Gói thầu: Gói thầu số 1: Thi công hạng mục hậu cung

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200825061-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/08/2020 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND phường Thanh Lương
Tên gói thầu Gói thầu số 1: Thi công hạng mục hậu cung
Số hiệu KHLCNT 20200779301
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Xã hội hóa
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-10 16:16:00 đến ngày 2020-08-17 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,772,446,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: TU BỔ, TÔN TẠO HẬU CUNG
1 Tháo dỡ cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,9824 m2
2 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,2003 m3
3 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0055 m3
4 Phá dỡ kết cấu nền bê tông gạch vỡ Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,8481 m3
5 Phá dỡ nền gạch lá nem Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,8384 m2
6 Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết bằng máy đào <=0,8m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1795 100m3
7 Vận chuyển đất bằng ô tô 5 tấn tự đổ trong phạm vi <=1000m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 100m3
8 Vận chuyển tiếp cự ly <=7km bằng ô tô tự đổ 5 tấn, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,6 100m3
9 Đào móng bằng máy đào <=0,8m3, chiều rộng móng <=6m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2263 100m3
10 Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,824 m3
11 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1m, sâu <=1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8346 m3
12 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, xi măng PC30, đá 4x6, chiều rộng <=250cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,5691 m3
13 Xây móng gạch chỉ 6,5x10,5x22, chiều dày >33cm, vữa xi măng mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,7056 m3
14 Xây móng gạch chỉ 6,5x10,5x22, chiều dày <=33cm, vữa xi măng mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,8607 m3
15 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,076 100m2
16 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2321 100m2
17 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0673 tấn
18 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,501 tấn
19 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng, xi măng PC30, đá 1x2, chiều rộng <=250cm, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,6355 m3
20 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,4308 m3
21 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,1098 m3
22 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, xi măng PC30, đá 4x6, chiều rộng <=250cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,865 m3
23 Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22, chiều dày <=33cm, chiều cao <=4m, vữa xi măng mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,0171 m3
24 Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22, chiều dày <=11cm, chiều cao <=4m, vữa xi măng mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4051 m3
25 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0372 100m2
26 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0212 tấn
27 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà,, xi măng PC30, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4092 m3
28 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2,0cm, vữa xi măng mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 95,6993 m2
29 Trát tường trong, chiều dày trát 2,0cm, vữa xi măng mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 85,5793 m2
30 Trát gờ chỉ, vữa xi măng cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 87,32 m
31 Đắp phào đơn, vữa xi măng cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,58 m
32 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Joton, 1 nước lót 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 107,4385 m2
33 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton, 1 nước lót 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 133,7153 m2
34 Vận chuyển đất bằng ô tô 5 tấn tự đổ trong phạm vi <=1000m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1886 100m3
35 Vận chuyển tiếp cự ly <=7km bằng ô tô tự đổ 5 tấn, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1316 100m3
36 Lắp đặt máng inox đón nước mái trước Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,22 m
37 Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện <=50ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
38 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
39 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m
40 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 85 m
41 Lắp đặt đèn thường có chao chụp Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
42 Lắp đặt ổ cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
43 Lắp đặt công tắc 2 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
44 Lắp đặt công tắc 3 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
45 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu trì, hộp automat, kích thước hộp <=250x200mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
46 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 125mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 100m
47 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 125mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
48 Lắp đặt hộp đựng bình cứu hỏa treo tường (KT: 750x650x250). Chất liệu bằng tôn. Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 hộp
49 Lắp đặt bình chữa cháy CO2 Model MT5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bình
50 Lắp đặt bộ tiêu lệnh PCCC (hướng dẫn sử dụng, biển báo nguy hiểm….) bằng thép, sơn đỏ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
51 Hạ giải bờ nóc, bờ chảy, cổ diêm, loại không có ô hộc Mô tả kỹ thuật theo chương V 63,36 m
52 Hạ giải mái ngói, Ngói mũi hài, Tầng mái 1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,57 m2
53 Tu bổ, phục hồi Móng, Bộ phận xây dựng bằng đá xanh hình đa giác dày <= 30cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6541 m3
54 Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch chỉ và ngói bản Mô tả kỹ thuật theo chương V 63,36 m
55 Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, lợp mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 63,0648 m2
56 Tu bổ xây dựng trát hoàn thiện đấu nóc Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
57 Trát, tu bổ, phục hồi các kết cấu tương tự Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,016 m2
58 Lát, tu bổ, phục hồi gạch Bát Tràng Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,6877 m2
59 Hạ giải kết cấu gỗ, Hệ kết cấu khung cột, Cao <= 4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2858 m3
60 Hạ giải kết cấu gỗ, Hệ kết cấu mái, Cao <= 4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2935 m3
61 Tháo dỡ, di dời một số cấu kiện đồ thờ, thần phả, sắc phong trong di tích ra nơi cất giữ an toàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 m3
62 Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính D<=30cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,433 m3
63 Tu bổ, phục hồi chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự, Loại phức tạp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,279 m3
64 Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, Loại phức tạp Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1513 m3
65 Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, Phức tạp Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1285 m3
66 Tu bổ, phục hồi các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, Tròn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2502 m3
67 Tu bổ, phục hồi các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, Tròn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3149 m3
68 Tu bổ, phục hồi rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giản Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5448 m3
69 Tu bổ, phục hồi tàu mái gian và các cấu kiện tương tự, Đơn giản Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1944 m3
70 Tu bổ, phục hồi các loại ngưỡng cửa và các cấu kiện tương tự Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3251 m3
71 Tu bổ, phục hồi các loại bạo cửa, đố lụa và các cấu kiện tương tự, Đơn giản Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5708 m3
72 Tu bổ, phục hồi các loại ván dong, ván lụa, vách đố, ván sàn, ván trần và các loại cấu kiện tương tự, Mộng đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,417 m2
73 Tu bổ, phục hồi các loại ván gió, ván ngạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,6478 m2
74 Tu bổ, phục hồi cửa đi thượng song hạ bản Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,308 m2
75 Lắp dựng một số cấu kiện đồ thờ, thần phả, sắc phong từ nơi cất giữ vào di tích sau hoàn thiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 m3
76 Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, cột, xà, bẩy Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,7128 m3
77 Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, dui, hoành Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,3593 m3
78 Lắp dựng tháo dỡ giàn giáo thép ống, Giàn giáo ngoài, chiều cao đến 12 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3248 100m2
79 Lắp dựng tháo dỡ giàn giáo thép ống, Giàn giáo trong, các cấu kiện hiện vật thuộc hệ xà, trần, mái, vì kèo ở độ cao > 3,6 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,432 100m2
80 Phòng mối nền công trình xây mới bằng thuốc PMs 100 bột, Wopro2 10FG, Map Boxer 30EC Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,6877 m2
81 Xử lý tường, phần măng công trình bằng dung dịch Map Boxer 30EC (Nhập khẩu từ Anh Quốc) Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,4864 m2
82 Xử lý phòng chống mối và côn trùng gây hại cho gỗ và lâm sản khác, theo phương án phun, quét các loại gỗ (trừ nhóm 4) Mô tả kỹ thuật theo chương V 324,2619 m2
83 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1m, sâu >1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,2291 m3
84 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, xi măng PC30, đá 4x6, chiều rộng <=250cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5324 m3
85 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1433 100m2
86 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng, xi măng PC30, đá 1x2, chiều rộng <=250cm, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,7259 m3
87 Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <18m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3788 tấn
88 Sản xuất cột bằng thép hình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8616 tấn
89 Sản xuất xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4343 tấn
90 Lắp dựng cột thép các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8616 tấn
91 Lắp vì kèo thép khẩu độ <=18m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3788 tấn
92 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4343 tấn
93 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8554 100m2
94 Tháo dỡ kết cấu sắt thép, chiều cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,6747 tấn
95 Tháo dỡ mái tôn, chiều cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 85,541 m2
96 Khối lượng thép nhà bao che sau khi thi công hoàn thành được tạm tính bán hóa giá theo giá sắt vụn bù vào chi phí xây dựng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V -2.990,3035 kg
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->