Gói thầu: Thi công xây lắp công trình Cải tạo, nâng cấp nhà lớp học, nhà bếp và các HMPT - Trường Mầm non xã Pà Cò, huyện Mai Châu
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200815088-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/08/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mai Châu |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp công trình Cải tạo, nâng cấp nhà lớp học, nhà bếp và các HMPT - Trường Mầm non xã Pà Cò, huyện Mai Châu |
| Số hiệu KHLCNT | 20200808533 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện từ năm 2020 (Nguồn sự nghiệp có tính chất đầu tư từ năm 2020) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-06 17:29:00 đến ngày 2020-08-17 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,616,751,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NHÀ LỚP HỌC 02 TẦNG | |||
| 1 | Phá đá mặt bằng bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực, đá cấp IV | Mục 2, Chương V | 1,0426 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 1000m | Mục 2, Chương V | 1,0426 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ 7T 2km tiếp theo trong phạm vi 5km | Mục 2, Chương V | 1,0426 | 100m3 |
| 4 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Mục 2, Chương V | 0,4469 | 100m3 |
| 5 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mục 2, Chương V | 3,1771 | m3 |
| 6 | Lấp đất móng = 1/3 đất đào, đất cấp III | Mục 2, Chương V | 0,5071 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mục 2, Chương V | 0,8747 | 100m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mục 2, Chương V | 13,2112 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mục 2, Chương V | 19,488 | m3 |
| 10 | Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Mục 2, Chương V | 4,2638 | m3 |
| 11 | Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Mục 2, Chương V | 15,7893 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mục 2, Chương V | 25,2928 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 200 | Mục 2, Chương V | 12,2938 | m3 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mục 2, Chương V | 0,0917 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mục 2, Chương V | 0,7777 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mục 2, Chương V | 0,9075 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mục 2, Chương V | 0,2273 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mục 2, Chương V | 0,1064 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | Mục 2, Chương V | 2,2543 | tấn |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mục 2, Chương V | 0,8458 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mục 2, Chương V | 1,1178 | 100m2 |
| 22 | Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Mục 2, Chương V | 109,4331 | m3 |
| 23 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Mục 2, Chương V | 6,1968 | m3 |
| 24 | Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Mục 2, Chương V | 2,834 | m3 |
| 25 | Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây bậc thang, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Mục 2, Chương V | 0,8316 | m3 |
| 26 | Cửa đi nhôm định hình SHAL - Việt Pháp nhóm 4500, kính dán an toàn dày 6.38mm ( gồm cả phụ kiện + lắp đặt hoàn chỉnh) | Mục 2, Chương V | 47,52 | m2 |
| 27 | Cửa sổ lùa nhôm định hình SHAL-Việt Pháp nhóm 2600, kính dán an toàn dày 6.38mm ( gồm cả phụ kiện + lắp đặt hoàn chỉnh) | Mục 2, Chương V | 18,72 | m2 |
| 28 | Cửa sổ mở lật nhôm định hình SHAL - Việt Pháp nhóm 4400, kính dán an toàn dày 6.38mm ( gồm cả phụ kiện + lắp đặt hoàn chỉnh) | Mục 2, Chương V | 11,52 | m2 |
| 29 | Vách kính cố định khung nhôm định hình SHAL - Việt Pháp nhóm 4400, kính dán an toàn dày 6.38mm ( gồm cả phụ kiện + lắp đặt hoàn chỉnh) | Mục 2, Chương V | 20,4 | m2 |
| 30 | Gia công hoa sắt bằng sắt vuông đặc 12x12 | Mục 2, Chương V | 0,306 | tấn |
| 31 | Gia công hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14 | Mục 2, Chương V | 0,1896 | tấn |
| 32 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục 2, Chương V | 19,8816 | m2 |
| 33 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mục 2, Chương V | 30,24 | m2 |
| 34 | Sản xuất lan can INOX + lắp đặt | Mục 2, Chương V | 54,5 | kg |
| 35 | Gia công lan can bằng thép hộp mạ kẽm | Mục 2, Chương V | 0,8412 | tấn |
| 36 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục 2, Chương V | 113,67 | m2 |
| 37 | Lắp dựng lan can sắt | Mục 2, Chương V | 51,4116 | m2 |
| 38 | Vít nở sắt D10, L=100 | Mục 2, Chương V | 120 | cái |
| 39 | Gia công Tay vịn cầu thang gỗ + lắp dựng | Mục 2, Chương V | 11,5 | m |
| 40 | Gia công trụ cầu thang gỗ + lắp dựng | Mục 2, Chương V | 2 | cái |
| 41 | Gia công thang sắt | Mục 2, Chương V | 0,0252 | tấn |
| 42 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 200 | Mục 2, Chương V | 9,4696 | m3 |
| 43 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mục 2, Chương V | 18,4444 | m3 |
| 44 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, chắn nắng, đá 1x2, mác 200 | Mục 2, Chương V | 3,1576 | m3 |
| 45 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Mục 2, Chương V | 3,139 | m3 |
| 46 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mục 2, Chương V | 50,8104 | m3 |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mục 2, Chương V | 0,2558 | tấn |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Mục 2, Chương V | 2,3379 | tấn |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mục 2, Chương V | 0,7361 | tấn |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Mục 2, Chương V | 1,973 | tấn |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Mục 2, Chương V | 1,8755 | tấn |
| 52 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mục 2, Chương V | 0,2594 | tấn |
| 53 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Mục 2, Chương V | 0,1313 | tấn |
| 54 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, chắn nắng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mục 2, Chương V | 0,0447 | tấn |
| 55 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, chắn nắng, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Mục 2, Chương V | 0,3439 | tấn |
| 56 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Mục 2, Chương V | 5,6755 | tấn |
| 57 | Gia công xà gồ thép + thép liên kết | Mục 2, Chương V | 1,5277 | tấn |
| 58 | Lắp dựng xà gồ thép | Mục 2, Chương V | 1,5277 | tấn |
| 59 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục 2, Chương V | 150,638 | m2 |
| 60 | Lợp mái che tường bằng tôn dày 0.4ly | Mục 2, Chương V | 2,4975 | 100m2 |
| 61 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mục 2, Chương V | 1,5314 | 100m2 |
| 62 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mục 2, Chương V | 2,3349 | 100m2 |
| 63 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mục 2, Chương V | 0,685 | 100m2 |
| 64 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Mục 2, Chương V | 0,3127 | 100m2 |
| 65 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Mục 2, Chương V | 4,7762 | 100m2 |
| 66 | Trần thạch cao tấm thả 600x600 + lắp đặt | Mục 2, Chương V | 20,8208 | m2 |
| 67 | Quét Flinkote chống thấm sê nô, ô văng … | Mục 2, Chương V | 20,317 | m2 |
| 68 | Lớp giấy dầu chống thấm | Mục 2, Chương V | 0,2031 | 100m2 |
| 69 | Láng granitô bậc tam cấp | Mục 2, Chương V | 17,2402 | m2 |
| 70 | Láng granitô bậc thang | Mục 2, Chương V | 27,1684 | m2 |
| 71 | Lát nền gạch Ceramic 500x500 men nhám, vữa XM mác 75 | Mục 2, Chương V | 345,9104 | m2 |
| 72 | Lát nền, sàn gạch Ceramic chống trơn 300x300, vữa XM mác 75 | Mục 2, Chương V | 39,9296 | m2 |
| 73 | Quét Flinkote chống thấm sê nô, ô văng … | Mục 2, Chương V | 44,6016 | m2 |
| 74 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mục 2, Chương V | 44,6016 | m2 |
| 75 | Công tác ốp gạch men kính 300x450, vữa XM mác 75 | Mục 2, Chương V | 295,056 | m2 |
| 76 | Trát trụ cột gạch không nung bằng vữa thông thường, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mục 2, Chương V | 55,7561 | m2 |
| 77 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mục 2, Chương V | 328,2539 | m2 |
| 78 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mục 2, Chương V | 544,116 | m2 |
| 79 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mục 2, Chương V | 228,7112 | m2 |
| 80 | Trát cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mục 2, Chương V | 31,268 | m2 |
| 81 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mục 2, Chương V | 477,62 | m2 |
| 82 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục 2, Chương V | 384,01 | m2 |
| 83 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục 2, Chương V | 1.281,7152 | m2 |
| 84 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Mục 2, Chương V | 4,6359 | 100m2 |
| 85 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm | Mục 2, Chương V | 0,306 | 100m |
| 86 | Lắp đặt cút nhựa, đường kính cút 90mm | Mục 2, Chương V | 8 | cái |
| 87 | Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm | Mục 2, Chương V | 4 | cái |
| 88 | Lưới chắn rác | Mục 2, Chương V | 4 | cái |
| 89 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 42mm | Mục 2, Chương V | 0,015 | 100m |
| 90 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 100Ampe | Mục 2, Chương V | 1 | cái |
| 91 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50Ampe | Mục 2, Chương V | 2 | cái |
| 92 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 25Ampe | Mục 2, Chương V | 4 | cái |
| 93 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe | Mục 2, Chương V | 4 | cái |
| 94 | Tủ điện loại 500x400x250 | Mục 2, Chương V | 1 | cái |
| 95 | Tủ điện loại 210x350x70 | Mục 2, Chương V | 1 | cái |
| 96 | Tủ điện kim loại 1MCB | Mục 2, Chương V | 4 | cái |
| 97 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Mục 2, Chương V | 4 | cái |
| 98 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mục 2, Chương V | 18 | cái |
| 99 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mục 2, Chương V | 16 | cái |
| 100 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Mục 2, Chương V | 17 | bộ |
| 101 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mục 2, Chương V | 16 | cái |
| 102 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mục 2, Chương V | 24 | bộ |
| 103 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 | Mục 2, Chương V | 50 | m |
| 104 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Mục 2, Chương V | 55 | m |
| 105 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mục 2, Chương V | 57 | m |
| 106 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Mục 2, Chương V | 170 | m |
| 107 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1mm2 | Mục 2, Chương V | 532,8 | m |
| 108 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Mục 2, Chương V | 759,8 | m |
| 109 | Lắp đặt hộp nối | Mục 2, Chương V | 36 | hộp |
| 110 | Bình chữa cháy MFZ4 | Mục 2, Chương V | 4 | bình |
| 111 | Bình chữa cháy CO2 MT5 | Mục 2, Chương V | 8 | Bình |
| 112 | Hộp chữa cháy KT:800x600x180 | Mục 2, Chương V | 4 | bộ |
| 113 | Biển báo PCCC KT:400x600 | Mục 2, Chương V | 4 | bộ |
| 114 | Lắp đặt bình nóng lạnh 30L | Mục 2, Chương V | 4 | bộ |
| 115 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 6,5mm | Mục 2, Chương V | 0,45 | 100m |
| 116 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 6,5mm | Mục 2, Chương V | 4 | cái |
| 117 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 6,5mm | Mục 2, Chương V | 5 | cái |
| 118 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 5,1mm | Mục 2, Chương V | 1,485 | 100m |
| 119 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 5,1mm | Mục 2, Chương V | 66 | cái |
| 120 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 5,1mm | Mục 2, Chương V | 44 | cái |
| 121 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | Mục 2, Chương V | 5 | cái |
| 122 | Lắp đặt van ren, đường kính van 25mm | Mục 2, Chương V | 2 | cái |
| 123 | Lắp đặt Lavabo trẻ em | Mục 2, Chương V | 12 | bộ |
| 124 | Lắp đặt vòi chậu nóng lạnh trẻ em ( cho lavabo) | Mục 2, Chương V | 12 | bộ |
| 125 | Lắp đặt gương soi trẻ em | Mục 2, Chương V | 12 | cái |
| 126 | Lắp đặt chậu xí bệt trẻ em | Mục 2, Chương V | 24 | bộ |
| 127 | Lắp đặt hộp đựng trẻ em | Mục 2, Chương V | 24 | cái |
| 128 | Lắp đặt vòi xịt xí bệt trẻ em | Mục 2, Chương V | 6 | cái |
| 129 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Mục 2, Chương V | 4 | bộ |
| 130 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | Mục 2, Chương V | 2 | bể |
| 131 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3 | Mục 2, Chương V | 2 | bể |
| 132 | Máy bơm nước 7 m3/h | Mục 2, Chương V | 1 | cái |
| 133 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 90mm | Mục 2, Chương V | 0,896 | 100m |
| 134 | Lắp đặt cút + tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm | Mục 2, Chương V | 58 | cái |
| 135 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 50mm | Mục 2, Chương V | 0,952 | 100m |
| 136 | Lắp đặt cút + tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 50mm | Mục 2, Chương V | 86 | cái |
| 137 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 40mm | Mục 2, Chương V | 0,26 | 100m |
| 138 | Lắp đặt cút nhựa, đường kính cút 40mm | Mục 2, Chương V | 6 | cái |
| 139 | Lắp đặt phễu thu INOX ĐK 100mm | Mục 2, Chương V | 28 | cái |
| 140 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mục 2, Chương V | 8,19 | m3 |
| 141 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mục 2, Chương V | 8,19 | m3 |
| 142 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | Mục 2, Chương V | 4 | cái |
| 143 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | Mục 2, Chương V | 4 | cái |
| 144 | Gia công và đóng cọc chống sét | Mục 2, Chương V | 6 | cọc |
| 145 | Kéo rải dây chống sét trên mái - Loại dây thép D10mm | Mục 2, Chương V | 40 | m |
| 146 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D40x4mm | Mục 2, Chương V | 14 | m |
| 147 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Mục 2, Chương V | 0,1462 | 100m3 |
| 148 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mục 2, Chương V | 4,8733 | m3 |
| 149 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mục 2, Chương V | 1,044 | m3 |
| 150 | Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Mục 2, Chương V | 5,0705 | m3 |
| 151 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mục 2, Chương V | 0,6455 | m3 |
| 152 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Mục 2, Chương V | 8 | cái |
| 153 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mục 2, Chương V | 1,044 | m3 |
| 154 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Mục 2, Chương V | 0,0124 | tấn |
| 155 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mục 2, Chương V | 0,0626 | tấn |
| 156 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan | Mục 2, Chương V | 0,0262 | 100m2 |
| 157 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mục 2, Chương V | 0,0202 | 100m2 |
| 158 | Láng bể phốt, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mục 2, Chương V | 31,4688 | m2 |
| B | NHÀ BẾP | |||
| 1 | Phá đá mặt bằng bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực, đá cấp IV | Mục 2, Chương V | 0,2007 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 1000m | Mục 2, Chương V | 0,2007 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ 7T 2km tiếp theo trong phạm vi 5km | Mục 2, Chương V | 0,2007 | 100m3 |
| 4 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Mục 2, Chương V | 0,0861 | 100m3 |
| 5 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mục 2, Chương V | 3,6032 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mục 2, Chương V | 4,72 | m3 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mục 2, Chương V | 0,006 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mục 2, Chương V | 0,0923 | tấn |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mục 2, Chương V | 0,0648 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mục 2, Chương V | 1,3105 | m3 |
| 11 | Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Mục 2, Chương V | 12,7722 | m3 |
| 12 | Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Mục 2, Chương V | 10,4826 | m3 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mục 2, Chương V | 0,0429 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mục 2, Chương V | 0,3737 | tấn |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng móng | Mục 2, Chương V | 0,2129 | 100m2 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 200 | Mục 2, Chương V | 2,3419 | m3 |
| 17 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mục 2, Chương V | 0,3536 | 100m3 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mục 2, Chương V | 6,0583 | m3 |
| 19 | Láng granitô bậc tam cấp | Mục 2, Chương V | 9,4234 | m2 |
| 20 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mục 2, Chương V | 5,1 | m2 |
| 21 | Lát gạch gốm Hạ Long chống trơn 400x400, vữa XM mác 75 | Mục 2, Chương V | 12,44 | m2 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mục 2, Chương V | 0,012 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mục 2, Chương V | 0,0863 | tấn |
| 24 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mục 2, Chương V | 0,0924 | 100m2 |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Mục 2, Chương V | 0,5082 | m3 |
| 26 | Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mục 2, Chương V | 23,3552 | m3 |
| 27 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mục 2, Chương V | 2,2086 | m3 |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mục 2, Chương V | 0,0709 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mục 2, Chương V | 0,3175 | tấn |
| 30 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mục 2, Chương V | 0,2089 | 100m2 |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mục 2, Chương V | 2,2427 | m3 |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Mục 2, Chương V | 0,6988 | tấn |
| 33 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Mục 2, Chương V | 1,0195 | 100m2 |
| 34 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mục 2, Chương V | 9,4887 | m3 |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, ô văng, chắn nắng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mục 2, Chương V | 0,0183 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép chắn nắng, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Mục 2, Chương V | 0,0279 | tấn |
| 37 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô, ô văng, chắn nắng | Mục 2, Chương V | 0,0751 | 100m2 |
| 38 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, ô văng, chắn nắng, đá 1x2, mác 200 | Mục 2, Chương V | 0,4128 | m3 |
| 39 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mục 2, Chương V | 124,0444 | m2 |
| 40 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mục 2, Chương V | 75,44 | m2 |
| 41 | Trát trụ, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mục 2, Chương V | 9,24 | m2 |
| 42 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mục 2, Chương V | 17,9728 | m2 |
| 43 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mục 2, Chương V | 93,261 | m2 |
| 44 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục 2, Chương V | 133,2844 | m2 |
| 45 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục 2, Chương V | 186,6738 | m2 |
| 46 | Quét Flinkote chống thấm sê nô, ô văng … | Mục 2, Chương V | 17,7232 | m2 |
| 47 | Láng sê nô, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mục 2, Chương V | 17,7232 | m2 |
| 48 | Lát nền gạch Ceramic 500x500 men nhám, vữa XM mác 75 | Mục 2, Chương V | 51,3728 | m2 |
| 49 | Công tác ốp gạch men kính 300x450 vào tường, vữa XM mác 75 | Mục 2, Chương V | 37,296 | m2 |
| 50 | Công tác ốp gạch men kính 300x450 vào bàn bếp, vữa XM mác 75 | Mục 2, Chương V | 12,222 | m2 |
| 51 | Gia công lan can bằng thép hộp mạ kẽm | Mục 2, Chương V | 0,0528 | tấn |
| 52 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục 2, Chương V | 4,024 | m2 |
| 53 | Lắp dựng lan can sắt | Mục 2, Chương V | 3,0336 | m2 |
| 54 | Vít nở sắt D10, L=100 | Mục 2, Chương V | 16 | cái |
| 55 | Cửa đi nhôm định hình SHAL-Việt Pháp nhóm 4500, kính dán an toàn dày 6.38mm ( gồm cả phụ kiện + lắp đặt hoàn chỉnh) | Mục 2, Chương V | 6,6 | m2 |
| 56 | Cửa sổ mở quay nhôm định hình SHAL-Việt Pháp nhóm 4400, kính dán an toàn dày 6.38mm ( gồm cả phụ kiện + lắp đặt hoàn chỉnh) | Mục 2, Chương V | 3,12 | m2 |
| 57 | Cửa lùa nhôm định hình SHAL-Việt Pháp nhóm 2600, kính dán an toàn dày 6.38mm ( gồm cả phụ kiện + lắp đặt hoàn chỉnh) | Mục 2, Chương V | 3,12 | m2 |
| 58 | Cửa sổ mở lật nhôm định hình SHAL-Việt Pháp nhóm 4400, kính dán an toàn dày 6.38mm ( gồm cả phụ kiện + lắp đặt hoàn chỉnh) | Mục 2, Chương V | 2,4 | m2 |
| 59 | Vách kính nhôm định hình SHAL-Việt Pháp nhóm 4400, kính dán an toàn dày 6.38mm ( gồm cả phụ kiện + lắp đặt hoàn chỉnh) | Mục 2, Chương V | 1,5 | m2 |
| 60 | Gia công hoa sắt cửa bằng sắt vuông 12x12 | Mục 2, Chương V | 0,0896 | tấn |
| 61 | Gia công hoa sắt cửa bằng sắt vuông 14x14 | Mục 2, Chương V | 0,0472 | tấn |
| 62 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mục 2, Chương V | 8,64 | m2 |
| 63 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục 2, Chương V | 5,5264 | m2 |
| 64 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Mục 2, Chương V | 1,215 | 100m2 |
| 65 | Gia công xà gồ thép | Mục 2, Chương V | 0,3876 | tấn |
| 66 | Lắp dựng xà gồ thép | Mục 2, Chương V | 0,3876 | tấn |
| 67 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục 2, Chương V | 41,952 | m2 |
| 68 | Lợp mái tôn dày 0.4ly | Mục 2, Chương V | 0,6589 | 100m2 |
| 69 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm | Mục 2, Chương V | 0,162 | 100m |
| 70 | Lắp đặt cút nhựa, đường kính cút 90mm | Mục 2, Chương V | 4 | cái |
| 71 | Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm | Mục 2, Chương V | 4 | cái |
| 72 | Lưới chắn rác | Mục 2, Chương V | 4 | cái |
| 73 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Mục 2, Chương V | 1 | cái |
| 74 | Tủ điện kim loại 1MCB | Mục 2, Chương V | 1 | cái |
| 75 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mục 2, Chương V | 1 | cái |
| 76 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mục 2, Chương V | 2 | cái |
| 77 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mục 2, Chương V | 4 | cái |
| 78 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Mục 2, Chương V | 2 | bộ |
| 79 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mục 2, Chương V | 1 | cái |
| 80 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mục 2, Chương V | 3 | bộ |
| 81 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Mục 2, Chương V | 58,6 | m |
| 82 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mục 2, Chương V | 32,5 | m |
| 83 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1mm2 | Mục 2, Chương V | 51,6 | m |
| 84 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Mục 2, Chương V | 84,1 | m |
| 85 | Bình chữa cháy MFZ4 | Mục 2, Chương V | 1 | bình |
| 86 | Bình chữa cháy CO2 MT5 | Mục 2, Chương V | 2 | Bình |
| 87 | Hộp chữa cháy KT:800x600x180 | Mục 2, Chương V | 1 | bộ |
| 88 | Biển báo PCCC KT:400x600 | Mục 2, Chương V | 1 | bộ |
| 89 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 6,5mm | Mục 2, Chương V | 0,095 | 100m |
| 90 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 6,5mm | Mục 2, Chương V | 2 | cái |
| 91 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 5,1mm | Mục 2, Chương V | 0,25 | 100m |
| 92 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 5,1mm | Mục 2, Chương V | 12 | cái |
| 93 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 5,1mm | Mục 2, Chương V | 4 | cái |
| 94 | Lắp đặt vòi đồng D25 | Mục 2, Chương V | 3 | bộ |
| 95 | Lắp đặt van ren, đường kính van 25mm | Mục 2, Chương V | 3 | cái |
| 96 | Lắp đặt chậu rửa INOX đôi | Mục 2, Chương V | 1 | bộ |
| 97 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 | Mục 2, Chương V | 1 | bể |
| 98 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 50mm | Mục 2, Chương V | 0,195 | 100m |
| 99 | Lắp đặt cút + tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 50mm | Mục 2, Chương V | 6 | cái |
| 100 | Lắp đặt phễu thu INOX đường kính 50mm | Mục 2, Chương V | 1 | cái |
| C | CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ | |||
| 1 | Phá đá mặt bằng bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực, đá cấp IV | Mục 2, Chương V | 3,024 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 1000m | Mục 2, Chương V | 3,024 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ 7T 2km tiếp theo trong phạm vi 5km | Mục 2, Chương V | 3,024 | 100m3 |
| 4 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Mục 2, Chương V | 0,9348 | 100m3 |
| 5 | Mua đất cấp III về đắp | Mục 2, Chương V | 39,6453 | m3 |
| 6 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Mục 2, Chương V | 0,3965 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 1000m, đất cấp III | Mục 2, Chương V | 0,3965 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo, đất cấp III | Mục 2, Chương V | 0,3965 | 100m3 |
| 9 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mục 2, Chương V | 1,1781 | 100m3 |
| 10 | Phá đá mặt bằng bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực, đá cấp IV | Mục 2, Chương V | 0,7199 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 1000m | Mục 2, Chương V | 0,7199 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ 7T 2km tiếp theo trong phạm vi 5km | Mục 2, Chương V | 0,7199 | 100m3 |
| 13 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Mục 2, Chương V | 0,3143 | 100m3 |
| 14 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 | Mục 2, Chương V | 103,418 | m3 |
| 15 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày <= 60cm, cao <=2 m, vữa XM mác 100 | Mục 2, Chương V | 32,301 | m3 |
| 16 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao >2 m, vữa XM mác 100 | Mục 2, Chương V | 109,55 | m3 |
| 17 | Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằng | Mục 2, Chương V | 29,278 | m3 |
| 18 | Ống nhựa D90 thoát nước kè | Mục 2, Chương V | 49,7 | m |
| 19 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Mục 2, Chương V | 0,041 | 100m3 |
| 20 | Lấp đất móng = 1/3 đất đào, đất cấp III | Mục 2, Chương V | 1,3667 | m3 |
| 21 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mục 2, Chương V | 0,273 | m3 |
| 22 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 100 | Mục 2, Chương V | 2,652 | m3 |
| 23 | Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mục 2, Chương V | 1,8425 | m3 |
| 24 | Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mục 2, Chương V | 1,9602 | m3 |
| 25 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mục 2, Chương V | 2,7045 | m3 |
| 26 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mục 2, Chương V | 108,0092 | m2 |
| 27 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Mục 2, Chương V | 108,0092 | m2 |
| 28 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mục 2, Chương V | 30,95 | m3 |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Mục 2, Chương V | 61,9 | m3 |
| 30 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mục 2, Chương V | 2,4115 | m3 |
| 31 | Lấp đất móng = 1/3 đất đào, đất cấp III | Mục 2, Chương V | 0,8038 | m3 |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mục 2, Chương V | 0,8038 | m3 |
| 33 | Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Mục 2, Chương V | 3,5093 | m3 |
| 34 | Ốp gạch thẻ, vữa XM mác 75 | Mục 2, Chương V | 18,9656 | m2 |
| 35 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mục 2, Chương V | 7,1592 | m2 |
| 36 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Mục 2, Chương V | 7,1592 | m2 |
| 37 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Mục 2, Chương V | 0,0679 | 100m3 |
| 38 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 | Mục 2, Chương V | 6,79 | m3 |
| 39 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày <= 60cm, cao <=2 m, vữa XM mác 100 | Mục 2, Chương V | 4,365 | m3 |
| 40 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mục 2, Chương V | 0,704 | m3 |
| 41 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mục 2, Chương V | 0,352 | m3 |
| 42 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, đá 2x4, mác 200 | Mục 2, Chương V | 0,726 | m3 |
| 43 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bẳn mặt bậc lên xuống, đá 2x4, mác 200 | Mục 2, Chương V | 2,4541 | m3 |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mục 2, Chương V | 0,0122 | tấn |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mục 2, Chương V | 0,0912 | tấn |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bản mặt bậc lên xuống, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mục 2, Chương V | 0,1239 | tấn |
| 47 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mục 2, Chương V | 0,066 | 100m2 |
| 48 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bản mặt bậc | Mục 2, Chương V | 0,0097 | 100m2 |
| 49 | Lớp bạt lót nền đường dốc (cả công) | Mục 2, Chương V | 7,275 | m2 |
| 50 | Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mục 2, Chương V | 0,1494 | m3 |
| 51 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mục 2, Chương V | 0,8856 | m3 |
| 52 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mục 2, Chương V | 20,661 | m2 |
| 53 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục 2, Chương V | 20,661 | m2 |
| 54 | Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây bậc, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mục 2, Chương V | 0,9612 | m3 |
| 55 | Láng bậc không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mục 2, Chương V | 23,9944 | m2 |
| 56 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp III | Mục 2, Chương V | 39,14 | m3 |
| 57 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mục 2, Chương V | 4,3252 | m3 |
| 58 | Lấp đất móng = 1/3 đất đào, đất cấp III | Mục 2, Chương V | 13,7384 | m3 |
| 59 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mục 2, Chương V | 8,0716 | m3 |
| 60 | Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Mục 2, Chương V | 11,242 | m3 |
| 61 | Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 75 | Mục 2, Chương V | 1,2355 | m3 |
| 62 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Mục 2, Chương V | 4,7714 | m3 |
| 63 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Mục 2, Chương V | 0,3626 | tấn |
| 64 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan | Mục 2, Chương V | 0,2751 | 100m2 |
| 65 | Láng rãnh, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mục 2, Chương V | 38,76 | m2 |
| 66 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mục 2, Chương V | 119,8096 | m2 |
| 67 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Mục 2, Chương V | 90 | cái |
| 68 | Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 1m, đường kính 400mm | Mục 2, Chương V | 0,11 | đoạn ống |
| 69 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 200mm | Mục 2, Chương V | 0,25 | 100m |
| 70 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Mục 2, Chương V | 1,0125 | m3 |
| 71 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Mục 2, Chương V | 1,2375 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi