Gói thầu: Gói thầu thi công xây dựng công trình Cải tạo, nâng cấp Trụ sở làm việc Phòng Cảnh sát giao thông

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200823245-01
Thời điểm đóng mở thầu 17/08/2020 14:10:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công an tỉnh Đắk Lắk
Tên gói thầu Gói thầu thi công xây dựng công trình Cải tạo, nâng cấp Trụ sở làm việc Phòng Cảnh sát giao thông
Số hiệu KHLCNT 20200758670
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn kinh phí an toàn giao thông UBND tỉnh cấp năm 2020
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-10 14:05:00 đến ngày 2020-08-17 14:10:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,839,966,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 49,000,000 VNĐ ((Bốn mươi chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A CÁC HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH PHÁ BỎ
B NHÀ VỆ SINH (2 NHÀ)
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 11,1 m2
2 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 15,88 m2
3 Tháo dỡ xà gồ gỗ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 công
4 Tháo dỡ bệ xí Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 8 bộ
5 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 14,12 m3
6 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,6 m3
7 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,11 m3
8 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4,71 m3
9 Phá dỡ móng đá hộc bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,98 m3
10 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,06 100m3
11 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 31,33 m3
12 Vận chuyển phế thải tiếp 5000m bằng ô tô - 7,0T Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 31,33 m3
C NHÀ KHÁM CHỮA BỆNH CHÓ NGHIỆP VỤ PHÁ DỠ (NHÀ J)
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,64 m2
2 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 21,16 m2
3 Tháo dỡ xầ gồ thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 m
4 Tháo dỡ trần Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 17,5 m2
5 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 14,87 m3
6 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,73 m3
7 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,89 m3
8 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,04 100m3
9 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 23,27 m3
10 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T (5km) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 23,27 m3
D NHÀ CÁCH LY CHÓ NGHIỆP VỤ PHÁ DỠ (NHÀ K)
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,52 m2
2 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 32,73 m2
3 Tháo dỡ xà gồ, vì kèo thép, cột thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 công
4 Tháo dỡ khung lưới B40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 20,76 m2
5 Tháo dỡ trần Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 15,99 m2
6 Tháo dỡ hệ thống thoát nước mái Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 công
7 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 14,26 m3
8 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,3 m3
9 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,04 m3
10 Phá dỡ móng đá hộc bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,33 m3
11 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,02 100m3
12 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 23,98 m3
13 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 23,98 m3
E NHÀ CHÓ NGHIỆP VỤ PHÁ DỠ (NHÀ I, 2 CÁI)
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 7,04 m2
2 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 327,32 m2
3 Tháo dỡ xà gồ, vì kèo thép, cột thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 công
4 Tháo dỡ khung lưới B40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 171,64 m2
5 Tháo dỡ trần Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 159,9 m2
6 Tháo dỡ hệ thống thoát nước mái Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 công
7 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 102,09 m3
8 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 20,25 m3
9 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 30,43 m3
10 Phá dỡ móng đá hộc bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 18,19 m3
11 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,21 100m3
12 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 191,47 m3
13 Vận chuyển phế thải tiếp 5000m bằng ô tô - 7,0T Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 191,47 m3
F NHÀ CHÓ NGHIỆP VỤ PHÁ DỠ (NHÀ H, 2 CÁI)
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 17,6 m2
2 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 164,91 m2
3 Tháo dỡ xà gồ, vì kèo thép, cột thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 công
4 Tháo dỡ khung lưới B40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 90,32 m2
5 Tháo dỡ trần Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 79,95 m2
6 Tháo dỡ hệ thống thoát nước mái Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 công
7 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 62,69 m3
8 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 10,46 m3
9 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 15,22 m3
10 Phá dỡ móng đá hộc bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 12,91 m3
11 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,1 100m3
12 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 111,53 m3
13 Vận chuyển phế thải tiếp 5000m bằng ô tô - 7,0T Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 111,53 m3
G NHÀ CHÓ NGHIỆP VỤ PHÁ DỠ (NHÀ L)
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 7,04 m2
2 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 65,23 m2
3 Tháo dỡ xà gồ, vì kèo thép, cột thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 công
4 Tháo dỡ khung lưới B40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 37,03 m2
5 Tháo dỡ trần Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 31,98 m2
6 Tháo dỡ hệ thống thoát nước mái Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 công
7 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 25,08 m3
8 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4,23 m3
9 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6,09 m3
10 Phá dỡ móng đá hộc bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5,24 m3
11 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,04 100m3
12 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 44,74 m3
13 Vận chuyển phế thải tiếp 5000m bằng ô tô - 7,0T Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 44,74 m3
H NHÀ KHO TẠM GIỮ PHƯƠNG TIỆN
1 Lắp đặt péc đồng phun D21 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 28 cái
2 Lắp đặt van khóa thép SN50 nối ren Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
3 Lắp đặt côn chuyển ren trong thép mạ kẽm DN42/DN21 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 28 cái
4 Lắp đặt cút thép mạ kẽm 90 DN42 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6 cái
5 Lắp đặt cút thép mạ kẽm 90 DN50/DN42 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6 cái
6 Lắp đặt tê thép mạ kẽm DN50/DN42 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 22 cái
7 Lắp đặt cút thép mạ kẽm 90 DN50 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
8 Lắp đặt cút thép mạ kẽm 135 DN50 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 20 cái
9 Lắp đặt tê thép mạ kẽm DN50 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 cái
10 Lắp đặt chữ thập thép mạ kẽm DN50 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 cái
11 Lắp đặt ống thép tráng kẽm DN42 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,26 100m
12 Lắp đặt ống thép tráng kẽm DN50 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,95 100m
13 Lắp đặt ti ren D14 treo ống + đai ống Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 38 bộ
I NHÀ LƯU TRỮ HỒ SƠ A,B,C
J NHÀ LƯU TRỮ HỒ SƠ (NHÀ C)
K PHẦN THÁO DỠ
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 33,76 m2
2 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,89 m3
3 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=33cm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,63 m3
4 Tháo dỡ gạch ốp tường kệ bếp Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 9,8 m2
5 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,34 m3
6 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 51,72 m2
7 Cạo bá lớp vôi cũ lớp vôi tường ngoài nhà (tính 30%) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 65,09 m2
8 Phá lớp VXM sê nô Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 24,2 m2
9 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,35 m3
10 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T (Hệ số MTC:5) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,35 m3
11 Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,48 100m2
L PHẦN CẢI TẠO
1 Xây tường thẳng bằng gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ 8x8x18), chiều dày <=30 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 50 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4,39 m3
2 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 11,77 m2
3 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 46,85 m2
4 Bả bằng bột bả vào tường Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 123,72 m2
5 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Vinano Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 228,75 m2
6 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Vinano Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 46,85 m2
7 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 192,03 m2
8 Sơn cửa bằng sơn dầu 1 nước lót 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 51,72 m2
9 Cắt và lắp kính cửa bằng kính dày 8mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 16,84 1m2
10 Lắp dựng cửa vào khuôn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 25,86 m2 cấu kiện
11 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 2 cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 24,2 m2
12 Quét Sikatopseal 107 chống thấm mái, sênô Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 24,2 m2
13 Đánh bóng nền gạch Ceramic 400x400 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 90,56 m2
14 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,91 100m2
M PHẦN CHỐNG MỐI
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 18,88 m3
2 Phá dỡ nền bó hè Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,36 m3
3 Thuốc chống mối DD chlorpirifos 12%-16l/m3 (12kg/m3 PMs-100) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 226,56 kg
4 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,36 m3
5 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T (Hệ số MTC:5) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,36 m3
6 Lớp lót bê tông đá 4x6 VXM mac 50 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,36 m3
7 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 23,6 m2
N NHÀ LƯU TRỮ HỒ SƠ (NHÀ A)
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 38,76 m2
2 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 77,51 m2
3 Cạo bá lớp vôi cũ lớp vôi tường ngoài nhà (tính 30%) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 57,62 m2
4 Phá lớp VXM sê nô Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 34 m2
5 Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,86 100m2
O PHẦN CẢI TẠO
1 Xây tường thẳng bằng gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm), chiều dày <=30 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 50 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,65 m3
2 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 18,36 m2
3 Bả bằng bột bả vào tường Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 75,98 m2
4 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Vinano Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 192,07 m2
5 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Vinano Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 18,36 m2
6 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Vinano Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 218,08 m2
7 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 77,51 m2
8 Cắt và lắp kính cửa bằng kính dày 8mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 26,71 1m2
9 Lắp dựng cửa vào khuôn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 38,76 m2 cấu kiện
10 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 2 cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 34 m2
11 Quét Sikatopseal 107 chống thấm mái, sênô Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 34 m2
12 Đánh bóng nền gạch Ceramic 400x400 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 115,7 m2
P PHẦN CHỐNG MỐI
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 22,88 m3
2 Thuốc chống mối DD chlorpirifos 12%-16l/m3 (12kg/m3 PMs-100) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 274,56 kg
Q PHẦN ĐIỆN
1 Lắp đặt đèn LED D300 220/25W Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 13 bộ
R NHÀ LƯU TRỮ HỒ SƠ (NHÀ B)
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 38,76 m2
2 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 77,51 m2
3 Cạo bá lớp vôi cũ lớp vôi tường ngoài nhà (tính 30%) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 57,62 m2
4 Phá lớp VXM sê nô Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 34 m2
5 Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,86 100m2
S PHẦN CẢI TẠO
1 Xây tường thẳng bằng gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm), chiều dày <=30 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 50 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,65 m3
2 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 18,36 m2
3 Bả bằng bột bả vào tường Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 75,98 m2
4 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Vinano Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 192,07 m2
5 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Vinano Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 18,36 m2
6 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Vinano Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 218,08 m2
7 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 77,51 m2
8 Cắt và lắp kính cửa bằng kính dày 8mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 26,71 1m2
9 Lắp dựng cửa vào khuôn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 38,76 m2 cấu kiện
10 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 2 cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 34 m2
11 Quét Sikatopseal 107 chống thấm mái, sênô Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 34 m2
12 Đánh bóng nền gạch Ceramic 400x400 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 115,7 m2
T PHẦN CHỐNG MỐI
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 22,88 m3
2 Thuốc chống mối DD chlorpirifos 12%-16l/m3 (12kg/m3 PMs-100) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 274,56 kg
U PHẦN ĐIỆN
1 Lắp đặt đèn LED D300 220/25W Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 13 bộ
V RAM DỐC
W SÂN BÊ TÔNG
1 Dọn dẹp mặt bằng thi công Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,538 100m2
2 Lớp lót đá 4x6 VXM mac 50 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5,38 m3
3 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,69 m3
4 Cắt ron chống nứt KT:2600x2600 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,5867 10m
X PHẦN PHÁ DỠ
1 Phá dỡ hàng rào dây thép gai Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,48 m2
2 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,596 m3
3 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,928 m3
Y PHẦN XÂY MỚI
1 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,17 m3
2 Lớp lót đá 4x6 mác 50 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,956 m3
3 Xây móng bằng đá hộc, chiều dày <=60 cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,02 m3
4 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0244 100m2
5 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,26 m3
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0205 tấn
7 Xây tường thẳng bằng gạch thẻ XMCL 4x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,9684 m3
8 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 8,36 m2
9 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,596 m3
10 Cắt rảnh chống trượt ram dốc KT: 20x20 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6,35 10m
Z NHÀ TRỰC KHO
AA PHẦN KẾT CẤU
1 Dọn dẹp mặt bằng thi công Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,22 100m2
2 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5,02 m3
3 Lớp lót đá 4x6 VXM mac 50 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,38 m3
4 Xây móng bằng đá hộc, chiều dày <=60 cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5,35 m3
5 Đắp đất nền móng công trình, K=0,9 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6,23 m3
6 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,18 100m2
7 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,66 m3
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,17 tấn
9 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,04 100m2
10 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,2 m3
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,02 tấn
12 Gia công xà gồ thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,16 tấn
13 Lắp dựng xà gồ thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,16 tấn
14 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 19,04 m2
15 Lợp mái che tôn sóng vuông mạ màu dày 0.4mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,2 100m2
16 Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,81 100m2
AB PHẦN KIẾN TRÚC
1 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ XMCL 4x8x19, chiều cao <=6m, vữa XM mác 50 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,36 m3
2 Xây tường thẳng bằng gạch không nung (XM cốt liệu 4 lỗ) 8x8x18, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 50 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 10,29 m3
3 Xây tường thẳng bằng gạch không nung (XM cốt liệu 4 lỗ) 8x8x18, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 50 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,27 m3
4 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 70 m2
5 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 56,73 m2
6 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,8 m2
7 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1 cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,38 m2
8 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,38 m2
9 Bả bằng bột bả vào tường Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 130,53 m2
10 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn Vinano Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 73,8 m2
11 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn Vinano Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 56,73 m2
12 Kẻ ron lõm rộng 15 sâu 7mm, a=200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 43,72 m2
13 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 16,3 m
14 Làm trần tôn lạnh Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,18 100m2
15 Đóng chỉ trần tôn lạnh Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 29,48 md
16 Lớp lót đá 4x6 VXM mác 50 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,76 m3
17 Lát nền gạch Ceramic ≤ 0,36m2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 14,9 m2
18 Lát nền gạch Ceramic chống trượt ≤ 0,09m2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,7 m2
19 Lát đá bậc tam cấp đá granit tự nhiên Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,43 m2
20 Công tác ốp gạch vào tường tiết diện gạch ≤ 0,16m2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 10,73 m2
21 SXLD cửa đi 1 cánh mở quay, khung nhựa lõi thép uPVC kính cường lực dày 8mm gồm phụ kiện Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,98 m2
22 SXLD cửa đi 1 cánh mở quay, khung nhựa lõi thép uPVC kính mờ dày 8mm gồm phụ kiện Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,4 m2
23 SXLD cửa sổ cánh mở trượt nhựa lõi thép uPVC kính cường lực dày 8mm gồm phụ kiện Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4,94 m2
24 SXLD cửa sổ 1 cánh mở hắt nhựa lõi thép uPVC kính cường lực dày 8mm gồm phụ kiện Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,36 m2
AC PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC
1 Lắp đặt chậu xí bệt Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 bộ
2 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
3 Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh gắn tường Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
4 Lắp đặt lavabo, vòi rửa và bộ ống xi phông thoát nước Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 bộ
5 Lắp đặt gương soi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
6 Lắp đặt kệ kính treo tường Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
7 Lắp đặt vòi đồng D21 lấy nước Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 bộ
8 Lắp đặt vòi tắm đứng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 bộ
9 Lắp đặt phễu inox thu nước sàn 120x120 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
10 Lắp đặt van khóa 2 chiều PVC D21 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
11 Lắp đặt van khóa 2 chiều PVC D34 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
12 Lắp đặt cút ren ngoài đồng PVC 90 D21 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 cái
13 Lắp đặt cút ren trong đồng PVC 90 D21 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 cái
14 Lắp đặt cút PVC 90 D21 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 cái
15 Lắp đặt cút PVC 90 D34 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3 cái
16 Lắp đặt cút PVC 90 D76 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3 cái
17 Lắp đặt cút PVC 90 D90 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5 cái
18 Lắp đặt cút PVC 135 D76 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3 cái
19 Lắp đặt cút PVC 135 D90 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
20 Lắp đặt tê PVC 90 D21 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
21 Lắp đặt tê PVC 90 D90 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
22 Lắp đặt côn thu PVC D34/21 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
23 Lắp đặt côn thu PVC D76/60 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
24 Lắp đặt con thỏ PVC D76 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
25 Lắp đặt ống PVC D21 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,12 100m
26 Lắp đặt ống PVC D34 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 100m
27 Lắp đặt ống PVC D76 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,07 100m
28 Lắp đặt ống PVC D90 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,07 100m
AD PHẦN CẤP ĐIỆN
1 Lắp đặt vỏ tủ điện cho aptomat ngầm tường Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 hộp
2 Lắp đặt aptomat 1 pha i=20A Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
3 Lắp đặt công tắc đèn 2 hạt đặt ngầm: 250V-10A Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3 cái
4 Lắp đặt ổ cắm đôi đặt ngầm: 250V-10A Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 cái
5 Lắp đặt đèn bán cầu ốp trần D250: 220V-38W Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3 bộ
6 Lắp đặt đèn lon gắn nổi ốp trần: 220V - 12W Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 bộ
7 Lắp đặt quạt đảo treo tường: 220V - 60W Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
8 Lắp đặt máy lạnh 2 cục gắn tường: 220V - 1.5HP Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 máy
9 Lắp đặt dây điện ruột đồng ≤4mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 25 m
10 Lắp đặt dây điện ruột đồng ≤4mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 25 m
11 Lắp đặt dây điện ruột đồng ≤4mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 25 m
12 Lắp đặt ống nhựa PVC D15 luồn dây điện Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 50 m
13 Lắp đặt hộp đấu nối dây điện Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 hộp
AE GIẾNG THẤM
1 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu > 3m, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5,67 m3
2 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,06 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III (cự ly 5km) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,06 100m3
4 Lớp lót đá 4x6 VXM mac 50 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,12 m3
5 Xây tường thẳng bằng gạch thẻ XMCL 4x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,45 m3
6 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,004 100m2
7 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,12 m3
8 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,01 tấn
9 Lắp đặt ống nhựa bít D90 có nắp Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
10 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cấu kiện
11 Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,39 m3
AF NHÀ KHO HỒ SƠ
AG PHẦN KẾT CẤU
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,7 100m3
2 Lớp lót đá 4x6 VXM mác 50 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 24,22 m3
3 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,31 100m2
4 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 42,08 m3
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,42 tấn
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,31 tấn
7 Ván khuôn gỗ, ván khuôn đà kiềng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,35 100m2
8 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 14,19 m3
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,24 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,3 tấn
11 Xây móng bằng đá hộc, chiều dày <=60 cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 26,71 m3
12 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,21 100m3
13 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,52 100m3
14 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,52 100m3
15 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,52 100m3
16 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,59 100m2
17 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 14,77 m3
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,67 tấn
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,22 tấn
20 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,93 100m2
21 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 39,22 m3
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,95 tấn
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 7,16 tấn
24 Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,97 100m2
25 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 31,87 m3
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4,43 tấn
27 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,63 100m2
28 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 32,44 m3
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,74 tấn
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,81 tấn
31 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,54 100m2
32 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5,29 m3
33 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,19 tấn
34 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,58 tấn
35 Gia công xà gồ thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,22 tấn
36 Lắp dựng xà gồ thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,22 tấn
37 Lợp mái che tường bằng tôn dập vân ngói dày 0,4mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5,261 100m2
38 Lắp đặt tôn úp nóc Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 40,8 md
39 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 111,6 m2
40 Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 9,98 100m2
41 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6,47 100m2
AH PHẦN KIẾN TRÚC
1 Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày <=10 cm, chiều cao <=16m, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4,13 m3
2 Xây tường thẳng bằng gạch thẻ XMCL 4x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5,26 m3
3 Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày <=30 cm, chiều cao <=16m, vữa XM mác 50 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 250,1 m3
4 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 815,37 m2
5 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1.322,28 m2
6 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 267,96 m2
7 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 66,6 m2
8 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1 cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 28,86 m2
9 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 28,86 m2
10 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 201,21 m2
11 Bả bằng bột bả vào tường Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2.338,87 m2
12 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 696,88 m2
13 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn Vinano Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1.016,58 m2
14 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn Vinano Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2.019,17 m2
15 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 305,04 m2
16 Lớp lót đá 4x6 VXM mac 50 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 39,92 m3
17 Lát nền gạch Ceramic ≤ 0,36m2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 552,5 m2
18 Lát nền gạch Ceramic nhám ≤ 0,09m2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 21,03 m2
19 Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 82,61 m2
20 Công tác ốp gạch vào tường, gạch Ceramic KT:≤ 0,25m2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 45 m2
21 Công tác ốp gạch vào viền tường gạch Ceramic KT:150x300 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,75 m2
22 Công tác ốp gạch vào chân tường gạch Ceramic KT:100x600mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 37,37 m2
23 Công tác ốp gạch vào tường, gạch trang trí KT:60x200mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 13,95 m2
24 Lát đá bậc tam cấp bằng đá granite tự nhiên Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 28,98 m2
25 Lát đá bậc cầu thang bằng đá granite tự nhiên Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 53,04 m2
26 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao khung sườn nổi chống ẩm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 23,43 m2
27 Đắp vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,6 m
28 SXLD lan can kính cường lực dày 10mm, tay vịn inox D60 dày 1.4 gồm phụ kiện Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6,4 m2
29 XSLD lan can sắt Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 18,32 m2
30 Gia công và lắp đặt tay vịn cầu thang bằng gỗ nhóm III bào nhẵn gồm phụ kiện Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 22,26 m
31 Sơn PU tay vịn cầu thang bằng gỗ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6,68 m2
32 Gia công cửa lối lên mái Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,4 m2
33 SXLD vách compact chịu nước dày 18mm gồm phụ kiện Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 41,38 m2
34 SXLD cửa đi 2 cánh mở quay khung nhựa uPVC lõi thép kính cường lực dày 8mm gồm phụ kiện Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 43,68 m2
35 SXLD cửa đi 1 cánh mở quay khung nhựa uPVC lõi thép cường lực dày 8mm gồm phụ kiện Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6,88 m2
36 SXLD cửa sổ 2 cánh mở trượt khung nhựa uPVC lõi thép kính cường lực dày 8mm gồm phụ kiện Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 87,91 m2
37 SXLD cửa sổ mở hắt khung nhựa uPVC lõi thép kính cường lực dày 8mm gồm phụ kiện Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 29,39 m2
38 SXLD khung sắt bảo vệ cửa sổ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 102,16 m2
39 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 241,77 m2
AI PHẦN THOÁT NƯỚC
1 Lắp đặt ống nhựa PVC D42 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,31 100m
2 Lắp đặt ống nhựa PVC D60 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,03 100m
3 Lắp đặt ống nhựa PVC D90 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,03 100m
4 Lắp đặt ống nhựa PVC D114 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,2 100m
5 Lắp đặt tê nhựa PVC D90 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5 cái
6 Lắp đặt tê nhựa PVC D90/42 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6 cái
7 Lắp đặt tê nhựa PVC D90/60 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
8 Lắp đặt tê nhựa PVC D114 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
9 Lắp đặt co nhựa PVC D90 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3 cái
10 Lắp đặt co nhựa PVC D114 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5 cái
11 Lắp đặt co nhựa PVC D42 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5 cái
12 Lắp đặt lơi nhựa PVC D90 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 cái
13 Lắp đặt lơi nhựa PVC D114 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 cái
14 Lắp đặt lơi nhựa PVC D49 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3 cái
AJ PHẦN THOÁT NƯỚC SÊ NÔ
1 Lắp đặt ống thông dầm STK D50 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,02 100m
AK PHẦN CẤP NƯỚC
1 Lắp đặt bồn chứa nước inox loại 2m3 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 bể
2 Lắp đặt chậu xí bệt có két nước Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3 bộ
3 Lắp đặt lavabo + vòi + phễu thu Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 bộ
4 Lắp đặt âu tiểu nam + vòi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3 bộ
5 Lắp đặt vòi đồng D27 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 bộ
6 Lắp đặt phễu inox thu nước + ống xi phông Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
7 Lắp đặt rơ le phao điện tự động mở bơm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
8 Lắp đặt rơ le phao điện chống bơm cạn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
9 Lắp đặt phao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
10 Lắp đặt van 2 chiều D34 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3 cái
11 Lắp đặt ống nhựa uPVC D34 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,24 100m
12 Lắp đặt ống nhựa uPVC D27 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,22 100m
13 Lắp đặt tê nhựa uPVC D27 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 9 cái
14 Lắp đặt co nhựa uPVC D34 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 9 cái
15 Lắp đặt co nhựa uPVC D27 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6 cái
16 Lắp đặt lơi nhựa uPVC D34 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5 cái
17 Lắp đặt lơi nhựa uPVC D27 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5 cái
18 Lắp đặt nối giảm uPVC D34/27 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
19 Lắp đặt măng sông uPVC D34 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3 cái
20 Lắp đặt măng sông uPVC D27 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5 cái
21 Lắp đặt co ren trong D27 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 10 cái
AL PHẦN CẤP ĐIỆN
1 Lắp đặt đèn tuýp led đôi 1.2m (2x18W) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 45 bộ
2 Lắp đặt đèn tuýp led đơn 1.2m (1x18W) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 bộ
3 Lắp đặt đèn led ốp trần 3U tiết kiệm điện KT:300x300 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 12 bộ
4 Lắp đặt đèn led ốp trần KT:89x47x89 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 8 bộ
5 Lắp đặt quạt trần (bộ điều tốc + quạt) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 26 cái
6 Lắp đặt quạt thông gió KT:250x250 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
7 Lắp đặt ổ cắm đôi +mặt + đế âm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 52 cái
8 Lắp đặt công tắc đơn 1 hạt + mặt + đế âm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 15 cái
9 Lắp đặt công tắc đôi 2 hạt + mặt + đế âm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 13 cái
10 Lắp đặt công tắc đảo chiều + mặt + đế âm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 cái
11 Lắp đặt hộp đấu nối dây điện bằng nhựa 250x250 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 12 hộp
12 Lắp đặt dây điện ruột đồng :≤ 2,5mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1.269 m
13 Lắp đặt dây điện ruột đồng :≤ 2,5mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 488 m
14 Lắp đặt dây điện Cu/PVC/xlpe :≤ 10mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 79 m
15 Lắp đặt dây điện Cu/PVC/xlpe :≤ 25mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 50 m
16 Lắp đặt tủ điện 500x300x200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3 cái
17 Lắp đặt module âm tường Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 12 hộp
18 Lắp đặt aptomat 1 pha 6A - 4.5KA Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 17 cái
19 Lắp đặt aptomat 1 pha 16A - 4.5KA Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 7 cái
20 Lắp đặt aptomat 3 pha 10A - 6KA Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
21 Lắp đặt aptomat 3 pha 25A - 6KA Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 7 cái
22 Lắp đặt aptomat 3 pha 35A - 6.5KA Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
23 Lắp đặt aptomat 3 pha 40A - 7.5KA Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
24 Lắp đặt aptomat 3 pha 80A - 10KA Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
25 Lắp đặt ống nhựa luồn dây D20 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 250 m
26 Lắp đặt ống nhựa luồn dây D27 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 150 m
27 Gia công và đóng cọc tiếp địa thép góc L63x63x6 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cọc
28 Kéo rải dây tiếp địa CT3-16 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5 m
AM PHẦN BÁO CHÁY TỰ ĐỘNG
1 Lắp đặt trung tâm báo cháy tự động FACH 4 zone Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 trung tâm
2 Lắp đặt đầu báo khói quang - lắp dưới trần Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,5 10 đầu
3 Lắp đặt điện trở cuối mạch Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
4 Lắp đặt đèn báo phòng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,4 5 đèn
5 Lắp đặt đèn báo cháy Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,8 5 đèn
6 Lắp đặt chuông báo cháy Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,8 5 chuông
7 Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,8 5 nút
8 Lắp đặt tủ âm tường (chuông; đèn; nút nhấn khẩn cấp) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 bộ
9 Lắp đặt dây tín hiệu báo cháy 4 ruột Cu/PVC 1.0mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 250 m
10 Lắp đặt ống nhựa luồn dây D16 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 220 m
11 Lắp đặt các aptomat 1 pha 6A Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
AN PHẦN PHƯƠNG TIỆN CHỮA CHÁY
1 Lắp đặt tủ đựng thiết bị PCCC Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 cái
2 Lắp đặt bình cứu hỏa MT3 (Bình CO2) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 cái
3 Lắp đặt bình cứu hỏa MFZL4 (Bình bột) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 cái
4 Lắp đặt bảng nội quy - tiêu lệnh PCCC Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 cái
AO PHẦN BỂ TỰ HOẠI + GIẾNG THẤM
1 Đào giếng thấm, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 11,53 m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,2 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 300m, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,32 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,32 100m3
5 Lớp lót đá 4x6 VXM mác 50 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,79 m3
6 Xây tường thẳng bằng gạch thẻ XMCL4x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,39 m3
7 Xây tường thẳng bằng gạch thẻ XMCL 4x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4,99 m3
8 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6,36 m2
9 Ngâm nước xi măng chống thấm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6,36 m2
10 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 26,8 m2
11 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 26,8 m2
12 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,039 100m2
13 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,04 m3
14 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,07 tấn
15 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 8 cái
16 Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,57 m3
17 Vật liệu lọc Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 trọn gói
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->