Gói thầu: Thi công xây lắp Hệ thống nước sinh hoạt thôn 2, thôn 3 và trung tâm xã Trà Tân
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200825294-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/08/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Thương mại Dịch vụ Gia Vĩnh Toàn |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp Hệ thống nước sinh hoạt thôn 2, thôn 3 và trung tâm xã Trà Tân |
| Số hiệu KHLCNT | 20200825195 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách trung ương, ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-10 15:34:00 đến ngày 2020-08-20 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,384,844,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | ĐẬP ĐẦU MỐI (LÀM MỚI) | |||
| 1 | Đào phá đá móng đập, chân khay bằng thủ công, chiều dày lớp đá <=0,5m, đá cấp IV | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 9,61 | m3 |
| 2 | Đào đất móng đập, chân khay, tường chắn bằng thủ công, rộng<=3m, sâu <=1m, đất cấp III | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 17,872 | m3 |
| 3 | Đắp đất hoàn trả móng đập, tường chắn, chân khay, đất cấp III, K=0,90 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3,572 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng đập, tường chắn M100 đá 4x6 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3,24 | m3 |
| 5 | Bê tông móng, thân đập, chân khay, M200, đá 1x2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 17,58 | m3 |
| 6 | Bê tông tường chắn đập đầu mối M200 đá 1x2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 7,2 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng đập, chân khay, tường chắn đập đầu mối | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,34 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn thân đập, tường chắn đập đầu mối | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,606 | 100m2 |
| 9 | Bê tông hố thu nước M200 đá 1x2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,567 | m3 |
| 10 | Bê tông đan hố thu nước M200 đá 1x2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,073 | m3 |
| 11 | Ván khuôn hố thu nước | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,055 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn đan hố thu nước | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,006 | 100m2 |
| 13 | Cốt thép tấm đan hố thu nước D<=10mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,023 | tấn |
| 14 | Lắp đặt tấm đan <=250kg bằng thủ công | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | cấu kiện |
| 15 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D141mm, khoan lỗ lọc D1cm dày 4,78m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,041 | 100m |
| 16 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D90 xả đáy dày 3,6mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,024 | 100m |
| 17 | Lắp đặt van điều tiết van đồng D141mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt van xả đáy van đồng D90mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt ống PVC D200mm dẫn dòng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| B | BỂ LỌC (LÀM MỚI) | |||
| 1 | Đào móng bể, hố van đất cấp III, rộng<=3m, sâu <=1m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 8,4 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, M100 đá 4x6 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,3 | m3 |
| 3 | Bê tông móng, thân bể, hố van, M200 đá 1x2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 10,358 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng, thân bể, hố van ván khuôn gỗ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,834 | 100m2 |
| 5 | Bê tông tấm đan M200 đá 1x2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,403 | m3 |
| 6 | Ván khuôn tấm đan, ván khuôn gỗ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,022 | 100m2 |
| 7 | Cốt thép bể, tấm đan, đường kính cốt thép D<=10mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,111 | tấn |
| 8 | Cốt thép bể, tấm đan, đường kính cốt thép D<=18mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,47 | tấn |
| 9 | Lắp đặt tấm đan <=250kg bằng thủ công | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 10 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 31,16 | m2 |
| 11 | Làm lớp lọc nước bằng cát vàng hạt thô | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,006 | 100m3 |
| 12 | Làm lớp lọc nước bằng đá 1x2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,004 | 100m3 |
| 13 | Làm lớp lọc nước bằng đá 2x4 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,004 | 100m3 |
| 14 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối kiểu măng sông, đường kính ống D141mm dày 4,78mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m |
| 15 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối kiểu măng sông, đường kính ống D50mm dày 3,68mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,044 | 100m |
| 16 | Lắp đặt cút thép nối ống kẽm, đường kính ống D141mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 17 | Lắp đặt cút thép nối ống kẽm, đường kính ống D50mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 18 | Lắp đặt van khóa đồng D141mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt van khóa đồng D50mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 20 | Lắp ống xả tràn bằng ống thép tráng kẽm D90mm dày 3,6mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,114 | 100m |
| C | BỂ CHỨA SỐ 1 (LÀM MỚI) | |||
| 1 | Đào móng bể, hố van đất cấp III, rộng<=3m, sâu <=1m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3,906 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, M100 đá 4x6 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,147 | m3 |
| 3 | Bê tông móng, thân bể, hố van, M200 đá 1x2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 6,631 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng, thân bể, hố van ván khuôn gỗ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,449 | 100m2 |
| 5 | Bê tông tấm đan M200 đá 1x2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,071 | m3 |
| 6 | Ván khuôn tấm đan, ván khuôn gỗ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,004 | 100m2 |
| 7 | Cốt thép bể, tấm đan, đường kính cốt thép D<=10mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,056 | tấn |
| 8 | Cốt thép bể, tấm đan, đường kính cốt thép D<=18mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,279 | tấn |
| 9 | Lắp đặt tấm đan <=250kg bằng thủ công | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 10 | Công tác trát ngoài, trát tường thân bể dầy 2cm vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 19,264 | m2 |
| 11 | Láng vữa đánh màu vữa XM M75 dày 2cm, sân bể | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3,74 | m2 |
| 12 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối kiểu măng sông, đường kính ống D32mm dày 3,38mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,032 | 100m |
| 13 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối kiểu măng sông, đường kính ống D50mm dày 3,68mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,015 | 100m |
| 14 | Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp măng sông, đường kính D32mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 15 | Lắp đặt van khóa đồng D50mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt van khóa đồng D32mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 17 | Lắp ống xả tràn bằng ống thép tráng kẽm D50mm dày 3,68mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,022 | 100m |
| 18 | Lắp đặt vòi đồng D20mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| D | BỂ CHỨA SỐ 2 (LÀM MỚI) | |||
| 1 | Đào móng bể, hố van đất cấp III, rộng<=3m, sâu <=1m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 12,474 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, M100 đá 4x6 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3,848 | m3 |
| 3 | Bê tông móng, thân bể, hố van, M200 đá 1x2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 17,989 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng, thân bể, hố van ván khuôn gỗ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,029 | 100m2 |
| 5 | Bê tông tấm đan M200 đá 1x2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,211 | m3 |
| 6 | Ván khuôn tấm đan, ván khuôn gỗ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,012 | 100m2 |
| 7 | Cốt thép bể, tấm đan, đường kính cốt thép D<=10mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,213 | tấn |
| 8 | Cốt thép bể, tấm đan, đường kính cốt thép D<=18mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,681 | tấn |
| 9 | Lắp đặt tấm đan <=250kg bằng thủ công | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 10 | Công tác trát ngoài, trát tường thân bể dầy 2cm vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 37,84 | m2 |
| 11 | Láng vữa đánh màu vữa XM M75 dày 2cm, sân bể | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 7,04 | m2 |
| 12 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối kiểu măng sông, đường kính ống D32mm dày 3,38mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,097 | 100m |
| 13 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối kiểu măng sông, đường kính ống D50mm dày 3,68mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,015 | 100m |
| 14 | Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp măng sông, đường kính D32mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 15 | Lắp đặt van khóa đồng D50mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt van khóa đồng D32mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 17 | Lắp ống xả tràn bằng ống thép tráng kẽm D50mm dày 3,68mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,022 | 100m |
| 18 | Lắp đặt vòi đồng D20mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| E | BỂ CHỨA SỐ 3 (LÀM MỚI) | |||
| 1 | Đào móng bể, hố van đất cấp III, rộng<=3m, sâu <=1m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4,998 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, M100 đá 4x6 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,477 | m3 |
| 3 | Bê tông móng, thân bể, hố van, M200 đá 1x2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 8,165 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng, thân bể, hố van ván khuôn gỗ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,54 | 100m2 |
| 5 | Bê tông tấm đan M200 đá 1x2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,071 | m3 |
| 6 | Ván khuôn tấm đan, ván khuôn gỗ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,004 | 100m2 |
| 7 | Cốt thép bể, tấm đan, đường kính cốt thép D<=10mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,073 | tấn |
| 8 | Cốt thép bể, tấm đan, đường kính cốt thép D<=18mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,337 | tấn |
| 9 | Lắp đặt tấm đan <=250kg bằng thủ công | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 10 | Công tác trát ngoài, trát tường thân bể dầy 2cm vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 22,704 | m2 |
| 11 | Láng vữa đánh màu vữa XM M75 dày 2cm, sân bể | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4,84 | m2 |
| 12 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối kiểu măng sông, đường kính ống D32mm dày 3,38mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,032 | 100m |
| 13 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối kiểu măng sông, đường kính ống D50mm dày 3,68mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,015 | 100m |
| 14 | Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp măng sông, đường kính D32mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 15 | Lắp đặt van khóa đồng D50mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt van khóa đồng D32mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 17 | Lắp ống xả tràn bằng ống thép tráng kẽm D50mm dày 3,68mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,022 | 100m |
| 18 | Lắp đặt vòi đồng D20mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| F | BỂ CHỨA SỐ 4 (LÀM MỚI) | |||
| 1 | Đào móng bể, hố van đất cấp III, rộng<=3m, sâu <=1m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 8,218 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, M100 đá 4x6 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,477 | m3 |
| 3 | Bê tông móng, thân bể, hố van, M200 đá 1x2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 8,165 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng, thân bể, hố van ván khuôn gỗ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,54 | 100m2 |
| 5 | Bê tông tấm đan M200 đá 1x2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,071 | m3 |
| 6 | Ván khuôn tấm đan, ván khuôn gỗ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,004 | 100m2 |
| 7 | Cốt thép bể, tấm đan, đường kính cốt thép D<=10mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,073 | tấn |
| 8 | Cốt thép bể, tấm đan, đường kính cốt thép D<=18mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,337 | tấn |
| 9 | Lắp đặt tấm đan <=250kg bằng thủ công | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 10 | Công tác trát ngoài, trát tường thân bể dầy 2cm vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 22,704 | m2 |
| 11 | Láng vữa đánh màu vữa XM M75 dày 2cm, sân bể | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4,84 | m2 |
| 12 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối kiểu măng sông, đường kính ống D32mm dày 3,38mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,032 | 100m |
| 13 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối kiểu măng sông, đường kính ống D50mm dày 3,68mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,015 | 100m |
| 14 | Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp măng sông, đường kính D32mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 15 | Lắp đặt van khóa đồng D50mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt van khóa đồng D32mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 17 | Lắp ống xả tràn bằng ống thép tráng kẽm D50mm dày 3,68mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,022 | 100m |
| 18 | Lắp đặt vòi đồng D20mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| G | BỂ CHỨA SỐ 5 (SỬA CHỮA LẠI) | |||
| 1 | Đào móng sân, hố van đất cấp III, rộng<=3m, sâu <=1m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,926 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng sân bể, hố van, M100 đá 4x6 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,565 | m3 |
| 3 | Bê tông móng sân bể, hố van, M200 đá 1x2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,259 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng sân bể, hố van ván khuôn gỗ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,033 | 100m2 |
| 5 | Bê tông tấm đan M200 đá 1x2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,02 | m3 |
| 6 | Ván khuôn tấm đan, ván khuôn gỗ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,002 | 100m2 |
| 7 | Cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép D<=10mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,002 | tấn |
| 8 | Lắp đặt tấm đan <=250kg bằng thủ công | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 9 | Công tác trát ngoài, trát tường thân bể dầy 2cm vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 30,672 | m2 |
| 10 | Láng vữa đánh màu vữa XM M75 dày 2cm, sân bể | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4,68 | m2 |
| 11 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối kiểu măng sông, đường kính ống D32mm dày 3,38mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,025 | 100m |
| 12 | Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp măng sông, đường kính D32mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 13 | Lắp đặt van khóa đồng D50mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt van khóa đồng D32mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt vòi đồng D20mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| H | BỂ CHỨA SỐ 7 (SỬA CHỮA LẠI) | |||
| 1 | Đào móng sân, hố van đất cấp III, rộng<=3m, sâu <=1m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2,568 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng sân bể, hố van, M100 đá 4x6 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,565 | m3 |
| 3 | Bê tông móng sân bể, hố van, M200 đá 1x2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,259 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng sân bể, hố van ván khuôn gỗ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,033 | 100m2 |
| 5 | Bê tông tấm đan M200 đá 1x2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,02 | m3 |
| 6 | Ván khuôn tấm đan, ván khuôn gỗ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,002 | 100m2 |
| 7 | Cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép D<=10mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,002 | tấn |
| 8 | Lắp đặt tấm đan <=250kg bằng thủ công | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 9 | Công tác trát ngoài, trát tường thân bể dầy 2cm vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 30,672 | m2 |
| 10 | Láng vữa đánh màu vữa XM M75 dày 2cm, sân bể | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4,68 | m2 |
| 11 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối kiểu măng sông, đường kính ống D32mm dày 3,38mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,025 | 100m |
| 12 | Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp măng sông, đường kính D32mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 13 | Lắp đặt van khóa đồng D50mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt van khóa đồng D32mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt vòi đồng D20mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| I | TRỤ VÒI (02 TRỤ XÂY DỰNG MỚI) | |||
| 1 | Đào móng sân, trụ vòi , rộng<=3m, sâu <=1m, đất cấp III | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 5,81 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng trụ vòi, sân tắm, hố van M100 đá 4x6 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,414 | m3 |
| 3 | Bê tông sân tắm trụ vòi M200 đá 1x2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2,732 | m3 |
| 4 | GCLD ván khuôn gỗ, ván khuôn sân tắm trụ vòi | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,118 | 100m2 |
| 5 | Bê tông trụ vòi, M200 đá 1x2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,608 | m3 |
| 6 | Ván khuôn trụ vòi, ván khuôn gỗ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,051 | 100m2 |
| 7 | Công tác láng vữa đánh mầu, dày 2cm tạo dốc sân tắm 2%, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 10,52 | m2 |
| 8 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối kiểu măng sông, đường kính ống D20mm dày 2,77mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,076 | 100m |
| 9 | Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp măng sông với vòi đồng đường kính D20mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 10 | Lắp đặt vòi đồng D20mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 11 | Bê tông hố van M200 đá 1x2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,224 | m3 |
| 12 | Ván khuôn hố van, ván khuôn gỗ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,034 | 100m2 |
| 13 | Lắp đặt van khóa đồng D20mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 14 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông đúc sẵn, Cốt thép đan hố van, Đường kính <=10mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,004 | tấn |
| J | ĐƯỜNG ỐNG (XÂY DỰNG MỚI) | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 125mm chiều dày 7,4mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 41,39 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 40m, đường kính ống 90mm dày 5,4mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2,529 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mm dày 3,8mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3,603 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32mm dày 2,0mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 5,644 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D141mm dày 4,78mm nối bằng phương pháp măng sông bảo vệ ống HDPE | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,35 | 100m |
| 6 | Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp măng sông Đường kính D141mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 23 | cái |
| 7 | Phát rừng bằng thủ công, Phát rừng loại 3, mật độ cây TC/100 m2: <=2 cây | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4,096 | 100m2 |
| 8 | Đào đường ống bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1.145,334 | m3 |
| 9 | Đắp đất công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1.151,354 | m3 |
| 10 | Lắp đặt van xả khí D125 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 11 | Lắp đặt van xả khí D90 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt van xả cát D125 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 13 | Bê tông hố van xả khí, xả cát M200 đá 1x2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 8,466 | m3 |
| 14 | Ván khuôn hố van xả khí, xả cát | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,789 | 100m2 |
| 15 | Cốt thép tấm đan hố van xả khí, xả cát, Đường kính <=10mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,045 | tấn |
| 16 | Bê tông lót móng hố van xả khí, xả cát, M100 đá 4x6 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2,025 | m3 |
| 17 | Bê tông trụ đỡ ống thép tráng kẽm, trùm ống nhựa HDPE, M200 đá 1x2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 16,437 | m3 |
| 18 | Ván khuôn trụ đỡ ống thép tráng kẽm, trùm ống nhựa HDPE, ván khuôn gỗ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,633 | 100m2 |
| 19 | Cốt thép trụ đỡ ống thép tráng kẽm, đường kính cốt thép D<=18mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,049 | tấn |
| 20 | Bê tông lót móng trụ đỡ ống thép tráng kẽm, M100 đá 4x6 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,81 | m3 |
| K | NHÂN DÂN ĐÓNG GÓP ( NHÀ THẦU KHÔNG CHÀO GIÁ PHẦN NÀY) | |||
| 1 | Đào đường ống bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 60 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi