Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200824120-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/08/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Phú Lộc, huyện Hậu Lộc, tỉnh Thanh Hóa
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20200821691
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn từ nguồn dự phòng thuộc Chương trình MTQG xây dựng nông thôn mới năm 2019 theo quyết định số 3456/QĐ-UBND ngày 29/8/2019 của Chủ tịch UBND tỉnh Thanh Hóa và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 04 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-10 15:00:00 đến ngày 2020-08-20 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,087,823,634 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A ĐOẠN 1 (L=1474,2m)
1 Phá dỡ kết cấu gạch đá, búa căn Theo HS TKBVTC kèm theo E-HSMT 479,76 m3
2 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ôtô 7 tấn Theo HS TKBVTC kèm theo E-HSMT 479,76 m3
3 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ôtô 7 tấn Theo HS TKBVTC kèm theo E-HSMT 479,76 m3
4 Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, đất C2 Theo HS TKBVTC kèm theo E-HSMT 203,431 m3
5 Đào kênh mương, máy đào <= 0,8 m3, đất C2 Theo HS TKBVTC kèm theo E-HSMT 38,6519 100m3
6 Vận chuyển đất, ôtô 7T tự đổ, phạm vi <= 1000 m, đất C2 Theo HS TKBVTC kèm theo E-HSMT 40,6862 100m3
7 Vận chuyển đất 1000 m tiếp theo, ô tô 7T, cự ly <= 2km, đất C2 Theo HS TKBVTC kèm theo E-HSMT 40,6862 100m3/1km
8 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,85 Theo HS TKBVTC kèm theo E-HSMT 13,6179 100m3
9 Mua vật liệu đất đắp tại mỏ Theo HS TKBVTC kèm theo E-HSMT 1.457,1153 m3
10 Vận chuyển đất, ôtô 7T tự đổ, phạm vi <= 1000 m, đất C3 Theo HS TKBVTC kèm theo E-HSMT 14,5712 100m3
11 Vận chuyển đất 1000 m tiếp theo, ô tô 7T, cự ly <= 7km, đất C3 Theo HS TKBVTC kèm theo E-HSMT 14,5712 100m3/1km
12 Vận chuyển 1km ngoài phạm vi 7km, ôtô 7T, đất C3 Theo HS TKBVTC kèm theo E-HSMT 14,5712 100m3/1km
13 Làm lớp đá đệm móng Theo HS TKBVTC kèm theo E-HSMT 216,71 m3
14 Ván khuôn gỗ móng Theo HS TKBVTC kèm theo E-HSMT 4,4226 100m2
15 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, PC40, đá 1x2 Theo HS TKBVTC kèm theo E-HSMT 325,06 m3
16 Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22) cm, vữa xi măng mác 50 Theo HS TKBVTC kèm theo E-HSMT 710,09 m3
17 Trát thành kênh, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 Theo HS TKBVTC kèm theo E-HSMT 3.669,95 m2
18 Ván khuôn gỗ thanh giằng Theo HS TKBVTC kèm theo E-HSMT 0,2121 100m2
19 Sản xuất, lắp dựng cốt thép thanh giằng Theo HS TKBVTC kèm theo E-HSMT 1,5424 tấn
20 Bê tông thanh giằng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 Theo HS TKBVTC kèm theo E-HSMT 10,6 m3
21 Ván khuôn gỗ giằng tường Theo HS TKBVTC kèm theo E-HSMT 8,8452 100m2
22 Sản xuất, lắp dựng cốt thép giằng tường, đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Theo HS TKBVTC kèm theo E-HSMT 0,7785 tấn
23 Sản xuất, lắp dựng cốt thép giằng tường, đường kính <=18mm, chiều cao <=4m Theo HS TKBVTC kèm theo E-HSMT 5,2482 tấn
24 Bê tông giằng tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 Theo HS TKBVTC kèm theo E-HSMT 97,3 m3
25 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan Theo HS TKBVTC kèm theo E-HSMT 0,2275 100m2
26 Sản xuất, lắp đặt tấm đan Theo HS TKBVTC kèm theo E-HSMT 1,3847 tấn
27 Sản xuất bê tông tấm đan, đá 1x2, M250, PC40 Theo HS TKBVTC kèm theo E-HSMT 6,58 m3
28 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng > 250 kg Theo HS TKBVTC kèm theo E-HSMT 32 cái
29 Cửa phai Theo HS TKBVTC kèm theo E-HSMT 2 cái
B ĐOẠN 2 (L=172,13m)
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, đất C1 Theo HS TKBVTC kèm theo E-HSMT 8,909 m3
2 Đào kênh mương, máy đào <= 0,8 m3, đất C1 Theo HS TKBVTC kèm theo E-HSMT 1,6927 100m3
3 Vận chuyển đất, ôtô 7T tự đổ, phạm vi <= 1000 m, đất C1 Theo HS TKBVTC kèm theo E-HSMT 1,7818 100m3
4 Vận chuyển đất 1000 m tiếp theo, ô tô 7T, cự ly <= 2km, đất C1 Theo HS TKBVTC kèm theo E-HSMT 1,7818 100m3/1km
5 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,85 Theo HS TKBVTC kèm theo E-HSMT 1,4641 100m3
6 Mua vật liệu đất đắp tại mỏ Theo HS TKBVTC kèm theo E-HSMT 156,6587 m3
7 Vận chuyển đất, ôtô 7T tự đổ, phạm vi <= 1000 m, đất C3 Theo HS TKBVTC kèm theo E-HSMT 1,5666 100m3
8 Vận chuyển đất 1000 m tiếp theo, ô tô 7T, cự ly <= 7km, đất C3 Theo HS TKBVTC kèm theo E-HSMT 1,5666 100m3/1km
9 Vận chuyển 1km ngoài phạm vi 7km, ôtô 7T, đất C3 Theo HS TKBVTC kèm theo E-HSMT 1,5666 100m3/1km
10 Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax <= 4 Theo HS TKBVTC kèm theo E-HSMT 21,69 m3
11 Ván khuôn gỗ móng dài cọc, bệ máy Theo HS TKBVTC kèm theo E-HSMT 0,5164 100m2
12 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công M150, PC40, đá 1x2 Theo HS TKBVTC kèm theo E-HSMT 32,53 m3
13 Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, vữa xi măng mác 50 Theo HS TKBVTC kèm theo E-HSMT 20,41 m3
14 Trát thành kênh, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 Theo HS TKBVTC kèm theo E-HSMT 172,13 m2
15 Ván khuôn gỗ thanh giằng Theo HS TKBVTC kèm theo E-HSMT 0,021 100m2
16 Sản xuất, lắp dựng cốt thép thanh giằng, đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Theo HS TKBVTC kèm theo E-HSMT 0,152 tấn
17 Bê tông thanh giằng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 Theo HS TKBVTC kèm theo E-HSMT 1,05 m3
18 Ván khuôn gỗ giằng tường Theo HS TKBVTC kèm theo E-HSMT 1,0328 100m2
19 Sản xuất, lắp dựng cốt thép giằng tường, đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Theo HS TKBVTC kèm theo E-HSMT 0,0777 tấn
20 Sản xuất, lắp dựng cốt thép giằng tường, đường kính <=18mm, chiều cao <=4m Theo HS TKBVTC kèm theo E-HSMT 0,6128 tấn
21 Bê tông giằng tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 Theo HS TKBVTC kèm theo E-HSMT 8,52 m3
22 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan Theo HS TKBVTC kèm theo E-HSMT 0,0389 100m2
23 Sản xuất, lắp đặt tấm đan Theo HS TKBVTC kèm theo E-HSMT 0,2341 tấn
24 Sản xuất bê tông tấm đan, đá 1x2, M250, PC40 Theo HS TKBVTC kèm theo E-HSMT 1,04 m3
25 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng > 250 kg Theo HS TKBVTC kèm theo E-HSMT 6 cái
26 Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, đất C2 Theo HS TKBVTC kèm theo E-HSMT 0,582 m3
27 Đào kênh mương, máy đào <= 0,8 m3, đất C2 Theo HS TKBVTC kèm theo E-HSMT 0,0524 100m3
28 Ván khuôn gỗ móng Theo HS TKBVTC kèm theo E-HSMT 0,1333 100m2
29 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, PC40, đá 1x2 Theo HS TKBVTC kèm theo E-HSMT 8,14 m3
30 Cống tròn Theo HS TKBVTC kèm theo E-HSMT 9 đốt
31 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, PC40, đá 4x6 Theo HS TKBVTC kèm theo E-HSMT 0,02 m3
32 Quét nhựa bitum nóng vào tường Theo HS TKBVTC kèm theo E-HSMT 7,03 m2
33 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo HS TKBVTC kèm theo E-HSMT 0,0582 100m3
C ĐOẠN 3 (L=324,97m)
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, đất C1 Theo HS TKBVTC kèm theo E-HSMT 21,6865 m3
2 Đào kênh mương, máy đào <= 0,8 m3, đất C1 Theo HS TKBVTC kèm theo E-HSMT 4,1204 100m3
3 Vận chuyển đất, ôtô 7T tự đổ, phạm vi <= 1000 m, đất C1 Theo HS TKBVTC kèm theo E-HSMT 4,3373 100m3
4 Vận chuyển đất 1000 m tiếp theo, ô tô 7T, cự ly <= 2km, đất C1 Theo HS TKBVTC kèm theo E-HSMT 4,3373 100m3/1km
5 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,85 Theo HS TKBVTC kèm theo E-HSMT 3,8311 100m3
6 Mua vật liệu đất đắp tại Mỏ Theo HS TKBVTC kèm theo E-HSMT 409,9277 m3
7 Vận chuyển đất, ôtô 7T tự đổ, phạm vi <= 1000 m, đất C3 Theo HS TKBVTC kèm theo E-HSMT 4,0993 100m3
8 Vận chuyển đất 1000 m tiếp theo, ô tô 7T, cự ly <= 7km, đất C3 Theo HS TKBVTC kèm theo E-HSMT 4,0993 100m3/1km
9 Vận chuyển 1km ngoài phạm vi 7km, ôtô 7T, đất C3 Theo HS TKBVTC kèm theo E-HSMT 4,0993 100m3/1km
10 Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax <= 4 Theo HS TKBVTC kèm theo E-HSMT 39,32 m3
11 Ván khuôn gỗ móng Theo HS TKBVTC kèm theo E-HSMT 0,9749 100m2
12 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, PC40, đá 1x2 Theo HS TKBVTC kèm theo E-HSMT 58,98 m3
13 Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, vữa xi măng mác 50 Theo HS TKBVTC kèm theo E-HSMT 77,09 m3
14 Trát thành kênh, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 Theo HS TKBVTC kèm theo E-HSMT 552,45 m2
15 Ván khuôn gỗ thanh giằng Theo HS TKBVTC kèm theo E-HSMT 0,0379 100m2
16 Sản xuất, lắp dựng cốt thép thanh giằng Theo HS TKBVTC kèm theo E-HSMT 0,2777 tấn
17 Bê tông thanh giằng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 Theo HS TKBVTC kèm theo E-HSMT 1,89 m3
18 Ván khuôn gỗ giằng tường Theo HS TKBVTC kèm theo E-HSMT 1,9498 100m2
19 Sản xuất, lắp dựng cốt thép giằng tường, đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Theo HS TKBVTC kèm theo E-HSMT 0,1467 tấn
20 Sản xuất, lắp dựng cốt thép giằng tường, đường kính <=18mm, chiều cao <=4m Theo HS TKBVTC kèm theo E-HSMT 1,1569 tấn
21 Bê tông giằng tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 Theo HS TKBVTC kèm theo E-HSMT 16,09 m3
22 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Theo HS TKBVTC kèm theo E-HSMT 0,038 100m2
23 Sản xuất, lắp đặt tấm đan Theo HS TKBVTC kèm theo E-HSMT 0,2469 tấn
24 Sản xuất bê tông tấm đan, đá 1x2, M250, PC40 Theo HS TKBVTC kèm theo E-HSMT 1 m3
25 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng > 250 kg Theo HS TKBVTC kèm theo E-HSMT 6 cái
26 Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, , đất C2 Theo HS TKBVTC kèm theo E-HSMT 1,358 m3
27 Đào kênh mương, máy đào <= 0,8 m3, đất C2 Theo HS TKBVTC kèm theo E-HSMT 0,1222 100m3
28 Ván khuôn gỗ móng dài cọc, bệ máy Theo HS TKBVTC kèm theo E-HSMT 0,3111 100m2
29 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, PC40, đá 1x2 Theo HS TKBVTC kèm theo E-HSMT 18,98 m3
30 Cống tròn Theo HS TKBVTC kèm theo E-HSMT 21 đốt
31 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công,, M100, PC40, đá 4x6 Theo HS TKBVTC kèm theo E-HSMT 0,06 m3
32 Quét nhựa bitum nóng vào tường Theo HS TKBVTC kèm theo E-HSMT 16,41 m2
33 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo HS TKBVTC kèm theo E-HSMT 0,1358 100m3
D ĐOẠN 4 (L=190,02m)
1 Đào kênh mương, đất C1 Theo HS TKBVTC kèm theo E-HSMT 7,5685 m3
2 Đào kênh mương, máy đào <= 0,8 m3, đất C1 Theo HS TKBVTC kèm theo E-HSMT 1,438 100m3
3 Vận chuyển đất, ôtô 7T tự đổ, phạm vi <= 1000 m, đất C1 Theo HS TKBVTC kèm theo E-HSMT 1,5137 100m3
4 Vận chuyển đất 1000 m tiếp theo, ô tô 7T, cự ly <= 2km, đất C1 Theo HS TKBVTC kèm theo E-HSMT 1,5137 100m3/1km
5 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,85 Theo HS TKBVTC kèm theo E-HSMT 1,2165 100m3
6 Mua vật liệu đất đắp tại mỏ Theo HS TKBVTC kèm theo E-HSMT 130,1655 m3
7 Vận chuyển đất, ôtô 7T tự đổ, phạm vi <= 1000 m, đất C3 Theo HS TKBVTC kèm theo E-HSMT 1,3017 100m3
8 Vận chuyển đất 1000 m tiếp theo, ô tô 7T, cự ly <= 7km, đất C3 Theo HS TKBVTC kèm theo E-HSMT 1,3017 100m3/1km
9 Vận chuyển 1km ngoài phạm vi 7km, ôtô 7T, đất C3 Theo HS TKBVTC kèm theo E-HSMT 1,3017 100m3/1km
10 Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax <= 4 Theo HS TKBVTC kèm theo E-HSMT 16,15 m3
11 Ván khuôn gỗ móng Theo HS TKBVTC kèm theo E-HSMT 0,5701 100m2
12 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, PC40, đá 1x2 Theo HS TKBVTC kèm theo E-HSMT 24,23 m3
13 Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày <33cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 50 Theo HS TKBVTC kèm theo E-HSMT 15,81 m3
14 Trát thành kênh, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 Theo HS TKBVTC kèm theo E-HSMT 190,02 m2
15 Ván khuôn gỗ thanh giằng Theo HS TKBVTC kèm theo E-HSMT 0,015 100m2
16 Sản xuất, lắp dựng cốt thép thanh giằng, đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Theo HS TKBVTC kèm theo E-HSMT 0,1149 tấn
17 Bê tông thanh giằng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 Theo HS TKBVTC kèm theo E-HSMT 0,75 m3
18 Ván khuôn gỗ giằng tường Theo HS TKBVTC kèm theo E-HSMT 1,1401 100m2
19 Sản xuất, lắp dựng cốt thép giằng tường, đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Theo HS TKBVTC kèm theo E-HSMT 0,0711 tấn
20 Sản xuất, lắp dựng cốt thép giằng tường, đường kính <=18mm, chiều cao <=4m Theo HS TKBVTC kèm theo E-HSMT 0,6765 tấn
21 Bê tông giằng tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 Theo HS TKBVTC kèm theo E-HSMT 6,27 m3
22 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Theo HS TKBVTC kèm theo E-HSMT 0,021 100m2
23 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo HS TKBVTC kèm theo E-HSMT 0,1006 tấn
24 Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M250, PC40 Theo HS TKBVTC kèm theo E-HSMT 0,45 m3
25 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng > 250 kg Theo HS TKBVTC kèm theo E-HSMT 4 cái
26 Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng <= 3 m, sâu <= 1 m, đất C2 Theo HS TKBVTC kèm theo E-HSMT 0,776 m3
27 Đào kênh mương, rộng <= 6 m, máy đào <= 0,8 m3, đất C2 Theo HS TKBVTC kèm theo E-HSMT 0,0698 100m3
28 Ván khuôn gỗ móng dài cọc, bệ máy Theo HS TKBVTC kèm theo E-HSMT 0,1777 100m2
29 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, PC40, đá 1x2 Theo HS TKBVTC kèm theo E-HSMT 10,85 m3
30 Cống tròn Theo HS TKBVTC kèm theo E-HSMT 12 đốt
31 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC40, đá 4x6 Theo HS TKBVTC kèm theo E-HSMT 0,03 m3
32 Quét nhựa bitum nóng vào tường Theo HS TKBVTC kèm theo E-HSMT 9,38 m2
33 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo HS TKBVTC kèm theo E-HSMT 0,0776 100m3
E ĐOẠN 5 (L=200,62m)
1 Đào kênh mương, đất C1 Theo HS TKBVTC kèm theo E-HSMT 11,3825 m3
2 Đào kênh mương, máy đào <= 0,8 m3, đất C1 Theo HS TKBVTC kèm theo E-HSMT 2,1627 100m3
3 Vận chuyển đất, ôtô 7T tự đổ, phạm vi <= 1000 m, đất C1 Theo HS TKBVTC kèm theo E-HSMT 2,2765 100m3
4 Vận chuyển đất 1000 m tiếp theo, ô tô 7T, cự ly <= 2km, đất C1 Theo HS TKBVTC kèm theo E-HSMT 2,2765 100m3/1km
5 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,85 Theo HS TKBVTC kèm theo E-HSMT 1,4534 100m3
6 Mua vật liệu đất đắp tại mỏ Theo HS TKBVTC kèm theo E-HSMT 155,5138 m3
7 Vận chuyển đất, ôtô 7T tự đổ, phạm vi <= 1000 m, đất C3 Theo HS TKBVTC kèm theo E-HSMT 1,5551 100m3
8 Vận chuyển đất 1000 m tiếp theo, ô tô 7T, cự ly <= 7km, đất C3 Theo HS TKBVTC kèm theo E-HSMT 1,5551 100m3/1km
9 Vận chuyển 1km ngoài phạm vi 7km, ôtô 7T, đất C3 Theo HS TKBVTC kèm theo E-HSMT 1,5551 100m3/1km
10 Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax <= 4 Theo HS TKBVTC kèm theo E-HSMT 21,27 m3
11 Ván khuôn gỗ móng dài cọc, bệ máy Theo HS TKBVTC kèm theo E-HSMT 0,6019 100m2
12 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, PC40, đá 1x2 Theo HS TKBVTC kèm theo E-HSMT 31,9 m3
13 Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, vữa xi măng mác 50 Theo HS TKBVTC kèm theo E-HSMT 31,04 m3
14 Trát thành kênh, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 Theo HS TKBVTC kèm theo E-HSMT 240,74 m2
15 Ván khuôn gỗ thanh giằng Theo HS TKBVTC kèm theo E-HSMT 0,0202 100m2
16 Sản xuất, lắp dựng cốt thép thanh giằng, đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Theo HS TKBVTC kèm theo E-HSMT 0,1493 tấn
17 Bê tông thanh giằng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 Theo HS TKBVTC kèm theo E-HSMT 1,01 m3
18 Ván khuôn gỗ giằng tường Theo HS TKBVTC kèm theo E-HSMT 1,2037 100m2
19 Sản xuất, lắp dựng cốt thép giằng tường, đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Theo HS TKBVTC kèm theo E-HSMT 0,0906 tấn
20 Sản xuất, lắp dựng cốt thép giằng tường, đường kính <=18mm, chiều cao <=4m Theo HS TKBVTC kèm theo E-HSMT 0,7142 tấn
21 Bê tông giằng tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 Theo HS TKBVTC kèm theo E-HSMT 9,93 m3
22 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Theo HS TKBVTC kèm theo E-HSMT 0,0235 100m2
23 Sản xuất, lắp đặt tấm đan Theo HS TKBVTC kèm theo E-HSMT 0,1248 tấn
24 Sản xuất bê tông tấm đan, đá 1x2, M250, PC40 Theo HS TKBVTC kèm theo E-HSMT 0,58 m3
25 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng > 250 kg Theo HS TKBVTC kèm theo E-HSMT 4 cái
26 Đào kênh mương, đất C2 Theo HS TKBVTC kèm theo E-HSMT 1,164 m3
27 Đào kênh mương, máy đào <= 0,8 m3, đất C2 Theo HS TKBVTC kèm theo E-HSMT 0,1048 100m3
28 Ván khuôn gỗ móng dài cọc, bệ máy Theo HS TKBVTC kèm theo E-HSMT 0,2666 100m2
29 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, PC40, đá 1x2 Theo HS TKBVTC kèm theo E-HSMT 16,28 m3
30 Cống tròn Theo HS TKBVTC kèm theo E-HSMT 18 đốt
31 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, PC40, đá 4x6 Theo HS TKBVTC kèm theo E-HSMT 0,05 m3
32 Quét nhựa bitum nóng vào tường Theo HS TKBVTC kèm theo E-HSMT 14,07 m2
33 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo HS TKBVTC kèm theo E-HSMT 0,1164 100m3
F ĐOẠN 6 (L=346,36m)
1 Phá dỡ kết cấu gạch đá, búa căn Theo HS TKBVTC kèm theo E-HSMT 90,05 m3
2 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ôtô 7 tấn Theo HS TKBVTC kèm theo E-HSMT 90,05 m3
3 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ôtô 7 tấn Theo HS TKBVTC kèm theo E-HSMT 90,05 m3
4 Đào kênh mương, đất C1 Theo HS TKBVTC kèm theo E-HSMT 24,325 m3
5 Đào kênh mương, máy đào <= 0,8 m3, đất C1 Theo HS TKBVTC kèm theo E-HSMT 4,6218 100m3
6 Vận chuyển đất, ôtô 7T tự đổ, phạm vi <= 1000 m, đất C1 Theo HS TKBVTC kèm theo E-HSMT 4,865 100m3
7 Vận chuyển đất 1000 m tiếp theo, ô tô 7T, cự ly <= 2km, đất C1 Theo HS TKBVTC kèm theo E-HSMT 4,865 100m3/1km
8 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,85 Theo HS TKBVTC kèm theo E-HSMT 3,9996 100m3
9 Mua vật liệu đất đắp tại mỏ Theo HS TKBVTC kèm theo E-HSMT 427,9572 m3
10 Vận chuyển đất, ôtô 7T tự đổ, phạm vi <= 1000 m, đất C3 Theo HS TKBVTC kèm theo E-HSMT 4,2796 100m3
11 Vận chuyển đất 1000 m tiếp theo, ô tô 7T, cự ly <= 7km, đất C3 Theo HS TKBVTC kèm theo E-HSMT 4,2796 100m3/1km
12 Vận chuyển 1km ngoài phạm vi 7km, ôtô 7T, đất C3 Theo HS TKBVTC kèm theo E-HSMT 4,2796 100m3/1km
13 Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax <= 4 Theo HS TKBVTC kèm theo E-HSMT 40,18 m3
14 Ván khuôn gỗ móng dài cọc, bệ máy Theo HS TKBVTC kèm theo E-HSMT 1,0391 100m2
15 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, PC40, đá 1x2 Theo HS TKBVTC kèm theo E-HSMT 60,27 m3
16 Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, vữa xi măng mác 50 Theo HS TKBVTC kèm theo E-HSMT 76,29 m3
17 Trát thành kênh, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 Theo HS TKBVTC kèm theo E-HSMT 346,36 m2
18 Ván khuôn gỗ thanh giằng Theo HS TKBVTC kèm theo E-HSMT 0,0385 100m2
19 Sản xuất, lắp dựng cốt thép thanh giằng, đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Theo HS TKBVTC kèm theo E-HSMT 0,2859 tấn
20 Bê tông thanh giằng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 Theo HS TKBVTC kèm theo E-HSMT 1,93 m3
21 Ván khuôn gỗ giằng tường Theo HS TKBVTC kèm theo E-HSMT 2,0782 100m2
22 Sản xuất, lắp dựng cốt thép giằng tường, đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Theo HS TKBVTC kèm theo E-HSMT 0,1563 tấn
23 Sản xuất, lắp dựng cốt thép giằng tường, đường kính <=18mm, chiều cao <=4m Theo HS TKBVTC kèm theo E-HSMT 1,233 tấn
24 Bê tông giằng tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 Theo HS TKBVTC kèm theo E-HSMT 17,14 m3
G ĐOẠN 7 (L=141,70m)
1 Đào kênh mương, đất C1 Theo HS TKBVTC kèm theo E-HSMT 6,2855 m3
2 Đào kênh mương, máy đào <= 0,8 m3, đất C1 Theo HS TKBVTC kèm theo E-HSMT 1,1942 100m3
3 Vận chuyển đất, ôtô 7T tự đổ, phạm vi <= 1000 m, đất C1 Theo HS TKBVTC kèm theo E-HSMT 1,2571 100m3
4 Vận chuyển đất 1000 m tiếp theo, ô tô 7T, cự ly <= 2km, đất C1. Theo HS TKBVTC kèm theo E-HSMT 1,2571 100m3/1km
5 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,85 Theo HS TKBVTC kèm theo E-HSMT 1,7058 100m3
6 Mua vật liệu đất đắp tại mỏ Theo HS TKBVTC kèm theo E-HSMT 182,5206 m3
7 Vận chuyển đất, ôtô 7T tự đổ, phạm vi <= 1000 m, đất C3 Theo HS TKBVTC kèm theo E-HSMT 1,8252 100m3
8 Vận chuyển đất 1000 m tiếp theo, ô tô 7T, cự ly <= 7km, đất C3 Theo HS TKBVTC kèm theo E-HSMT 1,8252 100m3/1km
9 Vận chuyển 1km ngoài phạm vi 7km, ôtô 7T, đất C3 Theo HS TKBVTC kèm theo E-HSMT 1,8252 100m3/1km
10 Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax <= 4 Theo HS TKBVTC kèm theo E-HSMT 13,6 m3
11 Ván khuôn gỗ móng dài cọc, bệ máy Theo HS TKBVTC kèm theo E-HSMT 0,4251 100m2
12 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, PC40, đá 1x2 Theo HS TKBVTC kèm theo E-HSMT 20,4 m3
13 Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, vữa xi măng mác 50 Theo HS TKBVTC kèm theo E-HSMT 31,27 m3
14 Trát thành kênh, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 Theo HS TKBVTC kèm theo E-HSMT 226,72 m2
15 Ván khuôn gỗ thanh giằng Theo HS TKBVTC kèm theo E-HSMT 0,0128 100m2
16 Sản xuất, lắp dựng cốt thép thanh giằng, đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Theo HS TKBVTC kèm theo E-HSMT 0,0972 tấn
17 Bê tông thanh giằng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 Theo HS TKBVTC kèm theo E-HSMT 0,64 m3
18 Ván khuôn gỗ giằng tường Theo HS TKBVTC kèm theo E-HSMT 0,8502 100m2
19 Sản xuất, lắp dựng cốt thép giằng tường, đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Theo HS TKBVTC kèm theo E-HSMT 0,064 tấn
20 Sản xuất, lắp dựng cốt thép giằng tường, đường kính <=18mm, chiều cao <=4m Theo HS TKBVTC kèm theo E-HSMT 0,5045 tấn
21 Bê tông giằng tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 Theo HS TKBVTC kèm theo E-HSMT 7,01 m3
22 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan Theo HS TKBVTC kèm theo E-HSMT 0,0223 100m2
23 Sản xuất, lắp đặt tấm đan Theo HS TKBVTC kèm theo E-HSMT 0,1127 tấn
24 Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M250, PC40 Theo HS TKBVTC kèm theo E-HSMT 0,52 m3
25 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng > 250 kg Theo HS TKBVTC kèm theo E-HSMT 4 cái
26 Đào kênh mương, đất C2 Theo HS TKBVTC kèm theo E-HSMT 0,388 m3
27 Đào kênh mương, máy đào <= 0,8 m3, đất C2 Theo HS TKBVTC kèm theo E-HSMT 0,0349 100m3
28 Ván khuôn gỗ móng dài cọc, bệ máy Theo HS TKBVTC kèm theo E-HSMT 0,0889 100m2
29 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, PC40, đá 1x2 Theo HS TKBVTC kèm theo E-HSMT 5,42 m3
30 Cống tròn Theo HS TKBVTC kèm theo E-HSMT 6 đốt
31 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC40, đá 4x6 Theo HS TKBVTC kèm theo E-HSMT 0,02 m3
32 Quét nhựa bitum nóng vào tường Theo HS TKBVTC kèm theo E-HSMT 4,69 m2
33 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo HS TKBVTC kèm theo E-HSMT 0,0388 100m3
H HẠNG MỤC CHUNG
1 Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công Theo qui định tại Thông tư số 06/TT-BXD ngày 10/3/2016 của Bộ Xây dựng; 1 Trọn bộ
2 Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế Theo qui định tại Thông tư số 06/TT-BXD ngày 10/3/2016 của Bộ Xây dựng; 1 Trọn bộ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->