Gói thầu: Thi công xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200826259-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/08/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH tư vấn xây dựng Tuấn Anh
Tên gói thầu Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20200818760
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã từ nguồn đấu giá quyền sử dụng đất và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-11 09:25:00 đến ngày 2020-08-21 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,462,991,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A hạng mục: đường giao thông
1 Bê tông xi măng mặt đường M250 dày 18cm Theo yêu cầu kỹ thuật/<br/>Chỉ dẫn kỹ thuật chính 732,4101 m3
2 Lớp giấy dầu cách ly Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 4.068,945 m2
3 Lớp móng cấp phối đá dăm loại II dày 15cm Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 703,2127 m3
4 Ván khuôn Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 399,3264 m2
5 Chiều dài xẻ khe Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 904,75 m
6 Gỗ chèn khe Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 0,2083 m3
7 Ma tít Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 0,7911 m3
8 Ống chụp đầu cốt thép D40 Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 187 cái
9 Bọc màng nilon Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 4,4061 m2
10 Quét nhựa chống dính Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 46,5422 m2
11 Thép tròn trơn D25 Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 2.068,4835 kg
12 Thép có gờ D14 khe dọc Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 823,8964 kg
13 Đào đất không thích hợp, đất cấp II Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 1.019,8511 m3
14 Đào khuôn, đất cấp III Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 351,0143 m3
15 Đánh cấp, đất cấp II Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 286,042 m3
16 Đào nền, đất cấp II Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 4,1193 m3
17 Đắp nền đường bằng đất đá hỗn hợp đầm lèn K95 (30cm lớp tiếp giáp đáy móng) Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 753,789 m3
18 Đắp nền đường K90 Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 3.080,452 m3
19 Vận chuyển đất thừa đổ đi cự ly 2km Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 1.460,4471 m3
20 Lu lèn lại nền đường cũ Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 1.811,8352 m2
21 Biển báo tam giác phản quang, cột thép Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 2 biển
22 Đào đất chôn cột Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 0,2044 m3
23 Bê tông móng cột M150 đá 2x4 Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 0,1291 m3
24 Đắp hoàn trả móng cột Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 0,0753 m3
25 Vạch sơn gờ giảm tốc dày 6mm Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 25,2 m2
26 Đá hộc gia cố mái taluy VXM M100 dày 30cm Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 375,0661 m3
27 Đá dăm đệm mái dày 10cm Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 103,5005 m3
28 Đá hộc xây chân khay VXM M100 Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 269,5368 m3
29 Đá dăm đệm chân khay dày 10cm Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 60,6506 m3
30 Đào chân khay, đất cấp I Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 564,5501 m3
31 Đắp hoàn trả chân khay K90 Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 149,1576 m3
32 Cọc tre gia cố chân khay, L=2,5m/cọc Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 37.906,625 m
33 Đất sét Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 0,27 m3
34 Đá dăm Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 0,36 m3
35 Ống nhựa PVC D60 Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 15 m
36 Bê tông M250 Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 4,583 m3
37 Ván khuôn Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 19,6168 m2
38 Thép tròn D<=10 Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 409,7755 kg
39 Thép tròn 10<D<=18 Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 846,477 kg
40 Lắp đặt tấm đan Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 31 cái
B Hạng mục: Cống tròn D50
1 Bê tông M200 Theo yêu cầu kỹ thuật/<br/>Chỉ dẫn kỹ thuật chính 0,9 m3
2 Ván khuôn Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 21,8655 m2
3 Thép tròn D<=10 Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 45 kg
4 Lắp đặt ống cống D50 Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 6 m
5 Đá hộc xây VXM M100 móng cống Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 3,264 m3
6 Đá dăm đệm móng cống Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 0,26 m3
7 Quét nhựa đường phòng nước Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 8,64 m2
8 Gạch chỉ Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 0,21 m3
9 Vữa xi măng M100 Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 0,072 m3
10 Cọc tre gia cố móng cống; L=2,5m/cọc Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 162,5 m
11 Đào đất hố móng cống, đất cấp II Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 14,517 m3
12 Đắp hoàn trả hố móng cống, đất mua về Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 9,462 m3
13 Đất thừa vận chuyển đổ đi, đất cấp II Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 14,517 m3
C Hạng mục: Cống bản Lo=0,6m
1 Quét nhựa đường phòng nước (1 lớp) Theo yêu cầu kỹ thuật/<br/>Chỉ dẫn kỹ thuật chính 8,8 m2
2 Bê tông M150 đá 2x4 Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 2,96 m3
3 Ván khuôn Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 10,2 m2
4 Bê tông M250 Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 0,8472 m3
5 Ván khuôn Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 7,18 m2
6 Thép tròn D<=10 Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 35,2083 kg
7 Bê tông M250 Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 0,993 m3
8 Ván khuôn Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 5,422 m2
9 Thép tròn D<=10 Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 38,3466 kg
10 Thép tròn 10<D<=18 Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 34,4807 kg
11 Lắp đặt tấm đan Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 4 CK
12 Bê tông tường cánh M150 đá 2x4 Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 0,7515 m3
13 Bê tông móng cống, móng tường cánh M150 đá 2x4 Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 1,4016 m3
14 Bê tông sân cống M150 đá 2x4 Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 0,624 m3
15 Đá dăm đệm Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 0,9968 m3
16 Ván khuôn tường cánh Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 3,39 m2
17 Ván khuôn móng tường cánh Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 1,86 m2
18 Ván khuôn sân cống Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 1,04 m2
19 Cọc tre, L=2,5m/cọc Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 664 m
20 Đào đất hố móng cống, đất cấp III Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 15,1125 m3
21 Đắp hoàn trả hố móng cống, đất tận dụng Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 7,5175 m3
22 Đất thừa vận chuyển đổ đi, đất cấp II Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 7,595 m3
D Hạng mục: Cống bản Lo=1,5m
1 Quét nhựa đường phòng nước (1 lớp) Theo yêu cầu kỹ thuật/<br/>Chỉ dẫn kỹ thuật chính 7,7 m2
2 Bê tông M150 đá 2x4 Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 2,59 m3
3 Ván khuôn Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 9,1 m2
4 Bê tông M250 Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 0,826 m3
5 Ván khuôn Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 7 m2
6 Thép tròn D<=10 Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 35,2083 kg
7 Bê tông M250 Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 0,975 m3
8 Ván khuôn Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 5,35 m2
9 Thép tròn D<=10 Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 55,932 kg
10 Thép tròn 10<D<=18 Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 52,2772 kg
11 Lắp đặt tấm đan Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 4 CK
12 Bê tông tường cánh M150 đá 2x4 Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 1,0095 m3
13 Bê tông móng cống, móng tường cánh M150 đá 2x4 Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 2,765 m3
14 Bê tông sân cống M150 đá 2x4 Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 0,858 m3
15 Đá dăm đệm Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 1,739 m3
16 Ván khuôn tường cánh Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 6,91 m2
17 Ván khuôn móng tường cánh Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 3,256 m2
18 Ván khuôn sân cống Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 3,505 m2
19 Cọc tre, L=2,5m/cọc Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 1.043 m
20 Đào đất hố móng cống, đất cấp III Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 12,714 m3
21 Đắp hoàn trả hố móng cống, đất tận dụng Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 7,5175 m3
22 Đất thừa vận chuyển đổ đi, đất cấp II Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 5,1965 m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->