Gói thầu: Xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200818410-01
Thời điểm đóng mở thầu 18/08/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần Phan Vĩnh Thuận
Tên gói thầu Xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20200806917
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Xổ số kiến thiết + Ngân sách xã + Nhân nhân đóng góp
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-07 13:33:00 đến ngày 2020-08-18 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,029,971,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Giao thông
B 1. Phần tuyến
1 Đào khuôn đường (kể cả vận chuyển đất đổ đi) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,3132 100m3
2 Bù vênh cấp phối đá dăm loại 1 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,6213 100m3
3 Rải nilon ngăn cách Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 14,9953 100m2
4 Bê tông mặt đường dày 12cm đá 1x2, M.250 (kể cả ván khuôn) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 179,94 m3
5 Chét khe nối bằng nhựa đường Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 294 m
C 2. Biển báo
1 Đào móng biển báo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,375 m3
2 SX, lắp đặt biển báo PQ tam giác cạnh 90cm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
3 SX, lắp đặt bảng tên đường,(0,3x0,5)m Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 4 cái
4 Trụ biển báo L=3,1m Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 3 trụ
5 Bê tông đá 1x2, vữa BT mác 150 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,375 m3
D Thoát nước
E I. Hố thu:
F 1. Hố thu D40 đổ tại chỗ.
1 Đào đất hố thu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,5759 100m3
2 Bê tông lót đá 1x2 M.150 móng Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2,52 m3
3 Bê tông hố thu đá 1x2 M.200 (kể cả ván khuôn) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 16,6111 m3
4 Đắp đất hố thu, độ chặt K=0,95 (tận dụng lại đất đào) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,3066 100m3
G 2. Khuôn hố thu D40:
1 Cốt thép khuôn hố thu ĐK<10mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,0813 tấn
2 Cốt thép khuôn hố thu ĐK>10mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,2691 tấn
3 Sản xuất thép hình Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,19 tấn
4 Bê tông khuôn hố thu đá 1x2 M.250 (kể cả ván khuôn) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1,9238 m3
5 Lắp đặt khuôn hầm 275kg/cái Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 18 cái
H 3. Tấm đan D40 :
1 Cốt thép tấm đan ĐK<10mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,025 tấn
2 Cốt thép tấm đan ĐK>10mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,403 tấn
3 SX vì thép hình tấm đan Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,2255 tấn
4 BT đúc sẵn tấm đan đá 1x2 M.250 (kể cả ván khuôn) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1,0584 m3
5 Lắp dựng tấm đan 150kg/cái Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 18 cái
I 4. Hố thu D60 đổ tại chỗ.
1 Đào đất hố thu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,3843 100m3
2 Bê tông lót đá 1x2 M.150 móng Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1,856 m3
3 Bê tông hố thu đá 1x2 M.200 (kể cả ván khuôn) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 14,5014 m3
4 Đắp đất hố thu, độ chặt K=0,95 (tận dụng lại đất đào) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,1722 100m3
J 5. Khuôn hố thu D60:
1 Cốt thép khuôn hố thu ĐK<10mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,0361 tấn
2 Cốt thép khuôn hố thu ĐK>10mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,1478 tấn
3 Sản xuất thép hình Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,1086 tấn
4 Bê tông khuôn hố thu đá 1x2 M.250 (kể cả ván khuôn) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,936 m3
5 Lắp đặt khuôn hầm 275kg/cái Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 8 cái
K 6. Tấm đan D60 :
1 Cốt thép tấm đan ĐK<10mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,0078 tấn
2 Cốt thép tấm đan ĐK>10mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,1841 tấn
3 SX vì thép hình tấm đan Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,1128 tấn
4 BT đúc sẵn tấm đan đá 1x2 M.250 (kể cả ván khuôn) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,7 m3
5 Lắp dựng tấm đan 150kg/cái Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 7 cái
L 7. Nắp giếng hố ga đấu nối DN
1 Cốt thép tấm đan ĐK>10mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,0293 tấn
2 BT đúc sẵn tấm đan đá 1x2 M.250 (kể cả ván khuôn) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,448 m3
M II. Cống dọc
N Móng cống - lắp đặt cống
1 Đào đất móng cống Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 6,9464 100m3
2 Cốt thép gối cống ĐK<10mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,3244 tấn
3 Bê tông móng đá 1x2 M.150 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 11,796 m3
4 Bê tông móng đá 1x2 M.200 (kể cả ván khuôn) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 7,848 m3
5 Lắp đặt gối cống Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 292 cái
6 Gioăng cao su 400mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 70 cái
7 Gioăng cao su 600mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 76 cái
8 Lắp đặt cống BT D400, H10, L=2,5m Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 77 đoạn ống
9 Lắp đặt cống BT D600, H10, L=2,5m Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 84 đoạn ống
10 Vữa xi măng M100 mối nối cống Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,118 m3
11 Đắp đất lưng cống, độ chặt K=0,95 (tận dụng lại đất đào) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 6,0811 100m3
O III. Đấu nối - Cắt cống:
1 Cắt cống D80 đấu nối Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 6,03 m
2 Bê tông đá 1x2 M.200 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,1 m3
P Chi phí hạng mục chung
1 Chi phí hạng mục chung Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 toàn bộ
Q Chi phí nhà tạm
1 Chi phí nhà tạm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 toàn bộ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->