Gói thầu: Gói thầu thi công xây dựng công trình Cải tạo, nâng cấp Trụ sở làm việc Phòng Cảnh sát giao thông
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200823245-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/08/2020 14:10:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công an tỉnh Đắk Lắk |
| Tên gói thầu | Gói thầu thi công xây dựng công trình Cải tạo, nâng cấp Trụ sở làm việc Phòng Cảnh sát giao thông |
| Số hiệu KHLCNT | 20200758670 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn kinh phí an toàn giao thông UBND tỉnh cấp năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-10 14:05:00 đến ngày 2020-08-17 14:10:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,839,966,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 49,000,000 VNĐ ((Bốn mươi chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | CÁC HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH PHÁ BỎ | |||
| B | NHÀ VỆ SINH (2 NHÀ) | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11,1 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15,88 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ xà gồ gỗ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | công |
| 4 | Tháo dỡ bệ xí | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | bộ |
| 5 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14,12 | m3 |
| 6 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,6 | m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,11 | m3 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,71 | m3 |
| 9 | Phá dỡ móng đá hộc bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,98 | m3 |
| 10 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,06 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 31,33 | m3 |
| 12 | Vận chuyển phế thải tiếp 5000m bằng ô tô - 7,0T | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 31,33 | m3 |
| C | NHÀ KHÁM CHỮA BỆNH CHÓ NGHIỆP VỤ PHÁ DỠ (NHÀ J) | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,64 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 21,16 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ xầ gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | m |
| 4 | Tháo dỡ trần | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 17,5 | m2 |
| 5 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14,87 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,73 | m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,89 | m3 |
| 8 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,04 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 23,27 | m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T (5km) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 23,27 | m3 |
| D | NHÀ CÁCH LY CHÓ NGHIỆP VỤ PHÁ DỠ (NHÀ K) | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,52 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 32,73 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ xà gồ, vì kèo thép, cột thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | công |
| 4 | Tháo dỡ khung lưới B40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20,76 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ trần | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15,99 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ hệ thống thoát nước mái | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | công |
| 7 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14,26 | m3 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,3 | m3 |
| 9 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,04 | m3 |
| 10 | Phá dỡ móng đá hộc bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,33 | m3 |
| 11 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,02 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 23,98 | m3 |
| 13 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 23,98 | m3 |
| E | NHÀ CHÓ NGHIỆP VỤ PHÁ DỠ (NHÀ I, 2 CÁI) | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,04 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 327,32 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ xà gồ, vì kèo thép, cột thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | công |
| 4 | Tháo dỡ khung lưới B40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 171,64 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ trần | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 159,9 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ hệ thống thoát nước mái | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | công |
| 7 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 102,09 | m3 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20,25 | m3 |
| 9 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 30,43 | m3 |
| 10 | Phá dỡ móng đá hộc bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18,19 | m3 |
| 11 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,21 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 191,47 | m3 |
| 13 | Vận chuyển phế thải tiếp 5000m bằng ô tô - 7,0T | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 191,47 | m3 |
| F | NHÀ CHÓ NGHIỆP VỤ PHÁ DỠ (NHÀ H, 2 CÁI) | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 17,6 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 164,91 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ xà gồ, vì kèo thép, cột thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | công |
| 4 | Tháo dỡ khung lưới B40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 90,32 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ trần | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 79,95 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ hệ thống thoát nước mái | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | công |
| 7 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 62,69 | m3 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,46 | m3 |
| 9 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15,22 | m3 |
| 10 | Phá dỡ móng đá hộc bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12,91 | m3 |
| 11 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 111,53 | m3 |
| 13 | Vận chuyển phế thải tiếp 5000m bằng ô tô - 7,0T | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 111,53 | m3 |
| G | NHÀ CHÓ NGHIỆP VỤ PHÁ DỠ (NHÀ L) | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,04 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 65,23 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ xà gồ, vì kèo thép, cột thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | công |
| 4 | Tháo dỡ khung lưới B40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 37,03 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ trần | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 31,98 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ hệ thống thoát nước mái | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | công |
| 7 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 25,08 | m3 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,23 | m3 |
| 9 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,09 | m3 |
| 10 | Phá dỡ móng đá hộc bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,24 | m3 |
| 11 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,04 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 44,74 | m3 |
| 13 | Vận chuyển phế thải tiếp 5000m bằng ô tô - 7,0T | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 44,74 | m3 |
| H | NHÀ KHO TẠM GIỮ PHƯƠNG TIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt péc đồng phun D21 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 28 | cái |
| 2 | Lắp đặt van khóa thép SN50 nối ren | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt côn chuyển ren trong thép mạ kẽm DN42/DN21 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 28 | cái |
| 4 | Lắp đặt cút thép mạ kẽm 90 DN42 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 5 | Lắp đặt cút thép mạ kẽm 90 DN50/DN42 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 6 | Lắp đặt tê thép mạ kẽm DN50/DN42 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 22 | cái |
| 7 | Lắp đặt cút thép mạ kẽm 90 DN50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt cút thép mạ kẽm 135 DN50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20 | cái |
| 9 | Lắp đặt tê thép mạ kẽm DN50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 10 | Lắp đặt chữ thập thép mạ kẽm DN50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 11 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm DN42 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,26 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm DN50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,95 | 100m |
| 13 | Lắp đặt ti ren D14 treo ống + đai ống | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 38 | bộ |
| I | NHÀ LƯU TRỮ HỒ SƠ A,B,C | |||
| J | NHÀ LƯU TRỮ HỒ SƠ (NHÀ C) | |||
| K | PHẦN THÁO DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 33,76 | m2 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,89 | m3 |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=33cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,63 | m3 |
| 4 | Tháo dỡ gạch ốp tường kệ bếp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,8 | m2 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,34 | m3 |
| 6 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 51,72 | m2 |
| 7 | Cạo bá lớp vôi cũ lớp vôi tường ngoài nhà (tính 30%) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 65,09 | m2 |
| 8 | Phá lớp VXM sê nô | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 24,2 | m2 |
| 9 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,35 | m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T (Hệ số MTC:5) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,35 | m3 |
| 11 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,48 | 100m2 |
| L | PHẦN CẢI TẠO | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ 8x8x18), chiều dày <=30 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,39 | m3 |
| 2 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11,77 | m2 |
| 3 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 46,85 | m2 |
| 4 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 123,72 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Vinano | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 228,75 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Vinano | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 46,85 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 192,03 | m2 |
| 8 | Sơn cửa bằng sơn dầu 1 nước lót 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 51,72 | m2 |
| 9 | Cắt và lắp kính cửa bằng kính dày 8mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16,84 | 1m2 |
| 10 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 25,86 | m2 cấu kiện |
| 11 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 24,2 | m2 |
| 12 | Quét Sikatopseal 107 chống thấm mái, sênô | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 24,2 | m2 |
| 13 | Đánh bóng nền gạch Ceramic 400x400 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 90,56 | m2 |
| 14 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,91 | 100m2 |
| M | PHẦN CHỐNG MỐI | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18,88 | m3 |
| 2 | Phá dỡ nền bó hè | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,36 | m3 |
| 3 | Thuốc chống mối DD chlorpirifos 12%-16l/m3 (12kg/m3 PMs-100) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 226,56 | kg |
| 4 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,36 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T (Hệ số MTC:5) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,36 | m3 |
| 6 | Lớp lót bê tông đá 4x6 VXM mac 50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,36 | m3 |
| 7 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 23,6 | m2 |
| N | NHÀ LƯU TRỮ HỒ SƠ (NHÀ A) | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 38,76 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 77,51 | m2 |
| 3 | Cạo bá lớp vôi cũ lớp vôi tường ngoài nhà (tính 30%) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 57,62 | m2 |
| 4 | Phá lớp VXM sê nô | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 34 | m2 |
| 5 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,86 | 100m2 |
| O | PHẦN CẢI TẠO | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm), chiều dày <=30 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,65 | m3 |
| 2 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18,36 | m2 |
| 3 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 75,98 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Vinano | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 192,07 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Vinano | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18,36 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Vinano | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 218,08 | m2 |
| 7 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 77,51 | m2 |
| 8 | Cắt và lắp kính cửa bằng kính dày 8mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 26,71 | 1m2 |
| 9 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 38,76 | m2 cấu kiện |
| 10 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 34 | m2 |
| 11 | Quét Sikatopseal 107 chống thấm mái, sênô | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 34 | m2 |
| 12 | Đánh bóng nền gạch Ceramic 400x400 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 115,7 | m2 |
| P | PHẦN CHỐNG MỐI | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 22,88 | m3 |
| 2 | Thuốc chống mối DD chlorpirifos 12%-16l/m3 (12kg/m3 PMs-100) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 274,56 | kg |
| Q | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt đèn LED D300 220/25W | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 13 | bộ |
| R | NHÀ LƯU TRỮ HỒ SƠ (NHÀ B) | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 38,76 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 77,51 | m2 |
| 3 | Cạo bá lớp vôi cũ lớp vôi tường ngoài nhà (tính 30%) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 57,62 | m2 |
| 4 | Phá lớp VXM sê nô | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 34 | m2 |
| 5 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,86 | 100m2 |
| S | PHẦN CẢI TẠO | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm), chiều dày <=30 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,65 | m3 |
| 2 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18,36 | m2 |
| 3 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 75,98 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Vinano | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 192,07 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Vinano | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18,36 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Vinano | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 218,08 | m2 |
| 7 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 77,51 | m2 |
| 8 | Cắt và lắp kính cửa bằng kính dày 8mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 26,71 | 1m2 |
| 9 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 38,76 | m2 cấu kiện |
| 10 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 34 | m2 |
| 11 | Quét Sikatopseal 107 chống thấm mái, sênô | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 34 | m2 |
| 12 | Đánh bóng nền gạch Ceramic 400x400 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 115,7 | m2 |
| T | PHẦN CHỐNG MỐI | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 22,88 | m3 |
| 2 | Thuốc chống mối DD chlorpirifos 12%-16l/m3 (12kg/m3 PMs-100) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 274,56 | kg |
| U | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt đèn LED D300 220/25W | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 13 | bộ |
| V | RAM DỐC | |||
| W | SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Dọn dẹp mặt bằng thi công | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,538 | 100m2 |
| 2 | Lớp lót đá 4x6 VXM mac 50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,38 | m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,69 | m3 |
| 4 | Cắt ron chống nứt KT:2600x2600 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,5867 | 10m |
| X | PHẦN PHÁ DỠ | |||
| 1 | Phá dỡ hàng rào dây thép gai | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,48 | m2 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,596 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,928 | m3 |
| Y | PHẦN XÂY MỚI | |||
| 1 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,17 | m3 |
| 2 | Lớp lót đá 4x6 mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,956 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày <=60 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,02 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0244 | 100m2 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,26 | m3 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0205 | tấn |
| 7 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ XMCL 4x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,9684 | m3 |
| 8 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,36 | m2 |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,596 | m3 |
| 10 | Cắt rảnh chống trượt ram dốc KT: 20x20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,35 | 10m |
| Z | NHÀ TRỰC KHO | |||
| AA | PHẦN KẾT CẤU | |||
| 1 | Dọn dẹp mặt bằng thi công | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,22 | 100m2 |
| 2 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,02 | m3 |
| 3 | Lớp lót đá 4x6 VXM mac 50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,38 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày <=60 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,35 | m3 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, K=0,9 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,23 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,18 | 100m2 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,66 | m3 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,17 | tấn |
| 9 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,04 | 100m2 |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2 | m3 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,02 | tấn |
| 12 | Gia công xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,16 | tấn |
| 13 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,16 | tấn |
| 14 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 19,04 | m2 |
| 15 | Lợp mái che tôn sóng vuông mạ màu dày 0.4mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,81 | 100m2 |
| AB | PHẦN KIẾN TRÚC | |||
| 1 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ XMCL 4x8x19, chiều cao <=6m, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,36 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung (XM cốt liệu 4 lỗ) 8x8x18, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,29 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung (XM cốt liệu 4 lỗ) 8x8x18, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,27 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 70 | m2 |
| 5 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 56,73 | m2 |
| 6 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,8 | m2 |
| 7 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,38 | m2 |
| 8 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,38 | m2 |
| 9 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 130,53 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn Vinano | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 73,8 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn Vinano | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 56,73 | m2 |
| 12 | Kẻ ron lõm rộng 15 sâu 7mm, a=200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 43,72 | m2 |
| 13 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16,3 | m |
| 14 | Làm trần tôn lạnh | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,18 | 100m2 |
| 15 | Đóng chỉ trần tôn lạnh | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 29,48 | md |
| 16 | Lớp lót đá 4x6 VXM mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,76 | m3 |
| 17 | Lát nền gạch Ceramic ≤ 0,36m2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14,9 | m2 |
| 18 | Lát nền gạch Ceramic chống trượt ≤ 0,09m2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,7 | m2 |
| 19 | Lát đá bậc tam cấp đá granit tự nhiên | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,43 | m2 |
| 20 | Công tác ốp gạch vào tường tiết diện gạch ≤ 0,16m2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,73 | m2 |
| 21 | SXLD cửa đi 1 cánh mở quay, khung nhựa lõi thép uPVC kính cường lực dày 8mm gồm phụ kiện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,98 | m2 |
| 22 | SXLD cửa đi 1 cánh mở quay, khung nhựa lõi thép uPVC kính mờ dày 8mm gồm phụ kiện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,4 | m2 |
| 23 | SXLD cửa sổ cánh mở trượt nhựa lõi thép uPVC kính cường lực dày 8mm gồm phụ kiện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,94 | m2 |
| 24 | SXLD cửa sổ 1 cánh mở hắt nhựa lõi thép uPVC kính cường lực dày 8mm gồm phụ kiện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,36 | m2 |
| AC | PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh gắn tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt lavabo, vòi rửa và bộ ống xi phông thoát nước | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 5 | Lắp đặt gương soi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt kệ kính treo tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt vòi đồng D21 lấy nước | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 8 | Lắp đặt vòi tắm đứng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 9 | Lắp đặt phễu inox thu nước sàn 120x120 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt van khóa 2 chiều PVC D21 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt van khóa 2 chiều PVC D34 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt cút ren ngoài đồng PVC 90 D21 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 13 | Lắp đặt cút ren trong đồng PVC 90 D21 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 14 | Lắp đặt cút PVC 90 D21 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 15 | Lắp đặt cút PVC 90 D34 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 16 | Lắp đặt cút PVC 90 D76 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 17 | Lắp đặt cút PVC 90 D90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 18 | Lắp đặt cút PVC 135 D76 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 19 | Lắp đặt cút PVC 135 D90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt tê PVC 90 D21 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt tê PVC 90 D90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt côn thu PVC D34/21 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt côn thu PVC D76/60 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt con thỏ PVC D76 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt ống PVC D21 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,12 | 100m |
| 26 | Lắp đặt ống PVC D34 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | 100m |
| 27 | Lắp đặt ống PVC D76 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,07 | 100m |
| 28 | Lắp đặt ống PVC D90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,07 | 100m |
| AD | PHẦN CẤP ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt vỏ tủ điện cho aptomat ngầm tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | hộp |
| 2 | Lắp đặt aptomat 1 pha i=20A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt công tắc đèn 2 hạt đặt ngầm: 250V-10A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 4 | Lắp đặt ổ cắm đôi đặt ngầm: 250V-10A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 5 | Lắp đặt đèn bán cầu ốp trần D250: 220V-38W | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | bộ |
| 6 | Lắp đặt đèn lon gắn nổi ốp trần: 220V - 12W | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | bộ |
| 7 | Lắp đặt quạt đảo treo tường: 220V - 60W | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt máy lạnh 2 cục gắn tường: 220V - 1.5HP | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | máy |
| 9 | Lắp đặt dây điện ruột đồng ≤4mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 25 | m |
| 10 | Lắp đặt dây điện ruột đồng ≤4mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 25 | m |
| 11 | Lắp đặt dây điện ruột đồng ≤4mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 25 | m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa PVC D15 luồn dây điện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 50 | m |
| 13 | Lắp đặt hộp đấu nối dây điện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | hộp |
| AE | GIẾNG THẤM | |||
| 1 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu > 3m, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,67 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,06 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III (cự ly 5km) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,06 | 100m3 |
| 4 | Lớp lót đá 4x6 VXM mac 50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,12 | m3 |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ XMCL 4x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,45 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,004 | 100m2 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,12 | m3 |
| 8 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,01 | tấn |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa bít D90 có nắp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cấu kiện |
| 11 | Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,39 | m3 |
| AF | NHÀ KHO HỒ SƠ | |||
| AG | PHẦN KẾT CẤU | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,7 | 100m3 |
| 2 | Lớp lót đá 4x6 VXM mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 24,22 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,31 | 100m2 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 42,08 | m3 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,42 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,31 | tấn |
| 7 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn đà kiềng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,35 | 100m2 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14,19 | m3 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,24 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,3 | tấn |
| 11 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày <=60 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 26,71 | m3 |
| 12 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,21 | 100m3 |
| 13 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,52 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,52 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,52 | 100m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,59 | 100m2 |
| 17 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14,77 | m3 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,67 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,22 | tấn |
| 20 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,93 | 100m2 |
| 21 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 39,22 | m3 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,95 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,16 | tấn |
| 24 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,97 | 100m2 |
| 25 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 31,87 | m3 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,43 | tấn |
| 27 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,63 | 100m2 |
| 28 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 32,44 | m3 |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,74 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,81 | tấn |
| 31 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,54 | 100m2 |
| 32 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,29 | m3 |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,19 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,58 | tấn |
| 35 | Gia công xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,22 | tấn |
| 36 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,22 | tấn |
| 37 | Lợp mái che tường bằng tôn dập vân ngói dày 0,4mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,261 | 100m2 |
| 38 | Lắp đặt tôn úp nóc | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 40,8 | md |
| 39 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 111,6 | m2 |
| 40 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,98 | 100m2 |
| 41 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,47 | 100m2 |
| AH | PHẦN KIẾN TRÚC | |||
| 1 | Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày <=10 cm, chiều cao <=16m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,13 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ XMCL 4x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,26 | m3 |
| 3 | Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày <=30 cm, chiều cao <=16m, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 250,1 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 815,37 | m2 |
| 5 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.322,28 | m2 |
| 6 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 267,96 | m2 |
| 7 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 66,6 | m2 |
| 8 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 28,86 | m2 |
| 9 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 28,86 | m2 |
| 10 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 201,21 | m2 |
| 11 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2.338,87 | m2 |
| 12 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 696,88 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn Vinano | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.016,58 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn Vinano | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2.019,17 | m2 |
| 15 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 305,04 | m2 |
| 16 | Lớp lót đá 4x6 VXM mac 50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 39,92 | m3 |
| 17 | Lát nền gạch Ceramic ≤ 0,36m2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 552,5 | m2 |
| 18 | Lát nền gạch Ceramic nhám ≤ 0,09m2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 21,03 | m2 |
| 19 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 82,61 | m2 |
| 20 | Công tác ốp gạch vào tường, gạch Ceramic KT:≤ 0,25m2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 45 | m2 |
| 21 | Công tác ốp gạch vào viền tường gạch Ceramic KT:150x300 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,75 | m2 |
| 22 | Công tác ốp gạch vào chân tường gạch Ceramic KT:100x600mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 37,37 | m2 |
| 23 | Công tác ốp gạch vào tường, gạch trang trí KT:60x200mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 13,95 | m2 |
| 24 | Lát đá bậc tam cấp bằng đá granite tự nhiên | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 28,98 | m2 |
| 25 | Lát đá bậc cầu thang bằng đá granite tự nhiên | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 53,04 | m2 |
| 26 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao khung sườn nổi chống ẩm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 23,43 | m2 |
| 27 | Đắp vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,6 | m |
| 28 | SXLD lan can kính cường lực dày 10mm, tay vịn inox D60 dày 1.4 gồm phụ kiện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,4 | m2 |
| 29 | XSLD lan can sắt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18,32 | m2 |
| 30 | Gia công và lắp đặt tay vịn cầu thang bằng gỗ nhóm III bào nhẵn gồm phụ kiện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 22,26 | m |
| 31 | Sơn PU tay vịn cầu thang bằng gỗ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,68 | m2 |
| 32 | Gia công cửa lối lên mái | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4 | m2 |
| 33 | SXLD vách compact chịu nước dày 18mm gồm phụ kiện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 41,38 | m2 |
| 34 | SXLD cửa đi 2 cánh mở quay khung nhựa uPVC lõi thép kính cường lực dày 8mm gồm phụ kiện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 43,68 | m2 |
| 35 | SXLD cửa đi 1 cánh mở quay khung nhựa uPVC lõi thép cường lực dày 8mm gồm phụ kiện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,88 | m2 |
| 36 | SXLD cửa sổ 2 cánh mở trượt khung nhựa uPVC lõi thép kính cường lực dày 8mm gồm phụ kiện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 87,91 | m2 |
| 37 | SXLD cửa sổ mở hắt khung nhựa uPVC lõi thép kính cường lực dày 8mm gồm phụ kiện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 29,39 | m2 |
| 38 | SXLD khung sắt bảo vệ cửa sổ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 102,16 | m2 |
| 39 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 241,77 | m2 |
| AI | PHẦN THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PVC D42 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,31 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PVC D60 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,03 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,03 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PVC D114 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2 | 100m |
| 5 | Lắp đặt tê nhựa PVC D90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 6 | Lắp đặt tê nhựa PVC D90/42 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 7 | Lắp đặt tê nhựa PVC D90/60 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt tê nhựa PVC D114 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt co nhựa PVC D90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 10 | Lắp đặt co nhựa PVC D114 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 11 | Lắp đặt co nhựa PVC D42 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 12 | Lắp đặt lơi nhựa PVC D90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 13 | Lắp đặt lơi nhựa PVC D114 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 14 | Lắp đặt lơi nhựa PVC D49 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| AJ | PHẦN THOÁT NƯỚC SÊ NÔ | |||
| 1 | Lắp đặt ống thông dầm STK D50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,02 | 100m |
| AK | PHẦN CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt bồn chứa nước inox loại 2m3 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bể |
| 2 | Lắp đặt chậu xí bệt có két nước | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | bộ |
| 3 | Lắp đặt lavabo + vòi + phễu thu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 4 | Lắp đặt âu tiểu nam + vòi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | bộ |
| 5 | Lắp đặt vòi đồng D27 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 6 | Lắp đặt phễu inox thu nước + ống xi phông | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt rơ le phao điện tự động mở bơm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt rơ le phao điện chống bơm cạn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt phao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt van 2 chiều D34 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D34 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,24 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D27 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,22 | 100m |
| 13 | Lắp đặt tê nhựa uPVC D27 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9 | cái |
| 14 | Lắp đặt co nhựa uPVC D34 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9 | cái |
| 15 | Lắp đặt co nhựa uPVC D27 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 16 | Lắp đặt lơi nhựa uPVC D34 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 17 | Lắp đặt lơi nhựa uPVC D27 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 18 | Lắp đặt nối giảm uPVC D34/27 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt măng sông uPVC D34 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 20 | Lắp đặt măng sông uPVC D27 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 21 | Lắp đặt co ren trong D27 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| AL | PHẦN CẤP ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt đèn tuýp led đôi 1.2m (2x18W) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 45 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn tuýp led đơn 1.2m (1x18W) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn led ốp trần 3U tiết kiệm điện KT:300x300 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | bộ |
| 4 | Lắp đặt đèn led ốp trần KT:89x47x89 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | bộ |
| 5 | Lắp đặt quạt trần (bộ điều tốc + quạt) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 26 | cái |
| 6 | Lắp đặt quạt thông gió KT:250x250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt ổ cắm đôi +mặt + đế âm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 52 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc đơn 1 hạt + mặt + đế âm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15 | cái |
| 9 | Lắp đặt công tắc đôi 2 hạt + mặt + đế âm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 13 | cái |
| 10 | Lắp đặt công tắc đảo chiều + mặt + đế âm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 11 | Lắp đặt hộp đấu nối dây điện bằng nhựa 250x250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | hộp |
| 12 | Lắp đặt dây điện ruột đồng :≤ 2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.269 | m |
| 13 | Lắp đặt dây điện ruột đồng :≤ 2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 488 | m |
| 14 | Lắp đặt dây điện Cu/PVC/xlpe :≤ 10mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 79 | m |
| 15 | Lắp đặt dây điện Cu/PVC/xlpe :≤ 25mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 50 | m |
| 16 | Lắp đặt tủ điện 500x300x200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 17 | Lắp đặt module âm tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | hộp |
| 18 | Lắp đặt aptomat 1 pha 6A - 4.5KA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 17 | cái |
| 19 | Lắp đặt aptomat 1 pha 16A - 4.5KA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7 | cái |
| 20 | Lắp đặt aptomat 3 pha 10A - 6KA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt aptomat 3 pha 25A - 6KA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7 | cái |
| 22 | Lắp đặt aptomat 3 pha 35A - 6.5KA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt aptomat 3 pha 40A - 7.5KA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt aptomat 3 pha 80A - 10KA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây D20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 250 | m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây D27 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 150 | m |
| 27 | Gia công và đóng cọc tiếp địa thép góc L63x63x6 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cọc |
| 28 | Kéo rải dây tiếp địa CT3-16 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | m |
| AM | PHẦN BÁO CHÁY TỰ ĐỘNG | |||
| 1 | Lắp đặt trung tâm báo cháy tự động FACH 4 zone | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | trung tâm |
| 2 | Lắp đặt đầu báo khói quang - lắp dưới trần | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,5 | 10 đầu |
| 3 | Lắp đặt điện trở cuối mạch | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt đèn báo phòng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,4 | 5 đèn |
| 5 | Lắp đặt đèn báo cháy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,8 | 5 đèn |
| 6 | Lắp đặt chuông báo cháy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,8 | 5 chuông |
| 7 | Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,8 | 5 nút |
| 8 | Lắp đặt tủ âm tường (chuông; đèn; nút nhấn khẩn cấp) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | bộ |
| 9 | Lắp đặt dây tín hiệu báo cháy 4 ruột Cu/PVC 1.0mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 250 | m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây D16 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 220 | m |
| 11 | Lắp đặt các aptomat 1 pha 6A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| AN | PHẦN PHƯƠNG TIỆN CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt tủ đựng thiết bị PCCC | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 2 | Lắp đặt bình cứu hỏa MT3 (Bình CO2) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 3 | Lắp đặt bình cứu hỏa MFZL4 (Bình bột) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 4 | Lắp đặt bảng nội quy - tiêu lệnh PCCC | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| AO | PHẦN BỂ TỰ HOẠI + GIẾNG THẤM | |||
| 1 | Đào giếng thấm, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11,53 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 300m, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,32 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,32 | 100m3 |
| 5 | Lớp lót đá 4x6 VXM mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,79 | m3 |
| 6 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ XMCL4x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,39 | m3 |
| 7 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ XMCL 4x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,99 | m3 |
| 8 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,36 | m2 |
| 9 | Ngâm nước xi măng chống thấm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,36 | m2 |
| 10 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 26,8 | m2 |
| 11 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 26,8 | m2 |
| 12 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,039 | 100m2 |
| 13 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,04 | m3 |
| 14 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,07 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 16 | Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,57 | m3 |
| 17 | Vật liệu lọc | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | trọn gói |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi