Gói thầu: Gói thầu số 08: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200826059-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/08/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trường THPT Cẩm Giàng II
Tên gói thầu Gói thầu số 08: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20200825547
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn chi thường xuyên ngân sách nhà nước( năm 2020)
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-10 17:21:00 đến ngày 2020-08-18 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,290,266,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHẦN MÓNG
1 Đào móng bằng máy đào 1,25m3, rộng ≤6m-Cấp đất I 5,2474 100m3
2 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-Cấp đất I 58,305 m3
3 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-Cấp đất I 3,5838 m3
4 Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m -Cấp đất I 224,07 100m
5 Đệm cát đầu cọc 29,9 m3
6 Ván khuôn cho bê tông lót móng 0,3109 100m2
7 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 30,7866 m3
8 Ván khuôn móng băng 1,0775 100m2
9 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm 0,8546 tấn
10 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm 4,6341 tấn
11 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm 4,3263 tấn
12 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 102,7986 m3
13 Ván khuôn cổ móng 0,3718 100m2
14 Lắp dựng cốt thép cổ cột, trụ, ĐK ≤10mm. 0,0714 tấn
15 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=18mm. 0,0411 tấn
16 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cổ cột, trụ, ĐK >18mm 1,7222 tấn
17 Bê tông cổ cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, M200, đá 1x2, PCB30 2,4253 m3
18 Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 1,0357 m3
19 Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 39,309 m3
20 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng móng 0,3884 100m2
21 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng móng, ĐK <=10mm 0,1118 tấn
22 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm 0,4995 tấn
23 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 5,6866 m3
24 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 1,9554 100m3
25 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-Cấp đất I 3,9109 100m3
26 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-Cấp đất I 3,9109 100m3
27 Đắp cát bằng máy lu bánh thép cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 0,8759 100m3
28 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 29,1834 m3
B PHẦN THÂN
1 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật 1,3398 100m2
2 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m 0,39 tấn
3 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m 0,0668 tấn
4 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m 2,6815 tấn
5 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2 9,2435 m3
6 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng 1,8477 100m2
7 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m 0,508 tấn
8 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m 0,5529 tấn
9 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m 3,9479 tấn
10 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 15,2301 m3
11 Ván khuôn gỗ sàn mái 2,8161 100m2
12 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m 3,9592 tấn
13 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 31,9698 m3
14 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 0,2017 100m2
15 Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK <=10mm, cao <=16m 0,0602 tấn
16 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m 0,0756 tấn
17 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 1,3141 m3
18 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng 0,2262 100m2
19 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m 0,0229 tấn
20 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m 0,1721 tấn
21 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, lan can, gờ chắn, bê tông M200, đá 1x2 1,2809 m3
22 Ván khuôn gỗ cầu thang thường 0,3548 100m2
23 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m 0,5857 tấn
24 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m 0,1645 tấn
25 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 3,3848 m3
26 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 54,6392 m3
27 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 5,5018 m3
28 Xây cột, trụ bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 10,274 m3
29 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 2,9201 m3
30 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật 1,1703 100m2
31 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m 0,337 tấn
32 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m 2,1544 tấn
33 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2 8,1928 m3
34 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng 1,8135 100m2
35 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m 0,4987 tấn
36 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m 0,5616 tấn
37 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m 3,8234 tấn
38 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 14,8438 m3
39 Ván khuôn gỗ sàn mái 2,6123 100m2
40 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m 3,7968 tấn
41 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 29,9982 m3
42 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 0,2044 100m2
43 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m 0,0607 tấn
44 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m 0,078 tấn
45 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 1,3438 m3
46 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng 0,2495 100m2
47 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m 0,0245 tấn
48 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m 0,1865 tấn
49 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, lan can, gờ chắn, bê tông M200, đá 1x2 1,4028 m3
50 Ván khuôn gỗ cầu thang thường 0,3605 100m2
51 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m 0,6013 tấn
52 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m 0,1602 tấn
53 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 3,455 m3
54 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 49,8828 m3
55 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 5,8735 m3
56 Xây cột, trụ bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 6,8586 m3
57 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 0,891 m3
58 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật 1,1743 100m2
59 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m 0,337 tấn
60 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m 0,372 tấn
61 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m 1,4126 tấn
62 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2 8,1928 m3
63 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng 1,7581 100m2
64 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m 0,5024 tấn
65 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m 1,1808 tấn
66 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m 2,5776 tấn
67 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 14,9923 m3
68 Ván khuôn gỗ sàn mái 3,2997 100m2
69 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m 3,9142 tấn
70 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 37,26 m3
71 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 0,2104 100m2
72 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m 0,0616 tấn
73 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m 0,083 tấn
74 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 1,4072 m3
75 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng 0,5948 100m2
76 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m 0,0575 tấn
77 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m 0,597 tấn
78 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, lan can, gờ chắn, bê tông M200, đá 1x2 3,3138 m3
79 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 55,288 m3
80 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 26,2401 m3
81 Xây cột, trụ bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 6,6177 m3
C HOÀN THIỆN
1 Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm 80x40x2 1,5792 tấn
2 Lắp dựng xà gồ thép 1,5792 tấn
3 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 104,8464 1m2
4 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ 3,4952 100m2
5 Tôn úp nóc 37,7 m
6 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 58,6264 m2
7 Quét Flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng 58,6264 m2
8 Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,25m2 60,12 m2
9 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 664,986 m2
10 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 1.212,207 m2
11 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 377,1542 m2
12 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 50,784 m2
13 Trát xà dầm, vữa XM M75 513,5388 m2
14 Trát trần, vữa XM M75 872,81 m2
15 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 60,955 m2
16 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 1.092,9242 m2
17 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 2.659,5108 m2
18 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,25m2 860,5476 m2
19 Láng granitô cầu thang, tam cấp 71,8295 m2
20 Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75 126,69 m
21 Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75 36,6156 m2
22 Tôn cát nền bục giảng 6,0352 m3
23 Rải linon lót 39,564 m2
24 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 3,5352 m3
25 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 0,4212 m3
26 Gia công lan can thép hộp mạ kẽm 1,0756 tấn
27 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 71,2889 1m2
28 Lắp dựng lan can sắt 75,111 m2
29 Gia công cửa sắt, hoa sắt 1,17 tấn
30 Lắp dựng hoa sắt cửa 77,76 m2
31 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 49,6973 1m2
32 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 159,22 m
33 Đắp phào đơn, vữa XM M75 215,35 m
34 Đắp phào kép, vữa XM M75 44,28 m
35 Đắp mặt lạ chắn nắng tầng 3 5 công
36 Sản xuất, lắp dựng cửa thang lên mái bằng tôn ( bao gồm cả bản lề + sơn) 0,49 m2
37 Khóa cửa mái 1 cái
38 Thang lên mái thép fi18 15,46 kg
39 Đục lỗ thông tường xây gạch, chiều dài tường <=11, tiết diện lỗ <=0,04m2 20 m2
40 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 0,022 m3
41 Sản xuất , lắp dựng cửa đi cửa nhựa lõi thép TP Window kính trắng dày 5 ly ( bao gồm cả phụ kiện) 50,544 m2
42 Sản xuất , lắp dựng cửa sổ cửa nhựa lõi thép TP Window kính trắng dày 5 ly ( bao gồm cả phụ kiện) 77,76 m2
43 Sản xuất, lắp dựng vách kính nhựa lõi thép TP Window, kính trắng dày 5 ly ( bao gồm cả phụ kiện) 26,105 m2
44 Tấm Compact chống nước 13,824 m2
45 Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao bằng vận thăng lồng 103,69 m3
46 Vận chuyển Sỏi, đá dăm các loại lên cao bằng vận thăng lồng 93,98 m3
47 Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao bằng vận thăng lồng 0,6911 tấn
48 Vận chuyển Thép hình, thép tròn các loại lên cao bằng cần trục tháp ≤16T 1,6187 tấn
49 Vận chuyển Xi măng lên cao bằng vận thăng lồng 39,1861 tấn
50 Vận chuyển Gạch ốp, lát các loại lên cao bằng vận thăng lồng 28,912 10m2
51 Vận chuyển Tấm lợp các loại lên cao bằng vận thăng lồng 4,1418 100m2
D HÈ + RÃNH THOÁT NƯỚC
1 Đắp cát nền móng công trình, thủ công 7,4126 m3
2 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 3,9914 m3
3 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I 12,2631 m3
4 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp I 4,0881 m3
5 Đắp đất nền móng công trình, nền đường 5,4504 m3
6 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I 0,109 100m3
7 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp I 0,109 100m3
8 Rải linon lót 53,3178 m2
9 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 5,9243 m3
10 Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 5,1447 m3
11 Xây hố van, hố ga bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 1,2564 m3
12 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 55,975 m2
13 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 82,155 m2
14 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp 0,2067 100m2
15 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn 0,3208 tấn
16 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) 3,3285 m3
17 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu 101 1cấu kiện
E PHẦN ĐIỆN
1 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m/36W 36 bộ
2 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m/2x36W 24 bộ
3 Lắp đặt đèn sát trần D300, bóng compact 15W 16 bộ
4 Lắp đặt quạt trần + chiết áp 36 cái
5 Lắp đặt công tắc 1 hạt ( đã có mặt viền + đế âm) 15 cái
6 Lắp đặt công tắc 2 hạt ( đã có mặt viền + đế âm) 30 cái
7 Lắp đặt công tắc đảo chiều ( đã có mặt viền + đế âm) 1 cái
8 Lắp đặt ô cắm đôi 30 cái
9 Lắp đặt các automat 2 pha 2 cực 250V-20A 6 cái
10 Lắp đặt các automat 2 pha 2 cực 250V- 30A 3 cái
11 Lắp đặt các automat 2 pha 2 cực 250V- 63A 1 cái
12 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 (2x1,5mm2) 990 m
13 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 (2x2,5mm2) 530 m
14 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 (2x4mm2) 320 m
15 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 (2x6mm2) 65 m
16 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 (2x10mm2) 150 m
17 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK D20mm 915 m
18 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mm 990 m
19 Lắp đặt tủ điện tổng 450x300 1
20 Lắp đặt tủ điện tầng 200x300 3
21 Móc treo quạt trần D10 36
F CẤP THOÁT NƯỚC
1 Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm 1,2 100m
2 Cầu chắn rác D110 8 cái
3 Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm 8 cái
4 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mm 0,084 100m
5 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi + chậu rửa + xi phông 8 bộ
6 Phễu thu sàn inox 2 cái
7 Lắp đặt bể nước Inox 2m3 1 bể
8 Lắp đặt van ren PPR, ĐK 32mm 2 cái
9 Lắp đặt van ren PPR, ĐK25mm 2 cái
10 Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 32/25mm,bằng phương pháp hàn 2 cái
11 Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn 8 cái
12 Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, bằng phương pháp hàn 12 cái
13 Lắp đặt cút ren trong D25 8 cái
14 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn 0,1 100m
15 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn 1,36 100m
16 Lắp đặt tê nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm 12 cái
17 Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm 4 cái
18 Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm 10 cái
19 Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm 0,36 100m
20 Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mm 0,2 100m
21 Lắp đặt van khóa PPR, ĐK =25mm 1 cái
22 Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn 4 cái
23 Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn 6 cái
24 Lắp đặt cút ren trong D25 11 cái
25 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn 0,38 100m
26 Lắp đặt côn nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 60/34mm 6 cái
27 Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 60/34mm 5 cái
28 Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm 9 cái
29 Lắp đặt tê nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm 1 cái
30 Lắp đặt chếch nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm 4 cái
31 Lắp nút bịt nhựa ĐK 21mm 11 cái
32 Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mm 0,11 100m
33 Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm 0,47 100m
34 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 60mm 1 cái
G CHỐNG SÉT
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I 11,448 m3
2 Gia công kim thu sét, dài 1m 5 cái
3 Lắp đặt kim thu sét, dài 1m 5 cái
4 Quả sứ cắm kim thu sét 5 quả
5 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm 160 m
6 Đóng cọc chống sét mạ đồng đã có sẵn 5 cọc
7 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=12mm 60 m
8 Bật đỡ dây D10, L=150 35 cái
9 Sơn chống rỉ. 5 kg
10 Đo tiếp địa 7 điểm
11 Xi măng PC30. 100 kg
12 Cát vàng. 0,5 m3
13 Lấp đất rãnh chôn tiếp địa. 11,448 m3
H PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1 Bình cứu hỏa MFZ4 12 bình
2 Bình cứu hỏa MT3BC 6 bình
3 Bộ tiêu lệnh chữa cháy 6 bộ
4 Tủ đựng bình chữa cháy 6 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->