Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200824207-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/08/2020 15:10:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UBND xã Phước Ninh |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200824167 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-10 14:58:00 đến ngày 2020-08-17 15:10:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 374,353,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 4,000,000 VNĐ ((Bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NỀN BÊ TÔNG XÂY MỚI | |||
| 1 | Phát dọn mặt bằng, san gạt đất chuẩn bị thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,615 | 100m2 |
| 2 | Đắp đất bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,775 | 100m3 |
| 3 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,505 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,443 | 100m2 |
| 5 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,954 | m3 |
| 6 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,35 | m3 |
| 7 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,113 | m3 |
| 8 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,07 | m3 |
| 9 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80,275 | m2 |
| B | CHIẾU SÁNG SÂN VƯỜN | |||
| 1 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,263 | 10m |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,52 | m3 |
| 3 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,192 | 100m2 |
| 4 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,45 | m3 |
| 5 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,79 | 100m3 |
| 6 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,05 | m3 |
| 7 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,304 | m3 |
| 8 | Gia công lắp đặt khung bulong móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 9 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,096 | 100m2 |
| 10 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,288 | m3 |
| 11 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4 | m3 |
| 12 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang, cao <= 8m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cột |
| 13 | Lắp đặt đèn cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | bộ |
| 14 | Lắp bảng điện cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bảng |
| 15 | Lắp cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cửa |
| 16 | Vận chuyển cột đèn, cột thép, cột gang, cao <= 8m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cột |
| 17 | Gia công dây tiếp địa D10 mã kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,01 | kg |
| 18 | Làm tiếp địa cho cột điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 19 | Cung cấp và kéo rãi cáp đồng trần M10, tiếp địa liên hoàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 250 | m |
| 20 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 320 | m |
| 21 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 128 | m |
| 22 | Ép đầu cos đồng D10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84 | cái |
| 23 | Ép đầu cos đồng D2.5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp đầu nối gai, dài 5m, ĐK 50/40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2 | 100 m |
| 25 | Luồn cáp cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | đầu cáp |
| 26 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt <2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 tủ |
| 27 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt đồng hồ Rơ le thời gian điện tử | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| C | PHÁ DỠ, DI DỜI BỒN HOA HIỆN TRẠNG | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,582 | m3 |
| 2 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,75 | 10m |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,784 | m3 |
| 4 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,408 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,136 | m3 |
| 6 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,184 | m3 |
| 7 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 109,76 | m2 |
| 8 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,204 | 100m2 |
| 9 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,772 | m3 |
| D | TRỒNG CÂY SÂN VƯỜN | |||
| 1 | Trồng cây lim xẹt ĐK gốc 10-12cm, chiều cao H= 3-4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cây |
| 2 | Trồng cây long não ĐK 7-8cm, chiều cao H= 3-4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cây |
| 3 | Trồng cây chuông vàng ĐK 10-12cm, chiều cao H= 3-4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cây |
| 4 | Trồng cây hoa sữa ĐK 8-10cm, chiều cao H= 3-4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cây |
| 5 | Trồng cây sò đo cam ĐK 10-12cm, chiều cao H= 3-4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cây |
| 6 | Trồng cây lộc vừng ĐK 10-12cm, chiều cao H= 3-4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cây |
| 7 | Quét vôi gốc cây, cây loại 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | 1cây |
| 8 | Vận chuyển cây bằng cơ giới - kích thước bầu 0,6x0,6x0,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cây |
| 9 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng - nước giếng bơm điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | 1cây/90 ngày |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi