Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200828004-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/08/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần Xây dựng Eden |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200810574 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách thành phố Đồng Xoài năm 2020 (vốn sự nghiệp giáo dục sửa chữa cơ sở vật chất trường học) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-11 10:30:00 đến ngày 2020-08-21 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 559,630,761 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 6,000,000 VNĐ ((Sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | 04 PHÒNG HỌC LẦU | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Mô tả theo chương V | 88,78 | m2 |
| 2 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Mô tả theo chương V | 108,315 | m2 |
| 3 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75 | Mô tả theo chương V | 216,63 | 1m2 |
| 4 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Mô tả theo chương V | 197,103 | 1m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Mô tả theo chương V | 338,0175 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả theo chương V | 706,715 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Mô tả theo chương V | 505,7994 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả theo chương V | 1.136,2292 | m2 |
| 9 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | Mô tả theo chương V | 236,3669 | 1m2 |
| 10 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Mô tả theo chương V | 509,9318 | 1m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả theo chương V | 1.044,7325 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả theo chương V | 1.642,0286 | m2 |
| 13 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả theo chương V | 101,2528 | m2 |
| 14 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,16m2, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 101,2528 | m2 |
| 15 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả theo chương V | 114,1368 | m2 |
| 16 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả theo chương V | 149,4168 | 1m2 |
| 17 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả theo chương V | 5,12 | m2 |
| 18 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm | Mô tả theo chương V | 1,12 | m3 |
| 19 | Xây tường gạch ống (8x8x19)cm, chiều dày <=30cm, vữa XM M75 | Mô tả theo chương V | 1,12 | m3 |
| 20 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả theo chương V | 6,08 | m2 |
| 21 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Mô tả theo chương V | 6,08 | 1m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả theo chương V | 6,08 | m2 |
| 23 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả theo chương V | 9,88 | m2 |
| 24 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09m2, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 9,88 | m2 |
| 25 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả theo chương V | 35,2 | m2 |
| 26 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả theo chương V | 35,2 | m2 |
| 27 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,16m2, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 35,2 | m2 |
| 28 | Tháo dỡ đường ống cấp thoát nước | Mô tả theo chương V | 2 | công |
| 29 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Mô tả theo chương V | 8 | bộ |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm | Mô tả theo chương V | 0,6 | 100m |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm | Mô tả theo chương V | 0,5 | 100m |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm | Mô tả theo chương V | 0,2 | 100m |
| 33 | co 27 | Mô tả theo chương V | 16 | cái |
| 34 | co 21 | Mô tả theo chương V | 16 | cái |
| 35 | co ren trong d27 | Mô tả theo chương V | 16 | cái |
| 36 | co ren ngoài d27-21 | Mô tả theo chương V | 16 | cái |
| 37 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả theo chương V | 8 | bộ |
| 38 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả theo chương V | 16 | bộ |
| 39 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Mô tả theo chương V | 8 | cái |
| 40 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Mô tả theo chương V | 6,7392 | 100m2 |
| B | CÁC PHÒNG CHỨC NĂNG | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Mô tả theo chương V | 31,44 | m2 |
| 2 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Mô tả theo chương V | 28,56 | m2 |
| 3 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75 | Mô tả theo chương V | 28,56 | 1m2 |
| 4 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Mô tả theo chương V | 60 | 1m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Mô tả theo chương V | 170,25 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả theo chương V | 388,76 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Mô tả theo chương V | 204,88 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả theo chương V | 631,6912 | m2 |
| 9 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | Mô tả theo chương V | 109,076 | 1m2 |
| 10 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Mô tả theo chương V | 155,504 | 1m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả theo chương V | 204,88 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả theo chương V | 559,01 | m2 |
| 13 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Mô tả theo chương V | 4,0752 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả theo chương V | 2,5774 | 100m2 |
| 15 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả theo chương V | 42,0288 | m2 |
| 16 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,16m2, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 42,0288 | m2 |
| 17 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả theo chương V | 106,4528 | m2 |
| 18 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo chương V | 106,4528 | 1m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi