (Loại 50A lắp ở đầu nguồn cấp, loại 15 A lắp ở tủ điều khiển) Theo thiết kế BVTC 3 cái
51 Lắp đặt chuông điện Theo thiết kế BVTC 1 cái
52 Biển tên trạm KT 600*500mm bằng INOX mạ đồng Theo thiết kế BVTC 1 Cái
D Phần điện chiếu sáng hàng rào
1 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC 2*10mm2 Theo thiết kế BVTC 850 m
2 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC 2*2.5mm2 Theo thiết kế BVTC 150 m
3 Lắp đặt ống nhựa PVC D32mm Theo thiết kế BVTC 1.050 m
4 Cút nhựa PVC D32 Theo thiết kế BVTC 36 cái
5 Lắp đặt hộp nối phân dây chống cháy ngoài trời Theo thiết kế BVTC 14 hộp
6 Lắp đặt cầu đấu dây Theo thiết kế BVTC 14 cái
7 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp 2*10mm2 Theo thiết kế BVTC 4,4 10 đầu cốt
8 Lắp đặt loại phụ kiện đầu cốt ép Theo thiết kế BVTC 10 1 bộ
9 Lắp cần đèn cao áp gắn tường rào Theo thiết kế BVTC 14 cần đèn
10 Lắp đặt đèn cao áp gắn tường công suất 150W Theo thiết kế BVTC 18 bộ
11 Đai ôm cần fi 70 INOX Theo thiết kế BVTC 28 Cái
12 Đai ôm omega fi 34 Theo thiết kế BVTC 400 Cái
13 Vít nở M12 Theo thiết kế BVTC 856 Cái
E Cải tạo hệ thống thoát nước
1 Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp I Theo thiết kế BVTC 27,2 m3
2 Bê tông lót móng, vữa BT M100 Theo thiết kế BVTC 2,87 1 m3
3 Ván khuôn bê tông đáy mương thoát nước Theo thiết kế BVTC 7 1m2
4 Cốt thép máng nước, đường kính cốt thép <=10mm Theo thiết kế BVTC 2,1425 100kg
5 Đổ bê tông đáy mương đá 1x2, mác 250 Theo thiết kế BVTC 2,52 m3
6 Xây tường thẳng bằng gạch xây (6,5x10,5x22), chiều dày <=33cm, vữa XM M75 Theo thiết kế BVTC 9,625 m3
7 Trát vữa xi măng cát vàng tường, vữa XM M75 Theo thiết kế BVTC 53,2 1m2
8 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75 Theo thiết kế BVTC 17,5 1m2
9 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo thiết kế BVTC 9,07 m3
10 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Theo thiết kế BVTC 18,13 m3
11 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T Theo thiết kế BVTC 18,13 m3
12 Vận chuyển phế thải tiếp 15000m bằng ô tô - 2,5T Theo thiết kế BVTC 18,13 m3
F Nền, vỉa hè từ cổng chính vào cổng riêng
1 Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp I Theo thiết kế BVTC 45,2117 m3
2 Vệ sinh mặt bó vỉa Theo thiết kế BVTC 20,163 m2
3 Xây nâng cao bó vỉa, bằng gạch xây (6,5x10,5x22), vữa XM M75 Theo thiết kế BVTC 2,3885 m3
4 Trát vữa xi măng cát vàng vào tường, vữa XM M75 Theo thiết kế BVTC 38,775 1m2
5 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Theo thiết kế BVTC 45,2117 m3
6 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T Theo thiết kế BVTC 45,2117 m3
7 Vận chuyển phế thải tiếp 15000m bằng ô tô - 2,5T Theo thiết kế BVTC 45,2117 m3
G Biện pháp thi công
1 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Theo thiết kế BVTC 35,955 100m2
2 Gia công hàng rào lưới thép Theo thiết kế BVTC 190 m2
3 Lắp đặt và tháo dỡ hệ thống lưới hàng rào tạm thi công Theo thiết kế BVTC 488,7 m2
4 Gia công và khung gỗ để đóng lưới, vách ngăn ( vật tư) Theo thiết kế BVTC 2,809 1m3
5 Gia công lắp dựng và tháo dỡ khung gỗ hàng rào tạm ( khối lượng lắp dựng dài 488,7m; luân chuyển 5 lần tháo ra và lắp dựng lại) Theo thiết kế BVTC 2,809 1m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->