Gói thầu: Thi công xây dựng công trình Cấp nước xã Ia AKe, xã Ayun Hạ, huyện Phú Thiện
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200823545-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/08/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Gia Lai |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình Cấp nước xã Ia AKe, xã Ayun Hạ, huyện Phú Thiện |
| Số hiệu KHLCNT | 20200787402 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-10 15:40:00 đến ngày 2020-08-21 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,511,330,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 76,000,000 VNĐ ((Bảy mươi sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN LẮP ĐẶT | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 110mm chiều dày 6,6mm | Theo chương V | 9,2 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 90mm chiều dày 5,4mm | Theo chương V | 7,99 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 63mm chiều dày 3,8mm | Theo chương V | 66,65 | 100m |
| 4 | Lắp đặt Ống lồng thép tráng kẽm Ø219 dày 4,78mm | Theo chương V | 0,16 | 100m |
| 5 | Lắp đặt Ống lồng thép tráng kẽm Ø114 dày 3,20mm | Theo chương V | 0,57 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 160mm chiều dày 9,5mm | Theo chương V | 0,035 | 100m |
| 7 | Lắp đặt Thập hàn HDPE OD110x63 | Theo chương V | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt Thập hàn HDPE OD90x63 | Theo chương V | 4 | cái |
| 9 | Lắp đặt Tê MJ Ø150x100FFB (GC-Dùng cho ống HDPE) | Theo chương V | 4 | bộ |
| 10 | Lắp đặt Tê MJ Ø150x80FFB (GC-Dùng cho ống HDPE) | Theo chương V | 3 | bộ |
| 11 | Lắp đặt Tê MJ Ø100x100FFB (GC-Dùng cho ống HDPE) | Theo chương V | 1 | bộ |
| 12 | Lắp đặt Tê MJ Ø100x80FFB (GC-Dùng cho ống HDPE) | Theo chương V | 1 | bộ |
| 13 | Lắp đặt Tê hàn HDPE OD110x90 | Theo chương V | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt Tê hàn HDPE OD90x90 | Theo chương V | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt Tê ren HDPE OD63x63 | Theo chương V | 18 | cái |
| 16 | Lắp đặt Đai khởi thủy Ø150x50M (Gang cầu) | Theo chương V | 6 | bộ |
| 17 | Lắp đặt Đai khởi thủy Ø100x50M (Gang cầu) | Theo chương V | 2 | bộ |
| 18 | Lắp đặt Đai khởi thủy OD110x63 | Theo chương V | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt Đai khởi thủy OD90x63 | Theo chương V | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt Van gang Ø100BB | Theo chương V | 5 | cái |
| 21 | Lắp đặt Van gang Ø80BB | Theo chương V | 4 | cái |
| 22 | Lắp đặt Van gang Ø50BB | Theo chương V | 8 | cái |
| 23 | Lắp đặt Stubend + đai inox OD110 | Theo chương V | 9 | bộ |
| 24 | Lắp đặt Stubend + đai inox OD90 | Theo chương V | 18 | bộ |
| 25 | Lắp đặt Măng sông 1 đầu bích OD63 | Theo chương V | 8 | cái |
| 26 | Lắp đặt Măng sông ren trong OD63 | Theo chương V | 3 | cái |
| 27 | Lắp đặt Khuỷu ren HDPE 1/4 OD63 | Theo chương V | 12 | cái |
| 28 | Lắp đặt Khuỷu hàn HDPE 1/8 OD110 | Theo chương V | 4 | cái |
| 29 | Lắp đặt Manchon MJ Ø150FF (Gang cầu) | Theo chương V | 7 | bộ |
| 30 | Lắp đặt Manchon MJ Ø100FF (Gang cầu) | Theo chương V | 3 | bộ |
| 31 | Lắp đặt Măng sông giảm OD110x90 | Theo chương V | 1 | cái |
| 32 | Lắp đặt Măng sông giảm OD110x63 | Theo chương V | 4 | cái |
| 33 | Lắp đặt Măng sông giảm OD90x63 | Theo chương V | 7 | cái |
| 34 | Lắp đặt Nút bịt OD63 | Theo chương V | 26 | cái |
| 35 | Lắp đặt Họng ổ khóa có bản lề | Theo chương V | 17 | bộ |
| 36 | Lắp đặt Ống cơi họng ổ khóa D168 | Theo chương V | 0,17 | 100m |
| 37 | Joint mặt bích Ø100 | Theo chương V | 12 | cái |
| 38 | Joint mặt bích Ø80 | Theo chương V | 15 | cái |
| 39 | Joint mặt bích Ø50 | Theo chương V | 16 | cái |
| 40 | Bulong + tán inox M16x70 | Theo chương V | 216 | bộ |
| 41 | Bulong + tán inox M14x70 | Theo chương V | 64 | bộ |
| 42 | Thử áp lực Ống OD110 | Theo chương V | 9,19 | 100m |
| 43 | Thử áp lực Ống OD90 | Theo chương V | 7,99 | 100m |
| 44 | Thử áp lực Ống OD63 | Theo chương V | 66,65 | 100m |
| 45 | Nước dùng để thử áp 1 lần + 1,5 lần súc xả | Theo chương V | 60,77 | m3 |
| 46 | Công tác khử trùng Ống OD110 | Theo chương V | 9,19 | 100m |
| 47 | Công tác khử trùng Ống OD90 | Theo chương V | 7,99 | 100m |
| 48 | Công tác khử trùng Ống OD63 | Theo chương V | 66,65 | 100m |
| 49 | Lắp đặt Đồng hồ nước 15mm | Theo chương V | 1.400 | cái |
| 50 | Lắp đặt Đai khởi thủy OD160x25 | Theo chương V | 207 | bộ |
| 51 | Lắp đặt Đai khởi thủy OD110x25 | Theo chương V | 902 | bộ |
| 52 | Lắp đặt Đai khởi thủy OD63x25 | Theo chương V | 291 | bộ |
| 53 | Lắp đặt Van cóc Ø20 | Theo chương V | 1.400 | bộ |
| 54 | Lắp đặt Ống nhựa OD25 (Dày 2,0/PN12,5) | Theo chương V | 70 | 100m |
| 55 | Lắp đặt Ống lồng thép tráng kẽm Ø60 dày 2,6mm | Theo chương V | 4,5 | 100m |
| 56 | Lắp đặt Khóa góc liên hợp OD25x15mm | Theo chương V | 1.400 | cái |
| 57 | Lắp đặt Khâu nối đồng hồ nước | Theo chương V | 1.400 | cái |
| 58 | Lắp đặt Khâu túm 20x15FM | Theo chương V | 1.400 | cái |
| 59 | Lắp đặt Van bi 3/4' | Theo chương V | 1.400 | cái |
| 60 | Lắp đặt Hộp bảo vệ đồng hồ | Theo chương V | 1.400 | cái |
| 61 | Lắp đặt Ống uPVC Ø50 | Theo chương V | 0,02 | 100m |
| 62 | Lắp đặt Tê gang Ø100x50FFB | Theo chương V | 1 | bộ |
| 63 | Lắp đặt Tê gang Ø50x50FFB | Theo chương V | 3 | bộ |
| 64 | Lắp đặt Van gang Ø100BB (Có tay quay) | Theo chương V | 1 | cái |
| 65 | Lắp đặt Van gang Ø50BB (Có tay quay) | Theo chương V | 3 | cái |
| 66 | Lắp đặt Măng sông 1 đầu bích OD63 | Theo chương V | 12 | bộ |
| 67 | Joint mặt bích Ø50 | Theo chương V | 12 | cái |
| 68 | Bulong + tán inox M14x70 | Theo chương V | 48 | bộ |
| 69 | Lắp đặt Ống uPVC Ø100 | Theo chương V | 0,005 | 100m |
| 70 | Lắp đặt Ống uPVC Ø50 | Theo chương V | 0,05 | 100m |
| 71 | Lắp đặt Van gang Ø100BB (Có tay quay) | Theo chương V | 1 | cái |
| 72 | Lắp đặt Van gang Ø50BB (Có tay quay) | Theo chương V | 10 | cái |
| 73 | Lắp đặt Bù manchon Ø100BF | Theo chương V | 2 | bộ |
| 74 | Lắp đặt Măng sông 1 đầu bích OD63 | Theo chương V | 20 | bộ |
| 75 | Lắp đặt Khuỷu gang 1/4 Ø100FF | Theo chương V | 1 | bộ |
| 76 | Lắp đặt Khuỷu gang 1/4 Ø50FF | Theo chương V | 10 | bộ |
| 77 | Joint mặt bích Ø100 | Theo chương V | 2 | cái |
| 78 | Joint mặt bích Ø50 | Theo chương V | 20 | cái |
| 79 | Bulong + tán inox M16x70 | Theo chương V | 16 | bộ |
| 80 | Bulong + tán inox M14x70 | Theo chương V | 80 | bộ |
| 81 | Lắp đặt Đai khởi thủy OD110x25 | Theo chương V | 1 | bộ |
| 82 | Lắp đặt Đai khởi thủy OD90x25 | Theo chương V | 1 | bộ |
| 83 | Lắp đặt Van ren Ø25 | Theo chương V | 2 | cái |
| 84 | Lắp đặt Khâu nối ren ngoài Ø25 | Theo chương V | 6 | cái |
| 85 | Lắp đặt Bầu van xả khí Ø25 | Theo chương V | 2 | cái |
| 86 | Lắp đặt Ống uPVC Ø25 | Theo chương V | 0,01 | 100m |
| 87 | Lắp đặt Đồng hồ tổng Ø100 (Loại cơ) | Theo chương V | 5 | bộ |
| 88 | Lắp đặt Đồng hồ tổng Ø80 (Loại cơ) | Theo chương V | 4 | bộ |
| 89 | Lắp đặt Đồng hồ tổng Ø50 (Loại cơ) | Theo chương V | 8 | bộ |
| 90 | Lắp đặt Van 1 chiều Ø100BB | Theo chương V | 5 | cái |
| 91 | Lắp đặt Van 1 chiều Ø80BB | Theo chương V | 4 | cái |
| 92 | Lắp đặt Van 1 chiều Ø50BB | Theo chương V | 8 | cái |
| 93 | Lắp đặt Bù manchon Ø100BF | Theo chương V | 20 | bộ |
| 94 | Lắp đặt Bù manchon Ø80BF | Theo chương V | 16 | bộ |
| 95 | Lắp đặt Măng sông 1 đầu bích OD63 | Theo chương V | 32 | bộ |
| 96 | Joint mặt bích Ø100 | Theo chương V | 20 | cái |
| 97 | Joint mặt bích Ø80 | Theo chương V | 16 | cái |
| 98 | Joint mặt bích Ø50 | Theo chương V | 32 | cái |
| 99 | Bulong + tán inox M16x70 | Theo chương V | 288 | bộ |
| 100 | Bulong + tán inox M14x70 | Theo chương V | 128 | bộ |
| 101 | Vận chuyển phụ tùng | Theo chương V | 7 | ca |
| 102 | Bốc xếp phụ tùng bốc xếp lên | Theo chương V | 7 | ca |
| 103 | Bốc xếp phụ tùng bốc xếp xuống | Theo chương V | 7 | ca |
| B | PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Khoan đặt ống nhựa HDPE bằng máy khoang ngầm có định hướng trên cạn, đường kính 200mm | Theo chương V | 0,16 | 100m |
| 2 | Khoan đặt ống nhựa HDPE bằng máy khoang ngầm có định hướng trên cạn, đường kính <150mm | Theo chương V | 5,07 | 100m |
| 3 | Cắt mặt đường bê tông xi măng | Theo chương V | 124,6 | 10m |
| 4 | Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông xi măng | Theo chương V | 27,24 | m3 |
| 5 | Đào đất đặt đường ống, không mở mái taluy, đất cấp III (thủ công) | Theo chương V | 3.346,625 | m3 |
| 6 | Đào đất đặt đường ống, đất cấp III (đào máy) | Theo chương V | 18,184 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo chương V | 1,486 | 100m3 |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê mặt đường, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V | 25,08 | m3 |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo chương V | 49,68 | 100m3 |
| 10 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông gói đỡ, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V | 2,629 | m3 |
| 11 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn gói đỡ | Theo chương V | 0,175 | 100m2 |
| 12 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo chương V | 42,768 | m3 |
| 13 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo chương V | 0,116 | 100m3 |
| 14 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Theo chương V | 4,752 | m3 |
| 15 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 20,064 | m3 |
| 16 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 69,696 | m2 |
| 17 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V | 0,976 | m3 |
| 18 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Theo chương V | 0,09 | 100m2 |
| 19 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Theo chương V | 0,165 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Theo chương V | 66 | cái |
| 21 | Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ | Theo chương V | 0,001 | tấn |
| 22 | Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ | Theo chương V | 0,001 | tấn |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi