Gói thầu: Gói thầu số 01 - Thi công xây dựng cầu Trắng (Km79+700)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200763323-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 31/08/2020 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông và nông nghiệp phát triển nông thôn tỉnh Đắk Lắk |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01 - Thi công xây dựng cầu Trắng (Km79+700) |
| Số hiệu KHLCNT | 20200250440 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá điều chỉnh |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 730 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-11 09:13:00 đến ngày 2020-08-31 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 30,649,064,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 700,000,000 VNĐ ((Bảy trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | CẦU TRẮNG | |||
| B | * HỆ DẦM | |||
| 1 | Gia công lắp đặt cốt thép hệ dầm, thép D≤18mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 59,97 | tấn |
| 2 | Gia công lắp đặt cốt thép hệ dầm, thép D>18mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 8,15 | tấn |
| 3 | Sản xuất lắp đặt thép bản kê gối | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,79 | tấn |
| 4 | Bê tông dầm chủ đá 1x2, mác 500 (CP vữa C3528) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 381,44 | m3 |
| 5 | Sản xuất lắp đặt cáp DƯL căng sau | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 25,16 | tấn |
| 6 | Lắp đặt ống luồn cáp cường độ cao D60/67 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 2.625,6 | m |
| 7 | Lắp đặt neo cáp dự ứng lực | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 160 | đầu neo |
| 8 | Bơm vữa xi măng trong ống gen | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 3,43 | m3 |
| 9 | Bê tông dầm ngang đá 1x2, mác 400, độ sụt 14-17cm (CP vữa C3526) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 29,48 | m3 |
| 10 | Sản xuất lắp đặt ván khuôn hệ dầm cầu | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 2.610,64 | m2 |
| 11 | Sản xuất hệ đà giáo thi công kết cấu dầm ngang | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,68 | tấn |
| 12 | Tháo dỡ lắp đặt dàn giáo dầm ngang (20 Lần) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 13,63 | tấn |
| 13 | Sản xuất lắp đặt gối cầu | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 32 | cái |
| 14 | Di chuyển dầm từ bệ đúc ra vị trí cẩu lắp và lao lắp, lao dầm bằng cẩu long môn | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 16 | dầm |
| C | * BẢN MẶT CẦU | |||
| 1 | Gia công lắp đặt cốt thép mặt cầu, thép D≤18mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 42,41 | tấn |
| 2 | Bê tông mặt cầu, đá 1x2, mác 400, độ sụt 14-17cm (CP vữa C3526) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 239,24 | m3 |
| 3 | Bê tông phủ mặt cầu, đá 0,5x1, mác 400 (CP vữa C3516) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 99,08 | m3 |
| 4 | Quét vật liệu Crystal lock phòng nước | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 990,75 | m2 |
| 5 | Gia công lắp đặt lưới thép mặt cầu, thép D≤10mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 7,2 | tấn |
| 6 | Đệm cao su thi công bản liên tục nhiệt | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,3 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn thi công gờ lan can, bản hẫng mặt cầu | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 2,49 | 100m2 |
| 8 | Sản xuất, lắp đặt hoàn thiện tấm đan thi công bản mặt cầu | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 384 | cái |
| 9 | Sản xuất hệ sàn đạo thi công bản hẩng mặt cầu | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 2,76 | tấn |
| 10 | Tháo dỡ lắp đặt giàn giao bản hẫng (8 Lần) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 22,05 | tấn |
| D | * LAN CAN TAY VỊN | |||
| 1 | Gia công lắp đặt cốt thép lan can, thép D≤18mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 10,15 | tấn |
| 2 | Bê tông gờ chắn lan can, đá 1x2, mác 400 (CP vữa C3526) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 87,64 | m3 |
| 3 | Sơn gờ chắn lan can | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 503,98 | m2 |
| 4 | Lắp đặt sẳn bu lông chân cột lan can trong bê tông | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,24 | tấn |
| 5 | Ván khuôn bệ đỡ lan can | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 4,6 | 100m2 |
| 6 | Gia công lan can cầu | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 8,73 | tấn |
| 7 | Lắp đặt lan can cầu | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 8,73 | tấn |
| E | * KHE CO GIÃN | |||
| 1 | Sản xuất lắp đặt khe co giãn | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 15 | m |
| 2 | Bê tông làm khe co giãn 0,5x1, M350 (CP vữa C3315) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 3,15 | m3 |
| 3 | Vữa không co ngót chèn khe co giãn | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,3 | m3 |
| F | * ỐNG THOÁT NƯỚC MẶT CẦU | |||
| 1 | Lắp đặt hệ thống ống gang thoát nước mặt cầu | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 32 | bộ |
| G | * Ụ NEO DẦM NGANG | |||
| 1 | Bê tông ụ neo đá 1x2, mác 350 (CP vữa C3325) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 5,23 | m3 |
| 2 | Gia công lắp đặt cốt thép ụ neo, thép D≤10mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,0005 | tấn |
| 3 | Gia công lắp đặt cốt thép ụ neo, thép D≤18mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,52 | tấn |
| 4 | Lắp đặt ống thép D1230/124 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,21 | 100m |
| 5 | Ván khuôn ụ neo | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,39 | 100m2 |
| 6 | Vữa không co ngót chèn khe co giãn | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,07 | m3 |
| H | * MỐ CẦU | |||
| 1 | Bê tông T/cánh, T/đỉnh, xà mũ, vai kê bản quá độ đá 1x2, mác 400, độ sụt 14-17cm (CP vữa C3526) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 115,54 | m3 |
| 2 | Bê tông thân mố đá 1x2, mác 400, độ sụt 14-17cm (CP vữa C3526) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 180,32 | m3 |
| 3 | Bê tông bệ mố đá 1x2, mác 400, độ sụt 14-17cm (CP vữa C3526) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 311,98 | m3 |
| 4 | Vữa tạo độ dốc xà mũ, M100 (CP vữa B2224) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 30,8 | m2 |
| 5 | Bê tông lót móng đá 2x4, mác 200 (CP vữa C3232) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 34,06 | m3 |
| 6 | Sản xuất lắp đặt ván khuôn mố cầu | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 7,7 | 100m2 |
| 7 | Sản xuất hệ sàn đạo thi công mố cầu | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 3,43 | tấn |
| 8 | Tháo dỡ lắp đặt sàn đạo thi công mố cầu (2 Lần) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 6,87 | tấn |
| 9 | Sản xuất hệ đà giáo thi công mố cầu | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 12,87 | tấn |
| 10 | Tháo dỡ lắp đặt đà giáo thi công mố cầu (2 Lần) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 25,73 | tấn |
| 11 | Gia công lắp đặt cốt thép mố cầu, thép D≤18mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 11,48 | tấn |
| 12 | Gia công lắp đặt cốt thép mố cầu, thép D>18mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 27,12 | tấn |
| 13 | Sản xuất lắp đặt thép bản kê gối | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,31 | tấn |
| 14 | Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lực | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 8,28 | 100m |
| 15 | Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lực | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 8,28 | 100m |
| 16 | Chi phí thuê cọc larsen (thi công 5 tháng) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 828 | m |
| 17 | Sản xuất, tháo dỡ lắp đặt hệ khung chống ván larsen | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 17 | tấn |
| 18 | Đào đất hố móng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 24,01 | 100m3 |
| 19 | Đào đá hố móng, vận chuyển đổ đi | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 467,43 | m3 |
| 20 | Đắp đất hoàn trả hố móng + vòng vây thi công | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 27,24 | 100m3 |
| 21 | Đắp bao tải cát gia cố vòng vây | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 75,6 | m3 |
| 22 | Khai thác, vận chuyển đất để đắp | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 2.660,73 | m3 |
| 23 | Bê tông hoàn trả hố móng đá 2x4, mác 200 (CP vữa C3232) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 271,39 | m3 |
| 24 | Đào thanh thải lòng suối, vận chuyển đổ đi | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 444,96 | m3 |
| I | * TRỤ CẦU | |||
| 1 | Bê tông T/tai, xà mũ, bệ kê gối đá 1x2, mác 400, độ sụt 14-17cm (CP vữa C3526) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 79,9 | m3 |
| 2 | Bê tông thân trụ đá 1x2, mác 400 (CP vữa C3526) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 249,99 | m3 |
| 3 | Bê tông bệ trụ đá 1x2, mác 400, độ sụt 14-17cm (CP vữa C3526) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 438,75 | m3 |
| 4 | Vữa tạo độ dốc xà mũ, M100 (CP vữa B2224) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 53,32 | m2 |
| 5 | Bê tông lót móng đá 2x4, mác 200 (CP vữa C3232) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 38,92 | m3 |
| 6 | Sản xuất lắp đặt ván khuôn trụ cầu | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 6,71 | 100m2 |
| 7 | Sản xuất hệ sàn đạo thi công trụ cầu | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 3,43 | tấn |
| 8 | Tháo dỡ lắp đặt sàn đạo thi công trụ cầu (3 Lần) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 10,3 | tấn |
| 9 | Sản xuất hệ đà giáo thi công trụ cầu | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 10,32 | tấn |
| 10 | Tháo dỡ lắp đặt đà giáo thi công trụ cầu (3 Lần) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 30,96 | tấn |
| 11 | Gia công lắp đặt cốt thép trụ cầu, thép D≤18mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 13,76 | tấn |
| 12 | Gia công lắp đặt cốt thép trụ cầu, thép D>18mm (đã bao gồm thép neo) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 34,09 | tấn |
| 13 | Sản xuất lắp đặt thép bản kê gối | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,94 | tấn |
| 14 | Khoan đá tạo lỗ cấy thép liên kết trụ vào trong đá | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 612 | lỗ |
| 15 | Bơm vữa xi măng trong lỗ cấy thép neo | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1,29 | m3 |
| 16 | Đào đất hố móng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 6,33 | 100m3 |
| 17 | Đào đá hố móng, vận chuyển đổ đi | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 622,74 | m3 |
| 18 | Đắp đất vòng vây thi công trụ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 7,84 | 100m3 |
| 19 | Đắp bao tải cát gia cố vòng vây | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 160,37 | m3 |
| 20 | Bê tông hoàn trả hố móng đá 2x4, mác 200 (CP vữa C3232) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 281,46 | m3 |
| 21 | Đào thanh thải lòng suối, vận chuyển đổ đi | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1.576,62 | m3 |
| J | * NÓN MỐ VÀ SAU MỐ | |||
| 1 | Bê tông 1/4 nón mố đá 1x2, mác 200 (CP vữa C3222) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 14,11 | m3 |
| 2 | Gia công lắp đặt cốt thép 1/4 nón mố, thép D≤10mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,59 | tấn |
| 3 | Vữa đệm mái ta luy, M50 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 94 | m2 |
| 4 | Bê tông chân khay, bậc tam cấp đá 2x4, mác 200 (CP vữa C3332) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 14,19 | m3 |
| 5 | Đá dăm đệm chân khay | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 3,25 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thi cống chân khay | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,64 | 100m2 |
| 7 | Lắp đặt ống thoát nước mái gia cố D=50mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,08 | 100m |
| 8 | Đá dăm tiêu chuẩn đệm lỗ thoát nước | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,01 | 100m3 |
| 9 | Vãi địa kỹ thuật bọc tầng lọc ngược | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,18 | 100m2 |
| 10 | Đào đất thi công chân khay | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,17 | 100m3 |
| 11 | Đắp đất sau mố và 1/4 nón mố, K≥0,95 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 7,4 | 100m3 |
| 12 | Khai thác, vận chuyển đất để đắp | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 836,66 | m3 |
| K | * BẢN VƯỢT | |||
| 1 | Gia công lắp đặt cốt thép bản vượt, thép D≤10mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,02 | tấn |
| 2 | Gia công lắp đặt cốt thép bản vượt, thép D≤18mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 2,61 | tấn |
| 3 | Gia công lắp đặt cốt thép bản vượt, thép D>18mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 2,03 | tấn |
| 4 | Bê tông bản vượt đá 1x2, mác 350 (CP vữa C3225) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 50,1 | m3 |
| 5 | Bê tông đẹm bản quá độ đá 2x4, mác 200 (CP vữa C3232) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 11,7 | m3 |
| 6 | Làm móng cấp phối đá dăm dày 30cm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 2,54 | 100m3 |
| 7 | Đắp cấp phối đá dăm Dmax=37,5 đệm bản vượt. | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 2,54 | 100m3 |
| 8 | Ván khuôn thi cống bản vượt | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,15 | 100m2 |
| 9 | Quét nhựa chống thấm bản vượt | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 130,5 | m2 |
| 10 | Bao tải tẩm nhựa đường chốt bản vượt | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1,2 | m2 |
| L | * ĐƯỜNG HAI ĐẦU CẦU | |||
| 1 | Chặt, đào gốc cây | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 34 | gốc cây |
| 2 | Đào nền đường | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1,78 | 100m3 |
| 3 | Đắp nền đường, độ chặt yêu cầu K≥0,95 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 9,84 | 100m3 |
| 4 | Đắp nền đường, độ chặt yêu cầu K≥0,98 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 5,54 | 100m3 |
| 5 | Khai thác, vận chuyển đất để đắp | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1.299,5 | m3 |
| 6 | Lu tăng cường độ chặt yêu cầu K≥0,98 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 3,85 | 100m2 |
| 7 | Bê tông mặt đường đá 1x2, mác 350 (CP vữa C3225) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 441,74 | m3 |
| 8 | Gia công lắp đặt cốt thép đường hai đầu cầu, thép D≤18mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 2,62 | tấn |
| 9 | Thi công khe co không có thanh truyền lực | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 135 | m |
| 10 | Thi công khe co có thanh truyền lực | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 135 | m |
| 11 | Thi công khe giãn có thanh truyền lực | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 7,5 | m |
| 12 | Thi công khe dọc có thanh truyền lực | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 184,5 | m |
| 13 | Lớp giấy dầu chống co ngót | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 18,41 | 100m2 |
| 14 | Thi công lớp móng cấp phối đá dăm gia cố xi măng, tỷ lệ xi măng 5% | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 272,72 | m3 |
| 15 | Cắt khe móng cấp phối đá dăm gia cố xi măng, tỷ lệ xi măng 5% + khe co dãn | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 6,35 | 100m |
| 16 | Lắp dựng tháo dỡ ván khuôn mặt đường | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1,07 | 100m2 |
| M | * ĐƯỜNG BTXM TUYẾN GOM | |||
| 1 | Bê tông mặt đường đá 1x2, mác 250 (CP vữa C3223) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 50,51 | m3 |
| 2 | Lớp giấy dầu chống co ngót | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 3,16 | 100m2 |
| 3 | Làm móng cấp phối đá dăm loại 1, Dmax=25mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,46 | 100m3 |
| 4 | Lắp dựng tháo dỡ ván khuôn mặt đường | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,24 | 100m2 |
| N | * GIA CỐ MÁI TALUY | |||
| 1 | Bê tông mái ta luy đá 1x2, mác 200 (CP vữa C3222) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 112,67 | m3 |
| 2 | Gia công lắp đặt cốt thép mái taluy, thép D≤10mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 4,74 | tấn |
| 3 | Vữa đệm mái ta luy, M50 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 833,67 | m2 |
| 4 | Bê tông chân khay đá 2x4, mác 200 (CP vữa C3232) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 56,07 | m3 |
| 5 | Đá dăm đệm chân khay | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 7,01 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thi công chân khay | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 2,81 | 100m2 |
| 7 | Lắp đặt ống thoát nước mái gia cố D=50mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,29 | 100m |
| 8 | Đá dăm tiêu chuẩn đệm lỗ thoát nước | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,01 | 100m3 |
| 9 | Vãi địa kỹ thuật bọc tầng lọc ngược | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,63 | 100m2 |
| 10 | Đào đất thi công chân khay, vận chuyển đất thừa đổ đi | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 142,35 | m3 |
| 11 | Đắp đất hoàn thiện chân khay, K≥0,95 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,56 | 100m3 |
| O | * TƯỜNG CHẮN | |||
| 1 | Bê tông tường chắn, đá 1x2, mác 300, độ sụt 6-8cm (CP vữa C3324) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 191,71 | m3 |
| 2 | Gia công lắp đặt cốt thép tường chắn, thép D≤18mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 3,14 | tấn |
| 3 | Bê tông móng tường chắn, đá 1x2, mác 300, độ sụt 6-8cm (CP vữa C3324) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 145,63 | m3 |
| 4 | Gia công lắp đặt cốt thép móng tường chắn, thép D≤18mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 2,69 | tấn |
| 5 | Đá dăm đệm móng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 15,58 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thi cống móng tường chắn | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1,51 | 100m2 |
| 7 | Sản xuất lắp đặt ván khuôn tường chắn | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 3,7 | 100m2 |
| 8 | Đào đất hố móng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 7,26 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất hoàn thiện chân khay, K≥0,95 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 3,41 | 100m3 |
| 10 | Lớp giấy dầu làm khe phòng lún | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,44 | 100m2 |
| 11 | Thi công bao tải tẩm nhựa làm khe phòng lún | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 14,91 | m2 |
| P | * RÃNH HỘP | |||
| 1 | Sản xuất, lắp đặt hoàn thiện rãnh hộp | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 328 | cái |
| 2 | Đá dăm đệm móng rãnh hộp | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 12,51 | m3 |
| 3 | Đào rãnh thi công rãnh hộp | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 3,6 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất hoàn thiện rãnh hộp | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 3,52 | 100m3 |
| Q | * TẤM ĐAN | |||
| 1 | Sản xuất, lắp đặt hoàn thiện tấm đan | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 251 | cái |
| 2 | Bê tông đá 0,5x1, mác 300 phủ tấm bản tấm bản loại 2 (C3214) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1,08 | m3 |
| R | * GIẾNG THĂM | |||
| 1 | Bê tông đá 1x2, mác 250 làm tấm giếng thăm (CP vữa C3223) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,24 | m3 |
| 2 | Gia công lắp đặt cốt thép tấm đan, thép D≤10mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,01 | tấn |
| 3 | Gia công lắp đặt cốt thép tấm đan, thép D>10mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,02 | tấn |
| 4 | Gia công lắp đặt thép hình làm khung tấm đan, khung thân giếng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,12 | tấn |
| 5 | Bê tông tường thân giếng thăm đá 1x2, M250 (CP vữa C3323) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 5,44 | m3 |
| 6 | Gia công lắp đặt cốt thép giếng thăm, bậc lên xuống, thép D≤18mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,24 | tấn |
| 7 | Bê tông móng giếng thăm đá 1x2, M250 (CP vữa C3223) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,85 | m3 |
| 8 | Đá dăm đệm móng giếng thăm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,34 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thi công giếng thăm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,3 | 100m2 |
| 10 | Đào đất giếng thu, vận chuyển đất thừa đổ đi | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 25,62 | m3 |
| 11 | Đắp đất hoàn thiện giếng thu | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,1 | 100m3 |
| S | * CỐNG DỌC D100 | |||
| 1 | Lắp đặt ống cống ly tâm D=1000mm, L=4m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 26 | đoạn ống |
| 2 | Thi công mối nối bằng gioăng cao su, D=1000mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 25 | Mối nối |
| 3 | Bê tông móng ống cống đá 2x4, M150 (CP vữa C3231) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 67,92 | m3 |
| 4 | Đá dăm đệm móng giếng thăm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 14,56 | m3 |
| 5 | Vữa xi măng chèn ống cống, M75 (B2213 hao hụt 2,5%) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 4,78 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cống | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,62 | 100m2 |
| 7 | Đào đất hố móng cống dọc, vận chuyển đất thừa đổ đi | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1.099,1 | m3 |
| 8 | Đắp đất hoàn thiện cống dọc | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 8,77 | 100m3 |
| T | * CỬA XẢ | |||
| 1 | Bê tông tường thân, tường cánh đá 2x4, M200 (CP vữa C3232) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 5,63 | m3 |
| 2 | Bê tông móng, chân khay, sân công đá 2x4, M200 (CP vữa C3232) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 14,13 | m3 |
| 3 | Đá dăm đệm móng cửa xả | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 3,44 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thi cống cửa xả | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1,4 | 100m2 |
| 5 | Đào đất móng cống, rãnh dẫn dòng, vận chuyển đất thừa đổ đi | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 140,11 | m3 |
| 6 | Đắp đất hoàn thiện cống dọc | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,17 | 100m3 |
| U | * HỆ THỐNG AN TOÀN GIAO THÔNG ĐƯỜNG HAI ĐẦU CẦU | |||
| 1 | Làm cọc tiêu BTCT | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 19 | cái |
| 2 | Lắp đặt tường hộ lan mềm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 118 | m |
| 3 | Sản xuất lắp đặt dải phân cách tôn lượn sóng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | lô |
| 4 | Đóng cột đỡ hồ lan mềm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,51 | 100m |
| 5 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 132,7 | m2 |
| 6 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang gờ giảm tốc, dày sơn 5mm (AK.91131+AK.91141) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 45 | m2 |
| 7 | Sản xuất, lắp đặt biển báo tam giác | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 8 | Sản xuất, lắp đặt biển, tên cầu hình chữ nhật | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| V | * BỆ ĐÚC BÃI CHỨA DẦM | |||
| 1 | Đắp đất bải đúc dầm, đường công vụ máy đầm 16 tấn, độ chặt yêu cầu K≥0,90 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 64,8 | 100m3 |
| 2 | Khai thác, vận chuyển đất để đắp | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 6.244,57 | m3 |
| 3 | Bê tông bệ đúc dầm đá 1x2, mác 200 (CP vữa C3222) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 18,77 | m3 |
| 4 | Gia công lắp đặt cốt thép bệ đúc dầm, thép D≤18mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,14 | tấn |
| 5 | Làm móng cấp phối đá dăm bệ đúc bãi chứa dầm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 3,24 | 100m3 |
| 6 | Ván khuôn thi công bệ đúc dầm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,18 | 100m2 |
| 7 | Láng vữa bãi gia công cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 68 | m2 |
| 8 | Sản xuất lắp đặt tà vẹt, gỗ chống | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 16,24 | m3 |
| 9 | Đào thanh thải đất đắp đường công vụ, bãi đúc dầm, vận chuyển đổ đi | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 4.536 | m3 |
| W | * ĐƯỜNG CÔNG VỤ | |||
| 1 | Đắp đất nền đường tránh máy đầm 16 tấn, độ chặt yêu cầu K≥0,95 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 20,4 | 100m3 |
| 2 | Khai thác, vận chuyển đất để đắp | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 2.244 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K≥0,90 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 11 | 100m3 |
| 4 | Đào nền đường | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 9,93 | 100m3 |
| 5 | Đào rãnh đất tận dụng đắp nền đường công vụ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 2,2 | 100m3 |
| 6 | Làm móng cấp phối đá dăm loại 2 Dmax=37,5mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1,82 | 100m3 |
| 7 | Đắp bao tải cát gia cố vòng vây | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 87,59 | m3 |
| 8 | Đào thanh thải đất đắp đường công vụ, bãi đúc dầm, vận chuyển đổ đi | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 2.198,13 | m3 |
| 9 | Tháo dỡ, lắp đặt ống cống ly tâm D=1000mm, L=4m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 12 | đoạn ống |
| X | * CHI PHÍ GIÁN TIẾP KHÁC: ĐẢM BẢO ATGT | |||
| 1 | Dán màng phản quang, ống nhựa dải phân làn | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1,7 | m2 |
| 2 | Ván khuôn đổ BT đế trụ phân làn | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,04 | 100m2 |
| 3 | Bê tông đế cọc dãi phân làn đá 1x2, M150 -độ sụt 6-8 (CP vữa C3321) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,32 | m3 |
| 4 | Biển báo I.411, hình chữ nhật | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 5 | Biển báo W.203, W227 hình tam giác | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 6 | Biển báo P.127, biển tròn | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 7 | Gia công đế đặt biển báo | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,05 | tấn |
| 8 | Đèn cảnh báo năng lượng mặt trời | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 9 | Băng rào cảnh báo | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 420 | m |
| 10 | Nhân công điều tiết đảm bảo giao thông | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | gói |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 5% | ||
| 2 | Chi phí dự phòng trượt giá | 3,97% | ||
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi