Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200824120-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/08/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Phú Lộc, huyện Hậu Lộc, tỉnh Thanh Hóa |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200821691 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn từ nguồn dự phòng thuộc Chương trình MTQG xây dựng nông thôn mới năm 2019 theo quyết định số 3456/QĐ-UBND ngày 29/8/2019 của Chủ tịch UBND tỉnh Thanh Hóa và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 04 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-10 15:00:00 đến ngày 2020-08-20 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,087,823,634 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | ĐOẠN 1 (L=1474,2m) | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, búa căn | Theo HS TKBVTC kèm theo E-HSMT | 479,76 | m3 |
| 2 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ôtô 7 tấn | Theo HS TKBVTC kèm theo E-HSMT | 479,76 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ôtô 7 tấn | Theo HS TKBVTC kèm theo E-HSMT | 479,76 | m3 |
| 4 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, đất C2 | Theo HS TKBVTC kèm theo E-HSMT | 203,431 | m3 |
| 5 | Đào kênh mương, máy đào <= 0,8 m3, đất C2 | Theo HS TKBVTC kèm theo E-HSMT | 38,6519 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất, ôtô 7T tự đổ, phạm vi <= 1000 m, đất C2 | Theo HS TKBVTC kèm theo E-HSMT | 40,6862 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất 1000 m tiếp theo, ô tô 7T, cự ly <= 2km, đất C2 | Theo HS TKBVTC kèm theo E-HSMT | 40,6862 | 100m3/1km |
| 8 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo HS TKBVTC kèm theo E-HSMT | 13,6179 | 100m3 |
| 9 | Mua vật liệu đất đắp tại mỏ | Theo HS TKBVTC kèm theo E-HSMT | 1.457,1153 | m3 |
| 10 | Vận chuyển đất, ôtô 7T tự đổ, phạm vi <= 1000 m, đất C3 | Theo HS TKBVTC kèm theo E-HSMT | 14,5712 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất 1000 m tiếp theo, ô tô 7T, cự ly <= 7km, đất C3 | Theo HS TKBVTC kèm theo E-HSMT | 14,5712 | 100m3/1km |
| 12 | Vận chuyển 1km ngoài phạm vi 7km, ôtô 7T, đất C3 | Theo HS TKBVTC kèm theo E-HSMT | 14,5712 | 100m3/1km |
| 13 | Làm lớp đá đệm móng | Theo HS TKBVTC kèm theo E-HSMT | 216,71 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ móng | Theo HS TKBVTC kèm theo E-HSMT | 4,4226 | 100m2 |
| 15 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, PC40, đá 1x2 | Theo HS TKBVTC kèm theo E-HSMT | 325,06 | m3 |
| 16 | Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22) cm, vữa xi măng mác 50 | Theo HS TKBVTC kèm theo E-HSMT | 710,09 | m3 |
| 17 | Trát thành kênh, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 | Theo HS TKBVTC kèm theo E-HSMT | 3.669,95 | m2 |
| 18 | Ván khuôn gỗ thanh giằng | Theo HS TKBVTC kèm theo E-HSMT | 0,2121 | 100m2 |
| 19 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép thanh giằng | Theo HS TKBVTC kèm theo E-HSMT | 1,5424 | tấn |
| 20 | Bê tông thanh giằng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 | Theo HS TKBVTC kèm theo E-HSMT | 10,6 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ giằng tường | Theo HS TKBVTC kèm theo E-HSMT | 8,8452 | 100m2 |
| 22 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép giằng tường, đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Theo HS TKBVTC kèm theo E-HSMT | 0,7785 | tấn |
| 23 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép giằng tường, đường kính <=18mm, chiều cao <=4m | Theo HS TKBVTC kèm theo E-HSMT | 5,2482 | tấn |
| 24 | Bê tông giằng tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 | Theo HS TKBVTC kèm theo E-HSMT | 97,3 | m3 |
| 25 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan | Theo HS TKBVTC kèm theo E-HSMT | 0,2275 | 100m2 |
| 26 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan | Theo HS TKBVTC kèm theo E-HSMT | 1,3847 | tấn |
| 27 | Sản xuất bê tông tấm đan, đá 1x2, M250, PC40 | Theo HS TKBVTC kèm theo E-HSMT | 6,58 | m3 |
| 28 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng > 250 kg | Theo HS TKBVTC kèm theo E-HSMT | 32 | cái |
| 29 | Cửa phai | Theo HS TKBVTC kèm theo E-HSMT | 2 | cái |
| B | ĐOẠN 2 (L=172,13m) | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, đất C1 | Theo HS TKBVTC kèm theo E-HSMT | 8,909 | m3 |
| 2 | Đào kênh mương, máy đào <= 0,8 m3, đất C1 | Theo HS TKBVTC kèm theo E-HSMT | 1,6927 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất, ôtô 7T tự đổ, phạm vi <= 1000 m, đất C1 | Theo HS TKBVTC kèm theo E-HSMT | 1,7818 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 1000 m tiếp theo, ô tô 7T, cự ly <= 2km, đất C1 | Theo HS TKBVTC kèm theo E-HSMT | 1,7818 | 100m3/1km |
| 5 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo HS TKBVTC kèm theo E-HSMT | 1,4641 | 100m3 |
| 6 | Mua vật liệu đất đắp tại mỏ | Theo HS TKBVTC kèm theo E-HSMT | 156,6587 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất, ôtô 7T tự đổ, phạm vi <= 1000 m, đất C3 | Theo HS TKBVTC kèm theo E-HSMT | 1,5666 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất 1000 m tiếp theo, ô tô 7T, cự ly <= 7km, đất C3 | Theo HS TKBVTC kèm theo E-HSMT | 1,5666 | 100m3/1km |
| 9 | Vận chuyển 1km ngoài phạm vi 7km, ôtô 7T, đất C3 | Theo HS TKBVTC kèm theo E-HSMT | 1,5666 | 100m3/1km |
| 10 | Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax <= 4 | Theo HS TKBVTC kèm theo E-HSMT | 21,69 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ móng dài cọc, bệ máy | Theo HS TKBVTC kèm theo E-HSMT | 0,5164 | 100m2 |
| 12 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công M150, PC40, đá 1x2 | Theo HS TKBVTC kèm theo E-HSMT | 32,53 | m3 |
| 13 | Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, vữa xi măng mác 50 | Theo HS TKBVTC kèm theo E-HSMT | 20,41 | m3 |
| 14 | Trát thành kênh, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 | Theo HS TKBVTC kèm theo E-HSMT | 172,13 | m2 |
| 15 | Ván khuôn gỗ thanh giằng | Theo HS TKBVTC kèm theo E-HSMT | 0,021 | 100m2 |
| 16 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép thanh giằng, đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Theo HS TKBVTC kèm theo E-HSMT | 0,152 | tấn |
| 17 | Bê tông thanh giằng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 | Theo HS TKBVTC kèm theo E-HSMT | 1,05 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ giằng tường | Theo HS TKBVTC kèm theo E-HSMT | 1,0328 | 100m2 |
| 19 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép giằng tường, đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Theo HS TKBVTC kèm theo E-HSMT | 0,0777 | tấn |
| 20 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép giằng tường, đường kính <=18mm, chiều cao <=4m | Theo HS TKBVTC kèm theo E-HSMT | 0,6128 | tấn |
| 21 | Bê tông giằng tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 | Theo HS TKBVTC kèm theo E-HSMT | 8,52 | m3 |
| 22 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan | Theo HS TKBVTC kèm theo E-HSMT | 0,0389 | 100m2 |
| 23 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan | Theo HS TKBVTC kèm theo E-HSMT | 0,2341 | tấn |
| 24 | Sản xuất bê tông tấm đan, đá 1x2, M250, PC40 | Theo HS TKBVTC kèm theo E-HSMT | 1,04 | m3 |
| 25 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng > 250 kg | Theo HS TKBVTC kèm theo E-HSMT | 6 | cái |
| 26 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, đất C2 | Theo HS TKBVTC kèm theo E-HSMT | 0,582 | m3 |
| 27 | Đào kênh mương, máy đào <= 0,8 m3, đất C2 | Theo HS TKBVTC kèm theo E-HSMT | 0,0524 | 100m3 |
| 28 | Ván khuôn gỗ móng | Theo HS TKBVTC kèm theo E-HSMT | 0,1333 | 100m2 |
| 29 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, PC40, đá 1x2 | Theo HS TKBVTC kèm theo E-HSMT | 8,14 | m3 |
| 30 | Cống tròn | Theo HS TKBVTC kèm theo E-HSMT | 9 | đốt |
| 31 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, PC40, đá 4x6 | Theo HS TKBVTC kèm theo E-HSMT | 0,02 | m3 |
| 32 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Theo HS TKBVTC kèm theo E-HSMT | 7,03 | m2 |
| 33 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo HS TKBVTC kèm theo E-HSMT | 0,0582 | 100m3 |
| C | ĐOẠN 3 (L=324,97m) | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, đất C1 | Theo HS TKBVTC kèm theo E-HSMT | 21,6865 | m3 |
| 2 | Đào kênh mương, máy đào <= 0,8 m3, đất C1 | Theo HS TKBVTC kèm theo E-HSMT | 4,1204 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất, ôtô 7T tự đổ, phạm vi <= 1000 m, đất C1 | Theo HS TKBVTC kèm theo E-HSMT | 4,3373 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 1000 m tiếp theo, ô tô 7T, cự ly <= 2km, đất C1 | Theo HS TKBVTC kèm theo E-HSMT | 4,3373 | 100m3/1km |
| 5 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo HS TKBVTC kèm theo E-HSMT | 3,8311 | 100m3 |
| 6 | Mua vật liệu đất đắp tại Mỏ | Theo HS TKBVTC kèm theo E-HSMT | 409,9277 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất, ôtô 7T tự đổ, phạm vi <= 1000 m, đất C3 | Theo HS TKBVTC kèm theo E-HSMT | 4,0993 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất 1000 m tiếp theo, ô tô 7T, cự ly <= 7km, đất C3 | Theo HS TKBVTC kèm theo E-HSMT | 4,0993 | 100m3/1km |
| 9 | Vận chuyển 1km ngoài phạm vi 7km, ôtô 7T, đất C3 | Theo HS TKBVTC kèm theo E-HSMT | 4,0993 | 100m3/1km |
| 10 | Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax <= 4 | Theo HS TKBVTC kèm theo E-HSMT | 39,32 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ móng | Theo HS TKBVTC kèm theo E-HSMT | 0,9749 | 100m2 |
| 12 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, PC40, đá 1x2 | Theo HS TKBVTC kèm theo E-HSMT | 58,98 | m3 |
| 13 | Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, vữa xi măng mác 50 | Theo HS TKBVTC kèm theo E-HSMT | 77,09 | m3 |
| 14 | Trát thành kênh, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 | Theo HS TKBVTC kèm theo E-HSMT | 552,45 | m2 |
| 15 | Ván khuôn gỗ thanh giằng | Theo HS TKBVTC kèm theo E-HSMT | 0,0379 | 100m2 |
| 16 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép thanh giằng | Theo HS TKBVTC kèm theo E-HSMT | 0,2777 | tấn |
| 17 | Bê tông thanh giằng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 | Theo HS TKBVTC kèm theo E-HSMT | 1,89 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ giằng tường | Theo HS TKBVTC kèm theo E-HSMT | 1,9498 | 100m2 |
| 19 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép giằng tường, đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Theo HS TKBVTC kèm theo E-HSMT | 0,1467 | tấn |
| 20 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép giằng tường, đường kính <=18mm, chiều cao <=4m | Theo HS TKBVTC kèm theo E-HSMT | 1,1569 | tấn |
| 21 | Bê tông giằng tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 | Theo HS TKBVTC kèm theo E-HSMT | 16,09 | m3 |
| 22 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo HS TKBVTC kèm theo E-HSMT | 0,038 | 100m2 |
| 23 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan | Theo HS TKBVTC kèm theo E-HSMT | 0,2469 | tấn |
| 24 | Sản xuất bê tông tấm đan, đá 1x2, M250, PC40 | Theo HS TKBVTC kèm theo E-HSMT | 1 | m3 |
| 25 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng > 250 kg | Theo HS TKBVTC kèm theo E-HSMT | 6 | cái |
| 26 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, , đất C2 | Theo HS TKBVTC kèm theo E-HSMT | 1,358 | m3 |
| 27 | Đào kênh mương, máy đào <= 0,8 m3, đất C2 | Theo HS TKBVTC kèm theo E-HSMT | 0,1222 | 100m3 |
| 28 | Ván khuôn gỗ móng dài cọc, bệ máy | Theo HS TKBVTC kèm theo E-HSMT | 0,3111 | 100m2 |
| 29 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, PC40, đá 1x2 | Theo HS TKBVTC kèm theo E-HSMT | 18,98 | m3 |
| 30 | Cống tròn | Theo HS TKBVTC kèm theo E-HSMT | 21 | đốt |
| 31 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công,, M100, PC40, đá 4x6 | Theo HS TKBVTC kèm theo E-HSMT | 0,06 | m3 |
| 32 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Theo HS TKBVTC kèm theo E-HSMT | 16,41 | m2 |
| 33 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo HS TKBVTC kèm theo E-HSMT | 0,1358 | 100m3 |
| D | ĐOẠN 4 (L=190,02m) | |||
| 1 | Đào kênh mương, đất C1 | Theo HS TKBVTC kèm theo E-HSMT | 7,5685 | m3 |
| 2 | Đào kênh mương, máy đào <= 0,8 m3, đất C1 | Theo HS TKBVTC kèm theo E-HSMT | 1,438 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất, ôtô 7T tự đổ, phạm vi <= 1000 m, đất C1 | Theo HS TKBVTC kèm theo E-HSMT | 1,5137 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 1000 m tiếp theo, ô tô 7T, cự ly <= 2km, đất C1 | Theo HS TKBVTC kèm theo E-HSMT | 1,5137 | 100m3/1km |
| 5 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo HS TKBVTC kèm theo E-HSMT | 1,2165 | 100m3 |
| 6 | Mua vật liệu đất đắp tại mỏ | Theo HS TKBVTC kèm theo E-HSMT | 130,1655 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất, ôtô 7T tự đổ, phạm vi <= 1000 m, đất C3 | Theo HS TKBVTC kèm theo E-HSMT | 1,3017 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất 1000 m tiếp theo, ô tô 7T, cự ly <= 7km, đất C3 | Theo HS TKBVTC kèm theo E-HSMT | 1,3017 | 100m3/1km |
| 9 | Vận chuyển 1km ngoài phạm vi 7km, ôtô 7T, đất C3 | Theo HS TKBVTC kèm theo E-HSMT | 1,3017 | 100m3/1km |
| 10 | Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax <= 4 | Theo HS TKBVTC kèm theo E-HSMT | 16,15 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ móng | Theo HS TKBVTC kèm theo E-HSMT | 0,5701 | 100m2 |
| 12 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, PC40, đá 1x2 | Theo HS TKBVTC kèm theo E-HSMT | 24,23 | m3 |
| 13 | Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày <33cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 50 | Theo HS TKBVTC kèm theo E-HSMT | 15,81 | m3 |
| 14 | Trát thành kênh, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 | Theo HS TKBVTC kèm theo E-HSMT | 190,02 | m2 |
| 15 | Ván khuôn gỗ thanh giằng | Theo HS TKBVTC kèm theo E-HSMT | 0,015 | 100m2 |
| 16 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép thanh giằng, đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Theo HS TKBVTC kèm theo E-HSMT | 0,1149 | tấn |
| 17 | Bê tông thanh giằng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 | Theo HS TKBVTC kèm theo E-HSMT | 0,75 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ giằng tường | Theo HS TKBVTC kèm theo E-HSMT | 1,1401 | 100m2 |
| 19 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép giằng tường, đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Theo HS TKBVTC kèm theo E-HSMT | 0,0711 | tấn |
| 20 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép giằng tường, đường kính <=18mm, chiều cao <=4m | Theo HS TKBVTC kèm theo E-HSMT | 0,6765 | tấn |
| 21 | Bê tông giằng tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 | Theo HS TKBVTC kèm theo E-HSMT | 6,27 | m3 |
| 22 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo HS TKBVTC kèm theo E-HSMT | 0,021 | 100m2 |
| 23 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo HS TKBVTC kèm theo E-HSMT | 0,1006 | tấn |
| 24 | Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M250, PC40 | Theo HS TKBVTC kèm theo E-HSMT | 0,45 | m3 |
| 25 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng > 250 kg | Theo HS TKBVTC kèm theo E-HSMT | 4 | cái |
| 26 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng <= 3 m, sâu <= 1 m, đất C2 | Theo HS TKBVTC kèm theo E-HSMT | 0,776 | m3 |
| 27 | Đào kênh mương, rộng <= 6 m, máy đào <= 0,8 m3, đất C2 | Theo HS TKBVTC kèm theo E-HSMT | 0,0698 | 100m3 |
| 28 | Ván khuôn gỗ móng dài cọc, bệ máy | Theo HS TKBVTC kèm theo E-HSMT | 0,1777 | 100m2 |
| 29 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, PC40, đá 1x2 | Theo HS TKBVTC kèm theo E-HSMT | 10,85 | m3 |
| 30 | Cống tròn | Theo HS TKBVTC kèm theo E-HSMT | 12 | đốt |
| 31 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC40, đá 4x6 | Theo HS TKBVTC kèm theo E-HSMT | 0,03 | m3 |
| 32 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Theo HS TKBVTC kèm theo E-HSMT | 9,38 | m2 |
| 33 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo HS TKBVTC kèm theo E-HSMT | 0,0776 | 100m3 |
| E | ĐOẠN 5 (L=200,62m) | |||
| 1 | Đào kênh mương, đất C1 | Theo HS TKBVTC kèm theo E-HSMT | 11,3825 | m3 |
| 2 | Đào kênh mương, máy đào <= 0,8 m3, đất C1 | Theo HS TKBVTC kèm theo E-HSMT | 2,1627 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất, ôtô 7T tự đổ, phạm vi <= 1000 m, đất C1 | Theo HS TKBVTC kèm theo E-HSMT | 2,2765 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 1000 m tiếp theo, ô tô 7T, cự ly <= 2km, đất C1 | Theo HS TKBVTC kèm theo E-HSMT | 2,2765 | 100m3/1km |
| 5 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo HS TKBVTC kèm theo E-HSMT | 1,4534 | 100m3 |
| 6 | Mua vật liệu đất đắp tại mỏ | Theo HS TKBVTC kèm theo E-HSMT | 155,5138 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất, ôtô 7T tự đổ, phạm vi <= 1000 m, đất C3 | Theo HS TKBVTC kèm theo E-HSMT | 1,5551 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất 1000 m tiếp theo, ô tô 7T, cự ly <= 7km, đất C3 | Theo HS TKBVTC kèm theo E-HSMT | 1,5551 | 100m3/1km |
| 9 | Vận chuyển 1km ngoài phạm vi 7km, ôtô 7T, đất C3 | Theo HS TKBVTC kèm theo E-HSMT | 1,5551 | 100m3/1km |
| 10 | Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax <= 4 | Theo HS TKBVTC kèm theo E-HSMT | 21,27 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ móng dài cọc, bệ máy | Theo HS TKBVTC kèm theo E-HSMT | 0,6019 | 100m2 |
| 12 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, PC40, đá 1x2 | Theo HS TKBVTC kèm theo E-HSMT | 31,9 | m3 |
| 13 | Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, vữa xi măng mác 50 | Theo HS TKBVTC kèm theo E-HSMT | 31,04 | m3 |
| 14 | Trát thành kênh, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 | Theo HS TKBVTC kèm theo E-HSMT | 240,74 | m2 |
| 15 | Ván khuôn gỗ thanh giằng | Theo HS TKBVTC kèm theo E-HSMT | 0,0202 | 100m2 |
| 16 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép thanh giằng, đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Theo HS TKBVTC kèm theo E-HSMT | 0,1493 | tấn |
| 17 | Bê tông thanh giằng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 | Theo HS TKBVTC kèm theo E-HSMT | 1,01 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ giằng tường | Theo HS TKBVTC kèm theo E-HSMT | 1,2037 | 100m2 |
| 19 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép giằng tường, đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Theo HS TKBVTC kèm theo E-HSMT | 0,0906 | tấn |
| 20 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép giằng tường, đường kính <=18mm, chiều cao <=4m | Theo HS TKBVTC kèm theo E-HSMT | 0,7142 | tấn |
| 21 | Bê tông giằng tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 | Theo HS TKBVTC kèm theo E-HSMT | 9,93 | m3 |
| 22 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo HS TKBVTC kèm theo E-HSMT | 0,0235 | 100m2 |
| 23 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan | Theo HS TKBVTC kèm theo E-HSMT | 0,1248 | tấn |
| 24 | Sản xuất bê tông tấm đan, đá 1x2, M250, PC40 | Theo HS TKBVTC kèm theo E-HSMT | 0,58 | m3 |
| 25 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng > 250 kg | Theo HS TKBVTC kèm theo E-HSMT | 4 | cái |
| 26 | Đào kênh mương, đất C2 | Theo HS TKBVTC kèm theo E-HSMT | 1,164 | m3 |
| 27 | Đào kênh mương, máy đào <= 0,8 m3, đất C2 | Theo HS TKBVTC kèm theo E-HSMT | 0,1048 | 100m3 |
| 28 | Ván khuôn gỗ móng dài cọc, bệ máy | Theo HS TKBVTC kèm theo E-HSMT | 0,2666 | 100m2 |
| 29 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, PC40, đá 1x2 | Theo HS TKBVTC kèm theo E-HSMT | 16,28 | m3 |
| 30 | Cống tròn | Theo HS TKBVTC kèm theo E-HSMT | 18 | đốt |
| 31 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, PC40, đá 4x6 | Theo HS TKBVTC kèm theo E-HSMT | 0,05 | m3 |
| 32 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Theo HS TKBVTC kèm theo E-HSMT | 14,07 | m2 |
| 33 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo HS TKBVTC kèm theo E-HSMT | 0,1164 | 100m3 |
| F | ĐOẠN 6 (L=346,36m) | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, búa căn | Theo HS TKBVTC kèm theo E-HSMT | 90,05 | m3 |
| 2 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ôtô 7 tấn | Theo HS TKBVTC kèm theo E-HSMT | 90,05 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ôtô 7 tấn | Theo HS TKBVTC kèm theo E-HSMT | 90,05 | m3 |
| 4 | Đào kênh mương, đất C1 | Theo HS TKBVTC kèm theo E-HSMT | 24,325 | m3 |
| 5 | Đào kênh mương, máy đào <= 0,8 m3, đất C1 | Theo HS TKBVTC kèm theo E-HSMT | 4,6218 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất, ôtô 7T tự đổ, phạm vi <= 1000 m, đất C1 | Theo HS TKBVTC kèm theo E-HSMT | 4,865 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất 1000 m tiếp theo, ô tô 7T, cự ly <= 2km, đất C1 | Theo HS TKBVTC kèm theo E-HSMT | 4,865 | 100m3/1km |
| 8 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo HS TKBVTC kèm theo E-HSMT | 3,9996 | 100m3 |
| 9 | Mua vật liệu đất đắp tại mỏ | Theo HS TKBVTC kèm theo E-HSMT | 427,9572 | m3 |
| 10 | Vận chuyển đất, ôtô 7T tự đổ, phạm vi <= 1000 m, đất C3 | Theo HS TKBVTC kèm theo E-HSMT | 4,2796 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất 1000 m tiếp theo, ô tô 7T, cự ly <= 7km, đất C3 | Theo HS TKBVTC kèm theo E-HSMT | 4,2796 | 100m3/1km |
| 12 | Vận chuyển 1km ngoài phạm vi 7km, ôtô 7T, đất C3 | Theo HS TKBVTC kèm theo E-HSMT | 4,2796 | 100m3/1km |
| 13 | Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax <= 4 | Theo HS TKBVTC kèm theo E-HSMT | 40,18 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ móng dài cọc, bệ máy | Theo HS TKBVTC kèm theo E-HSMT | 1,0391 | 100m2 |
| 15 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, PC40, đá 1x2 | Theo HS TKBVTC kèm theo E-HSMT | 60,27 | m3 |
| 16 | Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, vữa xi măng mác 50 | Theo HS TKBVTC kèm theo E-HSMT | 76,29 | m3 |
| 17 | Trát thành kênh, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 | Theo HS TKBVTC kèm theo E-HSMT | 346,36 | m2 |
| 18 | Ván khuôn gỗ thanh giằng | Theo HS TKBVTC kèm theo E-HSMT | 0,0385 | 100m2 |
| 19 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép thanh giằng, đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Theo HS TKBVTC kèm theo E-HSMT | 0,2859 | tấn |
| 20 | Bê tông thanh giằng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 | Theo HS TKBVTC kèm theo E-HSMT | 1,93 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ giằng tường | Theo HS TKBVTC kèm theo E-HSMT | 2,0782 | 100m2 |
| 22 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép giằng tường, đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Theo HS TKBVTC kèm theo E-HSMT | 0,1563 | tấn |
| 23 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép giằng tường, đường kính <=18mm, chiều cao <=4m | Theo HS TKBVTC kèm theo E-HSMT | 1,233 | tấn |
| 24 | Bê tông giằng tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 | Theo HS TKBVTC kèm theo E-HSMT | 17,14 | m3 |
| G | ĐOẠN 7 (L=141,70m) | |||
| 1 | Đào kênh mương, đất C1 | Theo HS TKBVTC kèm theo E-HSMT | 6,2855 | m3 |
| 2 | Đào kênh mương, máy đào <= 0,8 m3, đất C1 | Theo HS TKBVTC kèm theo E-HSMT | 1,1942 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất, ôtô 7T tự đổ, phạm vi <= 1000 m, đất C1 | Theo HS TKBVTC kèm theo E-HSMT | 1,2571 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 1000 m tiếp theo, ô tô 7T, cự ly <= 2km, đất C1. | Theo HS TKBVTC kèm theo E-HSMT | 1,2571 | 100m3/1km |
| 5 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo HS TKBVTC kèm theo E-HSMT | 1,7058 | 100m3 |
| 6 | Mua vật liệu đất đắp tại mỏ | Theo HS TKBVTC kèm theo E-HSMT | 182,5206 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất, ôtô 7T tự đổ, phạm vi <= 1000 m, đất C3 | Theo HS TKBVTC kèm theo E-HSMT | 1,8252 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất 1000 m tiếp theo, ô tô 7T, cự ly <= 7km, đất C3 | Theo HS TKBVTC kèm theo E-HSMT | 1,8252 | 100m3/1km |
| 9 | Vận chuyển 1km ngoài phạm vi 7km, ôtô 7T, đất C3 | Theo HS TKBVTC kèm theo E-HSMT | 1,8252 | 100m3/1km |
| 10 | Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax <= 4 | Theo HS TKBVTC kèm theo E-HSMT | 13,6 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ móng dài cọc, bệ máy | Theo HS TKBVTC kèm theo E-HSMT | 0,4251 | 100m2 |
| 12 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, PC40, đá 1x2 | Theo HS TKBVTC kèm theo E-HSMT | 20,4 | m3 |
| 13 | Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, vữa xi măng mác 50 | Theo HS TKBVTC kèm theo E-HSMT | 31,27 | m3 |
| 14 | Trát thành kênh, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 | Theo HS TKBVTC kèm theo E-HSMT | 226,72 | m2 |
| 15 | Ván khuôn gỗ thanh giằng | Theo HS TKBVTC kèm theo E-HSMT | 0,0128 | 100m2 |
| 16 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép thanh giằng, đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Theo HS TKBVTC kèm theo E-HSMT | 0,0972 | tấn |
| 17 | Bê tông thanh giằng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 | Theo HS TKBVTC kèm theo E-HSMT | 0,64 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ giằng tường | Theo HS TKBVTC kèm theo E-HSMT | 0,8502 | 100m2 |
| 19 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép giằng tường, đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Theo HS TKBVTC kèm theo E-HSMT | 0,064 | tấn |
| 20 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép giằng tường, đường kính <=18mm, chiều cao <=4m | Theo HS TKBVTC kèm theo E-HSMT | 0,5045 | tấn |
| 21 | Bê tông giằng tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 | Theo HS TKBVTC kèm theo E-HSMT | 7,01 | m3 |
| 22 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan | Theo HS TKBVTC kèm theo E-HSMT | 0,0223 | 100m2 |
| 23 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan | Theo HS TKBVTC kèm theo E-HSMT | 0,1127 | tấn |
| 24 | Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M250, PC40 | Theo HS TKBVTC kèm theo E-HSMT | 0,52 | m3 |
| 25 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng > 250 kg | Theo HS TKBVTC kèm theo E-HSMT | 4 | cái |
| 26 | Đào kênh mương, đất C2 | Theo HS TKBVTC kèm theo E-HSMT | 0,388 | m3 |
| 27 | Đào kênh mương, máy đào <= 0,8 m3, đất C2 | Theo HS TKBVTC kèm theo E-HSMT | 0,0349 | 100m3 |
| 28 | Ván khuôn gỗ móng dài cọc, bệ máy | Theo HS TKBVTC kèm theo E-HSMT | 0,0889 | 100m2 |
| 29 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, PC40, đá 1x2 | Theo HS TKBVTC kèm theo E-HSMT | 5,42 | m3 |
| 30 | Cống tròn | Theo HS TKBVTC kèm theo E-HSMT | 6 | đốt |
| 31 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC40, đá 4x6 | Theo HS TKBVTC kèm theo E-HSMT | 0,02 | m3 |
| 32 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Theo HS TKBVTC kèm theo E-HSMT | 4,69 | m2 |
| 33 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo HS TKBVTC kèm theo E-HSMT | 0,0388 | 100m3 |
| H | HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | Theo qui định tại Thông tư số 06/TT-BXD ngày 10/3/2016 của Bộ Xây dựng; | 1 | Trọn bộ |
| 2 | Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế | Theo qui định tại Thông tư số 06/TT-BXD ngày 10/3/2016 của Bộ Xây dựng; | 1 | Trọn bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi