Gói thầu: Thi công xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200825570-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/08/2020 16:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Kinh tế và hạ tầng huyện Bình Xuyên |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200825327 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn kinh phí không giao tự chủ năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-10 16:00:00 đến ngày 2020-08-17 16:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,569,252,848 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 23,000,000 VNĐ ((Hai mươi ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | TUYẾN CHIẾU SÁNG ĐƯỜNG TRƯỚC KHU SÂN VẬN ĐỘNG HUYỆN BÌNH XUYÊN | |||
| 1 | Đèn led 100W (chế độ DIM công suất ) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 6 | bộ |
| 2 | Lắp Đèn led 100W | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 6 | chóa |
| 3 | Cột thép nouvo | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 4 | cột |
| 4 | Lắp đặt cột đèn, cột thép, cột gang ≤8m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 4 | cột |
| 5 | Chùm CH12-4 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 4 | cái |
| 6 | Lắp đặt đèn cầu | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 4 | 1 bộ |
| 7 | Bóng đèn Led 24W | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 16 | bóng |
| 8 | Đèn nấm Jupiter | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 16 | bộ |
| 9 | Lắp đặt đèn nấm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 16 | 1 bộ |
| 10 | Dây lên đèn 2x2,5mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 96 | m |
| 11 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,96 | 100m |
| 12 | Khởi động từ 3 pha 100A trong tủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | cái |
| 13 | Đồng hồ thời gian tủ điều khiển | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | cái |
| 14 | Cầu đấu 100A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | cái |
| 15 | Atomat 1 pha 63A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 3 | cái |
| 16 | Lắp đặt các thiết bị trong tủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 5 | 1 cái |
| B | TUYẾN CHIẾU SÁNG ĐƯỜNG SAU KHU SÂN VẬN ĐỘNG HUYỆN BÌNH XUYÊN | |||
| 1 | Đèn led 100W (chế độ DIM công suất ) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 7 | bộ |
| 2 | Lắp Đèn led 100W | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 7 | đèn |
| 3 | Cột bát giác liền cần đơn 8m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | cột |
| 4 | Thay cột đèn, cột sắt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | 1 cột |
| 5 | Ống nhựa xoắn HĐPE 65/50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 243 | m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 65/50m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2,43 | 100m |
| 7 | Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x10+1x6mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 271 | m |
| 8 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp <= 1kg/m (Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x10+1x6mm2) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2,71 | 100m |
| 9 | Dây lên đèn 2x2,5mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 56 | m |
| 10 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,56 | 100m |
| 11 | Dây tiếp địa M10 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 271 | m |
| 12 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp <= 1kg/m (Dây tiếp địa M10) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2,71 | 100m |
| 13 | Đầu cốt đồng 6mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 12 | cái |
| 14 | Đầu cốt đồng 10mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 36 | cái |
| 15 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 25mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 4,8 | 10 đầu cốt |
| 16 | Đào đất rãnh cáp, đất cấp II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 49,086 | m3 |
| 17 | Đắp đất đất rãnh cáp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 49,086 | m3 |
| 18 | Băng báo hiệu cáp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 243 | m |
| 19 | Bảo vệ cáp ngầm, rải lưới nilong | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,486 | 100m2 |
| 20 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 121,5 | m2 |
| C | TUYẾN CHIẾU SÁNG ĐƯỜNG GIAO THÔNG TRỤC CHÍNH THỊ TRẤN THANH LÃNG | |||
| 1 | Ống nhựa xoắn HĐPE 65/50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 319 | m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 65/50mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 3,19 | 100m |
| 3 | Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x25+1x16 mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 359 | m |
| 4 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp <= 1kg/m (Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x25+1x16 mm2) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 3,59 | 100m |
| 5 | Dây tiếp địa M10 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 359 | m |
| 6 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp <= 1kg/m (Dây tiếp địa M10) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 3,59 | 100m |
| 7 | Dây lên đèn 2x2,5mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 312 | m |
| 8 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 3,12 | 100m |
| 9 | Đầu cốt đồng 16mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 22 | cái |
| 10 | Đầu cốt đồng 25mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 66 | cái |
| 11 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 25mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 8,8 | 10 đầu cốt |
| 12 | Đào đất rãnh cáp, đất cấp II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 64,438 | m3 |
| 13 | Đắp đất rãnh cáp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 64,438 | m3 |
| 14 | Băng báo hiệu cáp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 319 | m |
| 15 | Bảo vệ cáp ngầm, rải lưới nilong | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,638 | 100m2 |
| 16 | Cắt khe dọc đường bê tông | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 6,38 | 100m |
| 17 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 19,14 | m3 |
| 18 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 hoàn trả lại đường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 19,14 | m3 |
| 19 | Đèn led 100W (chế độ DIM công suất ) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 40 | bộ |
| 20 | Lắp Đèn led 100W | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 40 | đèn |
| 21 | Chấn lưu + bộ kích + tụ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 6 | bộ |
| 22 | Bóng đèn pha 250W | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 6 | bóng |
| 23 | Lắp đèn pha 250W | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 6 | chóa |
| 24 | Khới động từ 3 pha 100A trong tủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 9 | cái |
| 25 | Đồng hồ thời gian tủ điều khiển | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 9 | cái |
| 26 | Cầu đấu 100A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 9 | cái |
| 27 | Atomat 1 pha 63A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 27 | cái |
| 28 | Atomat 3 pha 100A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 3 | cái |
| 29 | Lắp đặt át tômát và khởi động từ <=50A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 57 | 1 cái |
| D | TUYẾN CHIẾU SÁNG ĐƯỜNG NỘI THỊ VƯỜN SIM THỊ TRẤN HƯƠNG CANH | |||
| 1 | Chấn lưu + bộ kích | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 9 | bộ |
| 2 | Bóng đèn S250W | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 9 | bóng |
| 3 | Thay chấn lưu, bộ mồi và bóng đồng bộ bằng máy chiều cao cột 10 <= H <12mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 9 | 1 bộ |
| 4 | Thay chóa đèn công suất 250W | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,1 | 10 lốp |
| E | TUYẾN CHIẾU SÁNG ĐƯỜNG NGÃ TƯ ĐÔNG THÚ ĐI TDP ĐỒNG SÁO-THỊ TRẤN THANH LÃNG | |||
| 1 | Đào đất rãnh cáp, đất cấp II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 9,486 | m3 |
| 2 | Đắp đất rãnh cáp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 9,486 | m3 |
| 3 | Băng báo hiệu cáp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 31 | m |
| 4 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,062 | 100m2 |
| 5 | ống nhựa xoắn HĐPE 65/50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 31 | m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HĐPE 65/50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,31 | 100m |
| 7 | Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x25+1x16 mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 35 | m |
| 8 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp <= 1kg/m (Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x25+1x16 mm2) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,35 | 100m |
| 9 | Dây tiếp địa M10 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 35 | m |
| 10 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp <= 1kg/m (Dây tiếp địa M10) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,35 | 100m |
| 11 | Đầu cốt đồng 25mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 6 | cái |
| 12 | Đầu cốt đồng 16mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2 | cái |
| 13 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 25mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,8 | 10 đầu cốt |
| 14 | Đồng hồ thời gian tủ điều khiển | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2 | cái |
| 15 | Cầu đấu 100A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2 | cái |
| 16 | Atomat 1 pha 63A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 3 | cái |
| 17 | Khới động từ 3 pha 100A trong tủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt át tômát và khởi động từ <=50A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 9 | 1 cái |
| 19 | Chấn lưu + bộ kích + tụ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 10 | bộ |
| 20 | Bóng đèn S150W | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 10 | bóng |
| 21 | Thay chấn lưu, bộ mồi và bóng đồng bộ bằng máy chiều cao cột 10 <= H <12mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 10 | 1 bộ |
| F | TUYẾN CHIẾU SÁNG KHU TRẠI CÚP THỊ TRẤN BÁ HIẾN | |||
| 1 | Cáp vặn xoắn ABC 4x25 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1.018 | m |
| 2 | Lắp đặt Cáp vặn xoắn ABC 4x25 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1,018 | km/dây |
| 3 | Dây văng đỡ cáp treo | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1.018 | m |
| 4 | Lắp đặt Dây văng đỡ cáp treo | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 10,18 | 100m |
| 5 | Kẹp hãm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 26 | bộ |
| 6 | Móc treo | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 26 | bộ |
| 7 | Ghíp cáp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 78 | bộ |
| 8 | Dây thít nhựa L300 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1.019 | cái |
| 9 | Khới động từ 3 pha 100A trong tủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 4 | cái |
| 10 | Đồng hồ thời gian tủ điều khiển | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 4 | cái |
| 11 | Cầu đấu 100A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 5 | cái |
| 12 | Atomat 1 pha 63A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 15 | cái |
| 13 | Lắp đặt át tômát và khởi động từ <=50A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 28 | 1 cái |
| 14 | Chấn lưu + bộ kích + tụ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | bộ |
| 15 | Bóng đèn S150W | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | bóng |
| 16 | Thay chấn lưu, bộ mồi và bóng đồng bộ bằng máy chiều cao cột 10 <= H <12mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | 1 bộ |
| G | THAY THẾ THIẾT BỊ DUY TRÌ ĐIỆN | |||
| 1 | Khởi động từ 3 pha 100A trong tủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 6 | cái |
| 2 | Đồng hồ thời gian tủ điều khiển | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 6 | cái |
| 3 | Cầu đấu 100A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 6 | cái |
| 4 | Atomat 3 pha 100A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2 | cái |
| 5 | Atomat 1 pha 63A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 3 | cái |
| 6 | Lắp đặt át tômát và khởi động từ <=50A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 23 | 1 cái |
| 7 | Khởi động từ 3 pha 100A trong tủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 7 | cái |
| 8 | Đồng hồ thời gian tủ điều khiển | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 8 | cái |
| 9 | Cầu đấu 100A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 4 | cái |
| 10 | Atomat 1 pha 63A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 3 | cái |
| 11 | Lắp đặt át tômát và khởi động từ <=50A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 22 | 1 cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi