Gói thầu: Gói thầu số 01: Chi phí thi công xây dựng công trình; Công trình: Chỉnh trang khu đô thị phường Kim Sơn; Hạng mục: Tuyến đường từ nhà bà Giống đến nhà ông Cường
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200827196-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/08/2020 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân phường Kim Sơn |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Chi phí thi công xây dựng công trình; Công trình: Chỉnh trang khu đô thị phường Kim Sơn; Hạng mục: Tuyến đường từ nhà bà Giống đến nhà ông Cường |
| Số hiệu KHLCNT | 20200812009 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách phường 2020 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-11 10:10:00 đến ngày 2020-08-24 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,411,667,509 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 36,000,000 VNĐ ((Ba mươi sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền đường, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,989 | 100m3 |
| 2 | Đắp nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,595 | 100m3 |
| 3 | Đào khuôn đường, đất C3 | Mô tả kỹ thuật chương V | 15,139 | 100m3 |
| 4 | Lu lèn nền đường | Mô tả kỹ thuật chương V | 14,669 | 100m2 |
| 5 | Sản xuất đất để đắp, đất C3 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,673 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất về để đắp, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,673 | 100m3 |
| 7 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,47 | 100m3 |
| 8 | Rải ni lông nền đường | Mô tả kỹ thuật chương V | 14,67 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng ván khuôn mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật chương V | 3,578 | 100m2 |
| 10 | Bê tông mặt đường M250, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật chương V | 264,04 | m3 |
| 11 | Lắp đặt biển báo tam giác cạnh 70 cm | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 12 | Lắp đặt biển báo biển tròn đường kính 70 cm | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 13 | Lắp đặt biển chỉ dẫn loại, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 14 | Sản xuất các loại biển | Mô tả kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 15 | Gờ giảm tốc cao su | Mô tả kỹ thuật chương V | 30 | m |
| B | PHẦN RÃNH ĐAN + VIÊN VỈA | |||
| 1 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,236 | 100m3 |
| 2 | Bê tông rãnh đan, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật chương V | 47,21 | m3 |
| 3 | Bê tông đệm viên vỉa, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật chương V | 49,01 | m3 |
| 4 | Bê tông viên vỉa, đá 1x2, vữa mác 200 | Mô tả kỹ thuật chương V | 92,65 | m3 |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn viên vỉa | Mô tả kỹ thuật chương V | 17,73 | 100m2 |
| 6 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép viên thu nước, đường kính ≤10mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,145 | tấn |
| 7 | Lắp đặt viên vỉa, vữa XMM 75. | Mô tả kỹ thuật chương V | 1.888 | m |
| C | VỈA HÈ | |||
| 1 | Bê tông nền vỉa hè, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật chương V | 220,53 | m3 |
| 2 | Lát gạch vỉa hè terazzo 400x400, vữa XMM 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 2.480,37 | m2 |
| D | RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Ván khuôn bê tông lót hố ga | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,331 | 100m2 |
| 2 | Bê tông móng hố ga, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật chương V | 13,44 | m3 |
| 3 | Xây gạch đất sét nung 2 lỗ 6,5x10,5x22 hố ga, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 13,41 | m3 |
| 4 | Trát tường trong hố ga vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 60,98 | m2 |
| 5 | Ván khuôn mũ mố | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,643 | 100m2 |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mũ mố D ≤10mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,267 | tấn |
| 7 | Bê tông mũ mố đá 2x4, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật chương V | 5,31 | m3 |
| 8 | Sản xuất bê tông tấm đan đá 1x2, M250 | Mô tả kỹ thuật chương V | 4,76 | m3 |
| 9 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, D<10mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,506 | tấn |
| 10 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,241 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng tấm đan | Mô tả kỹ thuật chương V | 68 | cái |
| 12 | Vét hữu cơ đáy rãnh. | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,57 | 100m3 |
| 13 | Phá dỡ kết cấu gạch đá thành mương hiện trạng cao hơn cốt đường | Mô tả kỹ thuật chương V | 13,2 | m3 |
| 14 | Đào rãnh, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,58 | 100m3 |
| 15 | Ván khuôn bê tông lót đáy rãnh | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,404 | 100m2 |
| 16 | Bê tông móng rãnh đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật chương V | 19,37 | m3 |
| 17 | Xây tường gạch đất sét nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây rãnh, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 62,25 | m3 |
| 18 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 308,87 | m2 |
| 19 | Sản xuất bê tông tấm đan đá 1x2, M250 | Mô tả kỹ thuật chương V | 56,77 | m3 |
| 20 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, D<10mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 3,827 | tấn |
| 21 | Lắp dựng tấm đan | Mô tả kỹ thuật chương V | 903 | cái |
| 22 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,868 | 100m2 |
| E | RÃNH CHỊU LỰC KD40 | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,16 | m3 |
| 2 | Đào rãnh, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,101 | 100m3 |
| 3 | Ván khuôn bê tông lót rãnh | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,027 | 100m2 |
| 4 | Bê tông móng rãnh đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,57 | m3 |
| 5 | Xây tường gạch đất sét nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây rãnh, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,78 | m3 |
| 6 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 5,4 | m2 |
| 7 | Sản xuất bê tông tấm đan đá 1x2, M250 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,16 | m3 |
| 8 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, D<=10mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,057 | tấn |
| 9 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, D>10mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,106 | tấn |
| 10 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,006 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng tấm đan | Mô tả kỹ thuật chương V | 9 | cái |
| 12 | Bê tông mặt đường M250, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,16 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi